Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 16:20:00 đến ngày 2022-07-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,750,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-+ Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-+ Máy đầm dùi ≥ 1,3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-+ Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-+ Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-+ Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp trường Mầm Non Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III (Đối với trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này, tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Nếu nhà thầu không nộp thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỐ 47 ĐINH TIÊN HOÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 136,7913 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả tại Chương V | 0,6978 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại Chương V | 214,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả tại Chương V | 3,2332 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 200,7396 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ sàn gỗ các phòng | Mô tả tại Chương V | 184,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 124,8725 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 75,1989 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 899,9409 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính | Mô tả tại Chương V | 5,5356 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại Chương V | 117 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 0,8404 | m3 |
| 13 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,5424 | m3 |
| 14 | Phá dỡ đá bậc cầu thang | Mô tả tại Chương V | 31,1491 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox | Mô tả tại Chương V | 2 | bể |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả tại Chương V | 12 | máy |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả tại Chương V | 59,6257 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 59,6257 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 59,6257 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 59,6257 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ biển tên trường | Mô tả tại Chương V | 2 | Công |
| 25 | Hút bể phốt và thông hệ thống thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 2 | chuyến |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,2417 | 100m2 |
| 27 | Cửa đi mở quay 4 cánh, nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 36,96 | m2 |
| 28 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 27,4 | m2 |
| 29 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 20,0975 | m2 |
| 30 | Cửa đi mở trượt, nhôm, kính 2 lớp 6.38mm, bánh xe đôi, ổ khoá tay nắm, chốt âm | Mô tả tại Chương V | 5,795 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở trượt, nhôm, PKKK bánh xe đơn, khoá bán nguyệt | Mô tả tại Chương V | 32,555 | m2 |
| 32 | Vách kính cố định, nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm | Mô tả tại Chương V | 1,7556 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 124,5631 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V | 126,9281 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 126,9281 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn dày 1.2mm | Mô tả tại Chương V | 7,52 | m2 |
| 37 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Bộ lưu điện | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bảng điều khiển tay | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bộ điều khiển từ xa + bộ đảo chiều khi gặp vật cản | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả tại Chương V | 7,52 | m2 |
| 42 | Thi công hộp cửa cuốn bằng tấm Alumium dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 3,48 | m2 |
| 43 | Sản xuất khung sắt hộp biển trường bằng sắt hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm | Mô tả tại Chương V | 0,0234 | tấn |
| 44 | Thi công vách ngăn bằng tấm Aluminium dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 5,356 | m2 |
| 45 | Gắn chữ nổi Inox, mica biển trường | Mô tả tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả tại Chương V | 224,1 | m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,7425 | m3 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường Granite 300x600 mm | Mô tả tại Chương V | 277,2019 | m2 |
| 49 | Thi công mặt sàn bằng tấm nhựa giả gỗ, ván dày 4mm | Mô tả tại Chương V | 184,4 | m2 |
| 50 | Gia công và đóng chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ dày 4mm, cao 100mm | Mô tả tại Chương V | 138,132 | m |
| 51 | Làm trần bằng tấm nhôm 600x600x0.8mm + khung xương | Mô tả tại Chương V | 76 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,6825 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1422 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,6884 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 5,4245 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 0,9417 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,4258 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 10,4755 | m3 |
| 59 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả tại Chương V | 210 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Bơm keo hilti liên kết | Mô tả tại Chương V | 2 | tuýp |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại Chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,2391 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,8386 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0057 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,0732 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 2,9369 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 8,944 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,6227 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,9853 | m3 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 16,68 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 137,4809 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 908,6712 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 306,6275 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả tại Chương V | 7,225 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 146,9359 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 908,6712 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 52,9468 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 94,17 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 10,62 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 464,3643 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.373,0355 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng máng rửa tay bằng inox kích thước 2450x300x300m và 2000x300x300mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng máng rửa tay bằng inox kích thước 2450x300x300m và 1700x300x300mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 55,9635 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V | 17,68 | m2 |
| 87 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả tại Chương V | 0,6084 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 112,0928 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 56,0464 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ thang tời hiện tạng | Mô tả tại Chương V | 1 | nhà |
| 91 | Tháo dỡ lan tay vịn cầu thang | Mô tả tại Chương V | 22,404 | m |
| 92 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 20,1636 | m2 |
| 93 | Gia công lan can cầu thang sắt | Mô tả tại Chương V | 26,8848 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 26,8848 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 53,7696 | m2 |
| 96 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 hoặc tương đương kt70x90 | Mô tả tại Chương V | 29,872 | m |
| 97 | Lắp dựng tay vịn cầu thang | Mô tả tại Chương V | 29,872 | m |
| 98 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 9,559 | m2 |
| 99 | Cạo sơn, sơn lại, lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm II, kt D180, cao 1m | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 42,905 | m2 |
| 101 | Lắp dựng tấm Alumium xung quanh vị trí thang tời, khung xương sắt bao gồm cả khung sắt hộp | Mô tả tại Chương V | 66,316 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …2 lớp | Mô tả tại Chương V | 92,4322 | m2 |
| 103 | Lưới thép 2mm | Mô tả tại Chương V | 92,4322 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 78,9814 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả tại Chương V | 50 | m2 |
| 106 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Mô tả tại Chương V | 0,8116 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả tại Chương V | 32,86 | m |
| 108 | Máng tôn thu nước mái inox 304 khổ 600mm dày 0.8mm | Mô tả tại Chương V | 24,2164 | kg |
| 109 | Lợp mái tấm nhựa MIKA mầu xanh dầy 8mm | Mô tả tại Chương V | 0,0791 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt hệ thống mái che di động: mái xếp lượn sóng bằng bạt + khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả tại Chương V | 56,64 | m2 |
| 111 | Hệ thống khử mùi - chụp hút mùi | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 112 | Ống khói | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| B | SỐ 6 HÀNG BÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 70,443 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kim thu sét | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,763 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ két nước, quả cầu hút gió bình đun nước nóng năng lượng mặt trời | Mô tả tại Chương V | 1 | Gói |
| 5 | Tháo dỡ hệ khung dỡ bồn nước mái | Mô tả tại Chương V | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thu nước | Mô tả tại Chương V | 10 | công |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả tại Chương V | 1,336 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả tại Chương V | 6,691 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả tại Chương V | 0,669 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 12,336 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại Chương V | 71,019 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 91,156 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Mô tả tại Chương V | 7,487 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 5 | công |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả tại Chương V | 7,501 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả tại Chương V | 9,94 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả tại Chương V | 29,468 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 648,051 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ tấm aluminium ốp tường | Mô tả tại Chương V | 56,169 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 66,407 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại Chương V | 220,856 | m2 |
| 22 | Phá dỡ đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,984 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 78,237 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Mô tả tại Chương V | 86,93 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả tại Chương V | 4,596 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V | 6,113 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ biển tên trường | Mô tả tại Chương V | 2 | Công |
| 28 | Tháo dỡ vách inox WC | Mô tả tại Chương V | 14,124 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả tại Chương V | 51,104 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 51,104 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 51,104 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 51,104 | m3 |
| 37 | Sản xuất khung sắt hộp mã kẽm biển trường bằng sắt hộp 40x40x1,2mm | Mô tả tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 38 | Thi công vách ngăn bằng tấm Aluminium dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 5,356 | m2 |
| 39 | Gắn chữ nổi Inox, mica biển trường | Mô tả tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 40 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 19,82 | m2 |
| 41 | Cửa đi mở quay 4 cánh, nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 5,85 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở trượt, nhôm, PKKK bánh xe đơn, khoá bán nguyệt | Mô tả tại Chương V | 18,09 | m2 |
| 43 | Vách kính cố định, nhôm xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm | Mô tả tại Chương V | 10,812 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 54,572 | m2 |
| 45 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm kt 15x15x1.2mm | Mô tả tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 8,996 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 18,09 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn dày 1.2mm | Mô tả tại Chương V | 9,45 | m2 |
| 49 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Bộ lưu điện | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Bảng điều khiển tay | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Bộ điều khiển từ xa + bộ đảo chiều khi gặp vật cản | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả tại Chương V | 9,45 | m2 |
| 54 | Hộp cửa cuốn bằng tấm Alumium, khung xương sắt | Mô tả tại Chương V | 4,18 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,537 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,126 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả tại Chương V | 63,5 | m2 |
| 64 | Thi công mặt sàn bằng tấm nhựa giả gỗ, ván dày 4mm | Mô tả tại Chương V | 127,5 | m2 |
| 65 | Gia công và đóng chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ dày 4mm, cao 100mm | Mô tả tại Chương V | 99,069 | m |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 5,8 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 7,193 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 9,057 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 150,054 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường Ceramic 300x600 mm | Mô tả tại Chương V | 98,114 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 604,442 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 604,442 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 12,336 | m2 |
| 74 | Gia công khung thép trần thạch cao tầng 4 | Mô tả tại Chương V | 0,224 | tấn |
| 75 | Lắp dựng khung thép trần thạch cao | Mô tả tại Chương V | 0,224 | tấn |
| 76 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tả tại Chương V | 176 | m2 |
| 77 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm chống ẩm | Mô tả tại Chương V | 26 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 214,336 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 818,778 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 150,054 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 27,229 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 36,197 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả tại Chương V | 27,5 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường Ceramic 300x600 mm | Mô tả tại Chương V | 93,696 | m2 |
| 85 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm( bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả tại Chương V | 41,856 | m2 |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng máng rửa tay bằng inox kích thước 1500x300x300mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,607 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 5,733 | m2 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 0,151 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,038 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,059 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 2,863 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,418 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,959 | m3 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 39,737 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 39,737 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 39,737 | m2 |
| 103 | Gia công lan can cầu thang sắt | Mô tả tại Chương V | 17,136 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 17,136 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 34,272 | m2 |
| 106 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 hoặc tương đương kt60x80 | Mô tả tại Chương V | 20,898 | m |
| 107 | Lắp dựng tay vịn cầu thang | Mô tả tại Chương V | 20,898 | m |
| 108 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 4,598 | m2 |
| 109 | Cạo sơn, sơn lại, lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm II, kt D200, cao 1m | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 34,065 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 11,448 | m2 |
| 112 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả tại Chương V | 0,399 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 136,62 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 68,31 | m2 |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,525 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,525 | tấn |
| 117 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả tại Chương V | 0,677 | tấn |
| 118 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả tại Chương V | 0,677 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 77,405 | m2 |
| 120 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Mô tả tại Chương V | 0,708 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả tại Chương V | 24,491 | m |
| 122 | Máng tôn thu nước mái inox 304 khổ 600mm dày 0.8mm | Mô tả tại Chương V | 132,74 | kg |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Mô tả tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 125 | Gông neo ống D90 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 126 | Tắc kê M16 | Mô tả tại Chương V | 56 | cái |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả tại Chương V | 6,475 | m2 |
| 128 | Đặt tấm lưới thép đan gia cố 2mm | Mô tả tại Chương V | 6,475 | m² |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 6,475 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn,2 lớp gạch cotto 400x400 | Mô tả tại Chương V | 5,231 | m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt quả cầu hút gió inox 600 x 600, Φ500 + kính an toàn + hệ thống két nước | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ - ĐIỀU HOÀ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Đèn tuyp led 2 bóng dài 1.2m, 2x18W, có choá phản quang | Mô tả tại Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Đèn tuyp led 1 bóng dài 1,2m, công suất 1x18W | Mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 4 | Đèn lốp tròn D200, công suất 1x18W | Mô tả tại Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Đèn led panel 300x1200, công suất 48W | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường công suất 1x18W | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250, công suất 1x20W | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (1 công tắc 2 chiều) | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 79 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - bình nóng lạnh | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả tại Chương V | 117 | cái |
| 16 | Tủ điện tầng vỏ kim loại treo tường, kt600x400x150 | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 17 | Tủ điện tầng vỏ kim loại treo tường, kt800x600x150 | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Aptomat tổng MCCB-63A-3P-18kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat tổng MCCB-80A-3P-18kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Aptomat tổng MCCB-125A-3P-36kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat tổng MCB-20A-3P-6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | Aptomat tổng MCB-63A-2P-6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Aptomat tổng MCB-32A-2P-6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Aptomat MCB-25A-1P-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB-20A-1P-6kA | Mô tả tại Chương V | 47 | cái |
| 26 | Aptomat MCB-10A-1P-6kA | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 27 | Đèn báo pha | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 28 | Cầu chì 2A | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Máy phát điện 50KVA/44KW 3 pha công nghiệp chạy dầu. | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ ATS 3P-125A, T=7S | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.840 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.839 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả tại Chương V | 59 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X16mm2 | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2X16mm2 | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X25mm2 | Mô tả tại Chương V | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X50mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 40 | Ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả tại Chương V | 1.439 | m |
| 41 | Ống luồn dây chống cháy D32 | Mô tả tại Chương V | 90 | m |
| 42 | Ống luồn dây chống cháy D50 | Mô tả tại Chương V | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả tại Chương V | 13 | máy |
| 44 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/12,7mm | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/12,7mm | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 46 | Ống nước ngừng PVC D21 bọc bảo ôn | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm mặng đôi | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 48 | Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Mô tả tại Chương V | 80 | 10 m |
| 50 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị SWITCH 24 PORT | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 51 | Ống luồn dây D20 | Mô tả tại Chương V | 800 | m |
| 52 | Lắp đặt tủ Rack 10U | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt camera quan sát, trong nhà, ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 26 | 1 thiết bị |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 55 | Đèn lốp gắn trần D250, 1x20W | Mô tả tại Chương V | 15 | bộ |
| 56 | Đèn huỳnh quang 3 bóng âm trần 3x18W | Mô tả tại Chương V | 32 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tường công suất 1x10W | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250, công suất 1x20W | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (1 công tắc 2 chiều) | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - bình nóng lạnh | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 33 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi - chống nước | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả tại Chương V | 62 | cái |
| 68 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả tại Chương V | 5 | máy |
| 69 | Bình nóng lạnh 30l | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Dây cấp nóng lạnh | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 71 | Tủ điện tầng vỏ kim loại treo tường, kt600x400x150 | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Aptomat tổng MCB-80A-2P-10kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Aptomat tổng MCB-32A-2P-6kA | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 74 | Aptomat MCB-20A-1P-6kA | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 75 | Aptomat MCB-16A-1P-6kA | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 76 | Aptomat MCB-10A-1P-6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 77 | Tủ điện tầng 2,3,4 chứa 6 module âm tường | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 840 | m |
| 79 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 660 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x25mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 82 | Ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả tại Chương V | 700 | m |
| 83 | Ống luồn dây chống cháy D25 | Mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 84 | Ống luồn dây chống cháy D32 | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/12,7mm | Mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/12,7mm | Mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/15,9mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/15,9mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Ống nước ngừng PVC D21 bọc bảo ôn | Mô tả tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét phi 16, chiều dài kim 1m | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 91 | Gia công và đóng cọc tiếp đất D14, L=2500 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Dây dẫn sét phi 16 | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 93 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả tại Chương V | 2,5 | m |
| 94 | Kẹp kiểm tra | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Bi lông, đai ốc, vành đệm | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Đệm chì lá 40x120 | Mô tả tại Chương V | 1 | m |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm mặng đôi | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 98 | Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 99 | Bộ chuyển đổi quang 4 cổng - Bộ chuyển đổi quang điện 4 cổng LAN | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị SWITCH 24 PORT | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây mạng Camera CAT6 | Mô tả tại Chương V | 18 | 10 m |
| 102 | Ống luồn dây D20 | Mô tả tại Chương V | 180 | m |
| 103 | Lắp đặt tủ Rack 10U | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 104 | Lắp đặt camera quan sát, trong nhà, ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 17 | 1 thiết bị |
| 105 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị SWITCH 16 PORT POE | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây mạng Camera CAT6 | Mô tả tại Chương V | 22 | 10 m |
| 107 | Ống luồn dây D20 | Mô tả tại Chương V | 220 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt - người lớn | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ em | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + xi phông - trẻ em | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu rửa - người lớn | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt - người lớn | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ em | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + xi phông - trẻ em | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + xi phông - người lớn | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu rửa - người lớn | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 110x110mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 75x75mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - ống nóng | Mô tả tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 29 | Kép nối D20 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 110x110mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 90mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 75x75mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 45 | Măng sông D110 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 46 | Măng sông D90 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác D60 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D42 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt zac co PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van PPR D40 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Van phao điện | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 69 | Bơm sinh hoạt Q=2.0m3, H=25m | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Máy năng lượng mặt trời | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | + Máy trộn vữa ≥ 80l | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | + Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | + Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | + Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | + Máy đầm bàn ≥ 1KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | + Máy đầm dùi ≥ 1,3KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | + Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | + Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | + Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi