Gói thầu: 05XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735597-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 05XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220721125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 18:25:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,568,137,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.352205605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.070441121E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Xây dựng đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.497.695.949 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.493.087.847 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 2.497.695.949 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ̃ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Oai
E-CDNT 1.2 05XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2022 xã Phương Trung, Cao Dương, Hồng Dương, Dân Hòa đợt 2 và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MINH, địa chỉ: Số 134, tổ 66, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội - Việt Nam+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHƯƠNG TRUNG 12
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Sứ đứng gốm 24kV+ty sứSĐ-244quả
2Chuỗi sứ néo đơn 22kV kèm phụ kiện cho dây trầnCN-22T15Chuỗi
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm2349m
4Dây chống sétTK-50124m
5Cột BTLT-PC.I-16-190-9,2-Nối bíchPC.I-16-190-9,24cột
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Phụ kiện néo dây chống sétKN-CS6bộ
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-24012cái
3Tiếp địa, RC-1RC-12bộ
4Cổ dề néo dây chống sét, CS-2CS-22bộ
5Cổ dề néo dây chống sét, CS-3CS-32bộ
6Chụp cột tròn 3m, CT-3,0CT-3,01bộ
7Xà néo lệch sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến, XNL-22NXNL-22N2cái
8Chi tiết tiếp đất cổ dề chống sét, TĐ-CDCSTĐ-CDCS4bộ
9Gông cột đúp 16m, GC-16GC-162bộ
10Dây leo tiếp địa cột cầu dao, DLTĐ-1DLTĐ-12bộ
11Móng cột BTLT đúp M-2LT16 (Đào máy kết hợp thủ công)M-2LT162móng
D TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ250kVA-22/0,41máy
2CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổZnO-243quả
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 3 cấp; gồm ATM 100A, 03x15kVAr, 01 TI 400/5)TB-3x15kVAR1tủ
5Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1tủ
E TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-≥10kArmsFCO 22kV-100A3Bộ/1Pha
2Dây chì FCO 22kV-Loại K-10ADC22-10A3Bộ/1Pha
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70/1112m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm224kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
5Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC-4x35mm26m
6Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC-1x240mm232m
7Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2Cu/PVC-1x120mm23m
8Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm29m
9Sứ đứng gốm 24kVSĐ-24kV23quả
10Đầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhĐC1-M2408cái
11Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhĐC1-M1202cái
12Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bíchPC.I-14-190-9,22cột
F TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hotline bắt vào kẹp quaiKHL1bộ
2Đầu cốt đồng 35mm2ĐC-M3517cái
3Đầu cốt đồng 50mm2ĐC-M5015cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-24018Cái
5Nắp chụp cực cầu chì tự rơiNCCC1bộ
6Nắp chụp cực cao áp máy biến ápNCCCA_MBA1bộ
7Nắp chụp cực hạ áp máy biến ápNCCHA_MBA1bộ
8Nắp chụp cực chống sét vanNCCCSV1bộ
9Dây buộc định hình cổ sứDBS6sợi
10Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thếF-65/5029m
11Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-22AX2-22A2bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-22XSI-221bộ
13Xà đỡ sứ trung gian, XTG-22XTG-222bộ
14Giá lắp máy biến áp, G-MBA-22G-MBA-221bộ
15Ghế thao tác, GTT-22GTT-221bộ
16Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐGLTĐ1bộ
17Giá lắp tủ bù, GLTBGLTB1bộ
18Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp, GĐ-CLGĐ-CL1bộ
19Thang trèo, TT-12TT-121bộ
20Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-1HT-TĐT-11bộ
21Biển an toàn, BATBAT1bộ
22Biển tên trạm, BTTBTT1bộ
23Móng cột bê tông cốt thép MT-4MT-42móng
24Kè móng trạm biến áp KM-TBA1KM-TBA11móng
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120888m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x7042m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50168m
4Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-7,5-160-5,41cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-5,05cột
6Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)PC.I-10-190-4,32cột
7Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-5,02cột
8Đầu cốt đồng nhôm 120mm2ĐCAM-12012cái
9Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)ABS4hộp
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x9512m
11Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL90cái
H ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)74Bộ
2Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ20cuộn
3Đầu cốt đồng nhôm 95mm2ĐCAM-9516cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12020cái
5Tiếp địa lặp lạiRLL1bộ
6Đầu cốt nhôm 50mm2ĐC-501cái
7Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/252,5m
8Đoạn cáp nối AV50AV501m
9Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1201cái
10Đai thépĐT3cái
11Khoá đai thépKĐT3cái
12Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo thẳng, GC-1T-TGC-1T-T1bộ
13Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-GGC-1T-G3bộ
14Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn trung thế, GC-1T-1GC-1T-13bộ
15Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H15bộ
16Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HXL-2H1bộ
17Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HaXL-2Ha1bộ
18Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T15bộ
19Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TXL-2T2bộ
20Đai thép hòm công tơĐTCT12cái
21Khoá đai thép hòm công tơKĐCT12cái
22Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5MĐ-8,51móng
23Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10MĐ-101móng
24Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT, MĐC-7,5MĐC-7,51móng
25Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT, MĐC-8,5MĐC-8,54móng
26Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT, MĐC-10MĐC-101móng
27Móng cột kép dưới nền đất, cột BTLT, MK-10-M (Đào máy kết hợp thủ công)MK-10-M1móng
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4THLL-H46hòm
2Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC25vị trí
3Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25TH-Cu/XLPE/PVC-2X2543m
J ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2, ABC-2x35ABC-2x3570m
2Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2, ABC-4x35ABC-4x35128m
3Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50ABC-4x50210m
4Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70ABC-4x7063m
5Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120ABC-4x120207m
6Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-8,5H-8,51cột
7Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5H-7,51cột
8Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5H-6,55cột
9Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1HG-1H1bộ
10Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H7bộ
K ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,004tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,5735tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,0983tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 6,88tấn
5Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại0,004tấn
6Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,5735tấn
7Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,0983tấn
8Bốc dỡ cột bê tông6,88tấn
L TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,184tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,1316tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,2tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,75tấn
5Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại0,184tấn
6Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo1,1316tấn
7Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,2tấn
8Bốc dỡ cột bê tông2,75tấn
M ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,025tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,608tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 7,66tấn
4Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,025tấn
5Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,608tấn
6Bốc dỡ cột bê tông7,66tấn
N ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
O TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
P TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
Q PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
R 2: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHƯƠNG TRUNG 13
S CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước, 24kV-CXV/DSTA-W-3x240mm224kV-CXV/DSTA-W-3x240mm2319M
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2T-plug 24kV-3x240mm21bộ
3Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin, HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21bộ
T CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, HDPE F 195/150HDPE F 195/150271m
2Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMSBHCN30cái
3Biển thứ tự pha đầu cápTTP-ĐC6cái
4Biển tên lộ cáp ngầmBCN2cái
5Hào cáp 22kV đơn dưới đường bê tông xi măng HC-1BTXM-22HC-1BTXM-22249m
6Hào cáp 22kV đơn nền đất HC-1NĐ-22HC-1NĐ-223m
U TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ400kVA-22/0,4-E1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
3Trụ thép hợp bộ (Gồm: tủ hạ thế 630A, khoang chứa tủ trung thế RMU 24kV)TTHB-221tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5)6x10kVAr-440V, AT1tủ
5Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1tủ
V TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm224kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
2Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC-1x120mm246m
3Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2Cu/PVC-1x120mm28m
4Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm218m
5Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhĐC1-M12018cái
6Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2T-plug 24kV-3x240mm21bộ
7Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2T-plug 24kV-3x50mm21bộ
8Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2Elbow 24kV-3x50mm21bộ
W TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Đầu cốt đồng 35mm2ĐC-M354Cái
2Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-2HT-TĐT-21bộ
3Biển an toàn, BATBAT1bộ
4Biển tên trạm, BTTBTT1bộ
5Móng trạm trụ MTT-22MTT-221móng
6Kè móng trạm biến áp KM-TBA2KM-TBA21móng
X ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.020m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70111m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x5030m
4Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-7,5-160-5,43cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-4,32cột
6Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-5,06cột
7Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-4,32cột
8Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-5,01cột
9Cột BTLT-PC.I-12-190-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)PC.I-12-190-5,41cột
10Đầu cốt đồng nhôm 120mm2ĐCAM-12016cái
11Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)ABS2hộp
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x956m
13Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL60cái
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x12080m
15Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngĐC-TN-0,6/1kV 4x1204Bộ
16Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AMĐC-NT-0,6/1kV 4x1204Bộ
Y ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)95Bộ
2Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ17cuộn
3Đầu cốt đồng nhôm 95mm2ĐCAM-958cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12017cái
5Ống nhựa xoắn HDPE ф 130/100HDPE ф 130/10020m
6Tiếp địa lặp lạiRLL1bộ
7Đầu cốt nhôm 50mm2ĐC-501cái
8Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/252,5m
9Đoạn cáp nối AV50AV501m
10Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1201cái
11Đai thépĐT3cái
12Khoá đai thépKĐT3cái
13Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo thẳng, GC-1H-TGC-1H-T3bộ
14Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo góc, GC-1H-GGC-1H-G1bộ
15Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đôi, vị trí néo góc, GC-2H-GGC-2H-G2bộ
16Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo thẳng, GC-1T-TGC-1T-T2bộ
17Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-GGC-1T-G3bộ
18Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-GGC-2T-G1bộ
19Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H18bộ
20Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HXL-2H1bộ
21Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T16bộ
22Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TXL-2T1bộ
23Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TaXL-2Ta2bộ
24Giá đỡ cáp hạ áp lên cột, GĐC-0,4GĐC-0,41bộ
25Đai thép hòm công tơĐTCT36cái
26Khoá đai thép hòm công tơKĐCT36cái
27Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-7,5MĐ-7,53móng
28Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5MĐ-8,56móng
29Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10MĐ-101móng
30Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5MK-8,51móng
31Móng cột kép, cột BTLT, MK-10MK-101móng
32Móng cột đơn dưới nền đất, cột BTLT, MĐ-12-M (Đào máy kết hợp thủ công)MĐ-12-M1móng
33Hào cáp 4 đi dưới nền bê tông HC4-BTHC4-BT5m
Z ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4THLL-H417hòm
2Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3faTHLL-H3fa1hòm
3Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC54vị trí
4Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120.ABC-4x120.45m
5Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25TH-Cu/XLPE/PVC-2X25115m
6Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25TH-Cu/XLPE/PVC-4X2510m
AA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2, ABC-2x35ABC-2x3590m
2Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x25mm2, ABC-4x25ABC-4x2550m
3Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2, ABC-4x35ABC-4x3583m
4Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50ABC-4x5078m
5Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70ABC-4x70181m
6Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120ABC-4x120385m
7Hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, LT-8,5LT-8,51cột
8Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5H-7,53cột
9Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5H-6,56cột
10Hạ, thu hồi Cột bê tông vuông cao Tự tạo3cột
11Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1HG-1H26Bộ
12Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn, G-1TG-1T5Bộ
13Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H3Bộ
AB ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 5,4186tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại5,4186tấn
AC TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,2245tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,2tấn
3Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,2245tấn
4Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,2tấn
AD ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,025tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,9097tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 11,503tấn
4Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,025tấn
5Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,9097tấn
6Bốc dỡ cột bê tông11,503tấn
AE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
AF TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
AG TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
AH PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
AI 3: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP CAO DƯƠNG 14
AJ TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ 400kVA-22/0,4400kVA-22/0,41máy
2CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổZnO-243quả
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5)6x10kVAr-440V, AT1tủ
5Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1tủ
AK TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-≥10kArmsFCO 22kV-100A3Bộ/1Pha
2Dây chì FCO 22kV-Loại K-15ADC22-15A3Bộ/1Pha
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70/1112m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (phối hợp thi công lắp đặt hotline)24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
5Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC-4x35mm26m
6Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC-1x120mm256m
7Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2Cu/PVC-1x120mm23m
8Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm29m
9Sứ đứng gốm 24kV (phối hợp thi công lắp đặt hotline)SĐ-24kV18quả
10Sứ đứng gốm 24kVSĐ-24kV5quả
11Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền (phối hợp thi công lắp đặt hotline)PC.I-12-190-7,22cột
AL TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hotline bắt vào kẹp quaiKHL1bộ
2Đầu cốt đồng 35mm2ĐC-M3517cái
3Đầu cốt đồng 50mm2ĐC-M5015cái
4Đầu cốt đồng 120mm2ĐC1-M12019cái
5Đầu cốt đồng nhôm 70mm2ĐC-AM703cái
6Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-24018Cái
7Nắp chụp cực cầu chì tự rơiNCCC1bộ
8Nắp chụp cực cao áp máy biến ápNCCCA_MBA1bộ
9Nắp chụp cực hạ áp máy biến ápNCCHA_MBA1bộ
10Nắp chụp cực chống sét vanNCCCSV1bộ
11Dây buộc định hình cổ sứDBS6sợi
12Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thếF-65/5029m
13Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-22 (Lắp Hotline)X2-222bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-22XSI-221bộ
15Xà đỡ sứ trung gian, XTG-22XTG-222bộ
16Giá lắp máy biến áp, G-MBA-22G-MBA-221bộ
17Ghế thao tác, GTT-22GTT-221bộ
18Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐGLTĐ1bộ
19Giá lắp tủ bù, GLTBGLTB1bộ
20Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp, GĐ-CLGĐ-CL1bộ
21Thang trèo, TT-12TT-121bộ
22Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-3HT-TĐT-31bộ
23Biển an toàn, BATBAT1bộ
24Biển tên trạm, BTTBTT1bộ
25Móng cột bê tông cốt thép MT-3MT-32móng
AM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.301m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x5033m
3Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-7,5-160-5,44cột
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-4,34cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-5,010cột
6Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-5,01cột
7Đầu cốt đồng nhôm 120mm2ĐCAM-12016cái
8Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)ABS1hộp
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x953m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL108cái
AN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)90Bộ
2Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ11cuộn
3Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95ĐCAM-954cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12011cái
5Tiếp địa lặp lạiRLL1bộ
6Đầu cốt nhôm 50mm2ĐC-501cái
7Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/252,5m
8Đoạn cáp nối AV50AV501m
9Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1201cái
10Đai thépĐT3cái
11Khoá đai thépKĐT3cái
12Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đôi, vị trí néo góc, GC-2H-GGC-2H-G1bộ
13Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-GGC-1T-G2bộ
14Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-GGC-2T-G7bộ
15Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn trung thế, GC-1T-1GC-1T-14bộ
16Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H5bộ
17Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HXL-2H2bộ
18Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HaXL-2Ha1bộ
19Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T18bộ
20Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TXL-2T2bộ
21Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TaXL-2Ta1bộ
22Đai thép hòm công tơĐTCT24bộ
23Khoá đai thép hòm công tơKĐCT24bộ
24Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-7,5MĐ-7,54móng
25Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5MĐ-8,510móng
26Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10MĐ-101móng
27Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5MK-8,52móng
AO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4THLL-H411hòm
2Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3faTHLL-H3fa1hòm
3Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC45vị trí
4Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25TH-Cu/XLPE/PVC-2X2567m
5Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25TH-Cu/XLPE/PVC-4X258m
AP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2, ABC-4x35ABC-4x3592m
2Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50ABC-4x50260m
3Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70ABC-4x70297m
4Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120ABC-4x120297m
5Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5H-7,58cột
6Hạ, thu hồi Cột bê tông vuông cao Tự tạo2cột
7Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1HG-1H7bộ
8Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúp, G-2HG-2H1bộ
9Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn, G-1TG-1T3bộ
AQ TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,184tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,1737tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,2tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,286tấn
5Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại0,184tấn
6Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo1,1737tấn
7Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,2tấn
8Bốc dỡ cột bê tông2,286tấn
AR ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,025tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,1418tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 13,63tấn
4Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,025tấn
5Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại2,1418tấn
6Bốc dỡ cột bê tông13,63tấn
AS TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
AT TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
AU PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
AV 4: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP ÁNG PHAO 2
AW TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ 400kVA-35(22)/0,4400kVA-35(22)/0,41máy
2CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ, ZnO-35kVZnO-35kV3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5)6x10kVAr-440V, AT1tủ
5Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1tủ
AX TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A-≥6kArmsFCO 35kV-100A3Bộ/1Pha
2Dây chì FCO 35kV-Loại K-10ADC35-10A3Bộ/1Pha
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70/1112m
4Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
5Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC-4x35mm28m
6Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC-1x120mm256m
7Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2Cu/PVC-1x120mm23m
8Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm29m
9Sứ đứng gốm 35kVSĐ-3520quả
10Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhĐC1-M12019cái
11Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liềnPC.I-12-190-7,21cột
AY TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hotline bắt vào kẹp quaiKHL1bộ
2Đầu cốt đồng 35mm2ĐC-M3517cái
3Đầu cốt đồng 50mm2ĐC-M5015cái
4Đầu cốt đồng nhôm 70mm2ĐC-AM703cái
5Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-24024cái
6Nắp chụp cực cầu chì tự rơiNCCC1bộ
7Nắp chụp cực cao áp máy biến ápNCCCA_MBA1bộ
8Nắp chụp cực hạ áp máy biến ápNCCHA_MBA1bộ
9Nắp chụp cực chống sét vanNCCCSV1bộ
10Dây buộc định hình cổ sứDBS3sợi
11Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thếF-65/5035m
12Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-35X2-351bộ
13Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-35AX2-35A1bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-35-1XSI-35-11bộ
15Xà đỡ sứ trung gian, XTG-35-1XTG-35-11bộ
16Giá lắp máy biến áp, G-MBA-35G-MBA-351bộ
17Ghế thao tác, GTT-35GTT-351bộ
18Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐGLTĐ1bộ
19Giá lắp tủ bù, GLTBGLTB1bộ
20Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp, GĐ-CLGĐ-CL1bộ
21Thang trèo, TT-12ATT-12A1bộ
22Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-4HT-TĐT-41bộ
23Biển an toàn, BATBAT1bộ
24Biển tên trạm, BTTBTT1bộ
25Móng cột bê tông cốt thép MT-3MT-31móng
26Thu hồi Xà đỡ thẳng, XĐT-35THXĐT-35TH1Bộ
27Thu hồi Sứ đứng 35kV, SĐ-35THSĐ-35TH3Quả
AZ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1202.371m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50336m
3Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-7,5-160-5,45cột
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-4,35cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-5,013cột
6Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-5,01cột
7Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)PC.I-10-190-5,01cột
8Đầu cốt đồng nhôm 120mm2ĐCAM-12016cái
9Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)ABS1hộp
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x953m
11Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL190cái
BA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)186Bộ
2Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ19cuộn
3Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95ĐCAM-954cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12019cái
5Tiếp địa lặp lạiRLL3,0757bộ
6Đầu cốt nhôm 50mm2ĐC-503,0757cái
7Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/257,6893m
8Đoạn cáp nối AV50AV503,0757m
9Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1203,0757cái
10Đai thépĐT9,2272cái
11Khoá đai thépKĐT9,2272cái
12Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đôi, vị trí néo góc, GC-2H-GGC-2H-G1bộ
13Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo thẳng, GC-1T-TGC-1T-T6bộ
14Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-GGC-1T-G4bộ
15Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-GGC-2T-G3bộ
16Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn trung thế, GC-1T-1GC-1T-12bộ
17Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H7bộ
18Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T48bộ
19Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TXL-2T4bộ
20Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TaXL-2Ta5bộ
21Đai thép hòm công tơĐTCT34bộ
22Khoá đai thép hòm công tơKĐCT34bộ
23Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-7,5MĐ-7,55móng
24Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5MĐ-8,515móng
25Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10MĐ-101móng
26Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5MK-8,51móng
27Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT, MĐC-8,5MĐC-8,51móng
28Móng cột đơn dưới nền đất, cột BTLT, MĐ-10-M (Đào máy kết hợp thủ công)MĐ-10-M1móng
BB ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4THLL-H416hòm
2Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3faTHLL-H3fa1hòm
3Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC53vị trí
4Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120.ABC-4x120.83m
5Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x50.ABC-4x50.47m
6Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25TH-Cu/XLPE/PVC-2X2526m
7Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25TH-Cu/XLPE/PVC-4X257m
BC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x25mm2, ABC-2x25ABC-2x25329m
2Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2, ABC-2x35ABC-2x3530m
3Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50ABC-4x50123m
4Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70ABC-4x70251m
5Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95mm2, ABC-4x95ABC-4x95372m
6Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120ABC-4x120276,3831m
7Hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, LT-8,5LT-8,54cột
8Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5H-7,57cột
9Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5H-6,53cột
10Hạ, thu hồi Cột bê tông vuông cao Tự tạo5cột
11Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn, G-1TG-1T13bộ
12Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúp, G-2TG-2T1bộ
13Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H1bộ
BD TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,24tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,2396tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,2tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,143tấn
5Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại0,24tấn
6Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo1,2396tấn
7Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,2tấn
8Bốc dỡ cột bê tông1,143tấn
BE ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,0769tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 4,1022tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 17,18tấn
4Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,0769tấn
5Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại4,1022tấn
6Bốc dỡ cột bê tông17,18tấn
BF TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
BG TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
BH PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn2chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
BI 5: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP HỒNG DƯƠNG 18
BJ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-35kV1bộ
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổZnO-35kV3quả
BK ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Sứ đứng gốm 35kV+ty sứSĐ-3524quả
2Chuỗi sứ néo đơn 35kV kèm phụ kiện cho dây trầnCN-3524Chuỗi
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm21.200m
4Dây đồng bọc 35mm2Cu/PVC-1x356m
5Đầu cốt đồngĐCM-1201cái
6Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bíchPC.I-14-190-9,211cột
BL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-24024cái
2Đầu cốt đồng 35mm2ĐCM-353cái
3Đầu cốt đồng nhôm 70mm2ĐCMA-709cái
4Tiếp địa, RC-2RC-21bộ
5Tiếp địa, RC-1RC-16bộ
6Xà rẽ nhánh cột đơn, XR-2LXR-2L1bộ
7Xà đỡ thẳng, XĐT-35XĐT-353bộ
8Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến, XNC-35DXNC-35D4bộ
9Xà néo sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến, XNC-35NXNC-35N2bộ
10Xà đỡ chống sét van, XCSV-35XCSV-351bộ
11Ghế cách điện, GCĐ1-14GCĐ1-141bộ
12Thang trèo, TT-14TT-141bộ
13Giằng cột đúp 14m, GC-14GC-141bộ
14Dây leo tiếp địa cột cầu dao, DLTĐ-5DLTĐ-51bộ
15Móng cột BTLT đơn M-LT14 (Đào máy kết hợp thủ công)M-LT142móng
16Móng cột BTLT đơn M-LT14-TC (Đào thủ công)M-LT14-TC1móng
17Móng cột BTLT đúp M-2LT14 (Đào máy kết hợp thủ công)M-2LT141móng
18Móng cột BTLT đúp M-2LT14-TC (Đào thủ công)M-2LT14-TC3móng
BM TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ 400kVA-35(22)/0,4400kVA-35(22)/0,41máy
2CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ, ZnO-35kVZnO-35kV3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5)6x10kVAr-440V, AT1tủ
5Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1tủ
BN TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A-≥6kArmsFCO 35kV-100A3Bộ/1Pha
2Dây chì FCO 35kV-Loại K-10ADC35-10A3Bộ/1Pha
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70/1112m
4Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
5Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC-4x35mm26m
6Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC-1x120mm256m
7Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2Cu/PVC-1x120mm23m
8Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm29m
9Sứ đứng gốm 35kVSĐ-3523quả
10Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhĐC1-M12019cái
11Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liềnPC.I-12-190-7,22cột
BO TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hotline bắt vào kẹp quaiKHL1bộ
2Đầu cốt đồng 35mm2ĐC-M3517cái
3Đầu cốt đồng 50mm2ĐC-M5015cái
4Đầu cốt đồng nhôm 70mm2ĐC-AM703cái
5Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-24018Cái
6Nắp chụp cực cầu chì tự rơiNCCC1bộ
7Nắp chụp cực cao áp máy biến ápNCCCA_MBA1bộ
8Nắp chụp cực hạ áp máy biến ápNCCHA_MBA1bộ
9Nắp chụp cực chống sét vanNCCCSV1bộ
10Dây buộc định hình cổ sứDBS6sợi
11Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thếF-65/5029m
12Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-35X2-352bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-35XSI-351bộ
14Xà đỡ sứ trung gian, XTG-35XTG-352bộ
15Giá lắp máy biến áp, G-MBA-35G-MBA-351bộ
16Ghế thao tác, GTT-35GTT-351bộ
17Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐGLTĐ1bộ
18Giá lắp tủ bù, GLTBGLTB1bộ
19Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp, GĐ-CLGĐ-CL1bộ
20Thang trèo, TT-12TT-121bộ
21Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-3HT-TĐT-31bộ
22Biển an toàn, BATBAT1bộ
23Biển tên trạm, BTTBTT1bộ
24Móng cột bê tông cốt thép MT-3MT-32móng
BP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120765m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x7010m
3Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-4,34cột
4Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-5,02cột
5Cột BTLT-PC.I-12-190-5,4-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-12-190-5,42cột
6Cột BTLT-PC.I-12-190-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)PC.I-12-190-5,42cột
7Đầu cốt đồng nhôm 120mm2ĐCAM-12016cái
8Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)ABS1hộp
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x953m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL60cái
BQ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)55Bộ
2Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ13cuộn
3Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95ĐCAM-954cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12013cái
5Tiếp địa lặp lạiRLL1bộ
6Đầu cốt nhôm 50mm2ĐC-501cái
7Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/252,5m
8Đoạn cáp nối AV50AV501m
9Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1201cái
10Đai thépĐT3cái
11Khoá đai thépKĐT3cái
12Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-GGC-1T-G5bộ
13Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn trung thế, GC-1T-1GC-1T-14bộ
14Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H1bộ
15Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T5bộ
16Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TXL-2T3bộ
17Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TaXL-2Ta3bộ
18Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10MĐ-104móng
19Móng cột kép, cột BTLT, MK-10MK-101móng
20Móng cột kép, cột BTLT, MK-12MK-121móng
21Móng cột kép dưới nền đất, cột BTLT, MK-12-M (Đào máy kết hợp thủ công)MK-12-M1móng
BR ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC59vị trí
2Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120.ABC-4x120.104m
BS ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70ABC-4x70133m
2Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120ABC-4x12032m
3Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5H-7,51cột
4Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1HG-1H2Bộ
BT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,048tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,0149tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,3439tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 12,573tấn
5Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại0,048tấn
6Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo1,0149tấn
7Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,3439tấn
8Bốc dỡ cột bê tông12,573tấn
BU TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,276tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,2176tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,2tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,286tấn
5Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại0,276tấn
6Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo1,2176tấn
7Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,2tấn
8Bốc dỡ cột bê tông2,286tấn
BV ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,025tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,2552tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 9,672tấn
4Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,025tấn
5Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,2552tấn
6Bốc dỡ cột bê tông9,672tấn
BW ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
BX ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
BY TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
BZ TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
CA PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
CB 6: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP DÂN HÒA 18
CC CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-35kV1bộ
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổZnO-35kV3quả
CD CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước40,5kV-CXV/DSTA-W-3x240mm2227m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70/1124m
3Dây đồng bọc 35mm2Cu/PVC-1x353m
4Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngQTII-8S-32-2401bộ
5Sứ đứng gốm 35kV+ty sứSĐ-357quả
6Đầu cốt đồngĐCM-1201cái
CE CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Thanh cái đồngTC-40x43m
2Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, HDPE F 195/150HDPE F 195/150221m
3Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMSBHCN21cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-2406cái
5Đầu cốt đồng 35mm2ĐCM-359cái
6Đầu cốt đồng nhôm 70mm2ĐCMA-703cái
7Khóa Việt Tiệp, KVTKVT1Cái
8Tiếp địa, RC-2RC-21Bộ
9Xà phụ, XL-3XL-31Bộ
10Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp 35kV, XCD+CSV+HĐC-35XCD+CSV+HĐC-351Bộ
11Ghế cách điện, GCĐ1-16GCĐ1-161Bộ
12Thang trèo, TT-16TT-161Bộ
13Giá đỡ cáp lên cột, GĐC-16GĐC-161Bộ
14Dây leo tiếp địa cho cột néo có dây chống sét, DLTĐ-6DLTĐ-61Bộ
15Biển thứ tự pha đầu cáp, TTP-ĐCTTP-ĐC9Cái
16Biển tên lộ cáp ngầm, BCNBCN3Cái
17Biển báo cột cầu dao, BBBB1Cái
18Biển cấm trèo, BCTBCT2Cái
CF TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ400kVA-35(22)/0,4-E1máy
2Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
3Trụ thép hợp bộ (Gồm: tủ hạ thế 630A, khoang chứa tủ trung thế RMU 35kV)TTHB-351tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5)6x10kVAr-440V, AT1tủ
5Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1tủ
CG TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
2Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC-1x120mm246m
3Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2Cu/PVC-1x120mm28m
4Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm218m
5Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhĐC1-M12018cái
6Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x240mm2T-plug 35kV-3x240mm21bộ
7Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x50mm2T-plug 35kV-3x50mm21bộ
8Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x50mm2Elbow 35kV-3x50mm21bộ
CH TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Đầu cốt đồng 35mm2ĐC-M354cái
2Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-2HT-TĐT-21bộ
3Biển an toàn, BATBAT1bộ
4Biển tên trạm, BTTBTT1bộ
5Móng trạm trụ MTT-35MTT-351móng
CI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120859m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x7076m
3Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-7,5-160-5,47cột
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-4,32cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-5,04cột
6Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-4,39cột
7Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-5,03cột
8Đầu cốt đồng nhôm 120mm2ĐCAM-12016cái
9Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)ABS1hộp
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x953m
11Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL76cái
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x12081m
13Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngĐC-TN-0,6/1kV 4x1204Bộ
14Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AMĐC-NT-0,6/1kV 4x1204Bộ
CJ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)82Bộ
2Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ7cuộn
3Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95ĐCAM-954cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-1207cái
5Ống nhựa xoắn HDPE ф 130/100HDPE ф 130/10020m
6Tiếp địa lặp lạiRLL1bộ
7Đầu cốt nhôm 50mm2ĐC-501cái
8Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/252,5m
9Đoạn cáp nối AV50AV501m
10Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1201cái
11Đai thépĐT3cái
12Khoá đai thépKĐT3cái
13Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo thẳng, GC-1H-TGC-1H-T1bộ
14Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo thẳng, GC-1T-TGC-1T-T1bộ
15Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-GGC-2T-G3bộ
16Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H5bộ
17Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HXL-2H1bộ
18Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HaXL-2Ha1bộ
19Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T18bộ
20Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TXL-2T5bộ
21Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TaXL-2Ta2bộ
22Giá đỡ cáp hạ áp lên cột, GĐC-0,4GĐC-0,41bộ
23Đai thép hòm công tơĐTCT32Cái
24Khoái đai thép hòm công tơKĐCT32Cái
25Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-7,5MĐ-7,57móng
26Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5MĐ-8,54móng
27Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10MĐ-101móng
28Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5MK-8,51móng
29Móng cột kép, cột BTLT, MK-10MK-102móng
30Móng cột kép dưới nền đất, cột BTLT, MK-10-M (Đào máy kết hợp thủ công)MK-10-M1móng
31Móng cột đơn dưới mương thoát nước, cột BTLT, MĐM-10MĐM-105móng
32Hào cáp 4 đi dưới nền đất tự nhiên HC4-NĐHC4-NĐ5m
CK ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4THLL-H415hòm
2Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3faTHLL-H3fa1hòm
3Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC43vị trí
4Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120.ABC-4x120.140m
5Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25TH-Cu/XLPE/PVC-2X256m
6Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25TH-Cu/XLPE/PVC-4X258m
CL ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50ABC-4x5055m
2Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70ABC-4x7039m
3Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120ABC-4x120214m
4Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5H-7,58cột
5Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5H-6,52Bộ
6Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1HG-1H5Bộ
7Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúp, G-2HG-2H2Bộ
8Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H1Bộ
9Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HXL-2H1Bộ
10Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HaXL-2Ha1Bộ
CM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,007tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,2469tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 4,4661tấn
4Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại0,007tấn
5Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,2469tấn
6Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại4,4661tấn
CN TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,2245tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,2tấn
3Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,2245tấn
4Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,2tấn
CO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,025tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,5931tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 19,43tấn
4Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,025tấn
5Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,5931tấn
6Bốc dỡ cột bê tông19,43tấn
CP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
CQ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
CR TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
CS TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2chuyến
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
CT PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
CU 7: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP CAO DƯƠNG 2
CV ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.057m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x7077m
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-4,38cột
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-5,02cột
5Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-4,32cột
6Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-5,01cột
7Đầu cốt đồng nhôm 120mm2ĐCAM-12012cái
8Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)ABS3hộp
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x959m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL122cái
CW ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)114Bộ
2Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ9cuộn
3Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95ĐCAM-9512cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-1209cái
5Tiếp địa lặp lạiRLL5bộ
6Đầu cốt nhôm 50mm2ĐC-505cái
7Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/2512,5m
8Đoạn cáp nối AV50AV505m
9Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1205cái
10Đai thépĐT15cái
11Khoá đai thépKĐT15cái
12Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo thẳng, GC-1H-TGC-1H-T1bộ
13Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo góc, GC-1H-GGC-1H-G1bộ
14Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-GGC-2T-G3bộ
15Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T24bộ
16Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TXL-2T6bộ
17Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TaXL-2Ta7bộ
18Đai thép hòm công tơĐTCT28cái
19Khoá đai thép hòm công tơKĐCT28cái
20Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5MĐ-8,56móng
21Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10MĐ-101móng
22Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5MK-8,52móng
23Móng cột kép, cột BTLT, MK-10MK-101móng
CX ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4THLL-H49hòm
2Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3faTHLL-H3fa5hòm
3Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC35vị trí
4Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x70.ABC-4x70.508m
5Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25TH-Cu/XLPE/PVC-2X2563m
6Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25TH-Cu/XLPE/PVC-4X2533m
CY ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,125tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,7963tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 9,65tấn
4Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,125tấn
5Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,7963tấn
6Bốc dỡ cột bê tông9,65tấn
CZ PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
DA 8: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP CAO XÁ
DB ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70194m
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-5,08cột
3Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)ABS1hộp
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x953m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL48cái
DC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)20Bộ
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x5093m
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ7cuộn
4Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95ĐCAM-954cái
5Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-1207cái
6Tiếp địa lặp lạiRLL3bộ
7Đầu cốt nhôm 50mm2ĐC-503cái
8Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/257,5m
9Đoạn cáp nối AV50AV503m
10Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1203cái
11Đai thépĐT9cái
12Khoá đai thépKĐT9cái
13Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HXL-2H1bộ
14Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T12bộ
15Đai thép hòm công tơĐTCT26cái
16Khoá đai thép hòm công tơKĐCT26cái
17Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5MĐ-8,58móng
DD ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4THLL-H413hòm
2Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC10vị trí
3Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25TH-Cu/XLPE/PVC-2X2585m
DE ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x25mm2, ABC-2x25ABC-2x2547m
2Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2, ABC-4x35ABC-4x3545m
3Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50ABC-4x50175m
4Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5H-6,57cột
5Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1HG-1H1Bộ
6Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn, G-1TG-1T1Bộ
7Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H3Bộ
DF ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,075tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,2574tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,68tấn
4Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,075tấn
5Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,2574tấn
6Bốc dỡ cột bê tông5,68tấn
DG PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
DH 9: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP DÂN HÒA 14
DI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x12056m
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-5,02cột
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL20cái
DJ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)5Bộ
2Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ4cuộn
3Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-1204cái
4Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H1bộ
5Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T3bộ
6Đai thép hòm công tơĐTCT8cái
7Khoá đai thép hòm công tơKĐCT8cái
8Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5MĐ-8,52móng
DK ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4THLL-H44hòm
2Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC43vị trí
3Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x50.ABC-4x50.17m
4Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25TH-Cu/XLPE/PVC-2X2526m
DL ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,0912tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,42tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,0912tấn
4Bốc dỡ cột bê tông1,42tấn
DM PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.352205605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.070441121E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Xây dựng đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.497.695.949 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.493.087.847 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 2.497.695.949 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ̃ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy2
4 Máy bơm nước máy2
5 Máy đầm bê tông các loại máy2
6 Máy hàn điện máy2
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
11 Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) cái4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->