Gói thầu: Gói thầu 05 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 17:03:00 đến ngày 2022-07-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,875,210,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,100,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung áp 22 - 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.712.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.136.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân, số năm kinh nghiệm) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ thiết bị căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị, dung cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp Cải tạo mạch kép đường dây 35kV- 22kV lộ 373 E1.54, 476 E1.54 nhánh Tân Xã thành mạch đơn và cải tạo nhánh đường dây 22kV nhánh Đồng Phúc, chiếu sáng T12 đảm bảo an toàn cung cấp điện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM, KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Có cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải” theo đúng quy định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng… (nhà thầu cung cấp trước thời điểm thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thi - Giám đốc Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÂN THIẾT BỊ A CẤP, B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3pha |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA (Phần ĐZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ 3pha |
| 6 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(4CD)-Không mở rộng được-Trong nhà (CN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay (CN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay (CN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA (CN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ 3pha |
| B | PHÂN VẬT LIỆU A CẤP, B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.978,22 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Sứ đứng 22kV Pin Post (ty mạ kẽm) (CN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 6 | Sứ đứng 35kV Pin Post (ty mạ kẽm) (CN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 13 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627 | m |
| 14 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 15 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.626 | m |
| 16 | Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.533 | m |
| 17 | Sứ đứng 22kV Pin Post (ty mạ kẽm) (ĐZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 18 | Sứ đứng 35kV Pin Post (ty mạ kẽm) (ĐZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 19 | Chuỗi néo thủy tinh cho dây trần 22kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo thủy tinh cho dây bọc 22kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo kép thủy tinh cho dây trần 22kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo kép thủy tinh cho dây bọc 22kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo thủy tinh cho dây trần 35kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | chuỗi |
| 24 | Chuỗi néo kép thủy tinh cho dây trần 35kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| 25 | Sứ đứng 35kV Pin Post (ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 26 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| C | PHÂN THÁO RA LẮP LẠI THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |||
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | PHÂN THU HỒI THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | PHÂN VẬT LIỆU CÁP NGẦM B CẤP B LẮP | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 2 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 11 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 12 | Ghíp MV-IPC 70-300 (35-70/120-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 13 | Ghíp 3 bu lông đồng nhôm Cu-Al-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao, CSV, hộp đầu cáp XCD+CSV+HĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác trên cột GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Thang sắt TS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Tiếp địa RC-2 cho tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F12 (MKNN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Biển báo tên tủ RMU (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Biển cấm lại gần (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 31 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 33 | Bục bảo vệ cáp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Mốc bê tông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 35 | Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 36 | Bục thao tác tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 38 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 39 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đanh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.567 | m |
| 40 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 41 | Hào cáp đơn 22kV cắt qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 42 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 43 | Hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 44 | Hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới đanh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.567 | md |
| 45 | Hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m2 |
| 46 | Hoàn trả Hào cáp đơn 22kV cắt qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 47 | Hoàn trả Hào cáp đôi 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| F | PHÂN VẬT LIỆU CÁP NGẦM THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Tháo ra lắp lại Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Tháo ra lắp đặt lại xà đỡ cầu dao phụ tải XCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo ra lắp đặt lại xà đỡ CSV+SĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo ra lắp đặt lại ghế thao tác GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo ra lắp đặt lại sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 7 | Tháo ra lắp đặt lại tấm đan bê tông TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | tấm |
| 8 | Nạo vét đất trong hào cáp hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| G | PHÂN VẬT LIỆU CÁP NGẦM THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ CDPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| H | PHÂN THÁO RA LẮP LẠI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại chống sét van đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo ra lắp lại chống sét van đường dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | PHÂN THU HỒI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi cầu dao ngoài trời DN-22kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thu hồi đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | PHÂN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY B CẤP B LẮP | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn 16m (thi công bằng thu công) MT-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn 20m (thi công bằng thu công) MT-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp 16m (thi công bằng thu công) MTĐ-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp 18m (thi công bằng thu công) MTĐ-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp 20m (thi công bằng thu công) MTĐ-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đơn 18m (thi công bằng máy kết hợp thu công) MT-18-m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đơn 20m (thi công bằng máy kết hợp thu công) MT-20-m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp 20m (thi công bằng máy kết hợp thu công) MTĐ-20-m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 9 | Cầu xà néo sứ chuỗi CXN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 10 | Giằng xà bắt sứ cột đơn GX-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Giằng xà bắt sứ cột đúp GX-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Xà néo dây cột đơn XN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch 3 pha cột đơn có treo dây chống sét 3XNL-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Xà néo dây cột đơn XN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Xà néo dây cột đơn có treo dây chống sét XN-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Xà néo cột đúp dọc XNĐD-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo cột đúp dọc XNĐD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo cột đúp dọc có treo dây chống sét XNĐD-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Xà néo cột đúp ngang có treo dây chống sét XNĐN-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà rẽ cột đúp ngang XRĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Xà đỡ chống sét van XCSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Xà néo chống sét đường dây 22kV XNCS-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 26 | Xà néo chống sét đường dây 35kV XNCS-4.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 27 | Cổ dề néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 28 | Gông cột đúp GC2-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Gông cột đúp GC2-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Gông cột đúp GC2-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Tiếp địa đường dây RC-2 (Khoan máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 36 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 37 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 38 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 12m cho dây CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 16m cho dây CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 40 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 18m cho dây CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 20m cho dây CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 42 | Ống nhựa HDPE-32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,5 | m |
| 43 | Đai thép Inox+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 44 | Khóa néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | chuỗi |
| 45 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 46 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 34.87-37.03mm+CK vuông, Yếm cáp, Bulong U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | bộ |
| 47 | Ghíp 3 bu lông loại A35-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 48 | Ghíp thép 2 bu lông đấu dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 49 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ 3pha |
| 50 | Chụp SI (1 bộ 3 pha trên + 3 pha dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ 3pha |
| 51 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 52 | Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 53 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 55 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 56 | Biển số cột 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 57 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây 6-35kV. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 58 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô 5m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí | |
| K | PHÂN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC-70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | km |
| 2 | Căng lại dây dẫn AC-150/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,237 | km |
| 3 | Tháo ra lắp đặt lại xà rẽ cột đúp ngang XRĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lại xà đỡ CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| L | PHÂN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | km |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | km |
| 3 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,734 | km |
| 4 | Thu hồi cột ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 5 | Thu hồi cột ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 6 | Thu hồi cột ly tâm 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 7 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà néo XN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà néo XNZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà néo cột đúp dọc XNĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Xà néo XNII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XDC-II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | quả |
| 15 | Thu hồi sứ đỡ dây Polyme 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | quả |
| 16 | Thu hồi sứ đỡ dây Polyme 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 17 | Thu hồi chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | chuỗi |
| 18 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polyme 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | chuỗi |
| 19 | Thu hồi chuỗi sứ néo kép Polyme 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chuỗi |
| 20 | Thu hồi chuỗi sứ đỡ thủy tinh 3IIC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | chuỗi |
| 21 | Thu hồi chuỗi đỡ đơn Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 22 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polyme 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | chuỗi |
| 23 | Thu hồi chuỗi sứ néo kép Polyme 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 24 | Thu hồi chuỗi sứ néo thủy tinh 4IIC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | chuỗi |
| 25 | Thu hồi cầu chì tự rơi SI-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Thu hồi dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| M | PHÂN THU HỒI THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3pha |
| 4 | Tủ tụ bù 0,4kV-30kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| N | PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B LẮP TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu cho dây đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| O | PHÂN VẬT LIỆU TBA THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Xà néo dây đỉnh trạm XNII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3pha |
| 3 | Chụp SI (1 bộ 3 pha trên + 3 pha dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3pha |
| 4 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3pha |
| 5 | Modem đo xa thu thập dữ liệu CT đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | PHÂN VẬT LIỆU TBA THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Thu hồi dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 4 | Thu hồi FCO 22kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3pha |
| Q | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư lắp mới, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung áp 22 - 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.712.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.136.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân, số năm kinh nghiệm) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 8 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 9 | Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | máy | 2 |
| 10 | Bộ thiết bị căng dây | Cầm tay | 2 |
| 11 | Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | cột | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 13 | Thiết bị, dung cụ khác | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi