Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739126-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Ngã Tư Sở
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220738896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 17:17:00 đến ngày 2022-07-21 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 250,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình dân dụng (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công hoàn thiện nhà, xử lý phế thải xây dựng)Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết toán, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt kết quả đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Có bản sao chứng thực chứng nhận chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Vật liệu.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 5 người, trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 03.- Sơn: 02.Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=2,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >=80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thanh nhôm, nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phay khóa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bấm góc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô hút chất thải
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Đăng ký xe, kiểm định hoặc hợp đồng thuê kèm Đăng ký xe, kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Ngã Tư Sở
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo 02 nhà sinh hoạt cộng đồng: Tập thể B6 Vĩnh Hồ và số 84 phố Vĩnh Hồ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ngã Tư Sở , địa chỉ: Số 420, Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Ngã Tư Sở. - Địa chỉ: Số 420 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. - Điện thoại: 024.38531199
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Dân dụng và Phát triển Hạ tầng Đô thị Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vintech;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ngã Tư Sở , địa chỉ: Số 420, Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Ngã Tư Sở. - Địa chỉ: Số 420 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. - Điện thoại: 024.38531199


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản chấp thuận của địa phương về việc tập kết vật liệu, chất đổ thải tạm thời trong phạm vi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công dân dụng hạng 3); - Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu sẽ đăng nhập chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu liên quan khác. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của HSMT nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ngã Tư Sở. - Địa chỉ: Số 420 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. - Điện thoại: 024.38531199
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; Tel (84-4) 35 117 338
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; Tel (84-4) 35 117 338.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V Yêu cầu kỹ thuật10,731m2
2Vận chuyển đổ thải các loại phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,161m3
3Xử lý phế thải xây dựng bằng biện pháp nghiềnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,161m3
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V Yêu cầu kỹ thuật10,7311m2
5Gia công lưới thép d4 để gia cố sànChương V Yêu cầu kỹ thuật10,731m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,2561m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,475m2
8Tháo dỡ điều hòaChương V Yêu cầu kỹ thuật2máy
9Tháo tấm lợp tônChương V Yêu cầu kỹ thuật0,521100m2
10Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V Yêu cầu kỹ thuật52,1071m2
11Diềm máiChương V Yêu cầu kỹ thuật16,64m
12Máng nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,07m
13Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật2máy
14Tháo dỡ trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật37,936m2
15Vận chuyển đổ thải các loại phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,561m3
16Tháo dỡ Quạt trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Xốp chống nóng 5cmChương V Yêu cầu kỹ thuật37,936m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật37,9361m2
19Bảo dưỡng quạt trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật30,319m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật30,319m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,953m2
24Vận chuyển đổ thải các loại phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,795m3
25Xử lý phế thải xây dựng bằng biện pháp nghiềnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,795m3
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật4,557m2
28Trát trần, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,953m2
29Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,7811m2
30Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật6,7411m2
31Hút bể phốt: Đục nền tìm vị trí bể, kéo dải ống hút và hút bể phốt, đắp nền hoàn trảChương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
32Phá dỡ nền gạch CeramicChương V Yêu cầu kỹ thuật6,51m2
33Đào đất móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,651m3
34Vận chuyển đổ thải đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,853m3
35Xử lý phế thải xây dựng bằng biện pháp nghiềnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,195m3
36Bê tông lót móng, vữa BT M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6511 m3
37Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,511m2
38Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
41Chân chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Cổ ngỗng chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
44Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Hộp đựng giấy inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
48Treo khănChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
49Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật15m
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật15m
53Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
56Tháo dỡ cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật21,881m2
57Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V Yêu cầu kỹ thuật30,76m2
58Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật13,68m2
59Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật13,681m2
60Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
61Cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh mở quay (bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,32m2
62Cửa sổ nhựa lõi thép 2 mở quay (bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,36m2
63Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật21,88m2 cấu kiện
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,379100m2
65Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,285100m2
66Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật65,719m2
67Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,628m2
68Vận chuyển đổ thải các loại phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,986m3
69Xử lý phế thải xây dựng bằng biện pháp nghiềnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,986m3
70Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật65,719m2
71Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,628m2
72Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,339m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,38m2
74Trát trần, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,628m2
75Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật84,0151m2
76Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật52,6771m2
77Vận chuyển cát các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,766m3
78Vận chuyển xi măng đóng bao các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,763tấn
79Vận chuyển gạch ốp, lát các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật38,409100m2
80Tháo dỡ cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật11,0021m2
81Cửa xếp Inox (bao gồm cửa, khuôn, bánh xe phụ kiện liên quan)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,66m2
82Cửa đi 2 cánh mở quay, thép (bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,867m2
83Cửa sổ nhựa lõi thép 2 mở quay (bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,475m2
84Lắp dựng cửa vào khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật11,002m2 cấu kiện
85Phá dỡ nền gạch CeramicChương V Yêu cầu kỹ thuật28,56m2
86Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật11,178m2
87Vận chuyển đổ thải phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,857m3
88Xử lý phế thải xây dựng bằng biện pháp nghiềnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,857m3
89Bê tông lót móng, vữa BT M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,8561 m3
90Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 50x50cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,561m2
91Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,1781m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,286100m2
93Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,434100m2
94Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật89,998m2
95Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật16,5m2
96Vận chuyển đổ thải phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
97Xử lý phế thải xây dựng bằng biện pháp nghiềnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
98Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V Yêu cầu kỹ thuật89,998m2
99Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật16,5m2
100Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,776m2
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,222m2
102Trát trần, vữa XM M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,5m2
103Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật111,4431m2
104Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật101,5511m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình dân dụng (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công hoàn thiện nhà, xử lý phế thải xây dựng)Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết toán, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt kết quả đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Có bản sao chứng thực chứng nhận chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình)33
3 Cán bộ kỹ thuật - Phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình)33
4 Cán bộ kỹ thuật - Vật liệu 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Vật liệu.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình).33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình)33
6 Cán bộ khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình).33
7 Công nhân kỹ thuật 5 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 5 người, trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 03.- Sơn: 02.Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=2,5T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô1
2 Máy trộn vữa >=80l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê1
3 Máy cắt thanh nhôm, nhựa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê1
4 Máy phay khóa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê1
5 Máy bấm góc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê kèm hóa đơn mua của bên thuê1
6 Ô tô hút chất thải Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Đăng ký xe, kiểm định hoặc hợp đồng thuê kèm Đăng ký xe, kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->