Gói thầu: 06XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 06XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 17:29:00 đến ngày 2022-07-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,677,907,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.016861384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403372276E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Xây dựng đường dây trung thế, TBA pshân phối và đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.274.535.312 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.823.605.936 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng đường dây trung thế, TBA và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 3.274.535.312 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| E-CDNT 1.2 |
06XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2022 xã Kim An đợt 2, Cự Khê, Cao Viên đợt 2, Phương Trung đợt 2 và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1: XÂY DỰNG MỚI TBA CỰ KHÊ 14 | |||
| B | Đường dây trung thế- A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Nối bọc MV IPC 70-300, Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70 / 120 - 300, 2 boulon M10 thép | MV IPC 70-300 | 6 | cái |
| 2 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh-35kV- Phụ kiện chuỗi néo (dây bọc) | CNB(120)-35 | 9 | Bộ |
| 3 | Sứ đỡ cách điện gốm-35kV- Kèm ty sứ | SĐ-35 | 7 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE- 12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 22kV-ACSR/XLPE/PVC-70 | 553 | m |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13.0-Nối bích | LT 14m (lỗ)/13.0 G6+N8 | 2 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11.0-Nối bích | LT 14m (lỗ)/11.0 G6+N8 | 1 | cột |
| C | Đường dây trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | A25-240 | 12 | cái |
| 2 | Dây buộc định hình | DĐH | 16 | Cái |
| 3 | Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35Kv | XNKD-1T-1M-35SC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ 1 tầng 1 mạch 6 sứ đứng 35kV | X2Đ-1T-1M-35SĐ | 1 | Bộ |
| 5 | Giằng cột GC-1 | GC1 | 1 | Bộ |
| 6 | Giằng cột GC-2 | GC2 | 1 | Bộ |
| 7 | Giằng cột GC-3 | GC3 | 1 | Bộ |
| 8 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | 3 | mối | |
| 9 | Móng dùng cho cột đúp BTLT 14m (MTĐ14) | MTĐ14 | 1 | móng |
| 10 | Móng dùng cho cột đơn BTLT 14m (MT14) | MT14 | 1 | móng |
| D | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp dây dẫn ACSR-70 | TL-AC70 | 0,105 | km |
| E | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Sứ đỡ cách điện gốm-35kV + ty | 4 | quả | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10m | 2 | cột | |
| 3 | Xà đỡ thẳng X1 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà néo X2 | 1 | bộ | |
| 5 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh-35kV- Phụ kiện chuỗi néo (dây trần) | CNT(120)-35 | 6 | chuỗi |
| F | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T | 0,2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 0,2 | ca | |
| G | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA- 35/(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 400kVA-35(22)/0,4kV | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr- Ngoài trời (bù tự động 6 cấp, gồm ATM 150A, 01 TI 600/5A) | TTB-60kVAr | 1 | Tủ |
| 4 | CSV TBA phân phối-20,2/35(38,5)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổ | ZnO-35 | 3 | quả |
| 5 | Modem đo xa | Modem đo xa | 1 | Bộ |
| H | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-≥6kArms | FCO-35 | 3 | Bộ 1 pha |
| 2 | Sứ đỡ cách điện gốm-35kV- Kèm ty sứ | SĐ35kV | 24 | bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 | 8 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV-Cu/XLPE- 1x50mm2 | 30 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 60 | m |
| 6 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x50mm2 | 2 | m |
| 7 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 | 17 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 9 | Dây chì FCO 35kV- Loại K-10A | DC-35kV-10A | 3 | Dây |
| 10 | Đầu cốt M120 | M120 | 18 | Cái |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền | LT14 | 2 | Cột |
| 12 | Khóa | khóa | 2 | cái |
| I | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | M50 | 17 | Cái |
| 2 | Đầu cốt M35 | M35 | 24 | Cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | A25-240 | 12 | Bộ |
| 4 | Kẹp quai (bộ 3 pha) | KQ | 1 | Bộ |
| 5 | Kẹp hotline (bộ 3 pha) | KH | 1 | Bộ |
| 6 | Dây buộc định hình | DĐH | 6 | Cái |
| 7 | Chụp Silicon đầu sứ cao thế | C-CT | 1 | Bộ |
| 8 | Chụp Silicon đầu sứ hạ thế | C-HT | 1 | Bộ |
| 9 | Chụp cực Silicon chống sét van | C-CSV | 1 | Bộ |
| 10 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | C-SI | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thê | G-THT | 1 | Bộ |
| 12 | Giá lắp máy biến áp tim 2.8m | GMBA-2.8m | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV | X2-35 | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.8m | XTG-T-2.8m | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8m | XTG-2.8m | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | G-CHT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ SI + CSV tim 2.8m | X-SI-2.8m | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.8m | GTT-TBA-2.8m | 1 | Bộ |
| 19 | Thang đỡ cáp xuất tuyến | T-XT | 1 | Bộ |
| 20 | Thang trèo | TT | 1 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14 | RC14-14 | 1 | Bộ |
| 22 | Biển tên trạm | B-TBA | 1 | Cái |
| 23 | Dây buộc bằng thép bọc | DB | 7 | m |
| 24 | Băng dính cách điện | BD | 5 | Cuộn |
| 25 | Biển an toàn | B-AT | 1 | cái |
| 26 | Keo bọt | KB | 1 | bình |
| 27 | Gia cố móng TBA 2,8 (bằng cọc tre dài 3m, 425 cọc/ 1 vị trí móng) | GC-TBA-2,8 | 1.275 | m |
| 28 | Ống co ngót nguội | Ống co ngót nguội | 1 | m |
| 29 | Móng TBA MT-14-TBA | MT-14-TBA | 1 | móng |
| J | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| K | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| L | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT-8,5 /4.3 /190. | 2 | cột |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 728 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo) | DL-4x120mm2 | 21 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | IPC 25-120 2BL | 142 | cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | HPD | 7 | hộp |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | Alus-4x95mm2. | 21 | m |
| M | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m | XL-1,2 | 6 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2m | XĐL-1,2 | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 4 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | HDPE D25 | 12 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc cách điện AV50 | AV50 | 14 | m |
| 6 | Đầu cốt nhôm A50 | 14 | cái | |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 4 | cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 16 | bộ | |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 45 | Bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | A25-150 | 33 | cái |
| 11 | Biển tên lộ | BTL | 4 | cái |
| 12 | Đầu cốt AM95 | Cosse AM95 | 28 | cái |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SC-HT | 1,32 | m2 |
| 14 | Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) | MĐC-8.5 | 2 | móng |
