Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công Nền mặt đường, cống thoát nước, chiếu sáng, vỉa hè và di dời đường dây điện trung, hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741773-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công Nền mặt đường, cống thoát nước, chiếu sáng, vỉa hè và di dời đường dây điện trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ phát triển đô thị năm 2022 - 2024 và đối ứng ngân sách huyện năm 2022 - 2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 17:38:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,109,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.532E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó nhà thầu phải thi công hạng mục đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện nền – mặt đường); Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện và vỉa hè.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.576.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.576.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ(vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải được gia công bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun tưới: Công suất ≥ 110 CVÔ tô tưới: Tải trọng hàng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công Nền mặt đường, cống thoát nước, chiếu sáng, vỉa hè và di dời đường dây điện trung, hạ thế Đường 30/4 (mở rộng) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ phát triển đô thị năm 2022 - 2024 và đối ứng ngân sách huyện năm 2022 - 2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Khóm Thượng 1, thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Khóm Thượng 1, thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: khóm Thượng 1, thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG VÀ VỈA HÈ | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,42 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 17,629 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 17,629 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9,06 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 11,054 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG: | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Rk=20KN/m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 19,782 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,423 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,977 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 18,077 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 18,077 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 18,077 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 18,077 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10,082 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10,082 | 100m2 |
| E | VẬN CHUYỂN NHỰA: | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,236 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,236 | 100tấn |
| F | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Rải ni lông nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12,518 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 128,18 | m3 |
| 3 | Lát gạch Gạch vỉa hè Terrazo 40x40x3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1.251,81 | m2 |
| G | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 16,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,472 | 100m2 |
| H | BÓ NỀN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,193 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,83 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,935 | 100m2 |
| I | GỜ DÃI PHÂN CÁCH: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,625 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,625 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,435 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8,28 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 35,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,38 | 100m2 |
| 9 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 206,9 | m2 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 33,1 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,1 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm (chưa kể vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,164 | 100m |
| 13 | Cung cấp ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 16,4 | m |
| J | TẤM ĐAN BẢO VỆ ĐƯỜNG CỐNG: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,902 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,121 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,055 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 25 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 250 | cái |
| K | VẠCH SƠN: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 232,8 | m2 |
| L | KHUNG TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,22 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,317 | 100m2 |
| M | CÂY XANH: | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, sử dụng nước mái | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | cây/90 ngày |
| 4 | Cây Bằng Lăng, đường kính gốc >=15cm, cao >=2m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 22 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 (chưa kể cây) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 66 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 66 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, sử dụng nước mái | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 66 | cây/90 ngày |
| 8 | Cung cấp cây hồng lộc cắt côn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 66 | cây |
| 9 | Trồng cỏ (chưa tính vl cỏ) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,25 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp cỏ lá gừng | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 325 | m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, lấy nước từ giếng khoan, bơm điện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,25 | 100m2/tháng |
| N | BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Cung cấp trụ biển báo L=2.9m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 11 | trụ |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tròn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp bu lông biển báo | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 44 | cái |
| 7 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 81,4 | kg |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,5 | 1m3 |
| O | CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| P | ĐÀO ĐẤT MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4,44 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| Q | MÓNG CỐNG VƯỢT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12,077 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,132 | tấn |
| R | GỐI CỐNG: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,108 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,385 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 11,32 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,884 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm - không kể vật liệu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 159 | cái |
| S | CUNG CẤP & LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - chưa tính vật liệu ống | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 52 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm - chưa kể vật liệu ống | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=800, VH | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 209 | m |
| 4 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=800, HL93 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 17 | m |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12,995 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12,995 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12,995 | 10 tấn/1km |
| T | MỐI NỐI CỐNG: | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 48 | mối nối |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,039 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| U | TẤM ĐAN ĐÚC SẴN: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,207 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,049 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,543 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,88 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 20 | cái |
| V | KHUÔN HỐ GA: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,055 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,07 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,015 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,181 | tấn |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| W | THÀNH HỐ GA: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,183 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,01 | tấn |
| 3 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,23 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,355 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 11,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,83 | 100m2 |
| X | HỐ THU NƯỚC: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,032 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,096 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,01 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,082 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,396 | m3 |
| 6 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,97 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,379 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,059 | 100m |
| 9 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| Y | ĐẮP HỐ MÓNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,407 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,407 | 100m3 |
| Z | THÁO DỠ VÀ XÂY LẠI THÀNH HỐ GA HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Cải tạo lại hố ga hiện trạng trên mặt đường | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệu | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,14 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,14 | m3 |
| AA | PHẦN DI DỜI ĐIỆN | |||
| AB | PHẦN THÁO, LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Nhổ dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Néo | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 4 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 5 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 7 | Tháo, lắp lại cách điện đứng trung thế. Tháo, lắp lại trên cột tròn, 35kV | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,9 | 10 cách điện |
| 8 | Tháo, lắp lại cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | 1 bộ cách điện |
| 9 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,344 | 1km / 1dây |
| 10 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,923 | 1km / 1dây |
| 11 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,015 | 1km / 1dây |
| 12 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,307 | 1km / 1dây |
| 13 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,307 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 14 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,095 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 15 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 16 | Tháo, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 108 | 1m |
| 17 | Tháo, lắp lại hộp công tơ. Tháo, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | 1 hộp |
| 18 | Tháo, lắp lại hộp công tơ. Tháo, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | 1 hộp |
| AC | PHẦN THU HỒI: | |||
| 1 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | 1 cột |
| 2 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7 | 1 cột |
| 3 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 27 | 1 cách điện (cách đi |
| 6 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 7 | Tháo đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 8 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 9 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | 1 bộ |
| 10 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x16 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,139 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| AD | PHẦN BỔ SUNG MỚI: | |||
| AE | Trụ BTLT 14m: 09 trụ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 9 | cột |
| AF | Trụ BTLT 10,5m: 02 trụ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | cột |
| AG | Móng trụ M10-2bt: 01 móng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,017 | tấn |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,8 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,4 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,31 | m3 |
| 5 | Boulon ghép trụ 10,5m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | bộ |
| AH | Móng trụ M14-1bt: 04 móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,32 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,018 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| AI | Móng trụ M14-2bt: 03 móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5,13 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,05 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Boulon ghép trụ 14m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | bộ |
| AJ | Bộ xà XIG2-2,4m: 01 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | bộ |
| AK | Sứ đứng + ty sứ: 03 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,3 | 10 sứ |
| AL | Bộ cách điện hạ thế (rack 1 + sứ ống chỉ): 27 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 27 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 2 | Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 21 | bộ |
| 3 | Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Kẹp cáp nhôm AC 50mm2 (02 boulon) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 7 | cái |
| AM | Bộ cách điện hạ thế cáp ABC - Kẹp treo: 06 bộ | |||
| 1 | Kẹp treo cáp ABC 50-95 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | bộ |
| AN | Bộ cách điện hạ thế cáp ABC - Kẹp dừng: 11 bộ | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 50-95 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 11 | cái |
| 2 | Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,09 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,008 | km/dây |
| 6 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | mối |
| 7 | Kẹp IPC 95/35 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Kẹp WR279 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 20 | bộ |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế 3M | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | Cuộn |
| 11 | Chi phí vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | trọn bộ |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AP | TRẠM BIẾN ÁP 1P-37,5KVA: PHẦN THÁO, LẮP LẠI VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVA | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,333 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Thái, lắp lại chống sét van ≤ 35kV | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,333 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tháo, lắp lại máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thế | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,333 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Tháo, lắp lại kẹp quai | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 7 | Tháo, lắp lại kẹp hotline | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,004 | m |
| 10 | Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,02 | m |
| 11 | Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,01 | m |
| 12 | Tháo tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm ≤10m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | bộ |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP 1P-37,5KVA: PHẦN BỔ SUNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2 | 10m |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I: Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,004 | 1km/1 dây |
| 4 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,6 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,6 | 10m |
| 6 | Co nối PVC phi 34 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR279 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP 3x1P-25KVA: PHẦN THÁO, LẮP LẠI VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVA | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | 1 máy |
| 2 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kV | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tháo, lắp lại máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thế | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Tháo, lắp lại kẹp quai | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 7 | Tháo, lắp lại kẹp hotline | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 8 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,012 | m |
| 10 | Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,04 | m |
| 11 | Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,01 | m |
| 12 | Tháo tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm ≤10m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | bộ |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP 3x1P-25KVA: PHẦN BỔ SUNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | 10m |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I: Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,004 | 1km/1 dây |
| 4 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3,6 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,6 | 10m |
| 6 | Co nối PVC phi 34 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR279 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP 3P-320KVA: PHẦN THÁO, LẮP LẠI VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 320 KVA | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kV | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tháo, lắp lại máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thế | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Tháo, lắp lại kẹp quai | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 7 | Tháo, lắp lại kẹp hotline | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 8 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,018 | m |
| 10 | Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 150mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,056 | m |
| 11 | Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,022 | m |
| 12 | Tháo tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm ≤10m | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | bộ |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP 3P-320KVA: PHẦN BỔ SUNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | 10M |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I: Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,004 | 1km/1 dây |
| 4 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,6 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,6 | 10m |
| 6 | Co nối PVC phi 34 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR279 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| AV | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AW | PHẦN MÓNG TRỤ BTCT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 6,912 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1,536 | m3 |
| 4 | Bộ boulon móng trụ M24x900 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | bộ |
| AX | RÃNH CÁP NGẦM: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 33,93 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 0,339 | 100m3 |
| AY | PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Cần đèn đôi Ø60mm, tole 3mm, cao 2 mét, vươn xa 1,5 mét) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bộ đèn led 100W (ánh sáng trắng), Có tính năng dimming 5 cấp ) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 24 | bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm (Cáp đồng bọc PVC/PVC CVV 3x16mm2 0,6/1kV) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,81 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 2,4 | 100m |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | bảng |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm (ống nhựa vặn xoắn) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 268 | m |
| 12 | Co lơi PVC D34 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 48 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 11 | m |
| 14 | Gạch tàu 30x30 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 770 | viên |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 231 | mét |
| 16 | Đầu cose đồng 16mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 72 | Cái |
| 17 | Đầu cose đồng 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 36 | Cái |
| 18 | Domino 20A (4 cực) | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 23 | Băng keo cách điện hạ thế 3M | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | Cuộn |
| 24 | Chi phí vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | trọn bộ |
| AZ | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế | 1 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.532E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó nhà thầu phải thi công hạng mục đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện nền – mặt đường); Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện và vỉa hè.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.576.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.576.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ(vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải được gia công bồn tưới nước | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 5 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 8 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Máy phun tưới: Công suất ≥ 110 CVÔ tô tưới: Tải trọng hàng ≥ 7 tấn | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu công suất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi