Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737583-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220684555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 16:20:00 đến ngày 2022-07-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,750,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-+ Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-+ Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-+ Máy đầm dùi ≥ 1,3KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-+ Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp trường Mầm Non Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng Vinacom + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH CCI + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam – Vinace


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III (Đối với trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này, tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Nếu nhà thầu không nộp thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỐ 47 ĐINH TIÊN HOÀNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại Chương V136,7913m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả tại Chương V0,6978tấn
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại Chương V214,1m2
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả tại Chương V3,2332m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại Chương V200,7396m2
6Tháo dỡ sàn gỗ các phòngMô tả tại Chương V184,6m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V124,8725m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V75,1989m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V899,9409m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kínhMô tả tại Chương V5,5356m2
11Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương V117m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V0,8404m3
13Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả tại Chương V2,5424m3
14Phá dỡ đá bậc cầu thangMô tả tại Chương V31,1491m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V8bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V4bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả tại Chương V4bộ
18Tháo dỡ bể chứa nước bằng inoxMô tả tại Chương V2bể
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả tại Chương V12máy
20Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả tại Chương V59,6257m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V59,6257m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V59,6257m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tôMô tả tại Chương V59,6257m3
24Tháo dỡ biển tên trườngMô tả tại Chương V2Công
25Hút bể phốt và thông hệ thống thoát nước nhà vệ sinhMô tả tại Chương V2chuyến
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V1,2417100m2
27Cửa đi mở quay 4 cánh, nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại Chương V36,96m2
28Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại Chương V27,4m2
29Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại Chương V20,0975m2
30Cửa đi mở trượt, nhôm, kính 2 lớp 6.38mm, bánh xe đôi, ổ khoá tay nắm, chốt âmMô tả tại Chương V5,795m2
31Cửa sổ mở trượt, nhôm, PKKK bánh xe đơn, khoá bán nguyệtMô tả tại Chương V32,555m2
32Vách kính cố định, nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mmMô tả tại Chương V1,7556m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V124,5631m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại Chương V126,9281m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V126,9281m2
36Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn dày 1.2mmMô tả tại Chương V7,52m2
37Mô tơ cửa cuốnMô tả tại Chương V1cái
38Bộ lưu điệnMô tả tại Chương V1bộ
39Bảng điều khiển tayMô tả tại Chương V1bộ
40Bộ điều khiển từ xa + bộ đảo chiều khi gặp vật cảnMô tả tại Chương V1bộ
41Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả tại Chương V7,52m2
42Thi công hộp cửa cuốn bằng tấm Alumium dày 3mmMô tả tại Chương V3,48m2
43Sản xuất khung sắt hộp biển trường bằng sắt hộp mạ kẽm 40x40x1.4mmMô tả tại Chương V0,0234tấn
44Thi công vách ngăn bằng tấm Aluminium dày 3mmMô tả tại Chương V5,356m2
45Gắn chữ nổi Inox, mica biển trườngMô tả tại Chương V2,52m2
46Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả tại Chương V224,1m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,7425m3
48Công tác ốp gạch vào tường Granite 300x600 mmMô tả tại Chương V277,2019m2
49Thi công mặt sàn bằng tấm nhựa giả gỗ, ván dày 4mmMô tả tại Chương V184,4m2
50Gia công và đóng chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ dày 4mm, cao 100mmMô tả tại Chương V138,132m
51Làm trần bằng tấm nhôm 600x600x0.8mm + khung xươngMô tả tại Chương V76m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,6825100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,1422tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,6884tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại Chương V5,4245m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả tại Chương V0,9417100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,4258tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V10,4755m3
59Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả tại Chương V2101 lỗ khoan
60Bơm keo hilti liên kếtMô tả tại Chương V2tuýp
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả tại Chương V0,1062100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,2391tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V0,8386m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V0,0083100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0057tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V0,0732m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V2,9369m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V8,944m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả tại Chương V0,6227m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả tại Chương V0,9853m3
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V16,68m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V137,4809m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V908,6712m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả tại Chương V306,6275m2
75Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả tại Chương V7,225m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V146,9359m2
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại Chương V908,6712m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V52,9468m2
79Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V94,17m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V10,62m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V464,3643m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V1.373,0355m2
83Sản xuất và lắp dựng máng rửa tay bằng inox kích thước 2450x300x300m và 2000x300x300mmMô tả tại Chương V1cái
84Sản xuất và lắp dựng máng rửa tay bằng inox kích thước 2450x300x300m và 1700x300x300mmMô tả tại Chương V1cái
85Tháo dỡ lan can sắtMô tả tại Chương V55,9635m2
86Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại Chương V17,68m2
87Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmMô tả tại Chương V0,6084tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V112,0928m2
89Lắp dựng lan can sắtMô tả tại Chương V56,0464m2
90Tháo dỡ thang tời hiện tạngMô tả tại Chương V1nhà
91Tháo dỡ lan tay vịn cầu thangMô tả tại Chương V22,404m
92Tháo dỡ lan can sắtMô tả tại Chương V20,1636m2
93Gia công lan can cầu thang sắtMô tả tại Chương V26,8848m2
94Lắp dựng lan can sắtMô tả tại Chương V26,8848m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V53,7696m2
96Sản xuất tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 hoặc tương đương kt70x90Mô tả tại Chương V29,872m
97Lắp dựng tay vịn cầu thangMô tả tại Chương V29,872m
98Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V9,559m2
99Cạo sơn, sơn lại, lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm II, kt D180, cao 1mMô tả tại Chương V1cái
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V42,905m2
101Lắp dựng tấm Alumium xung quanh vị trí thang tời, khung xương sắt bao gồm cả khung sắt hộpMô tả tại Chương V66,316m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …2 lớpMô tả tại Chương V92,4322m2
103Lưới thép 2mmMô tả tại Chương V92,4322m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V78,9814m2
105Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả tại Chương V50m2
106Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 0,45mmMô tả tại Chương V0,8116100m2
107Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườnMô tả tại Chương V32,86m
108Máng tôn thu nước mái inox 304 khổ 600mm dày 0.8mmMô tả tại Chương V24,2164kg
109Lợp mái tấm nhựa MIKA mầu xanh dầy 8mmMô tả tại Chương V0,0791100m2
110Lắp đặt hệ thống mái che di động: mái xếp lượn sóng bằng bạt + khung thép hộp mạ kẽmMô tả tại Chương V56,64m2
111Hệ thống khử mùi - chụp hút mùiMô tả tại Chương V1cái
112Ống khóiMô tả tại Chương V1cái
B SỐ 6 HÀNG BÈ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại Chương V70,443m2
2Tháo dỡ kim thu sétMô tả tại Chương V2cái
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V0,763100m2
4Tháo dỡ toàn bộ két nước, quả cầu hút gió bình đun nước nóng năng lượng mặt trờiMô tả tại Chương V1Gói
5Tháo dỡ hệ khung dỡ bồn nước máiMô tả tại Chương V2công
6Tháo dỡ hệ thống thu nướcMô tả tại Chương V10công
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả tại Chương V1,336tấn
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả tại Chương V6,691m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả tại Chương V0,669m3
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả tại Chương V12,336m2
11Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương V71,019m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V91,156m2
13Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchMô tả tại Chương V7,487m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả tại Chương V5công
15Tháo dỡ vách ngăn thạch caoMô tả tại Chương V7,501m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả tại Chương V9,94m3
17Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả tại Chương V29,468m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V648,051m2
19Tháo dỡ tấm aluminium ốp tườngMô tả tại Chương V56,169m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại Chương V66,407m2
21Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại Chương V220,856m2
22Phá dỡ đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V2,984m2
23Tháo dỡ lan can sắtMô tả tại Chương V78,237m2
24Tháo dỡ tay vịn cầu thangMô tả tại Chương V86,93m
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả tại Chương V4,596m3
26Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả tại Chương V6,113m3
27Tháo dỡ biển tên trườngMô tả tại Chương V2Công
28Tháo dỡ vách inox WCMô tả tại Chương V14,124m2
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả tại Chương V12bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V4bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V12bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả tại Chương V8bộ
33Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả tại Chương V51,104m3
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V51,104m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V51,104m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tôMô tả tại Chương V51,104m3
37Sản xuất khung sắt hộp mã kẽm biển trường bằng sắt hộp 40x40x1,2mmMô tả tại Chương V0,023tấn
38Thi công vách ngăn bằng tấm Aluminium dày 3mmMô tả tại Chương V5,356m2
39Gắn chữ nổi Inox, mica biển trườngMô tả tại Chương V2,52m2
40Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại Chương V19,82m2
41Cửa đi mở quay 4 cánh, nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại Chương V5,85m2
42Cửa sổ mở trượt, nhôm, PKKK bánh xe đơn, khoá bán nguyệtMô tả tại Chương V18,09m2
43Vách kính cố định, nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mmMô tả tại Chương V10,812m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V54,572m2
45Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm kt 15x15x1.2mmMô tả tại Chương V0,083tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V8,996m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại Chương V18,09m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn dày 1.2mmMô tả tại Chương V9,45m2
49Mô tơ cửa cuốnMô tả tại Chương V1cái
50Bộ lưu điệnMô tả tại Chương V1bộ
51Bảng điều khiển tayMô tả tại Chương V1bộ
52Bộ điều khiển từ xa + bộ đảo chiều khi gặp vật cảnMô tả tại Chương V1bộ
53Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả tại Chương V9,45m2
54Hộp cửa cuốn bằng tấm Alumium, khung xương sắtMô tả tại Chương V4,18m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V0,088100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,022tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,049tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,537m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại Chương V0,126m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,002tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,01tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,011100m2
63Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả tại Chương V63,5m2
64Thi công mặt sàn bằng tấm nhựa giả gỗ, ván dày 4mmMô tả tại Chương V127,5m2
65Gia công và đóng chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ dày 4mm, cao 100mmMô tả tại Chương V99,069m
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả tại Chương V5,8m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V7,193m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V9,057m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V150,054m2
70Công tác ốp gạch vào tường Ceramic 300x600 mmMô tả tại Chương V98,114m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V604,442m2
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại Chương V604,442m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V12,336m2
74Gia công khung thép trần thạch cao tầng 4Mô tả tại Chương V0,224tấn
75Lắp dựng khung thép trần thạch caoMô tả tại Chương V0,224tấn
76Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìmMô tả tại Chương V176m2
77Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm chống ẩmMô tả tại Chương V26m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V214,336m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V818,778m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V150,054m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại Chương V27,229m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V36,197m2
83Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả tại Chương V27,5m2
84Công tác ốp gạch vào tường Ceramic 300x600 mmMô tả tại Chương V93,696m2
85Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm( bao gồm phụ kiện inox 304)Mô tả tại Chương V41,856m2
86Sản xuất và lắp dựng máng rửa tay bằng inox kích thước 1500x300x300mmMô tả tại Chương V3cái
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả tại Chương V0,607m3
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V5,733m2
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V0,151m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V0,038m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại Chương V0,007100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V0,059m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,001tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,007tấn
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả tại Chương V0,377100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V2,863m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,418tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,084tấn
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả tại Chương V2,959m3
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V39,737m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V39,737m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V39,737m2
103Gia công lan can cầu thang sắtMô tả tại Chương V17,136m2
104Lắp dựng lan can sắtMô tả tại Chương V17,136m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V34,272m2
106Sản xuất tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 hoặc tương đương kt60x80Mô tả tại Chương V20,898m
107Lắp dựng tay vịn cầu thangMô tả tại Chương V20,898m
108Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V4,598m2
109Cạo sơn, sơn lại, lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm II, kt D200, cao 1mMô tả tại Chương V1cái
110Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V34,065m2
111Tháo dỡ lan can sắtMô tả tại Chương V11,448m2
112Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmMô tả tại Chương V0,399tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V136,62m2
114Lắp dựng lan can sắtMô tả tại Chương V68,31m2
115Gia công xà gồ thépMô tả tại Chương V0,525tấn
116Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V0,525tấn
117Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả tại Chương V0,677tấn
118Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại Chương V0,677tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V77,405m2
120Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 0,45mmMô tả tại Chương V0,708100m2
121Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườnMô tả tại Chương V24,491m
122Máng tôn thu nước mái inox 304 khổ 600mm dày 0.8mmMô tả tại Chương V132,74kg
123Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Mô tả tại Chương V0,72100m
124Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Mô tả tại Chương V4cái
125Gông neo ống D90Mô tả tại Chương V8cái
126Tắc kê M16Mô tả tại Chương V56cái
127Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả tại Chương V6,475m2
128Đặt tấm lưới thép đan gia cố 2mmMô tả tại Chương V6,475
129Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V6,475m2
130Lát nền, sàn,2 lớp gạch cotto 400x400Mô tả tại Chương V5,231m2
131Sản xuất, lắp đặt quả cầu hút gió inox 600 x 600, Φ500 + kính an toàn + hệ thống két nướcMô tả tại Chương V1cái
C PHẦN ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ - ĐIỀU HOÀ THÔNG GIÓ
1Đèn tuyp led 2 bóng dài 1.2m, 2x18W, có choá phản quangMô tả tại Chương V15bộ
2Đèn tuyp led 1 bóng dài 1,2m, công suất 1x18WMô tả tại Chương V16bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả tại Chương V18cái
4Đèn lốp tròn D200, công suất 1x18WMô tả tại Chương V20bộ
5Đèn led panel 300x1200, công suất 48WMô tả tại Chương V10bộ
6Lắp đặt đèn tường công suất 1x18WMô tả tại Chương V5bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250, công suất 1x20WMô tả tại Chương V8cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V18cái
9Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặtMô tả tại Chương V10cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V2cái
11Lắp đặt công tắc đơn hai chiềuMô tả tại Chương V5cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (1 công tắc 2 chiều)Mô tả tại Chương V3cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại Chương V79cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - bình nóng lạnhMô tả tại Chương V5cái
15Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả tại Chương V117cái
16Tủ điện tầng vỏ kim loại treo tường, kt600x400x150Mô tả tại Chương V4hộp
17Tủ điện tầng vỏ kim loại treo tường, kt800x600x150Mô tả tại Chương V1hộp
18Aptomat tổng MCCB-63A-3P-18kAMô tả tại Chương V1cái
19Aptomat tổng MCCB-80A-3P-18kAMô tả tại Chương V2cái
20Aptomat tổng MCCB-125A-3P-36kAMô tả tại Chương V1cái
21Aptomat tổng MCB-20A-3P-6kAMô tả tại Chương V3cái
22Aptomat tổng MCB-63A-2P-6kAMô tả tại Chương V4cái
23Aptomat tổng MCB-32A-2P-6kAMô tả tại Chương V2cái
24Aptomat MCB-25A-1P-6kAMô tả tại Chương V1cái
25Aptomat MCB-20A-1P-6kAMô tả tại Chương V47cái
26Aptomat MCB-10A-1P-6kAMô tả tại Chương V5cái
27Đèn báo phaMô tả tại Chương V6cái
28Cầu chì 2AMô tả tại Chương V6cái
29Lắp đặt Máy phát điện 50KVA/44KW 3 pha công nghiệp chạy dầu.Mô tả tại Chương V1cái
30Lắp đặt tủ ATS 3P-125A, T=7SMô tả tại Chương V1hộp
31Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V1.840m
32Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V1.839m
33Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả tại Chương V60m
34Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Mô tả tại Chương V59m
35Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x2,5mm2Mô tả tại Chương V50m
36Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X16mm2Mô tả tại Chương V30m
37Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2X16mm2Mô tả tại Chương V60m
38Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X25mm2Mô tả tại Chương V70m
39Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X50mm2Mô tả tại Chương V50m
40Ống luồn dây chống cháy D20Mô tả tại Chương V1.439m
41Ống luồn dây chống cháy D32Mô tả tại Chương V90m
42Ống luồn dây chống cháy D50Mô tả tại Chương V70m
43Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả tại Chương V13máy
44Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/12,7mmMô tả tại Chương V1100m
45Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/12,7mmMô tả tại Chương V1100m
46Ống nước ngừng PVC D21 bọc bảo ônMô tả tại Chương V1100m
47Lắp đặt ổ cắm mặng đôiMô tả tại Chương V14cái
48Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả tại Chương V14cái
49Lắp đặt cáp mạng CAT6Mô tả tại Chương V8010 m
50Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị SWITCH 24 PORTMô tả tại Chương V6cái
51Ống luồn dây D20Mô tả tại Chương V800m
52Lắp đặt tủ Rack 10UMô tả tại Chương V1tủ
53Lắp đặt camera quan sát, trong nhà, ngoài nhàMô tả tại Chương V261 thiết bị
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả tại Chương V9cái
55Đèn lốp gắn trần D250, 1x20WMô tả tại Chương V15bộ
56Đèn huỳnh quang 3 bóng âm trần 3x18WMô tả tại Chương V32bộ
57Lắp đặt đèn tường công suất 1x10WMô tả tại Chương V3bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250, công suất 1x20WMô tả tại Chương V4cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V5cái
60Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặtMô tả tại Chương V11cái
61Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
62Lắp đặt công tắc đơn hai chiềuMô tả tại Chương V4cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (1 công tắc 2 chiều)Mô tả tại Chương V2cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - bình nóng lạnhMô tả tại Chương V4cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại Chương V33cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi - chống nướcMô tả tại Chương V2cái
67Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả tại Chương V62cái
68Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả tại Chương V5máy
69Bình nóng lạnh 30lMô tả tại Chương V4bộ
70Dây cấp nóng lạnhMô tả tại Chương V8cái
71Tủ điện tầng vỏ kim loại treo tường, kt600x400x150Mô tả tại Chương V1hộp
72Aptomat tổng MCB-80A-2P-10kAMô tả tại Chương V1cái
73Aptomat tổng MCB-32A-2P-6kAMô tả tại Chương V7cái
74Aptomat MCB-20A-1P-6kAMô tả tại Chương V9cái
75Aptomat MCB-16A-1P-6kAMô tả tại Chương V10cái
76Aptomat MCB-10A-1P-6kAMô tả tại Chương V4cái
77Tủ điện tầng 2,3,4 chứa 6 module âm tườngMô tả tại Chương V3hộp
78Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V840m
79Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V660m
80Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả tại Chương V40m
81Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x25mm2Mô tả tại Chương V50m
82Ống luồn dây chống cháy D20Mô tả tại Chương V700m
83Ống luồn dây chống cháy D25Mô tả tại Chương V40m
84Ống luồn dây chống cháy D32Mô tả tại Chương V30m
85Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/12,7mmMô tả tại Chương V0,05100m
86Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/12,7mmMô tả tại Chương V0,05100m
87Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/15,9mmMô tả tại Chương V0,2100m
88Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/15,9mmMô tả tại Chương V0,2100m
89Ống nước ngừng PVC D21 bọc bảo ônMô tả tại Chương V0,25100m
90Lắp đặt kim thu sét phi 16, chiều dài kim 1mMô tả tại Chương V3cái
91Gia công và đóng cọc tiếp đất D14, L=2500Mô tả tại Chương V2cái
92Dây dẫn sét phi 16Mô tả tại Chương V30m
93Băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả tại Chương V2,5m
94Kẹp kiểm traMô tả tại Chương V1cái
95Bi lông, đai ốc, vành đệmMô tả tại Chương V1bộ
96Đệm chì lá 40x120Mô tả tại Chương V1m
97Lắp đặt ổ cắm mặng đôiMô tả tại Chương V8cái
98Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả tại Chương V8cái
99Bộ chuyển đổi quang 4 cổng - Bộ chuyển đổi quang điện 4 cổng LANMô tả tại Chương V1cái
100Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị SWITCH 24 PORTMô tả tại Chương V6cái
101Lắp đặt dây mạng Camera CAT6Mô tả tại Chương V1810 m
102Ống luồn dây D20Mô tả tại Chương V180m
103Lắp đặt tủ Rack 10UMô tả tại Chương V1tủ
104Lắp đặt camera quan sát, trong nhà, ngoài nhàMô tả tại Chương V171 thiết bị
105Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị SWITCH 16 PORT POEMô tả tại Chương V2cái
106Lắp đặt dây mạng Camera CAT6Mô tả tại Chương V2210 m
107Ống luồn dây D20Mô tả tại Chương V220m
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt - người lớnMô tả tại Chương V4bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ emMô tả tại Chương V4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + xi phông - trẻ emMô tả tại Chương V4bộ
4Lắp đặt phễu thu sàn inox D60Mô tả tại Chương V6cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu rửa - người lớnMô tả tại Chương V4bộ
6Lắp đặt chậu xí bệt - người lớnMô tả tại Chương V4bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ emMô tả tại Chương V9bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả tại Chương V12bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả tại Chương V3bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + xi phông - trẻ emMô tả tại Chương V6bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + xi phông - người lớnMô tả tại Chương V1bộ
12Lắp đặt phễu thu sàn inox D60Mô tả tại Chương V4cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu rửa - người lớnMô tả tại Chương V1bộ
14Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả tại Chương V0,15100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả tại Chương V0,12100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả tại Chương V0,06100m
17Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 110x110mmMô tả tại Chương V15cái
18Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 75x75mmMô tả tại Chương V6cái
19Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả tại Chương V30cái
20Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả tại Chương V18cái
21Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả tại Chương V12cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả tại Chương V0,36100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả tại Chương V0,15100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - ống nóngMô tả tại Chương V0,18100m
25Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mmMô tả tại Chương V30cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả tại Chương V30cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả tại Chương V15cái
28Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả tại Chương V30cái
29Kép nối D20Mô tả tại Chương V6cái
30Lắp đặt van PPR D25Mô tả tại Chương V3cái
31Lắp đặt van PPR D20Mô tả tại Chương V3cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả tại Chương V0,4100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả tại Chương V0,4100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả tại Chương V0,1100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả tại Chương V0,25100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả tại Chương V0,2100m
37Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 110x110mmMô tả tại Chương V10cái
38Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 90mmMô tả tại Chương V10cái
39Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 75x75mmMô tả tại Chương V2cái
40Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả tại Chương V10cái
41Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả tại Chương V15cái
42Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả tại Chương V4cái
43Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả tại Chương V8cái
44Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tả tại Chương V6cái
45Măng sông D110Mô tả tại Chương V6cái
46Măng sông D90Mô tả tại Chương V5cái
47Cầu chắn rác D110Mô tả tại Chương V1cái
48Cầu chắn rác D90Mô tả tại Chương V1cái
49Cầu chắn rác D60Mô tả tại Chương V1cái
50Lắp đặt phễu thu sàn inox D60Mô tả tại Chương V1cái
51Lắp đặt phễu thu sàn inox D42Mô tả tại Chương V3cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả tại Chương V0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả tại Chương V0,15100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả tại Chương V0,3100m
55Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mmMô tả tại Chương V3cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả tại Chương V8cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả tại Chương V6cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả tại Chương V15cái
59Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả tại Chương V4cái
60Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả tại Chương V4cái
61Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả tại Chương V8cái
62Lắp đặt zac co PPR D25Mô tả tại Chương V2cái
63Lắp đặt van PPR D40Mô tả tại Chương V1cái
64Lắp đặt van PPR D25Mô tả tại Chương V1cái
65Lắp đặt van PPR D20Mô tả tại Chương V1cái
66Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả tại Chương V2cái
67Van phao điệnMô tả tại Chương V1cái
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả tại Chương V1bể
69Bơm sinh hoạt Q=2.0m3, H=25mMô tả tại Chương V1cái
70Máy năng lượng mặt trờiMô tả tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Ô tô tự đổ ≥ 2,5T Sử dụng tốt2
2 + Máy trộn vữa ≥ 80l Sử dụng tốt1
3 + Máy trộn bê tông ≥ 250l Sử dụng tốt1
4 + Máy hàn điện Sử dụng tốt1
5 + Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
6 + Máy đầm bàn ≥ 1KW Sử dụng tốt1
7 + Máy đầm dùi ≥ 1,3KW Sử dụng tốt1
8 + Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Sử dụng tốt1
9 + Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sử dụng tốt2
10 + Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->