Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738099-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220692046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 16:12:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,073,932,271 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.614E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Hóa đơn tài chính, Các tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công phòng cháy chữa cháy (Theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020) hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy (Theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công Điện và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách thi công Điện và Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 (đơn vị tính: chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng vật tư ≥ 3 tấn (đơn vị tính: chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị (đơn vị tính: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đơn vị tính: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị (đơn vị tính: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Mỗi bộ giàn giáo có 42 chân và 42 chéo (đơn vị tính: bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
7-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị (đơn vị tính: m2)
- Số lượng tối thiểu 1500
8-Chống sắt
- Đặc điểm thiết bị (đơn vị tính: cây)
- Số lượng tối thiểu 1000
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (đơn vị tính: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị (đơn vị tính: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (đơn vị tính: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị (đơn vị tính: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ (toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị (đơn vị tính: cái)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường THCS Hòa Lộc, huyện Mỏ Cày Bắc
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc, Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc; Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Kiến Tân; Địa chỉ: Số 368A8, đường Võ Nguyên Giáp, Khu phố Bình Khởi, Phường 6, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Nhà Việt. Địa chỉ: Số 259F1, Nguyễn Văn Cánh, khu phố 4, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng Bến Tre; Địa chỉ: Số 03, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: Ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Tòa nhà Ngân hàng Sacombank). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: Ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc, Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc; Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo chi tiết Chương II E-HSMT đính kèm E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc, Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc; Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 21 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT9,767100m3
2Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1như trên1.004,525100m
3Rải cát đệm đầu cừnhư trên74,409m3
4Lót vải nhựa tái sinhnhư trên7,441100m2
5Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng như trên44,646M3
6Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng như trên251,592M3
7Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dàinhư trên2,814100m2
8Cốt thép móng, đường kính như trên11,961000kg
9Cốt thép móng, đường kính như trên5,3851000kg
10Cốt thép móng, đường kính > 18mmnhư trên4,2631000kg
11Lấp đất hố móngnhư trên594,847m3
12Vận chuyển đất cự ly như trên3,819100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi như trên3,819100m3
14Đắp cát nền móngnhư trên594,88m3
15Lót vải nhựa tái sinhnhư trên8,879100m2
16Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột như trên61,922M3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao như trên12,482100m2
18Cốt thép cột - trụ cao như trên4,6271000kg
19Cốt thép cột - trụ cao như trên7,0941000kg
20Cốt thép cột - trụ cao 18mmnhư trên2,191000kg
21Lót vải nhựa tái sinhnhư trên0,888100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao như trên143,307M3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao như trên16,65100m2
24Cốt thép xà dầm - giằng cao như trên5,1331000kg
25Cốt thép xà dầm - giằng cao như trên16,7151000kg
26Cốt thép xà dầm - giằng cao 18mmnhư trên2,6631000kg
27Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250như trên144,443M3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao như trên18,482100m2
29Cốt thép sàn mái cao như trên14,2921000kg
30Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250như trên5,308M3
31Ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnhư trên0,528100m2
32Cốt thép cầu thang cao như trên0,3351000kg
33Cốt thép cầu thang cao 10mmnhư trên0,5971000kg
34Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250như trên77,5M3
35Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đannhư trên1,765100m2
36Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao như trên1,6321000kg
37Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao như trên20,419M3
38Đắp cát nền móngnhư trên16,146m3
39Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng như trên5,382M3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao như trên16,633M3
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75như trên121,083M2
42Láng Granitônhư trên132,455M2
43Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2.5cm, vữa lót vữa xi măng mác 75như trên12,792M2
44Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày như trên3,798M3
45Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày như trên38,987M3
46Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày như trên18,594M3
47Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao như trên178,75M3
48Xây tường gạch ống 8x8x18cm (gạch không nung), chiều dày như trên28,167M3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75như trên1.381,066M2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75như trên2.103,994M2
51Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75như trên1.350,458M2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên1.308,901M2
53Trát trần, vữa XM mác 75như trên1.848,216M2
54Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảnhư trên3.039,9M2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảnhư trên4.201,445M2
56Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnhư trên1.200,334M2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnhư trên6.041,011M2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75như trên452,836M2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75như trên452,836M2
60Ngâm nước xi măng chống thấmnhư trên452,836M2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (2 lần)như trên905,672M2
62Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75như trên419,94M2
63Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75như trên996,119M2
64Lát nền gạch ceramic 300x300như trên93,42M2
65Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x400như trên65,352M2
66Lát nền gạch granite 300x300như trên98,764M2
67Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600như trên89,535M2
68Ốp gạch, kích thước gạch 300x600như trên258,3M2
69Op đá 100x200 chân tườngnhư trên115,38M2
70Lát đá granite mặt bệnhư trên52,668M2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75như trên574,51M
72Đắp vữa XM dày 3,5cm M75như trên310,94M2
73Lắp dựng lan can tay vịn sắtnhư trên26,18M2
74Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủnhư trên52,36M2
75Lắp dựng lan can tay vịn inoxnhư trên6,594M2
76Lam nhômnhư trên30M2
77Lưới chống nứtnhư trên196,56M2
78Lắp đặt lam Z 200x1000 (vật tư bao gồm công lắp)như trên72Cái
79Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5 lynhư trên148,61M2
80Lắp đặt khóa cửa tay gạt (vật tư bao gồm công lắp)như trên46Cái
81Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửanhư trên209,816M2
82Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5 lynhư trên241,8M2
83Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủnhư trên290,612M2
84Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửanhư trên145,306M2
85Lắp dựng trần nhựa 600x600 khung kim loại nổinhư trên79,18m2
86Vách compact dày 12mmnhư trên74,364M2
87Lắp đặt thanh inox chèn cao su khe lúnnhư trên37,7M
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmnhư trên3,174100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmnhư trên50Cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmnhư trên0,023100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmnhư trên0,078100m
92Cầu chắn rácnhư trên50Cái
93Thang sắt lên mái+nắp tole+ổ khóanhư trên1Cái
94Gia công xà gồ thépnhư trên5,8061000kg
95Lắp dựng xà gồ thépnhư trên5,8061000kg
96Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủnhư trên614,149M2
97Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmnhư trên11,087100m2
98Máng xối tole (vật tư bao gồm công lắp)như trên24,856M
99Cắt ron nềnnhư trên3,4910m
100Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao như trên17,166100m2
101Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1như trên9,072m3
102\ Lót vải nhựa tái sinhnhư trên0,101100m2
103Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng như trên1,008M3
104Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao như trên0,192M3
105Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngnhư trên0,019100m2
106Cốt thép xà dầm - giằng cao như trên0,021000kg
107Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200như trên0,806M3
108Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đannhư trên0,011100m2
109Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao như trên0,0251000kg
110Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200như trên0,88M3
111Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpnhư trên0,046100m2
112Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnhư trên0,061000kg
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩunhư trên8Cái
114Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện như trên1Cái
115Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày như trên2,714M3
116Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày như trên0,29M3
117Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75như trên19,624M2
118Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75như trên6,3M2
119Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75như trên19,624M2
120Lấp đất hố móngnhư trên2,208m3
121Vận chuyển đất cự ly như trên0,069100m3
122Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,069100m3
123Lắp dựng cửa sắt xếpnhư trên52,8M2
124Đèn led tuýp 1,2m bóng 2x18wnhư trên68Bộ
125Quạt trầnnhư trên22Cái
126Đèn led tuýp 1,2m bóng 1x18wnhư trên35Bộ
127Đèn led D100-10wnhư trên38Bộ
128Tủ điện 500x350x200như trên2Tủ
129Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250Vnhư trên76Cái
130Mặt 1 công tắc 1 chiềunhư trên9Cái
131Mặt 2 công tắc 1 chiềunhư trên25Cái
132Mặt 3 công tắc 1 chiềunhư trên3Cái
133Mặt 4 công tắc 1 chiềunhư trên1Cái
134Công tắc 2 chiềunhư trên12Cái
135Mặt 1 dimmer quạtnhư trên12Cái
136Mặt 2 dimmer quạtnhư trên5Cái
137MCB 3P 150Anhư trên1Cái
138MCB 3P 75Anhư trên2Cái
139MCB 2P 10Anhư trên4Cái
140Oc xiết cápnhư trên4Cái
141Cọc tiếp địa D16 L=2400mmnhư trên4Cọc
142Cáp đồng trần 25mm2như trên20M
143Cáp điện 50mm2 CXV/DSTA/XLPE/PVCnhư trên240M
144Cáp điện 35mm2 CXV/DSTA/XLPE/PVCnhư trên160M
145Cáp điện 25mm2 CV/PVCnhư trên30M
146Cáp điện 16mm2 CV/PVCnhư trên1.680M
147Cáp điện 6mm2 CV/PVCnhư trên1.200M
148Cáp điện 4mm2 CV/PVCnhư trên2.340M
149Cáp điện 2.5 mm2 CV/PVCnhư trên1.960M
150Cáp điện 1.5 mm2 CV/PVCnhư trên3.580M
151Ong nhựa HDPE - TFP phi 80/ phi 60như trên80M
152Ống nhựa phi 32như trên870M
153Ống nhựa phi 25như trên1.180M
154Ống nhựa phi 20như trên2.450M
155Măng song phi 32như trên300Cái
156Măng song phi 25như trên400Cái
157Măng song phi 20như trên860Cái
158Ổ cắm mạngnhư trên9Cái
159Ổ cắm mạng, điện thoạinhư trên11Cái
160Dây 4 ruộtnhư trên220M
161Dây 8 ruộtnhư trên680M
162Ống nhựa phi 16như trên900M
163Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắmnhư trên151Hộp
164Hộp nối 200x200như trên23Hộp
165Hộp nối 4 đườngnhư trên131Hộp
166MCB 2P 10A-20Anhư trên37Cái
167Hộp âm dùng cho MCBnhư trên37Hộp
168Lắp đặt ống PVC phi 114 (dày 3.8mm)như trên0,65100m
169Lắp đặt ống PVC phi 90 (dày 3.8mm)như trên0,54100m
170Lắp đặt ống PVC phi 60 (dày 3mm)như trên0,77100m
171Lắp đặt ống PVC phi 34 (dày 3mm)như trên3,14100m
172Lắp đặt ống PVC phi 27 (dày 3mm)như trên1,58100m
173Lắp đặt co,tê,lơi phi 114-giãm phi 114/90/60như trên49Cái
174Lắp đặt co,tê,lơi phi 90-giãm phi 90/phi 60như trên60Cái
175Lắp đặt co,tê,lơi phi 60-giãm phi 60/phi 34như trên46Cái
176Lắp đặt co,tê,lơi phi 34-giãm phi 34/phi 27như trên105Cái
177Lắp đặt co,tê,lơi phi 27như trên94Cái
178Dây cấp nước inoxnhư trên45Cái
179Băng keo lụanhư trên55Cái
180Lắp đặt van khóa phi 34như trên7Cái
181Tiểu nam + phụ kiệnnhư trên6Bộ
182Lắp LAVABO + vòi rửa + bộ xảnhư trên23Bộ
183Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí bệtnhư trên21Bộ
184Lắp hộp giấy vệ sinhnhư trên21Cái
185Lắt đặt phễu thu nước inox 150*150như trên19Cái
186Đĩa để xà phòngnhư trên23Cái
187Kính áp tườngnhư trên23Cái
188Lắp đặt co RT,co RN thau phi 27/21như trên55Cái
189Lắp đặt bồn nước nhựa 3m3như trên2Bể
190Rơlenhư trên1Bộ
191Lắt đặt máy bơm nước 3HP + creppin phi 34như trên1Bộ
192Phao cơnhư trên1Cái
193Lắp đặt van 1chiều phi 34như trên1Cái
194Vòi nướcnhư trên4Bộ
195Vật liệu phụ (lô)như trên1
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO 10 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU
1Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépnhư trên0,741m3
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường như trên4,757m3
3Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépnhư trên0,878m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnhư trên85,12m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75như trên85,9m2
6Op tường đá chẻ 100x200như trên17,622m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75như trên6,408m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75như trên6,408m2
9Cắt ronnhư trên5,810m
10Xây cột - trụ gạch đất sét không nung 4x8x18cm, chiều cao như trên2,327M3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmnhư trên1,029100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmnhư trên14Cái
13Đục nhám mặt bê tôngnhư trên37,558m2
14Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75như trên37,558m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngnhư trên75,117m2
16Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên37,558m2
17Vệ sinh cửa (bao gồm hoa sắt)như trên485,968m2
18Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên344,408m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnhư trên11,66m2
20Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên11,66m2
21Lát gạch granite nhám nền 300x300 , vữa XM mác 75như trên11,66m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200như trên0,889M3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao như trên0,18100m2
24Cốt thép xà dầm - giằng cao như trên0,0831000kg
25Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột như trên0,35M3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao như trên0,123100m2
27Cốt thép cột - trụ cao như trên0,0411000kg
28Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200như trên0,663M3
29Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đannhư trên0,166100m2
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao như trên0,0221000kg
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mmnhư trên0,031000kg
32Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75như trên14,72M2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên17,053M2
34Trát granitô tường, vữa lót vữa xi măng mác 75như trên13,823M2
35Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75như trên9,878M2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảnhư trên27,828M2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnhư trên27,828M2
38Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày như trên1,078M3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75như trên44,95M2
40Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảnhư trên44,95M2
41Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnhư trên44,95M2
42Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụnhư trên1.771,432m2
43Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnnhư trên729,475m2
44Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớpnhư trên1.632,552m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớpnhư trên868,355m2
46Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.873,607m2
47Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên627,3m2
48Lắp dựng lan can sắt hộp (bao gồm phụ kiện)như trên7,15M2
49Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủnhư trên155,66M2
50Lắp dựng lam nhôm hộp (bao gồm phụ kiện)như trên17M2
51Lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 700(bao gồm phụ kiện)như trên11,04M2
52Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao như trên9,542100m2
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7Tnhư trên7,935m3
C CẢI TẠO DÃY 04 PHÒNG HỌC THÀNH 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caonhư trên66,96m2
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường như trên5,202m3
3Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạinhư trên23,72m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡnhư trên1,186m3
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngnhư trên6,4m2
6Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp Inhư trên4,744m3
7Láng nền sàn dày 3cm, vữa xi măng mác 75như trên25,14m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75như trên1,44m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75như trên6,4m2
10Lát gạch nền 400x400, vữa XM mác 75như trên25,14m2
11Vệ sinh cửanhư trên176,192m2
12Đục nhám mặt bê tôngnhư trên14,5m2
13Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75như trên14,5m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngnhư trên29m2
15Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên14,5m2
16Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụnhư trên511,308m2
17Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớpnhư trên408,028m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớpnhư trên110,58m2
19Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủnhư trên281,344m2
20Sơn nước tường, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên237,264m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7Tnhư trên12,599m3
22Rải nhựa lót tái sinhnhư trên0,022100m2
23Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200như trên0,154M3
24Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày như trên0,33M3
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75như trên2,2M2
26Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75như trên2,2M2
27Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao như trên4,587100m2
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng chiều rộng như trên0,069100m3
2Rải cát đệmnhư trên0,522m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng như trên0,522M3
4Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng như trên2,102M3
5Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dàinhư trên0,111100m2
6Cốt thép móng, đường kính như trên0,0421000kg
7Cốt thép móng, đường kính như trên0,0321000kg
8Lấp đất hố móngnhư trên3,797m3
9Vận chuyển đất cự ly như trên0,031100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,031100m3
11Nhựa lót tái sinhnhư trên0,398100m2
12Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200như trên3,791M3
13Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳnhư trên0,502100m2
14Gia công xà gồ thépnhư trên0,1781000kg
15Lắp dựng xà gồ thépnhư trên0,1781000kg
16Gia công cột bằng thép hìnhnhư trên0,0631000kg
17Lắp dựng cột thép các loạinhư trên0,0631000kg
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ như trên0,2381000kg
19Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ như trên0,2381000kg
20Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủnhư trên26,332M2
21Gu lông neo phi 16như trên32Cái
22Lắp đặt nút bịt cao su kèo, xà gồnhư trên18Cái
23Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao như trên0,495100m2
24Đèn led buld, 12wnhư trên2Bộ
25Cáp điện 1.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7Cnhư trên120M
26Ống nhựa pvc D20như trên60M
E NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng chiều rộng như trên0,139100m3
2Rải cát đệm đầu cừnhư trên1,044m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng như trên1,044M3
4Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng như trên4,204M3
5Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dàinhư trên0,222100m2
6Cốt thép móng, đường kính như trên0,0851000kg
7Cốt thép móng, đường kính như trên0,0641000kg
8Lấp đất hố móngnhư trên7,593m3
9Vận chuyển đất cự ly như trên0,063100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,063100m3
11Nhựa lót tái sinhnhư trên1,2100m2
12Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200như trên11,661M3
13Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳnhư trên1,372100m2
14Gia công xà gồ thépnhư trên0,5521000kg
15Lắp dựng xà gồ thépnhư trên0,5521000kg
16Gia công cột bằng thép hìnhnhư trên0,1271000kg
17Lắp dựng cột thép các loạinhư trên0,1271000kg
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ như trên0,6221000kg
19Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ như trên0,6221000kg
20Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủnhư trên74,599M2
21Gu lông neo phi 16như trên64Cái
22Lắp đặt nút bịt cao su kèo, xà gồnhư trên38Cái
23Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao như trên1,005100m2
24Đèn led Buld, 12wnhư trên4Bộ
25Cáp điện 1.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7Cnhư trên100M
26Ống nhựa pvc D20như trên50M
27Hộp âm dùng cho công tắcnhư trên1Hộp
28Mặt 2 công tắc 1 chiềunhư trên1Cái
F TƯỜNG RÀO - CẢI TẠO CỔNG
1Đào móng chiều rộng như trên0,3082100m3
2Lót vải nhựa tái sinhnhư trên1,054100m2
3Quét chống dinh cọc bê tôngnhư trên110,055M2
4Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 250như trên21,882M3
5Ván khuôn kim loại cọc, cộtnhư trên1,101100m2
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa như trên5,683100m
7Phá dỡ bê tông cộtnhư trên0,824m3
8Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính như trên0,9181000kg
9Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính như trên2,0141000kg
10Lót vải nhựa tái sinhnhư trên0,321100m2
11Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng như trên1,958M3
12Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng như trên8,504M3
13Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dàinhư trên0,883100m2
14Cốt thép móng, đường kính như trên0,2461000kg
15Phá dỡ cột trụ, gạch đánhư trên2,304m3
16Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépnhư trên0,288m3
17Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột như trên11,517M3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao như trên2,104100m2
19Cốt thép cột - trụ cao như trên0,4191000kg
20Cốt thép cột - trụ cao như trên1,451000kg
21Lấp đất hố móngnhư trên8,801m3
22Lót vải nhựa tái sinhnhư trên0,172100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao như trên9,938M3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao như trên11,064M3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao như trên2,298100m2
26Cốt thép xà dầm - giằng cao như trên0,8551000kg
27Cốt thép xà dầm - giằng cao như trên1,9141000kg
28Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200như trên2,4M3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao như trên0,222100m2
30Cốt thép sàn mái cao như trên0,2371000kg
31Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao như trên2,611M3
32Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày như trên33,227M3
33Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày như trên6,682M3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75như trên536,227M2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75như trên5,6M
36Cắt ronnhư trên1,4410m
37Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75như trên149,42M2
38Trát xà dầm, vxm mác 75như trên117,83M2
39Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảnhư trên167,042M2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảnhư trên267,25M2
41Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnhư trên267,25M2
42Lắp dựng khung sắt + lưới B40như trên308,233M2
43Lắp gai sắt tường ràonhư trên29,829M
44Tháo dỡ cửanhư trên11m2
45Cạo bỏ lớp sơn kim loạinhư trên22m2
46Lắp dựng cửa đi khung sắt (tái sử dụng)như trên11M2
47Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủnhư trên349,062M2
48Lắp đặt bộ chữ inox (vật tư bao gồm công lắp)như trên2Bộ
49Khóa cổngnhư trên1Cái
50Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10v/m2như trên19,4M2
51Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng như trên0,075m3
52Lót vải nhựa tái sinhnhư trên0,002100m2
53Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200như trên0,027M3
54Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluynhư trên0,007100m2
55Lấp đất hố móngnhư trên0,048m3
56Lắp ray trượt cổng sắtnhư trên6,6M
57Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao như trên7,548100m2
58Đèn led tuýp bán nguyệt 1.2m, 20Wnhư trên6Bộ
59Cáp điện 1.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7Cnhư trên80M
60Ống nhựa phi 20như trên40M
61Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắmnhư trên1Hộp
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HT THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG CHẠY - BỒN HOA - CÂY XANH
1Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây như trên21cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây như trên21gốc cây
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngnhư trên187,2m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85như trên1,872100m3
5Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đậpnhư trên20,8100m2
6Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200như trên145,6M3
7Xoa phẳng mặt, lăn nhám mặt nềnnhư trên2.080m2
8Cắt ron nềnnhư trên9110m
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng như trên186,297m3
10Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đậpnhư trên2,385100m2
11Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng như trên19,082M3
12Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày như trên37,268M3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75như trên451,514M2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75như trên120,38M2
15Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200như trên15,747M3
16Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpnhư trên0,928100m2
17Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnhư trên0,8281000kg
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩunhư trên365Cái
19Lấp đất hố móngnhư trên36,096m3
20Vận chuyển đất cự ly như trên1,502100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi như trên1,502100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng như trên5,11m3
23Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đậpnhư trên0,465100m2
24Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150như trên3,716M3
25Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày như trên9,213M3
26Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày như trên0,929100m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 (trát 3 mặt)như trên105,291M2
28Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnhư trên58,839M2
29Lấp đất hố móngnhư trên0,465m3
30Vận chuyển đất cự ly như trên0,046100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,046100m3
32Đất trồng câynhư trên37,492m3
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mm, dày 9.2mmnhư trên0,742100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm, dày 2.9mmnhư trên0,044100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmnhư trên1,4100m
36Lắp đặt co,tê,lơi bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm, dày 2.9mmnhư trên30Cái
37Lắp đặt co,tê,lơi bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmnhư trên2Cái
H CỘT CỜ
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu như trên6,751m3
2Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng như trên1,709M3
3Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột như trên0,136M3
4Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtnhư trên0,014100m2
5Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày như trên2,359M3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao như trên1,202M3
7Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày như trên0,016M3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75như trên0,4M2
9Láng Granitô nền sànnhư trên7,176M2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75như trên11,757M2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75như trên5,822M2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75như trên6,675M2
13Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảnhư trên5,822M2
14Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnhư trên5,822M2
15Láng Granitô nền sànnhư trên6,675M2
16Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngnhư trên5,023m3
17Gia công xà gồ thépnhư trên0,0391000kg
18Lắp dựng xà gồ thépnhư trên0,0391000kg
19Lắp dựng ống inox d.49x2mmnhư trên4,3M
20Lắp dựng ống inox d.60x2mmnhư trên3,5M
21Lắp dựng ống inox d.90x2mmnhư trên3,2M
22Lắp đặt ròng rọcnhư trên2Cái
23Quả cầu inoxnhư trên1Cái
24Đất trồng câynhư trên1,44m3
I LÒ ĐỐT RÁC
1Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200như trên1,765M3
2Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpnhư trên0,037100m2
3Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnhư trên0,1781000kg
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩunhư trên3Cái
5Lắp ống sànhnhư trên1,7M
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200như trên0,128M3
7Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngnhư trên0,054100m2
8Cốt thép xà dầm - giằng cao như trên0,0121000kg
9Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày > 30cm, cao như trên1,736M3
10Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày như trên1,624M3
11Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày như trên0,03M3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75như trên19,32M2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75như trên0,942M2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75như trên13,583M2
15Lắp dựng nắp tole (bọc 02 mặt) khung sắtnhư trên1,44M2
16Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳnhư trên0,002100m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màunhư trên19,697M2
J HỒ NƯỚC 60M3 - NHÀ CHE MÁY BƠM
1Đào móng chiều rộng như trên1,082100m3
2Lót vải nhựa tái sinhnhư trên0,428100m2
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200như trên2,566M3
4Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột như trên0,576M3
5Cốt thép cột - trụ cao như trên0,0181000kg
6Cốt thép cột - trụ cao như trên0,0861000kg
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao như trên0,115100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200như trên1,536M3
9Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày như trên18,973M3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao như trên1,573100m2
11Cốt thép tường cao như trên2,1791000kg
12Cốt thép tường cao như trên0,1831000kg
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100như trên28,046M2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75như trên166,362M2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên166,362M2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngnhư trên166,362M2
17Quét nước xi măng chống thấmnhư trên35,626M2
18Lấp đất hố móngnhư trên38,526m3
19Vận chuyển đất cự ly như trên0,697100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,697100m3
21Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200như trên0,827M3
22Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Dnhư trên241 lỗ khoan
23Lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm kính và phụ kiện)như trên3,08M2
24Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửanhư trên1,204M2
25Gia công xà gồ thépnhư trên0,0971000kg
26Lắp dựng xà gồ thépnhư trên0,0971000kg
27Nắp thăm hồ nước khung sắt+tole phẳng dày 0.5ly (vật tư bao gồm công lắp)như trên2Cái
28Gia công vì kèo, khung vách thép hìnhnhư trên0,3611000kg
29Lắp dựng vì kèo, khung vách thép hìnhnhư trên0,3611000kg
30Gu long phi 12như trên24Cái
31Gu long phi 16như trên24Cái
32Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủnhư trên35,457M2
33Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳnhư trên0,644100m2
34Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao như trên0,668100m2
35Ổ khóanhư trên1Cái
36Ổ cắm đôinhư trên1Cái
37Mặt 1 công tắc 1 chiềunhư trên1Cái
38Đèn led đơn 1.2m, 18Wnhư trên1Bộ
39Cáp điện 1,5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7Cnhư trên20M
40Ống nhựa PVC 20như trên10M
41Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắmnhư trên1Hộp
K HỒ NƯỚC 60M3
1Đào móng chiều rộng như trên1,082100m3
2Lót vải nhựa tái sinhnhư trên0,428100m2
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200như trên2,566M3
4Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột như trên0,576M3
5Cốt thép cột - trụ cao như trên0,0181000kg
6Cốt thép cột - trụ cao như trên0,0861000kg
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao như trên0,115100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200như trên1,536M3
9Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày như trên18,973M3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao như trên1,573100m2
11Cốt thép tường cao như trên2,1791000kg
12Cốt thép tường cao như trên0,1831000kg
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100như trên28,046M2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75như trên166,362M2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên166,362M2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngnhư trên166,362M2
17Quét nước xi măng chống thấmnhư trên87,996M2
18Lấp đất hố móngnhư trên38,526m3
19Vận chuyển đất cự ly như trên0,697100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,697100m3
21Nắp thăm hồ nước khung sắt+tole phẳng dày 0.5ly (vật tư bao gồm công lắp)như trên2Cái
L CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Vệ sinh tường, cột, cửanhư trên111m2
2Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên57,04m2
3Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên42,48m2
4Lắp đặt bộ xả bồn cầunhư trên4Cái
5Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao như trên4,721100m2
M CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo tấm lợp tônnhư trên0,09100m2
2Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồnhư trên0,0291000Kg
3Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépnhư trên0,647m3
4Tháo dỡ cửanhư trên5,04m2
5Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường như trên2,52m3
6Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạinhư trên7,84m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnhư trên0,549m3
8Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp Inhư trên1,019m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7Tnhư trên4,97m3
10Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng như trên0,562m3
11Lót vải nhựa tái sinhnhư trên0,026100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200như trên1,775M3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao như trên0,231100m2
14Cốt thép xà dầm - giằng cao như trên0,071000kg
15Cốt thép xà dầm - giằng cao như trên0,1881000kg
16Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột như trên0,557M3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao như trên0,111100m2
18Cốt thép cột - trụ cao như trên0,0361000kg
19Cốt thép cột - trụ cao như trên0,0511000kg
20Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200như trên0,75M3
21Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đannhư trên0,12100m2
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao như trên0,0621000kg
23Đắp cát nền móngnhư trên1,555m3
24Lót vải nhựa tái sinhnhư trên0,068100m2
25Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200như trên0,473M3
26Lát gạch nền 400X400, vữa XM mác 75như trên8,64M2
27Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày như trên0,562M3
28Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày như trên1,255M3
29Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày như trên0,4M3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*18, chiều cao như trên0,063M3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75như trên22,7M2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75như trên18,94M2
33Trát xà dầm, vxm mác 75như trên19,676M2
34Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75như trên5,648M2
35Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75như trên11,24M2
36Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảnhư trên41,64M2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảnhư trên15,984M2
38Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnhư trên22,7M2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủnhư trên34,924M2
40Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳnhư trên0,263100m2
41Gia công xà gồ thépnhư trên0,0891000kg
42Lắp dựng xà gồ thépnhư trên0,0891000kg
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75như trên9,37M2
44Đắp phào đơn, vxm mác 75như trên26,1M
45Kẻ ronnhư trên2,4210m
46Lắp dựng cửa đi khung sắt(bao gồm khung bao, kính, và phụ kiện)như trên1,918M2
47Lắp dựng cửa sổ khung sắt(bao gồm khung bao, kính, và phụ kiện)như trên7,534M2
48Lắp dựng hoa sắt cửanhư trên8,13M2
49Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủnhư trên19,361M2
50Ổ khóa cửanhư trên1Cái
51Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao như trên0,48100m2
52Mặt 3 công tắc 1 chiềunhư trên1Cái
53Đèn neon đơn 1.2m, 40Wnhư trên3Bộ
54Tủ điện 4 PLnhư trên1Tủ
55Quạt trần + hộp số (dimmer)như trên1Cái
56Cáp điện 4.0 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7Cnhư trên30M
57Cáp điện 1,5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7Cnhư trên40M
58Ống nhựa PVC 20như trên35M
59Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắmnhư trên4Hộp
60MCB 2P 20Anhư trên1Cái
61MCB 2P 16Anhư trên1Cái
62MCB 2P 10Anhư trên1Cái
N SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển như trên3,222100m3
O HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy 10 zonenhư trên1Bộ
2Đầu báo khóinhư trên62Bộ
3Công tắc khẩnnhư trên13Cái
4Còi báo độngnhư trên5Cái
5Đèn chiếu sáng sự cốnhư trên18Bộ
6Dây tín hiệu 4 ruộtnhư trên1.360M
7Ong nhựa phi 20như trên1.880M
8Dây 2x1,5 mm2 (cấp đèn)như trên520M
9Bộ nội qui,tiêu lệnh PCCCnhư trên14Bộ
10Bình chữa cháy CO2 5kgnhư trên16Cái
11Bình chữa cháy bột 8kgnhư trên16Cái
12Đèn thoát hiểm 2 mặtnhư trên6Bộ
13Hộp nối 200x200như trên4Hộp
14Ong HDPE phi 32/phi 25như trên90M
P HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống STK Þ60 dày 3.6mmnhư trên0,05100m
2Lắp đặt ống STK Þ76 dày 3.6mmnhư trên0,49100m
3Lắp đặt ống STK Þ90 dày 3.6mmnhư trên2,14100m
4Lắp đặt họng cứu hỏanhư trên1Cái
5Lắp đặt co vuông STK Þ76như trên8Cái
6Lắp đặt co vuông STK Þ90như trên8Cái
7Lắp đặt tê vuông STK Þ76như trên3Cái
8Lắp đặt tê vuông STK Þ90như trên5Cái
9Lắp đặt côn STK Þ90xÞ76như trên7Cái
10Lắp đặt côn STK Þ76xÞ60như trên10Cái
11Lắp đặt tủ chữa cháy tole sơn tĩnh điện có lắp kính trong 600x400x200 (bao gồm van tay gạt thau, lăng phun, khớp nối,…))như trên9Tủ
12Lắp nút bít Þ60như trên9Cái
13Lắp nút bít Þ76như trên4Cái
14Lắp nút bít Þ90như trên2Cái
15Lắp đặt van khóa Þ60 (đồng thau)như trên1Cái
16Lắp đặt van Þ90 (đồng thau)như trên5Cái
17Lắp đặt khớp chống rung Þ90 + mặt bítnhư trên5Cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcnhư trên1Cái
19Lắp đặt lúp bê Þ90 (đồng thau)như trên2Cái
20Lắp đặt ống STK Þ90 dày 3.6mmnhư trên0,15100m
21Lắp đặt ống STK Þ60 dày 3.6mmnhư trên0,12100m
22Lắp đặt co vuông STK Þ90như trên4Cái
23Lắp đặt co vuông STK Þ60như trên1Cái
24Lắp đặt Y lọc Þ90 (đồng thau)như trên2Cái
25Lắp đặt van khóa Þ34 (đồng thau)như trên1Cái
26Lắp đặt cáp điện 4x16mm2 + E16mm2như trên150M
27Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE phi 50/phi 40như trên150M
28Lắp đặt máy bơm điện Q>=63M3/H-H>=60M (vật tư bao gồm công lắp)như trên1Cái
29Lắp đặt máy bơm diesel Q>=63M3/H-H>=60M (vật tư bao gồm công lắp)như trên1Cái
30Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC điện (vật tư bao gồm công lắp)như trên1Cái
Q HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TOÀN KHU
1Kim thu sét (R = 71M), dòng test 200KAnhư trên1Cái
2Trụ đỡ kim inox cao 5mnhư trên1Cọc
3Cáp lụa neo trụ, tăng đơnhư trên1Bộ
4Thiết bị cắt lọc sét 3 pha, 160KA/PHAnhư trên1Bộ
R HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CẤP NGUỒN
1Lắp đặt cáp điện (2x4 mm2+4 mm2) CU/PVC/7Cnhư trên500M
2Lắp đặt cáp điện 2x2,5 mm2 CU/PVC/7Cnhư trên130M
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Ong nhựa HDPE phi 32/phi 25như trên5100m
4Lắp cần đèn đơnnhư trên161 cần đèn
5Lắp đặt đèn led cao áp 100Wnhư trên16Bộ
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột như trên161 cột
7Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng như trên5,76m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng như trên0,576M3
9Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng như trên3,712M3
10Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75như trên5,12M2
11Cốt thép móng, đường kính như trên0,041000kg
12Cốt thép móng, đường kính > 18mmnhư trên0,2321000kg
13Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtnhư trên0,218100m2
14Đầu bulon mạ kẽm + ren răngnhư trên64Cái
15Đóng cọc tiếp địa D16 L=2400mmnhư trên16Cọc
16Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2như trên32M
17Kẹp cọc tiếp đấtnhư trên16Cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE phi 34như trên32M
19Lắp đặt tủ điện 700x500x250như trên11 tủ
20Lắp đặt cáp đồng trần 38mm2như trên20M
21Đóng cọc tiếp địa D16 L=2400mmnhư trên4Cọc
22Lắp đặt MCCB 3P 200Anhư trên1Cái
23Lắp đặt MCB 3P 150Anhư trên1Cái
24Lắp đặt MCB 3P 50Anhư trên3Cái
25Bộ cắt lọc sét 160kA/220/380như trên1Bộ
26Lắp đặt cáp điện CXV/XLPE/PVC (3x70 mm2+50mm2)như trên200M
27Lắp đặt cáp điện CXV/XLPE/PVC (4x16 mm2+16mm2E)như trên60M
28Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-TFP phi 50/phi 60như trên0,8100m
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng như trên179,075m3
30Lấp đất hố móngnhư trên179,075m3
31Cung cấp trụ điện BTCT, L=8500, F=300 + móng trụ+ neo, đà (vật tư bao gồm công lắp)như trên8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.614E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Hóa đơn tài chính, Các tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công phòng cháy chữa cháy (Theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020) hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy (Theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Nhân sự phụ trách thi công Điện và PCCC 1 Là Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách thi công Điện và Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
5 Nhân sự phụ trách An toàn lao động 1 Là Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 (đơn vị tính: chiếc)2
2 Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn Tải trọng vật tư ≥ 3 tấn (đơn vị tính: chiếc)2
3 Máy phát điện dự phòng (đơn vị tính: cái)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Dung tích máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đơn vị tính: cái)2
5 Máy vận thăng hoặc máy tời (đơn vị tính: cái)1
6 Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) Mỗi bộ giàn giáo có 42 chân và 42 chéo (đơn vị tính: bộ)100
7 Ván khuôn (đơn vị tính: m2)1500
8 Chống sắt (đơn vị tính: cây)1000
9 Máy cắt sắt (đơn vị tính: cái)2
10 Máy cắt gạch (đơn vị tính: cái)2
11 Máy bơm nước (đơn vị tính: cái)1
12 Máy đầm dùi bê tông (đơn vị tính: cái)2
13 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ (toàn đạt) (đơn vị tính: cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->