| 15 | Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại | TĐLL | 7,2 | m2 |
| N | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Alus-4x120mm2-TD | 0,097 | km |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-TD | 12 | m |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-TD | 20 | m |
| 4 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | H4-TD | 3 | hòm |
| 5 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại) | H3F-TD | 5 | hòm |
| O | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5 | TH-H7,5 | 2 | Cột |
| P | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 0,1 | Ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi) | 0,2 | Ca | |
| Q | 2: XÂY DỰNG MỚI TBA CỰ KHÊ 15 | |||
| R | Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-25kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT-22KV | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 12,7/22(24kV)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổ | ZnO-22kV | 6 | quả 1 pha |
| S | Đường dây trung thế- A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Nối bọc MV IPC 70-300, Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70 / 120 - 300, 2 boulon M10 thép | MV IPC 70-300 | 12 | cái |
| 2 | Sứ đỡ cách điện gốm-22kV- Kèm ty sứ | SĐ-22 | 10 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE- 12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 22kV-ACSR/XLPE/PVC-70 | 24 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M35mm2 | M35 | 6 | m |
| T | Đường dây trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Đồng thanh cái dẹt 40x4 | MT40x4 | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | ĐC-M35 | 12 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2 | ĐC-AM-70 | 12 | Cái |
| 4 | Dây buộc định hình | DĐH | 6 | Cái |
| 5 | Xà đỡ cầu dao, CSV và đầu cáp | XCD+CSV+ĐC-24 | 1 | Bộ |
| 6 | Colie ôm cáp lên cột 12 | CLE-OC-12 | 1 | Bộ |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột 18 | CLE-OC-18 | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ + ghế thao tác | GTT-CD | 1 | Bộ |
| 9 | Thang trèo 3m | TT-3m | 2 | Bộ |
| 10 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha | XP-1 | 1 | Bộ |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha | XP-2 | 1 | Bộ |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | XP-3 | 1 | Bộ |
| 13 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | bộ |
| 14 | Biển tên cầu dao | BBDRS | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC-2 CD | RC-2 CD | 1 | bộ |
| 16 | Hệ thống tiếp địa cột cầu dao | TĐ-CD | 1 | bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | HDPE D25 | 3 | m |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | XDC&CSV | 1 | bộ |
| U | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T | 0,2 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 0,2 | Ca | |
| V | Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T | 0,2 | Ca | |
| W | Cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | CN24-3x240 | 177 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| X | Cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | HDPE 195/150 | 156 | m |
| 2 | Biển tên lộ cáp trên cột | BTC | 2 | cái |
| 3 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | CBH | 15 | cái |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | BBH | 150 | m |
| 5 | Cát đen | 55,23 | m3 | |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 | 1.350 | viên | |
| 7 | Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiên | H22-1-ĐTN | 150 | m |
| Y | Vận chuyển vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,1 | ca | |
| Z | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN- Có bình dầu phụ | 250kVA-22/0,4kV | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr- Ngoài trời (bù tự động 3 cấp, gồm ATM 100A; 01 TI 400/5A) | TTB-45kVAr | 1 | Tủ |
| 4 | CSV TBA phân phối-12,7/22(24kV)kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | ZnO-22 | 3 | quả |
| 5 | Modem đo xa | Modem đo xa | 1 | Bộ |
| AA | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-≥10kArms | FCO-22 | 3 | Bộ 1 pha |
| 2 | Sứ đỡ cách điện gốm-22kV- Kèm ty sứ | SĐ24kV | 24 | bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 | 8 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 32 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 30 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 2 | m |
| 7 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x50mm2 | 2 | m |
| 8 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 | 17 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 10 | Dây chì FCO 22kV- Loại K-10A | DC-24kV-10A | 3 | Dây |
| 11 | Đầu cốt M240 | M240 | 8 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M120 | M120 | 2 | Cái |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền | LT14 | 2 | Cột |
| 14 | Khóa | khóa | 2 | cái |
| AB | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | M50 | 23 | Cái |
| 2 | Đầu cốt M35 | M35 | 24 | Cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | A25-240 | 12 | Bộ |
| 4 | Kẹp quai (bộ 3 pha) | KQ | 1 | Bộ |
| 5 | Kẹp hotline (bộ 3 pha) | KH | 1 | Bộ |
| 6 | Dây buộc định hình | DĐH | 6 | Cái |
| 7 | Chụp Silicon đầu sứ cao thế | C-CT | 1 | Bộ |
| 8 | Chụp Silicon đầu sứ hạ thế | C-HT | 1 | Bộ |
| 9 | Chụp cực Silicon chống sét van | C-CSV | 1 | Bộ |
| 10 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | C-SI | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thê | G-THT | 1 | Bộ |
| 12 | Giá lắp máy biến áp | GMBA | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | X2-22 | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên | XTG-T | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian | XTG | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | G-CHT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ SI + CSV | X-SI | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác trạm biến áp | GTT-TBA | 1 | Bộ |
| 19 | Thang đỡ cáp xuất tuyến | T-XT | 1 | Bộ |
| 20 | Thang trèo | TT | 1 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14 | RC14-14 | 1 | Bộ |
| 22 | Móng TBA MT-14-TBA | MT-14-TBA | 1 | Móng |
| 23 | Biển tên trạm | B-TBA | 1 | Cái |
| 24 | Biển tên lộ cáp ngầm | B-CN | 1 | Cái |
| 25 | Dây buộc bằng thép bọc | DB | 7 | m |
| 26 | Băng dính cách điện | BD | 5 | Cuộn |
| 27 | Biển an toàn | B-AT | 1 | cái |
| 28 | Keo bọt | KB | 1 | bình |
| 29 | Gia cố móng TBA 2,6 (bằng cọc tre dài 3m, 415 cọc/ 1 vị trí móng) | GC-TBA-2,6 | 1.245 | m |
| 30 | Ống co ngót nguội | Ống co ngót nguội | 1 | m |
| AC | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| AD | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| AE | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT-8,5 /4.3 /190. | 3 | cột |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 481 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo) | DL-4x120mm2 | 15 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | IPC 25-120 2BL | 62 | cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 8 | cái |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | HPD | 6 | hộp |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | Alus-4x95mm2. | 18 | m |
| AF | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m | XL-1,2 | 6 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2m | XĐL-1,2 | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 3 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | HDPE D25 | 9 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc cách điện AV50 | AV50 | 7 | m |
| 6 | Đầu cốt nhôm A50 | 7 | cái | |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 3 | cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 12 | bộ | |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 28 | Bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | A25-150 | 12 | cái |
| 11 | Biển tên lộ | BTL | 4 | cái |
| 12 | Đầu cốt AM95 | Cosse AM95 | 24 | cái |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SC-HT | 0,5808 | m2 |
| 14 | Móng cột đơn 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (thủ công + máy) (MĐ-8.5) | MĐ-8.5 | 1 | móng |
| 15 | Móng cột đôi 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (thủ công + máy) (MK-8.5) | MK-8.5 | 1 | móng |
| 16 | Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại | TĐLL | 5,4 | m2 |
| AG | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 | Alus-4x70mm2-TH | 0,108 | km |
| AH | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 0,1 | Ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi) | 0,2 | Ca | |
| AI | 3: XÂY DỰNG MỚI TBA CAO VIÊN 12 | |||
| AJ | Đường dây trung thế- A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh-35kV- Phụ kiện chuỗi néo (dây trần) | CNT(120)-35 | 3 | Bộ |
| 2 | Sứ đỡ cách điện gốm-35kV- Kèm ty sứ | SĐ-35 | 2 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | AC-70 mm2 | 31 | m |
| AK | Đường dây trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | A25-240 | 18 | Cái |
| 2 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XN-1T-35SC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha | XP-1 | 1 | Bộ |
| AL | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA- 35/(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 400kVA-35(22)/0,4kV | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr- Ngoài trời (bù tự động 6 cấp, gồm ATM 150A, 01 TI 600/5A) | TTB-60kVAr | 1 | Tủ |
| 4 | CSV TBA phân phối-20,2/35(38,5)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổ | ZnO-35 | 3 | quả |
| 5 | Modem đo xa | Modem đo xa | 1 | Bộ |
| AM | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-≥6kArms | FCO-35 | 3 | Bộ 1 pha |
| 2 | Sứ đỡ cách điện gốm-35kV- Kèm ty sứ | SĐ35kV | 24 | bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 | 8 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV-Cu/XLPE- 1x50mm2 | 30 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 60 | m |
| 6 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x50mm2 | 2 | m |
| 7 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 | 17 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 9 | Dây chì FCO 35kV- Loại K-10A | DC-35kV-10A | 3 | Dây |
| 10 | Đầu cốt M120 | M120 | 18 | Cái |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền | LT14 | 2 | Cột |
| 12 | Khóa | khóa | 2 | cái |
| AN | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | M50 | 17 | Cái |
| 2 | Đầu cốt M35 | M35 | 24 | Cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | A25-240 | 12 | Bộ |
| 4 | Kẹp quai (bộ 3 pha) | KQ | 1 | Bộ |
| 5 | Kẹp hotline (bộ 3 pha) | KH | 1 | Bộ |
| 6 | Dây buộc định hình | DĐH | 6 | Cái |
| 7 | Chụp Silicon đầu sứ cao thế | C-CT | 1 | Bộ |
| 8 | Chụp Silicon đầu sứ hạ thế | C-HT | 1 | Bộ |
| 9 | Chụp cực Silicon chống sét van | C-CSV | 1 | Bộ |
| 10 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | C-SI | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thê | G-THT | 1 | Bộ |
| 12 | Giá lắp máy biến áp tim 2.8m | GMBA-2.8m | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV | X2-35 | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.8m | XTG-T-2.8m | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8m | XTG-2.8m | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | G-CHT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ SI + CSV tim 2.8m | X-SI-2.8m | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.8m | GTT-TBA-2.8m | 1 | Bộ |
| 19 | Thang đỡ cáp xuất tuyến | T-XT | 1 | Bộ |
| 20 | Thang trèo | TT | 1 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14 | RC14-14 | 1 | Bộ |
| 22 | Móng TBA MT-14-TBA | MT-14-TBA | 1 | Móng |
| 23 | Biển tên trạm | B-TBA | 1 | Cái |
| 24 | Dây buộc bằng thép bọc | DB | 7 | m |
| 25 | Băng dính cách điện | BD | 6 | Cuộn |
| 26 | Biển an toàn | B-AT | 1 | cái |
| 27 | Keo bọt | KB | 1 | bình |
| 28 | Gia cố móng TBA 2,8 (bằng cọc tre dài 3m, 425 cọc/ 1 vị trí móng) | GC-TBA-2,8 | 1.275 | m |
| 29 | Ống co ngót nguội | Ống co ngót nguội | 1 | m |
| AO | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| AP | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| AQ | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT-7,5 /3 /160 | 9 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT-8,5 /4.3 /190. | 13 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT12,0/4.3/190 | 2 | Cột |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 1.457 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo) | DL-4x120mm2 | 54 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70mm2 | 201 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (dây lèo) | DL-4x70mm2 | 9 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | IPC 25-120 2BL | 132 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| AR | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m | XL-1,2 | 29 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2m | XĐL-1,2 | 2 | bộ |
| 3 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2m | XĐNL-1,2 | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 7 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | HDPE D25 | 21 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc cách điện AV50 | AV50 | 13 | m |
| 7 | Đầu cốt nhôm A50 | 13 | cái | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 7 | cái | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 28 | bộ | |
| 10 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 124 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | A25-150 | 27 | cái |
| 12 | Biển tên lộ | BTL | 7 | cái |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SC-HT | 1,4256 | m2 |
| 14 | Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại | TĐLL | 12,6 | m2 |
| 15 | Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MĐC-8.5) | MĐC-8.5 | 10 | móng |
| 16 | Móng cột đơn 12m trên nền đất tự nhiên (thủ công + máy) (MĐ-12) | MĐ-12 | 3 | móng |
| 17 | Móng cột đôi 12m trên nền đất tự nhiên (thủ công + máy) (MK-12) | MK-12 | 1 | móng |
| 18 | Móng cột đơn 7.5m thay thế cột cũ (Thủ công) (MĐC-7.5.TC) | MĐC-7.5.TC | 9 | móng |
| AS | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Alus-4x120mm2-TD | 0,467 | km |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-TD | 76 | m |
| 3 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | HPD-TD | 1 | Hộp |
| 4 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | H4-TD | 19 | hòm |
| AT | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2 | Alus-4x35mm2-TH | 0,085 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | Alus-4x50mm2-TH | 0,112 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 | Alus-4x70mm2-TH | 0,372 | km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 | Alus-4x120mm2-TH | 0,273 | km |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột H 6.5 | TH-H6,5 | 5 | Cột |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5 | TH-H7,5 | 15 | Cột |
| AU | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 0,1 | Ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi) | 0,2 | Ca | |
| AV | 4: XÂY DỰNG MỚI TBA CAO VIÊN 10 | |||
| AW | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT-8,5 /4.3 /190. | 8 | cột |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 70 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo) | DL-4x120mm2 | 6 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | IPC 25-120 2BL | 56 | cái |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | HPD | 1 | hộp |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | Alus-4x95mm2. | 3 | m |
| AX | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m | XL-1,2 | 7 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2m | XĐL-1,2 | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 3 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | HDPE D25 | 9 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc cách điện AV50 | AV50 | 11 | m |
| 6 | Đầu cốt nhôm A50 | 11 | cái | |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 3 | cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 12 | bộ | |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 69 | Bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | A25-150 | 16 | cái |
| 11 | Biển tên lộ | BTL | 1 | cái |
| 12 | Đầu cốt AM95 | Cosse AM95 | 4 | cái |
| 13 | Móng cột đơn 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (thủ công + máy) (MĐ-8.5) | MĐ-8.5 | 2 | móng |
| 14 | Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MĐC-8.5) | MĐC-8.5 | 4 | móng |
| 15 | Móng cột đôi 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MKC-8.5) | MKC-8.5 | 1 | móng |
| 16 | Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại | TĐLL | 5,4 | m2 |
| AY | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Alus-4x120mm2-TD | 0,785 | km |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-TD | 12 | m |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-TD | 4 | m |
| 4 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | H4-TD | 3 | hòm |
| 5 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại) | H3F-TD | 1 | hòm |
| AZ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5 | TH-H7,5 | 7 | Cột |
| BA | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 0,1 | Ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi) | 0,2 | Ca | |
| BB | 5: XÂY DỰNG MỚI TBA THANH CAO 6 | |||
| BC | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT-8,5 /4.3 /190. | 4 | cột |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 329 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo) | DL-4x120mm2 | 12 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70mm2 | 204 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (dây lèo) | DL-4x70mm2 | 11 | m |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | IPC 25-120 2BL | 95 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 4 | cái |
| 8 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | HPD | 3 | hộp |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | Alus-4x95mm2. | 9 | m |
| BD | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m | XL-1,2 | 23 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2m | XĐL-1,2 | 1 | bộ |
| 3 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2m | XĐNL-1,2 | 2 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 3 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | HDPE D25 | 9 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc cách điện AV50 | AV50 | 9 | m |
| 7 | Đầu cốt nhôm A50 | 9 | cái | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 3 | cái | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 12 | bộ | |
| 10 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 50 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | A25-150 | 17 | cái |
| 12 | Biển tên lộ | BTL | 2 | cái |
| 13 | Đầu cốt AM95 | Cosse AM95 | 12 | cái |
| 14 | Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại | TĐLL | 5,4 | m2 |
| 15 | Móng cột đôi 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MKC-8.5) | MKC-8.5 | 1 | móng |
| 16 | Móng cột đơn 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (Thủ công) (MĐ-8.5.TC) | MĐ-8.5.TC | 1 | móng |
| 17 | Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (Thủ công) (MĐC-8.5.TC) | MĐC-8.5.TC | 1 | móng |
| BE | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x25 mm2 | Alus-2x25mm2-TH | 0,159 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2 | Alus-4x35mm2-TH | 0,041 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H 6.5 | TH-H6,5 | 4 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5 | TH-H7,5 | 3 | Cột |
| BF | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 0,1 | Ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi) | 0,2 | Ca | |
| BG | 6: XÂY DỰNG MỚI TBA CAO VIÊN 14 | |||
| BH | Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-25kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT-35KV | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 20,2/35(38,5)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổ | ZnO-35kV | 3 | quả 1 pha |
| BI | Đường dây trung thế- A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh-35kV- Phụ kiện chuỗi néo (dây trần) | CNT(120)-35 | 30 | Bộ |
| 2 | Chuỗi néo kép cách điện thủy tinh-35kV- Phụ kiện chuỗi néo kép (dây trần) | CNKT-35 | 9 | Bộ |
| 3 | Sứ đỡ cách điện gốm-35kV- Kèm ty sứ | SĐ-35 | 33 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | AC-70 mm2 | 2.649 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M35mm2 | M35 | 5 | m |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13.0-Nối bích | LT 14m (lỗ)/13.0 G6+N8 | 6 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11.0-Nối bích | LT 14m (lỗ)/11.0 G6+N8 | 6 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bích | LT 14m (lỗ)/9.2 G6+N8 | 7 | cột |
| BJ | Đường dây trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | A25-240 | 24 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | ĐC-M35 | 12 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2 | ĐC-AM-70 | 15 | Cái |
| 4 | Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35Kv | XNKD-1T-1M-35SC | 5 | Bộ |
| 5 | Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XNKN-1T-1M-35SC | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV | XĐ-1T-1M-35SĐ | 7 | Bộ |
| 7 | Xà néo kép ngang kèm cầu dao đỉnh cột | XNKNCD-35C | 1 | Bộ |
| 8 | Colie ôm cáp lên cột 12 | CLE-OC-12 | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ CSV | XCSV | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ + ghế thao tác | GTT-CD | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo 3m | TT-3m | 1 | Bộ |
| 12 | Giằng cột GC-1 | GC1 | 6 | Bộ |
| 13 | Giằng cột GC-2 | GC2 | 6 | Bộ |
| 14 | Giằng cột GC-3 | GC3 | 6 | Bộ |
| 15 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | bộ |
| 16 | Biển tên cầu dao | BBDRS | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 | 11 | bộ |
| 18 | Tiếp địa RC-2 CSV | RC-2 CSV | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa RC-2 CD | RC-2 CD | 1 | bộ |
| 20 | Hệ thống tiếp địa cột cầu dao | TĐ-CD | 1 | bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | HDPE D25 | 3 | m |
| 22 | Móng dùng cho cột đúp BTLT 14m (MTĐ14) | MTĐ14 | 6 | móng |
| 23 | Móng dùng cho cột đơn BTLT 14m (MT14) | MT14 | 7 | móng |
| 24 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | 19 | mối | |
| BK | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T | 0,2 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 0,2 | Ca | |
| BL | Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T | 0,2 | Ca | |
| BM | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA- 35/(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 630kVA-35(22)/0,4kV | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A (3x250A+ 400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr- Ngoài trời (bù tự động 6 cấp, gồm ATM 150A, 01 TI 1000/5A) | TTB-90kVAr | 1 | Tủ |
| 4 | CSV TBA phân phối-20,2/35(38,5)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổ | ZnO-35 | 3 | quả |
| 5 | Modem đo xa | Modem đo xa | 1 | Bộ |
| BN | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-≥6kArms | FCO-35 | 3 | Bộ 1 pha |
| 2 | Sứ đỡ cách điện gốm-35kV- Kèm ty sứ | SĐ35kV | 24 | bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 | 8 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV-Cu/XLPE- 1x50mm2 | 30 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 58 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 2 | m |
| 7 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x50mm2 | 2 | m |
| 8 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 | 17 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 10 | Dây chì FCO 35kV- Loại K-15A | DC-35kV-15A | 3 | Dây |
| 11 | Đầu cốt M240 | M240 | 16 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M120 | M120 | 2 | Cái |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền | LT14 | 2 | Cột |
| 14 | Khóa | khóa | 2 | cái |
| BO | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | M50 | 17 | Cái |
| 2 | Đầu cốt M35 | M35 | 24 | Cái |
| 3 | Kẹp quai (bộ 3 pha) | KQ | 1 | Bộ |
| 4 | Kẹp hotline (bộ 3 pha) | KH | 1 | Bộ |
| 5 | Dây buộc định hình | DĐH | 6 | Cái |
| 6 | Chụp Silicon đầu sứ cao thế | C-CT | 1 | Bộ |
| 7 | Chụp Silicon đầu sứ hạ thế | C-HT | 1 | Bộ |
| 8 | Chụp cực Silicon chống sét van | C-CSV | 1 | Bộ |
| 9 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | C-SI | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ hạ thê | G-THT | 1 | Bộ |
| 11 | Giá lắp máy biến áp tim 2.8m | GMBA-2.8m | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV | X2-35 | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.8m | XTG-T-2.8m | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8m | XTG-2.8m | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | G-CHT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ SI + CSV tim 2.8m | X-SI-2.8m | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.8m | GTT-TBA-2.8m | 1 | Bộ |
| 18 | Thang đỡ cáp xuất tuyến | T-XT | 1 | Bộ |
| 19 | Thang trèo | TT | 1 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14 | RC14-14 | 1 | Bộ |
| 21 | Móng TBA MT-14-TBA | MT-14-TBA | 1 | Móng |
| 22 | Biển tên trạm | B-TBA | 1 | Cái |
| 23 | Dây buộc bằng thép bọc | DB | 7 | m |
| 24 | Băng dính cách điện | BD | 5 | Cuộn |
| 25 | Biển an toàn | B-AT | 1 | cái |
| 26 | Keo bọt | KB | 1 | bình |
| 27 | Gia cố móng TBA 2,8 (bằng cọc tre dài 3m, 425 cọc/ 1 vị trí móng) | GC-TBA-2,8 | 1.275 | m |
| 28 | Ống co ngót nguội | Ống co ngót nguội | 1 | m |
| BP | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| BQ | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| BR | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT-7,5 /3 /160 | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT-8,5 /4.3 /190. | 11 | cột |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 1.921 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo) | DL-4x120mm2 | 63 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70mm2 | 288 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (dây lèo) | DL-4x70mm2 | 11 | m |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | IPC 25-120 2BL | 216 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| 9 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | HPD | 6 | hộp |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | Alus-4x95mm2. | 18 | m |
| BS | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m | XL-1,2 | 39 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2m | XĐL-1,2 | 1 | bộ |
| 3 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2m | XĐNL-1,2 | 3 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 5 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | HDPE D25 | 15 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc cách điện AV50 | AV50 | 14 | m |
| 7 | Đầu cốt nhôm A50 | 14 | cái | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 5 | cái | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 20 | bộ | |
| 10 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 151 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | A25-150 | 33 | cái |
| 12 | Biển tên lộ | BTL | 13 | cái |
| 13 | Đầu cốt AM95 | Cosse AM95 | 24 | cái |
| 14 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SC-HT | 1,848 | m2 |
| 15 | Móng cột đơn 7.5m trên nền bê tông xi măng (thủ công + máy) ( MĐ-7.5) | MĐ-7.5 | 1 | móng |
| 16 | Móng cột đơn 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (thủ công + máy) (MĐ-8.5) | MĐ-8.5 | 2 | móng |
| 17 | Móng cột đôi 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (thủ công + máy) (MK-8.5) | MK-8.5 | 1 | móng |
| 18 | Móng cột đôi 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MKC-8.5) | MKC-8.5 | 2 | móng |
| 19 | Móng cột đơn 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (Thủ công) (MĐ-8.5.TC) | MĐ-8.5.TC | 3 | móng |
| 20 | Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại | TĐLL | 9 | m2 |
| BT | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x25 mm2 | Alus-2x25mm2-TH | 0,031 | km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x25mm2(thu hồi) | Alus-2x50mm2-TH | 0,08 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2 | Alus-4x35mm2-TH | 0,103 | km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 | Alus-4x50mm2-TH | 0,068 | km |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột H 6.5 | TH-H6,5 | 1 | km |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5 | TH-H7,5 | 4 | km |
| BU | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 0,1 | Ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi) | 0,2 | Ca | |
| BV | 7: XÂY DỰNG MỚI TBA PHƯƠNG TRUNG 14 | |||
| BW | Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-25kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tay ( Phối hợp đấu nối hotline) | CDPT-22KV | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 12,7/22(24kV)kV-DM-10kA- Kèm hạt nổ ( Phối hợp đấu nối hotline) | ZnO-22kV | 6 | quả 1 pha |
| BX | Đường dây trung thế- A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Nối bọc MV IPC 70-300, Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70 / 120 - 300, 2 boulon M10 thép | MV IPC 70-300 | 6 | cái |
| 2 | Sứ đỡ cách điện gốm-22kV- Kèm ty sứ | SĐ-22 | 4 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | AC-70 mm2 | 19 | m |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE- 12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 22kV-ACSR/XLPE/PVC-70 | 12 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M35mm2 | M35 | 6 | m |
| BY | Đường dây trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Đồng thanh cái dẹt 40x4 | MT40x4 | 2 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | A25-240 | 6 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | ĐC-M35 | 12 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2 | ĐC-AM-70 | 12 | Cái |
| 5 | Dây buộc định hình | DĐH | 6 | Cái |
| 6 | Xà đỡ cầu dao, CSV và đầu cáp ( Phối hợp đấu nối hotline) | XCD+CSV+ĐC-24 | 1 | Bộ |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột 12 | CLE-OC-12 | 2 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ + ghế thao tác | GTT-CD | 1 | Bộ |
| 9 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | bộ |
| 10 | Biển tên cầu dao | BBDRS | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa RC-2 CD | RC-2 CD | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | HDPE D25 | 3 | m |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | XDC&CSV | 1 | bộ |
| BZ | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T | 0,2 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 0,2 | Ca | |
| CA | Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T | 0,2 | Ca | |
| CB | Cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | CN24-3x240 | 251 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| CC | Cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (m) | HDPE 195/150 | 231 | m |
| 2 | Biển tên lộ cáp trên cột | BTC | 2 | cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm gang | MBH-G | 22 | cái |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | BBH | 225 | m |
| 5 | Cát đen | 82,69 | m3 | |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 | 2.027 | viên | |
| 7 | Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM | H22-1-BTXM | 221 | m |
| 8 | Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiên | H22-1-ĐTN | 2 | m |
| 9 | Hào 1 cáp dưới cống | HDC | 2 | m |
| 10 | Hoàn trả hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM | H22-1-BTXM | 110,5 | m2 |
| 11 | Hoàn trả hào 1 cáp dưới cống | HDC | 1 | md |
| CD | Vận chuyển vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,1 | ca | |
| CE | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA- 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN- Có bình dầu phụ | 400kVA-22/0,4kV | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr- Ngoài trời (bù tự động 6 cấp, gồm ATM 150A, 01 TI 600/5A) | TTB-60kVAr | 1 | Tủ |
| 4 | CSV TBA phân phối-12,7/22(24kV)kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | ZnO-22 | 3 | quả |
| 5 | Modem đo xa | Modem đo xa | 1 | Bộ |
| CF | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-≥10kArms | FCO-22 | 3 | Bộ 1 pha |
| 2 | Sứ đỡ cách điện gốm-22kV- Kèm ty sứ | SĐ24kV | 24 | bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 | 8 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 32 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 60 | m |
| 6 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x50mm2 | 2 | m |
| 7 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 | 17 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 9 | Dây chì FCO 22kV- Loại K-15A | DC-24kV-15A | 3 | Dây |
| 10 | Đầu cốt M120 | M120 | 18 | Cái |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền | LT14 | 2 | Cột |
| 12 | Khóa | khóa | 2 | cái |
| CG | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | M50 | 23 | Cái |
| 2 | Đầu cốt M35 | M35 | 24 | Cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | A25-240 | 12 | Bộ |
| 4 | Kẹp quai (bộ 3 pha) | KQ | 1 | Bộ |
| 5 | Kẹp hotline (bộ 3 pha) | KH | 1 | Bộ |
| 6 | Dây buộc định hình | DĐH | 6 | Cái |
| 7 | Chụp Silicon đầu sứ cao thế | C-CT | 1 | Bộ |
| 8 | Chụp Silicon đầu sứ hạ thế | C-HT | 1 | Bộ |
| 9 | Chụp cực Silicon chống sét van | C-CSV | 2 | Bộ |
| 10 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | C-SI | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thê | G-THT | 1 | Bộ |
| 12 | Giá lắp máy biến áp | GMBA | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | X2-22 | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên | XTG-T | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian | XTG | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | G-CHT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ SI + CSV | X-SI | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác trạm biến áp | GTT-TBA | 1 | Bộ |
| 19 | Thang đỡ cáp xuất tuyến | T-XT | 1 | Bộ |
| 20 | Thang trèo | TT | 1 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14 | RC14-14 | 1 | Bộ |
| 22 | Móng TBA MT-14-TBA | MT-14-TBA | 1 | Móng |
| 23 | Biển tên trạm | B-TBA | 1 | Cái |
| 24 | Biển tên lộ cáp ngầm | B-CN | 1 | Cái |
| 25 | Dây buộc bằng thép bọc | DB | 7 | m |
| 26 | Băng dính cách điện | BD | 5 | Cuộn |
| 27 | Biển an toàn | B-AT | 1 | cái |
| 28 | Keo bọt | KB | 1 | bình |
| 29 | Ống co ngót nguội | Ống co ngót nguội | 1 | m |
| CH | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| CI | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| CJ | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT-7,5 /3 /160 | 8 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT-8,5 /4.3 /190. | 11 | cột |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 1.043 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo) | DL-4x120mm2 | 38 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70mm2 | 304 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (dây lèo) | DL-4x70mm2 | 10 | m |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | IPC 25-120 2BL | 36 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| 9 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | HPD | 1 | hộp |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | Alus-4x95mm2. | 3 | m |
| CK | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m | XL-1,2 | 20 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2m | XĐL-1,2 | 1 | bộ |
| 3 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2m | XĐNL-1,2 | 2 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 6 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | HDPE D25 | 18 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc cách điện AV50 | AV50 | 10 | m |
| 7 | Đầu cốt AM50 | 10 | cái | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 6 | cái | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 24 | bộ | |
| 10 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 96 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | A25-150 | 13 | cái |
| 12 | Biển tên lộ | BTL | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt AM95 | Cosse AM95 | 4 | cái |
| 14 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SC-HT | 0,7392 | m2 |
| 15 | Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MĐC-8.5) | MĐC-8.5 | 9 | móng |
| 16 | Móng cột đôi 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MKC-8.5) | MKC-8.5 | 1 | móng |
| 17 | Móng cột đơn 7.5m thay thế cột cũ (Thủ công) (MĐC-7.5.TC) | MĐC-7.5.TC | 8 | móng |
| 18 | Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại | TĐLL | 10,8 | m2 |
| CL | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x35mm2 | Alus-4x35mm2-TD | 0,096 | km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(tháo ra lắp lại) | Alus-4x70mm2-TD | 0,252 | km |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-TD | 68 | m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-TD | 12 | m |
| 5 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | HPD-TD | 2 | Hộp |
| 6 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | H4-TD | 17 | hòm |
| 7 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại) | H3F-TD | 3 | hòm |
| CM | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2 | Alus-4x35mm2-TH | 0,298 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5 | TH-H7,5 | 17 | Cột |
| CN | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 0,1 | Ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi) | 0,2 | Ca | |
| CO | 8: XÂY DỰNG MỚI TBA TÂN TIẾN | |||
| CP | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT-7,5 /3 /160 | 12 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT-8,5 /4.3 /190. | 32 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT10,0/4.3/190 | 7 | Cột |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 1.537 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo) | DL-4x120mm2 | 61 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70mm2 | 473 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (dây lèo) | DL-4x70mm2 | 17 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | IPC 25-120 2BL | 120 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 10 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | HPD | 11 | hộp |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | Alus-4x95mm2. | 33 | m |
| CQ | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m | XL-1,2 | 43 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2m | XĐL-1,2 | 2 | bộ |
| 3 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2m | XĐNL-1,2 | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 7 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | HDPE D25 | 21 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc cách điện AV50 | AV50 | 12 | m |
| 7 | Đầu cốt AM50 | 12 | cái | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 7 | cái | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 28 | bộ | |
| 10 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 157 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | A25-150 | 34 | cái |
| 12 | Biển tên lộ | BTL | 17 | cái |
| 13 | Đầu cốt AM95 | Cosse AM95 | 44 | cái |
| 14 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SC-HT | 0,264 | m2 |
| 15 | Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại | TĐLL | 12,6 | m2 |
| 16 | Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MĐC-8.5) | MĐC-8.5 | 15 | móng |
| 17 | Móng cột đôi 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MKC-8.5) | MKC-8.5 | 1 | móng |
| 18 | Móng cột đơn 7.5m thay thế cột cũ (Thủ công) (MĐC-7.5.TC) | MĐC-7.5.TC | 12 | móng |
| 19 | Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (Thủ công) (MĐC-8.5.TC) | MĐC-8.5.TC | 15 | móng |
| 20 | Móng cột đôi 10m trên nền BTXM (Máy + thủ công) (MK10-BT-MTC) | MK10-BT-MTC | 2 | móng |
| 21 | Móng cột đơn 10m trên nền BTXM (Máy + thủ công) (MĐ10-BT-MTC) | MĐ10-BT-MTC | 3 | móng |
| CR | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Alus-4x120mm2-TD | 0,433 | km |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-TD | 300 | m |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-TD | 64 | m |
| 4 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | HPD-TD | 1 | Hộp |
| 5 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | H4-TD | 75 | hòm |
| 6 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại) | H3F-TD | 16 | hòm |
| CS | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-2x25 mm2 | Alus-2x25mm2-TH | 0,26 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2 | Alus-4x35mm2-TH | 0,302 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x70 mm2 | Alus-4x70mm2-TH | 0,159 | km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 | Alus-4x120mm2-TH | 0,806 | km |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột H 6.5 | TH-H6,5 | 14 | Cột |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5 | TH-H7,5 | 35 | Cột |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cột LT 7.5 | TH-LT7,5 | 4 | Cột |
| CT | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 0,1 | Ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi) | 0,2 | Ca | |
| CU | 9: XÂY DỰNG MỚI TBA KIM AN 7 | |||
| CV | Đường dây trung thế- A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV- Phụ kiện chuỗi néo (dây trần) ( Phối hợp đấu nối hotline) | CNT(120)-22 | 6 | Chuỗi |
| 2 | Sứ đỡ cách điện gốm-22kV- Kèm ty sứ ( Phối hợp đấu nối hotline) | SĐ-22 | 2 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | AC-70 mm2 | 49 | m |
| CW | Đường dây trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | A25-240 | 6 | Cái |
| 2 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV ( Phối hợp đấu nối hotline) | XN-1T-22SC | 1 | Bộ |
| CX | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 1,5T | 0,2 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 0,2 | Ca | |
| CY | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN- Có bình dầu phụ | 250kVA-22/0,4kV | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr- Ngoài trời (bù tự động 3 cấp, gồm ATM 100A; 01 TI 400/5A) | TTB-45kVAr | 1 | Tủ |
| 4 | CSV TBA phân phối-12,7/22(24kV)kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | ZnO-22 | 3 | quả |
| 5 | Modem đo xa | Modem đo xa | 1 | Bộ |
| CZ | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-≥10kArms | FCO-22 | 3 | Bộ 1 pha |
| 2 | Sứ đỡ cách điện gốm-22kV- Kèm ty sứ | SĐ24kV | 21 | bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 | 8 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 30 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 30 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 2 | m |
| 7 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x50mm2 | 2 | m |
| 8 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 | 17 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 6 | m |
| 10 | Dây chì FCO 22kV- Loại K-10A | DC-24kV-10A | 3 | Dây |
| 11 | Đầu cốt M240 | M240 | 8 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M120 | M120 | 2 | Cái |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền | LT14 | 2 | Cột |
| 14 | Khóa | khóa | 2 | cái |
| DA | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | M50 | 17 | Cái |
| 2 | Đầu cốt M35 | M35 | 24 | Cái |
| 3 | Kẹp quai (bộ 3 pha) | KQ | 1 | Bộ |
| 4 | Kẹp hotline (bộ 3 pha) | KH | 1 | Bộ |
| 5 | Dây buộc định hình | DĐH | 6 | Cái |
| 6 | Chụp Silicon đầu sứ cao thế | C-CT | 1 | Bộ |
| 7 | Chụp Silicon đầu sứ hạ thế | C-HT | 1 | Bộ |
| 8 | Chụp cực Silicon chống sét van | C-CSV | 1 | Bộ |
| 9 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | C-SI | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ hạ thê | G-THT | 1 | Bộ |
| 11 | Giá lắp máy biến áp | GMBA | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | X2-22 | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên | XTG-T | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian | XTG | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | G-CHT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ SI + CSV | X-SI | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác trạm biến áp | GTT-TBA | 1 | Bộ |
| 18 | Thang đỡ cáp xuất tuyến | T-XT | 1 | Bộ |
| 19 | Thang trèo | TT | 1 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14 | RC14-14 | 1 | Bộ |
| 21 | Biển tên trạm | B-TBA | 1 | Cái |
| 22 | Dây buộc bằng thép bọc | DB | 7 | m |
| 23 | Băng dính cách điện | BD | 5 | Cuộn |
| 24 | Biển an toàn | B-AT | 1 | cái |
| 25 | Keo bọt | KB | 1 | bình |
| 26 | Gia cố móng TBA 2,6 (bằng cọc tre dài 3m, 415 cọc/ 1 vị trí móng) | GC-TBA-2,6 | 1.245 | m |
| 27 | Ống co ngót nguội | Ống co ngót nguội | 1 | m |
| 28 | Móng TBA MT-14-TBA | MT-14-TBA | 1 | móng |
| DB | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| DC | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| DD | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT-7,5 /3 /160 | 37 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT-8,5 /4.3 /190. | 33 | cột |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 2.008 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo) | DL-4x120mm2 | 61 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70mm2 | 1.086 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (dây lèo) | DL-4x70mm2 | 34 | m |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | IPC 25-120 2BL | 148 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 9 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | HPD | 1 | hộp |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | Alus-4x95mm2. | 3 | m |
| DE | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m | XL-1,2 | 80 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2m | XĐL-1,2 | 1 | bộ |
| 3 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2m | XĐNL-1,2 | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 15 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | HDPE D25 | 45 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc cách điện AV50 | AV50 | 17 | m |
| 7 | Đầu cốt AM50 | 17 | cái | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 15 | cái | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 60 | bộ | |
| 10 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 165 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | A25-150 | 33 | cái |
| 12 | Biển tên lộ | BTL | 4 | cái |
| 13 | Đầu cốt AM95 | Cosse AM95 | 4 | cái |
| 14 | Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại | TĐLL | 27 | m2 |
| 15 | Móng cột đơn 7.5m trên nền đất tự nhiên (thủ công + máy) (MĐĐ-7.5) | MĐĐ-7.5 | 4 | |
| 16 | Móng cột đơn 7.5m trên nền bê tông xi măng (thủ công + máy) ( MĐ-7.5) | MĐ-7.5 | 21 | |
| 17 | Móng cột đơn 7.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MĐC-7.5) | MĐC-7.5 | 1 | |
| 18 | Móng cột đơn 7.5m thay thế cột cũ (Thủ công) (MĐC-7.5.TC) | MĐC-7.5.TC | 11 | |
| 19 | Móng cột đơn 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (thủ công + máy) (MĐ-8.5) | MĐ-8.5 | 27 | |
| 20 | Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MĐC-8.5) | MĐC-8.5 | 4 | |
| 21 | Móng cột đôi 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MKC-8.5) | MKC-8.5 | 1 | |
| DF | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-TD | 72 | m |
| 2 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | H4-TD | 16 | hòm |
| 3 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại) | H2-TD | 2 | hộp |
| DG | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2 | Alus-4x35mm2-TH | 0,527 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 0,86 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H 6.5 | TH-H6,5 | 27 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5 | TH-H7,5 | 9 | Cột |
| DH | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 0,1 | Ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi) | 0,2 | Ca | |
| DI | 10: XÂY DỰNG MỚI TBA KIM AN 2 | |||
| DJ | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT-7,5 /3 /160 | 17 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT-8,5 /4.3 /190. | 23 | cột |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 689 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (dây lèo) | DL-4x120mm2 | 25 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70mm2 | 555 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (dây lèo) | DL-4x70mm2 | 19 | m |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm- 2 bu lông thép M8 | IPC 25-120 2BL | 120 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 9 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | HPD | 2 | hộp |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | Alus-4x95mm2. | 6 | m |
| DK | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m | XL-1,2 | 40 | bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 8 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | HDPE D25 | 24 | m |
| 4 | Dây nhôm bọc cách điện AV50 | AV50 | 11 | m |
| 5 | Đầu cốt nhôm A50 | 11 | cái | |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | 8 | cái | |
| 7 | Đai thép + khóa đai | 32 | bộ | |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 86 | Bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | A25-150 | 23 | cái |
| 10 | Biển tên lộ | BTL | 5 | cái |
| 11 | Đầu cốt AM95 | Cosse AM95 | 8 | cái |
| 12 | Móng cột đơn 7.5m trên nền đất tự nhiên (thủ công + máy) (MĐĐ-7.5) | MĐĐ-7.5 | 12 | móng |
| 13 | Móng cột đơn 7.5m trên nền bê tông xi măng (thủ công + máy) ( MĐ-7.5) | MĐ-7.5 | 1 | móng |
| 14 | Móng cột đơn 7.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MĐC-7.5) | MĐC-7.5 | 1 | móng |
| 15 | Móng cột đơn 7.5m thay thế cột cũ (Thủ công) (MĐC-7.5.TC) | MĐC-7.5.TC | 3 | móng |
| 16 | Móng cột đơn 8.5m trên nền nền bê tông xi măng (thủ công + máy) (MĐ-8.5) | MĐ-8.5 | 1 | móng |
| 17 | Móng cột đơn 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MĐC-8.5) | MĐC-8.5 | 20 | móng |
| 18 | Móng cột đôi 8.5m thay thế cột cũ (thủ công + máy) (MKC-8.5) | MKC-8.5 | 1 | móng |
| 19 | Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại | TĐLL | 12,6 | m2 |
| DL | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Alus-4x120mm2-TD | 0,568 | km |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-TD | 72 | m |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2-TD | 12 | m |
| 4 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | H4-TD | 18 | hòm |
| 5 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(tháo ra lắp lại) | H3F-TD | 3 | hòm |
| DM | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x35 mm2 | Alus-4x35mm2-TH | 0,113 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 | Alus-4x120mm2-TH | 0,699 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H 6.5 | TH-H6,5 | 23 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột H 7.5 | TH-H7,5 | 1 | Cột |
| DN | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 0,2 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 0,1 | Ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T (vật tư thu hồi) | 0,2 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.016861384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403372276E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Xây dựng đường dây trung thế, TBA pshân phối và đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.274.535.312 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.823.605.936 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng đường dây trung thế, TBA và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 3.274.535.312 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy bơm nước | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 11 | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi