Gói thầu: Mua sắm, thi công lắp đặt nội thất nhà hành chính và căng tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm, thi công lắp đặt nội thất nhà hành chính và căng tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TMĐT điều chỉnh (lần 2) Dự án NMNĐ Thái Bình 2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 17:13:00 đến ngày 2022-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,282,037,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.084611107E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự (tối thiểu phải có các công việc sau: Nội thất, điện dân dụng, phần hoàn thiện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 Kỹ sư chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng;-01 Kỹ sư chuyên ngành liên quan tới điện;-01 Cán bộ quản lý chất lượng, tốt nghiệp cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 30/9/2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Buồng sơn kín (sơn hoàn thiện PU) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Buồng sơn kín (sơn hoàn thiện PU) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy làm mộng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy làm mộng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy chà nhám khổ gỗ rộng 1300mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chà nhám khổ gỗ rộng 1300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan công suất 4,5 Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan công suất 4,5 Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dán cạnh công suất ≥20hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dán cạnh công suất ≥20hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cưa panel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa panel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cưa bàn trượt công suất ≥7,5hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa bàn trượt công suất ≥7,5hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép nhiệt (ép nóng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép nhiệt (ép nóng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt tự động CNC công suất trục động cơ 6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt tự động CNC công suất trục động cơ 6KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, thi công lắp đặt nội thất nhà hành chính và căng tin Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TMĐT điều chỉnh (lần 2) Dự án NMNĐ Thái Bình 2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được cấp theo quy định của pháp luật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 30/9/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942
-Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu):
Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2
Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Xuân Trường Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN FITTOUT - TRANG TRÍ | |||
| 1 | Trần thạch cao: - Khung Xương được mạ hợp kim nhôm kẽm, bề mặt phủ 2 lớp: lớp ngoài cùng phủ resin vàng, lớp trong phủ Crom Okemcoat F2. - Tấm lợp thạch cao dày 9mm | Chương V E-HSMT | 1.373,19 | m2 |
| 2 | Bả tường:Bả bằng bột bả vào tường: bả 2 lớp sau đó giáp nhẵn bề mặt. | Chương V E-HSMT | 1.598,21 | m2 |
| 3 | Bả trần:Bả bằng bột bả vào trần thạch cao: bả 2 lớp vào trần thạch cao sau đó giáp nhẵn bề mặt. | Chương V E-HSMT | 1.373,19 | m2 |
| 4 | Sơn trần:Sơn trần thạch cao: sơn 1 lớp lót phủ 2 lớp màu | Chương V E-HSMT | 1.373,19 | m2 |
| 5 | Sơn tường:Sơn Tường: sơn 1 lớp lót, phủ 2 lớp màu | Chương V E-HSMT | 1.598,21 | m2 |
| 6 | Trần nhôm:- Thanh nhôm hộp dày 8mm, chiều cao 6mm được đan thành tấm có Kích thước ô 100*100mm. - thanh ty treo d6mm gia cố vào trần bê tông, liên kết tấm caro nhôm vào thanh ty treo bằng móc chuyên dụng. - KT tấm 3600*3600mm | Chương V E-HSMT | 46,45 | m2 |
| 7 | Ôp gỗ tường, cột, dầm:- Xương gỗ plywood 15mm chịu ẩm chống cong vênh - Gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm dày 12mm bề mặt phủ Laminate dày 0,7-0,8mm. | Chương V E-HSMT | 187,7 | m2 |
| 8 | Ốp nan -Laminate:- Xương gỗ plywood 15mm chịu ẩm chống cong vênh- Gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm dày 12mm bề mặt phủ Laminate dày 0,7-0,8mm.- Nan gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Laminate dày 0,7-0,8mm. | Chương V E-HSMT | 69,95 | m2 |
| 9 | Phào chân tường -Laminate:Phào chân tường Gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm dày 12mm phủ laminate dày 0,7-0,8mm. Kích thước:100x12mm | Chương V E-HSMT | 31,5 | m |
| 10 | Phào trần -Laminate:Phào trần Gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm dày 12mm phủ laminate dày 0,7-0,8mm. Kích thước: 50x12mm | Chương V E-HSMT | 31,5 | m |
| 11 | Phào L -Laminate:Phào L: Gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm dày 12mm phủ laminate dày 0,7-0,8mm. Kích thước:50x50mm | Chương V E-HSMT | 18,42 | m |
| 12 | Khung xương:Hệ thống khung xương cho vách tiêu âm: Gỗ Plywood chịu nước chống cong vênh chuyên dụng 40x45mm (hoặc khung thép hộp mạ kẽm 30x30 x1,1mm) + cao su non 5mm. | Chương V E-HSMT | 244,12 | m2 |
| 13 | Ôp gỗ tiêu âm:- Bông thủy tinh cách âm dày 50mm tỉ trọng 32kg/m3, phủ 1 lớp vải tiêu âm.- Tấm hoàn thiện: Gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm dày 12mm phủ Melamine | Chương V E-HSMT | 244,12 | m2 |
| 14 | Ốp gỗ tường, cột, dầm + Vách ốp 2 mặt cánh gà:- Xương gỗ plywood 15mm chịu ẩm chống cong vênh- Gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm dày 12mm bề mặt phủ Melamine | Chương V E-HSMT | 309,15 | m2 |
| 15 | Ốp gỗ tường, cột.- Xương gỗ plywood 15mm chịu ẩm chống cong vênh.- Gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm dày 12mm phủ veneer walnut vân sọc đồng vân đồng màu dày 0.8mm, sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng) | Chương V E-HSMT | 62,62 | m2 |
| 16 | Ốp mảng trung tâm- Xương gỗ plywood 15mm chịu ẩm chống cong vênh- Gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm dày 12mm phủ veneer walnut vân sọc đồng vân đồng màu dày 0.8mm, sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 01 lớp sơn bóng). Kết hợp vách nan, vách kính cường lực 10mm sơn màu, họa tiết CNC gỗ MDF chống ẩm 12mm sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng). | Chương V E-HSMT | 23,67 | m2 |
| 17 | Ốp nan - Melamine- Xương gỗ plywood 15mm chịu ẩm chống cong vênh- Gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm dày 12mm bề mặt phủ Melamine- Nan gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm dày 12mm phủ Melamine | Chương V E-HSMT | 22,6 | m2 |
| 18 | Phào trần - MelamineGỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm dày 12mm chống ẩm phủ Melamine. Kích thước: 50x12mm | Chương V E-HSMT | 112,83 | m |
| 19 | Phào chân tường - MelamineGỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm dày 12mm phủ Melamine. Kích thước: 100x12mm | Chương V E-HSMT | 66,77 | m |
| 20 | Phào L - Melamine Phào L viền cửa: Gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm dày 12mm phủ Melamine Kích thước: 50x50÷100x12mm | Chương V E-HSMT | 52,45 | m |
| 21 | Phào kết thúc vách – Gỗ tự nhiênGỗ tự nhiên ASH bề mặt sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng) Kích thước: 30x39mm | Chương V E-HSMT | 183,95 | m |
| 22 | Phào chân tường – Gỗ tự nhiênGỗ tự nhiên ASH bề mặt sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng)Kích thước: 100x15mm | Chương V E-HSMT | 336,43 | m |
| 23 | Phào trần – Gỗ tự nhiênGỗ tự nhiên ASH bề mặt sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng)Kích thước: 60x60mm | Chương V E-HSMT | 370,06 | m |
| 24 | Bộ cửa đơn 1- Cánh cửa, khung bao, nẹp viền bằng chất liệu gỗ nhựa Composite.- Quy cách cánh WPC panel nguyên tấm dày 40mm.- Khung bao, Nẹp viền - Bề mặt phủ film PVC vân gỗ (màu PVC theo mẫu chọn). - Có gioăng su giảm chấn.KT: 900x2400mm | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Phụ kiện cửa đơn 1- Bản lề lá inox 304- Khóa tay gạt hợp kim kẽm lõi đồng | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Cửa đôi 1- Cánh cửa, khung bao, nẹp viền bằng chất liệu gỗ nhựa Composite.- Quy cách cánh WPC panel nguyên tấm dày 40mm.- Khung bao, Nẹp viền - Bề mặt phủ film PVC vân gỗ (màu PVC theo mẫu chọn). - Có gioăng cao su giảm chấn.KT 1500x2400 mm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Phụ kiện cửa đôi 1- Bản lề lá inox 304- Khóa tay gạt hợp kim kẽm lõi đồng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Cửa đơn 2- Cánh cửa, khung bao, nẹp viền bằng chất liệu gỗ nhựa Composite.- Quy cách cánh WPC panel nguyên tấm dày 40mm.- Quy cách khung bao: 100/125mm x 42mm.- Nẹp viền 50x60mm.- Bề mặt phủ film PVC vân gỗ (màu PVC theo mẫu chọn). - Có gioăng cao su giảm chấn.KT 1000x2450 mm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa đơn 2- Bản lề lá inox 304- Khóa tay gạt hợp kim kẽm lõi đồng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Cửa đôi 2- Cánh cửa, khung bao, nẹp viền bằng chất liệu gỗ nhựa Composite.- Quy cách cánh WPC panel nguyên tấm dày 40mm.- Quy cách khung bao: 100/125mm x 42mm.- Nẹp viền 50x60mm.- Bề mặt phủ film PVC vân gỗ (màu PVC theo mẫu chọn). - Có gioăng cao su giảm chấn.KT 1600x2450 mm | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa đôi 2- Bản lề lá inox 304- Khóa tay gạt hợp kim kẽm lõi đồng | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Cửa nhà vệ sinh- Cánh cửa, khung bao, nẹp viền bằng chất liệu gỗ nhựa Composite.- Quy cách cánh WPC panel nguyên tấm dày 40mm.- Khung bao, Nẹp viền - Bề mặt phủ film PVC vân gỗ (màu PVC theo mẫu chọn). - Có gioăng cao su giảm chấn.KT 800x2200 mm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Thảm trải sàn - Chất liệu: Sợi tổng hợp, BFC, sợi PP (Polypropylene)- Quy cách: Thảm dạng cuộn, độ rộng 4m, dầy 9.2mm | Chương V E-HSMT | 250 | m2 |
| 34 | Thảm tấm - Chất liệu: Sợi tổng hợp, BFC, sợi PP (Polypropylene)- Quy cách: Tấm 500x500mm, độ dầy: 6÷7mm | Chương V E-HSMT | 861,45 | m2 |
| 35 | Thảm hoa văn trang trí - Chất liệu: Acrylic, Len lông cừu ( Wool ), Nylon - Quy cách: Tấm 2800x3200÷3650mm, độ dầy: 10÷12mm | Chương V E-HSMT | 75 | m2 |
| 36 | Rèm- Chất liệu vải: 100% Polyester- Đặc tính: Cản sáng 100%, hỗ trợ cản nhiệt đến 80%- Độ dày: 0,35mm (+-5%) | Chương V E-HSMT | 921,97 | m2 |
| B | PHẦN M&E - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Quạt hút Quạt hút mùi kích thước 250x250mm, quạt ốp tường 1 chiều có lưới | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Đèn led 1Đèn led hắt khe trần | Chương V E-HSMT | 490 | m |
| 3 | Đèn led 2Đèn led spotlight D110 âm trần | Chương V E-HSMT | 213 | Cái |
| 4 | Đèn led 3Đèn led spotlight D140 âm trần | Chương V E-HSMT | 21 | Cái |
| 5 | Đèn led 4Đèn led panel 600x600mm | Chương V E-HSMT | 42 | Cái |
| 6 | Đèn dowlightĐèn dowlight D110 âm trần | Chương V E-HSMT | 64 | Cái |
| 7 | Đèn ốp trầnĐèn ốp trần nhôm D300 âm trần | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Ống RGS 1Ống RGS D20 | Chương V E-HSMT | 1.215 | m |
| 9 | Ống RGS 2Ống RGS mềm D20 | Chương V E-HSMT | 1.002 | m |
| 10 | Ống RGS 3Ống RGS D32 | Chương V E-HSMT | 235 | m |
| 11 | Ống PVC 1Ống PVC SP D20 | Chương V E-HSMT | 585 | m |
| 12 | Ống PVC 2Ống PVC SP D32 | Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 13 | Dây 1Dây Cu.XLPE/LSZH (1x1.5)mm2 | Chương V E-HSMT | 2.400 | m |
| 14 | Dây 2Dây Cu.XLPE/LSZH (1x2.5)mm2 | Chương V E-HSMT | 1.110 | m |
| 15 | Dây 3Dây tiếp địa Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 16 | Dây 4Dây tiếp địa Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Chương V E-HSMT | 555 | m |
| 17 | Dây 5Dây tiếp địa Cu.PVC (1x4)mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Dây 6Dây Cu.XLPE/LSZH (1x4)mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Công tắc 1Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V, trọn bộ đế, mặt. | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Công tắc 2Công tắc đơn đảo chiều 10A/220V, trọn bộ đế, mặt. | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Công tắc 3Công tắc 20A/220V - Trọn bộ đế, mặt. | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Công tắc 4Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V, trọn bộ đế, mặt | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Công tắc 5Công tắc ba 1 chiều 10A/220V, trọn bộ đế, mặt. | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Công tắc 6Công tắc ba đảo chiều 10A/220V, trọn bộ đế, mặt | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Công tắc 7Công tắc bốn đảo chiều 10A/220V, trọn bộ đế, mặt | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Công tắc 8Công tắc bốn 1 chiều 10A/220V, trọn bộ đế, mặt | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Ổ cắm 1Ổ cắm đôi 3 cực âm sàn kèm đế âm mặt 16A/220V | Chương V E-HSMT | 23 | Cái |
| 28 | Ổ cắm 2Ổ cắm đôi 3 cực kèm đế âm mặt 16A/220V | Chương V E-HSMT | 39 | Cái |
| 29 | Tủ điệnTủ module mặt nhựa chống cháy nano | Chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| C | PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Ghế ăn Chất liệu: Chân sắt mạ Niken hoặc Inox ống 19 ÷ 22mm. Mặt ngồi và mặt lưng ván plywood uốn cong, bề mặt sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng) Kích thước: W450xD480xH920mm | Chương V E-HSMT | 154 | chiếc |
| 2 | Hộc di động Chất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Độ dày theo bản vẽ kĩ thuậtKích thước: 400x450x600mm | Chương V E-HSMT | 123 | chiếc |
| 3 | Vách ngăn bàn làm việcChất liệu: Khung nhôm định hình hệ 50mm, bề mặt bên dưới bọc nỉ, trên kính trong dày 5mmKích thước: (H) 1200mm | Chương V E-HSMT | 243,24 | m2 |
| 4 | Hộc di động quầy lễ tânChất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm bề mặt phủ Laminate dày 0,7-0,8mm.Kích thước: 400x450x600mm | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Kệ đầu giườngChất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Độ dày theo bản vẽ kĩ thuậtKích thước: 500x400x500mm | Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 6 | Ghế hội trườngChất liệu: Chân sắt 25x25x1,1mm sơn tĩnh điện, đệm mút bọc nỉ Kích thước: W450xD540xH950 mm | Chương V E-HSMT | 200 | chiếc |
| 7 | Ghế ăn VIPChất liệu: Gỗ tự nhiên ASH, bề mặt sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng), lưng đệm bọc giả da Kích thước: W600xD580xH820mm | Chương V E-HSMT | 40 | chiếc |
| 8 | Ghế nhân viênChất liệu: Chân thép mạ Crom hoặc Niken xoay 360 độ, tăng chỉnh chiều cao, lưng đệm bọc vải lưới.Kích thước: W545 x D530 x H(910-1135) mm | Chương V E-HSMT | 127 | chiếc |
| 9 | Ghế chờChất liệu: Khung thép mạ Crom, lưng đệm bọc vải lướiKích thước: 575x510x965mm | Chương V E-HSMT | 24 | chiếc |
| 10 | Ghế đọc sáchChất liệu: Khung thép mạ Cr, lưng đệm bọc vải lướiKích thước: 575x510x965mm | Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 11 | Ghế giáo viênChất liệu: Khung thép mạ Cr, lưng đệm bọc vải lưới Kích thước: 575x510x965mm | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Ghế học viênChất liệu: Khung thép mạ Cr, lưng đệm bọc vải lưới Kích thước: 575x510x965mm | Chương V E-HSMT | 64 | chiếc |
| 13 | Ghế họp nhỏChất liệu: Khung thép mạ Cr, lưng đệm bọc vải lướiKích thước: 575x510x965mm | Chương V E-HSMT | 24 | chiếc |
| 14 | Tủ câyChất liệu: gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. KT: 800x300x400mm | Chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 15 | Bàn tiếp kháchChất liệu: Gỗ tự nhiên ASH nhập khẩu Châu Âu hoặc tương đương, bề mặt sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng)KT: 450x450x500mm | Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 16 | Bàn giáo viên Chất liệu: Chân sắt hộp 40x40mm sơn tĩnh điện, Sắt Hòa Phát (hoặc tương đương) dày 1.1mm, sơn tĩnh điện. Mặt gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine.Kích thước: 1200x600x750mm | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | Bàn làm việc Chất liệu: Chân sắt hộp 40x40mm sơn tĩnh điện, dày 1.1mm, sơn tĩnh điện. Mặt gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine.Kích thước: 1200x600x750mm | Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 18 | Ghế tiếp kháchChất liệu: Gỗ tự nhiên ASH, bề mặt sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng)- Lưng đệm mút bọc nỉ Kích thước: 560x540x850mm | Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 19 | Hệ tủ khu vực gầm thang bộChất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Kích thước: 5600x400x900mm | Chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| 20 | Bàn đọc sách Chất liệu: Chân sắt hộp 40x40mm sơn tĩnh điện, Sắt Hòa Phát (hoặc tương đương) dày 1.1mm, sơn tĩnh điện. Mặt gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine.Kích thước: 1800x800x750mm | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 21 | Bàn ăn nhỏChất liệu: Chân sắt hình trụ phi 60 sơn tĩnh điện, Sắt Hòa Phát (hoặc tương đương) dày 1.1mm, sơn tĩnh điện. Mặt gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine.Kích thước: 1600x750x750mm | Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 22 | Bàn họp nhỏChất liệu: Chân sắt hộp 40x40mm sơn tĩnh điện, Sắt Hòa Phát (hoặc tương đương) dày 1.1mm, sơn tĩnh điện. Mặt gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine.Kích thước: 1600x800x750mm | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 23 | Bàn ăn toChất liệu: Chân sắt hình trụ phi 60 dày 1.1mm, sơn tĩnh điện. Mặt gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine.Kích thước: 2000x750x750mm | Chương V E-HSMT | 17 | chiếc |
| 24 | Bàn làm việc nhân viên chữ LChất liệu: Chân sắt hộp 40x40x1.1mm sơn tĩnh điện. Mặt gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine.Kích thước: 1400x1700x750mm | Chương V E-HSMT | 119 | chiếc |
| 25 | Ghế trưởng phòngChất liệu: Chân thép mạ Cr xoay 360 độ, tăng chỉnh chiều cao, lưng đệm bọc vải lưới có tựa đầuKích thước: W500xD730xH1120÷1200 mm | Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 26 | Ghế họpChất liệu: Khung thép mạ Cr, đệm mút bọc giả da Kích thước: W620xD630xh980mm | Chương V E-HSMT | 193 | chiếc |
| 27 | Ghế phó giám đốcChất liệu: Chân thép mạ Crom hoặc Nilen ,xoay 360 độ, tăng chỉnh chiều cao, lưng đệm bọc da CN Kích thước: W630 x D660 x H1215÷1295 mm | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 28 | Kệ sắt V lỗ ShfChất liệu: Sắt hộp dày 1.1mm, sơn tĩnh điệnKích thước: 1000x400x2400mm | Chương V E-HSMT | 106 | chiếc |
| 29 | Bàn làm việcChất liệu: Chân sắt hộp 40x40x1.1 mm sơn tĩnh điện. Mặt gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine.Kích thước: 1600x700x750mm | Chương V E-HSMT | 34 | chiếc |
| 30 | Tủ tài liệu thấpChất liệu: gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Kích thước: 1400x400x900mm | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 31 | Kệ tiviChất liệu: Chất liệu: gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Kích thước: 1600x250x550mm | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 32 | Ghế chủ tọaChất liệu: Gỗ tự nhiên ASH bề mặt sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng)- Đệm mút bọc nỉ Kích thước: W580xD600xH980 mm | Chương V E-HSMT | 46 | chiếc |
| 33 | Bàn kẹp ghếChất liệu: gỗ công nghiệp cốt MDF lõi xanh chống ẩm phủ veneer walnut vân sọc đồng vân đồng màu, sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng) Kích thước: 500x600x500mm | Chương V E-HSMT | 11 | chiếc |
| 34 | Bục phát biểuChất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MDF lõi xanh chống ẩm 12mm phủ veneer walnut vân sọc đồng vân đồng màu, sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng) Kích thước: 700x550x1200mm | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 35 | Bàn chủ tọaChất liệu: gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Kích thước: 2000x600x750mm | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 36 | Bàn hội trườngChất liệu: gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Kích thước: 2000x600x750mm | Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 37 | Bàn khu vực cầu thang bộChất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MDF lõi xanh chống ẩm bề mặt phủ Laminate dày 0,7-0,8mm.Kích thước: 1600x600x750mm | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 38 | Tủ tài liệuChất liệu: gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Kích thước: 1200x400x2000mm | Chương V E-HSMT | 71 | chiếc |
| 39 | Tủ để cốc chénChất liệu: gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. KT: 2400x400x900mm | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 40 | Bục tượng bácChất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MDF lõi xanh chống ẩm dày 12mm phủ veneer sồi Oak độ dầy 0.8mm, sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng) | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 41 | Ghế chủ tịchChất liệu: Chân thép mạ Crom hoặc Niken xoay 360 độ, tăng chỉnh chiều cao, lưng đệm bọc da CN Kích thước: W690 x D800 x H1155÷1210 (mm). | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 42 | Ghế giám đốcChất liệu: Chân thép mạ Crom hoặc Niken xoay 360 độ, tăng chỉnh chiều cao, lưng đệm bọc da CN Kích thước: W690 x D800 x H1155÷1210 (mm). | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 43 | GiườngChất liệu: Khung gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. - Giát giường gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melmamine. Kích thước: 1600x2000x450mm | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 44 | Tủ thư viện 1Chất liệu: gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Kích thước: 1200x400x2400mm | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 45 | Bàn ăn trònChất liệu: Chân sắt hộp 25x50x1.1mm sơn tĩnh điện, - Mặt bàn gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm bề mặt phủ Laminate dày 0,7-0,8mm.Kích thước: 1700x1700x750mm | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 46 | Bàn trưởng phòngChất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Kích thước: 1800x1650x750mm | Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 47 | Ghế khánh tiếtChất liệu: Gỗ tự nhiên ASH, bề mặt sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng)Lưng đệm mút bọc nỉ Kích thước: W950xD880xH800mm | Chương V E-HSMT | 22 | chiếc |
| 48 | Tủ tài liệuChất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine kết hợp kính trong 5mmKích thước: 2000x400x2000mm | Chương V E-HSMT | 11 | chiếc |
| 49 | Bàn khánh tiếtChất liệu: Cốt gỗ công nghiệp cốt MDF lõi xanh chống ẩm phủ veneer walnut vân sọc đồng vân đồng màu đọ dày 0,8mm, sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng) Kích thước: 1200x1200x400mm | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 50 | Quầy lễ tânChất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm bề mặt phủ Laminate dày 0,7-0,8mm.Kích thước: 4800x900x1100mm | Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 51 | Bàn phó GĐChất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Kích thước: 2000x1600x750mm | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 52 | Tủ trưởng phòngChất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Kích thước: 2200x400x2000mm | Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 53 | Tủ thư viện 2Chất liệu: gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Cánh tủ khung gỗ kết hợp kính trong dày 5mmKích thước: 2000x400x2400mm | Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 54 | Tủ quần áoChất liệu: gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Kích thước: 2000x600x2000mm | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 55 | Tủ phó giám đốcChất liệu: gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Kích thước: 2400x400x2400mm | Chương V E-HSMT | 2 | hệ |
| 56 | Tủ âm cộtChất liệu: gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Kích thước: 2000x500x3000mm | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 57 | Bàn giám đốcChất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Kích thước: 2400x2000x750mm | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 58 | Hệ tủ tài liệuChất liệu: Gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine, hệ thống điện led trang trí.Kích thước: 3150x400x2400mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Bàn ghế sofa phòng chờChất liệu: - Ghế: Gỗ tự nhiên ASH, bề mặt sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng). Lưng đệm mút bọc da - Bàn: Gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm bề mặt phủ Laminate dày 0,7-0,8mm.Quy cách: 1 bộ gồm: 2 ghế băng + 1 bàn tràKích thước ghế băng: 2200x850x800mmKích thước bàn: 1200x700x400mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Bàn ghế sofa phòng Phó giám đốcChất liệu: - Ghế: Gỗ tự nhiên ASH, bề mặt sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng). Lưng đệm mút bọc da - Bàn: Gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm bề mặt phủ Laminate dày 0,7-0,8mm.Quy cách: 1 bộ gồm: 1 ghế băng + 2 ghế đơn + 1 bàn tràKích thước ghế băng: 2200x850x800mmKích thước ghế đơn: 1170x850x800mmKích thước bàn: 1200x700x450mm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Bàn ghế sofa phòng chủ tịch và phòng giám đốcChất liệu: - Ghế: Gỗ tự nhiên ASH, bề mặt sơn PU 05 lớp (01 lớp tạo màu, 02 lớp lót, 02 lớp sơn bóng). Lưng đệm mút bọc da - Bàn: Gỗ công nghiệp cốt MDF xanh chống ẩm bề mặt phủ Laminate dày 0,7-0,8mm.Quy cách: 1 bộ gồm: 1 ghế băng + 2 ghế đơn + 1 bàn tràKích thước ghế băng: 2800x900x850mmKích thước ghế đơn: 1200x900x850mmKích thước bàn: 1400x800x400mm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Bàn họp.Chất liệu: Khung gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine Kích thước: 4400x2000x750mm | Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 63 | Tủ giám đốcChất liệu: gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Hệ thống điện led trang trí.Kích thước:4800x400x2400mm | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 64 | Bàn họp Chất liệu: Khung gỗ công nghiệp cốt MFC lõi thường phủ Melamine. Kích thước: 11600x2200x750mm | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.084611107E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự (tối thiểu phải có các công việc sau: Nội thất, điện dân dụng, phần hoàn thiện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | 02 Kỹ sư chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng;-01 Kỹ sư chuyên ngành liên quan tới điện;-01 Cán bộ quản lý chất lượng, tốt nghiệp cao đẳng trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 30/9/2022. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Buồng sơn kín (sơn hoàn thiện PU) | Buồng sơn kín (sơn hoàn thiện PU) | 1 |
| 2 | Máy làm mộng | Máy làm mộng | 1 |
| 3 | Máy chà nhám khổ gỗ rộng 1300mm | Máy chà nhám khổ gỗ rộng 1300mm | 1 |
| 4 | Máy khoan công suất 4,5 Hp | Máy khoan công suất 4,5 Hp | 1 |
| 5 | Máy dán cạnh công suất ≥20hp | Máy dán cạnh công suất ≥20hp | 1 |
| 6 | Máy cưa panel | Máy cưa panel | 1 |
| 7 | Máy cưa bàn trượt công suất ≥7,5hp | Máy cưa bàn trượt công suất ≥7,5hp | 1 |
| 8 | Máy ép nhiệt (ép nóng) | Máy ép nhiệt (ép nóng) | 1 |
| 9 | Máy cắt tự động CNC công suất trục động cơ 6KW | Máy cắt tự động CNC công suất trục động cơ 6KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi