Gói thầu: Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740851-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 1
Số hiệu KHLCNT 20220740652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, sự nghiệp thể dục thể thao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 16:28:00 đến ngày 2022-07-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,134,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 152,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2160812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026802E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có hạng mục đường chạy, hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp) hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên (trong đó có hạng mục đường chạy, hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng từ 7.093.807.000 đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.093.807.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, trạm biến áp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Kỹ thuật xây dựng. Trường hợp có chuyên ngành là Kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn lao động công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kế toán.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn hạt cao su
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun hạt cao su
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trải nhựa chuyên dùng trong thể thao
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy sơn kẻ mặt đường (loại dùng cho mặt đường nhựa tổng hợp)
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm (đầm dùi, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dàn giáo thép (01 bộ = 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 15

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 1
Sửa chữa cơ sở 1 của Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, sự nghiệp thể dục thể thao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Khu Phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 37 245 891
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Việt; Địa chỉ: 159 Đường số 17, Phường 11, Quận Gò Vấp, Thành phố TP Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng TST; Địa chỉ: 09 Đường số 07, Khu dân cư Bàu Cát 2, Phường 10, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định giá vật tư, thiết bị: Công ty Cổ phần thẩm định giá và DVTS Toàn Cầu; địa chỉ: số 360 Lạc Long Quân, Phường 5, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Thể dục thể thao, thuộc Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch; Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đầu tư Xây dựng NewCity; Địa chỉ: Số 312/12 Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng S.P.C; Địa chỉ: 299/2/35 Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Khu Phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 37 245 891


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT: chi tiết xem Chương II Bảng chỉ dẫn đấu thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật: chi tiết xem Chương II Bảng chỉ dẫn đấu thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 152.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 37 245 891
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thể dục thể thao, thuộc Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch. + Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, Quận Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: 024)-3.37332058 Fax: (024)-3.7331198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch. + Địa chỉ: 51 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: (84-24) 3.9438231 - 3.9439232
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Thể dục thể thao, thuộc Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch. + Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, Quận Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: 024)-3.37332058 Fax: (024)-3.7331198
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO PHÒNG NGHỈ VĐV NHÀ A4
1Tháo dỡ cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,5m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m3
3Phá dỡ nền gạch hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật176,588m2
4Phá dỡ lớp vữa hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật176,588m2
5Cạo bỏ lớp sơn hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật258,9m2
6Tháo dỡ trần hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật178,693m2
7Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
8Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,112m3
9Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,112m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,112m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,112m3
12Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,454m3
13Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,946m3
14Bê tông lanh tô Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100 kg
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật265,45m2
18Láng nền tạo mặt bằng, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật176,588m2
19Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,75m2
20Lát nền gạch granite 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật159,75m2
21Lát nền gạch granite nhám 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,75m2
22Ốp chân tường gạch granite 300x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,6m2
23Ốp tường vệ sinh gạch granite 300x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,2m2
24CCLD Bàn đá Lavabo bao gồm khung đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
25CCLD Gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
26CCLĐ Trần thạch cao khung chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật159,75m2
27CCLĐ Trần thạch cao khung chìm chịu ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,75m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật524,35m2
29Bả bằng bột bả vào trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật176,5m2
30Sơn trần, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật700,85m2
31CCLD Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 (có khung bao), kính mờ dày 8 ly bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,7m2
B CẢI TẠO NHÀ XE + NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái, vách tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật234,822m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25tấn
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,331100 m3
4Đào đất đà kiềng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,207100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,201100 m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,201100 m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,201100 m3/1km
9Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,546m3
10Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,304m3
11Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,53m3
12Bê tông đà kiềng Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,824m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,173tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,827tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,613100 m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,483100 m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,077100 m2
20Sikagrout chân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015m3
21Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,746m3
