Gói thầu: Vật tư kỹ thuật năm 2022 thiết kế, chế tạo laser sợi quang công suất 20W được điều biến bằng Q-Switch âm quang ứng dụng khắc trên bề mặt vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ Laser |
| Tên gói thầu | Vật tư kỹ thuật năm 2022 thiết kế, chế tạo laser sợi quang công suất 20W được điều biến bằng Q-Switch âm quang ứng dụng khắc trên bề mặt vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220695380 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 18:27:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 376,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ Laser |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư kỹ thuật năm 2022 thiết kế, chế tạo laser sợi quang công suất 20W được điều biến bằng Q-Switch âm quang ứng dụng khắc trên bề mặt vật liệu Thiết kế, chế tạo laser sợi quang công suất 20W được điều biến bằng Q-Switch âm quang ứng dụng khắc trên bề mặt vật liệu 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu - Các tài liệu khác liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo đúng chủng loại, số lượng đáp ứng yêu cầu nêu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư/bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ Laser, có địa chỉ tại: C6 Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Điện thoại: 024 38549064 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Anh Tuấn, Giám đốc Trung tâm Công nghệ Laser, Điện thoại: 024 38549064. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp Trung tâm Công nghệ Laser, Điện thoại: 024 38549064. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đỗ Anh Tuấn, Giám đốc Trung tâm Công nghệ Laser, Điện thoại: 024 38549064 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sợi quang hoạt chất laser lớp vỏ kép pha tạp Yb3+. | 30 | mét | - Cấu trúc lớp vỏ kép octa.- Hệ số hấp thụ của vỏ tại 976 nm: ≤ 7.4 dB/m,- Hệ số hấp thụ của lõi tại 920 nm: 1.7 ± 0.3 dB/m,- Đường kính lõi: 10.0 ± 1.0 µm,- Đường kính lớp vỏ trong: 125 ± 2 µm,- Đường kính lớp vỏ ngoài: 245 ± 15 µm,- Chỉ số NA lõi: 0.080 ± 0.005,- Chỉ số NA lớp vỏ: ≥0.48,- Hiệu suất chuyển đổi quang học: ≥75%. | ||
| 2 | Sợi quang thụ động lớp vỏ kép, tương thích với sợi quang hoạt chất laser. | 30 | mét | - Phù hợp với sợi quang hoạt chất laser pha tạp YB3+.- Đường kính lõi: 10.0 ± 1.0 µm,- Đường kính lớp vỏ trong: 125 ± 2 µm,- Đường kính lớp vỏ ngoài: 245 ± 15 µm, | ||
| 3 | Bộ kết hợp laser bơm đa mode | 6 | cái | - Số cổng kết hợp: (2+1)x1 ,- Công suất đáp ứng mỗi cổng: 25W,- Vùng bước sóng hoạt động: 1040-1080 nm,- Đường kính lõi/ vỏ sợi quang: 10/125 µm,- NA lõi/ vỏ: 0.08/ 0.46,- Suy hao công suất lớn nhất: 0.5 dB. | ||
| 4 | Bộ cách ly sợi quang | 6 | cái | - Bước sóng hoạt động: 1064±10 nm;- Suy hao nội: 1.4 – 1.8 dB;- Độ cách ly: 28;- Suy hao phụ thuộc phân cực: 0.1 dB;- Suy hao ngược: 50 dB;- Công suất đáp ứng: 30 W. | ||
| 5 | Gương Bragg sợi quang (HR, LR) | 2 | cái | - Cấu hình cổng kết nối: 1x1;- Bước sóng: 1064 ± 1 nm;- Hệ số phản xạ: HR ≥ 99.5%; LR (OC) 5-30%;- Độ rộng vạch: HR 2-3 nm; LR (OC) 1-2 nm;- Hiệu suất bức xạ bơm truyền qua: ≥ 98%;- Chiều dài sợi quang: 1 m;- Công suất đáp ứng: ≥ 50W. | ||
| 6 | Laser diode bơm ghép nối sợi quang, 20W | 4 | cái | - Công suất laser lối ra (CW): 20 W;- Bước sóng trung tâm: 976±3 nm;- Độ rộng vạch phổ (FWHM): 6 nm;- Hiệu suất điện - quang: 48%;- Dòng điện hoạt động: 12 A;- Điện áp hoạt động: 3.3-4 V;- Hiệu suất sườn dốc: 1.8 W/A;- Đường kính lõi/ vỏ sợi quang: 105/ 125 µm;- Khẩu độ số: 0.22 NA;- Chiều dài sợi quang lối ra: ≥1 m. | ||
| 7 | Laser diode bơm ghép nối sợi quang, 10W | 2 | cái | - Công suất laser lối ra (CW): ≤ 10 W;- Bước sóng trung tâm: 974±3 nm;- Độ rộng vạch phổ (FWHM): 4 nm;- Dòng điện hoạt động: 12 A;- Điện áp hoạt động: 1.7 V;- Hiệu suất sườn dốc: 0.72 W/A;- Đường kính lõi/ vỏ sợi quang: 105/ 125 µm;- Khẩu độ số: 0.12 NA;- Chiều dài sợi quang lối ra: ≥1 m. | ||
| 8 | Laser diode mầm, 1064nm | 2 | cái | - Bước sóng laser: 1064 ± 2 nm;- Độ rộng phổ (FWHM): 2 MHz;- Thay đổi bước sóng theo nhiệt độ: 0.06 nm/K;- Dòng điện hoạt động: 190 mA;- Dòng ngưỡng: 70 mA;- Điện áp hoạt động: 2 V;- Công suất laser lối ra: 45 mW. | ||
| 9 | Nguồn điện một chiều 24V, 15A | 1 | cái | - Điều chỉnh: ±10%- Hiệu suất: >=85%- Đầu vào: AC 220V/50Hz | ||
| 10 | IC MRF148G | 5 | cái | - Kiểu chân: TO-262 - Điện áp: 50V/30Mhz - Công suất: 30W | ||
| 11 | IC RD100HHF1 | 5 | cái | - MOSFET nguồn Transistor 30MHz - 100W 30 MHz 12.5v | ||
| 12 | IC VRF151G | 5 | cái | - RF Mosfet 2 N-kênh - 50V/500 mA 175MHz 16dB 300W M208 | ||
| 13 | Bộ điều khiển dòng và áp - chế độ xung. | 1 | bộ | - Chế độ điều khiển: Xung- Dải điện áp điều khiển: 12-48V DC | ||
| 14 | Tụ điện, điện trở, biến trở, diode, connector,… và các linh kiện thụ động khác. | 1 | bộ | - Điện trở các loại: 1k, 2.2k, 4.7k10k, 33k, 56k 100k, 1M SMD 0805, sai số:5%- Điện trở shun: 50Ohm, 100Ohm sai số 1%- Tụ điện: 33p, 100p, 104, 224 SMD0805 10%- Diode: 1N4007, M7, SS34- Diode cầu: 5A- Tụ điện: 4700Uf 25V, 470Uf 25V, 220Uf 25V. | ||
| 15 | Nguồn điện một chiều 12V, 5A | 1 | cái | - Điều chỉnh: ±10%- Hiệu suất: >=85%- Đầu vào: AC 220V/50Hz | ||
| 16 | Nguồn điện một chiều 5V, 5A | 1 | cái | - Điều chỉnh: ±10%- Hiệu suất: >=85%- Đầu vào: AC 220V/50Hz | ||
| 17 | Mạch điều khiển trung tâm - kết nối máy tính | 1 | cái | - MCU: STM32F746 - BGA216- Nguồn điện: 3.3V hoặc 5V- 4.3-inch 480x272 color LCD-TFT | ||
| 18 | Công tắc khóa, dừng khẩn cấp, dây dẫn điện, cầu nối | 1 | bộ | - Công tắc mở bằng chìa khóa 10A- Nút dừng khẩn cấp: 600V/10A- Dây điện đơn 1.0- Cầu đấu: 600V/25A 25P | ||
| 19 | Bộ kết hợp, đồng bộ dữ liệu các mức logic cho mạch điều khiển trung tâm và các khối ngoại vi. | 1 | bộ | - Điện áp: 5V/12V DC- Dòng điện: 1A | ||
| 20 | Nguồn điện một chiều 12V, 3A | 1 | cái | - Điều chỉnh: ±10%- Hiệu suất: >=85%- Đầu vào: AC 220V/50Hz | ||
| 21 | Mạch giám sát, thu thập dữ liệu cảm biến và điều khiển chức năng cảnh báo | 1 | cái | - MCU: STM32F429 - ARM®Cortex®-M4 core- 2.4" QVGA TFT LCD- Điện áp: 3.3 – 5VDC | ||
| 22 | Cảm biến phát hiện xâm nhập | 2 | cái | Điện áp: 12VKhoảng cách phát hiện: 3m | ||
| 23 | Đèn cảnh báo | 2 | cái | Điện áp: 12V/1A |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi