Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741328-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220713361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 16:20:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,967,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà làm việc phòng Nội vụ - Lao động thương binh xã hội
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: Số 08 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn phát triển xây dựng Hải Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: Số 08 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,5364100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,987100m2
3Tháo dỡ ống thoát nước mái cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
4Phá lớp vữa trát tường sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,702m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,886m2
6Phá dỡ bể nước cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,0552m3
7Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,886m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,05m2
9Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3798100m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9643tấn
11Phá dỡ tường thu hồi, chân máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,8877m3
12Phá dỡ gạch ốp tường sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,501m2
13Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chân mái, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,8877m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT282,8118m2
15Ván khuôn gia cố giằng tường thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,82m2
16Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7653100kg
17Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3678100kg
18Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2802m3
19Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9643tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9643tấn
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,05m2
22Quét dung dịch chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,05m2
23Sản xuất lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,43100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3798100m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187,578m2
B CẦU THANG LAN CAN
1Phá lớp vữa trát granito bậc cầu thang, tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5m2
2Láng granitô cầu thang, tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5m2
3Vệ sinh ráp đánh bóng granitoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,2254m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,289m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,289m2
C CON TIỆN
1Sản xuất lắp dựng con tiện lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT134,4con
2Lắp dựng con tiện lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT134,4cái
D THAY CỬA PHÍA SAU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT107,726m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91,71m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT353,68m
4Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây má cửa, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8905m3
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT119,5776m2
6Cửa nhôm hệ kính 6.8 ly (màu vân gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,75m2
7Phụ kiện cửa nhôm hệ (bản lề tay nắm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25bộ
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91,71m2
E SƠN LẠI HOA SẮT CỬA, THAY CỬA MẶT TIỀN
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,056m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT145,952m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT145,952m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,056m2
5Thay nẹp cửa gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT263,68m
6Sản xuất cửa gỗ nhóm IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,976m2
7Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,976m2 cấu kiện
8Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT147,952m2
9Sản xuất khuôn đơn gỗ nhóm IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT263,68m
10Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT263,68m cấu kiện
11Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,1888m2
F VỆ SINH SƠN LẠI TRẦN, GẮN VÁ TRẦN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT591,7108m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chớp bê tông, mi cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,259m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT243,8768m2
4Trát vữa xi măng cát dầm, trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT243,8768m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT628,9698m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT628,9698m2
G RÓC TRÁT QUÉT SƠN LẠI TƯỜNG SAU NHÀ+ 2 BÊN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT394,872m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT394,872m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT394,872m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2m2
5Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,042100m2
H TƯỜNG TRONG NHÀ + GẮN VÁ + SƠN LẠI
1Phá dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,264m2
2Phá dỡ tường ngăn khoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0472m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT684,186m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT359,4m2
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,172m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.043,586m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.043,586m2
I Vệ sinh, gắn vá mặt tiền trong nhà, quét sơn lại mặt tiền
1Cạo bỏ lớp vôi trên hành lang, ô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80,944m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,912m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT240,9992m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT258,88m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT258,88m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT408,205m2
J Cải tạo tam cấp, bồn cây
1Phá dỡ bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2659m3
3Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8065m3
4Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,1718m2
5Gắn vá tam cấp sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,4982m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,0418m2
7Dọn dẹp vận chuyển đồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9công
8Lắp đặt đồ, kho, giáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9công
K Lát nền
1Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT434,87m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,89m3
3Nhân công đầm trọc nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6công
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT434,87m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT171,2879m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT513,8637m3
L Lắp dựng dầm chữ I gia cố dầm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8058m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4466m3
3Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5375m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0325100m2
5Gia công giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0487tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5359m3
7Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3939m3
8Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2171tấn
9Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2171tấn
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5312m2
11Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,4768m2
M Lắp dựng hệ thống chống sét
1Gia công kim thu sét dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
3Lắp đặt quả cầu chân sứTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,5m
6Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,76m3
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9767m2
8Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cọc
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,76m3
10Gia công lắp đặt bật sắt fi10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
11Thí nghiệm tiếp đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1khoản
12Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,52m3
N THAY SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6công
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
4Aptomat 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT920,4m
7Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT632m
8Dây dẫn CU/XLPE/PVC 3 x 25mm2 + 1 x 16 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
9Dây cáp cao su 3X10mm2+1x6 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT118m
10Lắp đặt đèn compactTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11bộ
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68cái
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT920m
18Sản xuất lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
19Kẹp đón điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
20Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2sứ
21Lắp bảng điện cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20bảng
22Nạp ga lắp đặt lại điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy tời điện Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->