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,129tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100 m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,445m3
26Bê tông lanh tô, mái hắt Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,209m3
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, mái hắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100 m2
30Bê tông bổ trụ Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,126m3
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bổ trụ đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bổ trụ đường kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bổ trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,038100 m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,104m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,936m2
36Lu lèn lại mặt nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,209100 m2
37Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 300, E100, K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,363100 m3
38Lớp nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,209100 m2
39CCLD Lưới thép hàn A8@200x200, 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120,88m2
40Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,088m3
41Bả bằng bột bả vào tường nhà khoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật158,04m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,104m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,936m2
44CCLĐ Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, lam z1, tay gạt inox, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2m2
45CCLĐ Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,46m2
46Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,158100 m2
47Gia công khung thép nhà xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,603tấn
48Ốc M12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
49Chi tiết 1 M20x600-(5,6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
50Giằng xà gồ M12x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80bộ
51Lắp dựng khung thép nhà xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,06tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,409tấn
53Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật146,69m2
55CCLD Máng xối tole dày 0.45mm khổ 1.05mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,3md
56CCLD Diềm tole dày 0.45mm, khổ 388mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,3md
C CẢI TẠO CẢNH QUAN SÂN TRONG
1Phá dỡ nền gạch sân trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật841,9m2
2Phá dỡ vữa xi măng nền gạch sân trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật841,9m2
3Vệ sinh mương thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,9m
4Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,676m3
5Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,676m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,676m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,676m3
8Xây bồn hoa bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,826m3
9Trát tường bồn hoa sân trong, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,782m2
10Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,782m2
11Đổ đất bồn câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,371m3
12Trồng cây hắc ó, trồng viềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200cây
13Lát đá marble màu đen bệ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,95m2
14Lát nền sân gạch cotto nhám 400x400 màu đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật523,62m2
15Lát nền sân S2 gạch cotto nhám 400x400 màu xám troTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,166m2
D ĐƯỜNG CHẠY THỂ LỰC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,467100 m3
2Đào đất đà kiềng đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,498m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,073100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,549100 m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,549100 m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,549100 m3/1km
7Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,881m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cmMác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,864m3
9Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2 Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,66m3
10Bê tông đà kiềng Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,536m3
11Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,977m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,646tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,737tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,281tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,668tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,795tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,461tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,799tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,599100 m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,229100 m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,302100 m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,608100 m2
24Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,689m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,882100 m2
26Bê tông dầm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,513m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,815100 m2
28Bê tông sàn Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,89m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1100 m2
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,99tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,335tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,498tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,142tấn
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,023tấn
36Gia công thép V50x5 mương thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
37Lắp đặt thép V50x5 mương thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
38CCLD Đan mương thu nước La 50x5mm@30 sơn tĩnh điện B400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
39Xây bậc thang bằng gạch đất 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,238m3
40Trát cầu thang, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,8m2
41Láng đáy mương thu nước, chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m2
42Thảm nhựa tổng hợp chuyên dùng cho đường chạy điền kinh dày 13mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật438,066m2
43CCLD Lan can Inox 304 tay vịn D30x1.2mm, 2 thanh ngang D30x1.2mm; song đứng D20x1.0mm@100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật266,387m2
44Đào đất hố ga, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,091100 m3
45Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
46Bê tông hố ga Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,267m3
47Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
48Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,494tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,278100 m2
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm trong hố thu nước, chiều dày ≤ 30cm, Mác 75 XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,094m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 50 XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m2
52Gia công thép V50x5@300 hố thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
53Lắp đặt thép V50x5@300 hố thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
E CẢI TẠO HÀNG RÀO SÂN ĐIỀN KINH
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên lan can, hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật292,012m2
2Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,46m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,46m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,46m3
5Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,04m2
6Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,04m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật453,052m2
8Di dời cây xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cây
F MÁI CHE + GHẾ NGỒI
1Đào móng mái che bằng máy đào 0,8m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,472100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,394100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,078100 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,078100 m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,078100 m3/1km
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,728m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,508m3
8Bê tông cổ cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,624m3
9Sikagrout chân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,187tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,182tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,325100 m2
15Lợp mái che tấm lấy sáng Polycarbonate dày 5mm màu xanh blueTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2100 m2
16Gia công khung inox mái cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,739tấn
17Lắp dựng khung inox mái cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,739tấn
18Bulong M20x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96bộ
19Vệ sinh, dọn sạch mặt đất hiện hữu, giữ nguyên cây hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật734,569m2
20Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông nền không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,319m3
21Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,844m3
22Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,844m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,844m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,844m3
25Đất tự nhiên dọn sạch đầm chặt, K=0.95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,89100 m2
26CCLD Lớp nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,89100 m2
27Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 dày 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,006m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,95m2
29Lát gạch sân bằng gạch nhám 400x400 màu đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,95m2
30Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,965m3
31Bê tông bó vỉa Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,084m3
32Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,355100 m2
33Đất trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,262m3
34Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,62m2
G HỐ GA
1Đào đất hố ga, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,567100 m3
2Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,684100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,958100 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,958100 m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,958100 m3/1km
6Bê tông lót hố ga Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,159m3
7Bê tông hố van, hố ga Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,233m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,243100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,557tấn
10Gia công thép V70x5 + V63x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,478tấn
11Lắp đặt thép V70x5 + V63x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,478tấn
H SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM ĐIỆN HẠ THẾ
1Chi phí đấu nối hệ thống cấp điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
2Cáp CXV/SEhh/DSTA 3x95mm2-24kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật565m
3Ống HDPE 195/150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,65100 m
4Ống HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,93100 m
5Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,72100 m3
6Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,72100 m3
7Cắt mặt đường và tái lập theo hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật392m
8Mốc định vị cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
9Băng cảnh báo cáp ngầm W150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật578m
10Gạch thẻ làm dấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.250viên
11Vật tư phụ phần dây dẫn ống luồnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
I HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN ĐIỀN KINH
1Trụ đèn STK cao 5,25mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cột
2Cần đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cần đèn
3Đèn Led 60W ip66Tấm pin NLMT poly 20Wp/Vmpp~17V/Impp~1.68ATiêu chuẩn: ISO9001, ISO14001, IEC, UL, CE, TUV, ETL, EV-Cycle, MCS, BBA, Safety Class IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21bộ
4Nguồn AC/DC 220V/50Hz sang 24VDC/5A MeanwellTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21bộ
5Pin LiPo 12V/10AhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21bộ
6Bộ sạc pin Lipo MPPT từ pin mặt trời 5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21bộ
7Bộ điều khiển từ xa Lora ControllerTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21bộ
8DC Led Driver PWM Dimming Meanwell 25W/1ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21bộ
9Tủ điện điều khiển và giám sátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
10Gateway truyền dữ liệu không dây qua mạng LoraWANTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Hộp điện mini cho trụ đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21hộp
12Hộp nối kín nước IP67 bao gồm RCBO (box -3N & box-ON)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21bộ
13Cọc tiếp địa thép mạ đồng Ø16 – L = 2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22bộ
14Cu/XLPE/PVC 0.6kV 4x16mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105m
15Cu/XLPE/PVC 0.6kV 4x10mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật680m
16Cu/XLPE/PVC 0.6kV 3x2.5mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật336m
17Cáp đồng trần 25mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật828m
18Băng cảnh báo cáp ngầm W150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật629m
19Ống PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật323m
20Ống HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,43100 m
21Gạch thẻ làm dấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.720viên
22Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,64100 m3
23Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,64100 m3
24Phụ kiện hệ thống chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
J HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ A4
1Vỏ tủ điện thp STĐ KT: 600x400x200x2mm+ phụ kiện busbarTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2MCB-3P-50A- 10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3MCB-2P-32A- 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Phụ Kiện (đầu cos, ốc vít, phụ kiện thiết bị….) tủ điện MDBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hệ
5Tủ điện Module: >=10 (+ Thanh Busbar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
6MCB-2P-32A- 10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
7MCB-2P- 20A- 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
8MCB-1P- 10A- 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
9RCBO-2P- 20A- 30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Phụ Kiện (đầu cos, ốc vít, phụ kiện thiết bị….) tủ điện DB.1 (DB.2, DB.3, DB.4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hệ
11Tủ điện Module: >=12 (+ Thanh Busbar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
12MCB-2P-32A- 10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13MCB-2P- 20A- 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
14MCB-1P- 10A- 6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15RCBO-2P- 20A- 30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Phụ Kiện (đầu cos, ốc vít, phụ kiện thiết bị….) tủ điện DB.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hệ
17Đèn Downlight 9W âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
18Đèn Downlight 14W âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35bộ
19Công tắc đôi một chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
20Quạt hút âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
21Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu 16A (bao gồm đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
22Box 200x200x70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
23Box 2,3,4 ngãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
24Phụ kiện (nối, kẹp, tacke, ty treo….) thiết bị A4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
25Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
26Cáp Cu/PVC/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật163m
27Cáp Cu/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
28Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật625m
29Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật819m
30Ống luồn PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32m
31Ống luồn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106m
32Nẹp Vuông 150x80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32m
33Nẹp Vuông 40x25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
34Ống luồn mềm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84m
35Kẹp ống pvc d20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật565cái
36Nối ống pvc d20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76cái
37Phụ kiện (nối, kẹp, tacke, ty treo….) cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
K HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ KHO + NHÀ XE
1MCB 2P-20A-6KA ( Bao gồm đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Đèn tube 1.2m bóng led chống ẩm 2x18W, IP65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
3Công tắc đôi một chiều (bao gồm đế + mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu 16A (bao gồm đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Box 200x200x70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Box 2,3,4 ngãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
7Phụ kiện (nối, kẹp, tacke, ty treo….) thiết bị (nhà kho + nhà xe)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
8Cáp Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
9Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
10Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
11Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật119m
12Ống luồn HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100 m
13Ống luồn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43m
14Cắt và tái lập mặt đường, sân ( Rộng x Cao : 0.5m x 0.5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
15Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100 m3
16Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100 m3
17Băng cảnh báo cáp ngầm W150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
18Gạch thẻ làm dấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200viên
19Cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100 m3
L HỆ THỐNG ĐIỆN ĐƯỜNG CHẠY THỂ LỰC
1Tủ điện HxWxD: 500x300x200 ( Bao gồm vỏ tủ 2 lớp, Bệ đỡ, móng, tủ ngoài trời... )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Đèn báo pha + cầu chì 5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Busbar 32A (3pha)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hệ
4MCB-3P-32A- 10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5MCB-3P-20A- 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
6MCB-3P-16A- 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Bộ khởi động trực tiếp 3kW (3pha)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Phụ kiện (busbar, đầu cos, ốc vít tacke….) thiết bị đường chạy thể lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
9Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật189m
10Ống HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,84100 m
11Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64100 m3
12Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,39100 m3
13Băng cảnh báo cáp ngầm W150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật184m
14Gạch thẻ làm dấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.840viên
15Cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100 m3
16Phụ kiện (đầu cos, băng keo dây rút, ….) cáp điện đường chạy thể lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
M HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1TỦ RACK 4UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Switch 24 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Ổ cắm mạng RJ 45 (bao gồm đế + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
4Cáp 4P-CAT6 UTPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật380m
5Ống luồn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật205m
6Nẹp ống 40x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19m
7Nẹp ống 60x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22m
8Nẹp ống 100x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
9Vật tư phụ (nối, co, lơi, ốc vít, tacke…) hệ thống điện nhẹTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
N CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ A4
1Xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
2Van góc + dây mềm inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
3Lavabo (bao gồm vòi nước lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Vòi tắm hương sen lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
5Phễu thu sàn WC D60 (DN50)-loại chống hôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Van khoá D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
7Van khoá D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Rắc co D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
9Rắc co D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Hút Bể tự hoại hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Cắt nền hiện hữu đi đường ống thoát nước (W=600mm, H=500mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104m
12Tái lập nền hiện hữu đi đường ống thoát nước (W=600mm, H=500mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104m
13Ông nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38100 m
14Ông nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,49100 m
15Ông nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100 m
16Ông nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100 m
17Ông nhựa PVC D42-PN8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100 m
18Ông nhựa PVC D60-PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,68100 m
19Ông nhựa PVC D90-PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,07100 m
20Ông nhựa PVC D114-PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05100 m
21Co 90-uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
22Co 90-uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
23Co 90-uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
24Co ren trong-uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
25Tê-uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
26Tê-uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Tê giảm-uPVC D42x34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Tê giảm-uPVC D34x27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Tê giảm-uPVC D27x21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
30Nối giảm uPVC D27x21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Nối giảm uPVC D34x27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Nối giảm uPVC D42x34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Chếch uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
34Chếch uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67cái
35Chếch uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
36Chếch uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
37Nối giảm uPVC D60x42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
38Y đều uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Y giảm uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
40Co 90-uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
41Pi-trap (xi-phong) D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
42Tê cong (uPVC) D90x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
43Tê cong (uPVC) D114x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
44Tê cong (uPVC) D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
45Thông tắc sàn - FCO D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Thông tắc sàn - FCO D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
47Chi phí kết nối ống cấp nước hiện hữu với đường ống hạng mục cải tạoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
48Chi phí kết nối đường ống thoát nước vào hệ thống hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
49Support (sắt U, sắt V, ubolt, cùm treo, đai treo, ty treo, đệm cao su, ống nhựa luồn ubolt,….)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
O CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ XE
1Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Ống nhựa PVC D90-PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100 m
3Chếch uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
P CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG VIÊN
1Nạo vét mương thoát nước hiện hữu W400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38m
Q CẤP THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG CHẠY THỂ LỰC
1Khớp nối mềm (chống run) D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Van cổng D60 (van đồng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Van 1 chiều D60 (van đồng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Công tắc mực nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Vật tư phụ: Đầu cose, băng keo, bulon, Oc vít,…..(thiết bị cấp thoát nước đường chạy thể lực)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
6Cắt nền hiện hữu đi đường ống thoát nước (W=500mm, H=-700mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
7Tái lập nền đi đường ống thoát nước theo đúng hiện trạng (W=500mm, H=-700mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
8Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm² + Cu/PVC 1x4mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28m
9Ống luồn PVC D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
10Nối ống D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
11Kẹp ống D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
12Vật tư phụ: Đầu cose, băng keo, bulon, Oc vít,…..(hệ thống cáp điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
13Ống nhựa PVC D60-PN9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100 m
14Ống nhựa PVC D90-PN9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34100 m
15Nối giảm uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Co 90-uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Co 90-uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
18Tê uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Chi phí kết nối ống thoát nước mưa vào hệ thống mương nước hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
R THIẾT BỊ
1Trạm Compact 750KVA (hợp bộ; chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
2Tủ RMU 3 ngănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
3Bơm nước mưa (bơm chìm), Q=5L/S, H=8MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Giường đơn 2000x1000x450Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
5Tủ lớn 1400x600x3200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
6Tủ nhỏ 400x400x800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
7Bàn làm việc 1200x600x750Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
8Ghế gỗ 450x450x850Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
9Kệ giày dépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
10Tủ lạnh miniTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Nệm cao su 2000x1000x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
12Màn rèmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,12m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2160812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026802E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có hạng mục đường chạy, hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp) hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên (trong đó có hạng mục đường chạy, hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng từ 7.093.807.000 đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.093.807.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, trạm biến áp 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT.55
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Kỹ thuật xây dựng. Trường hợp có chuyên ngành là Kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn lao động công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT.53
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kế toán.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 4,5 tấn Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy đào ≥ 0,7 m3 Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy trộn hạt cao su Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
4 Máy phun hạt cao su Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
5 Máy trải nhựa chuyên dùng trong thể thao Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
6 Máy sơn kẻ mặt đường (loại dùng cho mặt đường nhựa tổng hợp) Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
7 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Chứng minh bằng:-File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
8 Máy khoan Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.3
9 Máy hàn Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
10 Máy cắt Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
12 Máy đầm (đầm dùi, đầm cóc) Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
13 Máy phát điện dự phòng Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.2
14 Dàn giáo thép (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->