Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG TRƯỜNG AN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 17:27:00 đến ngày 2022-07-21 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 856,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,800,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2844065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.568813E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 856.271.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.568.813.000 đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục chính: Thi công tháo dỡ; thi công hoàn thiện xây dựng; hệ thống điện, nước.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 856.271.000 đồng.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:-Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.4Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác.5)Hóa đơn GTGT đã xuất. -Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh;3)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác.4)Hóa đơn GTGT đã xuất từng đợt thanh toán (nếu có).(Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 856.271.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.568.813.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cùng lĩnh vực trở lên (Đính kèm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống cơ điện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG TRƯỜNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo Trung tâm Sản xuất chế thử 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 2. Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật. 3. Bảo đảm dự thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Lưu ý: Tên, địa chỉ đơn vị nhận bảo đảm dự thầu: Cơ quan đại diện phía Nam/Viện KH-CN Quân sự. Địa chỉ: Số 240/2 Pasteur, P. Võ Thị Sáu, Q. 3, Tp. HCM). 4. Tài liệu chứng minh doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo Khoản 1, khoản 2 Điều 5 Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021 của Chính Phủ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ quan đại diện phía Nam/Viện KH-CN Quân sự, Địa chỉ: 240/2 Pasteur, P. Võ Thị Sáu, Q. 3, Tp HCM. Điện thoại: 028- 38 295 967 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện KH-CN Quân sự. Địa chỉ: Số 17 phố Hoàng Sâm, Q. Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan đại diện phía Nam/Viện KH-CN Quân sự, Địa chỉ: 240/2 Pasteur, P. Võ Thị Sáu, Q. 3, Tp HCM. Điện thoại: 028- 38 295 967. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU THỬ NGHIỆM VẬT LÝ Y SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế | 3,58 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo thiết kế | 35,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền xi măng (vữa nền) | Theo thiết kế | 35,5 | m2 |
| 4 | Nhân công vận chuyển xà bần tới bải tập kết và đổ đi | Theo thiết kế | 7,145 | 0.0 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế | 16,642 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế | 0,61 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 332,84 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 506,64 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 22,32 | m2 |
| 12 | Xà gồ tráng kẽm 30x60 dày 0,14mm | Theo thiết kế | 784,3563 | Kg |
| 13 | Lắp dựng khung thép xà gồ 30x60 dùng treo trần nhựa | Theo thiết kế | 0,7844 | tấn |
| 14 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm | Theo thiết kế | 394,975 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo thiết kế | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế | 1 | cái |
| B | VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CHUNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,297 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,024 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0871 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,052 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,2156 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế | 1,89 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 0,72 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế | 6,918 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 138,36 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 151,36 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế | 12,6875 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế | 3,24 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 1,575 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính cường lực 5ly cửa 2 cánh | Theo thiết kế | 3,52 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế | 0,1013 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,025 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 40,5 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 40,5 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm | Theo thiết kế | 40,5 | m2 |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm công tắc ổ cắm | Theo thiết kế | 10 | bảng |
| 30 | Lắp đặt công tắc điện | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Hầm tự hoại KT 2.2x1.2x1.2m | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo thiết kế | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 1 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO CỬA CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế | 5,594 | m3 |
| 2 | Nhân công vận chuyển xà bần tới bải tập kết và đổ đi | Theo thiết kế | 11,188 | 0.0 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 17,472 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế | 11,648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,174 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0597 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0366 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,1418 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0038 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,1206 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 4,48 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 1,1 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế | 0,906 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,192 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 4 | 1 cấu kiện |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế | 3,0645 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo thiết kế | 5,832 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 61,29 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 66,53 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 57,7 | m |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 209,45 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 337,27 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 6,3 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng hàng rào chông sắt Þ12mm | Theo thiết kế | 25,315 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 10,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng phụ khung sắt lùa | Theo thiết kế | 16,12 | m2 |
| 33 | Bộ motor giảm tốc cửa cổng chính + dây diện và phụ kiện | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt cửa cổng phụ: tận dụng lại | Theo thiết kế | 10,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi khung sắt bọc tôn | Theo thiết kế | 2,6 | m2 |
| 36 | Biển tên cổng doanh trại | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| D | NỀN SÂN, HỐ GA VÀ SƠN NƯỚC TƯỜNG KHU NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo thiết kế | 4,788 | m3 |
| 2 | Nhân công vận chuyển xà bần tới bải tập kết và đổ đi | Theo thiết kế | 7,182 | 0.0 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 2,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,288 | m3 |
| 5 | Xây hố ga gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế | 3,84 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 38,4 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,626 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0287 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 49,27 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 218,9 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 218,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2844065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.568813E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 856.271.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.568.813.000 đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục chính: Thi công tháo dỡ; thi công hoàn thiện xây dựng; hệ thống điện, nước.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 856.271.000 đồng.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:-Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.4Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác.5)Hóa đơn GTGT đã xuất. -Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh;3)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác.4)Hóa đơn GTGT đã xuất từng đợt thanh toán (nếu có).(Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 856.271.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.568.813.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cùng lĩnh vực trở lên (Đính kèm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống cơ điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống cơ điện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT đính kèm các tài liệu để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 15 |
| 2 | Máy khoan | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 2 |
| 4 | Máy hàn | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi