Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo MLSC số 041-22
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741006-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo MLSC số 041-22 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740833 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 16:32:00 đến ngày 2022-07-22 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 368,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,529,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105986E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105986E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 518.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo MLSC số 041-22 Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo MLSC số 041-22 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu (*); - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng dự kiến của hàng hoá: 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.529.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân - Bán đảo Cam Ranh - TP Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa; Điện thoại: 069.742230; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng Khí tài ĐT– Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 0989394139; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Xưởng Khí tài ĐT – Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 0989394139 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu RP7 300g | 7 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 2 | Vải phin trắng | 11 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 3 | Băng dính giấy 5f | 7 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 4 | Băng dính đen cách điện | 10 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 5 | Ống ghen chịu nhiệt các loại | 9 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 6 | Cồn tuyệt đối 99,5 độ | 9 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 7 | Sơn phủ cách điện bo mạch AC100 | 5 | Chai | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 8 | Sơn PIONER TOPCOAT, RAL 9004 | 1 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 9 | Súng bắn keo +05 cây keo nến | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 10 | Nhựa thông | 2 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 11 | Thiếc hàn | 2 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 12 | Vi mạch giải mã КР572ПВ2 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 13 | Vi mạch 143КТ1 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 14 | Vi mạch М556РТ7А | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 15 | Vi mạch 3ОТ123Б | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 16 | Vi mạch 580ВИ53 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 17 | Vi mạch 580ВН59 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 18 | Vi mạch 142ЕН8В | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 19 | Vi mạch 556РТ4А | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 20 | Vi mạch 533КП14 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 21 | Vi mạch 537РУ2 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 22 | Vi mạch 580ВМ80 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 23 | Vi mạch 580ВВ55 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 24 | Vi mạch 533ЛА9 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 25 | Vi mạch 133ИЕ7 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 26 | Vi mạch 133ИЕ6 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 27 | Vi mạch 142ЕН10 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 28 | Vi mạch МП16Б | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 29 | Vi mạch 140YД9 | 16 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 30 | Vi mạch 142ЕН5A | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 31 | Vi mạch 140YД2Б | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 32 | Vi mạch 133ИЕ2 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 33 | Vi mạch 198HT3 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 34 | Vi mạch 101KT1Б | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 35 | Vi mạch 109ЛИ1 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 36 | Vi mạch 198HT3 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 37 | Vi mạch 521CA2 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 38 | Vi mạch 133ЛA3 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 39 | Khuếch đại thuật toán 153УД1 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 40 | Tụ cao áp К73П-3 160В 0,5мкФ ± 10% | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 41 | Tụ điện ОМБГ 1-1600B-0,2мкФ ±10% | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 42 | Tụ điện OMБГ-2-1600B-2,0мкФ ±10% | 17 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 43 | Tụ điện K71-5-0,056μF ±5% | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 44 | Tụ điện K73-16-160B-0,047μF ±10% | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 45 | Điện trở công suất С5-5В-2Вт 10кОм ± 0,05% | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 46 | Điện trở công suất С5-5В-2Вт 5,1кОм ± 0,05% | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 47 | Điện trở OMЛT 0,5-B-2,4kΩ ±10% | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 48 | Điện trở CП5-2-1Bт-6,8kΩ ±5% | 16 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 49 | Điện trở ПЭB-25-3kΩ ±5% | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 50 | Điện trở ПЭB-7,5-5,1kΩ ±5% | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 51 | Điện trở ПЭB-50-1,2kΩ ±5% | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 52 | Điện trở C5-2B-1Bт-100Ω ±10% | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 53 | Điện trở ПП3-43-680Ω ±10% | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 54 | Điện trở ПП3-43-330Ω ±10% | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 55 | Biến trở СП5-22-1Вт-1кОм ± 10% | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 56 | Transistor 2Т630Б | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 57 | Tranzitor П307B | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 58 | Ma trận tranzitor 1HT251 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 59 | Tranzitor 2П701A | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 60 | Tranzitor 1T308B | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 61 | Điốt Д223Б | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 62 | Điốt Д206B | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 63 | Điốt 2Д220Б | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 64 | Đi ốt ổn áp Д815Ж | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 65 | Đi ốt Д242А | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 66 | Rơ le РПА12 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 67 | Rơ le PЭС-34 PC4.524.370-23.01 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 68 | Rơ le PЭС-48Б PC4.590.201-01 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 69 | Rơ le PЭH33 PФ4.510.021-00.01 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 70 | Rơ le điện từ PЭC-47-PФ4.500.407-02.01 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 71 | Rơ le thời gian YBПM1-125 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 72 | Rơ le TKE-54-ПД1 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 73 | Rơ le PЭC PC4.529.029-05 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 74 | Rơ le áp suất thủy lực | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 75 | Chuyển mạch П2Г-3 12П2H | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 76 | Công tắt tơ TKД 133 ДОД | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 77 | Công tắc MT3 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 78 | Cuộn chặn Г8К-167 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 79 | Cuộn chặn Д15H | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 80 | Cuộn chặn Д43B | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 81 | Đèn ГМИ-6 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 82 | Đèn 6H28Б | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 83 | Đèn ngoại sai K-78AP | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 84 | Biến áp xung ЛЛ4.720.021 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 85 | Biến áp TA247-220-400 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 86 | Biến áp TH44-220-400 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 87 | Biến áp TA294-220-400 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 88 | Biến thế TИM-199B | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 89 | Biến áp TH-20-220-400-B | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 90 | Biến áp BT-4C | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 91 | Biến áp 5БBT-П | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 92 | Động cơ ДМЧЦ-132-1-16OM2 220B | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 93 | Động cơ 1 chiều Д-25Г | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 94 | Bộ xoay pha cảm ứng БИФ-118 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 95 | Xen xin БД-160A | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 96 | Xen xin БC-1404 NTB | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 97 | Phin lọc ФГС-20-1-OM2 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 98 | Bơm Д-БК2.960.097Cп | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105986E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105986E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 518.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi