Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu và hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720061-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật nhiệt đới
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu và hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20220685911
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 17:33:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,066,223,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc NGƯỜI PHỤ TRÁCH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật nhiệt đới
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu và hóa chất
Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu và hóa chất thực hiện nhiệm vụ: Phát triển nhóm nghiên cứu xuất sắc hạng I về nghiên cứu chế tạo vật liệu nano trên cơ sở graphene, một số oxit kim loại và polyme sinh học ứng dụng trong sinh học, nông nghiệp và môi trường
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật nhiệt đới , địa chỉ: Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171.


E-CDNT 10.1(g)
Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ,Đăng ký thuế
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa phải mới 100%, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đơn giá hàng hóa đã bao gồm các dịch vụ liên quan, chi phí vận chuyển và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 trên 03 năm
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P201, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy,TP Hà Nội. ĐT: 0835559888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp, Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P204, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 024.3836 1322, 0903434171.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P201, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 0835559888.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Diphenyl(2,4,6-trimethylbenzoyl) phosphine oxide2lọ/50 gHàng tinh khiết, dạng bột
2Axit axetic3lọ/500 mlHàng tinh khiết, dạng lỏng
3Acetone5Chai/1 lítHàng tinh khiết, dạng lỏng
4Acetone, ACS reagent3Chai/1 lítHàng tinh khiết, dạng lỏng
5AgNO34lọ/25 gHàng tinh khiết, dạng tinh thể, màu trắng
6AgCl3lọ/50 gHàng tinh khiết, dạng bột
7Al(NO3)3. 9H2O2Chai/ 500 gHàng tinh khiết, dạng tinh thể, màu trắng
8Axit ellagic4lọ/1 gHàng tinh khiết, dạng bột
9Butyl acetate1Chai/1 lítHàng tinh khiết, dạng lỏng
10Benzoyl chloride2lọ/250 mlHàng tinh khiết, dạng lỏng
11Cumene hydroperoxide2lọ/100 gHàng tinh khiết, Dạng lỏng
12Ce(NO3)3•6H2O4lọ/25 gHàng tinh khiết, dạng tinh thể
13CeCl3•7H2O3lọ/100 gHàng tinh khiết, dạng tinh thể
14Poly(dimethylsiloxane), hydroxy terminated2lọ/500 mlHàng tinh khiết, Dạng lỏng
15Dibenzyl ether2lọ/1 lítHàng tinh khiết, dạng lỏng
16Iron(III) acetylacetonate2lọ/50 gHàng tinh khiết, dạng bột
17Iron(III) oxide3Chai/5 gHàng tinh khiết, dạng bột
18Zirconium oxynitrate3lọ/100 gHàng tinh khiết, dạng tinh thể
19Zirconium(IV) chloride2lọ/500 gHàng tinh khiết, dạng bột
20Oleic acid3lọ/1 lítHàng tinh khiết, dạng lỏng
211-Octadecanol3lọ/100 gHàng tinh khiết
22Oleylamine2lọ/500 gHàng tinh khiết, Dạng lỏng
23KBr1lọ/250 gHàng tinh khiết, dạng bột
24Nano clay2lọ/500 gHàng tinh khiết, Dạng bột
25Nano silica2lọ/100 gHàng tinh khiết, dạng bột mầu trắng
26Methylene Blue hydrate1lọ/100 gHàng tinh khiết, dạng bột
27Titanium(IV) ethoxide2lọ/250 gDạng lỏng, nhớt
28Titanium(IV) oxide, anatase2lọ /100 gHàng tinh khiết, dạng bột
29Titanium(IV) 2-ethylhexyloxide3lọ/250 mlHàng tinh khiết, dạng lỏng
30Titanium(IV) butoxide3lọ/500 gHàng tinh khiết, dạng lỏng nhớt
311,6-Hexanediol diacrylate1lọ/500 gHàng tinh khiết, dạng lỏng
32Glycidyl methacrylate (GMA)1lọ/500 mlHàng tinh khiết, dạng lỏng
331-Hydroxycyclohexyl phenyl ketone2lọ/250 gHàng tinh khiết, dạng bột
342-Hydroxy-4′-(2-hydroxyethoxy)-2-methylpropiophenone2lọ/50 gHàng tinh khiết
35α-Amino-γ-butyrolactone hydrobromide4lọ/25 gHàng tinh khiết
36Bisphenol A dimethacrylate3Lọ/ 50 gHàng tinh khiết, dạng rắn
37(3-Glycidyloxypropyl) trimethoxysilane2lọ/500 mlHàng tinh khiết, dạng lỏng
38Vinyltrimethoxysilane2lọ/100 mlHàng tinh khiết, dạng lỏng
39(3-Chloropropyl) trimethoxysilane2lọ/100 mlHàng tinh khiết, dạng lỏng
40Tetraethyl orthosilicate3lọ/1 lítHàng tinh khiết, dạng lỏng
41Xellulo axetat2lọ/500 gHàng tinh khiết, Dạng bột
423,4-Epoxycyclohexylmethyl 3,4-epoxycyclohexanecarboxylate2Chai/ 250 mlDạng lỏng, nhớt
43Triarylsulfonium hexafluoroantimonate salts2Chai/100 mlHàng tinh khiết, Dạng lỏng
44Zinc oxide (ZnO)4lọ/50 gHàng tinh khiết, dạng bột
45Zn(NO3)2.6H2O2Chai/500 gHàng tinh khiết, dạng tinh thể
46Zn (II) acetylacetonate hydrate2lọ/100 gHàng tinh khiết, dạng bột
47Lauroyl chloride4lọ/250 mlHàng tinh khiết, dạng lỏng
48Pyridine2lọ/100mlHàng tinh khiết, Dạng lỏng
49Polyurethane diol solution2lọ/1 lítHàng tinh khiết, Dạng dung dịch
50N, N′-dicyclohexylcarbodiimide1lọ/500 gHàng tinh khiết, dạng rắn, màu trắng
51Dichloromethane2lọ/1 lítHàng tinh khiết, dạng lỏng
52Dimethylformamide2lọ/1 lítHàng tinh khiết, dạng lỏng
53Decyl isocyanate2lọ/25 gHàng tinh khiết
541-Octadecene5lọ/1 lítHàng tinh khiết, dạng lỏng
55NaBH43lọ/100 gHàng tinh khiết, dạng dung dịch
56Dung dịch NaOH3lọ/25 mlHàng tinh khiết, dạng dung dịch
57Chitosan khối lượng phân tử thấp3lọ/250 gHàng tinh khiết, Dạng bột
58Chitosan khối lượng phân tử trung bình4lọ/250 gHàng tinh khiết, Dạng bột
59Chitosan3Túi/1 kgHàng tinh khiết, Dạng bột
60β-cyclodextrin2lọ/100 gHàng tinh khiết, dạng bột
612-hydroxypropyl-β-cyclodextrin2lọ/100 gHàng tinh khiết, dạng bột
62γ-cyclodextrin, BioReagent4lọ /100 mgHàng tinh khiết, dạng bột
632-hydroxypropyl-β-cyclodextrin2lọ /500 gHàng tinh khiết, dạng bột
64β-cyclodextrin3lọ /250 gHàng tinh khiết, dạng bột
65Tetraethyl orthosilicate4lítHàng tinh khiết, dạng lỏng
66Graphite1kgHàng tinh khiết, Dạng bột
67Graphene nanoplatelets5lọ/500 mgHàng tinh khiết, Dạng bột
68HCl2lítHàng tinh khiết, Dạng lỏng
69HF2lítHàng tinh khiết, Dạng lỏng
70H2SO41lítHàng tinh khiết, dạng lỏng
71Axit nitric, HNO33lítHàng tinh khiết, dạng lỏng
72Poly(maleic anhydride-alt-1-octadecene)3lọ/250 gHàng tinh khiết, Dạng bột
73Ethanol, dùng cho phân tích dư lượng3lítHàng tinh khiết, dạng lỏng
74Ethanol18lọ/500 mlHàng tinh khiết, dạng lỏng
75Toluen2lọ/500 mlHàng tinh khiết, dạng lỏng
76Xylene2lọ/1 lítHàng tinh khiết, dạng lỏng
77Ti3AlC22Lọ/50 gHàng tinh khiết, dạng bột
78LiF3Lọ/25 gHàng tinh khiết, dạng bột
792,2-diphenyl-1-picrylhydrazy (DPPH)4lọ/1gHàng tinh khiết, dạng bột
80Môi trường nuôi cấy vi sinh PCA (Plate count agar)2Chai/500 gDạng bột
81Môi trường nuôi cấy vi sinh PDA (Potato dextrose agar)2Chai/500 gDạng bột
82E.coli4Cái/ỐngDạng bột
83Staphylococcus aureus4Cái/ỐngDạng bột
84Bình thủy tinh 3 cổ chịu nhiệt, 1000 ml3cáiThủy tinh mầu trong suốt
85Cốc thủy tinh chịu nhiệt 500ml6cáiThủy tinh mầu trong suốt
86Ống đong 250ml4cáiThủy tinh mầu trong suốt
87Bình định mức 1L4cáiThủy tinh mầu trong suốt
88Bình định mức 2L4cáiThủy tinh mầu trong suốt
89Pipet tự động 1-20 microlit3cáiNhựa
90Pipet tự động 100-1000 microlit3cáiNhựa
91Đầu pipet, loại 20 microlít4Túi/1000 cáiNhựa
92Bình khí N24Bình/40lítHàng tinh khiết, dạng khí
93Ống ly tâm loại 15ml11Túi/25 cáiNhựa
94Găng tay cao su7hộp/100 cáiChất liệu cao su, loại lớn
95Màng lọc Hydrophobic, PTFE2hộp/200 cáiChất liệu PTFE (nhựa)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU 1 TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC.75
2 NGƯỜI PHỤ TRÁCH 1 TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->