Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20191069476 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 19:00:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,075,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.613301E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học, trong các hợp đồng này phải có đầy đủ các loại thiết bị gồm: thiết bị dạy học, bàn ghế, tủ, kệ, bảng, máy vi tính, thiết bị điện tử, hệ thống âm thanh, loa phục vụ dạy học tại lớp học) Kèm theo:+Bản chụp công chứng hợp đồng cung cấp thiết bị.+Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+Hóa đơn GTGT và sao kê của ngân hàng đối với phần thanh toán hợp đồng.+Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, sao kê ngân hàng đối với phần thanh toán của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.465.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ sư điện, kỹ sư điện tử, kỹ sư cơ khí (kèm theo file scan bằng cấp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động nhóm 2 còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã làm Quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp các thiết bị tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.155.000.000 trở lên (kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng cung cấp thiết bị; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập tổ chuyên gia).Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý việc triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành, kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, kỹ sư điện tử, cử nhân tin học/CNTT, trong đó phải có 01 người tốt nghiệm đại học sư phạm (kèm theo file scan bằng cấp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động nhóm 2 còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp các thiết bị tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.155.000.000 trở lên (kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng cung cấp thiết bị; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập tổ chuyên gia).Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hoàn thiện hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học kinh tế, kế toán, tài chính - ngân hàng (kèm theo file scan bằng cấp).Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (kèm theo file scan bằng cấp).- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn về phòng cháy chữa cháy được cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ, côngnhântrực tiếp sản xuất, lắp đặt, vận hành |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên hoặc trung cấp hoặc cao đẳng thuộc đầy đủ các chuyên ngành: cơ khí; mộc; sơn tĩnh điện; hàn; điện – điện tử; công nghệ thông tin (kèm theo file scan bằng cấp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Xây dựng mới Trường Nghiệp vụ bồi dưỡng giáo dục và Phòng Giáo dục đào tạo Quận 7 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư và đơn vị thụ hưởng nếu hàng hóa được nhập khẩu từ nước ngoài. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí và vận chuyển hàng hóa đến nơi sử dụng theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng tương tự đính kèm trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 7
+ Địa chỉ: Số 7 đường Tân Phú, phường Tân Phú, quận 7, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 7. + Địa chỉ: Số 7 đường Tân Phú, phường Tân Phú, quận 7, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 7; + Địa chỉ: Số 7 đường Tân Phú, phường Tân Phú, quận 7, TP.HCM. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc văn phòng | 1 | cái | Kích thước: 1800x900x760mm. Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy, có 03 ngăn tủ có tay nắm và ổ khóa, có ngăn để CPU và khay để bàn phím, mặt bàn lát kính dày 8mm. | ||
| 2 | Ghế nệm có tựa lưng xoay quanh trục (loại lớn) | 1 | cái | Kích thước: 620 x 610 x 1155÷1280 (mm).Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân ghế và tay vịn bằng nhựa. | ||
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | - KT: R1000mm x S450mm x C1800mm. Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, có khoang trên là cánh kính với 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. | ||
| 4 | Bộ salon bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | - Nệm bọc simili, gồm 1 ghế băng dài, 2 ghế đơn, đôn, 1 bàn | ||
| 5 | Máy vi tính | 1 | bộ | - Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i3 12100 Processor (3.30Ghz/12MB Intel® Smart Cache/4C/8T)Bo mạch chủ (Mainboard): Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3 Bộ nhớ (RAM) : 8GB DDR4 Bus 2666MHzỔ cứng : SSD 256GBÂm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1 x MicrophoneKết nối mạng: Intel®LANGUARDGigabit onboard.Màn hình: 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD)Vỏ máy và nguồn: mATX with PSU 450WBàn phím: USB StandardChuột : USB OpticalPhần mềm diệt virus: Internet Security (Bản quyền) trong 1 năm đầuPhụ kiện: CD Driver & UtilitiesHệ điều hành: Windows 11 Home (Bản quyền) | ||
| 6 | Máy in Laser A4 | 1 | cái | Hiệu HP, loại máy in: Laser trắng đen A4. Tốc độ in: 22 trang/phút.Độ phân giải in: 600x600 dpi.Tốc độ vi xử lý: 600MHz. Bộ nhớ: 128MB.Cổng kết nối: Hi-Speed USB 2.0.Khay giấy vào: 150 tờ. Khay giấy ra: 100 tờ.Khổ giấy in: A4, A5, A6, B5 (JIS).Loại giấy in: Paper (laser, plain, photo, rough, vellum), envelopes, labels, cardstock, postcards… | ||
| 7 | Bàn làm việc văn phòng | 4 | cái | Kích thước: 1200x600x750mm.Vật liệu: Khung bàn bằng sắt hộp 40x40mm, xung quanh ốp gỗ cao su ghép dày 18mm. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm,bên phải có ngăn tủ có cửa, tay nắm và ổ khóa, sơn phủ PU 3 lớp, sơn 02 mặt. | ||
| 8 | Ghế nệm có tựa lưng xoay quanh trục (loại nhỏ) | 4 | cái | - Khung bằng nhựa, có tay vịn và tựa lưng. Mặt ghế bọc nệm, có bộ piston khí nén điều chỉnh được độ cao thấp. | ||
| 9 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | cái | - KT: R1000mm x S450mm x C1800mm. Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, có khoang trên là cánh kính với 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. | ||
| 10 | Bảng formica trắng | 1 | cái | - Kích thước: 1200x2400mm. Bảng formica trắng, khung bảng viền nhôm thẩm mỹ.Lưng bằng ván công nghiệp, khung nhôm định hình chuyên dụng, các góc bảng làm bằng nhựa tạo thẩm mỹ cao và tránh sắc nhọn. | ||
| 11 | Máy vi tính | 4 | bộ | - Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i3 12100 Processor (3.30Ghz/12MB Intel® Smart Cache/4C/8T)Bo mạch chủ (Mainboard): Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3 Bộ nhớ (RAM) : 8GB DDR4 Bus 2666MHzỔ cứng : SSD 256GBÂm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1 x MicrophoneKết nối mạng: Intel®LANGUARDGigabit onboard.Màn hình: 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD)Vỏ máy và nguồn: mATX with PSU 450WBàn phím: USB StandardChuột : USB OpticalPhần mềm diệt virus: Internet Security (Bản quyền) trong 1 năm đầuPhụ kiện: CD Driver & UtilitiesHệ điều hành: Windows 11 Home (Bản quyền) | ||
| 12 | Máy in Laser A4 | 2 | cái | - Hiệu HP, loại máy in: Laser trắng đen A4.Tốc độ in: 22 trang/phút.Độ phân giải in: 600x600 dpi.Tốc độ vi xử lý: 600MHz.Bộ nhớ: 128MB.Cổng kết nối: Hi-Speed USB 2.0.Khay giấy vào: 150 tờ.Khay giấy ra: 100 tờ.Khổ giấy in: A4, A5, A6, B5 (JIS).Loại giấy in: Paper (laser, plain, photo, rough, vellum), envelopes, labels, cardstock, postcards… | ||
| 13 | Bàn làm việc văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: 1200x600x750mm.Vật liệu: Khung bàn bằng sắt hộp 40x40mm, xung quanh ốp gỗ cao su ghép dày 18mm. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm,bên phải có ngăn tủ có cửa, tay nắm và ổ khóa, sơn phủ PU 3 lớp, sơn 02 mặt. | ||
| 14 | Ghế nệm có tựa lưng xoay quanh trục (loại nhỏ) | 1 | cái | - Khung bằng nhựa, có tay vịn và tựa lưng. Mặt ghế bọc nệm, có bộ piston khí nén điều chỉnh được độ cao thấp. | ||
| 15 | Ghế sắt xếp | 2 | cái | - Khung bằng sắt hộp 13 x 26mm sơn tĩnh điện hoặc xi mạ, tiếp xúc với sàn bằng núm nhựa hoặc cao su, ghế xếp được, mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa. | ||
| 16 | Tủ thuốc | 1 | cái | - Kích thước tủ : 800x400x1600mm. Mặt dựng bằng Inox dày 0,4 – 0,5mm. Kết cấu tủ thuốc chia làm 2 phần+ Phần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốc.+ Phần dưới gồm có 2 ngăn Phía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắm | ||
| 17 | Bộ dụng cụ sơ cứu | 1 | bộ | - Gồm các vật dụng để sử dụng trong các trường hợp cần sơ cứu như: Băng dính, gạc, bông, garo cao su, panh, găng tay, nước muối sinh lý NaCl 9 ‰, Dung dịch sát trùng (Cồn 70°, Povidil), Kim băng an toàn (các cỡ)… | ||
| 18 | Máy vi tính | 1 | bộ | - Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i3 12100 Processor (3.30Ghz/12MB Intel® Smart Cache/4C/8T)Bo mạch chủ (Mainboard): Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3 Bộ nhớ (RAM) : 8GB DDR4 Bus 2666MHzỔ cứng : SSD 256GBÂm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1 x MicrophoneKết nối mạng: Intel®LANGUARDGigabit onboard.Màn hình: 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD)Vỏ máy và nguồn: mATX with PSU 450WBàn phím: USB StandardChuột : USB OpticalPhần mềm diệt virus: Internet Security (Bản quyền) trong 1 năm đầuPhụ kiện: CD Driver & UtilitiesHệ điều hành: Windows 11 Home (Bản quyền) | ||
| 19 | Giường y tế | 1 | cái | - Kích thước: 1900x900x540mm, nâng 1 đầu bằng tay quay, khung bằng inox không từ tính có nệm+ Có tay quay để nâng đầu giường góc độ từ 0 đến 75 độ.+ Có 04 bánh xe | ||
| 20 | Bàn làm việc văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: 1200x600x750mm.- Vật liệu: Khung bàn bằng sắt hộp 40x40mm, xung quanh ốp gỗ cao su ghép dày 18mm. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm,bên phải có ngăn tủ có cửa, tay nắm và ổ khóa, sơn phủ PU 3 lớp, sơn 02 mặt. | ||
| 21 | Ghế sắt xếp | 2 | cái | - Khung bằng sắt hộp 13 x 26mm sơn tĩnh điện hoặc xi mạ, tiếp xúc với sàn bằng núm nhựa hoặc cao su, ghế xếp được, mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa. | ||
| 22 | Bàn giáo viên | 2 | bộ | - Kích thước: 1200x600x750mm.- Vật liệu: Khung bàn bằng sắt hộp 40x40mm, xung quanh ốp gỗ cao su ghép dày 18mm. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm,bên phải có ngăn tủ có cửa, tay nắm và ổ khóa, sơn phủ PU 3 lớp, sơn 02 mặt. | ||
| 23 | Ghế sắt xếp | 2 | cái | - Khung bằng sắt hộp 13 x 26mm sơn tĩnh điện hoặc xi mạ, tiếp xúc với sàn bằng núm nhựa hoặc cao su, ghế xếp được, mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa. | ||
| 24 | Bàn ghế học sinh (loại 3) | 70 | bộ | - * Bàn học sinh 1 chỗ ngồi:- Kích thước: 650x500x690mm. Bàn được làm bằng khung sắt và mặt gỗ. Trên mặt bàn có chạy rãnh rộng 12mm dài 350mm để đựng viết, bàn có hộc bàn, hai bên hông có mốc 20x35x50mm để máng cặp, có cây gác chân. Bàn tiếp xúc với sàn bằng nút nhựa chuyên dụng có tác dụng chống trầy xước nền-Vật liệu: Khung bàn gồm có khung trái và khung phải làm bằng sắt hộp 25x50mm và sắt hộp 25x25mm dày 1.1mm chiều cao 548mm, liên kết hai khung với nhau thành khung bàn bởi cây đỡ mặt, cây đỡ hộc, khung chữ H bằng sắt hộp 20x20mm dày 1.1mm dài 450mm, cây gác chân bằng sắt hộp 25x25mm dày 1.1mm dài 450mm bằng ốc lục giác, khung bàn được sơn tĩnh điện. Mặt bàn 18x500x650mm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, tấm che trước 15x78x408mm và hộc bàn 15x280x448mm bằng gỗ cao su ghép dày 15mm sơn phủ PU. Mặt bàn liên kết với khung bàn bằng ốc chuyên dụng đảm bảo độ chắc chắn.*Ghế học sinh 1 chổ ngồi:-Kích thước: 350x380x410mm, lưng 430mm. Ghế được làm bằng khung sắt và mặt gỗ. Ghế tiếp xúc với sàn bằng nút chân nhựa chuyên dụng có tác dụng chống trầy xước nền.-Vật liệu: Khung ghế được tạo thành bởi khung mặt ngồi uốn hình chữ U bằng sắt hộp 20x20mm dày 1.1mm ngang 340mm cao 317mm có kiềng trước sau bằng sắt hộp 13x26mm dày 1.1mm dài 300mm và khung tựa ghế uốn hình chữ L bằng sắt hộp 20x20mm dày 1.1mm ngang 300mm cao 447mm có kiềng giữa bằng sắt hộp 20x20mm dày 1.1mm dài 260mm được liên kết bằng kỹ thuật hàn robot, khung sắt được sơn tĩnh điện. Mặt ghế 18x350x380mm và lưng tựa 18x150x380mm làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm sơn phủ PU. Mặt ghế và tựa ghế liên kết với khung ghế bằng ốc chuyên dụng đảm bảo độ chắc chắn. | ||
| 25 | Bảng từ (1200 x 3600)mm | 2 | cái | - Kích thước: (1200x3600)mm. - Mặt bảng bằng thép từ tính, lưng bằng Panel nhựa dày 15 mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 500mm | ||
| 26 | Loa phục vụ dạy | 2 | bộ | - Ampli tích hợp loa 30W kèm 01 micro có dây. | ||
| 27 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 2 | cái | - Kích thước: 1200x310x1800mm, bên trong có 04 ngăn, bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy, Phía trên 02 cửa kính lùa và phía dưới 02 cửa gỗ mở, lưng kệ bằng ván cao su ghép dày 10mm, chân cao 60mm bằng khung sắt hộp sơn tĩnh điện. | ||
| 28 | Tủ đựng đồ học sinh bán trú | 2 | cái | Kích thước: 1200x450x1000mm.- Vật liệu: bằng gỗ cao su ghép dày 18mm. Tủ chia thành 9 ngăn có cửa mở cho từng ngăn , sơn phủ PU. | ||
| 29 | Trang trí lớp học | 2 | bộ | Gồm : - Bảng khẩu hiệu trang trí lớp học Khẩu hiệu "Đời đời nhớ ơn Chủ tịch Hồ Chí Minh"(1) Kích thước: (1400 x 250)mm, bằng mica, khung nhôm định hình, nội dung chữ in decal kỹ thuật số. Bảng khẩu hiệu " Năm điều Bác Hồ dạy" (2c/bộ). KT: ~ R400xC600mm, kết cấu khung sắt, mặt bằng tấm mica, nẹp V nhôm bao quanh khung, nội dung chữ in decal kỹ thuật số- Đồng hồ (1)- Ảnh Bác Hồ (1) | ||
| 30 | Bàn làm việc văn phòng | 2 | cái | - Kích thước: 1800x900x760mm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy, có 03 ngăn tủ có tay nắm và ổ khóa, có ngăn để CPU và khay để bàn phím, mặt bàn lát kính dày 8mm. | ||
| 31 | Ghế nệm có tựa lưng xoay quanh trục (loại lớn) | 2 | cái | - Kích thước: 620 x 610 x 1155÷1280 (mm).- Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân ghế và tay vịn bằng nhựa. | ||
| 32 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | cái | - KT: R1000mm x S450mm x C1800mm. Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, có khoang trên là cánh kính với 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. | ||
| 33 | Ghế sắt xếp | 4 | cái | - Khung bằng sắt hộp 13 x 26mm sơn tĩnh điện hoặc xi mạ, tiếp xúc với sàn bằng núm nhựa hoặc cao su, ghế xếp được, mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa. | ||
| 34 | Máy vi tính | 2 | bộ | Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i3 12100 Processor (3.30Ghz/12MB Intel® Smart Cache/4C/8T)Bo mạch chủ (Mainboard): Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3 Bộ nhớ (RAM) : 8GB DDR4 Bus 2666MHzỔ cứng : SSD 256GBÂm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1 x MicrophoneKết nối mạng: Intel®LANGUARDGigabit onboard.Màn hình: 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD)Vỏ máy và nguồn: mATX with PSU 450WBàn phím: USB StandardChuột : USB OpticalPhần mềm diệt virus: Internet Security (Bản quyền) trong 1 năm đầuPhụ kiện: CD Driver & UtilitiesHệ điều hành: Windows 11 Home (Bản quyền) | ||
| 35 | Bàn làm việc văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: 1200x600x750mm.- Vật liệu: Khung bàn bằng sắt hộp 40x40mm, xung quanh ốp gỗ cao su ghép dày 18mm. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm,bên phải có ngăn tủ có cửa, tay nắm và ổ khóa, sơn phủ PU 3 lớp, sơn 02 mặt. | ||
| 36 | Ghế sắt xếp | 1 | cái | - Khung bằng sắt hộp 13 x 26mm sơn tĩnh điện hoặc xi mạ, tiếp xúc với sàn bằng núm nhựa hoặc cao su, ghế xếp được, mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa. | ||
| 37 | Máy vi tính | 1 | cái | Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i3 12100 Processor (3.30Ghz/12MB Intel® Smart Cache/4C/8T)Bo mạch chủ (Mainboard): Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3 Bộ nhớ (RAM) : 8GB DDR4 Bus 2666MHzỔ cứng : SSD 256GBÂm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1 x MicrophoneKết nối mạng: Intel®LANGUARDGigabit onboard.Màn hình: 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD)Vỏ máy và nguồn: mATX with PSU 450WBàn phím: USB StandardChuột : USB OpticalPhần mềm diệt virus: Internet Security (Bản quyền) trong 1 năm đầuPhụ kiện: CD Driver & UtilitiesHệ điều hành: Windows 11 Home (Bản quyền) | ||
| 38 | Kệ đựng hồ sơ | 4 | cái | - Kích thước: 2000x460x2000mm.- Vật liệu: Khung sắt hộp 30x30mm, 13x26mm. Các tấm kệ bằng ván cao su ghép, kệ có 4 ngăn cố định, tiếp xúc với sàn bằng nút nhựa . | ||
| 39 | Giá treo tranh | 3 | cái | - Kích thước:1200x500x1200mm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép, sơn phủ PU chống trầy, có 15 móc treo. | ||
| 40 | Tủ đựng bản đồ | 1 | cái | - Kích thước: 1200x600x1200mm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy, lưng tủ bằng ván cao su ghép dày 10mm. Có 9 ngăn đựng, trượt trên đường ray. | ||
| 41 | Tủ kệ đựng hồ sơ sắt | 2 | cái | KT: R1000mm x S450mm x C1800mm. Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, có khoang trên là cánh kính với 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. | ||
| 42 | Bàn giáo viên | 5 | bộ | - Kích thước: 1200x600x750mm.- Vật liệu: Khung bàn bằng sắt hộp 40x40mm, xung quanh ốp gỗ cao su ghép dày 18mm. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm,bên phải có ngăn tủ có cửa, tay nắm và ổ khóa, sơn phủ PU 3 lớp, sơn 02 mặt. | ||
| 43 | Ghế sắt xếp | 5 | cái | - Khung bằng sắt hộp 13 x 26mm sơn tĩnh điện hoặc xi mạ, tiếp xúc với sàn bằng núm nhựa hoặc cao su, ghế xếp được, mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa. | ||
| 44 | Bàn ghế học sinh (loại 3) | 175 | bộ | * Bàn học sinh 1 chỗ ngồi:- Kích thước: 650x500x690mm. Bàn được làm bằng khung sắt và mặt gỗ. Trên mặt bàn có chạy rãnh rộng 12mm dài 350mm để đựng viết, bàn có hộc bàn, hai bên hông có mốc 20x35x50mm để máng cặp, có cây gác chân. Bàn tiếp xúc với sàn bằng nút nhựa chuyên dụng có tác dụng chống trầy xước nền-Vật liệu: Khung bàn gồm có khung trái và khung phải làm bằng sắt hộp 25x50mm và sắt hộp 25x25mm dày 1.1mm chiều cao 548mm, liên kết hai khung với nhau thành khung bàn bởi cây đỡ mặt, cây đỡ hộc, khung chữ H bằng sắt hộp 20x20mm dày 1.1mm dài 450mm, cây gác chân bằng sắt hộp 25x25mm dày 1.1mm dài 450mm bằng ốc lục giác, khung bàn được sơn tĩnh điện. Mặt bàn 18x500x650mm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, tấm che trước 15x78x408mm và hộc bàn 15x280x448mm bằng gỗ cao su ghép dày 15mm sơn phủ PU. Mặt bàn liên kết với khung bàn bằng ốc chuyên dụng đảm bảo độ chắc chắn.*Ghế học sinh 1 chổ ngồi:-Kích thước: 350x380x410mm, lưng 430mm. Ghế được làm bằng khung sắt và mặt gỗ. Ghế tiếp xúc với sàn bằng nút chân nhựa chuyên dụng có tác dụng chống trầy xước nền.-Vật liệu: Khung ghế được tạo thành bởi khung mặt ngồi uốn hình chữ U bằng sắt hộp 20x20mm dày 1.1mm ngang 340mm cao 317mm có kiềng trước sau bằng sắt hộp 13x26mm dày 1.1mm dài 300mm và khung tựa ghế uốn hình chữ L bằng sắt hộp 20x20mm dày 1.1mm ngang 300mm cao 447mm có kiềng giữa bằng sắt hộp 20x20mm dày 1.1mm dài 260mm được liên kết bằng kỹ thuật hàn robot, khung sắt được sơn tĩnh điện. Mặt ghế 18x350x380mm và lưng tựa 18x150x380mm làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm sơn phủ PU. Mặt ghế và tựa ghế liên kết với khung ghế bằng ốc chuyên dụng đảm bảo độ chắc chắn. | ||
| 45 | Bảng từ (1200 x 3600)mm | 5 | cái | - Kích thước: (1200x3600)mm. - Mặt bảng bằng thép từ tính, lưng bằng Panel nhựa dày 15 mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 500mm | ||
| 46 | Loa phục vụ dạy | 5 | bộ | Ampli tích hợp loa 30W kèm 01 micro có dây. | ||
| 47 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 5 | cái | - Kích thước: 1200x310x1800mm, bên trong có 04 ngăn, bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy, Phía trên 02 cửa kính lùa và phía dưới 02 cửa gỗ mở, lưng kệ bằng ván cao su ghép dày 10mm, chân cao 60mm bằng khung sắt hộp sơn tĩnh điện. | ||
| 48 | Tủ đựng đồ học sinh bán trú | 5 | cái | Kích thước: 1200x450x1000mm.- Vật liệu: bằng gỗ cao su ghép dày 18mm. Tủ chia thành 9 ngăn có cửa mở cho từng ngăn , sơn phủ PU. | ||
| 49 | Trang trí lớp học | 5 | bộ | Gồm : - Bảng khẩu hiệu trang trí lớp học Khẩu hiệu "Đời đời nhớ ơn Chủ tịch Hồ Chí Minh"(1) Kích thước: (1400 x 250)mm, bằng mica, khung nhôm định hình, nội dung chữ in decal kỹ thuật sốBảng khẩu hiệu " Năm điều Bác Hồ dạy" (2c/bộ)KT: ~ R400xC600mm, kết cấu khung sắt, mặt bằng tấm mica, nẹp V nhôm bao quanh khung, nội dung chữ in decal kỹ thuật số- Đồng hồ (1)- Ảnh Bác Hồ (1) | ||
| 50 | Bàn họp 30 chỗ | 1 | cái | - Bàn họp hình oval, kích thước: 8400x2400x750mm, gồm những bàn nhỏ và đầu bàn quây lại rỗng giữa , mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, hộc bàn và vách ngăn gỗ cao su ghép dày 15mm phủ PU chống trầy. | ||
| 51 | Ghế sắt xếp | 30 | cái | - Khung bằng sắt hộp 13 x 26mm sơn tĩnh điện hoặc xi mạ, tiếp xúc với sàn bằng núm nhựa hoặc cao su, ghế xếp được, mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa. | ||
| 52 | Bảng formica trắng | 2 | cái | - Kích thước: 1200x2400mm. - Bảng formica trắng, khung bảng viền nhôm thẩm mỹ.- Lưng bằng ván công nghiệp, khung nhôm định hình chuyên dụng, các góc bảng làm bằng nhựa tạo thẩm mỹ cao và tránh sắc nhọn. | ||
| 53 | Bàn giáo viên | 5 | bộ | - Kích thước: 1200x600x750mm.- Vật liệu: Khung bàn bằng sắt hộp 40x40mm, xung quanh ốp gỗ cao su ghép dày 18mm. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm,bên phải có ngăn tủ có cửa, tay nắm và ổ khóa, sơn phủ PU 3 lớp, sơn 02 mặt. | ||
| 54 | Ghế sắt xếp | 5 | cái | - Khung bằng sắt hộp 13 x 26mm sơn tĩnh điện hoặc xi mạ, tiếp xúc với sàn bằng núm nhựa hoặc cao su, ghế xếp được, mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa. | ||
| 55 | Bàn ghế học sinh (loại 3) | 175 | bộ | * Bàn học sinh 1 chỗ ngồi:- Kích thước: 650x500x690mm. Bàn được làm bằng khung sắt và mặt gỗ. Trên mặt bàn có chạy rãnh rộng 12mm dài 350mm để đựng viết, bàn có hộc bàn, hai bên hông có mốc 20x35x50mm để máng cặp, có cây gác chân. Bàn tiếp xúc với sàn bằng nút nhựa chuyên dụng có tác dụng chống trầy xước nền-Vật liệu: Khung bàn gồm có khung trái và khung phải làm bằng sắt hộp 25x50mm và sắt hộp 25x25mm dày 1.1mm chiều cao 548mm, liên kết hai khung với nhau thành khung bàn bởi cây đỡ mặt, cây đỡ hộc, khung chữ H bằng sắt hộp 20x20mm dày 1.1mm dài 450mm, cây gác chân bằng sắt hộp 25x25mm dày 1.1mm dài 450mm bằng ốc lục giác, khung bàn được sơn tĩnh điện. Mặt bàn 18x500x650mm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, tấm che trước 15x78x408mm và hộc bàn 15x280x448mm bằng gỗ cao su ghép dày 15mm sơn phủ PU. Mặt bàn liên kết với khung bàn bằng ốc chuyên dụng đảm bảo độ chắc chắn.*Ghế học sinh 1 chổ ngồi:-Kích thước: 350x380x410mm, lưng 430mm. Ghế được làm bằng khung sắt và mặt gỗ. Ghế tiếp xúc với sàn bằng nút chân nhựa chuyên dụng có tác dụng chống trầy xước nền.-Vật liệu: Khung ghế được tạo thành bởi khung mặt ngồi uốn hình chữ U bằng sắt hộp 20x20mm dày 1.1mm ngang 340mm cao 317mm có kiềng trước sau bằng sắt hộp 13x26mm dày 1.1mm dài 300mm và khung tựa ghế uốn hình chữ L bằng sắt hộp 20x20mm dày 1.1mm ngang 300mm cao 447mm có kiềng giữa bằng sắt hộp 20x20mm dày 1.1mm dài 260mm được liên kết bằng kỹ thuật hàn robot, khung sắt được sơn tĩnh điện. Mặt ghế 18x350x380mm và lưng tựa 18x150x380mm làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm sơn phủ PU. Mặt ghế và tựa ghế liên kết với khung ghế bằng ốc chuyên dụng đảm bảo độ chắc chắn. | ||
| 56 | Bảng từ (1200 x 3600)mm | 5 | cái | - Kích thước: (1200x3600)mm. - Mặt bảng bằng thép từ tính, lưng bằng Panel nhựa dày 15 mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 500mm | ||
| 57 | Loa phục vụ dạy | 5 | bộ | Ampli tích hợp loa 30W kèm 01 micro có dây. | ||
| 58 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 5 | cái | - Kích thước: 1200x310x1800mm, bên trong có 04 ngăn, bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy, Phía trên 02 cửa kính lùa và phía dưới 02 cửa gỗ mở, lưng kệ bằng ván cao su ghép dày 10mm, chân cao 60mm bằng khung sắt hộp sơn tĩnh điện. | ||
| 59 | Tủ đựng đồ học sinh bán trú | 5 | cái | Kích thước: 1200x450x1000mm.- Vật liệu: bằng gỗ cao su ghép dày 18mm. Tủ chia thành 9 ngăn có cửa mở cho từng ngăn , sơn phủ PU. | ||
| 60 | Trang trí lớp học | 5 | bộ | Gồm : - Bảng khẩu hiệu trang trí lớp học Khẩu hiệu "Đời đời nhớ ơn Chủ tịch Hồ Chí Minh"(1) Kích thước: (1400 x 250)mm, bằng mica, khung nhôm định hình, nội dung chữ in decal kỹ thuật sốBảng khẩu hiệu " Năm điều Bác Hồ dạy" (2c/bộ)KT: ~ R400xC600mm, kết cấu khung sắt, mặt bằng tấm mica, nẹp V nhôm bao quanh khung, nội dung chữ in decal kỹ thuật số- Đồng hồ (1)- Ảnh Bác Hồ (1) | ||
| 61 | Ghế sắt xếp | 190 | cái | - Khung bằng sắt hộp 13 x 26mm sơn tĩnh điện hoặc xi mạ, tiếp xúc với sàn bằng núm nhựa hoặc cao su, ghế xếp được, mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa. | ||
| 62 | Bàn 02 chỗ ngồi | 40 | cái | - Kích thước: 1200 x 400 x 750mm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy, bàn có hộc để tài liệu, có 02 ngăn, vách che chân (yếm). | ||
| 63 | Bục nói chuyện gỗ | 1 | cái | - Kích thước: 800x600x1200mm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy. | ||
| 64 | Bục tượng bác | 1 | cái | - Kích thước: 800x600x1300mm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm phủ PU chống trầy | ||
| 65 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | - Kích thước: Cao 820mm.- Vật liệu: Thạch cao sơn nhủ đồng. | ||
| 66 | Trang trí | 1 | bộ | Gồm :- Phông màn sâu khấu: - Bảng khẩu hiệu. Đảng kỳ, Quốc kỳBảng khẩu hiệu "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Nền màu đỏ, chữ vàngKích thước: ~ 1150cm x 66cmKhung sắt, viền bao quanh bằng nhôm, Chiều cao chữ cân đối với kích thước bảng khẩu hiệuĐảng kỳ, Quốc kỳ: Nền đỏ, sao & đảng vàng, KT: ~ ngang 110cm x cao 70cm | ||
| 67 | Hệ thống âm thanh | 1 | bộ | Gồm 1 amply, 4 loai vệ tinh và 02 micro:Am ly Công suất tối thiểu 200W, cổng kết nối USB, RCA, và Micro ( hỗ trợ 2 micro) Loa: 40w/1 loa ( gồm 4 loa/ phòng) Mico: 02 cái micro không dây độ nhạy caoPhụ kiện: Giá đỡ Loa. | ||
| 68 | Kệ đựng hồ sơ | 8 | cái | - Kích thước: 2000x460x2000mm.- Vật liệu: Khung sắt hộp 30x30mm, 13x26mm. Các tấm kệ bằng ván cao su ghép, kệ có 4 ngăn cố định, tiếp xúc với sàn bằng nút nhựa . | ||
| 69 | Bàn làm việc văn phòng | 1 | cái | - Kích thước: 1200x600x750mm.- Vật liệu: Khung bàn bằng sắt hộp 40x40mm, xung quanh ốp gỗ cao su ghép dày 18mm. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm,bên phải có ngăn tủ có cửa, tay nắm và ổ khóa, sơn phủ PU 3 lớp, sơn 02 mặt. | ||
| 70 | Ghế nệm có tựa lưng xoay quanh trục (loại nhỏ) | 1 | cái | Khung bằng nhựa, có tay vịn và tựa lưng. Mặt ghế bọc nệm, có bộ piston khí nén điều chỉnh được độ cao thấp. | ||
| 71 | Máy vi tính | 1 | bộ | Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i3 12100 Processor (3.30Ghz/12MB Intel® Smart Cache/4C/8T)Bo mạch chủ (Mainboard): Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3 Bộ nhớ (RAM) : 8GB DDR4 Bus 2666MHzỔ cứng : SSD 256GBÂm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1 x MicrophoneKết nối mạng: Intel®LANGUARDGigabit onboard.Màn hình: 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD)Vỏ máy và nguồn: mATX with PSU 450WBàn phím: USB StandardChuột : USB OpticalPhần mềm diệt virus: Internet Security (Bản quyền) trong 1 năm đầuPhụ kiện: CD Driver & UtilitiesHệ điều hành: Windows 11 Home (Bản quyền) | ||
| 72 | Bàn giáo viên | 1 | cái | - Kích thước: 1200x600x750mm.- Vật liệu: Khung bàn bằng sắt hộp 40x40mm, xung quanh ốp gỗ cao su ghép dày 18mm. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm,bên phải có ngăn tủ có cửa, tay nắm và ổ khóa, sơn phủ PU 3 lớp, sơn 02 mặt. | ||
| 73 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | cái | - Kích thước: 1400x700x750mm.- Vật liệu: Mặt bàn bằng cao su ghép dày 18mm, có 03 ngăn tủ khóa và tay nắm, 01 ngăn để CPU và khay bàn phím, bằng gỗ cao su ghép dày 15mm phủ PU chống trầy. | ||
| 74 | Ghế sắt xếp | 32 | cái | - Khung bằng sắt hộp 13 x 26mm sơn tĩnh điện hoặc xi mạ, tiếp xúc với sàn bằng núm nhựa hoặc cao su, ghế xếp được, mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa. | ||
| 75 | Bàn đọc sách giáo viên | 2 | cái | - Kích thước: 1200x2400x750mm.- Vật liệu: Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy. | ||
| 76 | Bàn đọc sách học sinh | 4 | cái | - Kích thước: 1200x2400x690mm.- Vật liệu: Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy ở giữa bàn có vách ngăn lửng. | ||
| 77 | Bảng formica trắng | 1 | cái | - Kích thước: 1200x2400mm. - Bảng formica trắng, khung bảng viền nhôm thẩm mỹ.- Lưng bằng ván công nghiệp, khung nhôm định hình chuyên dụng, các góc bảng làm bằng nhựa tạo thẩm mỹ cao và tránh sắc nhọn. | ||
| 78 | Giá sách | 12 | cái | - Kích thước: 500x350x1500mm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy. Giá chia thành từng ngăn để sách. | ||
| 79 | Giá để báo | 1 | cái | - Kích thước:500x370x1200mm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy. Giá treo báo có 6 thanh treo, 2 bên hông có 6 hộc để tạp chí hoặc sách. | ||
| 80 | Giá treo tranh | 6 | cái | - Kích thước:1200x500x1200mm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép, sơn phủ PU chống trầy, có 15 móc treo. | ||
| 81 | Tủ đựng bản đồ | 1 | cái | - Kích thước: 1200x600x1200mm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU chống trầy, lưng tủ bằng ván cao su ghép dày 10mm. Có 9 ngăn đựng, trượt trên đường ray. | ||
| 82 | Tủ kệ đựng hồ sơ sắt | 2 | cái | KT: R1000mm x S450mm x C1800mm. Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, có khoang trên là cánh kính với 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. | ||
| 83 | Máy vi tính | 1 | cái | Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i3 12100 Processor (3.30Ghz/12MB Intel® Smart Cache/4C/8T)Bo mạch chủ (Mainboard): Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3 Bộ nhớ (RAM) : 8GB DDR4 Bus 2666MHzỔ cứng : SSD 256GBÂm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1 x MicrophoneKết nối mạng: Intel®LANGUARDGigabit onboard.Màn hình: 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD)Vỏ máy và nguồn: mATX with PSU 450WBàn phím: USB StandardChuột : USB OpticalPhần mềm diệt virus: Internet Security (Bản quyền) trong 1 năm đầuPhụ kiện: CD Driver & UtilitiesHệ điều hành: Windows 11 Home (Bản quyền) | ||
| 84 | Bàn vi tính học sinh 02 chỗ ngồi | 18 | Cái | - Kích thước: 1400x600x690mm.- Vật liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, có 02 ngăn để CPU và 02 khay để bàn phím, bằng gỗ cao su ghép dày 15mm phủ PU chống trầy. | ||
| 85 | Ghế sắt xếp | 36 | Cái | - Khung bằng sắt hộp 13 x 26mm sơn tĩnh điện hoặc xi mạ, tiếp xúc với sàn bằng núm nhựa hoặc cao su, ghế xếp được, mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa. | ||
| 86 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Cái | - Kích thước: 1400x700x750mm.- Vật liệu: Mặt bàn bằng cao su ghép dày 18mm, có 03 ngăn tủ khóa và tay nắm, 01 ngăn để CPU và khay bàn phím, bằng gỗ cao su ghép dày 15mm phủ PU chống trầy. | ||
| 87 | Ghế sắt xếp | 1 | Cái | - Khung bằng sắt hộp 13 x 26mm sơn tĩnh điện hoặc xi mạ, tiếp xúc với sàn bằng núm nhựa hoặc cao su, ghế xếp được, mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa. | ||
| 88 | Bảng formica trắng | 1 | Cái | Kích thước: 1200x2400mm. - Bảng formica trắng, khung bảng viền nhôm thẩm mỹ.- Lưng bằng ván công nghiệp, khung nhôm định hình chuyên dụng, các góc bảng làm bằng nhựa tạo thẩm mỹ cao và tránh sắc nhọn. | ||
| 89 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i5 12400 Processor (2.50Ghz/18MB Intel® Smart Cache/6C/12T)Bo mạch chủ (Mainboard): Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3 Bộ nhớ (RAM) : 8GB DDR4 Bus 2666MHzỔ cứng : SSD 256GBÂm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1 x MicrophoneKết nối mạng: Intel®LANGUARDGigabit onboard.Màn hình: 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD)Vỏ máy và nguồn: mATX with PSU 450WBàn phím: USB StandardChuột : USB OpticalPhần mềm diệt virus: Internet Security (Bản quyền) trong 1 năm đầuPhụ kiện: CD Driver & UtilitiesHệ điều hành: Windows 11 Home (Bản quyền) | ||
| 90 | Máy vi tính học sinh | 36 | bộ | Bộ vi xử lý (CPU) : Intel® Core™ i3 12100 Processor (3.30Ghz/12MB Intel® Smart Cache/4C/8T)Bo mạch chủ (Mainboard): Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3 Bộ nhớ (RAM) : 8GB DDR4 Bus 2666MHzỔ cứng : SSD 256GBÂm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1 x MicrophoneKết nối mạng: Intel®LANGUARDGigabit onboard.Màn hình: 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD)Vỏ máy và nguồn: mATX with PSU 450WBàn phím: USB StandardChuột : USB OpticalPhần mềm diệt virus: Internet Security (Bản quyền) trong 1 năm đầuPhụ kiện: CD Driver & UtilitiesHệ điều hành: Windows 11 Home (Bản quyền) | ||
| 91 | Ethernet Switch - 48 Port 10/100Mbps | 1 | Cái | Switch - 48 Port 10/100Mbps | ||
| 92 | Conector UTP RJ45 | 80 | Cái | Đầu nối RJ45 AMP | ||
| 93 | Cable AMP UTP 5e RJ45 | 350 | m | COMMSCOPE/ AMP Category 5e UTP Cable (200MHz), 4-Pair, 24AWG, Solid, CM, 305m, White đảm bảo chất lượng | ||
| 94 | Vật tư phụ (dây điện, Nẹp nhựa, Đinh ốc, Nẹp nhôm nhựa/nhôm,v.v...) | 1 | HT | - Bao gồm phụ kiện lắp đặt (nẹp nhựa, dây điện, tắc kê, đinh vít, ...) và chi phí nhân công, máy thi công. | ||
| 95 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 105 | Bộ | Gồm: a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ) hàng ngang: mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.Thẻ dấu (cộng, trừ) hàng dọc: mỗi dấu 1 thẻ in chữ màu và gắn được lên bảng, kích thước mỗi thẻ (30x65)mm. b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; 10 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm dày 1.6mm sử dụng nhựa ép.c) 10 thẻ bó chục que tính: Mỗi thẻ có 10 que tính gắn liền nhau, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm.d) 10 thẻ thanh chục khối lập phương: Mỗi thẻ có 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, mỗi khối lập phương có kích thước (20x20x20)mm, dày ≥ 1,5mm bằng nhựa HIPS, các khối tháo ráp dễ dàng, chắc chắn giúp học sinh thực hiện nhanh các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10 và (không nhớ) trong phạm vi 100, ngoài ra các khối lắp ráp đa chiều nhằm giúp học sinh phát huy tính sáng tạo trong ghép hình (tư duy khoa học).Vật liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.Sản phẩm được thử nghiệm An toàn theo phương pháp TCVN 6238-3:2011 về các chỉ số thôi nhiễm, QCVN 03:2019/BKHCN | ||
| 96 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 105 | Bộ | Gồm: a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 4mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm. Tất cả các hình đều dày 1.5li.b) 10 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50)mm dày 1.6li sử dụng nhựa ép.Vật liệu: Bằng nhựa HIPS nguyên sinh, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.Sản phẩm được thử nghiệm An toàn theo phương pháp TCVN 6238-3:2011 về các chỉ số thôi nhiễm, QCVN 03:2019/BKHCN | ||
| 97 | Mô hình đồng hồ | 3 | Cái | - Mô hình đồng hồ bằng nhựa HIPS nguyên sinh, đường kính tối thiểu 400mm dày ≥ 2,2mm, các số trên mặt đồng hồ được in to, rõ để học sinh ngồi dưới dễ dàng quan sát. - Kim giờ và kim phút được kết nối bằng bánh răng đồng trục, khi kim phút quay kim giờ sẽ quay theo như trong thực tế. Có nút vặn để chiều chỉnh thời gian ở mặt trước và mặt sau của đồng hồ. Đồng hồ có chức năng "reset" - điều chỉnh giờ một cách chính xác sau một quá trình sử dụng.- Mặt đồng hồ hiển thị trực quan số giờ, hiển thị thời gian 12h trong quá trình giảng dạy, giáo viên có thể cầm trên tay hướng dẫn thời gian cho các em học sinh hoặc để trên bàn do có chân đế tháo lắp dễ dàng. Khối lượng đồng hồ: 560 gram, được đóng trong hộp carton in 4 màu tươi sáng.Sản phẩm được thử nghiệm an toàn theo phương pháp TCVN 6238-3:2011 và TCVN 6238-1:2017 | ||
| 98 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết (8 tờ/bộ) | 3 | Bộ | a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó:- 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số- 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa. b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15o), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | ||
| 99 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết (39 tờ/bộ) | 3 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: - 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1 ).- 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt).- 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | ||
| 100 | Bộ sa bàn giao giáo dục thông điện tử | 18 | Bộ | Bộ sa bàn có kích thước tối thiểu (420 x 420)mm. Vật liệu bằng gỗ và nhựa, có màu sắc tươi sáng. Gồm:a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông) kích thước tối thiểu (24x420x420)mm, có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; có lỗ ở gần các góc ngã tư được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu giao thông. Sa bàn mở ra khi sử dụng và xếp lại khi không sử dụng. b) 4 cột đèn tín hiệu giao thông bằng nhựa ép; kích thước (70x22x94)mm, trụ phi 18mm; được cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn. Các đèn tín hiệu giao thông sử dụng đèn led, có bảng thể hiện bộ đếm ngược thời gian, đèn tín hiệu giao thông hoạt động như trong thực tế. Sử dụng nguồn pin thông dụng, có công tắc hoặc nút nhấn để tắt, mở và dừng đèn. Ngoài ra bộ sa bàn có thêm 4 trụ đèn tín hiệu giao thông (không sử dụng đèn led và nguồn pin), học sinh có thể điều chỉnh cơ học màu đèn tín hiệu giao thông để bố trí phương tiện tham gia giao thông di chuyển theo đúng Luật giao thông đường bộ. c) Một số cột biển báo: Đường dành cho người đi bộ, kích thước (40x 90)mm; nhường đường cho người đi bộ bên trái và bên phải, kích thước (40x 90)mm; cấm người đi bộ, kích thước (40x 90)mm; cấm đi ngược chiều, kích thước (40x 90)mm; giao nhau với đường sắt có rào chắn và không rào chắn, kích thước: (37 x 85)mm; đá lở bên phải và bên trái kích thước: (37 x 85)mm. Mỗi loại 1 cái. Tất cả có chiều cao tối thiểu 85mm; mặt biển báo bằng nhựa ép dày 1.5li có thể đặt đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn.d) Mô hình một số phương tiện giao thông bằng gỗ gồm: 02 xe ô tô (23x27x60)mm; 02 xe buýt (33x27x80)mm; 02 xe tải ( 33x27x60)mm; 2 xe máy bằng nhựa (25x29x15)mm; 2 xe đạp bằng nhựa (25x29x15)mm; e) Mô hình người đi bộ (bằng nhựa) 4 người (25x29x15)mmSản phẩm được thử nghiệm an toàn theo TCVN 6238-3:2011 và TCVN 6238-1:2017 | ||
| 101 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan (7 tờ/bộ) | 18 | Bộ | Gồm 7 tờ tranh câm (không ghi chú thích), kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó:a) 1 tranh hình vẽ cơ thể bé trai;b) 1 tranh hình vẽ cơ thể bé gái.(Lưu ý: Hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục ngoài của bé trai và bé gái).c) 1 tranh hình vẽ mắt (thị giác)d) 1 tranh hình vẽ tai (thính giác)đ) 1 tranh hình vẽ mũi (khứu giác)e) 1 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác)g) 1 tranh hình vẽ bàn tay (thể hiện xúc giác) | ||
| 102 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường (6 tờ/bộ) | 18 | Bộ | Gồm 6 tờ tranh minh họa việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó:a) 1 tranh minh họa: Ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ ánh sáng;b) 1 tranh minh họa: Khám mắt định kỳ;c) 1 tranh minh họa: Về các hoạt động ngoài trời;d) 1 tranh minh họa 2 tư thế: Ngồi viết đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi viết đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng;đ) 1 tranh minh họa 2 tư thế: Nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng;e) 1 tranh minh họa 2 tư thế: Nhìn gần khi xem tivi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại. | ||
| 103 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân(18 tờ/bộ) | 18 | Bộ | Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, kích thước (148x105)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó:a) 6 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế)b) 4 tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch/nước sạch/rửa mặt/phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời)c) 8 tranh minh họa 8 bước đánh răng đúng cách (cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ y tế) | ||
| 104 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại (2 tờ/bộ) | 18 | Bộ | Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh bị xâm hại; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó:a) 1 tranh minh họa quy tắc bảo vệ cơ thể bé trai và bé gái (phòng tránh bị xâm hại); với dòng chữ: “Hãy nhớ! Không để ai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được đồ lót che kín. Trừ khi học sinh cần được bác sĩ khám bệnh”.b) 1 tranh minh họa ba bước phòng tránh bị xâm hại:- Hình ảnh học sinh nói không một cách kiên quyết- Hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm.- Hình ảnh học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình. | ||
| 105 | Thanh phách | 35 | Cặp | - Thanh phách có kích thước: 10x29x200mm.- Vật liệu bằng gỗ tự nhiên, các góc và cạnh được bo nhẵn không bén, sơn màu sắc tươi sáng không độc hại. Cặp thanh phách gồm 02 thanh giống nhau. | ||
| 106 | Song loan | 35 | Cái | - Loại thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). - Bằng gỗ và thép sơn đen đàn hồi, đường kính gỗ tròn 56mm, dài 150mm, sơn màu sáng bóng. | ||
| 107 | Trống nhỏ | 10 | Bộ | - Bằng gỗ, mặt da, 1 dùi hoặc bằng nhựa, 1 dùi có quai đeo. - Đường kính 200mm, chiều cao 70mm. | ||
| 108 | Triangle (Tam giác chuông) | 10 | Bộ | - Bằng thép không rỉ, chiều dài mỗi cạnh 150mm, có 1 dùi gõ. | ||
| 109 | Tambourine (Trống lục lạc) | 10 | Cái | - Khung bằng nhựa với các vòng kim loại bằng hợp kim đã được xử lý nhiệt tạo tiếng vang đồng nhất, mặt trống bằng da đường kính 20cm tăng độ đàn hồi, cho âm thanh ấm, lớn khi gõ. Trống bao gồm dùi gõ bằng gỗ. | ||
| 110 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | Cái | - Bảng vẽ có kích thước: 300x420mm.- Vật liệu bằng tấm compound độ dày ≥ 5mm, các góc và cạnh được bo nhẵn không bén, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. | ||
| 111 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | Cái | - Kích thước: 565x1300mm.- Vật liệu bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao được tẩm sấy chống mối mọt độ dày ≥18mm, khung giá được liên kết đảm bảo độ chắc chắn, sơn màu tự nhiên, giá có 04 nấc tăng giảm chiều cao để phù hợp khi học sinh đứng và ngồi vẽ. Giá có thể xếp gọn dễ dàng khi sử dụng. | ||
| 112 | Bảng vẽ học nhóm | 6 | Cái | - Bảng vẽ có kích thước: 420x600mm.- Vật liệu bằng tấm compound độ dày ≥ 7mm, các góc và cạnh được bo nhẵn không bén, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. | ||
| 113 | Bục đặt mẫu | 4 | Cái | - Bục có kích thước: 500x400mm. - Chiều cao có thể điều chỉnh ở 03 mức 800mm-900mm-1000mm. Mặt bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao được tẩm sấy chống mối mọt độ dày ≥18mm, sơn màu tự nhiên.- Khung đế bằng sắt hộp 25x50mm, trụ đứng bằng sắt ống Ø42mm và ống tăng giảm chiều cao bằng sắt ống Ø34mm, liên kết với nhau bằng kĩ thuật hàn robot, khung sắt sơn tĩnh điện . Bục tiếp xúc với sàn bằng nút chân nhựa chống trầy xước nền. | ||
| 114 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Các hình khối (mỗi loại 6 hình): - Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm- Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm- Khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm)- Khối cầu đường kính 160mm.- Vật liệu: Bằng nhựa ép HIPS nguyên sinh, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.- Khối lượng: 08 kg.Sản phẩm được thử nghiệm an toàn theo phương pháp TCVN 6238-3:2011 và TCVN 6238-1:2017 | ||
| 115 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ (2 tờ/bộ) | 1 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 2 tờ; kích thước (790x540)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa:- Buổi chào cờ của học sinh Trường tiểu học- Chào cờ ở Lăng Bác Hồ. | ||
| 116 | Bộ tranh: Yêu gia đình (5 tờ/bộ) | 7 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng:- Gia đình sum họp gồm: ông, bà, cha, mẹ, anh, em.- Nhường đồ chơi cho em- Tranh giành đồ chơi với em nhỏ- Chăm sóc ông, bà, cha, mẹ- Lễ phép với anh, chị | ||
| 117 | Bộ tranh: Thật thà (5 tờ/bộ) | 7 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng:- Nhặt được của rơi trả lại người đánh mất- Nhặt được của rơi giữ làm của riêng- Không tự ý lấy đồ dùng của bạn- Tự ý lấy đồ dùng của bạn- Biết nhận lỗi khi mắc lỗi | ||
| 118 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (7 tờ/bộ) | 7 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng:- Tự gấp quần áo.- Tự giác học bài ở nhà- Không tự giác học bài- Tự chuẩn bị sách vở đồ dùng học tập đi học- Hăng hái phát biểu- Nói chuyện riêng trong giờ học- Vệ sinh lớp học | ||
| 119 | Bộ tranh: Sinh hoạt nền nếp (6 tờ/bộ) | 7 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi sinh hoạt nền nếp và không nền nếp:- Đặt báo thức, đi học đúng giờ- Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ- Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp- Sách vở, bàn học không ngăn nắp- Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dùng học tập- Trang phục gọn gàng phù hợp | ||
| 120 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (6 tờ/bộ) | 7 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp: - Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng- Lễ phép với thầy cô- Không vẽ bẩn lên tường- Không nói chuyện riêng trong giờ học- Trật tự khi xếp hàng- Xô đẩy khi xếp hàng | ||
| 121 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (7 tờ/bộ) | 7 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân:- Tự vệ sinh răng miệng- Tự mặc quần áo- Ngồi học đúng tư thế- Ngồi học không đúng tư thế- Tự rửa tay trước và sau khi ăn- Tập thể dục rèn luyện sức khỏe- Tự tắm gội | ||
| 122 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (6 tờ/bộ) | 7 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa một số tai nạn, thương tích và cách phòng, tránh tai nạn, thương tích:- Đuối nước – Phòng tránh đuối nước- Bỏng – Phòng tránh bỏng- Ngã – Phòng tránh ngã- Ngộ độc thực phẩm – Phòng tránh ngộ độc thực phẩm- Điện giật – Phòng tránh điện giật- Phòng tránh tai nạn giao thông (đi bộ, sang đường đúng quy định) | ||
| 123 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 105 | Bộ | Gồm:a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.c) 10 bảng trăm, mỗi bảng gồm 100 khối lập phương chồng khít lên nhau; 10 thẻ thanh chục khối lập phương, mỗi thẻ gồm 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, kích thước ô lập phương (15x15x150mm; 10 thẻ khối lập phương, in màu, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15) mm, thẻ khối lập phương kính thước (30x30) mm. Các khối lập phương ở trên được thiết kế 2D.Vật liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.Sản phẩm được thử nghiệm an toàn theo phương pháp TCVN 6238-3:2011 và TCVN 6238-1:2017 | ||
| 124 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 105 | Bộ | Gồm:a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50) mm.b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm;c) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm.d) Vật liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.Sản phẩm được thử nghiệm an toàn theo phương pháp TCVN 6238-3:2011 và TCVN 6238-1:2017 | ||
| 125 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 105 | Bộ | Gồm:a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40) mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80) mm; 4 hình tứ giác khác nhau (cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm)b) 4 khối lập phương kích thước (40x40x40) mm; 4 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50) mm; 4 khối trụ kích thước phi 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu kích thước (đường kính 40mm); 4 khối cầu kích thước (đường kính 60mm);Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.Sản phẩm được thử nghiệm an toàn theo phương pháp TCVN 6238-3:2011 và TCVN 6238-1:2017 | ||
| 126 | Mô hình đồng hồ | 3 | Chiếc | - Mô hình đồng hồ bằng nhựa HIPS nguyên sinh, đường kính tối thiểu 400mm dày ≥ 2,2mm, các số trên mặt đồng hồ được in to, rõ để học sinh ngồi dưới dễ dàng quan sát. - Kim giờ và kim phút được kết nối bằng bánh răng đồng trục, khi kim phút quay kim giờ sẽ quay theo như trong thực tế. Có nút vặn để chiều chỉnh thời gian ở mặt trước và mặt sau của đồng hồ. Đồng hồ có chức năng "reset" - điều chỉnh giờ một cách chính xác sau một quá trình sử dụng.- Mặt đồng hồ hiển thị trực quan số giờ, hiển thị thời gian 12h trong quá trình giảng dạy, giáo viên có thể cầm trên tay hướng dẫn thời gian cho các em học sinh hoặc để trên bàn do có chân đế tháo lắp dễ dàng. Khối lượng đồng hồ: 560 gram, được đóng trong hộp carton in 4 màu tươi sáng.Sản phẩm được thử nghiệm an toàn theo phương pháp TCVN 6238-3:2011 và TCVN 6238-1:2017 | ||
| 127 | Bộ chai và ca 1 lít | 12 | Bộ | Gồm 1 chai và 1 ca 1 lít, có vạch chia | ||
| 128 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 3 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Trong đó:- 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1);- 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt);- 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | ||
| 129 | Bộ mẫu chữ viết | 3 | Bộ | a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó:- 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số;- 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa.b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | ||
| 130 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Bộ tranh về quê hương em | 18 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa); gồm 2 tờ, minh họa:- Chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố/ngõ xóm,...; hành vi chặt cây, bẻ cành, vứt rác bừa bãi,...).- Kính trọng, biết ơn những người có công với quê hương (thăm nghĩa trang liệt sĩ, chăm sóc Mẹ Việt Nam anh hùng,...). | ||
| 132 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 18 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa); gồm 2 tờ, minh họa:- Kính trọng thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11).- Yêu quý bạn bè (giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn). | ||
| 133 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 18 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng:- Đi học đúng giờ/không đúng giờ.- Ăn, ngủ đúng giờ/không đúng giờ. | ||
| 134 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 18 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết nhận lỗi:- Khi ở trường (tự ý lấy đồ dùng học tập của bạn);- Khi ở nhà (làm vỡ bình hoa). | ||
| 135 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 18 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng:- Bảo quản đồ dùng cá nhân (sách, vở, đồ dùng học tập);- Bảo quản đồ dùng gia đình (tắt điện, nước khi không sử dụng). | ||
| 136 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 18 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết:- Thể hiện cảm xúc tích cực (vui sướng khi được nhận quà);- Kiềm chế cảm xúc tiêu cực (giận dữ khi bị bạn xô ngã hoặc làm hỏng đồ dùng học tập của mình). | ||
| 137 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 18 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết tìm kiếm sự hỗ trợ khi:- Lạc đường;- Người lạ cho quà và rủ đi chơi. | ||
| 138 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 18 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết tuân thủ quy định nơi công cộng:- Tuân thủ quy định an toàn giao thông (đi bộ, ngồi sau xe máy, đèn hiệu);- Tuân thủ quy định giữ gìn vệ sinh nơi công cộng. | ||
| 139 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 4 | Bộ | - Bộ tranh mô tả cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện gồm 03 tờ:+ 01 tờ minh họa trang phục tập luyện TDTT: quần, áo, mũ, giày, tất;+ 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh sân tập, dụng cụ tập luyện (trước và sau tập luyện);+ 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh cá nhân sau tập luyện (rửa tay, chân; tắm rửa ...).Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 140 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 4 | Bộ | - Bộ tranh mô tả cách thực hiện biến đổi đội hình cơ bản gồm 02 tờ:+ 01 tờ minh họa cách thức biến đổi đội hình một hàng dọc (ngang) thành hai hàng dọc (ngang) và ngược lại;+ 01 tờ tranh minh họa cách thức biến đổi đội hình hàng dọc (ngang) thành đội hình vòng tròn và ngược lại.- Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 141 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 4 | Bộ | 01 tờ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản; kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 142 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 18 | Bộ | Bộ thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt Nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm các mệnh giá: 1.000 đồng: 5 thẻ, 2.000 đồng: 5 thẻ, 5.000 đồng: 5 thẻ, 10.000 đồng: 5 thẻ, 20.000 đồng: 3 thẻ, 50.000 đồng: 3 thẻ, 100.000 đồng: 2 thẻ, 200.000 đồng: 1 thẻ và 500.000 đồng: 1 thẻ. Kích thước các thẻ là (40x90)mm. | ||
| 143 | Gia đình em | 18 | Bộ | Bộ 8 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa 1 hình ảnh về ông, bà, bố, mẹ, con trai (2 tờ), con gái (2 tờ)Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 144 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 18 | Bộ | Một bộ gồm 20 tờ tranh rời minh họa các nghề: 2 tranh về nông dân (chăn nuôi, trồng trọt); 3 tranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt); 3 tranh về nghề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm); 3 tranh về buôn bán (bán hàng ở chợ, siêu thị, thu ngân ở siêu thị); 1 tranh về công nhân làm vệ sinh môi trường; 2 tranh về lái xe (taxi, xe ôm); 1 tranh về thợ may; 1 tranh về đầu bếp; 1 tranh về giáo viên; 1 tranh về bác sĩ; 1 tranh về công an; 1 tranh về bộ đội.Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 145 | Bộ tranh Tình bạn | 18 | Bộ | Bộ tranh/thẻ rời, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Bộ tranh/thẻ gồm 10 tờ, minh họa các nội dung:- Nhóm bạn cùng chơi vui vẻ dưới gốc cây;- Đỡ bạn dậy khi bạn bị ngã;- Cho bạn cùng xem sách trong giờ ra chơi;- Các nhóm bạn đang làm việc nhóm trong giờ hoạt động chiều;- Chào bạn khi gặp bạn trên đường đến trường;- Khen ngợi khi bạn được giấy khen;- Một nhóm bạn đang đứng trước hòm quyên góp ủng hộ đồng bào lũ lụt;- Hình ảnh 1 bạn nhỏ xin lỗi khi va vào 1 bạn khác khi đi trên hành lang;- Giúp đỡ bạn khi bạn chưa hiểu bài;- Đẩy xe lăn giúp bạn. | ||
| 146 | Phong cảnh đẹp quê hương | 18 | Bộ | Video/clip hinh ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa:- Cảnh đẹp tiêu biểu của quê hương Việt Nam ở miền núi, đồng bằng, miền Bắc, miền Nam; | ||
| 147 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 18 | Bộ | Bộ 8 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa 1 hình ảnh về ông, bà, bố, mẹ, con trai (2 tờ), con gái (2 tờ)Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 148 | Bộ tranh về nghề ngiệp phổ biến trong xã hội | 18 | Bộ | Một bộ gồm 20 tờ tranh rời minh họa các nghề: 2 tranh về nông dân (chăn nuôi, trồng trọt); 3 tranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt); 3 tranh về nghề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm); 1 tranh về công nhân làm vệ sinh môi trường; 3 tranh về buôn bán (bán hàng ở chợ, siêu thị, thu ngân ở siêu thị); 2 tranh về lái xe (taxi, xe ôm); 1 tranh về thợ may; 1 tranh về đầu bếp; 1 tranh về giáo viên; 1 tranh về bác sĩ; 1 tranh về công an; 1 tranh về bộ đội.Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 149 | Bộ xương | 18 | Bộ | - 01 tranh câm về bộ xương cơ thể người, kích thước (790x540) mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán lang OPP mờ.- 12 thẻ cài tranh. Mỗi thẻ ghi tên một nhóm xương chính hoặc một khớp xương (Xương đầu, Xương vai, Xương tay, Xương cột sống, Xương sườn, Xương chậu, Xương chân, Khớp sống cổ, Khớp vai, Khớp khuỷu tay, Khớp háng, Khớp đầu gối). Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 150 | Hệ cơ | 18 | Bộ | - 01 tranh câm về hệ cơ người, kích thước (790x540) mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.- 8 thẻ cài tranh. Mỗi thẻ ghi tên một nhóm cơ chính (Cơ mặt, Cơ cổ, Cơ vai, Cơ ngực, Cơ lưng, Cơ tay, Cơ bụng, Cơ đùi). Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 151 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 18 | Bộ | - 01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan hô hấp người, kích thước (790x540) mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.- 4 thẻ cài tranh. Mỗi thẻ ghi tên một nhóm cơ chính của cơ quan hô hấp (Mũi, Khí quản, Phế quản, Phổi). Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.613301E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học, trong các hợp đồng này phải có đầy đủ các loại thiết bị gồm: thiết bị dạy học, bàn ghế, tủ, kệ, bảng, máy vi tính, thiết bị điện tử, hệ thống âm thanh, loa phục vụ dạy học tại lớp học) Kèm theo:+Bản chụp công chứng hợp đồng cung cấp thiết bị.+Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+Hóa đơn GTGT và sao kê của ngân hàng đối với phần thanh toán hợp đồng.+Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, sao kê ngân hàng đối với phần thanh toán của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.465.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ sư điện, kỹ sư điện tử, kỹ sư cơ khí (kèm theo file scan bằng cấp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động nhóm 2 còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã làm Quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp các thiết bị tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.155.000.000 trở lên (kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng cung cấp thiết bị; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập tổ chuyên gia).Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý việc triển khai thực hiện gói thầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành, kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, kỹ sư điện tử, cử nhân tin học/CNTT, trong đó phải có 01 người tốt nghiệm đại học sư phạm (kèm theo file scan bằng cấp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động nhóm 2 còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp các thiết bị tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.155.000.000 trở lên (kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng cung cấp thiết bị; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập tổ chuyên gia).Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách hoàn thiện hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học kinh tế, kế toán, tài chính - ngân hàng (kèm theo file scan bằng cấp).Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (kèm theo file scan bằng cấp).- Có chứng nhận hoàn thành lớp tập huấn về phòng cháy chữa cháy được cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ, côngnhântrực tiếp sản xuất, lắp đặt, vận hành | 10 | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên hoặc trung cấp hoặc cao đẳng thuộc đầy đủ các chuyên ngành: cơ khí; mộc; sơn tĩnh điện; hàn; điện – điện tử; công nghệ thông tin (kèm theo file scan bằng cấp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi