Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên, nguồn quỹ PTHĐSN và nguồn thu sự nghiệp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 17:08:00 đến ngày 2022-07-21 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,684,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng:- Về Bản chất và mức độ phức tạp: Là cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tối thiểu cấp III, bao gồm các hạng mục thi công hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.- Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục E-CDNT 10.1 (g) thuộc Chương II. Bảng dữ liệu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hệ thống điện; Kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điện; điện dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạch toán, cung ứng vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tương đương.- Đã từng trực tiếp phụ trách hạch toán, cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Sửa chữa hệ thống đường nước, đường điện Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy Sản 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên, nguồn quỹ PTHĐSN và nguồn thu sự nghiệp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản. Địa chỉ: Số 804 đường Thiên Lôi, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 728585. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản. Địa chỉ: Số 804 đường Thiên Lôi, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 728585. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản. Địa chỉ: Số 804 đường Thiên Lôi, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 728585. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản. Địa chỉ: Số 804 đường Thiên Lôi, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 728585. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ CƠ SỞ 1 | |||
| B | HỐ VAN (LOẠI 1,2,3,4) | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | 1,654 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng ga | 0,012 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,212 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,414 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,524 | m2 | |
| 6 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 0,18 | m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ van | 0,001 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông gối đỡ van, đá 1x2, mác 100 | 0,003 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt gối đỡ van | 6 | 1 cấu kiện | |
| 10 | SX, lắp dựng nắp đậy hố van bằng inox | 6 | cái | |
| 11 | Lấp móng hố đào | 0,976 | m3 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,678 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 0,678 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 0,678 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,678 | m3 | |
| C | ỐNG CẤP NƯỚC HDPE DƯỚI SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt sân bê tông phục vụ công tác đào móng chôn đường ống | 41 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 31,872 | m3 | |
| 3 | Đào đường chôn ống | 15,079 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 14,838 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông sân hoàn trả, đá 1x2, mác 150 | 31,872 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 46,951 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 46,951 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 46,951 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 46,951 | m3 | |
| D | ỐNG CẤP NƯỚC HDPE DƯỚI GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block hiện trạng | 38 | m2 | |
| 2 | Đào đường chôn ống | 14,364 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 12,003 | m3 | |
| 4 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 0,023 | 100m3 | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn lục giác dày 6cm | 38 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 15,33 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 15,33 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 15,33 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 15,33 | m3 | |
| E | ỐNG CẤP NƯỚC HDPE DƯỚI ĐƯỜNG ASPHAL | |||
| 1 | Cắt đường asphal phục vụ công tác đào móng chôn đường ống | 2,8 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền đường | 0,49 | m3 | |
| 3 | Đào đường chôn ống | 2,597 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,086 | m3 | |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 1 | 0,015 | 100m3 | |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,07 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,07 | 100m2 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,087 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 3,087 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 3,087 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,087 | m3 | |
| F | ỐNG CẤP NƯỚC HDPE DỌC MÉP ĐƯỜNG ASPHAL | |||
| 1 | Cắt đường asphal phục vụ công tác đào móng chôn đường ống | 30 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền đường, móng đưa | 5,85 | m3 | |
| 3 | Đào đường chôn ống | 34,65 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 12,956 | m3 | |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 1 | 0,214 | 100m3 | |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,45 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,45 | 100m2 | |
| 8 | Vữa XM M75 lót móng móng dày2,0 cm | 45,15 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn viên đan rãnh, ván khuôn gỗ | 0,337 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 3,161 | m3 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 301 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 40,5 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 40,5 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 40,5 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 40,5 | m3 | |
| G | ỐNG CẤP NƯỚC HDPE QUA MÓNG ĐƯA THU NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ghi gang thu nước | 8 | cái | |
| 2 | Nạo vét, vệ sinh móng đưa thu nước | 8 | cái | |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông móng đưa phục vụ công tác lắp đặt ống | 16 | 1lỗ | |
| H | VẬT TƯ, VẬT LIỆU ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50x3.7mm | 2,16 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm (PE100) | 2,28 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Nối góc HDPE D50 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Ba chạc HDPE chuyển bậc D50-32 | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Ba chạc HDPE 90 độ D50 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE chuyển bậc D50-32 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Ba chạc HDPE 90 độ D32 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Nối góc HDPE D32 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van khóa DN50 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE ren ngoài D50 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa D32 | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE ren ngoài D32 | 10 | cái | |
| I | PHẦN NƯỚC NHÀ A8 CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tec nước hiện trạng | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 3 | Máy bơm tăng áp P=400W, h=20m | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1x2,5)mm2 (2 Dây đơn đi cùng 1 ống Gen D16) | 40 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống Gen luồn dây mềm D16 | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | 0,2 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D50 | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50. | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/40 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van PPR D50 | 5 | cái | |
| J | PHẦN NƯỚC KHU KÍ TÚC XÁ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 2,2 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ tec nước hiện trạng | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 10 | bể | |
| 4 | Máy bơm tăng áp P=400W, h=20m | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1x2,5)mm2 (2 Dây đơn đi cùng 1 ống Gen D16) | 240 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống Gen luồn dây mềm D16 | 120 | m | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | 1 | cái | |
| 8 | Đế âm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | 1,4 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D50 | 85 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50. | 19 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/40 | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van PPR D50 | 40 | cái | |
| 15 | Lợp lại mái bằng tôn tận dụng | 220 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt Đồng hồ nước | 1 | cái | |
| K | HẠNG MỤC 2: PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ CƠ SỞ 2 | |||
| L | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | 1,92 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng ga | 0,013 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,226 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,583 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,134 | m2 | |
| 6 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 0,743 | m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ van, tấm đan nắp hố van | 0,013 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,017 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông gối đỡ van, đá 1x2, mác 100 | 0,012 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | 0,128 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt gối đỡ van | 7 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố van | 5 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Lấp móng hố đào | 0,774 | m3 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,146 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 1,146 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 1,146 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,146 | m3 | |
| M | ỐNG CẤP NƯỚC HDPE DƯỚI SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt sân bê tông phục vụ công tác đào móng chôn đường ống | 30,4 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 21,945 | m3 | |
| 3 | Đào đường chôn ống | 9,975 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 9,853 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông sân hoàn trả, đá 1x2, mác 150 | 21,945 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 31,92 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 31,92 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 31,92 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 31,92 | m3 | |
| N | ỐNG CẤP NƯỚC HDPE DƯỚI NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đường chôn ống | 5,67 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 5,648 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,67 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 5,67 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 5,67 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 5,67 | m3 | |
| O | VẬT TƯ, VẬT LIỆU ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm (PE100) | 2,17 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Ba chạc HDPE 90 độ D32 | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Ba chạc HDPE chuyển bậc D50-32 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Nối góc HDPE D32 | 13 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van khóa D32 | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 7 | Máy bơm tăng áp P=400W, h=20m | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1x2,5)mm2 | 40 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống Gen luồn dây mềm D20 | 20 | m | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | 2 | cái | |
| 11 | Đế âm | 2 | cái | |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan tại vị trí đấu nối; đấu nối ống cấp nước vào hệ thống hiện trạng | 1 | trọn gói | |
| P | HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (CƠ SỞ 1) | |||
| Q | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền đất (NĐ1 - 0.4kV) ( 11m) | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp II | 3,96 | m3 | |
| 2 | Cát đen | 1,551 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,551 | m3 | |
| 4 | Băng nilong báo cáp | 11 | m | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,044 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0231 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0165 | 100m3 | |
| R | Hào 2 cáp 0.4kV - dưới nền đất (NĐ2 - 0.4kV) (3m) | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp II | 1,14 | m3 | |
| 2 | Cát đen | 0,444 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 0,444 | m3 | |
| 4 | Băng nilong báo cáp | 3 | m | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,012 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0065 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,005 | 100m3 | |
| S | Tiếp địa lặp lại (3 bộ) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,504 | m3 | |
| 2 | Sắt mạ các loại | 79,38 | kg | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,3462 | 100kg | |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | 3 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | 3 | cái | |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Ghíp IPC | 3 | cái | |
| 9 | Ống nhựa F21 | 6,6 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống PVC | 0,66 | 10m | |
| 11 | Đai thép không gỉ | 6 | cái | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,504 | m3 | |
| T | Đường dây cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ100/130 | 0,26 | 100m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x120mm2 | 523,26 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,5233 | km/dây | |
| 4 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120 + 1x70)mm2 | 41,82 | m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,4182 | 100m | |
| 6 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 32,64 | m | |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 0,3264 | 100m | |
| 8 | MCCB 0.6kV 3P/250A | 2 | cái | |
| 9 | MCCB 0.6kV 3P/50A | 2 | cái | |
| 10 | Kẹp treo 4x95 - 4x120 | 5 | cái | |
| 11 | Kẹp hãm 4x95 - 4x120 | 24 | cái | |
| 12 | Tấm treo 20 | 29 | cái | |
| 13 | Vòng treo, tấm mã - VT ABC Φ100 | 5 | cái | |
| 14 | Đai thép + khóa đai | 73 | cái | |
| 15 | Kép bổ trợ (4 lỗ) | 5 | cái | |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulông A120 | 4 | cái | |
| 17 | Ghíp đồng nhôm 3 bulông A120 | 46 | cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 4 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng M120 | 12 | cái | |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 21 | Đầu cốt đồng M70 | 4 | cái | |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 23 | Đầu cáp hạ thế 3x120+1x70 | 1 | cái | |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 25 | Thu hồi cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC (3x70+1x35)mm2 | 0,15 | 100m | |
| 26 | Thu hồi dây Al/PVC 70mm2 | 1,485 | 1km / 1dây | |
| 27 | Thu hồi dây Al/PVC 35mm2 | 0,495 | 1km / 1dây | |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| 29 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 2 | cái | |
| 30 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 2 | cái | |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 3 | 1 vị trí | |
| U | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (CƠ SỞ 2) | |||
| V | Móng MT7 ( 3 móng) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 3,024 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0864 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,36 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 1,803 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0122 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,018 | 100m3 | |
| W | Cột bê tông ly tâm LT7-140-2 (3 cột) | |||
| 1 | Cột LT7-140-3 | 3 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| X | Tiếp địa lặp lại (3 bộ) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,504 | m3 | |
| 2 | Sắt mạ các loại | 79,38 | kg | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,3462 | 100kg | |
| 5 | Dây nối đất Al/PVC 35mm2 | 3 | m | |
| 6 | Đầu cốt Cu-Al 35 | 3 | cái | |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Kẹp rẽ 35 | 3 | cái | |
| 9 | Đai thép không gỉ | 6 | cái | |
| 10 | Ống nhựa F21 | 6,6 | m | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 25,92 | m3 | |
| Y | Giá treo cáp (33 bộ) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 139,92 | kg | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ cáp | 33 | 1 bộ | |
| Z | Đường dây cáp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x95mm2 | 413,1 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,4131 | km/dây | |
| 3 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x70mm2 | 190,74 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,1907 | km/dây | |
| 5 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 2x16mm2 | 84,66 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,0847 | km/dây | |
| 7 | Tủ 0,4kV treo tường (lắp 1 MCB 2 cực -0,22kV 30A) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 9 | MCCB 0.6kV 3P/250A | 1 | cái | |
| 10 | Kẹp treo 4x50 - 4x95 | 2 | cái | |
| 11 | Kẹp treo 4x16 | 4 | cái | |
| 12 | Kẹp hãm 4x50 - 4x95 | 33 | cái | |
| 13 | Kẹp hãm 4x16 | 4 | cái | |
| 14 | Tấm treo 20 | 35 | cái | |
| 15 | Tấm treo 16 | 8 | cái | |
| 16 | Vòng treo, tấm mã - VT ABC Φ100 | 3 | cái | |
| 17 | Đai thép + khóa đai | 92 | cái | |
| 18 | Kép bổ trợ (4 lỗ) | 3 | cái | |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bulông A95 | 34 | cái | |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bulông A70 | 16 | cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 4 | cái | |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 23 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 4 | cái | |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 25 | Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mm | 2 | cái | |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 27 | Guốc trèo cột | 2 | cái | |
| 28 | Dây đai an toàn | 2 | cái | |
| 29 | Thu hồi dây Al/PVC 70mm2 | 1,611 | 1km / 1dây | |
| 30 | Thu hồi dây Al/PVC 35mm2 | 0,537 | 1km / 1dây | |
| 31 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | 0,065 | 1km/ 1dây (4 sợi) | |
| 32 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 1 | cái | |
| 33 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 2 | cái | |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 3 | 1 vị trí | |
| AA | HẠNG MỤC 4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 502,55 | kg | |
| 2 | Lắp cần đèn đơn | 23 | cần đèn | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà Φ20 (luôn dây trên mái) | 461 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống tròn Φ20x1,2mm và phụ kiện (luôn dây theo tường) | 81 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 542 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | 108 | m | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 9 | hộp | |
| 8 | Lắp đèn Sodium 250W | 23 | bộ | |
| AB | HẠNG MỤC 5: ĐIỆN NHÀ A8 - CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị hệ thống điện hiện trang | 3 | công | |
| 2 | Lắp đặt Đèn âm trần KT 300x1200, bóng Led 2x18W | 50 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m gắn tường, 220V-2x22W | 43 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D290 bóng led , 220V-9W | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng led , 220V-18W | 18 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn led âm trần downlight D110, 220-12W | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cưc lắp âm tường 220V-16A | 22 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba âm tường | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường | 9 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | 9 | cái | |
| 14 | Đế âm | 48 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng:- Về Bản chất và mức độ phức tạp: Là cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tối thiểu cấp III, bao gồm các hạng mục thi công hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.- Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục E-CDNT 10.1 (g) thuộc Chương II. Bảng dữ liệu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hệ thống điện; Kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điện; điện dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạch toán, cung ứng vật tư, vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tương đương.- Đã từng trực tiếp phụ trách hạch toán, cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5 KW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50 kg | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi