Gói thầu: Gói thầu số 22: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664121-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472876 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 14:46:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,264,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6897471E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000 VND;- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 8.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp thiết bị y tế.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cung cấp tên, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành thiết bị kèm theo thời gian đáp ứng kể từ khi nhận được yêu cầu.- Nhà thầu phải lập bảng danh sách các thiết bị kèm theo tên, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện sẵn sàng cung cấp phụ tùng thay thế.- Cam kết đào tạo, hướng dẫn và chuyển giao công nghệ.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành cung cấp, lắp đặt - hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử Y sinh hoặc Kỹ thuật Y sinh.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử Y sinh hoặc Kỹ thuật Y sinh.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị Trung tâm y tế thành phố Long Xuyên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu nộp kèm các tài liệu theo quy định tại file "TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT". File "TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" được đăng tải cùng E-HSMT này (tại mục tệp tin khác). |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo quy định tại file "TAI LIEU CHUNG MINH TINH HOP LE CUA HANG HOA". File "TAI LIEU CHUNG MINH TINH HOP LE CUA HANG HOA" được đăng tải cùng E-HSMT này (tại mục tệp tin khác). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 10 năm (đối với thiết bị y tế) và tối thiểu 05 năm (không phải thiết bị y tế) |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần 2 – yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.846 280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.856 188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963. 853 526. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963. 853 526. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy hấp ướt bằng hơi nước (Autoclave) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy là tay chạy điện | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Kệ để ráo dụng cụ sau khi rửa vệ sinh. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Máy cắt gòn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bàn cắt gòn gạt. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Dao cắt bọc ép vô khuẩn. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Máy hàn bao ép tiệt khuẩn. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Máy sấy khô đồ vải | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Hệ thống nước rửa tay vô khuẩn (nước RO) hay lọc có đèn hồng ngoại trang bị các khoa: Tiểu phẩu, sản, nha, TMH-mắt-RHM, nội soi, đông y | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tủ Inox để đồ vô khuẩn 4 ngăn (1,6m x 2m x0,6m). | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Xe vận chuyển đồ vải bẩn, sạch Inox. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Giường tập phục hồi chức năng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Xe đạp tập | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Thùng bó parafin (sáp). | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Dụng cụ tập tay, chân. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Đèn hồng ngoại. | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Máy kéo cột sống cổ - thắt lưng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Giường + nệm dày | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Xe đẩy ngồi | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Máy laser bán dẫn công suất thấp 14 mmw (10 kênh) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Máy laser bán dẫn công suất thấp 14 mmw (loại 02 kênh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Máy châm cứu 16 kim | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Máy cạo vôi. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Tay khoan High speed. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Tay khoan Low Speed (01 đầu cong, 01 đầu thẳng) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Đèn soi đáy mắt cầm tay | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bộ ghế máy nha | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Giường + nệm dày (có thanh chắn) | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Hệ thống máy chiếu cho phòng họp | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Hệ thống đèn chiếu tia cực tím | 2 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Giường cấp cứu có bánh xe, có thanh chắn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Máy đo SpO2 cầm tay | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Máy đo điện tim 3 cần. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Máy thử đường huyết. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bảng đo thị lực đa năng (cho người biết chữ và không) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Máy thử nồng độ cồn qua hơi thở kèm hiệu chuẩn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Cân có thước đo | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Đèn đọc phim X quang đôi. | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Đầu đọc mã thẻ BHYT. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Máy in số thứ tự | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Hệ thống bắt số thứ tự tự động | 1 | Máy | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Đèn Wood soi da | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Xe tiêm thuốc 2 tầng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Tủ đựng thuốc cấp cứu | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Xe đẩy ngồi | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Cáng đẩy nằm. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Ống nội soi mềm đại - trực tràng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Monitoring tim thai | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Doppler tim thai. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Đèn gù. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Hệ thống đầu đọc X quang kỹ thuật số DR | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Máy ly tâm ≥ 24 ống | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Máy Ion đồ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Máy sinh hóa tự động | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Máy huyết học tự động 18-22 thông số | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Máy đông máu tự động. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Máy quay ly tâm 6000 vòng/phút | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Máy xét nghiệm nước tiểu 11 thông số | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Máy siêu âm màu sản khoa (Doppler) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Giường Hồi sức tích cực 3 tay quay + bàn ăn | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Hệ thống máy chiếu cho phòng họp trực tuyến. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6897471E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000 VND;- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 8.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp thiết bị y tế.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cung cấp tên, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành thiết bị kèm theo thời gian đáp ứng kể từ khi nhận được yêu cầu.- Nhà thầu phải lập bảng danh sách các thiết bị kèm theo tên, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện sẵn sàng cung cấp phụ tùng thay thế.- Cam kết đào tạo, hướng dẫn và chuyển giao công nghệ.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành cung cấp, lắp đặt - hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử Y sinh hoặc Kỹ thuật Y sinh.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). | 7 | 5 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt. | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử Y sinh hoặc Kỹ thuật Y sinh.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan – đơn vị có chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi