Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo MLSC số 09-22

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742034-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo MLSC số 09-22
Số hiệu KHLCNT 20220742026
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 18:36:00 đến ngày 2022-07-22 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 296,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,444,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88945E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88945E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.420.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 414.841.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo MLSC số 09-22
Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo MLSC số 09-22
20 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, TP Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân; • Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân; • Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân.


- Bên mời thầu: Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP Cam Ranh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, TP Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu (*); - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
- Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.444.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, TP Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng Khí tài ĐT– Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 0989394139;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Xưởng Khí tài ĐT – Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 0989394139
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu RP7 300g4HộpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
2Cồn tuyệt đối 99,5 độ2LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
3Vải phin trắng15mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
4Băng dính giấy 5f2CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
5Băng dính đen cách điện5CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
6Ống ghen chịu nhiệt các loại15mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
7Cồn biến tính 99,7%3LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
8Súng bắn keo +05 cây keo nến1BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
9Sơn phủ cách điện bo mạch AC1002ChaiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
10Mỡ Литол-240,2KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
11Thiếc hàn1CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
12Đầu cốt các loại15CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
13Tranzistor 2T3117A3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
14Tranzistor 2T3108A13CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
15Transitor công suất 2T809A2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
16Transistor 30T126A4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
17Khuếch đại thuật toán 140УД124CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
18Khuếch đại thuật toán 140УД17A3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
19Khuếch đại thuật toán 140УД6A6CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
20Biến áp TOT353CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
21Vi mạch chuyển kênh 590КН43CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
22Vi mạch 525ПC-2A4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
23Vi mạch 04XA14CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
24Vi mạch 04X143CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
25Vi mạch 04XA44CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
26Vi mạch 1554TM23CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
27Vi mạch 04 ГС34CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
28Vi mạch TEN15-24233CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
29Biến trở CП5-2ВБ-22КJ2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
30Giắc đực 2РМДТ 27КПН19Ш5В1В2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
31Giắc cái 2РМДТ 27КПН19Г5В1В2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
32Dây cáp tín hiệu 19 lõi chịu nhiệt18mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
33Giắc đực 2РМДТ 24КПН10Ш5В1В3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
34Giắc cái 2РМДТ 24КПЭ10Г5В1В3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
35Dây cáp tín hiệu 10 lõi chịu nhiệt25mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
36Giắc đực 2РМДТ 10КПН4Ш5В1В2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
37Giắc cái 2РМДТ 10КПН4Г5В1В2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
38Dây cáp tín hiệu 4 lõi chịu nhiệt20mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
39Cáp tiếp đất ДНИЯ 685521.065-01 ( đầu cáp + 10m dây)2BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
40Động cơ СД-1502CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
41Khớp từ МП-20А4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
42Cảm biến ТГП-32CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
43Cảm biến góc КПВК-134CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
44Khối lọc nguồn ФС1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
45Đi ốt Zener Д816Г8CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
46Đi ốt Д223А16CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
47Đi ốt 2Д213В8CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
48Rơ le РНЕ 442CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
49Rơ le КНЕ 020У1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
50Biến áp БП 23У1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
51Biến áp ИУ4.719.0652CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
52Biến áp ТПП114-220-4002CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
53Biến áp TП110-220-4001CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
54Đầu Ш 2РМДТ33КПН32Г5В1В3CặpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
55Giắc cắm РН10-30-В 15072CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
56Cuộn chặn Д2202CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
57Cuộn chặn Д1154CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
58Cầu chì 1А3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
59Cầu chì 3А2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
60Cầu chì 2А2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
61Tụ điện К37-11а 0,33МКФ±10% 630В4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
62Tụ điện HITANO 220µF 50V4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
63Chiết áp CП5-2В-10KОм4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
64Vi mạch 1401УД2A2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
65Vi mạch MA101A4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
66Chuyển mạch tưng tự 590КН64CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88945E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88945E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.420.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 414.841.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->