Gói thầu: Cung cấp vật tư và lắp đặt bổ sung hệ thống charger, acquy trạm bơm nước làm mát chính - NMNĐ Vũng Áng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ HÀ TĨNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và lắp đặt bổ sung hệ thống charger, acquy trạm bơm nước làm mát chính - NMNĐ Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688938 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 201 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 15:49:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,945,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát hoặc chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia của nhà sản xuất phụ trách công tác lắp đặt và thử nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong trường hợp nhà thầu chào thầu vật tư tủ charger là vật tư tương đương: chuyên gia được yêu cầu là chuyên gia của nhà sản xuất gốc/có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất gốc đồng thời có chứng nhận được đào tạo Level 3 bởi nhà sản xuất Gutor (để thực hiện công tác kết nối đồng bộ, cài đặt/cập nhật phần mềm 2 bộ charger);- Trong trường hợp vật tư tủ charger chào thầu là của nhà sản xuất Gutor: Là chuyên của hãng Gutor (có Chứng chỉ đào tạo của Gutor Level 3 và CV đi kèm);- Có khả năng cập nhật phần mềm điều khiển (hãng Gutor và Nhà sản xuất gốc).- Có khả năng thực hiện đào tạo, hướng dẫn vận hạnh thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và lắp đặt bổ sung hệ thống charger, acquy trạm bơm nước làm mát chính - NMNĐ Vũng Áng 1 Cải tạo lắp đặt bổ sung hệ thống charger, acquy trạm bơm nước làm mát chính - NMNĐ Vũng Áng 1 201 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng tương tự - Báo cáo tài chính - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Catalog hoặc Tài liệu kỹ thuật của vật tư, thiết bị hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải hoàn chỉnh và đồng bộ theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn chất lượng được quy định tại E-HSMT; - Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác; - Có chứng chỉ về chất lượng hàng hóa do chính hãng cấp, đảm bảo hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng; - Có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh và được bốc xếp xuống xe đến vị trí chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng đến 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Chiến - Giám đốc Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rectifier/Battery Charger | 1 | Bộ | '- 6 pulse insolation transformer; - Input: input voltage: 400VAC ± 10%, 3Phase 3 wires, 50Hz ± 8%, input power 57.5 kVA; - Output: Output voltage (nominal) 220VDC; Rate output current 200A DC; Nominal output current 173A (basic load); output circuit (direct) 189 V ... 253.8V; static output tolerance ± 1% ; Dynamic regulation ±10% Vrms at 10 - 100% & 100-10% load step; Transient voltage recovery ≤ 100 ms to ± 2%; Ripple voltage ≤ 2% rms with battery C 3xIn; Float charge 245.2 V ; Boost charge 253.8 V; Final Discharge Voltage 189.0V; Overload 150% for 2 sec; - Operating and Communication + System front-panel with mimic diagram and detailed LED indications: Operating mode (float / boost / initial), DC total current, battery voltage and current, AC Rectifier mains voltage and current, Battery temperature (with optional sensor), time left in battery operation with actual load (option with programmed battery data) + Microprocessor controlled system logic with intelligent real time fault analysis, recording and memorisation of the last 100 events; Event log with data / time (change in operating mode and alarm) + Selectable second display language; + Operation mode: Autostart, Charge mode (float / boost / initial). Autoboost charge, Battery capacity test, Auto boost charge, set date/time; - Standard: Safety: IEC/EN 62040-1-2; EMC: IEC 62040-2, EN 50091-2; Cabinet: Free standing cabinet with front door, sides and rear removable; Protection class: IP31; Cable entry: bottom; Cooling rectifier panel: 2 speed fan with speed monitoring; Including space heater, lighting door contact; Preliminary dimension: LxHxD: 775x1900x800 mm. Thiết bị đảm bảo lắp đặt phù hợp với không gian phòng hiện hữu và vận hành song song tương thích với được với bộ charger hiện hữu (loại SDC 220-200) đáp ứng các chế độ vận hành: + Chế độ vận hành bình thường: 2 bộ xạc vận hành song song cung cấp nguồn cho thanh cái DC, chia tải 50%/50%. + Nếu một bộ xạc lỗi, bộ còn lại sẽ cung cấp 100% tải cho thanh cái DC. + Nếu cả 2 bộ xạc bị lỗi, acquy sẽ cung cấp nguồn cho thanh cái DC. (sơ đồ nguyên lý lắp đặt song song 2 bộ xạc như đính kèm). ( Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của nhà sản xuất GUTOR) | ||
| 2 | Ăcquy | 36 | Bình | VRLA Acid Battery on rack (including rack, terminal, cable... for complete installation): nominal voltage: 6VDC, 180Ah/10h; Specifications are equivalent to battery type 6SLA180 (Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của nhà sản xuất FIAMM) | ||
| 3 | Tủ cầu chì | 1 | Bộ | Tủ cầu chì đấu cách ly bộ xạc và acquy: 500V, 250A, size DIN NH1, bao gồm vỏ cầu chì hợp bộ, có khoá kéo đóng/cắt, Lắp đặt hoàn thiện trong tủ gắn tường.(Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Jean muller) | ||
| 4 | Cung cấp dịch vụ chuyên gia của nhà sản xuất thực hiện lắp đặt và thử nghiệm | 1 | Gói | - Cung cấp bản vẽ thi công đấu nối chi tiết; kiểm tra và xác nhận hoàn thành công tác lắp đặt theo bản vẽ;- Thực hiện đấu nối hoàn thiện nội bộ tủ, bao gồm đấu nối song song 2 bộ charger vào thanh cái phụ tải (đang bố trí trong tủ charger hiện hữu);- Kiểm tra vận hành thử nghiệm bộ xạc mới;- Hiệu chỉnh thông số đảm bảo làm việc song song 2 bộ charger (thực hiện kết nối truyền thông/giao tiếp giữa 02 bộ charger để đảm bảo yêu cầu làm việc song song );- Thử dung lượng acquy (bao gồm cung cấp loadbank);- Thử nghiệm vận hành hệ thống ở các chế độ: vận hành chia tải 02 bộ charger, trường hợp 1 bộ charger lỗi, trường hợp 2 bộ charger lỗi- Đào tạo, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng hệ thống;- Lập báo cáo đánh giá hệ thống, báo cáo thử nghiệm và khuyến cáo | ||
| 5 | Cung cấp dịch vụ nhân công, vật tư tiêu hao, máy thi công, công cụ dụng cụ phục vụ lắp đặt đấu nối hệ thống (bao gồm cung cấp vật tư liên quan: cáp, đầu cos và các phụ kiện đấu nối từ giàn acquy đến bộ xạc, từ CB cấp nguồn đến bộ xạc, đấu nối giữa các bộ xạc) | 1 | Gói | Lập biện pháp thi công chi tiết;Lắp đặt/cố định tủ charger vào vị trí;Lặp đặt giàn acquy, đấu nối các bình acquy với nhau và với bộ xạc;Kéo rải cáp nguồn, cáp tín hiệu;Đấu nối cáp lực, cáp tín hiệu vào tủ charger;Lập bản vẽ hoàn công của tủ Charger mới |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát hoặc chỉ huy trưởng | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, điều khiển, tự động hóa. | 3 | 3 |
| 3 | Chuyên gia của nhà sản xuất phụ trách công tác lắp đặt và thử nghiệm | 1 | - Trong trường hợp nhà thầu chào thầu vật tư tủ charger là vật tư tương đương: chuyên gia được yêu cầu là chuyên gia của nhà sản xuất gốc/có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất gốc đồng thời có chứng nhận được đào tạo Level 3 bởi nhà sản xuất Gutor (để thực hiện công tác kết nối đồng bộ, cài đặt/cập nhật phần mềm 2 bộ charger);- Trong trường hợp vật tư tủ charger chào thầu là của nhà sản xuất Gutor: Là chuyên của hãng Gutor (có Chứng chỉ đào tạo của Gutor Level 3 và CV đi kèm);- Có khả năng cập nhật phần mềm điều khiển (hãng Gutor và Nhà sản xuất gốc).- Có khả năng thực hiện đào tạo, hướng dẫn vận hạnh thiết bị | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi