Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723408-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hương Mạc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220717026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:18:00 đến ngày 2022-07-19 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,853,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.780854E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75617E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.097.732.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.195.464.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp – Phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông .(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (5-12)T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Với sức nâng ≥ 6T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị phun tưới nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực đối với ô tô tưới nhựa).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí Diezen
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Hương Mạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông Hương Mạc giai đoạn 2, phường Hương Mạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Hương Mạc , địa chỉ: Xã Hương Mạc - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.221
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị KCH; + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng 889; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang;


- Bên mời thầu: UBND phường Hương Mạc , địa chỉ: Xã Hương Mạc - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.221


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo Mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT; + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, năng lực lỹ thuật theo yêu cầu nêu tại Chương III và Chương IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.221
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3835.498
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.221.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0892100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0892100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0892100m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0802100m3
5Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT53,158m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT9,62m3
7Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT53,158m2
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1816100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,0666100m3
10Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0255100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0606100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,5469m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,6693m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT27,288m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT9,36m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2426100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,0011m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,091100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0643tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0758tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,516m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT30,321cấu kiện
23Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,115100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,115100m3/1km
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0128100m3
26Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0128100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0128100m3/1km
28Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0023100m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0272100m2
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,2251m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,8976m3
32Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT3,2m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0115tấn
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1711m3
35Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,48m2
36Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT2bộ
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT21cấu kiện
B TUYẾN 2
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT10,2336m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT10,824m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,2106100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theoChương V - E HSMT0,2106100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT31,3932m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,3139100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3139100m3/1km
8Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3949100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3949100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3949100m3/1km
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,5178100m3
12Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT345,924m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT62,53m3
14Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT345,924m2
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,3803100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,5469100m3
17Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1121100m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2384100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT11,2067m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT34,0969m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT178,83m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT48,92m2
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,0491100m2
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT8,3931m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,4578100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0513tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,3863tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V - E HSMT0,5293tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT8,5838m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT119,221cấu kiện
31Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,8339100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,8339100m3/1km
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0492100m3
34Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0492100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0492100m3/1km
36Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0088100m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1008100m2
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,8817m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,3726m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT12,39m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0402tấn
42Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,6796m3
43Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,24m2
44Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT7bộ
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT71cấu kiện
C TUYẾN 3
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT2,4192m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT3,168m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0559100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0559100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT5,6304m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0563100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0563100m3/1km
8Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0227100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0227100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0227100m3/1km
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E HSMT0,1338100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,1659100m3
13Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT109,872m2
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT19,7m3
15Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT109,872m2
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2033100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,0928100m3
18Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0365100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,087100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,6523m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT8,2264m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT46,0888m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT13,44m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3478100m2
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,8697m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1304100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0922tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,1087tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,174m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT43,481cấu kiện
31Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1105100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1105100m3/1km
33Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0034100m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0408100m2
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,3377m3
36Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,3464m3
37Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT4,8m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0172tấn
39Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,2567m3
40Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,72m2
41Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT3bộ
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT31cấu kiện
D TUYẾN 4
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT2,016m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT2,64m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0466100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0466100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT4,032m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0403100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0403100m3/1km
8Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0202100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0202100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0202100m3/1km
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0574100m3
12Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT37,536m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT6,79m3
14Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT37,536m2
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2203100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,0861100m3
17Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0274100m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0652100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,7401m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,7411m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT32,62m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,53m2
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,261100m2
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,1529m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0979100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0692tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0816tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,631m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT32,621cấu kiện
30Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1342100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1342100m3/1km
32Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0025100m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0272100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,2251m3
35Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,8976m3
36Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT3,2m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0115tấn
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1711m3
39Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,48m2
40Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT2bộ
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT21cấu kiện
E TUYẾN 5
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT1,68m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT4,4m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,68m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT7,76m3
5Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,76m3
6Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 8,4m tiếp theoChương V - E HSMT7,76m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0776100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0776100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT14,61m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT12,6m3
11Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT12,6m3
12Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 8,4m tiếp theoChương V - E HSMT12,6m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,1461100m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,1461100m3/1km
15Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - E HSMT34,151m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT29,89m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT29,89m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 8,4m tiếp theoChương V - E HSMT29,89m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3415100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3415100m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,1797100m3
22Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT30,71m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT91,52m3
24Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT30,71m2
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT33,241m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,1703100m3
27Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0548100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1306100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT5,4835m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT12,351m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT69,1968m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT19,98m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,5222100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,3085m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1958100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,1384tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,1632tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,264m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT65,281 cấu kiện
