Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730330-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220730324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 17:10:00 đến ngày 2022-07-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,947,510,128 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt,uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Phá đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Tạo áp lực hơi
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Sửa chữa kênh mương nội thôn Pó Pèng xã Minh Sơn; Hạng: Đập đầu mối, kênh dẫn nước (Công trình bị ảnh hưởng do khai thác khoáng sản)
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp môi trường năm 2022, năm 2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Minh Sơn. Địa chỉ: Xã Minh Sơn, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 1 TV Đức Thảo Hà Giang + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Mê + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Mê Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Minh Sơn. Địa chỉ: Xã Minh Sơn, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Minh Sơn. Địa chỉ: Xã Minh Sơn, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thào Mỹ Chính - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Minh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang – Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8556100m3
2Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật743,0241m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,345100m3
B HẠNG MỤC: TRÀN + BỂ TIÊU NĂNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật356,1762m3
2Thả đá hộc tự do vào thân kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,647m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,44m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,74m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2949100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5616100m2
C HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI - HẠ LƯU TRÀN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,08m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,84m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2494100m2
D HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI - BỂ LẮNG CÁT
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,87m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,06m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,73m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1067100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,824100m2
6Nilon tái sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,205m2
E HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI - CẤU KIỆN ĐÚC SẴN
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
F HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI - BẬC LÊN XUỐNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,15m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1364100m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,18m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,95m2
G HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI - CÔNG TÁC CỐT THÉP, THÉP HÌNH VÀ CÔNG TÁC KHÁC
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3442tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9067tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9017tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,183tấn
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1409100kg
6Gia công thang sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9967tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,38m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,96100m
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2628100m2
10Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,86m2
12Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,32m
13Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
H HẠNG MỤC: CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,781m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,18m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3789100m2
4Ống cống đúc sẵn D750, L=2.5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Bơm nước hố móng, máy bơm 10CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10ca
I HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỬA - CẦU MÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,181m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,741m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,22m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1336100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m2
11Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0143tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0702tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2943tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2364tấn
J HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỬA CHỮA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,21m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật281,731m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,881m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,77m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,14m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,33m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,91m3
8Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1673100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8626tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,387m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3667100m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0186100kg
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật891 cấu kiện
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,74m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,92m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6829100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2305tấn
18Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,595100m
19Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88cái
20Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích DN 220 (Triệt tiêu + hạn chế lực và mô mem khi có chuyển vị lún - tiếp tục sụt vị trí ống đi qua)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
K HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH MỚI - CẦU MÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,711m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,51m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2467100m2
8Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1153tấn
11Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2337tấn
12Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4984tấn
L HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,641m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,911m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,25m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,845m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,523m3
6Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4497100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0924tấn
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,76m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,336m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0132100m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5917100kg
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
M HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,121m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,751m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,46m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,19m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4082100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2305tấn
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7417100m
9Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 cấp IV cùng loại trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
2 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy cắt,uốn thép Cắt uốn cốt thép1
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
7 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
8 Búa căn khí nén Phá đá2
9 Máy nén khí Tạo áp lực hơi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->