Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công Nền mặt đường, cống thoát nước, chiếu sáng, vỉa hè và di dời đường dây điện trung, hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741773-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công Nền mặt đường, cống thoát nước, chiếu sáng, vỉa hè và di dời đường dây điện trung, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20220725782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ phát triển đô thị năm 2022 - 2024 và đối ứng ngân sách huyện năm 2022 - 2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 17:38:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,109,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.532E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó nhà thầu phải thi công hạng mục đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện nền – mặt đường); Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện và vỉa hè.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.576.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.576.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ(vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải được gia công bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy phun tưới: Công suất ≥ 110 CVÔ tô tưới: Tải trọng hàng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu công suất
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công Nền mặt đường, cống thoát nước, chiếu sáng, vỉa hè và di dời đường dây điện trung, hạ thế
Đường 30/4 (mở rộng)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ phát triển đô thị năm 2022 - 2024 và đối ứng ngân sách huyện năm 2022 - 2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Khóm Thượng 1, thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Khang Thuận Phát. Địa chỉ: Số 1311, Tổ 8, ấp 3, xã Mỹ trà, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Ấp Thượng, xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm. Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Khóm Thượng 1, thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Khóm Thượng 1, thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Khóm Thượng 1, thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: khóm Thượng 1, thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG VÀ VỈA HÈ
B NỀN ĐƯỜNG:
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,42100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế17,629100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế17,629100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế9,06100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11,054100m3
C MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG:
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Rk=20KN/mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế19,782100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,423100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,977100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế18,077100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế18,077100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế18,077100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế18,077100m2
D MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế10,082100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10,082100m2
E VẬN CHUYỂN NHỰA:
1Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,236100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,236100tấn
F VỈA HÈ:
1Rải ni lông nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12,518100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế128,18m3
3Lát gạch Gạch vỉa hè Terrazo 40x40x3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1.251,81m2
G BÓ VỈA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,248100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế9,18m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế16,27m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,472100m2
H BÓ NỀN:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,193100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,83m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế7,25m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,935100m2
I GỜ DÃI PHÂN CÁCH:
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2100m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,625100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,625100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,625100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,435100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8,28m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế35,59m3
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,38100m2
9Sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế206,9m2
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế33,1m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,1m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm (chưa kể vật liệu)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,164100m
13Cung cấp ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế16,4m
J TẤM ĐAN BẢO VỆ ĐƯỜNG CỐNG:
1Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,902tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,121tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,055tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế25m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế250cái
K VẠCH SƠN:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế232,8m2
L KHUNG TRỒNG CÂY:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,127100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,22m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,22m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,317100m2
M CÂY XANH:
1Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế22cây
2Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế22cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, sử dụng nước máiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế22cây/90 ngày
4Cây Bằng Lăng, đường kính gốc >=15cm, cao >=2mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế22cây
5Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 (chưa kể cây)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế66cây
6Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế66cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, sử dụng nước máiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế66cây/90 ngày
8Cung cấp cây hồng lộc cắt cônTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế66cây
9Trồng cỏ (chưa tính vl cỏ)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,25100m2
10Cung cấp cỏ lá gừngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế325m2
11Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, lấy nước từ giếng khoan, bơm điệnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,25100m2/tháng
N BIỂN BÁO:
1Cung cấp trụ biển báo L=2.9mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11trụ
2Cung cấp biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế7cái
3Cung cấp biển báo trònTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế7cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10cái
6Cung cấp bu lông biển báoTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế44cái
7Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báoTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế81,4kg
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,51m3
O CỐNG THOÁT NƯỚC:
P ĐÀO ĐẤT MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,44100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,111100m3
Q MÓNG CỐNG VƯỢT ĐƯỜNG:
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12,077100m
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,04m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,04m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,86m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,128100m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,132tấn
R GỐI CỐNG:
1Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,108tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,385tấn
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế11,32m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,884100m2
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm - không kể vật liệuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế159cái
S CUNG CẤP & LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG:
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - chưa tính vật liệu ốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế521 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm - chưa kể vật liệu ốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế61 đoạn ống
3Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=800, VHTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế209m
4Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=800, HL93Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế17m
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12,99510 tấn/1km
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12,99510 tấn/1km
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12,99510 tấn/1km
T MỐI NỐI CỐNG:
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế48mối nối
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,039tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,89m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,077100m2
U TẤM ĐAN ĐÚC SẴN:
1Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,207tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,049tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,543tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,88m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,096100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế20cái
V KHUÔN HỐ GA:
1Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,055tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,07tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,015tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,181tấn
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,48m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,2100m2
W THÀNH HỐ GA:
1Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,183tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,01tấn
3Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,23m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,355100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10cái
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế11,39m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,83100m2
X HỐ THU NƯỚC:
1Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,032tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,096tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,01tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,082tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,396m3
6Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,97m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,379100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,059100m
9Cung cấp nắp gang hố thu nướcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10cái
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế101 cấu kiện
Y ĐẮP HỐ MÓNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,407100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,407100m3
Z THÁO DỠ VÀ XÂY LẠI THÀNH HỐ GA HIỆN TRẠNG:
1Cải tạo lại hố ga hiện trạng trên mặt đườngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - không kể vật liệuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,14m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,14m3
AA PHẦN DI DỜI ĐIỆN
AB PHẦN THÁO, LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY
1Nhổ dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 cột
2Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: NéoTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế21 bộ
3Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế21 bộ
4Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế31 bộ
5Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ
6Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế31 bộ
7Tháo, lắp lại cách điện đứng trung thế. Tháo, lắp lại trên cột tròn, 35kVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,910 cách điện
8Tháo, lắp lại cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế61 bộ cách điện
9Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,3441km / 1dây
10Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,9231km / 1dây
11Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 25mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,0151km / 1dây
12Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,3071km / 1dây
13Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,3071km/ 1dây (4 sợi)
14Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,0951km/ 1dây (4 sợi)
15Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế21 bộ (3pha)
16Tháo, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1081m
17Tháo, lắp lại hộp công tơ. Tháo, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế41 hộp
18Tháo, lắp lại hộp công tơ. Tháo, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế31 hộp
AC PHẦN THU HỒI:
1Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế21 cột
2Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế71 cột
3Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ
4Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ
5Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế271 cách điện (cách đi
6Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 tủ
7Tháo đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế31 bộ
8Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế61 bộ
9Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế101 bộ
10Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x16Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,1391km/ 1dây (4 sợi)
AD PHẦN BỔ SUNG MỚI:
AE Trụ BTLT 14m: 09 trụ
1Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế9cột
AF Trụ BTLT 10,5m: 02 trụ
1Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2cột
AG Móng trụ M10-2bt: 01 móng
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,017tấn
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,8m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,41m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,31m3
5Boulon ghép trụ 10,5mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1bộ
AH Móng trụ M14-1bt: 04 móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,321m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,006100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,018tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,64m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,086100m2
AI Móng trụ M14-2bt: 03 móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,131m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,012100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,05tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,28m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,09100m2
6Boulon ghép trụ 14mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3bộ
AJ Bộ xà XIG2-2,4m: 01 bộ
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1bộ
AK Sứ đứng + ty sứ: 03 bộ
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,310 sứ
AL Bộ cách điện hạ thế (rack 1 + sứ ống chỉ): 27 bộ
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế27sứ (hoặc sứ nguyên bộ
2Boulon 16x300 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế21bộ
3Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6bộ
4Kẹp cáp nhôm AC 50mm2 (02 boulon)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế7cái
AM Bộ cách điện hạ thế cáp ABC - Kẹp treo: 06 bộ
1Kẹp treo cáp ABC 50-95Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6cái
2Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5bộ
3Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1bộ
AN Bộ cách điện hạ thế cáp ABC - Kẹp dừng: 11 bộ
1Kẹp dừng cáp ABC 50-95Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế11cái
2Boulon 16x300 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5bộ
3Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6bộ
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,09km/dây
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,008km/dây
6Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3mối
7Kẹp IPC 95/35Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế10cái
8Kẹp WR279Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8cái
9Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế20bộ
10Băng keo cách điện hạ thế 3MTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2Cuộn
11Chi phí vận chuyểnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1trọn bộ
AO TRẠM BIẾN ÁP
AP TRẠM BIẾN ÁP 1P-37,5KVA: PHẦN THÁO, LẮP LẠI VÀ THU HỒI
1Tháo, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVATheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 máy
2Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,3331 bộ (3pha)
3Thái, lắp lại chống sét van ≤ 35kVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,3331 bộ (3 pha)
4Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 tủ
5Tháo, lắp lại máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thếTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,3331 bộ (3 pha)
6Tháo, lắp lại kẹp quaiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ
7Tháo, lắp lại kẹp hotlineTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ
8Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ
9Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,004m
10Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,02m
11Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,01m
12Tháo tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm ≤10mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1bộ
AQ TRẠM BIẾN ÁP 1P-37,5KVA: PHẦN BỔ SUNG MỚI
1Lắp đặt ống PVC phi 34Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế210m
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I: Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,410 cọc
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,0041km/1 dây
4Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,610 m
5Lắp đặt ống PVC phi 34Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,610m
6Co nối PVC phi 34Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8cái
7Kẹp nối ép WR279Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4cái
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,210 đầu cốt
AR TRẠM BIẾN ÁP 3x1P-25KVA: PHẦN THÁO, LẮP LẠI VÀ THU HỒI
1Tháo, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVATheo yêu cầu chương V và HS thiết kế31 máy
2Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ (3pha)
3Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ (3 pha)
4Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 tủ
5Tháo, lắp lại máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thếTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ (3 pha)
6Tháo, lắp lại kẹp quaiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế31 bộ
7Tháo, lắp lại kẹp hotlineTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế31 bộ
8Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ
9Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,012m
10Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,04m
11Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,01m
12Tháo tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm ≤10mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1bộ
AS TRẠM BIẾN ÁP 3x1P-25KVA: PHẦN BỔ SUNG MỚI
1Lắp đặt ống PVC phi 34Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế410m
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I: Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,410 cọc
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,0041km/1 dây
4Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,610 m
5Lắp đặt ống PVC phi 34Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,610m
6Co nối PVC phi 34Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8cái
7Kẹp nối ép WR279Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4cái
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,210 đầu cốt
AT TRẠM BIẾN ÁP 3P-320KVA: PHẦN THÁO, LẮP LẠI VÀ THU HỒI
1Tháo, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 320 KVATheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 máy
2Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ (3pha)
3Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ (3 pha)
4Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 tủ
5Tháo, lắp lại máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thếTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ (3 pha)
6Tháo, lắp lại kẹp quaiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế31 bộ
7Tháo, lắp lại kẹp hotlineTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế31 bộ
8Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ
9Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,018m
10Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 150mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,056m
11Tháo, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,022m
12Tháo tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm ≤10mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1bộ
AU TRẠM BIẾN ÁP 3P-320KVA: PHẦN BỔ SUNG MỚI
1Lắp đặt ống PVC phi 34Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế410M
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I: Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,410 cọc
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,0041km/1 dây
4Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,610 m
5Lắp đặt ống PVC phi 34Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,610m
6Co nối PVC phi 34Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8cái
7Kẹp nối ép WR279Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4cái
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,210 đầu cốt
AV ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AW PHẦN MÓNG TRỤ BTCT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,9121m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,768m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,536m3
4Bộ boulon móng trụ M24x900Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế12bộ
AX RÃNH CÁP NGẦM:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và HS thiết kế33,931m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,339100m3
AY PHẦN VẬT TƯ
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế121 cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Cần đèn đôi Ø60mm, tole 3mm, cao 2 mét, vươn xa 1,5 mét)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế121 cần đèn
3Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bộ đèn led 100W (ánh sáng trắng), Có tính năng dimming 5 cấp )Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế24bộ
4Rải cáp ngầm (Cáp đồng bọc PVC/PVC CVV 3x16mm2 0,6/1kV)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,81100m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,4100m
6Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ
7Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế121 bộ
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12cái
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế121 đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12bảng
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm (ống nhựa vặn xoắn)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế268m
12Co lơi PVC D34Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế48Cái
13Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11m
14Gạch tàu 30x30Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế770viên
15Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế231mét
16Đầu cose đồng 16mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế72Cái
17Đầu cose đồng 1,5mm2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế36Cái
18Domino 20A (4 cực)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế12Cái
19Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cái
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 tủ
23Băng keo cách điện hạ thế 3MTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1Cuộn
24Chi phí vận chuyểnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1trọn bộ
AZ TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG:
1Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.532E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó nhà thầu phải thi công hạng mục đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện nền – mặt đường); Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện và vỉa hè.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.576.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.576.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ(vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 12 tấn2
2 Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải được gia công bồn tưới nước Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5 m31
3 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
4 Máy đào Dung tích ≥ 0,8 m32
5 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn1
6 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
7 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
8 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Máy phun tưới: Công suất ≥ 110 CVÔ tô tưới: Tải trọng hàng ≥ 7 tấn1
9 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
10 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu công suất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->