Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741788-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220741713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên, nguồn quỹ PTHĐSN và nguồn thu sự nghiệp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 17:08:00 đến ngày 2022-07-21 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,684,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng:- Về Bản chất và mức độ phức tạp: Là cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tối thiểu cấp III, bao gồm các hạng mục thi công hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.- Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục E-CDNT 10.1 (g) thuộc Chương II. Bảng dữ liệu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hệ thống điện; Kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điện; điện dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạch toán, cung ứng vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tương đương.- Đã từng trực tiếp phụ trách hạch toán, cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Sửa chữa hệ thống đường nước, đường điện Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy Sản
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thường xuyên, nguồn quỹ PTHĐSN và nguồn thu sự nghiệp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản , địa chỉ: Số 804 Thiên Lôi- phường Kênh Dương- quận Lê Chân- TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản. Địa chỉ: Số 804 đường Thiên Lôi, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 728585.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11, Xi Măng, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản , địa chỉ: Số 804 Thiên Lôi- phường Kênh Dương- quận Lê Chân- TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản. Địa chỉ: Số 804 đường Thiên Lôi, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 728585.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản. Địa chỉ: Số 804 đường Thiên Lôi, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 728585.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản. Địa chỉ: Số 804 đường Thiên Lôi, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 728585.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản. Địa chỉ: Số 804 đường Thiên Lôi, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 728585.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản. Địa chỉ: Số 804 đường Thiên Lôi, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 728585.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ CƠ SỞ 1
B HỐ VAN (LOẠI 1,2,3,4)
1Đào móng hố van, đất cấp III1,654m3
2Ván khuôn bê tông móng ga0,012100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,212m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,414m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,524m2
6Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 750,18m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ van0,001100m2
8Đổ bê tông gối đỡ van, đá 1x2, mác 1000,003m3
9Lắp đặt gối đỡ van61 cấu kiện
10SX, lắp dựng nắp đậy hố van bằng inox6cái
11Lấp móng hố đào0,976m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,678m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại0,678m3
14Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại0,678m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,678m3
C ỐNG CẤP NƯỚC HDPE DƯỚI SÂN BÊ TÔNG
1Cắt sân bê tông phục vụ công tác đào móng chôn đường ống4110m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép31,872m3
3Đào đường chôn ống15,079m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống14,838m3
5Đổ bê tông sân hoàn trả, đá 1x2, mác 15031,872m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại46,951m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại46,951m3
8Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại46,951m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ46,951m3
D ỐNG CẤP NƯỚC HDPE DƯỚI GẠCH BLOCK
1Phá dỡ nền gạch block hiện trạng38m2
2Đào đường chôn ống14,364m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống12,003m3
4Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%0,023100m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn lục giác dày 6cm38m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại15,33m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại15,33m3
8Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại15,33m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ15,33m3
E ỐNG CẤP NƯỚC HDPE DƯỚI ĐƯỜNG ASPHAL
1Cắt đường asphal phục vụ công tác đào móng chôn đường ống2,810m
2Phá dỡ nền đường0,49m3
3Đào đường chôn ống2,597m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống1,086m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 10,015100m3
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m20,07100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,07100m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,087m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại3,087m3
10Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại3,087m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,087m3
F ỐNG CẤP NƯỚC HDPE DỌC MÉP ĐƯỜNG ASPHAL
1Cắt đường asphal phục vụ công tác đào móng chôn đường ống3010m
2Phá dỡ nền đường, móng đưa5,85m3
3Đào đường chôn ống34,65m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống12,956m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 10,214100m3
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m20,45100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,45100m2
8Vữa XM M75 lót móng móng dày2,0 cm45,15m2
9Ván khuôn viên đan rãnh, ván khuôn gỗ0,337100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 2503,161m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3011 cấu kiện
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại40,5m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại40,5m3
14Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại40,5m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ40,5m3
G ỐNG CẤP NƯỚC HDPE QUA MÓNG ĐƯA THU NƯỚC
1Tháo dỡ ghi gang thu nước8cái
2Nạo vét, vệ sinh móng đưa thu nước8cái
3Đục lỗ thông tường bê tông móng đưa phục vụ công tác lắp đặt ống161lỗ
H VẬT TƯ, VẬT LIỆU ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50x3.7mm2,16100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm (PE100)2,28100m
3Lắp đặt Nối góc HDPE D503cái
4Lắp đặt Ba chạc HDPE chuyển bậc D50-324cái
5Lắp đặt Ba chạc HDPE 90 độ D501cái
6Lắp đặt Nối thẳng HDPE chuyển bậc D50-321cái
7Lắp đặt Ba chạc HDPE 90 độ D322cái
8Lắp đặt Nối góc HDPE D326cái
9Lắp đặt van khóa DN501cái
10Lắp đặt Nối thẳng HDPE ren ngoài D502cái
11Lắp đặt van khóa D325cái
12Lắp đặt Nối thẳng HDPE ren ngoài D3210cái
I PHẦN NƯỚC NHÀ A8 CƠ SỞ 1
1Tháo dỡ tec nước hiện trạng1cái
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
3Máy bơm tăng áp P=400W, h=20m1cái
4Lắp đặt dây điện 2CV-(1x2,5)mm2 (2 Dây đơn đi cùng 1 ống Gen D16)40m
5Lắp đặt ống Gen luồn dây mềm D1620m
6Lắp đặt công tắc đơn âm tường1cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN100,2100m
8Lắp đặt Cút nhựa PPR D505cái
9Lắp đặt Tê nhựa PPR D50.1cái
10Lắp đặt Zắc co PPR D502cái
11Lắp đặt Côn thu PPR D50/401cái
12Lắp đặt van PPR D505cái
J PHẦN NƯỚC KHU KÍ TÚC XÁ
1Tháo tấm lợp tôn2,2100m2
2Tháo dỡ tec nước hiện trạng10cái
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m310bể
4Máy bơm tăng áp P=400W, h=20m10cái
5Lắp đặt dây điện 2CV-(1x2,5)mm2 (2 Dây đơn đi cùng 1 ống Gen D16)240m
6Lắp đặt ống Gen luồn dây mềm D16120m
7Lắp đặt công tắc đơn âm tường1cái
8Đế âm1cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN101,4100m
10Lắp đặt Cút nhựa PPR D5085cái
11Lắp đặt Tê nhựa PPR D50.19cái
12Lắp đặt Zắc co PPR D5020cái
13Lắp đặt Côn thu PPR D50/4010cái
14Lắp đặt van PPR D5040cái
15Lợp lại mái bằng tôn tận dụng220m2
16Lắp đặt Đồng hồ nước1cái
K HẠNG MỤC 2: PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ CƠ SỞ 2
L HỐ VAN
1Đào móng hố van, đất cấp III1,92m3
2Ván khuôn bê tông móng ga0,013100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,226m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,583m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,134m2
6Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 750,743m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ van, tấm đan nắp hố van0,013100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,017tấn
9Đổ bê tông gối đỡ van, đá 1x2, mác 1000,012m3
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 1500,128m3
11Lắp đặt gối đỡ van71 cấu kiện
12Lắp đặt tấm đan hố van51 cấu kiện
13Lấp móng hố đào0,774m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,146m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại1,146m3
16Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại1,146m3
17Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,146m3
M ỐNG CẤP NƯỚC HDPE DƯỚI SÂN BÊ TÔNG
1Cắt sân bê tông phục vụ công tác đào móng chôn đường ống30,410m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép21,945m3
3Đào đường chôn ống9,975m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống9,853m3
5Đổ bê tông sân hoàn trả, đá 1x2, mác 15021,945m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại31,92m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại31,92m3
8Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại31,92m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ31,92m3
N ỐNG CẤP NƯỚC HDPE DƯỚI NỀN ĐẤT
1Đào đường chôn ống5,67m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống5,648m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại5,67m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại5,67m3
5Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại5,67m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ5,67m3
O VẬT TƯ, VẬT LIỆU ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm (PE100)2,17100m
2Lắp đặt Ba chạc HDPE 90 độ D324cái
3Lắp đặt Ba chạc HDPE chuyển bậc D50-324cái
4Lắp đặt Nối góc HDPE D3213cái
5Lắp đặt van khóa D328cái
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
7Máy bơm tăng áp P=400W, h=20m2cái
8Lắp đặt dây điện 2CV-(1x2,5)mm240m
9Lắp đặt ống Gen luồn dây mềm D2020m
10Lắp đặt công tắc đơn âm tường2cái
11Đế âm2cái
12Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan tại vị trí đấu nối; đấu nối ống cấp nước vào hệ thống hiện trạng1trọn gói
P HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (CƠ SỞ 1)
Q Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền đất (NĐ1 - 0.4kV) ( 11m)
1Đào đường cáp, đất cấp II3,96m3
2Cát đen1,551m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm1,551m3
4Băng nilong báo cáp11m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,044100m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0231100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0165100m3
R Hào 2 cáp 0.4kV - dưới nền đất (NĐ2 - 0.4kV) (3m)
1Đào đường cáp, đất cấp II1,14m3
2Cát đen0,444m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm0,444m3
4Băng nilong báo cáp3m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,012100m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0065100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,005100m3
S Tiếp địa lặp lại (3 bộ)
1Đào móng, đất cấp II0,504m3
2Sắt mạ các loại79,38kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,310 cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,3462100kg
5Cáp Cu/PVC 1x35mm23m
6Đầu cốt đồng nhôm AM353cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,310 đầu cốt
8Ghíp IPC3cái
9Ống nhựa F216,6m
10Lắp đặt ống PVC0,6610m
11Đai thép không gỉ6cái
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,504m3
T Đường dây cáp
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ100/1300,26100m
2Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x120mm2523,26m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,5233km/dây
4Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120 + 1x70)mm241,82m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,4182100m
6Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm232,64m
7Kéo rải và lắp đặt cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm20,3264100m
8MCCB 0.6kV 3P/250A2cái
9MCCB 0.6kV 3P/50A2cái
10Kẹp treo 4x95 - 4x1205cái
11Kẹp hãm 4x95 - 4x12024cái
12Tấm treo 2029cái
13Vòng treo, tấm mã - VT ABC Φ1005cái
14Đai thép + khóa đai73cái
15Kép bổ trợ (4 lỗ)5cái
16Ghíp nhôm 3 bulông A1204cái
17Ghíp đồng nhôm 3 bulông A12046cái
18Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm4cái
19Đầu cốt đồng M12012cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,210 đầu cốt
21Đầu cốt đồng M704cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu cốt
23Đầu cáp hạ thế 3x120+1x701cái
24Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 11 đầu cáp (3 pha)
25Thu hồi cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC (3x70+1x35)mm20,15100m
26Thu hồi dây Al/PVC 70mm21,4851km / 1dây
27Thu hồi dây Al/PVC 35mm20,4951km / 1dây
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột2sợi
29Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện2cái
30Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A2cái
31Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông31 vị trí
U HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (CƠ SỞ 2)
V Móng MT7 ( 3 móng)
1Đào móng, đất cấp II3,024m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0864100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,36m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1501,803m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,0122100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,018100m3
W Cột bê tông ly tâm LT7-140-2 (3 cột)
1Cột LT7-140-33cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột3cột
X Tiếp địa lặp lại (3 bộ)
1Đào móng, đất cấp II0,504m3
2Sắt mạ các loại79,38kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,310 cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,3462100kg
5Dây nối đất Al/PVC 35mm23m
6Đầu cốt Cu-Al 353cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,310 đầu cốt
8Kẹp rẽ 353cái
9Đai thép không gỉ6cái
10Ống nhựa F216,6m
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công25,92m3
Y Giá treo cáp (33 bộ)
1Sắt mạ các loại139,92kg
2Lắp đặt giá đỡ cáp331 bộ
Z Đường dây cáp
1Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x95mm2413,1m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,4131km/dây
3Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x70mm2190,74m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,1907km/dây
5Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 2x16mm284,66m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,0847km/dây
7Tủ 0,4kV treo tường (lắp 1 MCB 2 cực -0,22kV 30A)1cái
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha11 tủ
9MCCB 0.6kV 3P/250A1cái
10Kẹp treo 4x50 - 4x952cái
11Kẹp treo 4x164cái
12Kẹp hãm 4x50 - 4x9533cái
13Kẹp hãm 4x164cái
14Tấm treo 2035cái
15Tấm treo 168cái
16Vòng treo, tấm mã - VT ABC Φ1003cái
17Đai thép + khóa đai92cái
18Kép bổ trợ (4 lỗ)3cái
19Ghíp nhôm 3 bulông A9534cái
20Ghíp nhôm 3 bulông A7016cái
21Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm4cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu cốt
23Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm4cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu cốt
25Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mm2cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,210 đầu cốt
27Guốc trèo cột2cái
28Dây đai an toàn2cái
29Thu hồi dây Al/PVC 70mm21,6111km / 1dây
30Thu hồi dây Al/PVC 35mm20,5371km / 1dây
31Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm20,0651km/ 1dây (4 sợi)
32Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện1cái
33Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A2cái
34Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông31 vị trí
AA HẠNG MỤC 4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Sắt mạ các loại502,55kg
2Lắp cần đèn đơn23cần đèn
3Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà Φ20 (luôn dây trên mái)461m
4Lắp đặt ống tròn Φ20x1,2mm và phụ kiện (luôn dây theo tường)81m
5Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2542m
6Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2108m
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng9hộp
8Lắp đèn Sodium 250W23bộ
AB HẠNG MỤC 5: ĐIỆN NHÀ A8 - CƠ SỞ 1
1Tháo dỡ thiết bị hệ thống điện hiện trang3công
2Lắp đặt Đèn âm trần KT 300x1200, bóng Led 2x18W50bộ
3Lắp đặt Đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m gắn tường, 220V-2x22W43bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D290 bóng led , 220V-9W5bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng led , 220V-18W18bộ
6Lắp đặt đèn led âm trần downlight D110, 220-12W8bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường7cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cưc lắp âm tường 220V-16A22cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường7cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn7cái
11Lắp đặt công tắc ba âm tường8cái
12Lắp đặt công tắc đôi âm tường9cái
13Lắp đặt công tắc đơn âm tường9cái
14Đế âm48cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng:- Về Bản chất và mức độ phức tạp: Là cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tối thiểu cấp III, bao gồm các hạng mục thi công hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.- Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục E-CDNT 10.1 (g) thuộc Chương II. Bảng dữ liệu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hệ thống điện; Kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điện; điện dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh)21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh)21
5 Cán bộ phụ trách hạch toán, cung ứng vật tư, vật liệu 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tương đương.- Đã từng trực tiếp phụ trách hạch toán, cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước đây (kèm theo tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 KW2
2 Máy khoan bê tông ≥ 0,5 KW1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L1
5 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 50 kg1
6 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
7 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->