Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741798-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220643385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 18:27:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,511,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.767613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53522E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, bảo dưỡng Trụ sở làm việc của Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông; địa chỉ: Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hothuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng và Thương mại Sơn Tùng; Địa chỉ: SN 37- Tổ 6 - Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Sở xây dựng tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 13, đường tuyến 10, tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 306; địa chỉ: tầng 4, B16-TT11, khu đô thị mới Văn Quán, Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông; địa chỉ: Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông; địa chỉ: Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ sở làm việc 3 tầng
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22,2004m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt340,0716m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22,2004m3
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt525,9785m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt586,74m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt190,8754m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt43,248m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8977m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,9023m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt292,0116m2
11Cửa đi mở quay nhôm hệ kính 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt67,003m2
12Cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,2824m2
13Cửa sổ mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt85,992m2
14Cửa sổ mở hất kính trắng dày 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,32m2
15Vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt35,55m2
16Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt45bộ
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt126,2156m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,479tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt126,2156m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt103,3644m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0352m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0041tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0102100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cấu kiện
25Tháo dỡ trụ gỗ lan canTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1công
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt75,9m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt75,9m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,6472m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,6472m2
30Tháo tấm lợp tônTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4128100m2
31Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt92,6472m2
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt127,8312m2
33Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt127,8312m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,9537100m2
35Máng inox xung quanh sê nôTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt72,04m
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,12tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,56m2
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,12tấn
39Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (20%)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt131,645m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt505,0904m2
41Phá lớp vữa trát tường trong nhà (30%)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt320,1434m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt747,0013m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt359,2248m2
44Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt131,645m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt320,1434m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.359,1563m2
47Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt636,7354m2
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4539m3
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
50Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
51Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
52Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2786m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42,6195m2
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bộ
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
58Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,2097m3
59Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt117,497m2
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,764m2
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt89,25m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40,6272m2
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6119m3
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,132m3
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0246tấn
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0428100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cấu kiện
68Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40,4688m2
69Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40,4688m2
70Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300m, vữa XM M75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt35,205m2
71Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt174,948m2
72Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt129,8772m2
73Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2100m
74Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
75Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
76Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7bộ
77Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9bộ
78Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9bộ
79Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
83Chân chậu rửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
84Lắp đặt gương soiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
85Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
86Lắp đặt hộp đựngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
87Lắp đặt kệ kínhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
88Lắp đặt giá treoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
89Lắp đặt kép inox nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,06100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,06100m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10bộ
94Lắp đặt đế âmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6hộp
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
B Nhà xe
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5gốc cây
2Phá dỡ nhà cấp 4, nhà để máy phát điện, bồn câyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1ct
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,0964m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,6988m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,727m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,6102m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1135100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0483tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,09tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,986m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1649100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,028tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1722tấn
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,488m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,488m2
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt45m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,46m3
18Lát nền, sàn, kích thước Terazzo, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt494,514m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,524100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,524100m3/1km
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1736tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9289tấn
23Gia công xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0864tấn
24Gia công giằng mái thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1037tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt180,709m2
26Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1736tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9289tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0864tấn
29Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1037tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,3753100m2
31Tôn úp nóc, úp sườn, máng nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt41,59m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,08100m
33Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
34Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
35Rọ chắn rácTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
C Tường rào
1Phá dỡ tường ràoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22,2338m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,1018m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,0766m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,288m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8954m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,1897m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,5766m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9557m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0869100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0805tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0714tấn
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,28m2
14Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,48m
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt208,7168m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt43,56m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt252,2768m2
18Gia công hàng rào song sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,275m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,275m2
20Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,275m2
21Đầu chụp thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24cái
D Cổng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,63m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,178m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,242m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3485m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0634100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0112tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0506tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2439m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,769m2
10Lắp đặt cánh cổng inox mở trượtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10m
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,2m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1m3
14Lắp đặt đế âmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.767613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53522E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy trộn bê tông >=150lít1
3 Máy trộn vữa >=80lít1
4 Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
5 Máy cắt uốn thép >=5kW1
6 Máy hàn >=23kW1
7 Máy vận thăng .1
8 Máy đầm dùi >=1kW1
9 Máy đầm bàn >=1kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->