Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế cho Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế cho Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741313 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 17:14:00 đến ngày 2022-07-19 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,875,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế cho Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2022 Phê duyệt Dự toán mua sắm và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế cho Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Test thử chấn đoán HIV ½ hoặc tương đương | Nhóm 3 | 700 | Test | Phát hiện được cả kháng nguyên P24 của HIV 1; kháng thể HIV 1 và kháng thể HIV 2 Độ nhạy 100% , độ dặc hiệu ≥ 99,72%, Cho kết quả nhanh trong vòng 20 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 40 phút ,không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch dịch đệm(chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương , Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn châu Âu EN ISO 13485. Sản xuất tại nước thuộc G7. - Hoạt chất chính: pTB319 antigen, pGO11 Antigen,gp41 antigen RA43,gp36 antigen RA43,gp36 antigen RA31, subtype-O antigen RA22,p24 antibody (SD), p24 antibody 2a12-2, p24 antibody 2a12-2,p24 antibody 99961.hoặc tương đương | |
| 2 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan B hoặc tương đương | Nhóm 6 | 830 | Test | Test nhanh phát hiện định tính HbeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương ngườiĐộ nhạy: 95,5%Độ đặc hiệu: 98,6%Thành phần: Cộng hợp vàng: kháng thể kháng HBe từ thỏ - keo vàngVạch thử: Kháng thể đơn dòng chuột kháng HbeVạch chứng: kháng thể kháng IgG thỏ từ dê hoặc tương đương | |
| 3 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan C(HCV) hoặc tương đương | Nhóm 1 | 700 | Test | Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu kháng HCV, Loại mẫu sử dụng: Huyết thanh,Huyết tương,Máu toàn phần hoặc tương đương | |
| 4 | Anti A +Anti B+ anti AB (huyết thanh mẫu định ABO) hoặc tương đương | Nhóm 3 | 65 | Bộ | Bộ 3 lọ x 10ml hoặc tương đương | |
| 5 | Test ma túy 5 chân hoặc tương đương | Nhóm 6 | 200 | Test | Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện:+ Morphine: 300 ng/ml+ MDMA: 500 ng/ml+ Ketamine: 1000 ng/mlMethamphetamine: 500 ng/mlTHC: 50 ng/mlĐộ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtCó chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.hoặc tương đương | |
| 6 | Test nhanh chẩn đoán Morphin hoặc tương đương | Nhóm 6 | 1.100 | test | Mẫu phẩm: Nước tiểu Phát hiện OPI/Morphine Ngưỡng phát hiện: 300 ng/mL Bảo quản ở nhiệt độ thường hoặc tương đương | |
| 7 | Test nước tiểu 10 thông số Multistix 10 SG hoặc tương đương | Nhóm 1 | 40 | Hộp | Que thử nước tiểu 10 thông số Multistix 10SG được dùng cho máy phân tích nước tiểu Clinitek Status và Clinitek Advantus. - Các thông số xét nghiệm: bilirubin, blood (occult), glucose, ketone (acetoacetic acid),SG, leukocytes, nitrite, pH, protein,urobilinogen tích nước tiểu Clinitek Status và Clinitek Advantus. Các thông số xét nghiệm: bilirubin, blood (occult), glucose, ketone (acetoacetic acid),SG, leukocytes, nitrite, pH, protein, urobilinogen. hoặc tương đương | |
| 8 | Định nhóm máu RH hoặc tương đương | Nhóm 6 | 20 | Lọ | Thuốc thử của xét nghiệm được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai BS225hoặc tương đương | |
| 9 | Ống nghiêm Heparin Lithium hoặc tương đương | Nhóm 6 | 15.000 | Cái | Ống nghiệm HEPARIN là trang thiết bị y tế sử dụng 1 lần. Công dụng: chứa mẫu máu tĩnh mạch hỗ trợ cho các xét nghiệm Sinh Hoá, điện giải đồ. Màu nắp và nhãn theo TCVN 7612:2007: Màu xanh lá cây(Hoặc theo yêu cầu của khách hàng: Đen). Chứng nhận thử nghiệm của Viện trang thiết bị và Công trình y tế.hoặc tương đương | |
| 10 | Ống nghiêm EDTA K3 hoặc tương đương | Nhóm 6 | 12.000 | Cái | Ống nghiệm EDTA là trang thiết bị y tế sử dụng 1 lần. Công dụng: đựng mẫu máu tĩnh mạch hỗ trợ các xét nghiệm Huyết học. Màu nắp và nhãn theo TCVN 7612:2007: Màu tím(hoặc theo yêu cầu của khách hàng: xanh dương) Có chứng nhận thử nghiệm của Viện trang thiết bị và Công trình y tếhoặc tương đương | |
| 11 | Malaria Ag P.f/ P.v (test chẩn đoán sốt rét) hoặc tương đương | Nhóm 1 | 50 | Test | Phát hiện và phân biệt kháng nguyên plasmodium falciparum và Plasmodium vivax, Loại mẫu sử dụng: Máu toàn phầnhoặc tương đương | |
| 12 | Test thử giang mai (Syphilis) hoặc tương đương | nhóm 1 | 100 | Test | Độ nhạy tương đối: 99.3 %, Độ đặc hiệu tương đối: 99.5 %., Giới hạn phát hiện: 1.0 s/COhoặc tương đương | |
| 13 | CRP hoặc tương đương | Nhóm 6 | 100 | Test | Xét nghiệm phiến ngưng kết latex nhanh để xác định định tính và bán định lượng C-Reactive Protein (CRP) của các bệnh viêm nhiễm. Hộp 100test. hoặc tương đương | |
| 14 | Test thử H.P | nhóm 1 | 100 | Test | Xét nghiệm định tính kháng thể (IgM, IgG, IgA,…) kháng H.pylori, Loại mẫu sử dụng: Huyết tương, Huyết thanhhoặc tương đương | |
| 15 | Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus hoặc tương đương | Nhóm 1 | 100 | Test | Xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus. Loại mẫu sử dụng: Phânhoặc tương đương | |
| 16 | Que thử phân tích nước tiểu Mission 11 thông số hoặc tương đương | Nhóm 6 | 500 | test | Que thử phân tích nước tiểu dùng dùng để phát hiện định tính và bán định lượng một hoặc nhiều chất phân tích sau trong nước tiểu: Xét nghiệm này dùng để phát hiện định tính và bán định lượng các chất sau trong nước tiểu: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone (Acetoacetic acid), Bilirubin, Glucose, Ascorbic acid.hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi