Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa 01 xe nguồn ЭГУ-17 và sản xuất mới 04 thiết bị theo Hợp đồng giao nhiệm vụ số 09 2021 BTL (MBĐC)-A41, ngân sách Đề án 324-KT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa 01 xe nguồn ЭГУ-17 và sản xuất mới 04 thiết bị theo Hợp đồng giao nhiệm vụ số 09 2021 BTL (MBĐC)-A41, ngân sách Đề án 324-KT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741197 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đề án 324-KT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 15:43:00 đến ngày 2022-07-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,226,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa 01 xe nguồn ЭГУ-17 và sản xuất mới 04 thiết bị theo Hợp đồng giao nhiệm vụ số 09 2021 BTL (MBĐC)-A41, ngân sách Đề án 324-KT Mua sắm vật tư sửa chữa 01 xe nguồn ЭГУ-17 và sản xuất mới 04 thiết bị theo Hợp đồng giao nhiệm vụ số 09/2021/ BTL (MBĐC)-A41, ngân sách Đề án 324-KT 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đề án 324-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) đối với hàng sản xuất nước ngoài - Giấy chứng nhận chất lượng đối với hàng sản xuất trong nước |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton | C3H6O | 3 | Lít | Phần 2 Chương V | |
| 2 | Am pe kế 0-50A | DC 20A | 1 | cái | ,, | |
| 3 | Bạc biên | BB-42/50 | 6 | Bộ | ,, | |
| 4 | Bạc trục | BT-30/36 | 7 | Bộ | ,, | |
| 5 | Bản lề cửa | Bản lề thép Tân Tiến | 8 | Cái | ,, | |
| 6 | Bảng điều khiển Inox | Gia công theo mẫu | 1 | cái | ,, | |
| 7 | Băng keo điện | Nano PSE | 6 | Cuộn | ,, | |
| 8 | Băng keo giấy | Happy Tape | 52 | cuộn | ,, | |
| 9 | Bánh xe Ø200 | SH200 | 4 | bộ | ,, | |
| 10 | Bộ bánh răng ly hợp | Gia công theo mẫu | 1 | Bộ | ,, | |
| 11 | Bộ bánh xe | 8.25 | 2 | Bộ | ,, | |
| 12 | Bộ bánh xe | Ø100 | 4 | bộ | ,, | |
| 13 | Bộ dao cho máy phay, máy tiện | Chenchao | 1 | bộ | ,, | |
| 14 | Bộ decal mặt máy | 1 | bộ | ,, | ||
| 15 | Bộ đệm motor | Theo mẫu | 1 | bộ | ,, | |
| 16 | Bộ đệm toàn máy | Gia công theo mẫu | 1 | Bộ | ,, | |
| 17 | Bộ điều áp БPH-208N7A | БPH-208N7A | 1 | Bộ | ,, | |
| 18 | Bộ điều chỉnh áp suất | PДI4-00-I | 1 | Cái | ,, | |
| 19 | Bộ điều khiển tay | 2 | cái | ,, | ||
| 20 | Bộ làm kín 992AT-3 | Gia công theo mẫu | 1 | Bộ | ,, | |
| 21 | Bộ làm kín 992AT-5 | Gia công theo mẫu | 1 | Bộ | ,, | |
| 22 | Bộ làm mát dầu | AH0608 | 1 | cái | ,, | |
| 23 | Bộ làm mát dầu thủy lực | Coolbit | 1 | cái | ,, | |
| 24 | Bộ ống mềm 3/8'' | 3/8'' 2AT | 1 | bộ | ,, | |
| 25 | Bộ quan sát | OK-16A | 1 | Bộ | ,, | |
| 26 | Bộ tời tay kèm dây cáp, puly | OEM | 2 | bộ | ,, | |
| 27 | Bơm tăng áp | БЕ-142 | 1 | Cái | ,, | |
| 28 | Bơm tay | PMT-45P | 1 | cái | ,, | |
| 29 | Bơm thủy lực | PV2R1 | 1 | cái | ,, | |
| 30 | Bơm thủy lực nguồn thủy lực Mi171 | SQP1-9-1C-15 (FL57) | 1 | cái | ,, | |
| 31 | Bơm thủy lực máy ép giảm chấn càng Mi171 | T407 | 2 | cái | ,, | |
| 32 | Bột matit ATM | ATM | 4 | kg | ,, | |
| 33 | Bu lông M12 | M12x1,75x40 | 8 | bộ | ,, | |
| 34 | Bulong- đai ốc M20 | M20x2,5x50 | 60 | bộ | ,, | |
| 35 | Cần bơm tay | Gia công theo mẫu | 1 | cái | ,, | |
| 36 | Căn dọc trục | Gia công theo mẫu | 1 | Bộ | ,, | |
| 37 | Cao su chân máy | Gia công theo mẫu | 4 | Cái | ,, | |
| 38 | Cao su chân tản nhiệt | Gia công theo mẫu | 4 | Cái | ,, | |
| 39 | Cao su lót thùng dầu | Gia công theo mẫu | 0,3 | Mét | ,, | |
| 40 | Cát xoáy | Abro Grinding | 1 | Hộp | ,, | |
| 41 | CB 3 pha 30A | 2 | cái | ,, | ||
| 42 | Chống cửa | Gia công theo mẫu | 2 | Cái | ,, | |
| 43 | Công tác nút nhấn 3 pha | MJ-330 | 2 | cái | ,, | |
| 44 | Công tắc tơ | TKC-203ДOДБ | 2 | Cái | ,, | |
| 45 | Cuộn Stato ГТ-40ПЧ6 | ГТ-40ПЧ6 | 3 | cuộn | ,, | |
| 46 | Đá cắt Nakita Ø100 | Ø100 | 61 | cái | ,, | |
| 47 | Đá cắt Nakita Ø300 | Ø300 | 30 | cái | ,, | |
| 48 | Đá mài Nakita Ø100 | Ø100 | 71 | cái | ,, | |
| 49 | Đầu cắm 3 pha | THAO 4x16 | 1 | cái | ,, | |
| 50 | Dầu Diesel | Tiêu chuẩn | 90 | Lít | ,, | |
| 51 | Dầu hộp số | Castrol | 2 | Lít | ,, | |
| 52 | Đầu nối cao áp xe nguồn thủy lực L-39 | Gia công theo mẫu | 1 | cái | ,, | |
| 53 | Đầu nối cao áp xe nguồn thủy lực Mi-171 | Theo mẫu | 1 | cái | ,, | |
| 54 | Đầu nối thấp áp xe nguồn thủy lực L-39 | Gia công theo mẫu | 1 | cái | ,, | |
| 55 | Đầu nối thấp áp xe nguồn thủy lực Mi-171 | Theo mẫu | 1 | cái | ,, | |
| 56 | Dầu rửa | Tiêu chuẩn | 20 | lít | ,, | |
| 57 | Đầu tháo nhanh 1/2'' | 2 | cái | ,, | ||
| 58 | Đầu tháo nhanh 3/4'' | 2 | cái | ,, | ||
| 59 | Dầu thủy lực | Tiêu chuẩn | 146 | lít | ,, | |
| 60 | Dây cu roa | 490x19 | 1 | Sợi | ,, | |
| 61 | Dây điện 0.75 | Cadivi | 20 | mét | ,, | |
| 62 | Dây điện 3 pha 4x10 | Cadivi | 44 | mét | ,, | |
| 63 | Dây điện đơn 2,5 | Cadivi | 15 | Mét | ,, | |
| 64 | Dây rút | PA66 4x200 | 1 | Túi | ,, | |
| 65 | Đệm 3 van đặt áp suất ra | Gia công theo mẫu | 4 | Cái | ,, | |
| 66 | Đệm amiăng 1 ly | Gia công theo mẫu | 1 | Tấm | ,, | |
| 67 | Đệm các van-khóa khí | Gia công theo mẫu | 8 | Cái | ,, | |
| 68 | Đệm giảm áp khí | Gia công theo mẫu | 6 | Cái | ,, | |
| 69 | Đệm khóa điều khiển dầu | Gia công theo mẫu | 3 | Bộ | ,, | |
| 70 | Đệm lọc khí tăng áp | Gia công theo mẫu | 4 | Cái | ,, | |
| 71 | Đệm ống báo thùng dầu | Gia công theo mẫu | 4 | Cái | ,, | |
| 72 | Đệm ống khí | Gia công theo mẫu | 12 | Cái | ,, | |
| 73 | Đệm ozin hộp số | Gia công theo mẫu | 2 | Cái | ,, | |
| 74 | Đệm thân làm mát két dầu | Gia công theo mẫu | 3 | Cái | ,, | |
| 75 | Đệm van an toàn thùng dầu | Gia công theo mẫu | 2 | Cái | ,, | |
| 76 | Đèn báo pha | Etinco | 3 | cái | ,, | |
| 77 | Đèn chiếu sáng bảng điều khiển | B15 12V25W | 4 | Bộ | ,, | |
| 78 | Đèn tín hiệu bảng điều khiển | B15 12V5W | 10 | Cái | ,, | |
| 79 | Đồng hồ áp suất dầu thiết bị ép giảm chấn càng Mi171 | 2 | cái | ,, | ||
| 80 | Đồng hồ áp suất dầu thủy lực 250bar | 0-250 | 2 | cái | ,, | |
| 81 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | Thermometer | 2 | cái | ,, | |
| 82 | Đồng hồ TУЭ-48 | TУЭ-48 | 3 | Cái | ,, | |
| 83 | Dung môi pha sơn | Ecochem | 2 | Lít | ,, | |
| 84 | Đường ống mềm 1/2 2AT cho xe nguồn ЭГУ-17 | 100R2AT 1/2'' | 18 | mét | ,, | |
| 85 | Đường ống mềm 3/4 1AT cho xe nguồn ЭГУ-17 | 100R1AT 3/4'' | 18 | mét | ,, | |
| 86 | Đường ống mềm cao áp 100R2AT 1/2'' | 100R2AT 1/2'' | 16 | mét | ,, | |
| 87 | Đường ống mềm cao áp 100R2AT 5/16'' | 100R2AT 1/2'' | 8 | mét | ,, | |
| 88 | Đường ống mềm thấp áp 100R2AT 3/4'' | 100R1AT 3/4' | 16 | mét | ,, | |
| 89 | Giấy nhám | A180 | 6 | Tờ | ,, | |
| 90 | Giấy nhám | A240 | 5 | tờ | ,, | |
| 91 | Hạt mài máy cắt tia nước | Garnet | 60 | kg | ,, | |
| 92 | Hóa chất làm mát | Rudson | 2 | Hộp | ,, | |
| 93 | Hóa chất tẩy sơn | DT-05 | 1 | Lít | ,, | |
| 94 | Hoá chất ức chế rỉ R68 | R68 | 1 | Hộp | ,, | |
| 95 | Inox hộp KT 100x50x1,4 mm | SUS304 | 7 | mét | ,, | |
| 96 | Inox hộp KT 40x40x1,4 mm | SUS304 | 15 | mét | ,, | |
| 97 | Inox tấm KT 1200x1400x2 mm | SUS304 | 1 | tấm | ,, | |
| 98 | Inox tấm KT 1200x2400x1,2 mm | SUS304 | 1 | tấm | ,, | |
| 99 | Joăng đệm bơm HPOI/I | Gia công theo mẫu | 1 | Bộ | ,, | |
| 100 | Joăng đệm bơm HПI03-2 | Gia công theo mẫu | 1 | Bộ | ,, | |
| 101 | Joăng đệm bơm PHM-IKY2 | Gia công theo mẫu | 1 | Bộ | ,, | |
| 102 | Joăng đệm lọc dầu | Gia công theo mẫu | 6 | Cái | ,, | |
| 103 | Joăng đệm van-khóa | Gia công theo mẫu | 8 | Cái | ,, | |
| 104 | Keo dán đệm | Theo mẫu | 1 | Ống | ,, | |
| 105 | Khối bảo vệ БЗУ-37СБ | БЗУ-37СБ | 1 | Bộ | ,, | |
| 106 | Lọc cao áp xe tạo áp thủy lực | MDF ON 80 O D 10 B 1.3 | 2 | cái | ,, | |
| 107 | Lọc dầu nguồn điện- thủy lực ЭГY-17 | JX1023 | 2 | Cái | ,, | |
| 108 | Lọc nhớt | CLC WIX-06 | 2 | Cái | ,, | |
| 109 | Lọc thấp áp thiết bị ép giảm chấn càng Mi171 | 2 | cái | ,, | ||
| 110 | Lọc thấp áp xe tạo áp thủy lực | Timken | 2 | cái | ,, | |
| 111 | Lõi lọc thủy lực | Theo mẫu | 4 | Cái | ,, | |
| 112 | Mặt bảng điều khiển Inox | Inox SUS304 | 1 | cái | ,, | |
| 113 | Mỡ bò đầu trục | Litol | 1 | Kg | ,, | |
| 114 | Mô tơ điện máy ép giảm chấn càng Mi171 | JND | 2 | cái | ,, | |
| 115 | Mô tơ điện xe tạo áp thủy lực | Hitachi | 2 | cái | ,, | |
| 116 | Mũi khoan Nachi Ø14, Ф12, Ф10, Ф8; | Nachi | 68 | cái | ,, | |
| 117 | Nhớt máy | Motul | 3 | Lít | ,, | |
| 118 | Nước pha sơn | Á Đông | 28 | kg | ,, | |
| 119 | Ổ khóa cửa | Tân Tiến | 3 | Cái | ,, | |
| 120 | Ống cao su dẫn dầu, nhớt | Gia công theo mẫu | 4 | Bộ | ,, | |
| 121 | Ống cao su lọc gió | Gia công theo mẫu | 1 | Ống | ,, | |
| 122 | Ống dẫn dầu tới kim phun (mẫu) | Gia công theo mẫu | 1 | Ống | ,, | |
| 123 | Ống đồng Ø6 | Mettube Ø6 | 3 | Mét | ,, | |
| 124 | Ống đồng Ø8 | Mettube Ø8 | 2 | Mét | ,, | |
| 125 | Phớt trục cơ | Gia công theo mẫu | 2 | Cái | ,, | |
| 126 | Piston cốt 0 | Gia công theo mẫu | 6 | Cái | ,, | |
| 127 | Que hàn inox | KST309L | 25 | kg | ,, | |
| 128 | Que hàn thép | 15 | kg | ,, | ||
| 129 | Rơ le khởi động | Schneider RXM | 1 | Cái | ,, | |
| 130 | Rơ le TKE54ПДI | TKE54ПДI | 1 | Cái | ,, | |
| 131 | Sơ đồ thủy lực bằng Inox | In theo thiết kế | 2 | cái | ,, | |
| 132 | Sơn bề mặt Á Đông | Á Đông | 17 | kg | ,, | |
| 133 | Sơn bề mặt Bạch Tuyết | Bạch Tuyết | 10 | Kg | ,, | |
| 134 | Sơn chống gỉ Bạch Tuyết | Bạch Tuyết | 6 | Kg | ,, | |
| 135 | Sơn lót Á Đông | Á Đông | 17 | kg | ,, | |
| 136 | Sơn nhũ Bạch Tuyết | Bạch Tuyết | 1 | Kg | ,, | |
| 137 | Thép C45 Ø40 | C45 | 4,5 | mét | ,, | |
| 138 | Thép C45 Ø60 | C45 | 1,5 | mét | ,, | |
| 139 | Thép hộp kích thước 40x40x1,2 | Hòa Phát | 16 | mét | ,, | |
| 140 | Thép tấm dày 1,2mmKT: 1200x2400 | C45 | 1 | tấm | ,, | |
| 141 | Thép tấm dày 15mm KT 1000x220 | Formosa | 2 | tấm | ,, | |
| 142 | Thép tấm dày 15mm KT 2900x150 | Formosa | 8 | tấm | ,, | |
| 143 | Thép tấm dày 20mm KT 1200x250 | Formosa | 2 | tấm | ,, | |
| 144 | Thép tấm dày 2mmKT: 700x700 | Formosa | 1 | tấm | ,, | |
| 145 | Thùng dầu máy ép giảm chấn càng Mi171 | JND | 2 | cái | ,, | |
| 146 | Thùng dầu thủy lực | V40Z756 | 1 | cái | ,, | |
| 147 | Thùng dầu thủy lực xe nguồn thủy lực L-39 | 1 | cái | ,, | ||
| 148 | Tụ CБСЧ-ЭГУ | CБСЧ | 4 | Cái | ,, | |
| 149 | Vải lau coton | Coton | 15 | kg | ,, | |
| 150 | Van 2 vị trí thiết bị ép giảm chấn càng chính Mi171 | 1P40 | 2 | cái | ,, | |
| 151 | Van an toàn thiết bị ép giảm chấn Mi171 | JND | 2 | cái | ,, | |
| 152 | Van an toàn xe nguồn thủy lực MB L39 | Yuken | 1 | cái | ,, | |
| 153 | Van an toàn xe nguồn thủy lực MB Mi171 | Yuken | 1 | cái | ,, | |
| 154 | Van chuyển mạch | Yuken | 1 | cái | ,, | |
| 155 | Van điều áp dầu nguồn thủy lực MB Mi171 | Yuken | 1 | cái | ,, | |
| 156 | Van điều áp nguồn thủy lực MB L39 | Yuken | 1 | cái | ,, | |
| 157 | Van điều tiết | SMC | 2 | cái | ,, | |
| 158 | Van một chiều | Yuken | 2 | cái | ,, | |
| 159 | Van một chiều máy ép giảm chấn càng Mi171 | JND | 2 | cái | ,, | |
| 160 | Vôn kế 400V | BP-80 | 1 | cái | ,, | |
| 161 | Vòng bi hộp số | NTN 25BZ | 2 | Cái | ,, | |
| 162 | Vòng găng cốt 0 | Ø100x94 | 6 | Bộ | ,, | |
| 163 | Xi lanh cốt 0 | Gia công theo mẫu | 6 | Cái | ,, | |
| 164 | Xi lanh ép | DHRR 100x400 | 2 | cái | ,, |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi