Gói thầu: Mua Bản quyền phòng chống Virus

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740953-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Tên gói thầu Mua Bản quyền phòng chống Virus
Số hiệu KHLCNT 20220707457
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của NHTMCP Công Thương VN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 16:36:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,304,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến nay nhà thầu phải ký kết ít nhất 01 hợp đồng trong lĩnh vực phầm mềm CNTT về an toàn thông tin hoặc an ninh mạng, trong đó mỗi hợp đồng đạt từ 1,62 tỷ VNĐ trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải có quy trình thực hiện bảo hành phần mềm trong đó nêu rõ cách thức tiếp nhận thông báo bảo hành, đầu mối tiếp nhận, cách thức tổ chức thực hiện dịch vụ bảo hành sau bán hàng. Cụ thể HSDT phải có đầy đủ các nội dung sau đây, HSDT không có ít nhất 1 nội dung sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về quy trình bảo hành:1.Cách thức tiếp nhận thông báo bảo hànhNhà thầu phải nêu phương thức tiếp nhận thông báo bảo hành từ Chủ đầu tư, tối thiểu phải có các phương thức: email, điện thoại, công văn2.Đầu mối tiếp nhậnNhà thầu phải cung cấp đầu mối của nhà thầu để tiếp nhận thông báo bảo hành từ Chủ đầu tư, tối thiểu phải có thông tin về tên người hoặc tên đơn vị liên hệ, địa chỉ liên hệ, email, số điện thoại liên hệ trong và ngoài giờ hành chính.3.Cách thức tổ chức thực hiện dịch vụ bảo hành3.1. Nhà thầu phải trình bày Quy trình bảo hành phần mềm từ khi nhận được thông báo bảo hành của Chủ đầu tư cho đến khi Nhà thầu xử lý xong yêu cầu bảo hành, đưa phần mềm trở lại hoạt động bình thường, tối thiếu phải có các nôị dung sau:a.Tiếp nhận yêu cầu: Nhà thầu phải mô tả cách thức xử lý của nhà thầu khi nhận được yêu cầu bảo hành từ Chủ đầu tư b.Đánh giá yêu cầu: Nhà thầu phải mô tả cách thức nhà thầu đánh giá yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư nhằm xác định phương án xử lý yêu cầu bảo hànhc.Xử lý yêu cầu: Nhà thầu phải mô tả cách thức xử lý yêu cầu bảo hànhd.Hoàn thành việc bảo hành: Nhà thầu phải mô tả các công việc sau khi xử lý xong lỗi/sự cố, bao gồm việc kiểm tra lại phần mềm, lập các biên bản nghiệm thu việc xử lý bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện tử, tin học, viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua Bản quyền phòng chống Virus
Mua Bản quyền phòng chống Virus
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của NHTMCP Công Thương VN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam , địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội. Điện thoại 024.3942 1030 / fax: 024.3942 1032
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam , địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội. Điện thoại 024.3942 1030 / fax: 024.3942 1032


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu dưới đây, trường hợp nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này: - Bản sao/chụp được chứng thực hoặc công chứng của MỘT trong các tài liệu sau đây, của các năm tài chính 2019, 2020,2021: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập của các năm tài chính từ năm 2019 đến năm 2021. Việc kiểm toán độc lập Báo cáo tài chỉnh chỉ áp dụng đối với nhà thầu thuộc đối tượng phải kiểm toán độc lập báo cáo tài chính theo quy định của nhà nước.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Các sản phẩm và dịch vụ do nhà thầu cung cấp phải đảm bảo hợp pháp, không có tranh chấp hoặc khiếu kiện về bản quyền, kiểu dáng, mã nguồn, cơ sở dữ liệu. Tài liệu cung cấp gồm: - Tài liệu phải có trong E HSDT: + Thuyết minh/Catalogue thể hiện rõ các thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá của hàng hóa là giá được vận chuyển đến kho hàng của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Bản quyền phòng chống Virus - Bổ sung license chương trình phòng chống Virus Trend Micro bản tiêu chuẩn: 3 năm Bản quyền phòng chống Virus - Bổ sung license chương trình phòng chống Virus Trend Micro phiên bản nâng cao: 3 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (sau đây gọi là “Thư Hỗ Trợ”), của chính hãng sản xuất cung cấp cho sản phẩm dự thầu. - Giấy tờ chính thức cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành sản phẩm (sau đây gọi là “Thư Cam Kết”) của chính hãng sản xuất cung cấp cho sản phẩm dự thầu. - Với nhà thầu liên danh, Thư Hỗ Trợ và Thư Cam Kết phải được hãng cấp cho liên danh hoặc cấp cho thành viên liên danh mà thành viên đó chịu trách nhiệm cung cấp hàng hóa cho gói thầu này. Phạm vi công việc của từng thành viên liên danh phải được phân chia rõ ràng trong thỏa thuận liên danh. Trường hợp trong E HSDT nhà thầu không đóng kèm các văn bản này (Thư Hỗ Trợ và Thư Cam Kết) hoặc nội dung các văn bản chưa đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo yêu cầu của E HSMT thì nhà thầu phải làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi cung cấp đầy đủ các văn bản trên
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội. Điện thoại 024.3942 1030 / fax: 024.3942 1032
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng Quản trị - Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội. Điện thoại 024.3942 1030 / fax: 024.3942 1032
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Thư ký Chủ đầu tư Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.3632 1159/fax: 024.3942 1032
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Thư ký Chủ đầu tư Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024 3632 1159/fax: 024.3942 1032
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bản quyền phòng chống Virus - Bổ sung license chương trình phòng chống Virus Trend Micro bản tiêu chuẩn cho 3 năm2.000LicenseĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại điều 2.1, Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
2Bản quyền phòng chống Virus - Bổ sung license chương trình phòng chống Virus Trend Micro phiên bản nâng cao cho 3 năm200LicenseĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại điều 2.1, Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến nay nhà thầu phải ký kết ít nhất 01 hợp đồng trong lĩnh vực phầm mềm CNTT về an toàn thông tin hoặc an ninh mạng, trong đó mỗi hợp đồng đạt từ 1,62 tỷ VNĐ trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải có quy trình thực hiện bảo hành phần mềm trong đó nêu rõ cách thức tiếp nhận thông báo bảo hành, đầu mối tiếp nhận, cách thức tổ chức thực hiện dịch vụ bảo hành sau bán hàng. Cụ thể HSDT phải có đầy đủ các nội dung sau đây, HSDT không có ít nhất 1 nội dung sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về quy trình bảo hành:1.Cách thức tiếp nhận thông báo bảo hànhNhà thầu phải nêu phương thức tiếp nhận thông báo bảo hành từ Chủ đầu tư, tối thiểu phải có các phương thức: email, điện thoại, công văn2.Đầu mối tiếp nhậnNhà thầu phải cung cấp đầu mối của nhà thầu để tiếp nhận thông báo bảo hành từ Chủ đầu tư, tối thiểu phải có thông tin về tên người hoặc tên đơn vị liên hệ, địa chỉ liên hệ, email, số điện thoại liên hệ trong và ngoài giờ hành chính.3.Cách thức tổ chức thực hiện dịch vụ bảo hành3.1. Nhà thầu phải trình bày Quy trình bảo hành phần mềm từ khi nhận được thông báo bảo hành của Chủ đầu tư cho đến khi Nhà thầu xử lý xong yêu cầu bảo hành, đưa phần mềm trở lại hoạt động bình thường, tối thiếu phải có các nôị dung sau:a.Tiếp nhận yêu cầu: Nhà thầu phải mô tả cách thức xử lý của nhà thầu khi nhận được yêu cầu bảo hành từ Chủ đầu tư b.Đánh giá yêu cầu: Nhà thầu phải mô tả cách thức nhà thầu đánh giá yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư nhằm xác định phương án xử lý yêu cầu bảo hànhc.Xử lý yêu cầu: Nhà thầu phải mô tả cách thức xử lý yêu cầu bảo hànhd.Hoàn thành việc bảo hành: Nhà thầu phải mô tả các công việc sau khi xử lý xong lỗi/sự cố, bao gồm việc kiểm tra lại phần mềm, lập các biên bản nghiệm thu việc xử lý bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện tử, tin học, viễn thông11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->