Gói thầu: Mua tinh đông lạnh, vật tư phục vụ công tác phối giống trâu, bò trên địa bàn tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giống chăn nuôi Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua tinh đông lạnh, vật tư phục vụ công tác phối giống trâu, bò trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741102 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 17:08:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,428,476,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đổi trả hàng trong vòng 1 tuần sau khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm giống chăn nuôi Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua tinh đông lạnh, vật tư phục vụ công tác phối giống trâu, bò trên địa bàn tỉnh Nghệ An Tạo giống bò, cải tiến giống trâu; chăn nuôi lợn ngoại cho Trung tâm giống chăn nuôi Nghệ An theo Nghị quyết 18/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về một số chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy tờ chứng tư cách hợp lệ của nhà thầu - Giấy tờ chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Giấy tờ chứng minh đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật Và các giấy tờ liên quan đến yêu cầu của E- HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Đối với các loại tinh đông lạnh sản xuất trong nước thì nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liều khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là cơ sở sản xuất. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá (bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc bản phô tô có chứng thực sao y bản chính): - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Đối với tinh bò đực giống nhóm Zebu (tinh bò Brahman) + Có giấy phép sản xuất của Cục chăn nuôi hoặc Quyết định chức năng nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam; + Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh đối cơ sở nuôi đực giống; trong đó có bệnh Viêm da nổi cục + Có văn bản công bố tiêu chuẩn cơ sở đối với bò đực giống; + Có văn bản công bố tiêu chuẩn cơ sở đối với tinh đông lạnh. + Có công bố tiêu chuẩn cơ sở phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam. + Giấy Chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản suất (bản sao công chứng) do Cục sở hữu trí tuệ cấp. + Giấy tờ chứng minh cơ sở có kinh nghiệm chăm sóc, nuôi dưỡng và chăn nuôi bò đực giống sản xuất tinh đông lạnh từ 10 năm trở lên; - Danh sách trích ngang của 10 bò đực giống dự kiến cung cấp tinh cho bên mời thầu (kèm theo lý lịch 3 đời của bò đực giống). Bò đực giống Brahman được nhập khẩu từ các nước có nền chăn nuôi tiên tiến - Đối với tinh bò nhập ngoại: + Lý lịch 3 đời của bò đực giống; đường link tra cứu thông tin đực giống trên Hiệp hội đực giống hoặc trên website của nhà sản xuất + Có giấy phép nhập khẩu của Cục chăn nuôi + Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu không dùng làm thực phẩm + Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), vận chuyển và các dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu thuyết minh giải pháp cung cấp hàng hóa - Năng lực tài chính: theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm giống chăn nuôi Nghệ An. Địa chỉ trụ sở: 10A Trần Huy Liệu - TP Vinh – Nghệ An. Điện thoại cơ quan: 02383842144. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm giống chăn nuôi Nghệ An. Địa chỉ trụ sở: 10A Trần Huy Liệu - TP Vinh – Nghệ An. Điện thoại cơ quan: 02383842144. Người có thẩm quyền: Bùi Duy Hùng SĐT: 0913274546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm giống chăn nuôi Nghệ An. Địa chỉ trụ sở: 10A Trần Huy Liệu - TP Vinh – Nghệ An. Điện thoại cơ quan: 02383842144. Ông: Nguyễn Đức Hiếu SĐT: 0918689998 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An. Địa chỉ trụ sở: 129 Lê Hồng Phong – TP Vinh – Nghệ An |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tinh bò Zêbu đông lạnh (tinh bò Brahman) | 33.609 | Liều | Bò đực để khai thác tinh phải có tiêu chuẩn phù hợp với bản công bố tiêu chuẩn cơ sở đối với đực giống; có nguồn gốc thuần chủng được nhập khẩu từ các nước có nền chăn nuôi tiên tiến và được Cục chăn nuôi chứng nhận. Tinh đông lạnh được sản xuất từ cơ sở giống được chứng nhận an toàn dịch bệnh (có bệnh Viêm da nổi cục) của cơ quan thú y có thẩm quyền. Tinh đông lạnh được sản xuất trong nước, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền. Tinh đông lạnh được công bố tiêu chuẩn cơ sở về chất lượng tinh. Tinh đông lạnh được sản xuất từ cơ sở giống có kinh nghiệm chăn nuôi bò đực giống sản xuất tinh đông lạnh từ 10 năm trở lên. Tinh cung cấp cho gói thầu phải của từ 10 con bò đực giống trở lên và tinh được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 10 bò đực giống có trong danh sách xác nhận đạt tiêu chuẩn giống của cơ quan có thẩm quyền cấp. Tinh đông lạnh có cataloge, lý lịch bò đực giống 3 đời. Tinh đông lạnh đạt tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau đây: Số tinh trùng sống trong cọng rạ trước khi đông lạnh ≥ 25 triệu/cọng rạ, hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông đạt ≥ 40%, số lượng tinh trùng sống sau khi giải đông ≥ 10 triệu/liều tinh. Tinh bò được bảo quản trong nitơ lỏng và được đựng trong cọng rạ, thể tích 0,25ml/CR, chiều dài cọng rạ là 133 mm; Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: giống bò, số hiệu đực, ngày tháng năm SX, đơn vị SX.Cọng rạ tinh không bị gãy, nổ, bật đầu bông | ||
| 2 | Tinh bò BBB đông lạnh (nhập ngoại) | 9.000 | Liều | - Tinh được bảo quản trong nitơ lỏng với nhiệt độ -1960C và được đựng trong cọng rạ bằng nhựa PVC trung tính, thể tích 0,25ml/CR, chiều dài cọng rạ là 133 mm; Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: giống bò, số hiệu đực giống, ngày tháng năm sản xuất, đơn vị sản xuất.- Tinh bò đông lạnh nhập khẩu phải được kiểm dịch xuất nhập khẩu theo thông lệ quốc tế, có giấy chứng nhận kiểm dịch động vật của cơ quan thú y nước sở tại và đáp ứng được quy định về thú y của nước sở tại và Việt Nam.- Nhà thầu cung cấp thông tin về nguồn gốc, lý lịch của bò đực giống (tên, số hiệu bò đực giống, tên giống bò, ngày tháng năm sinh, lý lịch 3 đời: Bản thân, bố mẹ, ông bà, thông tin về sinh trưởng và sản xuất). - Tinh được sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Xuất xứ: Vương quốc Bỉ hoặc tương đương | ||
| 3 | Tinh bò sữa đông lạnh | 700 | Liều | - Bò đực giống được nhập khẩu từ các nước có nền chăn nuôi tiên tiến. Cơ sở SX tinh phải đạt các tiêu chuẩn theo quy định của Bộ NN và PTNT về quản lý và sử dụng bò đực giống để sản xuất tinh đông lạnh. Tinh đông lạnh được SX từ cơ sở giống được chứng nhận an toàn dịch bệnh (có bệnh Viêm da nổi cục) của cơ quan thú y có thẩm quyền. Tinh đông lạnh được sản xuất trong nước, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền. Tinh đông lạnh được công bố tiêu chuẩn cơ sở về chất lượng tinh. Tinh đông lạnh được SX từ cơ sở giống có kinh nghiệm chăn nuôi bò đực giống sản xuất tinh đông lạnh từ 10 năm trở lên. Tinh cung cấp cho gói thầu phải của từ 05 con bò đực giống trở lên và tinh được SX từ năm 2020 trở về sau. 05 bò đực giống có trong danh sách xác nhận đạt tiêu chuẩn giống của cơ quan có thẩm quyền cấp. Tinh đông lạnh có cataloge, lý lịch bò đực giống 3 đời. Tinh đông lạnh đạt tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau đây: Số tinh trùng sống trong cọng rạ trước khi đông lạnh ≥ 25 triệu/cọng rạ, hoạt lực sau khi giải đông đạt ≥ 40%, số lượng tinh trùng sống sau khi giải đông ≥ 10 triệu/liều tinh. Tinh bò được bảo quản trong nitơ lỏng và được đựng trong cọng rạ, thể tích 0,25ml/CR, chiều dài cọng rạ là 133 mm; Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: giống bò, số hiệu đực giống, ngày tháng năm SX, đơn vị SX. Quy cách đóng gói: 25 liều/ống- Cọng rạ tinh không bị gãy, nổ, bật đầu bông… | ||
| 4 | Tinh trâu đông lạnh | 3.000 | Liều | - Cơ sở sản xuất tinh phải đạt các tiêu chuẩn theo quy định của Bộ NN và PTNT về quản lý và sử dụng bò đực giống để sản xuất tinh đông lạnh. Tinh đông lạnh được sản xuất từ cơ sở giống được chứng nhận an toàn dịch bệnh (có bệnh Viêm da nổi cục) của cơ quan thú y có thẩm quyền. Tinh đông lạnh được sản xuất trong nước, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền. Tinh đông lạnh được công bố tiêu chuẩn cơ sở về chất lượng tinh. Tinh đông lạnh được sản xuất từ cơ sở giống có kinh nghiệm chăn nuôi trâu, bò đực giống sản xuất tinh đông lạnh từ 10 năm trở lên. Tinh cung cấp cho gói thầu phải của từ 05 con trâu đực giống trở lên và tinh được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 05 trâu đực giống có trong danh sách xác nhận đạt tiêu chuẩn giống của cơ quan có thẩm quyền cấp. Tinh đông lạnh có cataloge, lý lịch đực giống 3 đời. Tinh đông lạnh đạt tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau đây: Số tinh trùng sống trong cọng rạ trước khi đông lạnh ≥ 25 triệu/cọng rạ, hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông đạt ≥ 40%, số lượng tinh trùng sống sau khi giải đông ≥ 10 triệu/liều tinh. Tinh được bảo quản trong nitơ lỏng và được đựng trong cọng rạ bằng nhựa PVC trung tính, thể tích 0,25ml/CR, chiều dài cọng rạ là 133 mm; Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: giống trâu, số hiệu đực giống, ngày tháng năm SX, đơn vị sản xuất.- Quy cách đóng gói: 25 liều/ống- Cọng rạ tinh không bị gãy, nổ, bật đầu bông… | ||
| 5 | Khí nitơ lỏng | 37.787 | Lít | Nitơ lỏng độ tinh khiết 99,9%- Nhiệt độ: - 1960CKhông màu, không mùi, được bảo quản trong bình đựng chuyên dùng của nhà cung cấp theo qui định | ||
| 6 | Vật rẻ (Găng tay, ống ghen) | 46.309 | Bộ | 1. Găng tay dùng trong Thú y, sử dụng trong thụ tinh nhân tạo trâu, bò. - Chất liệu: Găng tay 5 ngón, chất liệu Polyethylen, dai, độ bền cao. - Chiều dài: 92 cm (găng tay dài đến vai) - Quy cách: 100 cái/hộp, hộp kín đảm bảo vô trùng. - Có xuất xứ từ Pháp hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ 2021 trở về sau. 2. Ống ghen sử dụng trong thụ tinh nhân tạo trâu, bò: - Làm bằng nhựa PVC trung tính, đầu ống gen có cấu tạo đặc biệt chuyên dùng phối tinh trâu, bò, giúp hạn chế tối đa việc trầy xước, đảm bảo an toàn, tránh viêm nhiễm đường sinh dục trâu, bò cái, lắp vừa theo nhiều loại súng bắn tinh, kín khít theo tiêu chuẩn. - Phù hợp với cọng rạ 0,25 ml. - Chiều dài 44,45cm; đường kính 0,452cm - Quy cách: 50 cái/túi - Có xuất xứ từ Pháp hoặc tương đương - Năm sản xuất: Từ 2021 trở về sau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đổi trả hàng trong vòng 1 tuần sau khi có yêu cầu của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi