Gói thầu: Mua sắm thiết bị, phương tiện kỹ thuật Phòng an ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741695-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, phương tiện kỹ thuật Phòng an ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741556 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu hỗ trợ an ninh, quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 18:19:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,824,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.736021E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747204E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.231.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp các thiết bị, vật tư kỹ thuật nghiệp vụ cho lực lượng An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao. (Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng, bản sao y Hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.231.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện tử viễn thông hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện tử viễn thông hoặc tương đươngCó tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như pentest/Ethical hacking/ Security +/CeH… hoặc tương đương còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị, phương tiện kỹ thuật Phòng an ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao Gói thầu: Mua sắm thiết bị, phương tiện kỹ thuật Phòng an ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu hỗ trợ an ninh, quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Có cam kết cung cấp các tài liệu sau: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin - CO) (bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ); + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality CQ) do Hãng sản xuất cấp (bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ); - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng (bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ). - Đối với phần mềm: Có giấy chứng nhận bản quyền khi bàn giao hàng hóa. - Cam kết hàng hóa được cung cấp đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng. - Cam kết của nhà sản xuất về thời gian bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật (có ghi rõ tên chủ đầu tư, tên gói thầu và tên nhà thầu tham gia gói thầu) cho phần mềm sau: (1) Phần mềm phục vụ rà quét, phát hiện, khai thác các điểm yếu, lỗ hổng bảo mật đối với các cổng thông tin điện tử, trang tin điện tử; (2) Phần mềm hỗ trợ khai thác dữ liệu điện tử từ các tài khoán lưu trữ trực tuyến Đối với tài liệu có ngôn ngữ khác với tiếng Việt phải kèm theo bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (có ghi rõ tên chủ đầu tư, tên gói thầu và tên nhà thầu tham gia gói thầu) đối với: (1) Phần mềm phục vụ rà quét, phát hiện, khai thác các điểm yếu, lỗ hổng bảo mật đối với các cổng thông tin điện tử, trang tin điện tử; (2) Phần mềm hỗ trợ khai thác dữ liệu điện tử từ các tài khoản lưu trữ trực tuyến Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (có ghi rõ tên chủ đầu tư, tên gói thầu và tên nhà thầu tham gia gói thầu) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi trình Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công an tỉnh Bến Tre - Địa chỉ: 404D Đồng Văn Cống, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bến Tre - Địa chỉ: 404D Đồng Văn Cống, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Số điện thoại: 069.3581018 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bến Tre - Địa chỉ: 404D Đồng Văn Cống, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Số điện thoại: 069.3581018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bến Tre - Địa chỉ: 404D Đồng Văn Cống, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Số điện thoại: 069.3581018 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy trạm chuyên dụng cấu hình cao | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phần mềm rà quét, đánh giá, phân tích lỗ hổng bảo mật ứng dụng web | 1 | License | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy tính xách tay khai thác dữ liệu hiện trường | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy tính khai thác dữ liệu tại hiện trường | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy tính phân tích dữ liệu | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị sao chép nhanh dữ liệu | 1 | Thiết bị | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ công cụ hỗ trợ khai thác, trích xuất dữ liệu điện tử trên thiết bị di động | 1 | License | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phần mềm hỗ trợ khai thác, trích xuất, khôi phục dữ liệu trên ổ cứng di động, USB | 1 | License | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phần mềm hỗ trợ khai thác dữ liệu điện tử từ các tài khoán lưu trữ trực tuyến | 1 | License | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị đọc thẻ tín dụng | 2 | Thiết bị | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ổ cứng di động | 5 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy tính phục vụ công tác | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy in | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy photocopy | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Điện thoại di dộng trinh sát không gian mạng | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đường truyền internet tốc độ cao | 3 | Gói | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy tính xách tay chuyên dụng phục vụ cài đặt phần mềm tác chiến trên không gian mạng | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy tính chuyên dụng phục hồi dữ liệu, chứng cứ điện tử | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy tính nghiệp vụ chuyên dùng chặn bắt gói tin, đường truyền internet | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thiết bị và phần mềm phát hiện, diệt phần mềm tích hợp trong USB chuyên dụng | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy in màu phục vụ in tài liệu, chứng cứ điện tử | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Máy in màu tại hiện trường | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Điện thoại phục vụ thu thập, phục hồi chứng cứ điện tử Hệ điều hành IOS | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Điện thoại phục vụ thu thập, phục hồi chứng cứ điện tử Hệ điều hành Android | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cable kết nối thiết bị di động chuẩn Lighting | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cable kết nối thiết bị di động chuẩn Type C | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cable kết nối thiết bị di động chuẩn Micro USB | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thiết bị kết nối thiết bị di động đa cổng | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thiết bị cơ động thu thập dữ liệu hiện trường, phục hồi chứng cứ điện tử thiết bị di động | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thiết bị thu phát sóng vô tuyến tại hiện trường | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ mạng | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thi công mạng LAN 60 nút | 1 | Hệ thống | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Switch 24P | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Máy scan tài liệu, chứng cứ điện tử | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máy hủy tài liệu | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Máy quay phim sử dụng ghi hình đối tượng khi làm việc | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.736021E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747204E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.231.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp các thiết bị, vật tư kỹ thuật nghiệp vụ cho lực lượng An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao. (Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng, bản sao y Hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.231.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện tử viễn thông hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện tử viễn thông hoặc tương đươngCó tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như pentest/Ethical hacking/ Security +/CeH… hoặc tương đương còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi