Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740973-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220740642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công (Ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 17:15:00 đến ngày 2022-07-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,545,102,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,25 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Trụ sở UBND huyện An Biên; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà làm việc + nhà ăn
180 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công (Ngân sách tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD khu vực huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD khu vực huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD khu vực huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại3,1715m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,562m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,2245m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0353100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB402,352m3
6Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PC4091,33m2
7Vệ sinh nền tam cấp đá granit20,855m2
8Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm281 lỗ khoan
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0046100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,065m3
11Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép0,065m3
12Đục lớp gạch xây cột tròn0,8439m3
13Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC401,568m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC403,0943m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4058m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài58m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt Inox16,576m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (cạo bỏ 10%)31,6642m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (cạo bỏ 10%)92,806m2
21Vệ sinh tường trong - (vệ sinh 90%)835,254m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài31,6642m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong92,806m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 100%)316,642m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 100%)928,06m2
26Trát tường ngoài dày 0,3cm, vữa XM M75, PC400,18m2
27Đắp vữa xi măng ô vuông dày 0,5cm, vữa XM M75, PC400,18m2
28Vệ sinh diện tích ốp tường NVS53,04m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 10%)41,536m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần41,536m2
31Vệ sinh trần (vệ sinh 90%)373,824m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 100%)415,36m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại65,46m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PC4065,46m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0046100m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,065m3
37Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC402,8416m3
38Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC400,999m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4053,65m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4022,94m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài53,65m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong22,94m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ53,65m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,94m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (cạo 10%)42,3014m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (cạo 10%)77,555m2
47Vệ sinh tường trong (vệ sinh 90%)697,995m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài42,3014m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong77,555m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 100%)423,014m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 100%)775,55m2
52Trát tường ngoài dày 0,3cm, vữa XM M75, PC400,18m2
53Đắp vữa xi măng ô vuông dày 0,5cm, vữa XM M75, PC400,18m2
54Vệ sinh diện tích ốp tường NVS53,04m2
55Ốp tường, gạch men 300x600, XM PC4014,28m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 20%)48,235m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần48,235m2
58Vệ sinh trần (vệ sinh 80%)192,94m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn 100%)241,175m2
60Thi công trần thạch cao tiêu âm28,8m2
61Làm trần bằng tấm trần prima 600x600 khung nổi67,55m2
62Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,3765m2
63Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ37,99m2
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC400,176m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC400,0081m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC402,6485m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong2,6485m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,6485m2
69Ốp cột,tường bằng gỗ HDF màu sậm phủ veneer (bao gồm chỉ )20,3022m2
70Ốp cột,tường bằng gỗ HDF màu sáng phủ veneer (bao gồm chỉ )42,1831m2
71Ốp blamris tường tấm nhựa lam 4 sọc vân gỗ, dày 150x9ly4,545m2
72Ốp chỉ nhựa giả gỗ mã, KT 30x30mm xung quanh của sổ5,24m
73Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao44m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần44m2
75Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ44m2
76Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,98m2
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC400,1584m3
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC401,98m2
79Ốp blamris tường tấm nhựa lam 4 sọc vân gỗ, dày 150x9ly12,4362m2
80Ốp cột,tường bằng gỗ HDF màu sậm phủ veneer (bao gồm chỉ )43,7838m2
81Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao23,9m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,9m2
83Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ67,9m2
84Ốp blamris tường tấm nhựa lam 4 sọc vân gỗ, dày 150x9ly12,4362m2
85Ốp cột,tường bằng gỗ HDF màu sậm phủ veneer (bao gồm chỉ)43,7838m2
86Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao23,9m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,9m2
88Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ67,9m2
89Tháo dỡ cửa bằng thủ công210,92m2
90Tháo dở chỉ viền cửa đi41,8m
91Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ28,84m2
92Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 2 lớp nước phủ28,84m2
93Tháo dỡ khuông gió46,4m2
94Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC405,184m3
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40129,6m2
96Bả bằng bột bả vào tường trong129,6m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ129,6m2
98Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép:60,36m2
99Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe tự nhiên37,621m2
100Lắp dựng khung bao gỗ căm xe13,21m
101Chỉ viền cửa đi gỗ căm xe KT 70x15mm83,6m
102Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép:53,52m2
103Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép cố định1,4m2
104Lắp dựng vách kính phản quang nhựa lõi thép cố định12,76m2
105Lắp dựng khung bông sắt88,0483m2
106Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,852m3
107Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1802100m2
108Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,0077100m2
109Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1116100m2
110Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1272100m2
111Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB400,584m3
112Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,0769m3
113Bê tông dầm mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,954m3
114Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,694m3
115Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC405,9512m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4093,89m2
117Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4055,81m2
118Đắp gờ chỉ, vữa XM M75, PC40183,288m
119Bả bằng bột bả vào tường ngoài85,2544m2
120Bả bằng bột bả vào tường trong55,81m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,2544m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,81m2
123Phá dỡ lớp láng đá granitô33,955m2
124Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC4033,955m2
125Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can cầu thang16,6277m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,92771m2
127Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tay vịn cầu thang7,0423m2
128Sơn tay vịn cầu thang7,0423m2
129Phá dỡ tường xây sê nô mái4,5675m3
130Đục tẩy bề mặt sàn bê tông56,8754m2
131Vệ sinh thành và đáy sê nô55,5352m2
132Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1944100m2
133Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,81m3
134Quét 1 lớp sơn polyme (kasai pain 50% nước)112,3852m2
135Trải lưới thủy tinh chống thấm (HM04+HM08)112,3852m2
136Quét 2 lớp sơn polyme (kansai paint)112,3852m2
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40112,3852m2
138Bả bằng bột bả vào tường ngoài28,15m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,15m2
140Phá dỡ tường xây chắn mái0,828m3
141Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,472100m2
142Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3456100m2
143Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,5523100m2
144Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB402,2518m3
145Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,592m3
146Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,5195m3
147Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC405,608m3
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40140,2m2
149Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4047,195m2
150Trát trần, vữa XM M75, PC4073,92m2
151Bả bằng bột bả vào tường ngoài261,315m2
152Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ261,315m2
153Lắp dựng xà gồ thép1,0029tấn
154Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,3579100m2
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0241tấn
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,009tấn
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1357tấn
158Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0818tấn
159Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,3113tấn
160Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,136tấn
161Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0166tấn
162Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,2403tấn
163Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,3662tấn
164Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0586tấn
165Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0477tấn
166Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2364tấn
167Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường2máy
168Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn0,1100m
169Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp0,1100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 21mm0,16100m
171Lắp đặt bảng điện 1cc, 4ct, 1oc1cái
172Lắp đặt đèn led panel 600x600/40W3bộ
173Lắp đặt đèn led âm trần D138/12w18bộ
174Lắp đặt đèn led 10w áp tường trang trí2bộ
175Lắp đặt đèn led dây19m
176Kéo rải cáp CV-1,5mm2/0,6kV200m
177Kéo rải cáp CV-2,5mm2/0,6kV200m
178Kéo rải cáp CV-4,0mm2/0,6kV20m
179Lắp đặt MCB 1P, 10A/06KA2cái
180Lắp đặt MCB 2P, 32A/06KA1cái
181Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm110m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm90m
183Lắp đặt tủ điện âm 4 module1cái
184Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x504hộp
185Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
186Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn0,14100m
187Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp0,14100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 21mm0,1100m
189Lắp đặt bảng điện 1cc, 4ct, 1oc1cái
190Lắp đặt đèn led panel 600x600/40W2bộ
191Lắp đặt đèn led âm trần D138/12w13bộ
192Lắp đặt đèn led 10w áp tường trang trí2bộ
193Lắp đặt đèn led dây13m
194Kéo rải cáp CV-1,5mm2/0,6kV150m
195Kéo rải cáp CV-2,5mm2/0,6kV100m
196Kéo rải cáp CV-4,0mm2/0,6kV20m
197Lắp đặt MCB 1P, 16A/06KA1cái
198Lắp đặt MCB 2P, 25A/06KA1cái
199Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm70m
200Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm60m
201Lắp đặt tủ điện âm 3 module1cái
202Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x502hộp
203Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
204Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn0,14100m
205Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp0,14100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 21mm0,1100m
207Lắp đặt bảng điện 1cc, 4ct, 1oc1cái
208Lắp đặt đèn led panel 600x600/40W2bộ
209Lắp đặt đèn led âm trần D138/12w13bộ
210Lắp đặt đèn led 10w áp tường trang trí2bộ
211Lắp đặt đèn led dây13m
212Kéo rải cáp CV-1,5mm2/0,6kV150m
213Kéo rải cáp CV-2,5mm2/0,6kV100m
214Kéo rải cáp CV-4,0mm2/0,6kV20m
215Lắp đặt MCB 1P, 16A/06KA1cái
216Lắp đặt MCB 2P, 25A/06KA1cái
217Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm70m
218Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm60m
219Lắp đặt tủ điện âm 3 module1cái
220Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x502hộp
221Lắp đặt bảng điện 1cc, 1oc1bảng
222Lắp đặt bảng điện 1cc, 4ct, 1oc1cái
223Lắp đặt đèn led áp trần D600/48W1bộ
224Lắp đặt đèn led âm trần D300/12w6bộ
225Lắp đặt đèn led âm trần D138/12w10bộ
226Kéo rải cáp CV-1,5mm2/0,6kV300m
227Kéo rải cáp CV-2,5mm2/0,6kV100m
228Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm120m
229Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm80m
230Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x502hộp
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,985m2
2Tháo dỡ trần80,1m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,09m2
4Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh17,21m2
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,0104100m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0616100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0058tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0146tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0077tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB400,052m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,231m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC401,2032m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4023,58m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC407,28m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài7,28m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,28m2
17Ốp tường gạch ceramic tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40109,79m2
18Lát nền, sàn gạch Tacera nhám 300x300, XM PC4017,21m2
19Lắp dựng cửa đi WC nhựa lõi thép3,2m2
20Lắp dựng cửa sổ mở hất nhựa lõi thép0,36m2
21Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe tự nhiên9,2751m2
22Lắp dựng xà gồ thép0,047tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,0725100m2
24Thi công trần Prima khung nổi7,245m2
25Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao33,34m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần33,34m2
27Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ33,34m2
28Thi công trần tấm HDF vân gỗ52,56m2
29Thi công dán 2 tấm thạch cao tạo chỉ88,74m2
30Ốp tường bằng gỗ HDF phủ veneer (bao gồm chỉ)43,45m2
31Ốp tấm nhựa PVC phẳng vân đá trắng mã 10A, dày 4 ly4,236m2
32Ốp blamris tường tấm nhựa lam 4 sọc, KT 150mm21,4812m2
33Sơn tường trong nhà bằng sơn phun gấm (bao gồm bả bột + sơn)22,315m2
34Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường4máy
35Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm0,4100m
36Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp0,4100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm0,16100m
38Lắp đặt bảng điện 1cc, 1oc3bảng
39Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct1cái
40Lắp đặt bảng điện 1cc, 4ct, 1oc1cái
41Lắp đặt các loại đèn chùm D8001bộ
42Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600/40W4bộ
43Lắp đặt đèn led âm trần D138/12w22bộ
44Lắp đặt đèn led 10w áp tường trang trí5bộ
45Lắp đặt đèn led 10w treo rọi tường trang trí1bộ
46Kéo rải cáp CV-1,5mm2/0,6kV500m
47Kéo rải cáp CV-2,5mm2/0,6kV300m
48Kéo rải cáp CV-10mm2/0,6kV20m
49Lắp đặt MCB 1P, 10A/06KA4cái
50Lắp đặt MCB 2P, 50A/06KA1cái
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm250m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm150m
53Lắp đặt tủ điện âm 6 module1cái
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x506hộp
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,06100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,01100m
57Lắp đặt co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm2cái
58Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
59Lắp đặt xí bệt2bộ
60Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,16100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,05100m
62Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
63Lắp đặt co lơi nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
64Lắp đặt co Y nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
65Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
66Lắp đặt co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm3cái
67Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm6cái
68Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
69Lắp đặt phễu thu inox 120x1204cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,2100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm0,1100m
72Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm11cái
73Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
74Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm7cái
75Lắp đặt co răng trong nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm5cái
76Lắp đặt tê ren inox răng ngoài - Đường kính 21mm2cái
77Lắp đặt co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm4cái
78Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm6cái
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
80Lắp đặt vòi xả nước3bộ
81Lắp đặt lavabo2bộ
82Lắp đặt gương soi2cái
83Lắp đặt van khoá 2 chiều D271cái
84Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,25 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư..33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
2 Máy phát điện phát điện1
3 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
4 Máy hàn hàn2
5 Máy đầm bàn đầm bê tông1
6 Máy đầm dùi đầm bê tông1
7 Máy thủy bình đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất1
8 Máy vận thăng vận chuyển1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->