Gói thầu: Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220740851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, sự nghiệp thể dục thể thao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 16:28:00 đến ngày 2022-07-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,134,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 152,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2160812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026802E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có hạng mục đường chạy, hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp) hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên (trong đó có hạng mục đường chạy, hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng từ 7.093.807.000 đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.093.807.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, trạm biến áp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Kỹ thuật xây dựng. Trường hợp có chuyên ngành là Kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn lao động công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kế toán.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn hạt cao su | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun hạt cao su | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trải nhựa chuyên dùng trong thể thao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy sơn kẻ mặt đường (loại dùng cho mặt đường nhựa tổng hợp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm (đầm dùi, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dàn giáo thép (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 1 Sửa chữa cơ sở 1 của Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia thành phố Hồ Chí Minh 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, sự nghiệp thể dục thể thao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT: chi tiết xem Chương II Bảng chỉ dẫn đấu thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật: chi tiết xem Chương II Bảng chỉ dẫn đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 152.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 37 245 891 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thể dục thể thao, thuộc Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch. + Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, Quận Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: 024)-3.37332058 Fax: (024)-3.7331198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch. + Địa chỉ: 51 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: (84-24) 3.9438231 - 3.9439232 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Thể dục thể thao, thuộc Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch. + Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, Quận Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: 024)-3.37332058 Fax: (024)-3.7331198 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO PHÒNG NGHỈ VĐV NHÀ A4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,588 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,588 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 258,9 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 178,693 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,112 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,112 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,112 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,112 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,454 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,946 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100 kg |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,45 | m2 |
| 18 | Láng nền tạo mặt bằng, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,588 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,75 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch granite 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,75 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch granite nhám 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,75 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường gạch granite 300x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 23 | Ốp tường vệ sinh gạch granite 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,2 | m2 |
| 24 | CCLD Bàn đá Lavabo bao gồm khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 25 | CCLD Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 26 | CCLĐ Trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,75 | m2 |
| 27 | CCLĐ Trần thạch cao khung chìm chịu ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,75 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 524,35 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,5 | m2 |
| 30 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 700,85 | m2 |
| 31 | CCLD Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 (có khung bao), kính mờ dày 8 ly bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ XE + NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, vách tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,822 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | tấn |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | 100 m3 |
| 4 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 100 m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 100 m3/1km |
| 9 | Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,546 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,304 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,824 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,827 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,613 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100 m2 |
| 20 | Sikagrout chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,746 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,445 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100 m2 |
| 30 | Bê tông bổ trụ Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bổ trụ đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bổ trụ đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100 m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,104 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,936 | m2 |
| 36 | Lu lèn lại mặt nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,209 | 100 m2 |
| 37 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 300, E100, K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | 100 m3 |
| 38 | Lớp nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,209 | 100 m2 |
| 39 | CCLD Lưới thép hàn A8@200x200, 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,88 | m2 |
| 40 | Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,088 | m3 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường nhà kho | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,04 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,104 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,936 | m2 |
| 44 | CCLĐ Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, lam z1, tay gạt inox, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 45 | CCLĐ Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 46 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,158 | 100 m2 |
| 47 | Gia công khung thép nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,603 | tấn |
| 48 | Ốc M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 49 | Chi tiết 1 M20x600-(5,6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 50 | Giằng xà gồ M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 51 | Lắp dựng khung thép nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,69 | m2 |
| 55 | CCLD Máng xối tole dày 0.45mm khổ 1.05m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3 | md |
| 56 | CCLD Diềm tole dày 0.45mm, khổ 388mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3 | md |
| C | CẢI TẠO CẢNH QUAN SÂN TRONG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 841,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ vữa xi măng nền gạch sân trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 841,9 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,9 | m |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,676 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,676 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,676 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,676 | m3 |
| 8 | Xây bồn hoa bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,826 | m3 |
| 9 | Trát tường bồn hoa sân trong, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,782 | m2 |
| 10 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,782 | m2 |
| 11 | Đổ đất bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,371 | m3 |
| 12 | Trồng cây hắc ó, trồng viền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cây |
| 13 | Lát đá marble màu đen bệ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,95 | m2 |
| 14 | Lát nền sân gạch cotto nhám 400x400 màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 523,62 | m2 |
| 15 | Lát nền sân S2 gạch cotto nhám 400x400 màu xám tro | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,166 | m2 |
| D | ĐƯỜNG CHẠY THỂ LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,467 | 100 m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,498 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,073 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,549 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,549 | 100 m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,549 | 100 m3/1km |
| 7 | Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,881 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cmMác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,864 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2 Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,536 | m3 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,977 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,737 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,668 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,795 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,461 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,799 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,599 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,302 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,608 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,689 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | 100 m2 |
| 26 | Bê tông dầm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,513 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,815 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông sàn Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,89 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | 100 m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,498 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,142 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,023 | tấn |
| 36 | Gia công thép V50x5 mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép V50x5 mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 38 | CCLD Đan mương thu nước La 50x5mm@30 sơn tĩnh điện B400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 39 | Xây bậc thang bằng gạch đất 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,238 | m3 |
| 40 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 41 | Láng đáy mương thu nước, chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 42 | Thảm nhựa tổng hợp chuyên dùng cho đường chạy điền kinh dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 438,066 | m2 |
| 43 | CCLD Lan can Inox 304 tay vịn D30x1.2mm, 2 thanh ngang D30x1.2mm; song đứng D20x1.0mm@100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 266,387 | m2 |
| 44 | Đào đất hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100 m3 |
| 45 | Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 46 | Bê tông hố ga Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,267 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | 100 m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm trong hố thu nước, chiều dày ≤ 30cm, Mác 75 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 50 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 52 | Gia công thép V50x5@300 hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thép V50x5@300 hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| E | CẢI TẠO HÀNG RÀO SÂN ĐIỀN KINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên lan can, hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 292,012 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,04 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,04 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 453,052 | m2 |
| 8 | Di dời cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| F | MÁI CHE + GHẾ NGỒI | |||
| 1 | Đào móng mái che bằng máy đào 0,8m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100 m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100 m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,508 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 9 | Sikagrout chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,325 | 100 m2 |
| 15 | Lợp mái che tấm lấy sáng Polycarbonate dày 5mm màu xanh blue | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100 m2 |
| 16 | Gia công khung inox mái che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,739 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung inox mái che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,739 | tấn |
| 18 | Bulong M20x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 19 | Vệ sinh, dọn sạch mặt đất hiện hữu, giữ nguyên cây hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 734,569 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông nền không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,319 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,844 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,844 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,844 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,844 | m3 |
| 25 | Đất tự nhiên dọn sạch đầm chặt, K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 100 m2 |
| 26 | CCLD Lớp nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 100 m2 |
| 27 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 dày 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,006 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,95 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân bằng gạch nhám 400x400 màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,95 | m2 |
| 30 | Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,965 | m3 |
| 31 | Bê tông bó vỉa Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,084 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | 100 m2 |
| 33 | Đất trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,262 | m3 |
| 34 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,62 | m2 |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,567 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,958 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,958 | 100 m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,958 | 100 m3/1km |
| 6 | Bê tông lót hố ga Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,159 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,233 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,243 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,557 | tấn |
| 10 | Gia công thép V70x5 + V63x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép V70x5 + V63x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| H | SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Chi phí đấu nối hệ thống cấp điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 2 | Cáp CXV/SEhh/DSTA 3x95mm2-24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 565 | m |
| 3 | Ống HDPE 195/150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,65 | 100 m |
| 4 | Ống HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | 100 m |
| 5 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | 100 m3 |
| 7 | Cắt mặt đường và tái lập theo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 392 | m |
| 8 | Mốc định vị cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 578 | m |
| 10 | Gạch thẻ làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.250 | viên |
| 11 | Vật tư phụ phần dây dẫn ống luồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN ĐIỀN KINH | |||
| 1 | Trụ đèn STK cao 5,25m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cột |
| 2 | Cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cần đèn |
| 3 | Đèn Led 60W ip66Tấm pin NLMT poly 20Wp/Vmpp~17V/Impp~1.68ATiêu chuẩn: ISO9001, ISO14001, IEC, UL, CE, TUV, ETL, EV-Cycle, MCS, BBA, Safety Class II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 4 | Nguồn AC/DC 220V/50Hz sang 24VDC/5A Meanwell | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 5 | Pin LiPo 12V/10Ah | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 6 | Bộ sạc pin Lipo MPPT từ pin mặt trời 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 7 | Bộ điều khiển từ xa Lora Controller | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 8 | DC Led Driver PWM Dimming Meanwell 25W/1A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 9 | Tủ điện điều khiển và giám sát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Gateway truyền dữ liệu không dây qua mạng LoraWAN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Hộp điện mini cho trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | hộp |
| 12 | Hộp nối kín nước IP67 bao gồm RCBO (box -3N & box-ON) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng Ø16 – L = 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 14 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV 4x16mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 15 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV 4x10mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 680 | m |
| 16 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV 3x2.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 336 | m |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 828 | m |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 629 | m |
| 19 | Ống PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 323 | m |
| 20 | Ống HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,43 | 100 m |
| 21 | Gạch thẻ làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.720 | viên |
| 22 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | 100 m3 |
| 23 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | 100 m3 |
| 24 | Phụ kiện hệ thống chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ A4 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện thp STĐ KT: 600x400x200x2mm+ phụ kiện busbar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | MCB-3P-50A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCB-2P-32A- 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Phụ Kiện (đầu cos, ốc vít, phụ kiện thiết bị….) tủ điện MDB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 5 | Tủ điện Module: >=10 (+ Thanh Busbar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | MCB-2P-32A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | MCB-2P- 20A- 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | MCB-1P- 10A- 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | RCBO-2P- 20A- 30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Phụ Kiện (đầu cos, ốc vít, phụ kiện thiết bị….) tủ điện DB.1 (DB.2, DB.3, DB.4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 11 | Tủ điện Module: >=12 (+ Thanh Busbar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | MCB-2P-32A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | MCB-2P- 20A- 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | MCB-1P- 10A- 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | RCBO-2P- 20A- 30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Phụ Kiện (đầu cos, ốc vít, phụ kiện thiết bị….) tủ điện DB.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 17 | Đèn Downlight 9W âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 18 | Đèn Downlight 14W âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 19 | Công tắc đôi một chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Quạt hút âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu 16A (bao gồm đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 22 | Box 200x200x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Box 2,3,4 ngã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 24 | Phụ kiện (nối, kẹp, tacke, ty treo….) thiết bị A4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 25 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 26 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163 | m |
| 27 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 28 | Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 625 | m |
| 29 | Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 819 | m |
| 30 | Ống luồn PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 31 | Ống luồn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 32 | Nẹp Vuông 150x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 33 | Nẹp Vuông 40x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 34 | Ống luồn mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 35 | Kẹp ống pvc d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 565 | cái |
| 36 | Nối ống pvc d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 37 | Phụ kiện (nối, kẹp, tacke, ty treo….) cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ KHO + NHÀ XE | |||
| 1 | MCB 2P-20A-6KA ( Bao gồm đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đèn tube 1.2m bóng led chống ẩm 2x18W, IP65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Công tắc đôi một chiều (bao gồm đế + mặt + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu 16A (bao gồm đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Box 200x200x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Box 2,3,4 ngã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Phụ kiện (nối, kẹp, tacke, ty treo….) thiết bị (nhà kho + nhà xe) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 11 | Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119 | m |
| 12 | Ống luồn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100 m |
| 13 | Ống luồn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 14 | Cắt và tái lập mặt đường, sân ( Rộng x Cao : 0.5m x 0.5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100 m3 |
| 16 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100 m3 |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Gạch thẻ làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | viên |
| 19 | Cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100 m3 |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐƯỜNG CHẠY THỂ LỰC | |||
| 1 | Tủ điện HxWxD: 500x300x200 ( Bao gồm vỏ tủ 2 lớp, Bệ đỡ, móng, tủ ngoài trời... ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Busbar 32A (3pha) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 4 | MCB-3P-32A- 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | MCB-3P-20A- 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | MCB-3P-16A- 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bộ khởi động trực tiếp 3kW (3pha) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Phụ kiện (busbar, đầu cos, ốc vít tacke….) thiết bị đường chạy thể lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189 | m |
| 10 | Ống HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | 100 m |
| 11 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100 m3 |
| 12 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100 m3 |
| 13 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184 | m |
| 14 | Gạch thẻ làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.840 | viên |
| 15 | Cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100 m3 |
| 16 | Phụ kiện (đầu cos, băng keo dây rút, ….) cáp điện đường chạy thể lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | TỦ RACK 4U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Switch 24 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Ổ cắm mạng RJ 45 (bao gồm đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Cáp 4P-CAT6 UTP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 5 | Ống luồn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205 | m |
| 6 | Nẹp ống 40x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 7 | Nẹp ống 60x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 8 | Nẹp ống 100x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 9 | Vật tư phụ (nối, co, lơi, ốc vít, tacke…) hệ thống điện nhẹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ A4 | |||
| 1 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Van góc + dây mềm inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lavabo (bao gồm vòi nước lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Vòi tắm hương sen lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Phễu thu sàn WC D60 (DN50)-loại chống hôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Van khoá D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Van khoá D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Rắc co D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Rắc co D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Hút Bể tự hoại hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cắt nền hiện hữu đi đường ống thoát nước (W=600mm, H=500mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 12 | Tái lập nền hiện hữu đi đường ống thoát nước (W=600mm, H=500mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 13 | Ông nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100 m |
| 14 | Ông nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100 m |
| 15 | Ông nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100 m |
| 16 | Ông nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 17 | Ông nhựa PVC D42-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 18 | Ông nhựa PVC D60-PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100 m |
| 19 | Ông nhựa PVC D90-PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | 100 m |
| 20 | Ông nhựa PVC D114-PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100 m |
| 21 | Co 90-uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Co 90-uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 23 | Co 90-uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Co ren trong-uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Tê-uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Tê-uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Tê giảm-uPVC D42x34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Tê giảm-uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Tê giảm-uPVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Nối giảm uPVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Nối giảm uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Nối giảm uPVC D42x34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Chếch uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Chếch uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 35 | Chếch uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Chếch uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 37 | Nối giảm uPVC D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Y đều uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Y giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Co 90-uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 41 | Pi-trap (xi-phong) D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Tê cong (uPVC) D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Tê cong (uPVC) D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Tê cong (uPVC) D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Thông tắc sàn - FCO D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Thông tắc sàn - FCO D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Chi phí kết nối ống cấp nước hiện hữu với đường ống hạng mục cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 48 | Chi phí kết nối đường ống thoát nước vào hệ thống hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 49 | Support (sắt U, sắt V, ubolt, cùm treo, đai treo, ty treo, đệm cao su, ống nhựa luồn ubolt,….) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ XE | |||
| 1 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Ống nhựa PVC D90-PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 3 | Chếch uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Nạo vét mương thoát nước hiện hữu W400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG CHẠY THỂ LỰC | |||
| 1 | Khớp nối mềm (chống run) D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Van cổng D60 (van đồng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Van 1 chiều D60 (van đồng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Công tắc mực nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Vật tư phụ: Đầu cose, băng keo, bulon, Oc vít,…..(thiết bị cấp thoát nước đường chạy thể lực) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 6 | Cắt nền hiện hữu đi đường ống thoát nước (W=500mm, H=-700mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 7 | Tái lập nền đi đường ống thoát nước theo đúng hiện trạng (W=500mm, H=-700mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm² + Cu/PVC 1x4mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 9 | Ống luồn PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 10 | Nối ống D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Kẹp ống D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Vật tư phụ: Đầu cose, băng keo, bulon, Oc vít,…..(hệ thống cáp điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 13 | Ống nhựa PVC D60-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 14 | Ống nhựa PVC D90-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100 m |
| 15 | Nối giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Co 90-uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Co 90-uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Tê uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Chi phí kết nối ống thoát nước mưa vào hệ thống mương nước hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm Compact 750KVA (hợp bộ; chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Bơm nước mưa (bơm chìm), Q=5L/S, H=8M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Giường đơn 2000x1000x450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Tủ lớn 1400x600x3200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Tủ nhỏ 400x400x800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc 1200x600x750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 8 | Ghế gỗ 450x450x850 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Kệ giày dép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Tủ lạnh mini | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Nệm cao su 2000x1000x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 12 | Màn rèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2160812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.026802E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có hạng mục đường chạy, hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp) hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên (trong đó có hạng mục đường chạy, hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng từ 7.093.807.000 đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.093.807.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, trạm biến áp | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Kỹ thuật xây dựng. Trường hợp có chuyên ngành là Kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn lao động công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kế toán.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 4,5 tấn | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,7 m3 | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn hạt cao su | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy phun hạt cao su | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy trải nhựa chuyên dùng trong thể thao | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy sơn kẻ mặt đường (loại dùng cho mặt đường nhựa tổng hợp) | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Chứng minh bằng:-File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 9 | Máy hàn | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy cắt | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy đầm (đầm dùi, đầm cóc) | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 14 | Dàn giáo thép (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi