Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220692046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 16:12:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,073,932,271 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.614E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Hóa đơn tài chính, Các tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công phòng cháy chữa cháy (Theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020) hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy (Theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công Điện và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách thi công Điện và Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 (đơn vị tính: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng vật tư ≥ 3 tấn (đơn vị tính: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đơn vị tính: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đơn vị tính: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đơn vị tính: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi bộ giàn giáo có 42 chân và 42 chéo (đơn vị tính: bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đơn vị tính: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 8-Chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đơn vị tính: cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đơn vị tính: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đơn vị tính: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đơn vị tính: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đơn vị tính: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ (toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đơn vị tính: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường THCS Hòa Lộc, huyện Mỏ Cày Bắc 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo chi tiết Chương II E-HSMT đính kèm E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc, Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc; Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI 21 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế được duyệt và E-HSMT | 9,767 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | như trên | 1.004,525 | 100m |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | như trên | 74,409 | m3 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | như trên | 7,441 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | như trên | 44,646 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | như trên | 251,592 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | như trên | 2,814 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | như trên | 11,96 | 1000kg |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | như trên | 5,385 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | như trên | 4,263 | 1000kg |
| 11 | Lấp đất hố móng | như trên | 594,847 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly | như trên | 3,819 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | như trên | 3,819 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng | như trên | 594,88 | m3 |
| 15 | Lót vải nhựa tái sinh | như trên | 8,879 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | như trên | 61,922 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | như trên | 12,482 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột - trụ cao | như trên | 4,627 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao | như trên | 7,094 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao 18mm | như trên | 2,19 | 1000kg |
| 21 | Lót vải nhựa tái sinh | như trên | 0,888 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | như trên | 143,307 | M3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | như trên | 16,65 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | như trên | 5,133 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | như trên | 16,715 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép xà dầm - giằng cao 18mm | như trên | 2,663 | 1000kg |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | như trên | 144,443 | M3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | như trên | 18,482 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái cao | như trên | 14,292 | 1000kg |
| 30 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 | như trên | 5,308 | M3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | như trên | 0,528 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép cầu thang cao | như trên | 0,335 | 1000kg |
| 33 | Cốt thép cầu thang cao 10mm | như trên | 0,597 | 1000kg |
| 34 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | như trên | 77,5 | M3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | như trên | 1,765 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | như trên | 1,632 | 1000kg |
| 37 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | như trên | 20,419 | M3 |
| 38 | Đắp cát nền móng | như trên | 16,146 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | như trên | 5,382 | M3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | như trên | 16,633 | M3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | như trên | 121,083 | M2 |
| 42 | Láng Granitô | như trên | 132,455 | M2 |
| 43 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2.5cm, vữa lót vữa xi măng mác 75 | như trên | 12,792 | M2 |
| 44 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | như trên | 3,798 | M3 |
| 45 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | như trên | 38,987 | M3 |
| 46 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | như trên | 18,594 | M3 |
| 47 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | như trên | 178,75 | M3 |
| 48 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm (gạch không nung), chiều dày | như trên | 28,167 | M3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 1.381,066 | M2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 2.103,994 | M2 |
| 51 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 1.350,458 | M2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | như trên | 1.308,901 | M2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | như trên | 1.848,216 | M2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | như trên | 3.039,9 | M2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | như trên | 4.201,445 | M2 |
| 56 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 1.200,334 | M2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 6.041,011 | M2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | như trên | 452,836 | M2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | như trên | 452,836 | M2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm | như trên | 452,836 | M2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (2 lần) | như trên | 905,672 | M2 |
| 62 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | như trên | 419,94 | M2 |
| 63 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | như trên | 996,119 | M2 |
| 64 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | như trên | 93,42 | M2 |
| 65 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x400 | như trên | 65,352 | M2 |
| 66 | Lát nền gạch granite 300x300 | như trên | 98,764 | M2 |
| 67 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600 | như trên | 89,535 | M2 |
| 68 | Ốp gạch, kích thước gạch 300x600 | như trên | 258,3 | M2 |
| 69 | Op đá 100x200 chân tường | như trên | 115,38 | M2 |
| 70 | Lát đá granite mặt bệ | như trên | 52,668 | M2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | như trên | 574,51 | M |
| 72 | Đắp vữa XM dày 3,5cm M75 | như trên | 310,94 | M2 |
| 73 | Lắp dựng lan can tay vịn sắt | như trên | 26,18 | M2 |
| 74 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 52,36 | M2 |
| 75 | Lắp dựng lan can tay vịn inox | như trên | 6,594 | M2 |
| 76 | Lam nhôm | như trên | 30 | M2 |
| 77 | Lưới chống nứt | như trên | 196,56 | M2 |
| 78 | Lắp đặt lam Z 200x1000 (vật tư bao gồm công lắp) | như trên | 72 | Cái |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5 ly | như trên | 148,61 | M2 |
| 80 | Lắp đặt khóa cửa tay gạt (vật tư bao gồm công lắp) | như trên | 46 | Cái |
| 81 | Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa | như trên | 209,816 | M2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5 ly | như trên | 241,8 | M2 |
| 83 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 290,612 | M2 |
| 84 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | như trên | 145,306 | M2 |
| 85 | Lắp dựng trần nhựa 600x600 khung kim loại nổi | như trên | 79,18 | m2 |
| 86 | Vách compact dày 12mm | như trên | 74,364 | M2 |
| 87 | Lắp đặt thanh inox chèn cao su khe lún | như trên | 37,7 | M |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | như trên | 3,174 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | như trên | 50 | Cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | như trên | 0,023 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | như trên | 0,078 | 100m |
| 92 | Cầu chắn rác | như trên | 50 | Cái |
| 93 | Thang sắt lên mái+nắp tole+ổ khóa | như trên | 1 | Cái |
| 94 | Gia công xà gồ thép | như trên | 5,806 | 1000kg |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | như trên | 5,806 | 1000kg |
| 96 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 614,149 | M2 |
| 97 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | như trên | 11,087 | 100m2 |
| 98 | Máng xối tole (vật tư bao gồm công lắp) | như trên | 24,856 | M |
| 99 | Cắt ron nền | như trên | 3,49 | 10m |
| 100 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | như trên | 17,166 | 100m2 |
| 101 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | như trên | 9,072 | m3 |
| 102 | \ Lót vải nhựa tái sinh | như trên | 0,101 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | như trên | 1,008 | M3 |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | như trên | 0,192 | M3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | như trên | 0,019 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | như trên | 0,02 | 1000kg |
| 107 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | như trên | 0,806 | M3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | như trên | 0,011 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | như trên | 0,025 | 1000kg |
| 110 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | như trên | 0,88 | M3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | như trên | 0,046 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | như trên | 0,06 | 1000kg |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | như trên | 8 | Cái |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | như trên | 1 | Cái |
| 115 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | như trên | 2,714 | M3 |
| 116 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | như trên | 0,29 | M3 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | như trên | 19,624 | M2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | như trên | 6,3 | M2 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | như trên | 19,624 | M2 |
| 120 | Lấp đất hố móng | như trên | 2,208 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất cự ly | như trên | 0,069 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | như trên | 0,069 | 100m3 |
| 123 | Lắp dựng cửa sắt xếp | như trên | 52,8 | M2 |
| 124 | Đèn led tuýp 1,2m bóng 2x18w | như trên | 68 | Bộ |
| 125 | Quạt trần | như trên | 22 | Cái |
| 126 | Đèn led tuýp 1,2m bóng 1x18w | như trên | 35 | Bộ |
| 127 | Đèn led D100-10w | như trên | 38 | Bộ |
| 128 | Tủ điện 500x350x200 | như trên | 2 | Tủ |
| 129 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V | như trên | 76 | Cái |
| 130 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | như trên | 9 | Cái |
| 131 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | như trên | 25 | Cái |
| 132 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | như trên | 3 | Cái |
| 133 | Mặt 4 công tắc 1 chiều | như trên | 1 | Cái |
| 134 | Công tắc 2 chiều | như trên | 12 | Cái |
| 135 | Mặt 1 dimmer quạt | như trên | 12 | Cái |
| 136 | Mặt 2 dimmer quạt | như trên | 5 | Cái |
| 137 | MCB 3P 150A | như trên | 1 | Cái |
| 138 | MCB 3P 75A | như trên | 2 | Cái |
| 139 | MCB 2P 10A | như trên | 4 | Cái |
| 140 | Oc xiết cáp | như trên | 4 | Cái |
| 141 | Cọc tiếp địa D16 L=2400mm | như trên | 4 | Cọc |
| 142 | Cáp đồng trần 25mm2 | như trên | 20 | M |
| 143 | Cáp điện 50mm2 CXV/DSTA/XLPE/PVC | như trên | 240 | M |
| 144 | Cáp điện 35mm2 CXV/DSTA/XLPE/PVC | như trên | 160 | M |
| 145 | Cáp điện 25mm2 CV/PVC | như trên | 30 | M |
| 146 | Cáp điện 16mm2 CV/PVC | như trên | 1.680 | M |
| 147 | Cáp điện 6mm2 CV/PVC | như trên | 1.200 | M |
| 148 | Cáp điện 4mm2 CV/PVC | như trên | 2.340 | M |
| 149 | Cáp điện 2.5 mm2 CV/PVC | như trên | 1.960 | M |
| 150 | Cáp điện 1.5 mm2 CV/PVC | như trên | 3.580 | M |
| 151 | Ong nhựa HDPE - TFP phi 80/ phi 60 | như trên | 80 | M |
| 152 | Ống nhựa phi 32 | như trên | 870 | M |
| 153 | Ống nhựa phi 25 | như trên | 1.180 | M |
| 154 | Ống nhựa phi 20 | như trên | 2.450 | M |
| 155 | Măng song phi 32 | như trên | 300 | Cái |
| 156 | Măng song phi 25 | như trên | 400 | Cái |
| 157 | Măng song phi 20 | như trên | 860 | Cái |
| 158 | Ổ cắm mạng | như trên | 9 | Cái |
| 159 | Ổ cắm mạng, điện thoại | như trên | 11 | Cái |
| 160 | Dây 4 ruột | như trên | 220 | M |
| 161 | Dây 8 ruột | như trên | 680 | M |
| 162 | Ống nhựa phi 16 | như trên | 900 | M |
| 163 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | như trên | 151 | Hộp |
| 164 | Hộp nối 200x200 | như trên | 23 | Hộp |
| 165 | Hộp nối 4 đường | như trên | 131 | Hộp |
| 166 | MCB 2P 10A-20A | như trên | 37 | Cái |
| 167 | Hộp âm dùng cho MCB | như trên | 37 | Hộp |
| 168 | Lắp đặt ống PVC phi 114 (dày 3.8mm) | như trên | 0,65 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống PVC phi 90 (dày 3.8mm) | như trên | 0,54 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống PVC phi 60 (dày 3mm) | như trên | 0,77 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống PVC phi 34 (dày 3mm) | như trên | 3,14 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống PVC phi 27 (dày 3mm) | như trên | 1,58 | 100m |
| 173 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 114-giãm phi 114/90/60 | như trên | 49 | Cái |
| 174 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 90-giãm phi 90/phi 60 | như trên | 60 | Cái |
| 175 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 60-giãm phi 60/phi 34 | như trên | 46 | Cái |
| 176 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 34-giãm phi 34/phi 27 | như trên | 105 | Cái |
| 177 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 27 | như trên | 94 | Cái |
| 178 | Dây cấp nước inox | như trên | 45 | Cái |
| 179 | Băng keo lụa | như trên | 55 | Cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa phi 34 | như trên | 7 | Cái |
| 181 | Tiểu nam + phụ kiện | như trên | 6 | Bộ |
| 182 | Lắp LAVABO + vòi rửa + bộ xả | như trên | 23 | Bộ |
| 183 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí bệt | như trên | 21 | Bộ |
| 184 | Lắp hộp giấy vệ sinh | như trên | 21 | Cái |
| 185 | Lắt đặt phễu thu nước inox 150*150 | như trên | 19 | Cái |
| 186 | Đĩa để xà phòng | như trên | 23 | Cái |
| 187 | Kính áp tường | như trên | 23 | Cái |
| 188 | Lắp đặt co RT,co RN thau phi 27/21 | như trên | 55 | Cái |
| 189 | Lắp đặt bồn nước nhựa 3m3 | như trên | 2 | Bể |
| 190 | Rơle | như trên | 1 | Bộ |
| 191 | Lắt đặt máy bơm nước 3HP + creppin phi 34 | như trên | 1 | Bộ |
| 192 | Phao cơ | như trên | 1 | Cái |
| 193 | Lắp đặt van 1chiều phi 34 | như trên | 1 | Cái |
| 194 | Vòi nước | như trên | 4 | Bộ |
| 195 | Vật liệu phụ (lô) | như trên | 1 | Lô |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO 10 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | như trên | 0,741 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | như trên | 4,757 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | như trên | 0,878 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | như trên | 85,12 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | như trên | 85,9 | m2 |
| 6 | Op tường đá chẻ 100x200 | như trên | 17,622 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | như trên | 6,408 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | như trên | 6,408 | m2 |
| 9 | Cắt ron | như trên | 5,8 | 10m |
| 10 | Xây cột - trụ gạch đất sét không nung 4x8x18cm, chiều cao | như trên | 2,327 | M3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | như trên | 1,029 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | như trên | 14 | Cái |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | như trên | 37,558 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | như trên | 37,558 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | như trên | 75,117 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | như trên | 37,558 | m2 |
| 17 | Vệ sinh cửa (bao gồm hoa sắt) | như trên | 485,968 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 344,408 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | như trên | 11,66 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | như trên | 11,66 | m2 |
| 21 | Lát gạch granite nhám nền 300x300 , vữa XM mác 75 | như trên | 11,66 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | như trên | 0,889 | M3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | như trên | 0,18 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | như trên | 0,083 | 1000kg |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | như trên | 0,35 | M3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | như trên | 0,123 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cột - trụ cao | như trên | 0,041 | 1000kg |
| 28 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | như trên | 0,663 | M3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | như trên | 0,166 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | như trên | 0,022 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | như trên | 0,03 | 1000kg |
| 32 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | như trên | 14,72 | M2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | như trên | 17,053 | M2 |
| 34 | Trát granitô tường, vữa lót vữa xi măng mác 75 | như trên | 13,823 | M2 |
| 35 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 9,878 | M2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | như trên | 27,828 | M2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 27,828 | M2 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | như trên | 1,078 | M3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 44,95 | M2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | như trên | 44,95 | M2 |
| 41 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 44,95 | M2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | như trên | 1.771,432 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | như trên | 729,475 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp | như trên | 1.632,552 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp | như trên | 868,355 | m2 |
| 46 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 1.873,607 | m2 |
| 47 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 627,3 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt hộp (bao gồm phụ kiện) | như trên | 7,15 | M2 |
| 49 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 155,66 | M2 |
| 50 | Lắp dựng lam nhôm hộp (bao gồm phụ kiện) | như trên | 17 | M2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 700(bao gồm phụ kiện) | như trên | 11,04 | M2 |
| 52 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | như trên | 9,542 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7T | như trên | 7,935 | m3 |
| C | CẢI TẠO DÃY 04 PHÒNG HỌC THÀNH 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | như trên | 66,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | như trên | 5,202 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | như trên | 23,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | như trên | 1,186 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | như trên | 6,4 | m2 |
| 6 | Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | như trên | 4,744 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | như trên | 25,14 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | như trên | 1,44 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | như trên | 6,4 | m2 |
| 10 | Lát gạch nền 400x400, vữa XM mác 75 | như trên | 25,14 | m2 |
| 11 | Vệ sinh cửa | như trên | 176,192 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | như trên | 14,5 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | như trên | 14,5 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | như trên | 29 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | như trên | 14,5 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | như trên | 511,308 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp | như trên | 408,028 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp | như trên | 110,58 | m2 |
| 19 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | như trên | 281,344 | m2 |
| 20 | Sơn nước tường, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 237,264 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7T | như trên | 12,599 | m3 |
| 22 | Rải nhựa lót tái sinh | như trên | 0,022 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | như trên | 0,154 | M3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | như trên | 0,33 | M3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | như trên | 2,2 | M2 |
| 26 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | như trên | 2,2 | M2 |
| 27 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | như trên | 4,587 | 100m2 |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | như trên | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Rải cát đệm | như trên | 0,522 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | như trên | 0,522 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | như trên | 2,102 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | như trên | 0,111 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | như trên | 0,042 | 1000kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | như trên | 0,032 | 1000kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | như trên | 3,797 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly | như trên | 0,031 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | như trên | 0,031 | 100m3 |
| 11 | Nhựa lót tái sinh | như trên | 0,398 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | như trên | 3,791 | M3 |
| 13 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | như trên | 0,502 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | như trên | 0,178 | 1000kg |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | như trên | 0,178 | 1000kg |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | như trên | 0,063 | 1000kg |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | như trên | 0,063 | 1000kg |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | như trên | 0,238 | 1000kg |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | như trên | 0,238 | 1000kg |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 26,332 | M2 |
| 21 | Gu lông neo phi 16 | như trên | 32 | Cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt cao su kèo, xà gồ | như trên | 18 | Cái |
| 23 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | như trên | 0,495 | 100m2 |
| 24 | Đèn led buld, 12w | như trên | 2 | Bộ |
| 25 | Cáp điện 1.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | như trên | 120 | M |
| 26 | Ống nhựa pvc D20 | như trên | 60 | M |
| E | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | như trên | 0,139 | 100m3 |
| 2 | Rải cát đệm đầu cừ | như trên | 1,044 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | như trên | 1,044 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | như trên | 4,204 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | như trên | 0,222 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | như trên | 0,085 | 1000kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | như trên | 0,064 | 1000kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | như trên | 7,593 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly | như trên | 0,063 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | như trên | 0,063 | 100m3 |
| 11 | Nhựa lót tái sinh | như trên | 1,2 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | như trên | 11,661 | M3 |
| 13 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | như trên | 1,372 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | như trên | 0,552 | 1000kg |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | như trên | 0,552 | 1000kg |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | như trên | 0,127 | 1000kg |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | như trên | 0,127 | 1000kg |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | như trên | 0,622 | 1000kg |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | như trên | 0,622 | 1000kg |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 74,599 | M2 |
| 21 | Gu lông neo phi 16 | như trên | 64 | Cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt cao su kèo, xà gồ | như trên | 38 | Cái |
| 23 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | như trên | 1,005 | 100m2 |
| 24 | Đèn led Buld, 12w | như trên | 4 | Bộ |
| 25 | Cáp điện 1.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | như trên | 100 | M |
| 26 | Ống nhựa pvc D20 | như trên | 50 | M |
| 27 | Hộp âm dùng cho công tắc | như trên | 1 | Hộp |
| 28 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | như trên | 1 | Cái |
| F | TƯỜNG RÀO - CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | như trên | 0,3082 | 100m3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | như trên | 1,054 | 100m2 |
| 3 | Quét chống dinh cọc bê tông | như trên | 110,055 | M2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 250 | như trên | 21,882 | M3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | như trên | 1,101 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa | như trên | 5,683 | 100m |
| 7 | Phá dỡ bê tông cột | như trên | 0,824 | m3 |
| 8 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính | như trên | 0,918 | 1000kg |
| 9 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính | như trên | 2,014 | 1000kg |
| 10 | Lót vải nhựa tái sinh | như trên | 0,321 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | như trên | 1,958 | M3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | như trên | 8,504 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | như trên | 0,883 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | như trên | 0,246 | 1000kg |
| 15 | Phá dỡ cột trụ, gạch đá | như trên | 2,304 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | như trên | 0,288 | m3 |
| 17 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | như trên | 11,517 | M3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | như trên | 2,104 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao | như trên | 0,419 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao | như trên | 1,45 | 1000kg |
| 21 | Lấp đất hố móng | như trên | 8,801 | m3 |
| 22 | Lót vải nhựa tái sinh | như trên | 0,172 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | như trên | 9,938 | M3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | như trên | 11,064 | M3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | như trên | 2,298 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | như trên | 0,855 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | như trên | 1,914 | 1000kg |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | như trên | 2,4 | M3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | như trên | 0,222 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái cao | như trên | 0,237 | 1000kg |
| 31 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | như trên | 2,611 | M3 |
| 32 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | như trên | 33,227 | M3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | như trên | 6,682 | M3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | như trên | 536,227 | M2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | như trên | 5,6 | M |
| 36 | Cắt ron | như trên | 1,44 | 10m |
| 37 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | như trên | 149,42 | M2 |
| 38 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | như trên | 117,83 | M2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | như trên | 167,042 | M2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | như trên | 267,25 | M2 |
| 41 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 267,25 | M2 |
| 42 | Lắp dựng khung sắt + lưới B40 | như trên | 308,233 | M2 |
| 43 | Lắp gai sắt tường rào | như trên | 29,829 | M |
| 44 | Tháo dỡ cửa | như trên | 11 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | như trên | 22 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung sắt (tái sử dụng) | như trên | 11 | M2 |
| 47 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 349,062 | M2 |
| 48 | Lắp đặt bộ chữ inox (vật tư bao gồm công lắp) | như trên | 2 | Bộ |
| 49 | Khóa cổng | như trên | 1 | Cái |
| 50 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10v/m2 | như trên | 19,4 | M2 |
| 51 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | như trên | 0,075 | m3 |
| 52 | Lót vải nhựa tái sinh | như trên | 0,002 | 100m2 |
| 53 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | như trên | 0,027 | M3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | như trên | 0,007 | 100m2 |
| 55 | Lấp đất hố móng | như trên | 0,048 | m3 |
| 56 | Lắp ray trượt cổng sắt | như trên | 6,6 | M |
| 57 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | như trên | 7,548 | 100m2 |
| 58 | Đèn led tuýp bán nguyệt 1.2m, 20W | như trên | 6 | Bộ |
| 59 | Cáp điện 1.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | như trên | 80 | M |
| 60 | Ống nhựa phi 20 | như trên | 40 | M |
| 61 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | như trên | 1 | Hộp |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HT THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG CHẠY - BỒN HOA - CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | như trên | 21 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây | như trên | 21 | gốc cây |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | như trên | 187,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | như trên | 1,872 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | như trên | 20,8 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | như trên | 145,6 | M3 |
| 7 | Xoa phẳng mặt, lăn nhám mặt nền | như trên | 2.080 | m2 |
| 8 | Cắt ron nền | như trên | 91 | 10m |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | như trên | 186,297 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | như trên | 2,385 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | như trên | 19,082 | M3 |
| 12 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | như trên | 37,268 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | như trên | 451,514 | M2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | như trên | 120,38 | M2 |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | như trên | 15,747 | M3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | như trên | 0,928 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | như trên | 0,828 | 1000kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | như trên | 365 | Cái |
| 19 | Lấp đất hố móng | như trên | 36,096 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cự ly | như trên | 1,502 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | như trên | 1,502 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | như trên | 5,11 | m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | như trên | 0,465 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | như trên | 3,716 | M3 |
| 25 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | như trên | 9,213 | M3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày | như trên | 0,929 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 (trát 3 mặt) | như trên | 105,291 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 58,839 | M2 |
| 29 | Lấp đất hố móng | như trên | 0,465 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cự ly | như trên | 0,046 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | như trên | 0,046 | 100m3 |
| 32 | Đất trồng cây | như trên | 37,492 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mm, dày 9.2mm | như trên | 0,742 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm, dày 2.9mm | như trên | 0,044 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | như trên | 1,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co,tê,lơi bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm, dày 2.9mm | như trên | 30 | Cái |
| 37 | Lắp đặt co,tê,lơi bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | như trên | 2 | Cái |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | như trên | 6,751 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng | như trên | 1,709 | M3 |
| 3 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | như trên | 0,136 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | như trên | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | như trên | 2,359 | M3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao | như trên | 1,202 | M3 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | như trên | 0,016 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | như trên | 0,4 | M2 |
| 9 | Láng Granitô nền sàn | như trên | 7,176 | M2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | như trên | 11,757 | M2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | như trên | 5,822 | M2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | như trên | 6,675 | M2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | như trên | 5,822 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 5,822 | M2 |
| 15 | Láng Granitô nền sàn | như trên | 6,675 | M2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | như trên | 5,023 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | như trên | 0,039 | 1000kg |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | như trên | 0,039 | 1000kg |
| 19 | Lắp dựng ống inox d.49x2mm | như trên | 4,3 | M |
| 20 | Lắp dựng ống inox d.60x2mm | như trên | 3,5 | M |
| 21 | Lắp dựng ống inox d.90x2mm | như trên | 3,2 | M |
| 22 | Lắp đặt ròng rọc | như trên | 2 | Cái |
| 23 | Quả cầu inox | như trên | 1 | Cái |
| 24 | Đất trồng cây | như trên | 1,44 | m3 |
| I | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | như trên | 1,765 | M3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | như trên | 0,037 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | như trên | 0,178 | 1000kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | như trên | 3 | Cái |
| 5 | Lắp ống sành | như trên | 1,7 | M |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | như trên | 0,128 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | như trên | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | như trên | 0,012 | 1000kg |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày > 30cm, cao | như trên | 1,736 | M3 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | như trên | 1,624 | M3 |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | như trên | 0,03 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | như trên | 19,32 | M2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | như trên | 0,942 | M2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | như trên | 13,583 | M2 |
| 15 | Lắp dựng nắp tole (bọc 02 mặt) khung sắt | như trên | 1,44 | M2 |
| 16 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | như trên | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | như trên | 19,697 | M2 |
| J | HỒ NƯỚC 60M3 - NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | như trên | 1,082 | 100m3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | như trên | 0,428 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | như trên | 2,566 | M3 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | như trên | 0,576 | M3 |
| 5 | Cốt thép cột - trụ cao | như trên | 0,018 | 1000kg |
| 6 | Cốt thép cột - trụ cao | như trên | 0,086 | 1000kg |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | như trên | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | như trên | 1,536 | M3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | như trên | 18,973 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | như trên | 1,573 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường cao | như trên | 2,179 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép tường cao | như trên | 0,183 | 1000kg |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | như trên | 28,046 | M2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 166,362 | M2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | như trên | 166,362 | M2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | như trên | 166,362 | M2 |
| 17 | Quét nước xi măng chống thấm | như trên | 35,626 | M2 |
| 18 | Lấp đất hố móng | như trên | 38,526 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cự ly | như trên | 0,697 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | như trên | 0,697 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | như trên | 0,827 | M3 |
| 22 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | như trên | 24 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm kính và phụ kiện) | như trên | 3,08 | M2 |
| 24 | Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa | như trên | 1,204 | M2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | như trên | 0,097 | 1000kg |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | như trên | 0,097 | 1000kg |
| 27 | Nắp thăm hồ nước khung sắt+tole phẳng dày 0.5ly (vật tư bao gồm công lắp) | như trên | 2 | Cái |
| 28 | Gia công vì kèo, khung vách thép hình | như trên | 0,361 | 1000kg |
| 29 | Lắp dựng vì kèo, khung vách thép hình | như trên | 0,361 | 1000kg |
| 30 | Gu long phi 12 | như trên | 24 | Cái |
| 31 | Gu long phi 16 | như trên | 24 | Cái |
| 32 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 35,457 | M2 |
| 33 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | như trên | 0,644 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | như trên | 0,668 | 100m2 |
| 35 | Ổ khóa | như trên | 1 | Cái |
| 36 | Ổ cắm đôi | như trên | 1 | Cái |
| 37 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | như trên | 1 | Cái |
| 38 | Đèn led đơn 1.2m, 18W | như trên | 1 | Bộ |
| 39 | Cáp điện 1,5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | như trên | 20 | M |
| 40 | Ống nhựa PVC 20 | như trên | 10 | M |
| 41 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | như trên | 1 | Hộp |
| K | HỒ NƯỚC 60M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | như trên | 1,082 | 100m3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | như trên | 0,428 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | như trên | 2,566 | M3 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | như trên | 0,576 | M3 |
| 5 | Cốt thép cột - trụ cao | như trên | 0,018 | 1000kg |
| 6 | Cốt thép cột - trụ cao | như trên | 0,086 | 1000kg |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | như trên | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | như trên | 1,536 | M3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | như trên | 18,973 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | như trên | 1,573 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường cao | như trên | 2,179 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép tường cao | như trên | 0,183 | 1000kg |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | như trên | 28,046 | M2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 166,362 | M2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | như trên | 166,362 | M2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | như trên | 166,362 | M2 |
| 17 | Quét nước xi măng chống thấm | như trên | 87,996 | M2 |
| 18 | Lấp đất hố móng | như trên | 38,526 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cự ly | như trên | 0,697 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | như trên | 0,697 | 100m3 |
| 21 | Nắp thăm hồ nước khung sắt+tole phẳng dày 0.5ly (vật tư bao gồm công lắp) | như trên | 2 | Cái |
| L | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Vệ sinh tường, cột, cửa | như trên | 111 | m2 |
| 2 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 57,04 | m2 |
| 3 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 42,48 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bộ xả bồn cầu | như trên | 4 | Cái |
| 5 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | như trên | 4,721 | 100m2 |
| M | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | như trên | 0,09 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | như trên | 0,029 | 1000Kg |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | như trên | 0,647 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | như trên | 5,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | như trên | 2,52 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | như trên | 7,84 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | như trên | 0,549 | m3 |
| 8 | Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | như trên | 1,019 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7T | như trên | 4,97 | m3 |
| 10 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | như trên | 0,562 | m3 |
| 11 | Lót vải nhựa tái sinh | như trên | 0,026 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | như trên | 1,775 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | như trên | 0,231 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | như trên | 0,07 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | như trên | 0,188 | 1000kg |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | như trên | 0,557 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | như trên | 0,111 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột - trụ cao | như trên | 0,036 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao | như trên | 0,051 | 1000kg |
| 20 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | như trên | 0,75 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | như trên | 0,12 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | như trên | 0,062 | 1000kg |
| 23 | Đắp cát nền móng | như trên | 1,555 | m3 |
| 24 | Lót vải nhựa tái sinh | như trên | 0,068 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | như trên | 0,473 | M3 |
| 26 | Lát gạch nền 400X400, vữa XM mác 75 | như trên | 8,64 | M2 |
| 27 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | như trên | 0,562 | M3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | như trên | 1,255 | M3 |
| 29 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | như trên | 0,4 | M3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*18, chiều cao | như trên | 0,063 | M3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | như trên | 22,7 | M2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | như trên | 18,94 | M2 |
| 33 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | như trên | 19,676 | M2 |
| 34 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | như trên | 5,648 | M2 |
| 35 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | như trên | 11,24 | M2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | như trên | 41,64 | M2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | như trên | 15,984 | M2 |
| 38 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 22,7 | M2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 34,924 | M2 |
| 40 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | như trên | 0,263 | 100m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | như trên | 0,089 | 1000kg |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | như trên | 0,089 | 1000kg |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | như trên | 9,37 | M2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | như trên | 26,1 | M |
| 45 | Kẻ ron | như trên | 2,42 | 10m |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung sắt(bao gồm khung bao, kính, và phụ kiện) | như trên | 1,918 | M2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt(bao gồm khung bao, kính, và phụ kiện) | như trên | 7,534 | M2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | như trên | 8,13 | M2 |
| 49 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | như trên | 19,361 | M2 |
| 50 | Ổ khóa cửa | như trên | 1 | Cái |
| 51 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | như trên | 0,48 | 100m2 |
| 52 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | như trên | 1 | Cái |
| 53 | Đèn neon đơn 1.2m, 40W | như trên | 3 | Bộ |
| 54 | Tủ điện 4 PL | như trên | 1 | Tủ |
| 55 | Quạt trần + hộp số (dimmer) | như trên | 1 | Cái |
| 56 | Cáp điện 4.0 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | như trên | 30 | M |
| 57 | Cáp điện 1,5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | như trên | 40 | M |
| 58 | Ống nhựa PVC 20 | như trên | 35 | M |
| 59 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | như trên | 4 | Hộp |
| 60 | MCB 2P 20A | như trên | 1 | Cái |
| 61 | MCB 2P 16A | như trên | 1 | Cái |
| 62 | MCB 2P 10A | như trên | 1 | Cái |
| N | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển | như trên | 3,222 | 100m3 |
| O | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 zone | như trên | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu báo khói | như trên | 62 | Bộ |
| 3 | Công tắc khẩn | như trên | 13 | Cái |
| 4 | Còi báo động | như trên | 5 | Cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố | như trên | 18 | Bộ |
| 6 | Dây tín hiệu 4 ruột | như trên | 1.360 | M |
| 7 | Ong nhựa phi 20 | như trên | 1.880 | M |
| 8 | Dây 2x1,5 mm2 (cấp đèn) | như trên | 520 | M |
| 9 | Bộ nội qui,tiêu lệnh PCCC | như trên | 14 | Bộ |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 5kg | như trên | 16 | Cái |
| 11 | Bình chữa cháy bột 8kg | như trên | 16 | Cái |
| 12 | Đèn thoát hiểm 2 mặt | như trên | 6 | Bộ |
| 13 | Hộp nối 200x200 | như trên | 4 | Hộp |
| 14 | Ong HDPE phi 32/phi 25 | như trên | 90 | M |
| P | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK Þ60 dày 3.6mm | như trên | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK Þ76 dày 3.6mm | như trên | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK Þ90 dày 3.6mm | như trên | 2,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt họng cứu hỏa | như trên | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co vuông STK Þ76 | như trên | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co vuông STK Þ90 | như trên | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê vuông STK Þ76 | như trên | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê vuông STK Þ90 | như trên | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn STK Þ90xÞ76 | như trên | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn STK Þ76xÞ60 | như trên | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tủ chữa cháy tole sơn tĩnh điện có lắp kính trong 600x400x200 (bao gồm van tay gạt thau, lăng phun, khớp nối,…)) | như trên | 9 | Tủ |
| 12 | Lắp nút bít Þ60 | như trên | 9 | Cái |
| 13 | Lắp nút bít Þ76 | như trên | 4 | Cái |
| 14 | Lắp nút bít Þ90 | như trên | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa Þ60 (đồng thau) | như trên | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van Þ90 (đồng thau) | như trên | 5 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khớp chống rung Þ90 + mặt bít | như trên | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | như trên | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt lúp bê Þ90 (đồng thau) | như trên | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống STK Þ90 dày 3.6mm | như trên | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống STK Þ60 dày 3.6mm | như trên | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co vuông STK Þ90 | như trên | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co vuông STK Þ60 | như trên | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc Þ90 (đồng thau) | như trên | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa Þ34 (đồng thau) | như trên | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cáp điện 4x16mm2 + E16mm2 | như trên | 150 | M |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE phi 50/phi 40 | như trên | 150 | M |
| 28 | Lắp đặt máy bơm điện Q>=63M3/H-H>=60M (vật tư bao gồm công lắp) | như trên | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm diesel Q>=63M3/H-H>=60M (vật tư bao gồm công lắp) | như trên | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC điện (vật tư bao gồm công lắp) | như trên | 1 | Cái |
| Q | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TOÀN KHU | |||
| 1 | Kim thu sét (R = 71M), dòng test 200KA | như trên | 1 | Cái |
| 2 | Trụ đỡ kim inox cao 5m | như trên | 1 | Cọc |
| 3 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | như trên | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha, 160KA/PHA | như trên | 1 | Bộ |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện (2x4 mm2+4 mm2) CU/PVC/7C | như trên | 500 | M |
| 2 | Lắp đặt cáp điện 2x2,5 mm2 CU/PVC/7C | như trên | 130 | M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Ong nhựa HDPE phi 32/phi 25 | như trên | 5 | 100m |
| 4 | Lắp cần đèn đơn | như trên | 16 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn led cao áp 100W | như trên | 16 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | như trên | 16 | 1 cột |
| 7 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng | như trên | 5,76 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | như trên | 0,576 | M3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | như trên | 3,712 | M3 |
| 10 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | như trên | 5,12 | M2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | như trên | 0,04 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | như trên | 0,232 | 1000kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | như trên | 0,218 | 100m2 |
| 14 | Đầu bulon mạ kẽm + ren răng | như trên | 64 | Cái |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2400mm | như trên | 16 | Cọc |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | như trên | 32 | M |
| 17 | Kẹp cọc tiếp đất | như trên | 16 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phi 34 | như trên | 32 | M |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 700x500x250 | như trên | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng trần 38mm2 | như trên | 20 | M |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2400mm | như trên | 4 | Cọc |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P 200A | như trên | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P 150A | như trên | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P 50A | như trên | 3 | Cái |
| 25 | Bộ cắt lọc sét 160kA/220/380 | như trên | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CXV/XLPE/PVC (3x70 mm2+50mm2) | như trên | 200 | M |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CXV/XLPE/PVC (4x16 mm2+16mm2E) | như trên | 60 | M |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-TFP phi 50/phi 60 | như trên | 0,8 | 100m |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | như trên | 179,075 | m3 |
| 30 | Lấp đất hố móng | như trên | 179,075 | m3 |
| 31 | Cung cấp trụ điện BTCT, L=8500, F=300 + móng trụ+ neo, đà (vật tư bao gồm công lắp) | như trên | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.614E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Thanh lý (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Hóa đơn tài chính, Các tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công phòng cháy chữa cháy (Theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020) hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy (Theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công Điện và PCCC | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách thi công Điện và Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 (đơn vị tính: chiếc) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn | Tải trọng vật tư ≥ 3 tấn (đơn vị tính: chiếc) | 2 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | (đơn vị tính: cái) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Dung tích máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đơn vị tính: cái) | 2 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc máy tời | (đơn vị tính: cái) | 1 |
| 6 | Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | Mỗi bộ giàn giáo có 42 chân và 42 chéo (đơn vị tính: bộ) | 100 |
| 7 | Ván khuôn | (đơn vị tính: m2) | 1500 |
| 8 | Chống sắt | (đơn vị tính: cây) | 1000 |
| 9 | Máy cắt sắt | (đơn vị tính: cái) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | (đơn vị tính: cái) | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | (đơn vị tính: cái) | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi bê tông | (đơn vị tính: cái) | 2 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ (toàn đạt) | (đơn vị tính: cái) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi