Gói thầu: 06XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733830-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 06XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220724816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 17:29:00 đến ngày 2022-07-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,677,907,589 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.016861384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403372276E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Xây dựng đường dây trung thế, TBA pshân phối và đường dây hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.274.535.312 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.823.605.936 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng đường dây trung thế, TBA và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 3.274.535.312 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
- Đặc điểm thiết bị Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Oai
E-CDNT 1.2 06XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2022 xã Kim An đợt 2, Cự Khê, Cao Viên đợt 2, Phương Trung đợt 2 và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Điện và Hạ tầng kỹ thuật, địa chỉ: Số 2 ngách 295/15 Bạch Mai, phường Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1: XÂY DỰNG MỚI TBA CỰ KHÊ 14
B Đường dây trung thế- A cấp vật liệu, B thực hiện
1Nối bọc MV IPC 70-300, Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70 / 120 - 300, 2 boulon M10 thépMV IPC 70-3006cái
2Chuỗi néo cách điện thủy tinh-35kV- Phụ kiện chuỗi néo (dây bọc)CNB(120)-359Bộ
3Sứ đỡ cách điện gốm-35kV- Kèm ty sứSĐ-357Bộ
4Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE- 12,7/22(24kV)-70/11mm222kV-ACSR/XLPE/PVC-70553m
5Cột BTLT-PC.I-14-190-13.0-Nối bíchLT 14m (lỗ)/13.0 G6+N82cột
6Cột BTLT-PC.I-14-190-11.0-Nối bíchLT 14m (lỗ)/11.0 G6+N81cột
C Đường dây trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-24012cái
2Dây buộc định hìnhDĐH16Cái
3Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35KvXNKD-1T-1M-35SC1Bộ
4Xà đỡ 1 tầng 1 mạch 6 sứ đứng 35kVX2Đ-1T-1M-35SĐ1Bộ
5Giằng cột GC-1GC11Bộ
6Giằng cột GC-2GC21Bộ
7Giằng cột GC-3GC31Bộ
8Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường3mối
9Móng dùng cho cột đúp BTLT 14m (MTĐ14)MTĐ141móng
10Móng dùng cho cột đơn BTLT 14m (MT14)MT141móng
D Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo lắp dây dẫn ACSR-70TL-AC700,105km
E Công tác thu hồi
1Sứ đỡ cách điện gốm-35kV + ty4quả
2Cột bê tông ly tâm 10m2cột
3Xà đỡ thẳng X11bộ
4Xà néo X21bộ
5Chuỗi néo cách điện thủy tinh-35kV- Phụ kiện chuỗi néo (dây trần)CNT(120)-356chuỗi
F Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T0,2ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)0,2ca
G Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 400kVA- 35/(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ400kVA-35(22)/0,4kV1Máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr- Ngoài trời (bù tự động 6 cấp, gồm ATM 150A, 01 TI 600/5A)TTB-60kVAr1Tủ
4CSV TBA phân phối-20,2/35(38,5)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổZnO-353quả
5Modem đo xaModem đo xa1Bộ
H Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1FCO 35kV-100A-≥6kArmsFCO-353Bộ 1 pha
2Sứ đỡ cách điện gốm-35kV- Kèm ty sứSĐ35kV24bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm28m
4Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE- 1x50mm230m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm260m
6Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm20,6-Cu/PVC-1x50mm22m
7Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm217m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
9Dây chì FCO 35kV- Loại K-10ADC-35kV-10A3Dây
10Đầu cốt M120M12018Cái
11Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liềnLT142Cột
12Khóakhóa2cái
I Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đầu cốt M50M5017Cái
2Đầu cốt M35M3524Cái
3Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-24012Bộ
4Kẹp quai (bộ 3 pha)KQ1Bộ
5Kẹp hotline (bộ 3 pha)KH1Bộ
6Dây buộc định hìnhDĐH6Cái
7Chụp Silicon đầu sứ cao thếC-CT1Bộ
8Chụp Silicon đầu sứ hạ thếC-HT1Bộ
9Chụp cực Silicon chống sét vanC-CSV1Bộ
10Chụp cực Silicon SI trên và dướiC-SI1Bộ
11Giá đỡ tủ hạ thêG-THT1Bộ
12Giá lắp máy biến áp tim 2.8mGMBA-2.8m1Bộ
13Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kVX2-352Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.8mXTG-T-2.8m1Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8mXTG-2.8m1Bộ
16Giá đỡ cáp lực hạ thếG-CHT1Bộ
17Xà đỡ SI + CSV tim 2.8mX-SI-2.8m1Bộ
18Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.8mGTT-TBA-2.8m1Bộ
19Thang đỡ cáp xuất tuyếnT-XT1Bộ
20Thang trèoTT1Bộ
21Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14RC14-141Bộ
22Biển tên trạmB-TBA1Cái
23Dây buộc bằng thép bọcDB7m
24Băng dính cách điệnBD5Cuộn
25Biển an toànB-AT1cái
26Keo bọtKB1bình
27Gia cố móng TBA 2,8 (bằng cọc tre dài 3m, 425 cọc/ 1 vị trí móng)GC-TBA-2,81.275m
28Ống co ngót nguộiỐng co ngót nguội1m
29Móng TBA MT-14-TBAMT-14-TBA1móng
J Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
K Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
L Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 /4.3 /190.2cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2728m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo)DL-4x120mm221m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8IPC 25-120 2BL142cái
5Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12016cái
6Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)HPD7hộp
7Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.21m
M Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,26bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,21bộ
3Tiếp địa lặp lạiTĐLL4bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE D25HDPE D2512m
5Dây nhôm bọc cách điện AV50AV5014m
6Đầu cốt nhôm A5014cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1504cái
8Đai thép + khóa đai16bộ
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm245Bộ
10Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A25-15033cái
11Biển tên lộBTL4cái
12Đầu cốt AM95Cosse AM9528cái
13Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =SC-HT1,32m2
14Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy)MĐC-8.52móng
15Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lạiTĐLL7,2m2
N Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TD0,097km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-TD12m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-TD20m
4Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơH4-TD3hòm
5Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H3F-TD5hòm
O Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5TH-H7,52Cột
P Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)0,1Ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)0,2Ca
Q 2: XÂY DỰNG MỚI TBA CỰ KHÊ 15
R Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-25kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT-22KV1bộ
2CSV đường dây 12,7/22(24kV)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổZnO-22kV6quả 1 pha
S Đường dây trung thế- A cấp vật liệu, B thực hiện
1Nối bọc MV IPC 70-300, Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70 / 120 - 300, 2 boulon M10 thépMV IPC 70-30012cái
2Sứ đỡ cách điện gốm-22kV- Kèm ty sứSĐ-2210Bộ
3Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE- 12,7/22(24kV)-70/11mm222kV-ACSR/XLPE/PVC-7024m
4Dây đồng mềm M35mm2M356m
T Đường dây trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đồng thanh cái dẹt 40x4MT40x42m
2Đầu cốt đồng M35 mm2ĐC-M3512Cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2ĐC-AM-7012Cái
4Dây buộc định hìnhDĐH6Cái
5Xà đỡ cầu dao, CSV và đầu cápXCD+CSV+ĐC-241Bộ
6Colie ôm cáp lên cột 12CLE-OC-121Bộ
7Colie ôm cáp lên cột 18CLE-OC-181Bộ
8Giá đỡ + ghế thao tácGTT-CD1Bộ
9Thang trèo 3mTT-3m2Bộ
10Xà phụ đỡ lèo 1 phaXP-11Bộ
11Xà phụ đỡ lèo 2 phaXP-21Bộ
12Xà phụ đỡ lèo 3 phaXP-31Bộ
13Biển cấm trèoBCT1bộ
14Biển tên cầu daoBBDRS1bộ
15Tiếp địa RC-2 CDRC-2 CD1bộ
16Hệ thống tiếp địa cột cầu daoTĐ-CD1bộ
17Ống nhựa xoắn HDPE D25HDPE D253m
18Xà đỡ đầu cáp và chống sét vanXDC&CSV1bộ
U Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T0,2Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)0,2Ca
V Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T0,2Ca
W Cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSCN24-3x240177m
2Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22bộ
X Cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ống nhựa xoắn HDPE 195/150HDPE 195/150156m
2Biển tên lộ cáp trên cộtBTC2cái
3Cọc báo hiệu cáp ngầmCBH15cái
4Băng báo hiệu cápBBH150m
5Cát đen55,23m3
6Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x601.350viên
7Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiênH22-1-ĐTN150m
Y Vận chuyển vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,1ca
Z Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 250kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN- Có bình dầu phụ250kVA-22/0,4kV1Máy
2Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A (2x250A+25A) Outdoor1Tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr- Ngoài trời (bù tự động 3 cấp, gồm ATM 100A; 01 TI 400/5A)TTB-45kVAr1Tủ
4CSV TBA phân phối-12,7/22(24kV)kV-DM-10kA-Kèm hạt nổZnO-223quả
5Modem đo xaModem đo xa1Bộ
AA Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1FCO 22kV-100A-≥10kArmsFCO-223Bộ 1 pha
2Sứ đỡ cách điện gốm-22kV- Kèm ty sứSĐ24kV24bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm28m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm232m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm230m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm22m
7Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm20,6-Cu/PVC-1x50mm22m
8Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm217m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
10Dây chì FCO 22kV- Loại K-10ADC-24kV-10A3Dây
11Đầu cốt M240M2408Cái
12Đầu cốt M120M1202Cái
13Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liềnLT142Cột
14Khóakhóa2cái
AB Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đầu cốt M50M5023Cái
2Đầu cốt M35M3524Cái
3Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-24012Bộ
4Kẹp quai (bộ 3 pha)KQ1Bộ
5Kẹp hotline (bộ 3 pha)KH1Bộ
6Dây buộc định hìnhDĐH6Cái
7Chụp Silicon đầu sứ cao thếC-CT1Bộ
8Chụp Silicon đầu sứ hạ thếC-HT1Bộ
9Chụp cực Silicon chống sét vanC-CSV1Bộ
10Chụp cực Silicon SI trên và dướiC-SI1Bộ
11Giá đỡ tủ hạ thêG-THT1Bộ
12Giá lắp máy biến ápGMBA1Bộ
13Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnX2-222Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian tầng trênXTG-T1Bộ
15Xà đỡ sứ trung gianXTG1Bộ
16Giá đỡ cáp lực hạ thếG-CHT1Bộ
17Xà đỡ SI + CSVX-SI1Bộ
18Ghế thao tác trạm biến ápGTT-TBA1Bộ
19Thang đỡ cáp xuất tuyếnT-XT1Bộ
20Thang trèoTT1Bộ
21Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14RC14-141Bộ
22Móng TBA MT-14-TBAMT-14-TBA1Móng
23Biển tên trạmB-TBA1Cái
24Biển tên lộ cáp ngầmB-CN1Cái
25Dây buộc bằng thép bọcDB7m
26Băng dính cách điệnBD5Cuộn
27Biển an toànB-AT1cái
28Keo bọtKB1bình
29Gia cố móng TBA 2,6 (bằng cọc tre dài 3m, 415 cọc/ 1 vị trí móng)GC-TBA-2,61.245m
30Ống co ngót nguộiỐng co ngót nguội1m
AC Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
AD Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
AE Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 /4.3 /190.3cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2481m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo)DL-4x120mm215m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8IPC 25-120 2BL62cái
5Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A1208cái
6Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)HPD6hộp
7Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.18m
AF Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,26bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,21bộ
3Tiếp địa lặp lạiTĐLL3bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE D25HDPE D259m
5Dây nhôm bọc cách điện AV50AV507m
6Đầu cốt nhôm A507cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1503cái
8Đai thép + khóa đai12bộ
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm228Bộ
10Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A25-15012cái
11Biển tên lộBTL4cái
12Đầu cốt AM95Cosse AM9524cái
13Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =SC-HT0,5808m2
14Móng cột đơn 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (thủ công + máy) (MĐ-8.5)MĐ-8.51móng
15Móng cột đôi 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (thủ công + máy) (MK-8.5)MK-8.51móng
16Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lạiTĐLL5,4m2
AG Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Alus-4x70mm2-TH0,108km
AH Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)0,1Ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)0,2Ca
AI 3: XÂY DỰNG MỚI TBA CAO VIÊN 12
AJ Đường dây trung thế- A cấp vật liệu, B thực hiện
1Chuỗi néo cách điện thủy tinh-35kV- Phụ kiện chuỗi néo (dây trần)CNT(120)-353Bộ
2Sứ đỡ cách điện gốm-35kV- Kèm ty sứSĐ-352Bộ
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70 mm231m
AK Đường dây trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-24018Cái
2Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kVXN-1T-35SC1Bộ
3Xà phụ đỡ lèo 1 phaXP-11Bộ
AL Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 400kVA- 35/(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ400kVA-35(22)/0,4kV1Máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr- Ngoài trời (bù tự động 6 cấp, gồm ATM 150A, 01 TI 600/5A)TTB-60kVAr1Tủ
4CSV TBA phân phối-20,2/35(38,5)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổZnO-353quả
5Modem đo xaModem đo xa1Bộ
AM Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1FCO 35kV-100A-≥6kArmsFCO-353Bộ 1 pha
2Sứ đỡ cách điện gốm-35kV- Kèm ty sứSĐ35kV24bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm28m
4Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE- 1x50mm230m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm260m
6Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm20,6-Cu/PVC-1x50mm22m
7Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm217m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
9Dây chì FCO 35kV- Loại K-10ADC-35kV-10A3Dây
10Đầu cốt M120M12018Cái
11Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liềnLT142Cột
12Khóakhóa2cái
AN Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đầu cốt M50M5017Cái
2Đầu cốt M35M3524Cái
3Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-24012Bộ
4Kẹp quai (bộ 3 pha)KQ1Bộ
5Kẹp hotline (bộ 3 pha)KH1Bộ
6Dây buộc định hìnhDĐH6Cái
7Chụp Silicon đầu sứ cao thếC-CT1Bộ
8Chụp Silicon đầu sứ hạ thếC-HT1Bộ
9Chụp cực Silicon chống sét vanC-CSV1Bộ
10Chụp cực Silicon SI trên và dướiC-SI1Bộ
11Giá đỡ tủ hạ thêG-THT1Bộ
12Giá lắp máy biến áp tim 2.8mGMBA-2.8m1Bộ
13Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kVX2-352Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.8mXTG-T-2.8m1Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8mXTG-2.8m1Bộ
16Giá đỡ cáp lực hạ thếG-CHT1Bộ
17Xà đỡ SI + CSV tim 2.8mX-SI-2.8m1Bộ
18Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.8mGTT-TBA-2.8m1Bộ
19Thang đỡ cáp xuất tuyếnT-XT1Bộ
20Thang trèoTT1Bộ
21Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14RC14-141Bộ
22Móng TBA MT-14-TBAMT-14-TBA1Móng
23Biển tên trạmB-TBA1Cái
24Dây buộc bằng thép bọcDB7m
25Băng dính cách điệnBD6Cuộn
26Biển an toànB-AT1cái
27Keo bọtKB1bình
28Gia cố móng TBA 2,8 (bằng cọc tre dài 3m, 425 cọc/ 1 vị trí móng)GC-TBA-2,81.275m
29Ống co ngót nguộiỐng co ngót nguội1m
AO Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
AP Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
AQ Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT-7,5 /3 /1609cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 /4.3 /190.13cột
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT12,0/4.3/1902Cột
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm21.457m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo)DL-4x120mm254m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm2201m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (dây lèo)DL-4x70mm29m
8Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8IPC 25-120 2BL132cái
9Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12016cái
AR Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,229bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,22bộ
3Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2mXĐNL-1,21bộ
4Tiếp địa lặp lạiTĐLL7bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE D25HDPE D2521m
6Dây nhôm bọc cách điện AV50AV5013m
7Đầu cốt nhôm A5013cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1507cái
9Đai thép + khóa đai28bộ
10Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2124Bộ
11Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A25-15027cái
12Biển tên lộBTL7cái
13Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =SC-HT1,4256m2
14Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lạiTĐLL12,6m2
15Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MĐC-8.5)MĐC-8.510móng
16Móng cột đơn 12m trên nền đất tự nhiên (thủ công + máy) (MĐ-12)MĐ-123móng
17Móng cột đôi 12m trên nền đất tự nhiên (thủ công + máy) (MK-12)MK-121móng
18Móng cột đơn 7.5m thay thế cột cũ (Thủ công) (MĐC-7.5.TC)MĐC-7.5.TC9móng
AS Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TD0,467km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-TD76m
3Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmHPD-TD1Hộp
4Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơH4-TD19hòm
AT Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2Alus-4x35mm2-TH0,085km
2Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2Alus-4x50mm2-TH0,112km
3Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Alus-4x70mm2-TH0,372km
4Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Alus-4x120mm2-TH0,273km
5Tháo dỡ thu hồi cột H 6.5TH-H6,55Cột
6Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5TH-H7,515Cột
AU Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)0,1Ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)0,2Ca
AV 4: XÂY DỰNG MỚI TBA CAO VIÊN 10
AW Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 /4.3 /190.8cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm270m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo)DL-4x120mm26m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8IPC 25-120 2BL56cái
5Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)HPD1hộp
6Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.3m
AX Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,27bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,21bộ
3Tiếp địa lặp lạiTĐLL3bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE D25HDPE D259m
5Dây nhôm bọc cách điện AV50AV5011m
6Đầu cốt nhôm A5011cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1503cái
8Đai thép + khóa đai12bộ
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm269Bộ
10Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A25-15016cái
11Biển tên lộBTL1cái
12Đầu cốt AM95Cosse AM954cái
13Móng cột đơn 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (thủ công + máy) (MĐ-8.5)MĐ-8.52móng
14Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MĐC-8.5)MĐC-8.54móng
15Móng cột đôi 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MKC-8.5)MKC-8.51móng
16Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lạiTĐLL5,4m2
AY Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TD0,785km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-TD12m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-TD4m
4Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơH4-TD3hòm
5Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H3F-TD1hòm
AZ Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5TH-H7,57Cột
BA Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)0,1Ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)0,2Ca
BB 5: XÂY DỰNG MỚI TBA THANH CAO 6
BC Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 /4.3 /190.4cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2329m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo)DL-4x120mm212m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm2204m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (dây lèo)DL-4x70mm211m
6Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8IPC 25-120 2BL95cái
7Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A1204cái
8Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)HPD3hộp
9Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.9m
BD Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,223bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,21bộ
3Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2mXĐNL-1,22bộ
4Tiếp địa lặp lạiTĐLL3bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE D25HDPE D259m
6Dây nhôm bọc cách điện AV50AV509m
7Đầu cốt nhôm A509cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1503cái
9Đai thép + khóa đai12bộ
10Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm250Bộ
11Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A25-15017cái
12Biển tên lộBTL2cái
13Đầu cốt AM95Cosse AM9512cái
14Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lạiTĐLL5,4m2
15Móng cột đôi 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MKC-8.5)MKC-8.51móng
16Móng cột đơn 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (Thủ công) (MĐ-8.5.TC)MĐ-8.5.TC1móng
17Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (Thủ công) (MĐC-8.5.TC)MĐC-8.5.TC1móng
BE Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x25 mm2Alus-2x25mm2-TH0,159km
2Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2Alus-4x35mm2-TH0,041km
3Tháo dỡ thu hồi cột H 6.5TH-H6,54Cột
4Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5TH-H7,53Cột
BF Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)0,1Ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)0,2Ca
BG 6: XÂY DỰNG MỚI TBA CAO VIÊN 14
BH Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-25kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT-35KV1bộ
2CSV đường dây 20,2/35(38,5)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổZnO-35kV3quả 1 pha
BI Đường dây trung thế- A cấp vật liệu, B thực hiện
1Chuỗi néo cách điện thủy tinh-35kV- Phụ kiện chuỗi néo (dây trần)CNT(120)-3530Bộ
2Chuỗi néo kép cách điện thủy tinh-35kV- Phụ kiện chuỗi néo kép (dây trần)CNKT-359Bộ
3Sứ đỡ cách điện gốm-35kV- Kèm ty sứSĐ-3533Bộ
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70 mm22.649m
5Dây đồng mềm M35mm2M355m
6Cột BTLT-PC.I-14-190-13.0-Nối bíchLT 14m (lỗ)/13.0 G6+N86cột
7Cột BTLT-PC.I-14-190-11.0-Nối bíchLT 14m (lỗ)/11.0 G6+N86cột
8Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bíchLT 14m (lỗ)/9.2 G6+N87cột
BJ Đường dây trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-24024Cái
2Đầu cốt đồng M35 mm2ĐC-M3512Cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2ĐC-AM-7015Cái
4Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35KvXNKD-1T-1M-35SC5Bộ
5Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kVXNKN-1T-1M-35SC3Bộ
6Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kVXĐ-1T-1M-35SĐ7Bộ
7Xà néo kép ngang kèm cầu dao đỉnh cộtXNKNCD-35C1Bộ
8Colie ôm cáp lên cột 12CLE-OC-121Bộ
9Xà đỡ CSVXCSV1Bộ
10Giá đỡ + ghế thao tácGTT-CD1Bộ
11Thang trèo 3mTT-3m1Bộ
12Giằng cột GC-1GC16Bộ
13Giằng cột GC-2GC26Bộ
14Giằng cột GC-3GC36Bộ
15Biển cấm trèoBCT1bộ
16Biển tên cầu daoBBDRS1bộ
17Tiếp địa RC-1RC-111bộ
18Tiếp địa RC-2 CSVRC-2 CSV1bộ
19Tiếp địa RC-2 CDRC-2 CD1bộ
20Hệ thống tiếp địa cột cầu daoTĐ-CD1bộ
21Ống nhựa xoắn HDPE D25HDPE D253m
22Móng dùng cho cột đúp BTLT 14m (MTĐ14)MTĐ146móng
23Móng dùng cho cột đơn BTLT 14m (MT14)MT147móng
24Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường19mối
BK Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T0,2Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)0,2Ca
BL Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T0,2Ca
BM Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 630kVA- 35/(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ630kVA-35(22)/0,4kV1Máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-1000A (3x250A+ 400A+25A) Outdoor1Tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr- Ngoài trời (bù tự động 6 cấp, gồm ATM 150A, 01 TI 1000/5A)TTB-90kVAr1Tủ
4CSV TBA phân phối-20,2/35(38,5)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổZnO-353quả
5Modem đo xaModem đo xa1Bộ
BN Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1FCO 35kV-100A-≥6kArmsFCO-353Bộ 1 pha
2Sứ đỡ cách điện gốm-35kV- Kèm ty sứSĐ35kV24bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm28m
4Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE- 1x50mm230m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm258m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm22m
7Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm20,6-Cu/PVC-1x50mm22m
8Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm217m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
10Dây chì FCO 35kV- Loại K-15ADC-35kV-15A3Dây
11Đầu cốt M240M24016Cái
12Đầu cốt M120M1202Cái
13Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liềnLT142Cột
14Khóakhóa2cái
BO Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đầu cốt M50M5017Cái
2Đầu cốt M35M3524Cái
3Kẹp quai (bộ 3 pha)KQ1Bộ
4Kẹp hotline (bộ 3 pha)KH1Bộ
5Dây buộc định hìnhDĐH6Cái
6Chụp Silicon đầu sứ cao thếC-CT1Bộ
7Chụp Silicon đầu sứ hạ thếC-HT1Bộ
8Chụp cực Silicon chống sét vanC-CSV1Bộ
9Chụp cực Silicon SI trên và dướiC-SI1Bộ
10Giá đỡ tủ hạ thêG-THT1Bộ
11Giá lắp máy biến áp tim 2.8mGMBA-2.8m1Bộ
12Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kVX2-352Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.8mXTG-T-2.8m1Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8mXTG-2.8m1Bộ
15Giá đỡ cáp lực hạ thếG-CHT1Bộ
16Xà đỡ SI + CSV tim 2.8mX-SI-2.8m1Bộ
17Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.8mGTT-TBA-2.8m1Bộ
18Thang đỡ cáp xuất tuyếnT-XT1Bộ
19Thang trèoTT1Bộ
20Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14RC14-141Bộ
21Móng TBA MT-14-TBAMT-14-TBA1Móng
22Biển tên trạmB-TBA1Cái
23Dây buộc bằng thép bọcDB7m
24Băng dính cách điệnBD5Cuộn
25Biển an toànB-AT1cái
26Keo bọtKB1bình
27Gia cố móng TBA 2,8 (bằng cọc tre dài 3m, 425 cọc/ 1 vị trí móng)GC-TBA-2,81.275m
28Ống co ngót nguộiỐng co ngót nguội1m
BP Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
BQ Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
BR Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT-7,5 /3 /1601cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 /4.3 /190.11cột
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm21.921m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo)DL-4x120mm263m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm2288m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (dây lèo)DL-4x70mm211m
7Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8IPC 25-120 2BL216cái
8Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12016cái
9Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)HPD6hộp
10Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.18m
BS Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,239bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,21bộ
3Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2mXĐNL-1,23bộ
4Tiếp địa lặp lạiTĐLL5bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE D25HDPE D2515m
6Dây nhôm bọc cách điện AV50AV5014m
7Đầu cốt nhôm A5014cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1505cái
9Đai thép + khóa đai20bộ
10Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2151Bộ
11Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A25-15033cái
12Biển tên lộBTL13cái
13Đầu cốt AM95Cosse AM9524cái
14Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =SC-HT1,848m2
15Móng cột đơn 7.5m trên nền bê tông xi măng (thủ công + máy) ( MĐ-7.5)MĐ-7.51móng
16Móng cột đơn 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (thủ công + máy) (MĐ-8.5)MĐ-8.52móng
17Móng cột đôi 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (thủ công + máy) (MK-8.5)MK-8.51móng
18Móng cột đôi 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MKC-8.5)MKC-8.52móng
19Móng cột đơn 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (Thủ công) (MĐ-8.5.TC)MĐ-8.5.TC3móng
20Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lạiTĐLL9m2
BT Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x25 mm2Alus-2x25mm2-TH0,031km
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x25mm2(thu hồi)Alus-2x50mm2-TH0,08km
3Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2Alus-4x35mm2-TH0,103km
4Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2Alus-4x50mm2-TH0,068km
5Tháo dỡ thu hồi cột H 6.5TH-H6,51km
6Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5TH-H7,54km
BU Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)0,1Ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)0,2Ca
BV 7: XÂY DỰNG MỚI TBA PHƯƠNG TRUNG 14
BW Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-25kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tay ( Phối hợp đấu nối hotline)CDPT-22KV1bộ
2CSV đường dây 12,7/22(24kV)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổ ( Phối hợp đấu nối hotline)ZnO-22kV6quả 1 pha
BX Đường dây trung thế- A cấp vật liệu, B thực hiện
1Nối bọc MV IPC 70-300, Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70 / 120 - 300, 2 boulon M10 thépMV IPC 70-3006cái
2Sứ đỡ cách điện gốm-22kV- Kèm ty sứSĐ-224Bộ
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70 mm219m
4Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE- 12,7/22(24kV)-70/11mm222kV-ACSR/XLPE/PVC-7012m
5Dây đồng mềm M35mm2M356m
BY Đường dây trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đồng thanh cái dẹt 40x4MT40x42m
2Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-2406Cái
3Đầu cốt đồng M35 mm2ĐC-M3512Cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2ĐC-AM-7012Cái
5Dây buộc định hìnhDĐH6Cái
6Xà đỡ cầu dao, CSV và đầu cáp ( Phối hợp đấu nối hotline)XCD+CSV+ĐC-241Bộ
7Colie ôm cáp lên cột 12CLE-OC-122Bộ
8Giá đỡ + ghế thao tácGTT-CD1Bộ
9Biển cấm trèoBCT1bộ
10Biển tên cầu daoBBDRS1bộ
11Tiếp địa RC-2 CDRC-2 CD1bộ
12Ống nhựa xoắn HDPE D25HDPE D253m
13Xà đỡ đầu cáp và chống sét vanXDC&CSV1bộ
BZ Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T0,2Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)0,2Ca
CA Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T0,2Ca
CB Cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSCN24-3x240251m
2Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22bộ
CC Cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (m)HDPE 195/150231m
2Biển tên lộ cáp trên cộtBTC2cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm gangMBH-G22cái
4Băng báo hiệu cápBBH225m
5Cát đen82,69m3
6Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x602.027viên
7Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXMH22-1-BTXM221m
8Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiênH22-1-ĐTN2m
9Hào 1 cáp dưới cốngHDC2m
10Hoàn trả hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXMH22-1-BTXM110,5m2
11Hoàn trả hào 1 cáp dưới cốngHDC1md
CD Vận chuyển vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,1ca
CE Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 400kVA- 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN- Có bình dầu phụ400kVA-22/0,4kV1Máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr- Ngoài trời (bù tự động 6 cấp, gồm ATM 150A, 01 TI 600/5A)TTB-60kVAr1Tủ
4CSV TBA phân phối-12,7/22(24kV)kV-DM-10kA-Kèm hạt nổZnO-223quả
5Modem đo xaModem đo xa1Bộ
CF Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1FCO 22kV-100A-≥10kArmsFCO-223Bộ 1 pha
2Sứ đỡ cách điện gốm-22kV- Kèm ty sứSĐ24kV24bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm28m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm232m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm260m
6Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm20,6-Cu/PVC-1x50mm22m
7Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm217m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
9Dây chì FCO 22kV- Loại K-15ADC-24kV-15A3Dây
10Đầu cốt M120M12018Cái
11Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liềnLT142Cột
12Khóakhóa2cái
CG Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đầu cốt M50M5023Cái
2Đầu cốt M35M3524Cái
3Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-24012Bộ
4Kẹp quai (bộ 3 pha)KQ1Bộ
5Kẹp hotline (bộ 3 pha)KH1Bộ
6Dây buộc định hìnhDĐH6Cái
7Chụp Silicon đầu sứ cao thếC-CT1Bộ
8Chụp Silicon đầu sứ hạ thếC-HT1Bộ
9Chụp cực Silicon chống sét vanC-CSV2Bộ
10Chụp cực Silicon SI trên và dướiC-SI1Bộ
11Giá đỡ tủ hạ thêG-THT1Bộ
12Giá lắp máy biến ápGMBA1Bộ
13Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnX2-222Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian tầng trênXTG-T1Bộ
15Xà đỡ sứ trung gianXTG1Bộ
16Giá đỡ cáp lực hạ thếG-CHT1Bộ
17Xà đỡ SI + CSVX-SI1Bộ
18Ghế thao tác trạm biến ápGTT-TBA1Bộ
19Thang đỡ cáp xuất tuyếnT-XT1Bộ
20Thang trèoTT1Bộ
21Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14RC14-141Bộ
22Móng TBA MT-14-TBAMT-14-TBA1Móng
23Biển tên trạmB-TBA1Cái
24Biển tên lộ cáp ngầmB-CN1Cái
25Dây buộc bằng thép bọcDB7m
26Băng dính cách điệnBD5Cuộn
27Biển an toànB-AT1cái
28Keo bọtKB1bình
29Ống co ngót nguộiỐng co ngót nguội1m
CH Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
CI Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
CJ Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT-7,5 /3 /1608cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 /4.3 /190.11cột
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm21.043m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo)DL-4x120mm238m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm2304m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (dây lèo)DL-4x70mm210m
7Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8IPC 25-120 2BL36cái
8Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12016cái
9Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)HPD1hộp
10Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.3m
CK Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,220bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,21bộ
3Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2mXĐNL-1,22bộ
4Tiếp địa lặp lạiTĐLL6bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE D25HDPE D2518m
6Dây nhôm bọc cách điện AV50AV5010m
7Đầu cốt AM5010cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1506cái
9Đai thép + khóa đai24bộ
10Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm296Bộ
11Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A25-15013cái
12Biển tên lộBTL6cái
13Đầu cốt AM95Cosse AM954cái
14Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =SC-HT0,7392m2
15Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MĐC-8.5)MĐC-8.59móng
16Móng cột đôi 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MKC-8.5)MKC-8.51móng
17Móng cột đơn 7.5m thay thế cột cũ (Thủ công) (MĐC-7.5.TC)MĐC-7.5.TC8móng
18Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lạiTĐLL10,8m2
CL Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x35mm2Alus-4x35mm2-TD0,096km
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(tháo ra lắp lại)Alus-4x70mm2-TD0,252km
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-TD68m
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-TD12m
5Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmHPD-TD2Hộp
6Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơH4-TD17hòm
7Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H3F-TD3hòm
CM Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2Alus-4x35mm2-TH0,298km
2Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5TH-H7,517Cột
CN Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)0,1Ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)0,2Ca
CO 8: XÂY DỰNG MỚI TBA TÂN TIẾN
CP Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT-7,5 /3 /16012cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 /4.3 /190.32cột
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT10,0/4.3/1907Cột
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm21.537m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo)DL-4x120mm261m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm2473m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (dây lèo)DL-4x70mm217m
8Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8IPC 25-120 2BL120cái
9Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12012cái
10Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)HPD11hộp
11Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.33m
CQ Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,243bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,22bộ
3Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2mXĐNL-1,21bộ
4Tiếp địa lặp lạiTĐLL7bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE D25HDPE D2521m
6Dây nhôm bọc cách điện AV50AV5012m
7Đầu cốt AM5012cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1507cái
9Đai thép + khóa đai28bộ
10Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2157Bộ
11Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A25-15034cái
12Biển tên lộBTL17cái
13Đầu cốt AM95Cosse AM9544cái
14Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =SC-HT0,264m2
15Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lạiTĐLL12,6m2
16Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MĐC-8.5)MĐC-8.515móng
17Móng cột đôi 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MKC-8.5)MKC-8.51móng
18Móng cột đơn 7.5m thay thế cột cũ (Thủ công) (MĐC-7.5.TC)MĐC-7.5.TC12móng
19Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (Thủ công) (MĐC-8.5.TC)MĐC-8.5.TC15móng
20Móng cột đôi 10m trên nền BTXM (Máy + thủ công) (MK10-BT-MTC)MK10-BT-MTC2móng
21Móng cột đơn 10m trên nền BTXM (Máy + thủ công) (MĐ10-BT-MTC)MĐ10-BT-MTC3móng
CR Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TD0,433km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-TD300m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-TD64m
4Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmHPD-TD1Hộp
5Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơH4-TD75hòm
6Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H3F-TD16hòm
CS Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x25 mm2Alus-2x25mm2-TH0,26km
2Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2Alus-4x35mm2-TH0,302km
3Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2Alus-4x70mm2-TH0,159km
4Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Alus-4x120mm2-TH0,806km
5Tháo dỡ thu hồi cột H 6.5TH-H6,514Cột
6Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5TH-H7,535Cột
7Tháo dỡ thu hồi cột LT 7.5TH-LT7,54Cột
CT Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)0,1Ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)0,2Ca
CU 9: XÂY DỰNG MỚI TBA KIM AN 7
CV Đường dây trung thế- A cấp vật liệu, B thực hiện
1Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV- Phụ kiện chuỗi néo (dây trần) ( Phối hợp đấu nối hotline)CNT(120)-226Chuỗi
2Sứ đỡ cách điện gốm-22kV- Kèm ty sứ ( Phối hợp đấu nối hotline)SĐ-222Bộ
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70 mm249m
CW Đường dây trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240A25-2406Cái
2Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV ( Phối hợp đấu nối hotline)XN-1T-22SC1Bộ
CX Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T0,2Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)0,2Ca
CY Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 250kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN- Có bình dầu phụ250kVA-22/0,4kV1Máy
2Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A (2x250A+25A) Outdoor1Tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr- Ngoài trời (bù tự động 3 cấp, gồm ATM 100A; 01 TI 400/5A)TTB-45kVAr1Tủ
4CSV TBA phân phối-12,7/22(24kV)kV-DM-10kA-Kèm hạt nổZnO-223quả
5Modem đo xaModem đo xa1Bộ
CZ Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1FCO 22kV-100A-≥10kArmsFCO-223Bộ 1 pha
2Sứ đỡ cách điện gốm-22kV- Kèm ty sứSĐ24kV21bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm28m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm230m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm230m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm22m
7Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm20,6-Cu/PVC-1x50mm22m
8Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm20,6-Cu/PVC-1x35mm217m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm26m
10Dây chì FCO 22kV- Loại K-10ADC-24kV-10A3Dây
11Đầu cốt M240M2408Cái
12Đầu cốt M120M1202Cái
13Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liềnLT142Cột
14Khóakhóa2cái
DA Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đầu cốt M50M5017Cái
2Đầu cốt M35M3524Cái
3Kẹp quai (bộ 3 pha)KQ1Bộ
4Kẹp hotline (bộ 3 pha)KH1Bộ
5Dây buộc định hìnhDĐH6Cái
6Chụp Silicon đầu sứ cao thếC-CT1Bộ
7Chụp Silicon đầu sứ hạ thếC-HT1Bộ
8Chụp cực Silicon chống sét vanC-CSV1Bộ
9Chụp cực Silicon SI trên và dướiC-SI1Bộ
10Giá đỡ tủ hạ thêG-THT1Bộ
11Giá lắp máy biến ápGMBA1Bộ
12Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnX2-222Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian tầng trênXTG-T1Bộ
14Xà đỡ sứ trung gianXTG1Bộ
15Giá đỡ cáp lực hạ thếG-CHT1Bộ
16Xà đỡ SI + CSVX-SI1Bộ
17Ghế thao tác trạm biến ápGTT-TBA1Bộ
18Thang đỡ cáp xuất tuyếnT-XT1Bộ
19Thang trèoTT1Bộ
20Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14RC14-141Bộ
21Biển tên trạmB-TBA1Cái
22Dây buộc bằng thép bọcDB7m
23Băng dính cách điệnBD5Cuộn
24Biển an toànB-AT1cái
25Keo bọtKB1bình
26Gia cố móng TBA 2,6 (bằng cọc tre dài 3m, 415 cọc/ 1 vị trí móng)GC-TBA-2,61.245m
27Ống co ngót nguộiỐng co ngót nguội1m
28Móng TBA MT-14-TBAMT-14-TBA1móng
DB Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
DC Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
DD Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT-7,5 /3 /16037cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 /4.3 /190.33cột
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm22.008m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo)DL-4x120mm261m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm21.086m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (dây lèo)DL-4x70mm234m
7Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8IPC 25-120 2BL148cái
8Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12012cái
9Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)HPD1hộp
10Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.3m
DE Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,280bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,21bộ
3Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2mXĐNL-1,21bộ
4Tiếp địa lặp lạiTĐLL15bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE D25HDPE D2545m
6Dây nhôm bọc cách điện AV50AV5017m
7Đầu cốt AM5017cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25-15015cái
9Đai thép + khóa đai60bộ
10Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2165Bộ
11Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A25-15033cái
12Biển tên lộBTL4cái
13Đầu cốt AM95Cosse AM954cái
14Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lạiTĐLL27m2
15Móng cột đơn 7.5m trên nền đất tự nhiên (thủ công + máy) (MĐĐ-7.5)MĐĐ-7.54
16Móng cột đơn 7.5m trên nền bê tông xi măng (thủ công + máy) ( MĐ-7.5)MĐ-7.521
17Móng cột đơn 7.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MĐC-7.5)MĐC-7.51
18Móng cột đơn 7.5m thay thế cột cũ (Thủ công) (MĐC-7.5.TC)MĐC-7.5.TC11
19Móng cột đơn 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (thủ công + máy) (MĐ-8.5)MĐ-8.527
20Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MĐC-8.5)MĐC-8.54
21Móng cột đôi 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MKC-8.5)MKC-8.51
DF Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-TD72m
2Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơH4-TD16hòm
3Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H2-TD2hộp
DG Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2Alus-4x35mm2-TH0,527km
2Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH0,86km
3Tháo dỡ thu hồi cột H 6.5TH-H6,527Cột
4Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5TH-H7,59Cột
DH Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)0,1Ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)0,2Ca
DI 10: XÂY DỰNG MỚI TBA KIM AN 2
DJ Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =LT-7,5 /3 /16017cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT-8,5 /4.3 /190.23cột
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2689m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo)DL-4x120mm225m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm2555m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (dây lèo)DL-4x70mm219m
7Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8IPC 25-120 2BL120cái
8Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12012cái
9Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)HPD2hộp
10Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2Alus-4x95mm2.6m
DK Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,240bộ
2Tiếp địa lặp lạiTĐLL8bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE D25HDPE D2524m
4Dây nhôm bọc cách điện AV50AV5011m
5Đầu cốt nhôm A5011cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1508cái
7Đai thép + khóa đai32bộ
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm286Bộ
9Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150A25-15023cái
10Biển tên lộBTL5cái
11Đầu cốt AM95Cosse AM958cái
12Móng cột đơn 7.5m trên nền đất tự nhiên (thủ công + máy) (MĐĐ-7.5)MĐĐ-7.512móng
13Móng cột đơn 7.5m trên nền bê tông xi măng (thủ công + máy) ( MĐ-7.5)MĐ-7.51móng
14Móng cột đơn 7.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MĐC-7.5)MĐC-7.51móng
15Móng cột đơn 7.5m thay thế cột cũ (Thủ công) (MĐC-7.5.TC)MĐC-7.5.TC3móng
16Móng cột đơn 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (thủ công + máy) (MĐ-8.5)MĐ-8.51móng
17Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MĐC-8.5)MĐC-8.520móng
18Móng cột đôi 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MKC-8.5)MKC-8.51móng
19Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lạiTĐLL12,6m2
DL Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TD0,568km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-TD72m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-TD12m
4Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơH4-TD18hòm
5Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại)H3F-TD3hòm
DM Công tác thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2Alus-4x35mm2-TH0,113km
2Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2Alus-4x120mm2-TH0,699km
3Tháo dỡ thu hồi cột H 6.5TH-H6,523Cột
4Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5TH-H7,51Cột
DN Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T0,2Ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột)0,1Ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi)0,2Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.016861384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403372276E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Xây dựng đường dây trung thế, TBA pshân phối và đường dây hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.274.535.312 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.823.605.936 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng đường dây trung thế, TBA và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 3.274.535.312 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy bơm nước2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->