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT16,21m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT16,21m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 8,4m tiếp theoChương V - E HSMT16,21m3
43Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1621100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1621100m3/1km
45Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0034100m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0417100m2
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,3377m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,3464m3
49Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT4,8m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0172tấn
51Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,2699m3
52Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,72m2
53Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT3bộ
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT31 cấu kiện
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT116,9988m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT116,9988m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 8,4m tiếp theoChương V - E HSMT116,9988m3
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT72,24m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT72,24m3
60Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 8,4m tiếp theoChương V - E HSMT72,24m3
61Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT7,5331000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,5331000v
63Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 8,4m tiếp theoChương V - E HSMT7,5331000v
64Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT32,063tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT32,063tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 8,4m tiếp theoChương V - E HSMT32,063tấn
67Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,3243tấn
68Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,3243tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 8,4m tiếp theoChương V - E HSMT0,3243tấn
70Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,2681m3
71Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,2681m3
72Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 8,4m tiếp theoChương V - E HSMT2,2681m3
F TUYẾN 6
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT3,1248m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT8,184m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT3,1248m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT14,4336m3
5Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT14,4336m3
6Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 22,3m tiếp theoChương V - E HSMT14,4336m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,1443100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,1443100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT16,4352m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT15,14m3
11Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT15,14m3
12Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 22,3m tiếp theoChương V - E HSMT15,14m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,1644100m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,1644100m3/1km
15Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - E HSMT33,661m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT28,04m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT28,04m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 22,3m tiếp theoChương V - E HSMT28,04m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3366100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3366100m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,262100m3
22Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT175,35m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT31,17m3
24Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT175,35m2
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT61,741m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,241100m3
27Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,074100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1761100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT7,3954m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT15,8824m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT89,8008m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT26,94m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,7043100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,8106m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,2641100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,1866tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,2201tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,402m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT88,041 cấu kiện
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT37,64m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT37,64m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 22,3m tiếp theoChương V - E HSMT37,64m3
43Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3764100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3764100m3/1km
45Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0041100m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0332100m2
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,4147m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,9385m3
49Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT3,85m2
50Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,3287m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0179100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0045tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0297tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V - E HSMT0,0341tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Chương V - E HSMT0,297m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT41 cấu kiện
57Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0045100m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0544100m2
59Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,4502m3
60Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,7952m3
61Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT6,4m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,023tấn
63Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,3422m3
64Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,96m2
65Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT4bộ
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT41 cấu kiện
67Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT79,898m3
68Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT79,898m3
69Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 22,3m tiếp theoChương V - E HSMT79,898m3
70Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT48,4m3
71Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT48,4m3
72Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 22,3m tiếp theoChương V - E HSMT48,4m3
73Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT10,23881000v
74Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT10,23881000v
75Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 22,3m tiếp theoChương V - E HSMT10,23881000v
76Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT16,6707tấn
77Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT16,6707tấn
78Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 22,3m tiếp theoChương V - E HSMT16,6707tấn
79Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,5076tấn
80Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,5076tấn
81Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 22,3m tiếp theoChương V - E HSMT0,5076tấn
82Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,8407m3
83Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,8407m3
84Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 22,3m tiếp theoChương V - E HSMT1,8407m3
G TUYẾN 7
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT0,672m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT1,76m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,672m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT3,104m3
5Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT3,104m3
6Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 43,2m tiếp theoChương V - E HSMT3,104m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,031100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,031100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT7,778m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT8,45m3
11Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT8,45m3
12Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 43,2m tiếp theoChương V - E HSMT8,45m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0778100m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0778100m3/1km
15Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - E HSMT10,261m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT10,26m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT10,26m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 43,2m tiếp theoChương V - E HSMT10,26m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1026100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1026100m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,1111100m3
22Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT74,454m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT13,33m3
24Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT74,454m2
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT23,271m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0911100m3
27Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0339100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0808100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,3936m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,2216m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT36,36m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT12,12m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3232100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,6664m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1212100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0856tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,101tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,02m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT40,41 cấu kiện
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT14,16m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT14,16m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 43,2m tiếp theoChương V - E HSMT14,16m3
43Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1416100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1416100m3/1km
45Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0013100m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0144100m2
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,126m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,4818m3
49Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT1,77m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0057tấn
51Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,09m3
52Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,32m2
53Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT1bộ
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT11 cấu kiện
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT34,0371m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT34,0371m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 43,2m tiếp theoChương V - E HSMT34,0371m3
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT20,1185m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT20,1185m3
60Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 43,2m tiếp theoChương V - E HSMT20,1185m3
61Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT3,68691000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT3,68691000v
63Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 43,2m tiếp theoChương V - E HSMT3,68691000v
64Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT6,9922tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT6,9922tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 43,2m tiếp theoChương V - E HSMT6,9922tấn
67Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,1904tấn
68Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,1904tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 43,2m tiếp theoChương V - E HSMT0,1904tấn
70Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,7622m3
71Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,7622m3
72Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 43,2m tiếp theoChương V - E HSMT0,7622m3
H TUYẾN 8
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT1,9152m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT5,016m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,9152m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT8,8464m3
5Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT8,8464m3
6Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 4m tiếp theoChương V - E HSMT8,8464m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0885100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0885100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT8,2748m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT8,2748m3
11Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT8,2748m3
12Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 4m tiếp theoChương V - E HSMT8,2748m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0827100m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0827100m3/1km
15Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - E HSMT18,221m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT18,22m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT18,22m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoChương V - E HSMT18,22m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2413100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2413100m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,1282100m3
22Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT85,486m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT15,42m3
24Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT85,486m2
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT60,191m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,2318100m3
27Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0453100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1078100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT4,5259m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT8,7717m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT50,6472m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT16,56m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,431100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,5561m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1616100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,1142tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,1347tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,694m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT53,881 cấu kiện
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT20,87m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT20,87m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoChương V - E HSMT20,87m3
43Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2087100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2087100m3/1km
45Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0034100m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0417100m2
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,3377m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,3464m3
49Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT4,8m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0172tấn
51Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,2567m3
52Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,72m2
53Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT3bộ
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT31 cấu kiện
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT40,8488m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT40,8488m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 43m tiếp theoChương V - E HSMT40,8488m3
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT26,52m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT26,52m3
60Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoChương V - E HSMT26,52m3
61Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT5,56491000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT5,56491000v
63Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoChương V - E HSMT5,56491000v
64Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT8,8493tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT8,8493tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 4m tiếp theoChương V - E HSMT8,8493tấn
67Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,2712tấn
68Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,2712tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoChương V - E HSMT0,2712tấn
70Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,01m3
71Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,01m3
72Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoChương V - E HSMT1,01m3
I TUYẾN 9
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT3,0912m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT8,096m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT3,0912m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT14,2784m3
5Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT14,2784m3
6Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 23,8m tiếp theoChương V - E HSMT14,2784m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,1428100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,1428100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT13,0288m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT13,0288m3
11Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểm13,0288m3
12Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 23,8m tiếp theoChương V - E HSMT13,0288m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,1303100m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,1303100m3/1km
15Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - E HSMT29,051m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT20,19m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT20,19m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 23,8m tiếp theoChương V - E HSMT20,19m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2905100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2905100m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,1953100m3
22Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT131,36m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT23,59m3
24Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT131,36m2
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT60,191m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,2318100m3
27Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0754100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1796100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT7,5432m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT15,4097m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT88,004m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT27,6m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,7184100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,9268m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,2694100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,1904tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,2245tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,49m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT89,81 cấu kiện
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT20,44m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT20,44m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 23,8m tiếp theoChương V - E HSMT20,44m3
43Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3701100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3701100m3/1km
45Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0041100m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0332100m2
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,4147m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,9385m3
49Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT3,85m2
50Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,3287m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0179100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0045tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0297tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V - E HSMT0,0341tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,297m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT41 cấu kiện
57Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0034100m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0417100m2
59Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,3377m3
60Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,3464m3
61Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT4,8m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0172tấn
63Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,2567m3
64Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,72m2
65Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT3bộ
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT31 cấu kiện
67Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT64,4102m3
68Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT64,4102m3
69Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 23,8m tiếp theoChương V - E HSMT64,4102m3
70Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT44,07m3
71Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT44,07m3
72Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 23,8m tiếp theoChương V - E HSMT44,07m3
73Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT9,7321000v
74Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT9,7321000v
75Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 23,8m tiếp theoChương V - E HSMT9,7321000v
76Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT14,409tấn
77Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT14,409tấn
78Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 23,8m tiếp theoChương V - E HSMT14,409tấn
79Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,5101tấn
80Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,5101tấn
81Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 23,8m tiếp theoChương V - E HSMT0,5101tấn
82Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,658m3
83Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,658m3
84Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 23,8m tiếp theoChương V - E HSMT1,658m3
J TUYẾN 10
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT0,84m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT2,2m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,84m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT3,88m3
5Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT3,88m3
6Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 1,4m tiếp theoChương V - E HSMT3,88m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0388100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0388100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT9,19m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT9,19m3
11Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT9,19m3
12Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 1,4m tiếp theoChương V - E HSMT9,19m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0919100m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0919100m3/1km
15Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT24,321m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT24,32m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT24,32m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 1,4m tiếp theoChương V - E HSMT24,32m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2432100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2432100m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,1306100m3
22Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT106,382m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT15,71m3
24Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT106,382m2
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT29,371m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,1148100m3
27Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0216100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0514100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,1588m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,9578m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT23,13m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,71m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2056100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,6962m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0771100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0545tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0643tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,285m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT25,71 cấu kiện
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT18,25m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT18,25m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 1,4m tiếp theoChương V - E HSMT18,25m3
43Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1825100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1825100m3/1km
45Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0013100m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0144100m2
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,126m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,4818m3
49Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT1,77m2
50Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,0971m3
51Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,32m2
52Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT1bộ
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT11 cấu kiện
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT36,1358m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT36,1358m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 1,4m tiếp theoChương V - E HSMT36,1358m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT16,9164m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT16,9164m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 1,4m tiếp theoChương V - E HSMT16,9164m3
60Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,44181000v
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,44181000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 1,4m tiếp theoChương V - E HSMT2,44181000v
63Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT6,5932tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT6,5932tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 1,4m tiếp theoChương V - E HSMT6,5932tấn
66Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,1211tấn
67Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,1211tấn
68Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 1,4m tiếp theoChương V - E HSMT6,5932tấn
69Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,5931m3
70Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,5931m3
71Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 1,4m tiếp theoChương V - E HSMT0,5931m3
K TUYẾN 11
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT1,0416m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT2,728m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,0416m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT4,8112m3
5Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,8112m3
6Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 31,1m tiếp theoChương V - E HSMT4,8112m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0481100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0481100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT4,2584m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT4,2584m3
11Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,2584m3
12Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 31,1m tiếp theoChương V - E HSMT4,2584m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0426100m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0426100m3/1km
15Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - E HSMT11,161m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT11,16m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT11,16m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 31,1m tiếp theoChương V - E HSMT11,16m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1116100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1116100m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0642100m3
22Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT42,672m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT7,7m3
24Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT42,672m2
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT18,311m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,0707100m3
27Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0266100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0634100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,6628m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,8818m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT28,53m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT9,51m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2536100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,0922m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0951100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0672tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0793tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,585m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT31,71 cấu kiện
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT11,24m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT11,24m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 31,1m tiếp theoChương V - E HSMT11,24m3
43Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1124100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1124100m3/1km
45Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0013100m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0144100m2
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,126m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,4818m3
49Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT1,77m2
50Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,0971m3
51Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,32m2
52Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT1bộ
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT11 cấu kiện
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT21,2364m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT21,2364m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 31,1m tiếp theoChương V - E HSMT21,2364m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT14,3997m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT14,3997m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 31,1m tiếp theoChương V - E HSMT14,3997m3
60Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,951000v
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,951000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 31,1m tiếp theoChương V - E HSMT2,951000v
63Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT4,7071tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,7071tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 31,1m tiếp theoChương V - E HSMT4,7071tấn
66Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,1494tấn
67Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,1494tấn
68Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 31,1m tiếp theoChương V - E HSMT4,7071tấn
69Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,5635m3
70Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,5635m3
71Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 31,1m tiếp theoChương V - E HSMT0,5635m3
L TUYẾN 12
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT11,25m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT7,53m3
3Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,53m3
4Vận chuyển bê tông bằng thủ công,37,5m tiếp theoChương V - E HSMT7,53m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,1125100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,1125100m3/1km
7Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT50,521m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT43,49m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT43,49m3
10Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 37,5m tiếp theoChương V - E HSMT43,49m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5052100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5052100m3/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,2456100m3
14Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT164,524m2
15Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT29,29m3
16Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT164,524m2
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT107,381m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,4501100m3
19Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0964100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2294100m2
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT9,6365m3
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT28,7718m3
23Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT153,7248m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT35,34m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,9178100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT7,5715m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,3442100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,2432tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,2868tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,736m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT114,721 cấu kiện
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT46,67m3
33Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT46,67m3
34Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 37,5m tiếp theoChương V - E HSMT46,67m3
35Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6237100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6237100m3/1km
37Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0041100m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0332100m2
39Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,4147m3
40Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,9385m3
41Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT3,85m2
42Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,3287m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0179100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0045tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0297tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V - E HSMT0,0341tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,297m3
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT41 cấu kiện
49Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0056100m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0695100m2
51Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,5628m3
52Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,244m3
53Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT8m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0287tấn
55Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,4634m3
56Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,2m2
57Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT5bộ
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT51 cấu kiện
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT81,0004m3
60Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT81,0004m3
61Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 37,5m tiếp theoChương V - E HSMT81,0004m3
62Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT60,72m3
63Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT60,72m3
64Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 37,5m tiếp theoChương V - E HSMT60,72m3
65Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT17,5741000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT17,5741000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 37,5m tiếp theoChương V - E HSMT17,5741000v
68Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT19,233tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT19,233tấn
70Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 37,5m tiếp theoChương V - E HSMT19,233tấn
71Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,6391tấn
72Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,6391tấn
73Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 37,5m tiếp theoChương V - E HSMT0,6391tấn
74Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,132m3
75Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,132m3
76Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 37,5m tiếp theoChương V - E HSMT2,132m3
M TUYẾN 13
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT1,9m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT1,9m3
3Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,9m3
4Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 11,4m tiếp theoChương V - E HSMT1,9m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,019100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,019100m3/1km
7Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - E HSMT6,641m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT6,64m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT6,64m3
10Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 11,4m tiếp theoChương V - E HSMT6,64m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0664100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0664100m3/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0191100m3
14Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT23,86m2
15Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,34m3
16Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT23,86m2
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT8,541m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,033100m3
19Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0122100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,029100m2
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,218m3
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,233m3
23Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT13,05m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,35m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,116100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,957m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0435100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0307tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0362tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,725m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT14,51 cấu kiện
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT5,24m3
33Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT5,24m3
34Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 11,4m tiếp theoChương V - E HSMT5,24m3
35Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0524100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0524100m3/1km
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT7,2035m3
38Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,2035m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 11,4m tiếp theoChương V - E HSMT7,2035m3
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT5,7051m3
41Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT5,7051m3
42Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 11,4m tiếp theoChương V - E HSMT5,7051m3
43Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,22821000v
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,22821000v
45Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 11,4m tiếp theoChương V - E HSMT1,22821000v
46Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT1,7581tấn
47Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,7581tấn
48Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 11,4m tiếp theoChương V - E HSMT1,7581tấn
49Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,0683tấn
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,0683tấn
51Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 11,4m tiếp theoChương V - E HSMT1,7581tấn
52Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,2325m3
53Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,2325m3
54Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 11,4m tiếp theoChương V - E HSMT0,2325m3
N TUYẾN 14
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT2,96m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT2,96m3
3Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,96m3
4Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 31,8m tiếp theoChương V - E HSMT2,96m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0296100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0296100m3/1km
7Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - E HSMT9,071m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT9,07m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT9,07m3
10Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 31,8m tiếp theoChương V - E HSMT9,07m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0907100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0907100m3/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0304100m3
14Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT36,48m2
15Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,68m3
16Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT36,48m2
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT12,291m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,0474100m3
19Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0087100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0208100m2
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,8736m3
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,6016m3
23Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT9,36m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,12m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0832100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,6864m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0312100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,022tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,026tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,52m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT10,41 cấu kiện
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT7,55m3
33Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,55m3
34Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 31,8m tiếp theoChương V - E HSMT7,55m3
35Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0755100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0755100m3/1km
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT9,171m3
38Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT9,171m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 31,8m tiếp theoChương V - E HSMT9,171m3
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT5,1793m3
41Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT5,1793m3
42Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 31,8m tiếp theoChương V - E HSMT5,1793m3
43Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,88091000v
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,88091000v
45Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 31,8m tiếp theoChương V - E HSMT0,88091000v
46Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT1,8437tấn
47Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,8437tấn
48Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 31,8m tiếp theoChương V - E HSMT1,8437tấn
49Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,049tấn
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,049tấn
51Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 31,8m tiếp theoChương V - E HSMT1,8437tấn
52Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,1946m3
53Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,1946m3
54Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 31,8m tiếp theoChương V - E HSMT0,1946m3
O TUYẾN 15
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT3,3264m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT8,712m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT3,3264m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT15,3648m3
5Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT15,3648m3
6Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 27,4m tiếp theoChương V - E HSMT15,3648m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,1536100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,1536100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT14,0936m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT14,0936m3
11Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT14,0936m3
12Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 27,4m tiếp theoChương V - E HSMT14,0936m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,1409100m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,1409100m3/1km
15Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - E HSMT38,371m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT0,3746m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,3746m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 27,4m tiếp theoChương V - E HSMT0,3746m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3837100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3837100m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,2144100m3
22Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT143,494m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT25,4m3
24Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT143,494m2
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT67,551m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,2616100m3
27Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0766100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1825100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT7,6642m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT16,4597m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT93,0648m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT28,56m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,7299100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT6,0218m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,2737100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,1934tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,2281tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,562m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT91,241 cấu kiện
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT41,39m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT41,39m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 27,4m tiếp theoChương V - E HSMT41,39m3
43Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,4139100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,4139100m3/1km
45Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0062100m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0499100m2
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,6221m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,4078m3
49Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT5,775m2
50Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,493m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0269100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0067tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0446tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V - E HSMT0,0511tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,4455m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT61 cấu kiện
57Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0068100m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0834100m2
59Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,6754m3
60Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,6928m3
61Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT9,6m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0344tấn
63Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,5134m3
64Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,44m2
65Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT6bộ
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT61 cấu kiện
67Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT69,7296m3
68Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT69,7296m3
69Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 27,4m tiếp theoChương V - E HSMT69,7296m3
70Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT48,13m3
71Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT48,13m3
72Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 27,4m tiếp theoChương V - E HSMT48,13m3
73Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT11,3081000v
74Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT11,3081000v
75Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 27,4m tiếp theoChương V - E HSMT11,3081000v
76Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT15,635tấn
77Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT15,635tấn
78Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 27,4m tiếp theoChương V - E HSMT15,635tấn
79Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công0,569tấn
80Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,569tấn
81Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 27,4m tiếp theoChương V - E HSMT0,569tấn
82Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,792m3
83Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,792m3
84Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 27,4m tiếp theoChương V - E HSMT1,792m3
P TUYẾN 16
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT7,911m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT7,91m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,91m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 8,9m tiếp theoChương V - E HSMT7,91m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0791100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0791100m3/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0226100m3
8Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT24,78m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,71m3
10Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT24,78m2
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT7,561m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,0292100m3
13Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0111100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0264100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,1088m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,0328m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT11,88m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,96m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1056100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,8712m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0396100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,028tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,033tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,66m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT13,21 cấu kiện
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT4,64m3
27Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,64m3
28Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 8,9m tiếp theoChương V - E HSMT4,64m3
29Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0464100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0464100m3/1km
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT7,7678m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,7678m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 8,9m tiếp theoChương V - E HSMT7,7678m3
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT5,5085m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT5,5085m3
36Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 8,9m tiếp theoChương V - E HSMT5,5085m3
37Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,1181000v
38Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,1181000v
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 8,9m tiếp theoChương V - E HSMT1,1181000v
40Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT1,7693tấn
41Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,7693tấn
42Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 8,9m tiếp theoChương V - E HSMT1,7693tấn
43Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,0622tấn
44Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,0622tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 8,9m tiếp theoChương V - E HSMT1,7693tấn
46Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,2197m3
47Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,2197m3
48Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 8,9m tiếp theoChương V - E HSMT0,2197m3
Q TUYẾN 17
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT0,5712m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT1,496m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,5712m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT2,6384m3
5Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,6384m3
6Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 11,7m tiếp theoChương V - E HSMT2,46m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0264100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0264100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT2,46m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT2,46m3
11Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,46m3
12Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 11,7m tiếp theoChương V - E HSMT2,46m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0246100m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0246100m3/1km
15Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - E HSMT7,311m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT7,31m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,31m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 11,7m tiếp theoChương V - E HSMT7,31m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0731100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0731100m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0247100m3
22Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT30,9m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,04m3
24Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT30,9m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT10,761m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,0415100m3
27Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0155100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,037100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,554m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,849m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT16,65m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,55m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,148100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,221m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0555100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0392tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0462tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,925m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT18,51 cấu kiện
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT6,61m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT6,61m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 11,7m tiếp theoChương V - E HSMT6,61m3
43Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0661100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0661100m3/1km
45Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT9,2831m3
46Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT9,2831m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 11,7m tiếp theoChương V - E HSMT9,2831m3
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT7,3085m3
49Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,3085m3
50Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 11,7m tiếp theoChương V - E HSMT7,3085m3
51Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,5671000v
52Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,5671000v
53Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 11,7m tiếp theoChương V - E HSMT1,5671000v
54Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT2,259tấn
55Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,259tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 11,7m tiếp theoChương V - E HSMT2,259tấn
57Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,0872tấn
58Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,0872tấn
59Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 11,7m tiếp theoChương V - E HSMT2,259tấn
60Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,2973m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,2973m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 11,7m tiếp theoChương V - E HSMT0,2973m3
R TUYẾN 18
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT7,111m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT7,11m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,11m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 29,9m tiếp theoChương V - E HSMT7,11m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0711100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0711100m3/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0222100m3
8Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT23,73m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,7m3
10Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT23,73m2
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT7,171m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,0275100m3
13Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0096100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0228100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,9576m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,7556m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT10,26m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,42m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0912100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,7524m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0342100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0242tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0285tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,57m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT11,41 cấu kiện
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT4,42m3
27Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,42m3
28Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 29,9m tiếp theoChương V - E HSMT4,42m3
29Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0442100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0442100m3/1km
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT7,3852m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,3852m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 29,9m tiếp theoChương V - E HSMT7,3852m3
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT4,9528m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,9528m3
36Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 29,9m tiếp theoChương V - E HSMT4,9528m3
37Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,96561000v
38Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,96561000v
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 29,9m tiếp theoChương V - E HSMT0,96561000v
40Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT1,6327tấn
41Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,6327tấn
42Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 29,9m tiếp theoChương V - E HSMT1,6327tấn
43Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,0537tấn
44Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,0537tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 29,9 tiếp theoChương V - E HSMT1,6327tấn
46Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,1947m3
47Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,1947m3
48Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 29,9m tiếp theoChương V - E HSMT0,1947m3
S TUYẾN 19
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT8,711m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT8,71m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT8,71m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50,9m tiếp theoChương V - E HSMT8,71m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0871100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0871100m3/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0271100m3
8Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT31,08m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,16m3
10Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT31,08m2
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT10,161m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,0392100m3
13Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0146100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0348100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,4616m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,6796m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT15,66m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,22m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1392100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,1484m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0522100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0369tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0435tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,87m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT17,41 cấu kiện
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT6,24m3
27Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT6,24m3
28Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50,9m tiếp theoChương V - E HSMT6,24m3
29Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0624100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0624100m3/1km
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT9,5149m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT9,5149m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 50,9m tiếp theoChương V - E HSMT9,5149m3
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT7,0374m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,0374m3
36Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 50,9m tiếp theoChương V - E HSMT7,0374m3
37Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,47381000v
38Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,47381000v
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 50,9m tiếp theoChương V - E HSMT1,47381000v
40Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT2,2122tấn
41Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,2122tấn
42Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 50,9m tiếp theoChương V - E HSMT2,2122tấn
43Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,082tấn
44Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,082tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 50,9 tiếp theoChương V - E HSMT2,2122tấn
46Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,2838m3
47Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,2838m3
48Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 50,9m tiếp theoChương V - E HSMT0,2838m3
T TUYẾN 20
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT3,08m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT3,08m3
3Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT3,08m3
4Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 50,7m tiếp theoChương V - E HSMT3,08m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0308100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0308100m3/1km
7Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - E HSMT9,311m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT9,31m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT9,31m3
10Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50,7m tiếp theoChương V - E HSMT9,31m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0931100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0931100m3/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0375100m3
14Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT38,21m2
15Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT4,53m3
16Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT38,21m2
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT9,991m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,0386100m3
19Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0147100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,035100m2
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,47m3
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,695m3
23Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT15,75m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,25m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,14100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,155m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0525100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0371tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0437tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,875m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT17,51 cấu kiện
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT6,13m3
33Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT6,13m3
34Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50,7m tiếp theoChương V - E HSMT6,13m3
35Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0613100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0613100m3/1km
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT12,1354m3
38Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT12,1354m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 50,7m tiếp theoChương V - E HSMT12,1354m3
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT7,8121m3
41Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,8121m3
42Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 50,7m tiếp theoChương V - E HSMT7,8121m3
43Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,48231000v
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,48231000v
45Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 50,7m tiếp theoChương V - E HSMT1,48231000v
46Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT2,6184tấn
47Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,6184tấn
48Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 50,7m tiếp theoChương V - E HSMT2,6184tấn
49Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,0845tấn
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,0845tấn
51Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 50,7m tiếp theoChương V - E HSMT2,6184tấn
52Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,3044m3
53Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,3044m3
54Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 50,7m tiếp theoChương V - E HSMT0,3044m3
U TUYẾN 21
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT78,76410m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT59,644m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT115,258m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,749100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,749100m3/1km
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT76,308m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,7631100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,7631100m3/1km
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT38,7m3
10Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% bù vênhChương V - E HSMT137,6683tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E HSMT17,0249100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - E HSMT17,0249100m2
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - E HSMT16,8443100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT16,8443100m2
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT6,5691100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,128100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4127100m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,9984100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT61,9008m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT102,5024m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT535,68m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT200,88m2
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT3,328100m2
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT25,6256m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT1,7971100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1431tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT5,1551tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT2,2164tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT26,624m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT3331cấu kiện
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,4411100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,4411100m3/1km
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0687100m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1809100m2
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT10,3113m3
36Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,3475m3
37Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT59,094m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT36,18m2
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,603100m2
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,6431m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,3256100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0259tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,934tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,4016tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,824m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT601cấu kiện
47Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT2,065m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0206100m3
49Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0207100m3/1km
50Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1169100m3
51Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0329100m3
52Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0087100m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,021100m2
54Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,302m3
55Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,156m3
56Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT11,2m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,2m2
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT7100m2
59Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,539m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0378100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,003tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1084tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0466tấn
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,56m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT71cấu kiện
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0063100m3
67Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,756m3
68Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,052100m3
69Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT1,0907100m3
70Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0761100m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2455100m2
72Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT11,4167m3
73Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT39,5659m3
74Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT82,416m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT22m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,4118100m2
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,1529tấn
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,6811tấn
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,499tấn
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT10,0918m3
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT221cấu kiện
82Song chắn rác thu thăm kết hợp bằng Composite KT: 750x750, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT22bộ
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT221cấu kiện
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,9613100m3
85Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,9613100m3/1km
V TUYẾN 22
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT2,7216m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT7,128m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT2,7216m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT12,5712m3
5Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT12,5712m3
6Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V - E HSMT12,5712m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,1257100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,1257100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT2,23m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT2,23m3
11Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,23m3
12Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V - E HSMT2,23m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0223100m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0223100m3/1km
15Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - E HSMT5,911m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT5,91m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT5,91m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V - E HSMT5,91m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0591100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0591100m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0265100m3
22Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT28,02m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,17m3
24Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT28,02m2
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT8,331m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,0323100m3
27Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0644100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1533100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT6,4378m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT12,8142m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT73,5744m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT23,52m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,6131100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,0582m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,2299100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,1625tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,1916tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,832m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT76,641 cấu kiện
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT5,1m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT5,1m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V - E HSMT5,1m3
43Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,051100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,051100m3/1km
45Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0045100m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0556100m2
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,4502m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,7952m3
49Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT6,4m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,023tấn
51Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,3707m3
52Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,96m2
53Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT4bộ
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT41cấu kiện
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT20,711m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT20,711m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V - E HSMT20,711m3
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT27,6m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT27,6m3
60Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V - E HSMT27,6m3
61Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT8,0351000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT8,0351000v
63Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V - E HSMT8,0351000v
64Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT7,1459tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT7,1459tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V - E HSMT7,1459tấn
67Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,383tấn
68Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,383tấn
69Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V - E HSMT0,383tấn
70Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,245m3
71Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,245m3
72Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 16m tiếp theoChương V - E HSMT1,245m3
W TUYẾN 23
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT1,7472m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT2,288m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0404100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0404100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT5,62m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0562100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0562100m3/1km
8Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,266100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,266100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,266100m3/1km
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,1167100m3
12Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT106,71m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT14,08m3
14Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT106,71m2
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2183100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,0842100m3
17Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0297100m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0706100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,9669m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,4393m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT31,788m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,86m2
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2826100m2
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,3311m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,106100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0749tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0883tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,766m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT35,321cấu kiện
30Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1341100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1341100m3/1km
32Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0023100m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0278100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,2251m3
35Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,8976m3
36Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT3,2m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0115tấn
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1711m3
39Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,48m2
40Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT2bộ
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT21cấu kiện
X TUYẾN 24
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT6,52m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0652100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0652100m3/1km
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1357100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1357100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1357100m3/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0779100m3
8Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT81,08m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT9,13m3
10Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT81,08m2
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2323100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,0897100m3
13Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0317100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0754100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,1685m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,8089m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT33,948m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT11,58m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3018100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,4895m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1132100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,08tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0943tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,886m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT401cấu kiện
26Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1426100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1426100m3/1km
28Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0023100m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0278100m2
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,2251m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,8976m3
32Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT3,2m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0115tấn
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1854m3
35Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,48m2
36Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT2bộ
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT21cấu kiện
Y TUYẾN 25
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT7,66m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0766100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0766100m3/1km
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1212100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1212100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,1212100m3/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,1032100m3
8Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT103,61m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT12,35m3
10Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT103,61m2
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2675100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,11100m3
13Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0364100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0866100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,6355m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,6651m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT38,952m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT13,38m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3462100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,8565m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1298100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0918tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,1082tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,164m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT43,281cấu kiện
26Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1575100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,1575100m3/1km
28Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0034100m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0408100m2
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,3377m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,3464m3
32Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT4,8m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0172tấn
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,2567m3
35Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,72m2
36Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT3bộ
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT31cấu kiện
Z TUYẾN 26
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT7,83m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0783100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0783100m3/1km
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0932100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0932100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0932100m3/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,1267100m3
8Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT107,43m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT15,13m3
10Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT107,43m2
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1863100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,0925100m3
13Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0242100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0576100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,4209m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,5651m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT26,5144m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT8,91m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2306100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,9021m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0865100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0611tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0721tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,441m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT28,821cấu kiện
26Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0938100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0938100m3/1km
28Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0023100m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0272100m2
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,2251m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,8976m3
32Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT3,2m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0115tấn
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1854m3
35Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,48m2
36Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT2bộ
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT21cấu kiện
AA TUYẾN 27
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT3,3264m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT8,712m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT3,3264m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT15,3648m3
5Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT15,3648m3
6Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 26,1m tiếp theoChương V - E HSMT31,5536m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,1536100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,1536100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT31,5536m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT31,5536m3
11Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT31,5536m3
12Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 26,1m tiếp theoChương V - E HSMT31,5536m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,3156100m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3156100m3/1km
15Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - E HSMT70,561m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT70,56m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT70,56m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 26,1m tiếp theoChương V - E HSMT70,56m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7056100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7056100m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,44100m3
22Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT349,54m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT52,72m3
24Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT349,54m2
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT119,281m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,4584100m3
27Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0893100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2126100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT8,9309m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT19,1801m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT108,4464m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT32,82m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,8506100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT7,0171m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,319100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,2254tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,2658tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,316m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT106,321 cấu kiện
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT73,44m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT73,44m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 26,1m tiếp theoChương V - E HSMT73,44m3
43Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7344100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7344100m3/1km
45Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0041100m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0332100m2
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,4147m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,9385m3
49Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT3,85m2
50Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,3287m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0179100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0019tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,018tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V - E HSMT0,0341tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,297m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT41 cấu kiện
57Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0063100m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,068100m2
59Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,5628m3
60Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,244m3
61Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT8m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0115tấn
63Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,4634m3
64Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,2m2
65Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT5bộ
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT51 cấu kiện
67Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT126,16m3
68Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT126,16m3
69Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 26,1m tiếp theoChương V - E HSMT126,16m3
70Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT66,64m3
71Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT66,64m3
72Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 26,1m tiếp theoChương V - E HSMT66,64m3
73Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT12,2991000v
74Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT12,2991000v
75Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 26,1m tiếp theoChương V - E HSMT12,2991000v
76Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT24,471tấn
77Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT24,471tấn
78Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 26,1m tiếp theoChương V - E HSMT24,471tấn
79Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,5676tấn
80Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,5676tấn
81Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 26,1m tiếp theoChương V - E HSMT0,5676tấn
82Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,4647m3
83Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,4647m3
84Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 26,1 tiếp theoChương V - E HSMT2,4647m3
AB TUYẾN 28
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT1,2432m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT3,256m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,2432m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT5,7424m3
5Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT5,7424m3
6Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 23,3m tiếp theoChương V - E HSMT5,7424m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0574100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0574100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,65m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT1,65m3
11Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,65m3
12Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 23,3m tiếp theoChương V - E HSMT1,65m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0165100m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0165100m3/1km
15Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,811m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT2,81m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,81m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 23,3m tiếp theoChương V - E HSMT2,81m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0281100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0281100m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0198100m3
22Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT20,65m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,4m3
24Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT20,65m2
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT5,641m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,0216100m3
27Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0318100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0758100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,1836m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,6698m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT33,352m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT11,37m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3032100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,5014m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1137100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0803tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0948tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,895m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT381 cấu kiện
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT3,48m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT3,48m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 23,3m tiếp theoChương V - E HSMT3,48m3
43Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0348100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0348100m3/1km
45Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0025100m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0288100m2
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,2519m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,9636m3
49Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT3,54m2
50Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1942m3
51Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,64m2
52Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT2bộ
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT21 cấu kiện
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT11,9121m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT11,9121m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 23,3m tiếp theoChương V - E HSMT11,9121m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT13,8528m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT13,8528m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 23,3m tiếp theoChương V - E HSMT13,8528m3
60Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT3,64841000v
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT3,64841000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 23,3m tiếp theoChương V - E HSMT3,64841000v
63Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT3,7168tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT3,7168tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 23,3m tiếp theoChương V - E HSMT3,7168tấn
66Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,1786tấn
67Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,1786tấn
68Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 23,3m tiếp theoChương V - E HSMT0,1786tấn
69Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,594m3
70Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,594m3
71Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 23,3m tiếp theoChương V - E HSMT0,594m3
AC TUYẾN 29
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT1,2096m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT3,168m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,2096m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT5,5872m3
5Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT5,5872m3
6Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 14,2m tiếp theoChương V - E HSMT5,5872m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0559100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0559100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT2,54m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công bê tông vỡChương V - E HSMT2,54m3
11Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,54m3
12Vận chuyển bê tông bằng thủ công, 14,2m tiếp theoChương V - E HSMT2,54m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0254100m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theoChương V - E HSMT0,0254100m3/1km
15Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT5,511m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT5,51m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT5,51m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 14,2m tiếp theoChương V - E HSMT5,51m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0551100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0551100m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0318100m3
22Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT32,12m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,78m3
24Đánh bóng mặt đường bằng máyChương V - E HSMT32,12m2
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT8,551m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang rãnh)Chương V - E HSMT0,033100m3
27Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0304100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0724100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,0408m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,5748m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT32,58m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,86m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2896100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,3892m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1086100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0767tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,0905tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,81m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT361 cấu kiện
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT5,25m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT5,25m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 14,2m tiếp theoChương V - E HSMT5,25m3
43Vận chuyển đất đổ thải sau khi đã trừ đi phần đất tận dụng để đắp trả mang rãnh bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0525100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0525100m3/1km
45Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0025100m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0288100m2
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,2519m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,9636m3
49Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT3,54m2
50Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1942m3
51Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,64m2
52Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT2bộ
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT21 cấu kiện
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT14,4357m3
55Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT14,4357m3
56Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 14,2m tiếp theoChương V - E HSMT14,4357m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT14,1695m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT14,1695m3
59Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 14,2m tiếp theoChương V - E HSMT14,1695m3
60Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT3,59611000v
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT3,59611000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 14,2m tiếp theoChương V - E HSMT3,59611000v
63Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT4,0115tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,0115tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 14,2m tiếp theoChương V - E HSMT4,0115tấn
66Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,1706tấn
67Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,1706tấn
68Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 14,2m tiếp theoChương V - E HSMT4,0115tấn
69Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,5899m3
70Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,5899m3
71Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 14,2m tiếp theoChương V - E HSMT0,5899m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.780854E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75617E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.097.732.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.195.464.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp – Phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.(Kem theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 + Có trình độ đại hoc trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông .(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (5-12)T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).2
2 Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu Với sức nâng ≥ 6T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực).1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
5 Máy đào ≥ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).2
6 Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê).2
8 Máy trộn vữa ≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
9 Máy bơm nước Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
10 Máy dầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
12 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
13 Máy rải BTN ≥ 130CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
14 Thiết bị phun tưới nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực đối với ô tô tưới nhựa).1
15 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
16 Máy nén khí Diezen Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
17 Búa căn nén khí Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
18 Máy ủi ≤ 110CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->