Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220740973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công (Ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 17:15:00 đến ngày 2022-07-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,545,102,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,25 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Trụ sở UBND huyện An Biên; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà làm việc + nhà ăn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công (Ngân sách tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD khu vực huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 3,1715 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,562 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,2245 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0353 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,352 | m3 | |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PC40 | 91,33 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh nền tam cấp đá granit | 20,855 | m2 | |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 28 | 1 lỗ khoan | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0046 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,065 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 0,065 | m3 | |
| 12 | Đục lớp gạch xây cột tròn | 0,8439 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 1,568 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 3,0943 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 58 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 58 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58 | m2 | |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt Inox | 16,576 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (cạo bỏ 10%) | 31,6642 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (cạo bỏ 10%) | 92,806 | m2 | |
| 21 | Vệ sinh tường trong - (vệ sinh 90%) | 835,254 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 31,6642 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 92,806 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 100%) | 316,642 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 100%) | 928,06 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 0,3cm, vữa XM M75, PC40 | 0,18 | m2 | |
| 27 | Đắp vữa xi măng ô vuông dày 0,5cm, vữa XM M75, PC40 | 0,18 | m2 | |
| 28 | Vệ sinh diện tích ốp tường NVS | 53,04 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 10%) | 41,536 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 41,536 | m2 | |
| 31 | Vệ sinh trần (vệ sinh 90%) | 373,824 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 100%) | 415,36 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 65,46 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PC40 | 65,46 | m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0046 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,065 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 2,8416 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 0,999 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 53,65 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 22,94 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 53,65 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 22,94 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,65 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,94 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (cạo 10%) | 42,3014 | m2 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (cạo 10%) | 77,555 | m2 | |
| 47 | Vệ sinh tường trong (vệ sinh 90%) | 697,995 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 42,3014 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 77,555 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 100%) | 423,014 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 100%) | 775,55 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài dày 0,3cm, vữa XM M75, PC40 | 0,18 | m2 | |
| 53 | Đắp vữa xi măng ô vuông dày 0,5cm, vữa XM M75, PC40 | 0,18 | m2 | |
| 54 | Vệ sinh diện tích ốp tường NVS | 53,04 | m2 | |
| 55 | Ốp tường, gạch men 300x600, XM PC40 | 14,28 | m2 | |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 20%) | 48,235 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 48,235 | m2 | |
| 58 | Vệ sinh trần (vệ sinh 80%) | 192,94 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 100%) | 241,175 | m2 | |
| 60 | Thi công trần thạch cao tiêu âm | 28,8 | m2 | |
| 61 | Làm trần bằng tấm trần prima 600x600 khung nổi | 67,55 | m2 | |
| 62 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,3765 | m2 | |
| 63 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | 37,99 | m2 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 0,176 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 0,0081 | m3 | |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 2,6485 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 2,6485 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,6485 | m2 | |
| 69 | Ốp cột,tường bằng gỗ HDF màu sậm phủ veneer (bao gồm chỉ ) | 20,3022 | m2 | |
| 70 | Ốp cột,tường bằng gỗ HDF màu sáng phủ veneer (bao gồm chỉ ) | 42,1831 | m2 | |
| 71 | Ốp blamris tường tấm nhựa lam 4 sọc vân gỗ, dày 150x9ly | 4,545 | m2 | |
| 72 | Ốp chỉ nhựa giả gỗ mã, KT 30x30mm xung quanh của sổ | 5,24 | m | |
| 73 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 44 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 44 | m2 | |
| 75 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44 | m2 | |
| 76 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,98 | m2 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 0,1584 | m3 | |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 1,98 | m2 | |
| 79 | Ốp blamris tường tấm nhựa lam 4 sọc vân gỗ, dày 150x9ly | 12,4362 | m2 | |
| 80 | Ốp cột,tường bằng gỗ HDF màu sậm phủ veneer (bao gồm chỉ ) | 43,7838 | m2 | |
| 81 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 23,9 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,9 | m2 | |
| 83 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,9 | m2 | |
| 84 | Ốp blamris tường tấm nhựa lam 4 sọc vân gỗ, dày 150x9ly | 12,4362 | m2 | |
| 85 | Ốp cột,tường bằng gỗ HDF màu sậm phủ veneer (bao gồm chỉ) | 43,7838 | m2 | |
| 86 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 23,9 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,9 | m2 | |
| 88 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,9 | m2 | |
| 89 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 210,92 | m2 | |
| 90 | Tháo dở chỉ viền cửa đi | 41,8 | m | |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 28,84 | m2 | |
| 92 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 2 lớp nước phủ | 28,84 | m2 | |
| 93 | Tháo dỡ khuông gió | 46,4 | m2 | |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 5,184 | m3 | |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 129,6 | m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 129,6 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 129,6 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép: | 60,36 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe tự nhiên | 37,62 | 1m2 | |
| 100 | Lắp dựng khung bao gỗ căm xe | 13,2 | 1m | |
| 101 | Chỉ viền cửa đi gỗ căm xe KT 70x15mm | 83,6 | m | |
| 102 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép: | 53,52 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép cố định | 1,4 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng vách kính phản quang nhựa lõi thép cố định | 12,76 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng khung bông sắt | 88,0483 | m2 | |
| 106 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,852 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1802 | 100m2 | |
| 108 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0077 | 100m2 | |
| 109 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1116 | 100m2 | |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1272 | 100m2 | |
| 111 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,584 | m3 | |
| 112 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0769 | m3 | |
| 113 | Bê tông dầm mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,954 | m3 | |
| 114 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,694 | m3 | |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 5,9512 | m3 | |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 93,89 | m2 | |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 55,81 | m2 | |
| 118 | Đắp gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | 183,288 | m | |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 85,2544 | m2 | |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 55,81 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,2544 | m2 | |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,81 | m2 | |
| 123 | Phá dỡ lớp láng đá granitô | 33,955 | m2 | |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | 33,955 | m2 | |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can cầu thang | 16,6277 | m2 | |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,9277 | 1m2 | |
| 127 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tay vịn cầu thang | 7,0423 | m2 | |
| 128 | Sơn tay vịn cầu thang | 7,0423 | m2 | |
| 129 | Phá dỡ tường xây sê nô mái | 4,5675 | m3 | |
| 130 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 56,8754 | m2 | |
| 131 | Vệ sinh thành và đáy sê nô | 55,5352 | m2 | |
| 132 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1944 | 100m2 | |
| 133 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,81 | m3 | |
| 134 | Quét 1 lớp sơn polyme (kasai pain 50% nước) | 112,3852 | m2 | |
| 135 | Trải lưới thủy tinh chống thấm (HM04+HM08) | 112,3852 | m2 | |
| 136 | Quét 2 lớp sơn polyme (kansai paint) | 112,3852 | m2 | |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | 112,3852 | m2 | |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 28,15 | m2 | |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,15 | m2 | |
| 140 | Phá dỡ tường xây chắn mái | 0,828 | m3 | |
| 141 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,472 | 100m2 | |
| 142 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3456 | 100m2 | |
| 143 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,5523 | 100m2 | |
| 144 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2518 | m3 | |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,592 | m3 | |
| 146 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,5195 | m3 | |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 5,608 | m3 | |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 140,2 | m2 | |
| 149 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 47,195 | m2 | |
| 150 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | 73,92 | m2 | |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 261,315 | m2 | |
| 152 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 261,315 | m2 | |
| 153 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0029 | tấn | |
| 154 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,3579 | 100m2 | |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0241 | tấn | |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,009 | tấn | |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1357 | tấn | |
| 158 | Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0818 | tấn | |
| 159 | Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,3113 | tấn | |
| 160 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,136 | tấn | |
| 161 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0166 | tấn | |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2403 | tấn | |
| 163 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,3662 | tấn | |
| 164 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0586 | tấn | |
| 165 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0477 | tấn | |
| 166 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2364 | tấn | |
| 167 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 168 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn | 0,1 | 100m | |
| 169 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | 0,1 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 21mm | 0,16 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 4ct, 1oc | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt đèn led panel 600x600/40W | 3 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt đèn led âm trần D138/12w | 18 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt đèn led 10w áp tường trang trí | 2 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt đèn led dây | 19 | m | |
| 176 | Kéo rải cáp CV-1,5mm2/0,6kV | 200 | m | |
| 177 | Kéo rải cáp CV-2,5mm2/0,6kV | 200 | m | |
| 178 | Kéo rải cáp CV-4,0mm2/0,6kV | 20 | m | |
| 179 | Lắp đặt MCB 1P, 10A/06KA | 2 | cái | |
| 180 | Lắp đặt MCB 2P, 32A/06KA | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 110 | m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 90 | m | |
| 183 | Lắp đặt tủ điện âm 4 module | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50 | 4 | hộp | |
| 185 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 186 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn | 0,14 | 100m | |
| 187 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | 0,14 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 21mm | 0,1 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 4ct, 1oc | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt đèn led panel 600x600/40W | 2 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt đèn led âm trần D138/12w | 13 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt đèn led 10w áp tường trang trí | 2 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt đèn led dây | 13 | m | |
| 194 | Kéo rải cáp CV-1,5mm2/0,6kV | 150 | m | |
| 195 | Kéo rải cáp CV-2,5mm2/0,6kV | 100 | m | |
| 196 | Kéo rải cáp CV-4,0mm2/0,6kV | 20 | m | |
| 197 | Lắp đặt MCB 1P, 16A/06KA | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt MCB 2P, 25A/06KA | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 70 | m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 60 | m | |
| 201 | Lắp đặt tủ điện âm 3 module | 1 | cái | |
| 202 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50 | 2 | hộp | |
| 203 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 204 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn | 0,14 | 100m | |
| 205 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | 0,14 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 21mm | 0,1 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 4ct, 1oc | 1 | cái | |
| 208 | Lắp đặt đèn led panel 600x600/40W | 2 | bộ | |
| 209 | Lắp đặt đèn led âm trần D138/12w | 13 | bộ | |
| 210 | Lắp đặt đèn led 10w áp tường trang trí | 2 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt đèn led dây | 13 | m | |
| 212 | Kéo rải cáp CV-1,5mm2/0,6kV | 150 | m | |
| 213 | Kéo rải cáp CV-2,5mm2/0,6kV | 100 | m | |
| 214 | Kéo rải cáp CV-4,0mm2/0,6kV | 20 | m | |
| 215 | Lắp đặt MCB 1P, 16A/06KA | 1 | cái | |
| 216 | Lắp đặt MCB 2P, 25A/06KA | 1 | cái | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 70 | m | |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 60 | m | |
| 219 | Lắp đặt tủ điện âm 3 module | 1 | cái | |
| 220 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50 | 2 | hộp | |
| 221 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1oc | 1 | bảng | |
| 222 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 4ct, 1oc | 1 | cái | |
| 223 | Lắp đặt đèn led áp trần D600/48W | 1 | bộ | |
| 224 | Lắp đặt đèn led âm trần D300/12w | 6 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt đèn led âm trần D138/12w | 10 | bộ | |
| 226 | Kéo rải cáp CV-1,5mm2/0,6kV | 300 | m | |
| 227 | Kéo rải cáp CV-2,5mm2/0,6kV | 100 | m | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 120 | m | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 80 | m | |
| 230 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50 | 2 | hộp | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,985 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 80,1 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,09 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | 17,21 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0104 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0616 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0058 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0146 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0077 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,052 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,231 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 1,2032 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 23,58 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 7,28 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 7,28 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,28 | m2 | |
| 17 | Ốp tường gạch ceramic tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | 109,79 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Tacera nhám 300x300, XM PC40 | 17,21 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa đi WC nhựa lõi thép | 3,2 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ mở hất nhựa lõi thép | 0,36 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe tự nhiên | 9,275 | 1m2 | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,047 | tấn | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,0725 | 100m2 | |
| 24 | Thi công trần Prima khung nổi | 7,245 | m2 | |
| 25 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 33,34 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 33,34 | m2 | |
| 27 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,34 | m2 | |
| 28 | Thi công trần tấm HDF vân gỗ | 52,56 | m2 | |
| 29 | Thi công dán 2 tấm thạch cao tạo chỉ | 88,74 | m2 | |
| 30 | Ốp tường bằng gỗ HDF phủ veneer (bao gồm chỉ) | 43,45 | m2 | |
| 31 | Ốp tấm nhựa PVC phẳng vân đá trắng mã 10A, dày 4 ly | 4,236 | m2 | |
| 32 | Ốp blamris tường tấm nhựa lam 4 sọc, KT 150mm | 21,4812 | m2 | |
| 33 | Sơn tường trong nhà bằng sơn phun gấm (bao gồm bả bột + sơn) | 22,315 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 4 | máy | |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | 0,4 | 100m | |
| 36 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | 0,4 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | 0,16 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1oc | 3 | bảng | |
| 39 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 4ct, 1oc | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn chùm D800 | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600/40W | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn led âm trần D138/12w | 22 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn led 10w áp tường trang trí | 5 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn led 10w treo rọi tường trang trí | 1 | bộ | |
| 46 | Kéo rải cáp CV-1,5mm2/0,6kV | 500 | m | |
| 47 | Kéo rải cáp CV-2,5mm2/0,6kV | 300 | m | |
| 48 | Kéo rải cáp CV-10mm2/0,6kV | 20 | m | |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P, 10A/06KA | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P, 50A/06KA | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 250 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 150 | m | |
| 53 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50 | 6 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,06 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,16 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,05 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt co Y nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt phễu thu inox 120x120 | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,2 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 0,1 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 11 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 7 | cái | |
| 75 | Lắp đặt co răng trong nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê ren inox răng ngoài - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt vòi xả nước | 3 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van khoá 2 chiều D27 | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,25 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | vận chuyển | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi