Gói thầu: Gói thầu 05 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725568-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu 05 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220700630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 17:03:00 đến ngày 2022-07-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,875,210,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,100,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung áp 22 - 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.712.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân, số năm kinh nghiệm)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ thiết bị căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị cột
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị, dung cụ khác
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Cải tạo mạch kép đường dây 35kV- 22kV lộ 373 E1.54, 476 E1.54 nhánh Tân Xã thành mạch đơn và cải tạo nhánh đường dây 22kV nhánh Đồng Phúc, chiếu sáng T12 đảm bảo an toàn cung cấp điện
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM, KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư số 18 Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Có cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải” theo đúng quy định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng… (nhà thầu cung cấp trước thời điểm thương thảo hợp đồng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thi - Giám đốc Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÂN THIẾT BỊ A CẤP, B LẮP ĐẶT
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3pha
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA (Phần ĐZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3pha
6Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(4CD)-Không mở rộng được-Trong nhà (CN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay (CN)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay (CN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA (CN)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3pha
B PHÂN VẬT LIỆU A CẤP, B LẮP ĐẶT
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V1.978,22m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
4Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Sứ đứng 22kV Pin Post (ty mạ kẽm) (CN)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
6Sứ đứng 35kV Pin Post (ty mạ kẽm) (CN)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
8Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
9Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
11Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
12Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
13Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V627m
14Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V179m
15Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.626m
16Dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4.533m
17Sứ đứng 22kV Pin Post (ty mạ kẽm) (ĐZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V121cái
18Sứ đứng 35kV Pin Post (ty mạ kẽm) (ĐZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
19Chuỗi néo thủy tinh cho dây trần 22kV-120kNMô tả kỹ thuật theo chương V21chuỗi
20Chuỗi néo thủy tinh cho dây bọc 22kV-120kNMô tả kỹ thuật theo chương V174chuỗi
21Chuỗi néo kép thủy tinh cho dây trần 22kV-120kNMô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
22Chuỗi néo kép thủy tinh cho dây bọc 22kV-120kNMô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
23Chuỗi néo thủy tinh cho dây trần 35kV-120kNMô tả kỹ thuật theo chương V261chuỗi
24Chuỗi néo kép thủy tinh cho dây trần 35kV-120kNMô tả kỹ thuật theo chương V9chuỗi
25Sứ đứng 35kV Pin Post (ty mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6quả
26FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
C PHÂN THÁO RA LẮP LẠI THIẾT BỊ CÁP NGẦM
1CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D PHÂN THU HỒI THIẾT BỊ CÁP NGẦM
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E PHÂN VẬT LIỆU CÁP NGẦM B CẤP B LẮP
1Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
2Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
7Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
11Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
12Ghíp MV-IPC 70-300 (35-70/120-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
13Ghíp 3 bu lông đồng nhôm Cu-Al-240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Xà phụ đỡ lèo XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Xà phụ đỡ lèo XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Xà phụ đỡ lèo XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Xà đỡ cầu dao, CSV, hộp đầu cáp XCD+CSV+HĐCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Ghế thao tác trên cột GTTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Thang sắt TSMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Colie ôm cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Tiếp địa RC-2 cho tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F12 (MKNN)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
24Biển báo tên cáp (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Biển báo tên dao (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Biển báo an toàn (24x36) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Biển báo tên tủ RMU (24x36) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Biển cấm lại gần (24x36) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
31Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
32Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
33Bục bảo vệ cáp chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Mốc bê tông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
35Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bệ
36Bục thao tác tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V127m
38Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V17m
39Hào cáp đơn 22kV đi dưới đanh rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.567m
40Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V208m
41Hào cáp đơn 22kV cắt qua đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
42Hào cáp đôi 22kV đi dưới vỉa hè gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V6m
43Hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
44Hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới đanh rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.567md
45Hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V83,2m2
46Hoàn trả Hào cáp đơn 22kV cắt qua đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
47Hoàn trả Hào cáp đôi 22kV đi dưới vỉa hè gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
F PHÂN VẬT LIỆU CÁP NGẦM THÁO RA LẮP LẠI
1Tháo ra lắp lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Tháo ra lắp lại Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Tháo ra lắp đặt lại xà đỡ cầu dao phụ tải XCDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo ra lắp đặt lại xà đỡ CSV+SĐMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo ra lắp đặt lại ghế thao tác GTTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tháo ra lắp đặt lại sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
7Tháo ra lắp đặt lại tấm đan bê tông TLMô tả kỹ thuật theo chương V43tấm
8Nạo vét đất trong hào cáp hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
G PHÂN VẬT LIỆU CÁP NGẦM THU HỒI
1Tháo dỡ thu hồi xà đỡ CDPTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tháo dỡ thu hồi ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thu hồi sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
H PHÂN THÁO RA LẮP LẠI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1Tháo ra lắp lại chống sét van đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Tháo ra lắp lại chống sét van đường dây 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
I PHÂN THU HỒI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thu hồi cầu dao ngoài trời DN-22kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Thu hồi đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
J PHÂN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY B CẤP B LẮP
1Móng cột bê tông ly tâm đơn 16m (thi công bằng thu công) MT-16Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn 20m (thi công bằng thu công) MT-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp 16m (thi công bằng thu công) MTĐ-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
4Móng cột bê tông ly tâm đúp 18m (thi công bằng thu công) MTĐ-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp 20m (thi công bằng thu công) MTĐ-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
6Móng cột bê tông ly tâm đơn 18m (thi công bằng máy kết hợp thu công) MT-18-mMô tả kỹ thuật theo chương V6móng
7Móng cột bê tông ly tâm đơn 20m (thi công bằng máy kết hợp thu công) MT-20-mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
8Móng cột bê tông ly tâm đúp 20m (thi công bằng máy kết hợp thu công) MTĐ-20-mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
9Cầu xà néo sứ chuỗi CXNMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
10Giằng xà bắt sứ cột đơn GX-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Giằng xà bắt sứ cột đúp GX-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Xà néo dây cột đơn XN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà néo lệch 3 pha cột đơn có treo dây chống sét 3XNL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Xà néo dây cột đơn XN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
15Xà néo dây cột đơn có treo dây chống sét XN-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Xà néo cột đúp dọc XNĐD-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà néo cột đúp dọc XNĐD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Xà néo cột đúp dọc có treo dây chống sét XNĐD-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Xà néo cột đúp ngang có treo dây chống sét XNĐN-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Xà rẽ cột đúp ngang XRĐNMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Xà phụ đỡ lèo XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Xà phụ đỡ lèo XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Xà phụ đỡ lèo XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Xà đỡ chống sét van XCSVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Xà néo chống sét đường dây 22kV XNCS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
26Xà néo chống sét đường dây 35kV XNCS-4.1Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
27Cổ dề néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
28Gông cột đúp GC2-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Gông cột đúp GC2-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Gông cột đúp GC2-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Xà đỡ sứ trung gian phía trên XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Tiếp địa đường dây RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
33Tiếp địa đường dây RC-2 (Khoan máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Dây tiếp địa Φ12 lên cột 12mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
35Dây tiếp địa Φ12 lên cột 16mMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
36Dây tiếp địa Φ12 lên cột 18mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
37Dây tiếp địa Φ12 lên cột 20mMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
38Dây tiếp địa Φ12 lên cột 12m cho dây CSMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Dây tiếp địa Φ12 lên cột 16m cho dây CSMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
40Dây tiếp địa Φ12 lên cột 18m cho dây CSMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
41Dây tiếp địa Φ12 lên cột 20m cho dây CSMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
42Ống nhựa HDPE-32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V382,5m
43Đai thép Inox+khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V316m
44Khóa néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V146chuỗi
45Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
46Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 34.87-37.03mm+CK vuông, Yếm cáp, Bulong U)Mô tả kỹ thuật theo chương V186bộ
47Ghíp 3 bu lông loại A35-240Mô tả kỹ thuật theo chương V186cái
48Ghíp thép 2 bu lông đấu dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
49Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ 3pha
50Chụp SI (1 bộ 3 pha trên + 3 pha dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3pha
51Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
52Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
53Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
55Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
56Biển số cột 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
57Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây 6-35kV. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
58Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
K PHÂN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY THÁO RA LẮP LẠI
1Căng lại dây dẫn AC-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,537km
2Căng lại dây dẫn AC-150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,237km
3Tháo ra lắp đặt lại xà rẽ cột đúp ngang XRĐNMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt lại xà đỡ CSVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
L PHÂN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY THU HỒI
1Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026km
2Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,993km
3Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,734km
4Thu hồi cột ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
5Thu hồi cột ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
6Thu hồi cột ly tâm 16mMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
7Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thu hồi xà néo XNMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Thu hồi xà néo XNZMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
11Thu hồi xà néo cột đúp dọc XNĐDMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Xà néo XNIIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà đỡ cầu dao phụ tải XDC-IIMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V14quả
15Thu hồi sứ đỡ dây Polyme 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V190quả
16Thu hồi sứ đỡ dây Polyme 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
17Thu hồi chuỗi đỡ đơn Polymer 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V48chuỗi
18Thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polyme 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V135chuỗi
19Thu hồi chuỗi sứ néo kép Polyme 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V27chuỗi
20Thu hồi chuỗi sứ đỡ thủy tinh 3IIC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V66chuỗi
21Thu hồi chuỗi đỡ đơn Polymer 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
22Thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polyme 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V132chuỗi
23Thu hồi chuỗi sứ néo kép Polyme 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
24Thu hồi chuỗi sứ néo thủy tinh 4IIC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V57chuỗi
25Thu hồi cầu chì tự rơi SI-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Thu hồi dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
M PHÂN THU HỒI THIẾT BỊ TBA
1MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3pha
4Tủ tụ bù 0,4kV-30kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
N PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B LẮP TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Cosse ép Cu cho dây đồng 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
O PHÂN VẬT LIỆU TBA THÁO RA LẮP LẠI
1Xà néo dây đỉnh trạm XNIIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3pha
3Chụp SI (1 bộ 3 pha trên + 3 pha dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3pha
4Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3pha
5Modem đo xa thu thập dữ liệu CT đầu nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
P PHÂN VẬT LIỆU TBA THU HỒI
1Thu hồi sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
3Thu hồi dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
4Thu hồi FCO 22kV-100A-6kArms-Cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3pha
Q PHẦN VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển vật tư lắp mới, thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung áp 22 - 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.712.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân, số năm kinh nghiệm) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >5 tấn Xe1
2 Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn Xe1
3 Máy phát điện >10kVA máy1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
5 Máy bơm nước Máy1
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
7 Máy hàn điện Máy2
8 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
9 Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 máy2
10 Bộ thiết bị căng dây Cầm tay2
11 Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột cột3
12 Máy đầm bê tông các loại Máy2
13 Thiết bị, dung cụ khác Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->