Gói thầu: Gói thầu: Thi công sửa chữa các hạng mục vật kiến trúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738536-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công sửa chữa các hạng mục vật kiến trúc
Số hiệu KHLCNT 20220738471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi phí SXKD của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 16:01:00 đến ngày 2022-07-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,486,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa nhà cửa – vật kiến trúc trong các nhà máy nhiệt điện có công suất ≥ 30MW.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/hoá đơn GTGT/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện trở lên- Có chứng chỉ nghiệp vụ về Phòng cháy và chữa cháy- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 2,5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng lồng sức nâng
- Đặc điểm thiết bị 0,5T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Bộ dàn giáo (1.000m2)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn BS 1139
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Máy phun sơn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo nhiệt độ môi trường
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo chiều dày sơn
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công sửa chữa các hạng mục vật kiến trúc
Công trình: Sửa chữa thường xuyên nhà cửa - vật kiến trúc NMNĐ Nông Sơn năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn chi phí SXKD của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: : 02353.656 900, fax: 02353.656 901
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV , địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: : 02353.656 900, fax: 02353.656 901


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản scan các hợp đồng thi công và các tài liệu trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công việc. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt. + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: : 02353.656 900, fax: 02353.656 901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư, Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE NMNĐ (NHÀ HỘI TRƯỜNG LỚN)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,512100m2
2Lắp dựng lưới an toàn, lưới chắn bụiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V151,2m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V132,48m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V132,48m2
B TƯỜNG RÀO BAO QUANH NMNĐ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V4.097,236m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V4.097,236m2
C NHÀ ĐIỀU HÀNH (VĂN PHÒNG LÀM VIỆC CỦA CÔNG TY)
D PHÒNG LÀM VIỆC
E PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V26,136m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V10m2
3Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V63m
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24cái
5Tháo dỡ đèn, quạt, thiết bị điện ...Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V26cái
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V30m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2.317,2206m2
8Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V28,386m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V28,386m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V28,386m3
F XÂY DỰNG
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3,96m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V39,6m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V751m2
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V751m2
5Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V23,41m2
6Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V460,21m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V388,81m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1.767,461m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2.777,42061m2
10Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V121bộ
11Cung cấp cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V21m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V21m2
13Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V21,6m2
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V450m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V450m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V900m
17Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V135cái
18Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6cái
19Lắp đặt các loại đèn sát trần 12WMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V135bộ
20Lắp đặt đèn ốp trần 60x60Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6cái
21Lắp đặt đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V300m
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24máy
23Lắp đặt máy chiếuMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1bộ
G NHÀ VỆ SINH
H Phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,7128m3
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V12bộ
I Xây dựng
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,7688m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V22,56m2
3Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V941m2
4Cung cấp vách kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V4,95m2
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6bộ
6Cảm ứng tiểu namMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V12cái
9Bàn đá âm chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6bộ
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6cái
11Lắp đặt đèn ốp trần 60x60Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V45cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6cái
13Thay thế năp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V12cái
14Sửa chữa cửa đi WCMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6Cái
J MÁI NHÀ
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V4,92100m2
2Lắp dựng lưới an toàn, lưới chắn bụiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V492m2
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2,6048100m2
4Cạo bỏ lớp vôi, vệ sinh máng thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V122,76m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V122,761m2
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,5204tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,5204tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V4,627100m2
9Máng kẽm 2ly dập chu vi 0,83mMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V42m
10Tè tôn xung quanh tườngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V94m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa nhà cửa – vật kiến trúc trong các nhà máy nhiệt điện có công suất ≥ 30MW.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/hoá đơn GTGT/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét.73
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng) 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét52
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần điện) 1 - Kỹ sư điện trở lên- Có chứng chỉ nghiệp vụ về Phòng cháy và chữa cháy- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét52
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô 10T1
2 Ôtô tự đổ 2,5tấn2
3 Máy vận thăng lồng sức nâng 0,5T3
4 Bộ dàn giáo (1.000m2) Theo tiêu chuẩn BS 11391
5 Máy phun sơn Máy phun sơn4
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Máy đo nhiệt độ môi trường Không2
8 Máy đo chiều dày sơn Không2
9 Máy cắt bê tông 7,5kW1
10 Máy cắt uốn 5kW1
11 Máy khoan 4,5KW1
12 Máy trộn vữa 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->