Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nga Liên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 17:15:00 đến ngày 2022-07-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,104,310,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.156465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; rãnh thoát nước (móng bê tông xi măng, tường xây gạch)* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 10/7/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.273.017.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nga Liên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ sông Ngang Bắc đi đê Ngự Hàm thôn 5 xã Nga Liên, huyện Nga Sơn; Hạng mục: Nền mặt đường, rãnh thoát nước 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản scan của bản sao công chứng hoặc bản gốc một trong các tài liệu sau (hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm hoặc giấy tờ hợp pháp khác) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND xã Nga Liên (Địa chỉ: Công sở xã Nga Liên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nga Liên (Địa chỉ: Công sở xã Nga Liên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch, UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn + hữu cơ, vận chuyển ra bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3.318,47 | m3 |
| 2 | Đào nền đường + đánh cấp, vận chuyển ra bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.305,93 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, vận chuyển ra bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48,91 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 753,051 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6.777,459 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 793 | m3 |
| 7 | Nilon lót chống mất nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4.000 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày 22cm, M250, PC40, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 872,3 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường, khe 1x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 787,5 | m |
| B | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, vận chuyển ra bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 82,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 663,78 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 112,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 168,56 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 398,75 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.450 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,75 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5.139,53 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.013,24 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh (bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 292 | cấu kiện |
| 12 | Đào san đất bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 90 | m3 |
| 13 | Đắp nền bãi đúc cấu kiện, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 90 | m3 |
| 14 | Láng nền bãi đúc cấu kiện, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 300 | m2 |
| C | TẤM BẢN TẠI CÁC VỊ TRÍ QUA NGÕ | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 552,94 | kg |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 314,49 | kg |
| D | CỐNG BẢN KĐ=1,0m | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ (kết cấu bê tông có cốt thép), vận chuyển ra bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Đào móng, vận chuyển đất ra bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 210,48 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre móng cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3.100 | m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,68 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,8 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 128,88 | kg |
| 9 | Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phi ván khuôn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 141,28 | kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 339,2 | kg |
| 12 | Lắp dựng tấm bản cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,424 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 102,816 | m3 |
| E | HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC + DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 104,64 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cũ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Đắp đất đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 78,48 | m3 |
| 4 | Nước thau xả và thử áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 5 | Nhân công phục vụ đóng mở van | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE cũ nối bằng măng sông; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 610,4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE mới nối bằng măng sông; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 261,6 | m |
| 8 | Bổ sung các Tê, cút, chếch.... và các vật tư cần thiết khác trong quá trình di chuyển đường ống và đấu nối vào hộ dân ( Bao gồm cả tháo lắp đồng hồ nước vào các hộ dân ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22 | hộ dân |
| 9 | Di chuyển cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.156465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; rãnh thoát nước (móng bê tông xi măng, tường xây gạch)* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 10/7/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.273.017.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy lu rung | tải trọng >= 9 tấn | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi