Gói thầu: Gói thầu số 1: Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị hệ thống PCCC tại các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220740884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị hệ thống PCCC tại các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733746 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 16:57:00 đến ngày 2022-07-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 975,732,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,600,000 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là975.732.711(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 292.719.813VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị hệ thống PCCC hoặc hợp đồng cung cấp và thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, thay thế thiết bị, vật tư thuộc hệ thống PCCC hoặc hợp đồng cung cấp và thi công hệ thống PCCC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 683.012.898 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.366.025.796 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC trong đó có lĩnh vực Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Đã tham gia thi công phòng cháy, chữa cháy cho tối thiểu 03 công trình tương tự trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc chỉ huy phó) cho tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC trở lên hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với gói thầu.- Đã tham gia thi công phòng cháy, chữa cháy cho tối thiểu 02 công trình tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật và/an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC trở lên hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC trong đó có lĩnh vực Tư vấn giám sát về PCCC.- Đã giám sát và/hoặc thi công xây lắp hệ thống PCCC cho tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề trở lên.- Đã thi công xây lắp hệ thống PCCC cho tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và lao động |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm thi công xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị hệ thống PCCC tại các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị hệ thống PCCC tại các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy đối với doanh nghiệp, cơ sở cho lĩnh vực kinh doanh vật tư PCCC và thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do Cơ quan Cảnh sát PCCC. - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh năng lực huy động nhân sự thực hiện hợp đồng theo quy định phù hợp với tiến độ, biện pháp thi công nhà thầu đề xuất trong Hồ sơ đề xuất kỹ thuật: Danh sách các nhân sự dự kiến huy động thực hiện hợp đồng (bao gồm cả nhân sự chủ chốt và lao động phổ thông) trong đó các nhân sự chủ chốt huy động thực hiện hợp đồng này như: Chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật thi công và cán bộ giám sát kỹ thuật phải có Hợp đồng lao động, Sơ Yếu lý lịch theo mẫu có xác nhận, Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh năng lực huy động máy, thiết bị thi công để thực hiện hợp đồng theo quy định phù hợp với tiến độ, biện pháp thi công nhà thầu đề xuất trong Hồ sơ đề xuất kỹ thuật: Danh mục, thông số kỹ thuật, số lượng máy, thiết bị thi công huy động thực hiện gói thầu và các tài liệu liên quan tới đăng ký, đăng kiểm đối với các máy, thiết bị thi công có yêu cầu về đăng ký, đăng kiểm theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần, Bộ Công an - Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 3, Cục Hậu cần, Bộ Công an - Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng tủ báo cháy địa chỉ NFS2-3030 - Vệ sinh vỏ tủ, sơn lại những điểm bong tróc - Kiểm tra độ vững chắc của tủ, siết lại vít - Tháo bo mạch, lau chùi sạch sẽ, sấy khô - Đo kiểm tra: nguồn điện dự phòng, dòng điện tiêu thụ hệ thống, điện áp từng kênh, chế độ điện áp, dòng điện của biến thế nguồn. - Kiểm tra sự hoạt động của từng kênh | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 6 | Hệ thống báo cháy tự động nhà A, B, BB trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 2 | Kiểm tra, bảo dưỡng các bo mạch kết nối mạng các loại: NCM-W, LDM-32, LDM-E32, LDM-R32, NFN-GW-PC-W, BACNET-GW-3 - Tháo các bo mạch, lau chùi sạch sẽ, sấy kho - Kiểm tra kết nối của các bo mạch | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 hệ thống | 13 | Hệ thống báo cháy tự động nhà A, B, BB trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 3 | Bảo dưỡng tủ cấp nguồn dự phòng AMPS-24E - Vệ sinh vỏ tủ, sơn lại các điểm bong tróc - Kiểm tra nguồn dự phòng bên trong tủ | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 6 | Hệ thống báo cháy tự động nhà A, B, BB trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 4 | Bảo dưỡng ắc quy 12V/55Ah: Lau chùi ắc-quy với giẻ bằng vải bông để chống tính nhiễm điện; Kiểm tra mức điện áp của acquy; Tra mỡ vào các điện cực ắc quy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | Hệ thống báo cháy tự động nhà A, B, BB trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 5 | Bảo dưỡng tủ phân phối nguồn FCPS-24S6E - Vệ sinh vỏ tủ, sơn lại những điểm bong tróc - Kiểm tra độ vững chắc của tủ, siết lại vít | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 15 | Hệ thống báo cháy tự động nhà A, B, BB trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 6 | Bảo dưỡng, vệ sinh đầu báo khói địa chỉ FSP-851: - Tháo đầu báo ra khỏi đế, siết chặt, bắt vít đế và dây tín hiệu, làm sạch giữa các phần tiếp giáp. - Lắp lại để kiểm tra độ nhạy của đầu báo | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu báo | 3.248 | Hệ thống báo cháy tự động nhà A, B, BB trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 7 | Bảo dưỡng, vệ sinh đầu báo nhiệt kết hợp địa chỉ FSP-851R: - Tháo đầu báo, siết lại vít đế đầu báo với trần; Vệ sinh các tiếp điểm bằng giấy nhám mịn, cồn, siết lại các tiếp điểm dây tín hiệu, Đo điện áp, kiểm tra đường truyền phát hiện và xử lý lỗi (nếu có); Vệ sinh bên ngoài và bên trong đầu báo; Lắp lại đầu báo kiểm tra tình trạng hoạt động của đầu báo | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu báo | 2.797 | Hệ thống báo cháy tự động nhà A, B, BB trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 8 | Bảo dưỡng, vệ sinh đầu báo khói thường 882 - Tháo đầu báo ra khỏi đế, siết chặt, bắt vít đế và dây tín hiệu, làm sạch giữa các phần tiếp giáp. - Lắp lại để kiểm tra độ nhạy của đầu báo | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu báo | 131 | Hệ thống báo cháy tự động nhà A, B, BB trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 9 | Bảo dưỡng nút ấn địa chỉ FSM-500K: Tháo nút ấn, lau chùi sạch sẽ, kiểm tra đầu tiếp xúc, lò so; Lắp lại thử các tác động của nút ấn | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 nút ấn | 548 | Hệ thống báo cháy tự động nhà A, B, BB trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 10 | Bảo dưỡng chuông báo cháy SSM24-6 - Tháo khỏi đế, siết chặt bắt vít đế, lau chùi sạch sẽ, lắp lại vào đế - Thử kiểm tra âm thanh báo cháy của chuông | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 chuông | 555 | Hệ thống báo cháy tự động nhà A, B, BB trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 11 | Bảo dưỡng đèn chớp báo cháy SR - Tháo khỏi đế, lắp bắt lại vít, kiểm tra tiếp xúc, vệ sinh và lắp vào vị trí cũ | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 473 | Hệ thống báo cháy tự động nhà A, B, BB trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 12 | Bảo dưỡng các module địa chỉ các loại FZM-1, FCM-1, FMM-1, FRM-1, FMM-101 -Lau chùi các tiếp điểm, đo cỏc thụng số kỹ thuật, kiểm tra bộ phận cấp tớn hiệu, kiểm tra bộ phận nguồn | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 module | 476 | Hệ thống báo cháy tự động nhà A, B, BB trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 13 | Kiểm tra hệ thống dây, cáp tín hiệu báo cháy theo từng tủ báo cháy - Kiểm tra đường truyền tín hiệu đến từng loop báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 6 | Hệ thống báo cháy tự động nhà C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 14 | Bảo dưỡng tủ báo cháy địa chỉ - Vệ sinh vỏ tủ, sơn lại những điểm bong tróc - Kiểm tra độ vững chắc của tủ, siết lại vít | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 4 | Hệ thống báo cháy tự động nhà C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 15 | Kiểm tra thiết bị lắp đặt trong tủ báo cháy - Tháo bo mạch, lau chùi sạch sẽ, sấy khô - Đo kiểm tra: nguồn điện dự phòng, dòng điện tiêu thụ hệ thống, điện áp từng kênh, chế độ điện áp, dòng điện của biến thế nguồn, - Kiểm tra sự hoạt động của từng kênh | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 3 | Hệ thống báo cháy tự động nhà C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 16 | Bảo dưỡng ắc quy - Lau chùi ắc-quy với giẻ bằng vải bông khô hoặc ướt để chống tính nhiễm điện - Kiểm tra mức điện áp của acquy - Tra mỡ vào các điện cực ắc quy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | Hệ thống báo cháy tự động nhà C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 17 | Bảo dưỡng tủ hiển thị phụ - Vệ sinh vỏ tủ, sơn lại những điểm bong tróc - Kiểm tra tín hiệu kết nối, kiểm tra tiếp điểm, dòng tĩnh, dòng động | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 3 | Hệ thống báo cháy tự động nhà C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 18 | Bảo dưỡng, vệ sinh đầu báo cháy khói quang địa chỉ - Tháo đầu báo ra khỏi đế, siết chặt, bắt vít đế và dây tín hiệu, làm sạch giữa các phần tiếp giáp. - Lắp lại để kiểm tra độ nhạy của đầu báo | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu báo | 782 | Hệ thống báo cháy tự động nhà C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 19 | Bảo dưỡng, vệ sinh đầu báo cháy hỗn hợp địa chỉ - Tháo đầu báo ra khỏi đế, siết chặt, bắt vít đế và dây tín hiệu, làm sạch giữa các phần tiếp giáp. - Lắp lại để kiểm tra độ nhạy của đầu báo | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu báo | 466 | Hệ thống báo cháy tự động nhà C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 20 | Bảo dưỡng, vệ sinh đầu báo cháy nhiệt thường - Tháo đầu báo ra khỏi đế, siết chặt, bắt vít đế và dây tín hiệu, làm sạch giữa các phần tiếp giáp. - Lắp lại để kiểm tra độ nhạy của đầu báo | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu báo | 26 | Hệ thống báo cháy tự động nhà C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 21 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy địa chỉ - Tháo nút ấn, lau chùi sạch sẽ, kiểm tra đầu tiếp xúc, lo so. - Lắp lại thử các tác động của nút ấn | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 nút ấn | 142 | Hệ thống báo cháy tự động nhà C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 22 | Bảo dưỡng còi/ đèn chớp báo cháy - Tháo khỏi đế, lắp bắt lại vít, kiểm tra tiếp xúc, vệ sinh và lắp vào vị trí cũ | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đèn + loa | 142 | Hệ thống báo cháy tự động nhà C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 23 | Bảo dưỡng các module địa chỉ các loại -Lau chùi các tiếp điểm, đo các thông số kỹ thuật, kiểm tra bộ phận cấp tín hiệu, kiểm tra bộ phận nguồn | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 module | 81 | Hệ thống báo cháy tự động nhà C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 24 | Kiểm tra hệ thống dây, cáp tín hiệu báo cháy theo từng tủ báo cháy; Kiểm tra đường truyền tín hiệu đến từng loop báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 hệ thống | 3 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 25 | Bảo dưỡng Bơm điện chữa cháy, loại trục ngang Q=210m3/h, H=80m (Trạm bơm nhà BB1): Tháo máy bơm; Kiểm tra tình trạng hoạt động; Tra dầu mỡ nhớt vòng bi; Lắp đặt lại máy bơm; Đo cách điện vỏ bơm, kiểm tra bảo dưỡng đế chống rung | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 26 | Bảo dưỡng Bơm điện chữa cháy, loại trục ngang: Q=80m3/h, H=105m (Trạm bơm nhà BB1):Tháo máy bơm; Kiểm tra tình trạng hoạt động; Tra dầu mỡ nhớt vòng bi; Lắp đặt lại máy bơm; Đo cách điện vỏ bơm, kiểm tra bảo dưỡng đế chống rung | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 27 | Bảo dưỡng Bơm bù áp, loại trục đứng Q=4m3/h, H=91m (Trạm bơm nhà BB1): Tháo máy bơm, Kiểm tra tình trạng hoạt động, Tra dầu mỡ nhớt vòng bi, Lắp đặt lại máy bơm; Đo cách điện vỏ bơm, kiểm tra bảo dưỡng đế chống rung | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 28 | Bảo dưỡng Bơm bù áp, loại trục đứng Q=4m3/h, H=125m (Trạm bơm nhà BB1): Tháo máy bơm, Kiểm tra tình trạng hoạt động, Tra dầu mỡ nhớt vòng bi, Lắp đặt lại máy bơm; Đo cách điện vỏ bơm, kiểm tra bảo dưỡng đế chống rung | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà BB1) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 29 | Kiểm tra, bảo dưỡng aptomat 3 pha | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà BB1) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 30 | Kiểm tra, bảo dưỡng aptomat 1 pha | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà BB1) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 31 | Kiểm tra, bảo dưỡng Contactor 3P | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà BB1) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 32 | Kiểm tra, bảo dưỡng relay | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà BB1) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 33 | Kiểm tra, bảo dưỡng biến dòng | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà BB1) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 34 | Kiểm tra bảo dưỡng chuyển mạch ba vị trí | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà BB1) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 35 | Kiểm tra bảo dưỡng cầu chì | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà BB1) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 36 | Vệ sinh công nghiệp, sơn lại các điểm bong tróc (nếu có) Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà BB1) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 2 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà BB1) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 37 | Bảo dưỡng Bơm điện chữa cháy, loại trục ngang Q=244m3/h, H=90m (Trạm bơm nhà C): Tháo máy, vệ sinh, kiểm tra máy bơm, tra dầu mỡ vòng bi; Lắp đặt lại và thử tình trạng hoạt động; Đo cách điện vỏ bơm, kiểm tra bảo dưỡng đế chống rung | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà BB1) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 38 | Bảo dưỡng Bơm bù áp, loại trục đứng: Q=4m3/h, H=125m (Trạm bơm nhà C) -Tháo máy, vệ sinh, kiểm tra máy bơm, tra dầu mỡ vòng bi; Lắp đặt lại và thử tình trạng hoạt động; Đo cách điện vỏ bơm, kiểm tra bảo dưỡng đế chống rung | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 39 | Kiểm tra, bảo dưỡng aptomat 3 pha | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 40 | Kiểm tra, bảo dưỡng aptomat 1 pha | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 41 | Kiểm tra, bảo dưỡng Contactor 3P | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 42 | Kiểm tra, bảo dưỡng relay | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 43 | Kiểm tra, bảo dưỡng biến dòng | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 44 | Kiểm tra bảo dưỡng chuyển mạch ba vị trí | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 45 | Kiểm tra bảo dưỡng cầu chì | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 46 | Vệ sinh công nghiệp, sơn lại các điểm bong tróc (nếu có) Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C): 01 tủ | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 47 | Bảo dưỡng bình tích áp 500 lít (Trạm bơm nhà BB1): Vệ sinh vỏ bình, sơn lại những điểm han rỉ; Kiểm tra áp lực của bình | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 48 | Bảo dưỡng bình tích áp 500 lít (Trạm bơm nhà C) - Vệ sinh vỏ bình, sơn lại những điểm han rỉ - Kiểm tra áp lực của bình | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 49 | Bảo dưỡng bộ van báo cháy DN150 (Alarm valve) - Tháo Alarm valve - Kiểm tra, sơn sửa, tra dầu mỡ - Lắp đặt lại và kiểm tra tình trạng hoạt động; Kiểm tra độ kín khít | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 13 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 50 | Bảo dưỡng van tràn ngập DN150 (Deluge valve) - Tháo Deluge valve - Kiểm tra, sơn sửa, tra dầu mỡ - Lắp đặt lại và kiểm tra tình trạng hoạt động; Kiểm tra độ kín khít | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 51 | Bảo dưỡng, căn chỉnh van an toàn DN150, DN200 - Tháo van an toàn - Kiểm tra, sơn sửa, tra dầu mỡ - Lắp đặt lại và kiểm tra tình trạng hoạt động; Kiểm tra độ kín khít | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 52 | Bảo dưỡng công tắc dòng chảy các loại DN80-DN150: Vệ sinh bên trong khoang công tắc dòng chảy, vệ sinh đầu dò điện cực đảm bảo bộ phận quay không bị vướng khi nước chảy qua. | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 84 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 53 | Bảo dưỡng công tắc áp suất - Kiểm tra chế độ đóng mở của công tắc áp suất - Vệ sinh mặt trong, mặt ngoài | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 9 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 54 | Bảo dưỡng đồng hồ đo áp lực - Kiểm tra dải đo tĩnh và động | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 55 | Bảo dưỡng lọc chữ Y - Vệ sinh sơn sửa các điểm bong tróc (nếu có) - Kiểm tra zoăng mặt bích - Tháo rời và vệ sinh bộ lọc | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 56 | Bảo dưỡng Foot valve (Rọ hút) DN50-DN200 - Kiểm tra, vệ sinh lưới lọc - Kiểm tra khả năng đóng của đĩa van | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | Tủ điều khiển cho 04 bơm chữa cháy và bù áp (Trạm bơm nhà C) Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 57 | Bảo dưỡng trụ nước chữa cháy ngoài nhà - Vệ sinh, sơn các điểm bong tróc (nếu cần) - Kiểm tra độ kín khít của họng tiếp nước | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 13 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 58 | Bảo dưỡng hộp chữa cháy ngoài nhà (tủ, vòi chữa cháy DN65, lăng chữa cháy DN65): Vệ sinh hộp chữa cháy, sơn lại những điểm bong tróc; Vệ sinh vòi, kiểm tra lăng phun | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 13 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 59 | Bảo dưỡng họng tiếp nước ngoài nhà (4 đường, 2 đường): Vệ sinh, sơn các điểm bong tróc (nếu cần) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 16 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 60 | Bảo dưỡng hộp chữa cháy trong nhà (tủ, van chữa cháy DN40, vòi chữa cháy DN40, lăng chữa cháy DN40): Vệ sinh hộp chữa cháy, sơn lại những điểm bong tróc; Vệ sinh vòi, kiểm tra lăng phun | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 540 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 61 | Bảo dưỡng van góc họng khô D65 (nhà A, C) - Vệ sinh, sơn bổ sung điểm bong tróc - Tra dầu mỡ, kiểm tra zoăng mặt bích; Kiểm tra độ kín khít | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 103 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 62 | Hệ thống PCCC tự động dùng nước. Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng các loại van chữa cháy, 12 tháng; Kiểm tra độ kín khít | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 82 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 63 | Bảo dưỡng van cổng kèm công tắc trạng thái DN50~DN150 - Vệ sinh, sơn bổ sung điểm bong tróc - Tra dầu mỡ, kiểm tra zoăng mặt bích; Kiểm tra độ kín khít | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 128 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 64 | Bảo dưỡng van cổng DN50~DN200- Vệ sinh, sơn bổ sung điểm bong tróc - Tra dầu mỡ, kiểm tra zoăng mặt bích; Kiểm tra độ kín khít | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 89 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 65 | Bảo dưỡng van bướm các loại - Vệ sinh, sơn bổ sung điểm bong tróc - Tra dầu mỡ, kiểm tra zoăng mặt bích; Kiểm tra độ kín khít | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 33 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 66 | Bảo dưỡng van một chiều DN25~DN80 - Vệ sinh, sơn bổ sung điểm bong tróc - Tra dầu mỡ, kiểm tra zoăng mặt bích; Kiểm tra độ kín khít | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 67 | Bảo dưỡng van một chiều DN100~DN150 - Vệ sinh, sơn bổ sung điểm bong tróc - Tra dầu mỡ, kiểm tra zoăng mặt bích - Kiểm tra độ kít khít của van; Kiểm tra độ kín khít | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 19 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 68 | Bảo dưỡng van xả khí tự động + Ball valve (DN25) - Kiểm tra chốt cao su đóng-mở - Kiểm tra độ kít khít của van; Kiểm tra độ kín khít | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 69 | Bảo dưỡng van tesst DN32 - Vệ sinh, kiểm tra độ kín khít của van; Kiểm tra độ kín khít | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 51 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 70 | Bảo dưỡng van bi DN15, DN25- Vệ sinh kiểm tra độ kín khít của van; Kiểm tra độ kín khít | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 30 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 71 | Bảo dưỡng khớp nối mềm DN50~DN150 - Kiểm tra độ kín khít của zoăng bích, nối mềm | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 16 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 72 | Bảo dưỡng khớp nối nhanh DN100~DN150 | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 22 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 73 | Bảo dưỡng bình bột (ABC) chữa cháy loại 4kg - Vệ sinh sạch sẽ vỏ bình - Kiểm tra đồng hồ áp lực , kiểm tra tình trạng kẹp chì, kiểm tra vòi phun, lắc đều bình để làm tơi bột trong bình | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 1.650 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 74 | Xúc nạp bình bột (ABC) chữa cháy loại 4 kg - Phun xả hết bột cũ - Xúc nạp bột mới | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 50 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 75 | Bảo dưỡng bình khí CO2 chữa cháy loại 5kg - Vệ sinh sạch sẽ vỏ bình - Kiểm tra đồng hồ áp lực , kiểm tra tình trạng kẹp chì, kiểm tra vòi phun, lắc đều bình để làm tơi bột trong bình | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 500 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 76 | Bảo dưỡng bình bột (ABC) chữa cháy xe đẩy loại 35kg- Vệ sinh sạch sẽ vỏ bình - Kiểm tra đồng hồ áp lực , kiểm tra tình trạng kẹp chì, kiểm tra vòi phun, bánh xe đẩy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 20 | Hệ thống chữa cháy nhà A, B, BB, C, D, E trụ sở 47 Phạm Văn Đồng trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 77 | Bảo dưỡng bình cầu chữa cháy tự động Auto-P6- Vệ sinh sạch sẽ vỏ bình - Kiểm tra đồng hồ áp lực , kiểm tra tình trạng kẹp chì, kiểm tra vòi phun | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 77 | Hệ thống chữa cháy bằng khí nhà B06, BB6 trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 78 | Kiểm tra thiết bị lắp đặt trong tủ báo cháy- Tháo bo mạch, lau chùi sạch sẽ, sấy khô - Đo kiểm tra: nguồn điện dự phòng, dòng điện tiêu thụ hệ thống, điện áp từng kênh, chế độ điện áp, dòng điện của biến thế nguồn, - Kiểm tra sự hoạt động của từng kênh | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 1 | Hệ thống chữa cháy bằng khí nhà B06, BB6 trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 79 | Kiểm tra thiết bị lắp đặt trong tủ báo cháy- Tháo bo mạch, lau chùi sạch sẽ, sấy khô - Đo kiểm tra: nguồn điện dự phòng, dòng điện tiêu thụ hệ thống, điện áp từng kênh, chế độ điện áp, dòng điện của biến thế nguồn, - Kiểm tra sự hoạt động của từng kênh | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 1 | Hệ thống chữa cháy bằng khí nhà B06, BB6 trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 80 | Bảo dưỡng bộ nguồn dự phòng NHS1-24-0.4A, Nittan-Nhật - Kiểm tra nguồn điện - Vệ sinh trong và ngoài bộ nguồn | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | Hệ thống chữa cháy bằng khí nhà B06, BB6 trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 81 | Bảo dưỡng, vệ sinh đầu báo khói quang điện 2KH2-LS, Nittan - Nhật - Tháo đầu báo ra khỏi đế, siết chặt, bắt vít đế và dây tín hiệu, làm sạch giữa các phần tiếp giáp. - Lắp lại để kiểm tra độ nhạy của đầu báo | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu báo | 61 | Hệ thống chữa cháy bằng khí nhà B06, BB6 trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 82 | Bảo dưỡng, vệ sinh đầu báo cháy nhiệt 2SC-LS, Nittan - Nhật - Tháo đầu báo ra khỏi đế, siết chặt, bắt vít đế và dây tín hiệu, làm sạch giữa các phần tiếp giáp. - Lắp lại để kiểm tra độ nhạy của đầu báo | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu báo | 62 | Hệ thống chữa cháy bằng khí nhà B06, BB6 trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 83 | Bảo dưỡng nút ấn xả khí bằng tay NRSA-2A-Tháo nút ấn, lau chùi sạch sẽ, kiểm tra đầu tiếp xúc. -Lắp lại thử các tác động của nút ấn | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 nút ấn | 13 | Hệ thống chữa cháy bằng khí nhà B06, BB6 trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 84 | Bảo dưỡng loa báo động xả khí NK -305T - Kiểm tra đường truyền tín hiệu âm thanh. - Vệ sinh loa. | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 15 | Hệ thống chữa cháy bằng khí nhà B06, BB6 trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 85 | Bảo dưỡng bình khí loại 83L Nittan - Nhật - Vệ sinh vỏ bình - Kiểm tra bảo dưỡng đầu hồ áp lực, cụm van đầu bình, dây cấp, ống góp… | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 47 | Hệ thống chữa cháy bằng khí nhà B06, BB6 trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 86 | Bảo dưỡng van chọn vùng D40 GF 14-40A - Kiểm tra đường tín hiệu đóng - mở của van - Kiểm tra