Gói thầu: Mua sắm trang bị, vật chất phục vụ hoạt động Gìn giữ hòa bình - LHQ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742013-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tiểu đoàn căn cứ sân bay Nội Bài
Tên gói thầu Mua sắm trang bị, vật chất phục vụ hoạt động Gìn giữ hòa bình - LHQ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220713290
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nghiệp vụ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 18:29:00 đến ngày 2022-07-21 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý, điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên các ngành kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tiểu đoàn căn cứ sân bay Nội Bài
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang bị, vật chất phục vụ hoạt động Gìn giữ hòa bình - LHQ năm 2022
Mua sắm trang bị, vật chất phục vụ hoạt động Gìn giữ hòa bình - LHQ năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí nghiệp vụ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tiểu đoàn căn cứ sân bay Nội Bài; Địa chỉ: xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Đơn vị lập HSMT, báo cáo đánh giá HSDT: Hội đồng mua sắm Tiểu đoàn CCSB Nội Bài. Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Hội đồng mua sắm Tiểu đoàn CCSB Nội Bài.


- Bên mời thầu: Tiểu đoàn căn cứ sân bay Nội Bài , địa chỉ: Quang Tiến - Sóc Sơn
- Chủ đầu tư: Tiểu đoàn căn cứ sân bay Nội Bài; Địa chỉ: xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, các yêu cầu khác (theo yêu cầu mục 2.2 chương V của E-HSMT), xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu E-HSMT. - Cam kết các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết đảm bảo tính chính xác các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp, đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường...
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển đến để bàn giao tại đơn vị sử dụng tài sản và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tiểu đoàn căn cứ sân bay Nội Bài; Địa chỉ: xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tiểu đòan trưởng Tiểu đoàn CCSB Nội Bài, Địa chỉ: xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thiếu tá Đỗ Hữu Tùng – Tiểu đoàn trưởng - Địa chỉ: xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại úy Lê Huy Toàn – CTVp Tiểu đoàn - Địa chỉ: xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cột cờ inox 304 (ɸ114, ɸ89, ɸ63 x 8000)1ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
2Bệ cột cờ ba cấp hàn sắt mạ kẽm, sơn màu nâu, có bánh xe cơ động (KT cấp Sư đoàn)1ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
3Dây cáp kéo cờ35mTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
4Cột cờ inox 304 (ɸ60 x 2800)2ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
5Bục cắm 2 cờ nhỏ (gỗ tự nhiên nhóm 3 sơn PU)1ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
6Bục phát biểu (gỗ tự nhiên nhóm 3 sơn PU)1ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
7Thảm trải sàn180m2Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT
8Dây điện Trần phú 2x2.5140mTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
9Bóng điện thắp sáng 50W15ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
10Cloramin10GóiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
11Nước rửa tay khô10ChaiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
12Xà phòng Lifeboy10HộpTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
13Khẩu trang y tế10HộpTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
14Khẩu trang vải100CáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
15Nhiệt kế điện tử đo trán3CáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
16Găng tay y tế10HộpTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
17Bình phun thuốc điện2CáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
18Nước uống LaVi 500ML15ThùngTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
19Băng Kiểm soát quân sự30ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
20Gậy Kiểm soát quân sự26ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
21Thuê 10 chiếc quạt công nghiệp4NgàyTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
22Thuê 02 tủ lạnh4NgàyTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
23Chậu rửa Inax L-285V và phụ kiện2BộTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
24Bệt vệ sinh Inax AC-7002ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
25Cáp đồng 03x35+01x2530mTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
26Sửa chữa thay mên điều hòa3ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
27Bồn nước inox SONHA ngang 1500 lít1chiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
28Thùng rác nhựa 90 lít8ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
29Cuốc gà đúc lớn GLT-007630ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
30Xẻng xây dựng30ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
31Dao lưỡi quắm30ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
32Kéo cắt cỏ15ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
33Chổi cọ40ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
34Chổi chít15ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
35Xẻng nhựa hót rác20ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
36Vôi củ1.500KgTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
37Ve (Vàng, xanh)150KgTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
38Chít quét vôi, ve30KgTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
39Xi măng1.000KgTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
40Cát xây4m3Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT
41Gạch xây2.500ViênTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
42Gạch ốp20m2Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT
43Sắt hộp vuông 1,4ly (KT 50x50x6000)20CâyTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
44Sắt hộp vuông 1,4ly (KT 30x30x6000)22CâyTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
45Sắt V66CâyTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
4602 bánh xe, trục ray trượt cổng1BộTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
47Sơn chống rỉ Đại bàng (hộp 05kg)5HộpTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
48Nước tẩy rửa (Okay)15ChaiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
49Bàn chải30CáiTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
50Cây lau nhà Scotch Brite 3m trợ lực5ChiếcTheo mục 2.2 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý, điều hành 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên các ngành kỹ thuật31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->