Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa 01 xe nguồn ЭГУ-17 và sản xuất mới 04 thiết bị theo Hợp đồng giao nhiệm vụ số 09 2021 BTL (MBĐC)-A41, ngân sách Đề án 324-KT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741225-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư sửa chữa 01 xe nguồn ЭГУ-17 và sản xuất mới 04 thiết bị theo Hợp đồng giao nhiệm vụ số 09 2021 BTL (MBĐC)-A41, ngân sách Đề án 324-KT
Số hiệu KHLCNT 20220741197
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đề án 324-KT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 15:43:00 đến ngày 2022-07-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,226,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư sửa chữa 01 xe nguồn ЭГУ-17 và sản xuất mới 04 thiết bị theo Hợp đồng giao nhiệm vụ số 09 2021 BTL (MBĐC)-A41, ngân sách Đề án 324-KT
Mua sắm vật tư sửa chữa 01 xe nguồn ЭГУ-17 và sản xuất mới 04 thiết bị theo Hợp đồng giao nhiệm vụ số 09/2021/ BTL (MBĐC)-A41, ngân sách Đề án 324-KT
40 Ngày
E-CDNT 3 Đề án 324-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) đối với hàng sản xuất nước ngoài - Giấy chứng nhận chất lượng đối với hàng sản xuất trong nước
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AcetonC3H6O3LítPhần 2 Chương V
2Am pe kế 0-50ADC 20A1cái,,
3Bạc biênBB-42/506Bộ,,
4Bạc trụcBT-30/367Bộ,,
5Bản lề cửaBản lề thép Tân Tiến8Cái,,
6Bảng điều khiển InoxGia công theo mẫu1cái,,
7Băng keo điệnNano PSE6Cuộn,,
8Băng keo giấyHappy Tape52cuộn,,
9Bánh xe Ø200SH2004bộ,,
10Bộ bánh răng ly hợpGia công theo mẫu1Bộ,,
11Bộ bánh xe8.252Bộ,,
12Bộ bánh xeØ1004bộ,,
13Bộ dao cho máy phay, máy tiệnChenchao1bộ,,
14Bộ decal mặt máy1bộ,,
15Bộ đệm motorTheo mẫu1bộ,,
16Bộ đệm toàn máyGia công theo mẫu1Bộ,,
17Bộ điều áp БPH-208N7AБPH-208N7A1Bộ,,
18Bộ điều chỉnh áp suấtPДI4-00-I1Cái,,
19Bộ điều khiển tay2cái,,
20Bộ làm kín 992AT-3Gia công theo mẫu1Bộ,,
21Bộ làm kín 992AT-5Gia công theo mẫu1Bộ,,
22Bộ làm mát dầuAH06081cái,,
23Bộ làm mát dầu thủy lựcCoolbit1cái,,
24Bộ ống mềm 3/8''3/8'' 2AT1bộ,,
25Bộ quan sátOK-16A1Bộ,,
26Bộ tời tay kèm dây cáp, pulyOEM2bộ,,
27Bơm tăng ápБЕ-1421Cái,,
28Bơm tayPMT-45P1cái,,
29Bơm thủy lựcPV2R11cái,,
30Bơm thủy lực nguồn thủy lực Mi171SQP1-9-1C-15 (FL57)1cái,,
31Bơm thủy lực máy ép giảm chấn càng Mi171T4072cái,,
32Bột matit ATMATM4kg,,
33Bu lông M12M12x1,75x408bộ,,
34Bulong- đai ốc M20M20x2,5x5060bộ,,
35Cần bơm tayGia công theo mẫu1cái,,
36Căn dọc trụcGia công theo mẫu1Bộ,,
37Cao su chân máyGia công theo mẫu4Cái,,
38Cao su chân tản nhiệtGia công theo mẫu4Cái,,
39Cao su lót thùng dầuGia công theo mẫu0,3Mét,,
40Cát xoáyAbro Grinding1Hộp,,
41CB 3 pha 30A2cái,,
42Chống cửaGia công theo mẫu2Cái,,
43Công tác nút nhấn 3 phaMJ-3302cái,,
44Công tắc tơTKC-203ДOДБ2Cái,,
45Cuộn Stato ГТ-40ПЧ6ГТ-40ПЧ63cuộn,,
46Đá cắt Nakita Ø100Ø10061cái,,
47Đá cắt Nakita Ø300Ø30030cái,,
48Đá mài Nakita Ø100Ø10071cái,,
49Đầu cắm 3 phaTHAO 4x161cái,,
50Dầu DieselTiêu chuẩn90Lít,,
51Dầu hộp sốCastrol2Lít,,
52Đầu nối cao áp xe nguồn thủy lực L-39Gia công theo mẫu1cái,,
53Đầu nối cao áp xe nguồn thủy lực Mi-171Theo mẫu1cái,,
54Đầu nối thấp áp xe nguồn thủy lực L-39Gia công theo mẫu1cái,,
55Đầu nối thấp áp xe nguồn thủy lực Mi-171Theo mẫu1cái,,
56Dầu rửaTiêu chuẩn20lít,,
57Đầu tháo nhanh 1/2''2cái,,
58Đầu tháo nhanh 3/4''2cái,,
59Dầu thủy lựcTiêu chuẩn146lít,,
60Dây cu roa490x191Sợi,,
61Dây điện 0.75Cadivi20mét,,
62Dây điện 3 pha 4x10Cadivi44mét,,
63Dây điện đơn 2,5Cadivi15Mét,,
64Dây rútPA66 4x2001Túi,,
65Đệm 3 van đặt áp suất raGia công theo mẫu4Cái,,
66Đệm amiăng 1 lyGia công theo mẫu1Tấm,,
67Đệm các van-khóa khíGia công theo mẫu8Cái,,
68Đệm giảm áp khíGia công theo mẫu6Cái,,
69Đệm khóa điều khiển dầuGia công theo mẫu3Bộ,,
70Đệm lọc khí tăng ápGia công theo mẫu4Cái,,
71Đệm ống báo thùng dầuGia công theo mẫu4Cái,,
72Đệm ống khíGia công theo mẫu12Cái,,
73Đệm ozin hộp sốGia công theo mẫu2Cái,,
74Đệm thân làm mát két dầuGia công theo mẫu3Cái,,
75Đệm van an toàn thùng dầuGia công theo mẫu2Cái,,
76Đèn báo phaEtinco3cái,,
77Đèn chiếu sáng bảng điều khiểnB15 12V25W4Bộ,,
78Đèn tín hiệu bảng điều khiểnB15 12V5W10Cái,,
79Đồng hồ áp suất dầu thiết bị ép giảm chấn càng Mi1712cái,,
80Đồng hồ áp suất dầu thủy lực 250bar0-2502cái,,
81Đồng hồ nhiệt độ dầuThermometer2cái,,
82Đồng hồ TУЭ-48TУЭ-483Cái,,
83Dung môi pha sơnEcochem2Lít,,
84Đường ống mềm 1/2 2AT cho xe nguồn ЭГУ-17100R2AT 1/2''18mét,,
85Đường ống mềm 3/4 1AT cho xe nguồn ЭГУ-17100R1AT 3/4''18mét,,
86Đường ống mềm cao áp 100R2AT 1/2''100R2AT 1/2''16mét,,
87Đường ống mềm cao áp 100R2AT 5/16''100R2AT 1/2''8mét,,
88Đường ống mềm thấp áp 100R2AT 3/4''100R1AT 3/4'16mét,,
89Giấy nhámA1806Tờ,,
90Giấy nhámA2405tờ,,
91Hạt mài máy cắt tia nướcGarnet60kg,,
92Hóa chất làm mátRudson2Hộp,,
93Hóa chất tẩy sơnDT-051Lít,,
94Hoá chất ức chế rỉ R68R681Hộp,,
95Inox hộp KT 100x50x1,4 mmSUS3047mét,,
96Inox hộp KT 40x40x1,4 mmSUS30415mét,,
97Inox tấm KT 1200x1400x2 mmSUS3041tấm,,
98Inox tấm KT 1200x2400x1,2 mmSUS3041tấm,,
99Joăng đệm bơm HPOI/IGia công theo mẫu1Bộ,,
100Joăng đệm bơm HПI03-2Gia công theo mẫu1Bộ,,
101Joăng đệm bơm PHM-IKY2Gia công theo mẫu1Bộ,,
102Joăng đệm lọc dầuGia công theo mẫu6Cái,,
103Joăng đệm van-khóaGia công theo mẫu8Cái,,
104Keo dán đệmTheo mẫu1Ống,,
105Khối bảo vệ БЗУ-37СББЗУ-37СБ1Bộ,,
106Lọc cao áp xe tạo áp thủy lựcMDF ON 80 O D 10 B 1.32cái,,
107Lọc dầu nguồn điện- thủy lực ЭГY-17JX10232Cái,,
108Lọc nhớtCLC WIX-062Cái,,
109Lọc thấp áp thiết bị ép giảm chấn càng Mi1712cái,,
110Lọc thấp áp xe tạo áp thủy lựcTimken2cái,,
111Lõi lọc thủy lựcTheo mẫu4Cái,,
112Mặt bảng điều khiển InoxInox SUS3041cái,,
113Mỡ bò đầu trụcLitol1Kg,,
114Mô tơ điện máy ép giảm chấn càng Mi171JND2cái,,
115Mô tơ điện xe tạo áp thủy lựcHitachi2cái,,
116Mũi khoan Nachi Ø14, Ф12, Ф10, Ф8;Nachi68cái,,
117Nhớt máyMotul3Lít,,
118Nước pha sơnÁ Đông28kg,,
119Ổ khóa cửaTân Tiến3Cái,,
120Ống cao su dẫn dầu, nhớtGia công theo mẫu4Bộ,,
121Ống cao su lọc gióGia công theo mẫu1Ống,,
122Ống dẫn dầu tới kim phun (mẫu)Gia công theo mẫu1Ống,,
123Ống đồng Ø6Mettube Ø63Mét,,
124Ống đồng Ø8Mettube Ø82Mét,,
125Phớt trục cơGia công theo mẫu2Cái,,
126Piston cốt 0Gia công theo mẫu6Cái,,
127Que hàn inoxKST309L25kg,,
128Que hàn thép15kg,,
129Rơ le khởi độngSchneider RXM1Cái,,
130Rơ le TKE54ПДITKE54ПДI1Cái,,
131Sơ đồ thủy lực bằng InoxIn theo thiết kế2cái,,
132Sơn bề mặt Á ĐôngÁ Đông17kg,,
133Sơn bề mặt Bạch TuyếtBạch Tuyết10Kg,,
134Sơn chống gỉ Bạch TuyếtBạch Tuyết6Kg,,
135Sơn lót Á ĐôngÁ Đông17kg,,
136Sơn nhũ Bạch TuyếtBạch Tuyết1Kg,,
137Thép C45 Ø40C454,5mét,,
138Thép C45 Ø60C451,5mét,,
139Thép hộp kích thước 40x40x1,2Hòa Phát16mét,,
140Thép tấm dày 1,2mmKT: 1200x2400C451tấm,,
141Thép tấm dày 15mm KT 1000x220Formosa2tấm,,
142Thép tấm dày 15mm KT 2900x150Formosa8tấm,,
143Thép tấm dày 20mm KT 1200x250Formosa2tấm,,
144Thép tấm dày 2mmKT: 700x700Formosa1tấm,,
145Thùng dầu máy ép giảm chấn càng Mi171JND2cái,,
146Thùng dầu thủy lựcV40Z7561cái,,
147Thùng dầu thủy lực xe nguồn thủy lực L-391cái,,
148Tụ CБСЧ-ЭГУCБСЧ4Cái,,
149Vải lau cotonCoton15kg,,
150Van 2 vị trí thiết bị ép giảm chấn càng chính Mi1711P402cái,,
151Van an toàn thiết bị ép giảm chấn Mi171JND2cái,,
152Van an toàn xe nguồn thủy lực MB L39Yuken1cái,,
153Van an toàn xe nguồn thủy lực MB Mi171Yuken1cái,,
154Van chuyển mạchYuken1cái,,
155Van điều áp dầu nguồn thủy lực MB Mi171Yuken1cái,,
156Van điều áp nguồn thủy lực MB L39Yuken1cái,,
157Van điều tiếtSMC2cái,,
158Van một chiềuYuken2cái,,
159Van một chiều máy ép giảm chấn càng Mi171JND2cái,,
160Vôn kế 400VBP-801cái,,
161Vòng bi hộp sốNTN 25BZ2Cái,,
162Vòng găng cốt 0Ø100x946Bộ,,
163Xi lanh cốt 0Gia công theo mẫu6Cái,,
164Xi lanh épDHRR 100x4002cái,,
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->