vùng báo cháy, vùng chữa cháy; Kiểm tra độ kín khít; vệ sinh lau chùi | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 13 | Hệ thống chữa cháy bằng khí nhà B06, BB6 trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 87 | Bảo dưỡng van an toàn trạm CSV-10 - Vệ sinh sơn sửa các điểm bong tróc - Kiểm tra màng chắn, kiểm tra trục van trên và dưới, kiểm tra bảo dưỡng đồng hồ áp lực; Kiểm tra độ kín khít | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | Hệ thống chữa cháy bằng khí nhà B06, BB6 trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 88 | Bảo dưỡng van thoát khí GLV-41- Kiểm tra chốt cao su đóng-mở; kiểm tra độ kín khít, vệ sinh lau chùi | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 13 | Hệ thống chữa cháy bằng khí nhà B06, BB6 trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 89 | Bảo dưỡng bộ bình kích hoạt 1L - Kiểm tra khả năng kích hoạt của bình - Kiểm tra bộ van đầu bình, đồng hồ áp lực, vệ sinh lau chùi | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 13 | Hạng mục cửa cuốn ngăn cháy trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 90 | Bảo dưỡng cửa cuốn (4,5mx2,8m) = 12,6m2 - Cửa cuốn (tra dầu mỡ vào bộ phận truyền động, ray dẫn hướng, căn chỉnh lá nan, vệ sinh cửa; vệ sinh, kiểm tra, hiệu chỉnh bộ điều khiển gắn tường) - Motor (kiểm tra, vệ sinh motor, tra dầu mỡ; kiểm tra, thay pin điều khiển từ xa) - Bộ lưu điện (Vệ sinh lau chùi, đo điện áp, kiểm tra tình trạng hoạt động) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 30 | Hạng mục cửa cuốn ngăn cháy trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 91 | Bảo dưỡng cửa cuốn (4,5mx1,7m) = 7,65m2 - Cửa cuốn (tra dầu mỡ vào bộ phận truyền động, ray dẫn hướng, căn chỉnh lá nan, vệ sinh cửa; vệ sinh, kiểm tra, hiệu chỉnh bộ điều khiển gắn tường) - Motor (kiểm tra, vệ sinh motor, tra dầu mỡ; kiểm tra, thay pin điều khiển từ xa) - Bộ lưu điện (Vệ sinh lau chùi, đo điện áp, kiểm tra tình trạng hoạt động) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 9 | Hạng mục cửa cuốn ngăn cháy trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 92 | Bảo dưỡng cửa cuốn (3,0mx5,6m) = 16,8m2 - Cửa cuốn (tra dầu mỡ vào bộ phận truyền động, ray dẫn hướng, căn chỉnh lá nan, vệ sinh cửa; vệ sinh, kiểm tra, hiệu chỉnh bộ điều khiển gắn tường) - Motor (kiểm tra, vệ sinh motor, tra dầu mỡ; kiểm tra, thay pin điều khiển từ xa) - Bộ lưu điện (Vệ sinh lau chùi, đo điện áp, kiểm tra tình trạng hoạt động) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 12 | Hạng mục cửa cuốn ngăn cháy trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 93 | Bảo dưỡng cửa cuốn (5,5mx5,2m) = 28,6m2 - Cửa cuốn (tra dầu mỡ vào bộ phận truyền động, ray dẫn hướng, căn chỉnh lá nan, vệ sinh cửa; vệ sinh, kiểm tra, hiệu chỉnh bộ điều khiển gắn tường) - Motor (kiểm tra, vệ sinh motor, tra dầu mỡ; kiểm tra, thay pin điều khiển từ xa) - Bộ lưu điện (Vệ sinh lau chùi, đo điện áp, kiểm tra tình trạng hoạt động) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | Hạng mục cửa cuốn ngăn cháy trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 94 | Bảo dưỡng cửa cuốn (5,5mx7,7m) = 42,3m2- Cửa cuốn (tra dầu mỡ vào bộ phận truyền động, ray dẫn hướng, căn chỉnh lá nan, vệ sinh cửa; vệ sinh, kiểm tra, hiệu chỉnh bộ điều khiển gắn tường) - Motor (kiểm tra, vệ sinh motor, tra dầu mỡ; kiểm tra, thay pin điều khiển từ xa) - Bộ lưu điện (Vệ sinh lau chùi, đo điện áp, kiểm tra tình trạng hoạt động) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Hạng mục cửa cuốn ngăn cháy trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 95 | Bảo dưỡng cửa thép ngăn cháy 01 cánh (1,2mx2,2m) = 2,6m2 - Kiểm tra sơn (làm sạch bề mặt, sơn bổ sung các điểm bong tróc) - Kiểm tra tay co thủy lực (làm sạch, xiết ốc vít, điều chỉnh lực kéo) - Kiểm tra tay nắm (xiết ốc vít) - Kiểm tra bản lề, khóa (tra dầu mỡ) - Kiểm tra tính toàn vẹn của khung cửa, cánh cửa và chân cửa | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 971 | Hạng mục cửa ngăn cháy trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 96 | Bảo dưỡng cửa thép ngăn cháy 02 cánh (2,0mx2,2m)= 4,4m2 - Kiểm tra sơn (làm sạch bề mặt, sơn bổ sung các điểm bong tróc) - Kiểm tra tay co thủy lực (làm sạch, xiết ốc vít, điều chỉnh lực kéo) - Kiểm tra tay nắm (xiết ốc vít) - Kiểm tra bản lề, khóa (tra dầu mỡ) - Kiểm tra tính toàn vẹn của khung cửa, cánh cửa và chân cửa | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 88 | Hạng mục cửa ngăn cháy trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 97 | Bảo dưỡng cửa thép ngăn cháy 04 cỏnh (3,3mx2,4m) = 8,0m2 - Kiểm tra sơn (làm sạch bề mặt, sơn bổ sung các điểm bong tróc) - Kiểm tra tay co thủy lực (làm sạch, xiết ốc vít, điều chỉnh lực kéo) - Kiểm tra tay nắm (xiết ốc vít) - Kiểm tra bản lề, khóa (tra dầu mỡ) - Kiểm tra tính toàn vẹn của khung cửa, cánh cửa và chân cửa | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 79 | Hạng mục cửa ngăn cháy trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 98 | Bảo dưỡng cửa khung thép, kính ngăn cháy 1 cánh (2,1mx2,4m) = 5,0m2 - Kiểm tra sơn (làm sạch bề mặt, sơn bổ sung các điểm bong tróc) - Kiểm tra tay co thủy lực (làm sạch, xiết ốc vít, điều chỉnh lực kéo) - Kiểm tra tay nắm (xiết ốc vít) - Kiểm tra bản lề, khóa (tra dầu mỡ) - Kiểm tra tính toàn vẹn của khung cửa, cánh cửa và chân cửa | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 282 | Hạng mục cửa ngăn cháy trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 99 | Bảo dưỡng cửa khung thép, kính ngăn cháy 2 cánh (2,2mx2,4m)= 5,3m2 - Kiểm tra sơn (làm sạch bề mặt, sơn bổ sung các điểm bong tróc) - Kiểm tra tay co thủy lực (làm sạch, xiết ốc vít, điều chỉnh lực kéo) - Kiểm tra tay nắm (xiết ốc vít) - Kiểm tra bản lề, khóa (tra dầu mỡ) - Kiểm tra tính toàn vẹn của khung cửa, cánh cửa và chân cửa | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 41 | Hạng mục cửa ngăn cháy trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 100 | Bảo dưỡng cửa hợp kim nhôm, kính 1 cánh (1,2mx2x2m)= 2,6m2 - Kiểm tra sơn (làm sạch bề mặt, sơn bổ sung các điểm bong tróc) - Kiểm tra tay co thủy lực (làm sạch, xiết ốc vít, điều chỉnh lực kéo) - Kiểm tra tay nắm (xiết ốc vít) - Kiểm tra bản lề, khóa (tra dầu mỡ) - Kiểm tra tính toàn vẹn của khung cửa, cánh cửa và chân cửa | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 78 | Hạng mục cửa ngăn cháy trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 101 | Bảo dưỡng cửa gỗ ngăn cháy 1 cánh (1,2mx2x2m)= 2,6m2 - Kiểm tra sơn (làm sạch bề mặt, sơn bổ sung các điểm bong tróc) - Kiểm tra tay co thủy lực (làm sạch, xiết ốc vít, điều chỉnh lực kéo) - Kiểm tra tay nắm (xiết ốc vít) - Kiểm tra bản lề, khóa (tra dầu mỡ) - Kiểm tra tính toàn vẹn của khung cửa, cánh cửa và chân cửa | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 8 | Hạng mục cửa ngăn cháy trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| 102 | Bảo dưỡng bình chưa cháy MFZ4 (BC) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 50 | Nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 103 | Bảo dưỡng bình chưa cháy MFZ4 (BC) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 18 | Nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 104 | Bảo dưỡng chuông báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 chuông | 10 | Nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 105 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 nút ấn | 10 | Nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 106 | Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 1 | Nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 107 | Bảo dưỡng đầu báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu báo | 120 | Nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 108 | Kiểm tra tín hiệu từ thiết bị báo cháy cháy về trung tâm tâm báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 hệ thống | 140 | Nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 109 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy động cơ điện; Đo cách điện vỏ bơm, kiểm tra bảo dưỡng đế chống rung | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | Nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 110 | Kiểm tra, bảo dưỡng aptomat 3 pha | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 111 | Kiểm tra, bảo dưỡng aptomat 1 pha | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 112 | Kiểm tra, bảo dưỡng Contactor 3P | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 113 | Kiểm tra, bảo dưỡng relay | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 114 | Kiểm tra, bảo dưỡng biến dòng | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 115 | Kiểm tra bảo dưỡng chuyển mạch ba vị trí | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 116 | Kiểm tra bảo dưỡng cầu chì | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 117 | Vệ sinh công nghiệp, sơn lại các điểm bong tróc (nếu có) Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: 01 tủ: | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 118 | Kiểm tra lắp đặt thiết bị trong tủ máy: Bảo dưỡng tủ chữa cháy vách tường, kiểm tra và vệ sinh cuộn vòi chữa cháy D50x20m và lăng phun nước | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ máy | 10 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 119 | Bảo dưỡng họng chữa cháy vách tường, đương kính họng D50mm | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà A trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 120 | Bảo dưỡng bình chưa cháy MFZ4 (BC) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 50 | Nhà B, C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 121 | Bảo dưỡng bình chữa cháy MT3 (CO2) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 10 | Nhà B, C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 122 | Bảo dưỡng chuông báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 chuông | 10 | Nhà B, C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 123 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 nút ấn | 10 | Nhà B, C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 124 | Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 1 | Nhà B, C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 125 | Bảo dưỡng đầu báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu báo | 130 | Nhà B, C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 126 | Kiểm tra hệ thống dây, cáp tín hiệu báo cháy theo từng tủ báo cháy - Kiểm tra đường truyền tín hiệu đến từng loop báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | Nhà B, C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 127 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy động cơ điện; Đo cách điện vỏ bơm, kiểm tra bảo dưỡng đế chống rung | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | Nhà B, C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 128 | Kiểm tra, bảo dưỡng aptomat 3 pha | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà B C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 129 | Kiểm tra, bảo dưỡng aptomat 1 pha | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà B C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 130 | Kiểm tra, bảo dưỡng Contactor 3P | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà B C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 131 | Kiểm tra, bảo dưỡng relay | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà B C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 132 | Kiểm tra, bảo dưỡng biến dòng | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà B C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 133 | Kiểm tra bảo dưỡng chuyển mạch ba vị trí | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà B C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 134 | Kiểm tra bảo dưỡng cầu chì | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà B C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 135 | Vệ sinh công nghiệp, sơn lại các điểm bong tróc (nếu có) Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: 01 tủ: | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà B C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 136 | Kiểm tra lắp đặt thiết bị trong tủ máy: Bảo dưỡng tủ chữa cháy vách tường, kiểm tra và vệ sinh cuộn vòi chữa cháy D50x20m và lăng phun nước | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ máy | 10 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà B C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 137 | Bảo dưỡng họng chữa cháy vách tường, đường kính họng D50mm | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà B C trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 138 | Bảo dưỡng bình chưa cháy MFZ4 (BC) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 20 | Nhà D trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 139 | Bảo dưỡng bình chữa cháy MT3 (CO2) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 1 | Nhà D trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 140 | Bảo dưỡng bình chưa cháy MFZ4 (BC) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 170 | Nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 141 | Bảo dưỡng bình chữa cháy MT3 (CO2) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 8 | Nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 142 | Bảo dưỡng chuông báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 chuông | 20 | Nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 143 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 nút ấn | 20 | Nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 144 | Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 1 | Nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 145 | Bảo dưỡng đầu báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu báo | 200 | Nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 146 | Kiểm tra tín hiệu từ thiết bị báo cháy cháy về trung tâm tâm báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 hệ thống | 240 | Nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 147 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy động cơ điện; Đo cách điện vỏ bơm, kiểm tra bảo dưỡng đế chống rung | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | Nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 148 | Kiểm tra, bảo dưỡng aptomat 3 pha | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 149 | Kiểm tra, bảo dưỡng aptomat 1 pha | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 150 | Kiểm tra, bảo dưỡng Contactor 3P | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 151 | Kiểm tra, bảo dưỡng relay | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 152 | Kiểm tra, bảo dưỡng biến dòng | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 153 | Kiểm tra bảo dưỡng chuyển mạch ba vị trí | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 154 | Kiểm tra bảo dưỡng cầu chì | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 155 | Vệ sinh công nghiệp, sơn lại các điểm bong tróc (nếu có) Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: 01 tủ: | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 156 | Kiểm tra lắp đặt thiết bị trong tủ máy: Bảo dưỡng tủ chữa cháy vách tường, kiểm tra và vệ sinh cuộn vòi chữa cháy D50x20m và lăng phun nước | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ máy | 32 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 157 | Bảo dưỡng họng chữa cháy vách tường, đương kính họng D50mm | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 32 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy nhà E trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn |
| 158 | Bảo dưỡng bình chưa cháy MFZ4 (BC) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 65 | trụ sở số 10 Nguyễn Quyền |
| 159 | Bảo dưỡng bình chữa cháy MT3 (CO2) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 37 | trụ sở số 10 Nguyễn Quyền |
| 160 | Bảo dưỡng chuông báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 chuông | 28 | trụ sở số 10 Nguyễn Quyền |
| 161 | Bảo dưỡng đèn báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đèn | 28 | trụ sở số 10 Nguyễn Quyền |
| 162 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 nút ấn | 28 | trụ sở số 10 Nguyễn Quyền |
| 163 | Bảo dưỡng module báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 module | 22 | trụ sở số 10 Nguyễn Quyền |
| 164 | Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 1 | trụ sở số 10 Nguyễn Quyền |
| 165 | Bảo dưỡng đầu báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu báo | 130 | trụ sở số 10 Nguyễn Quyền |
| 166 | Kiểm tra hệ thống dây, cáp tín hiệu báo cháy theo từng tủ báo cháy - Kiểm tra đường truyền tín hiệu đến từng loop báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | trụ sở số 10 Nguyễn Quyền |
| 167 | Kiểm tra lắp đặt thiết bị trong tủ máy: Bảo dưỡng tủ chữa cháy vách tường, kiểm tra và vệ sinh cuộn vòi chữa cháy D50x20m và lăng phun nước | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ máy | 28 | trụ sở số 10 Nguyễn Quyền |
| 168 | Bảo dưỡng họng chữa cháy vách tường, đương kính họng D50mm | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 28 | trụ sở số 10 Nguyễn Quyền |
| 169 | Bảo dưỡng bình chưa cháy MFZ4 (BC) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 83 | trụ sở số 350 Kim Giang |
| 170 | Bảo dưỡng bình chữa cháy MT3 (CO2) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 21 | trụ sở số 350 Kim Giang |
| 171 | Bảo dưỡng bình chữa cháy xe đẩy MFTZL35 (ABC) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 14 | trụ sở số 350 Kim Giang |
| 172 | Bảo dưỡng chuông báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 chuông | 4 | trụ sở số 350 Kim Giang |
| 173 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 nút ấn | 4 | trụ sở số 350 Kim Giang |
| 174 | Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 1 | trụ sở số 350 Kim Giang |
| 175 | Bảo dưỡng đầu báo cháy nhiệt DSC-EA | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu báo | 32 | trụ sở số 350 Kim Giang |
| 176 | Kiểm tra hệ thống dây, cáp tín hiệu báo cháy theo từng tủ báo cháy - Kiểm tra đường truyền tín hiệu đến từng loop báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | trụ sở số 350 Kim Giang |
| 177 | Kiểm tra lắp đặt thiết bị trong tủ máy: Bảo dưỡng tủ chữa cháy vách tường, kiểm tra và vệ sinh cuộn vòi chữa cháy D50x20m và lăng phun nước | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ máy | 5 | trụ sở số 350 Kim Giang |
| 178 | Bảo dưỡng họng chữa cháy vách tường, đương kính họng D50mm | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | trụ sở số 350 Kim Giang |
| 179 | Bảo dưỡng ắc quy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | trụ sở số 350 Kim Giang |
| 180 | Bảo dưỡng trụ chữa cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | trụ sở số 350 Kim Giang |
| 181 | Bảo dưỡng bình chưa cháy MFZ4 (BC) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 170 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 182 | Bảo dưỡng bình chữa cháy MT3 (CO2) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 5 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 183 | Bảo dưỡng bình chữa cháy MT5 (CO2) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 13 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 184 | Bảo dưỡng bình chữa cháy xe đẩy MFTZL35 (ABC) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 6 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 185 | Bảo dưỡng chuông báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 chuông | 20 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 186 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 nút ấn | 44 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 187 | Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 1 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 188 | Bảo dưỡng đầu báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu báo | 30 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 189 | Kiểm tra hệ thống dây, cáp tín hiệu báo cháy theo từng tủ báo cháy - Kiểm tra đường truyền tín hiệu đến từng loop báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 190 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy động cơ điện; Đo cách điện vỏ bơm, kiểm tra bảo dưỡng đế chống rung | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 3 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 191 | Kiểm tra, bảo dưỡng aptomat 3 pha | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 192 | Kiểm tra, bảo dưỡng aptomat 1 pha | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 193 | Kiểm tra, bảo dưỡng Contactor 3P | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 194 | Kiểm tra, bảo dưỡng relay | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 195 | Kiểm tra, bảo dưỡng biến dòng | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 196 | Kiểm tra bảo dưỡng chuyển mạch ba vị trí | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 197 | Kiểm tra bảo dưỡng cầu chì | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 198 | Vệ sinh công nghiệp, sơn lại các điểm bong tróc (nếu có) Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: 01 tủ: | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 199 | Kiểm tra lắp đặt thiết bị trong tủ máy: Bảo dưỡng tủ chữa cháy vách tường, kiểm tra và vệ sinh cuộn vòi chữa cháy D50x20m và lăng phun nước | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ máy | 55 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 200 | Bảo dưỡng họng chữa cháy vách tường, đương kính họng D50mm | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 55 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 201 | Bảo dưỡng trụ chữa cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 202 | Bảo dưỡng công tắc áp lực | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 203 | Bảo dưỡng đèn exit | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đèn | 44 | Nhà Công vụ Tân Triều |
| 204 | Bảo dưỡng bình chưa cháy MFZ4 (BC) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 120 | Nhà Công vụ Hoàng Cầu |
| 205 | Bảo dưỡng bình chưa cháy MFZ4 (BC) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 54 | Nhà Công vụ Hoàng Cầu |
| 206 | Bảo dưỡng bình chữa cháy MT3 (CO2) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 2 | Nhà Công vụ Hoàng Cầu |
| 207 | Bảo dưỡng chuông báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 chuông | 25 | Nhà Công vụ Hoàng Cầu |
| 208 | Bảo dưỡng đèn báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 chuông | 25 | Nhà Công vụ Hoàng Cầu |
| 209 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 nút ấn | 25 | Nhà Công vụ Hoàng Cầu |
| 210 | Bảo dưỡng đầu báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu báo | 110 | Nhà Công vụ Hoàng Cầu |
| 211 | Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 1 | Nhà Công vụ Hoàng Cầu |
| 212 | Kiểm tra hệ thống dây, cáp tín hiệu báo cháy theo từng tủ báo cháy - Kiểm tra đường truyền tín hiệu đến từng loop báo cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | Nhà Công vụ Hoàng Cầu |
| 213 | Kiểm tra lắp đặt thiết bị trong tủ máy: Bảo dưỡng tủ chữa cháy vách tường, kiểm tra và vệ sinh cuộn vòi chữa cháy D50x20m và lăng phun nước | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ máy | 38 | Nhà Công vụ Hoàng Cầu |
| 214 | Bảo dưỡng họng chữa cháy vách tường, đương kính họng D50mm | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 38 | Nhà Công vụ Hoàng Cầu |
| 215 | Bảo dưỡng trụ chữa cháy | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Nhà Công vụ Hoàng Cầu |
| 216 | Bảo dưỡng đèn chiếu sáng sự cố | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đèn | 28 | Nhà Công vụ Hoàng Cầu |
| 217 | Bảo dưỡng bình chưa cháy MFZ4 (BC) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 64 | trụ sở 92 Nguyễn Du |
| 218 | Bảo dưỡng bình chữa cháy MT3 (CO2) | Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bình | 53 | trụ sở 92 Nguyễn Du |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.75732711E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 292.719.813VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là975.732.711(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 292.719.813VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị hệ thống PCCC hoặc hợp đồng cung cấp và thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, thay thế thiết bị, vật tư thuộc hệ thống PCCC hoặc hợp đồng cung cấp và thi công hệ thống PCCC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 683.012.898 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.366.025.796 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC trong đó có lĩnh vực Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Đã tham gia thi công phòng cháy, chữa cháy cho tối thiểu 03 công trình tương tự trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc chỉ huy phó) cho tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC trở lên hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với gói thầu.- Đã tham gia thi công phòng cháy, chữa cháy cho tối thiểu 02 công trình tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật và/an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC trở lên hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC trong đó có lĩnh vực Tư vấn giám sát về PCCC.- Đã giám sát và/hoặc thi công xây lắp hệ thống PCCC cho tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo). | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng nghề trở lên.- Đã thi công xây lắp hệ thống PCCC cho tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo). | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật và lao động | 5 | - Tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm thi công xây dựng trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi