Gói thầu: Gói thầu số 02:Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220731088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02:Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 16:45:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,986,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.479783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4959566E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp IV trở lên. Có hạng mục: đường bê tông nhựa, đường dây điện trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.490.566.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ)+ Có chứng chỉ giám sát công trinh giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng gia tải ≥ 16T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02:Thi công xây lắp Xây dựng ngõ 259,127 đường Nguyễn Công Trứ, ngõ 1 đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính và kế hoạch thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (Ngõ 259 - Nguyễn Công Trứ) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 17,8096 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 17,8096 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 17,8096 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 17,8096 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 2,7796 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 6,7912 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch bê tông giả đá | Chương V của E-HSMT | 1.101,75 | m2 |
| 8 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 110,18 | m3 |
| 9 | Lát nền bằng đá xanh tự nhiên 300x150 | Chương V của E-HSMT | 88,77 | m2 |
| 10 | Bê tông nền lát đá, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 11 | Bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23*30x100cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 12 | Bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23*30*25cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 13 | Bê tông kết cấu cấu khác, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,15 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 3,8989 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền bó vỉa BTXM, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,02 | m3 |
| 16 | Bó vỉa bằng đá 23*30x100cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 17 | Bó vỉa bằng đá 23*30*25cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 18 | Bó vỉa bằng đá 12.5*30*50cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 19 | Bê tông nền bó vỉa đá, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 20 | Bê tông M250 đá 1x2 (đan rãnh) | Chương V của E-HSMT | 7,69 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,9216 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền đan rãnh, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,81 | m3 |
| 23 | Bê tông nền hố thu, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,105 | m3 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,5994 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,1384 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,443 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 160mm | Chương V của E-HSMT | 0,273 | 100m |
| 28 | Gia công sắt, thép (lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,0127 | m2 |
| 30 | Bản lề | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 31 | Tấm ngăn mùi bằng inox | Chương V của E-HSMT | 9,03 | kg |
| 32 | Tấm ngăn mùi bằng cao su | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (hố trồng cây) | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 34 | Bê tông nền hố trồng cây, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 35 | San đầm đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,711 | 100m3 |
| 36 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V của E-HSMT | 17,0027 | 100m2 |
| 37 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xới | Chương V của E-HSMT | 17,0027 | 100m2 |
| 38 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 8,66 | 100m3 |
| 39 | Mua đất để đắp đường | Chương V của E-HSMT | 226,767 | m3 |
| 40 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 7,7707 | 100m3 |
| 41 | Đào móng, đánh cấp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,4325 | 100m3 |
| 42 | Đào móng, vét hữu cơ, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,6552 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,6552 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2163 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,7771 | 100m3 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Chương V của E-HSMT | 64,1 | m2 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Mua biển báo tam giác 70cm | Chương V của E-HSMT | 3 | biển |
| 51 | Cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng cột biển báo, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (Ngõ 127 - Nguyễn Công Trứ) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 86,03 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 4,7794 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,2773 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,7477 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 21 | 10m |
| 6 | Ma tít chèn khe | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 7 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V của E-HSMT | 4,9895 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 4,9895 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,0361 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,1328 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,0883 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (Ngõ 1 - Hoàng Diệu) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 6,7297 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 6,7297 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 6,7297 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 6,7297 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,8332 | 100m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông giả đá | Chương V của E-HSMT | 387,13 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 387 | m2 |
| 8 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 38,71 | m3 |
| 9 | Bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23*30x100cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 181 | m |
| 10 | Bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23*30*25cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 11 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,02 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 1,6713 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền bo vỉa, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,18 | m3 |
| 14 | Bê tông nền hố thu, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,425 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,769 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,1704 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 160mm | Chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m |
| 19 | Gia công sắt, thép (lưới chắn rác ) | Chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,0955 | m2 |
| 21 | Bản lề | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Tấm ngăn mùi bằng inox | Chương V của E-HSMT | 4,515 | kg |
| 23 | Tấm ngăn mùi bằng cao su | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 24 | Bê tông M250, đá 1x2 (đan rãnh) | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (hố trồng cây) | Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 28 | Bê tông nền hố trồng cây, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 29 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ (nền đường) | Chương V của E-HSMT | 7,4457 | 100m2 |
| 30 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 7,4457 | 100m2 |
| 31 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1252 | 100m3 |
| 32 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,0759 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,9173 | 100m3 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 5 | Sơn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Mua biển báo tam giác 70cm | Chương V của E-HSMT | 6 | biển |
| 10 | Mua biển báo chữ nhật 60x140cm | Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 11 | Thép hộp 50x50x2mm | Chương V của E-HSMT | 104,9 | kg |
| 12 | Mua biển báo chữ nhật 25x120cm | Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 13 | Nhân công | Chương V của E-HSMT | 60 | công |
| E | THOÁT NƯỚC (Ngõ 259 - Nguyễn Công Trứ) | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác | Chương V của E-HSMT | 30,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,3072 | 100m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 220 | cấu kiện |
| 4 | Đào kênh, mương, chiều rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,128 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,8395 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,2956 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 35,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng rãnh, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,3984 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7933 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,21 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 255,51 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Chương V của E-HSMT | 110,4 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,9792 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,0882 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 272 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng hố ga thu nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,5603 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,347 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 24 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1968 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,1693 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1939 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8177 | tấn |
| 29 | Mua nắp hố ga gang | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,34 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,1818 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II ( phần cống qua đường) | Chương V của E-HSMT | 1,4431 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0224 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,324 | m3 |
| 37 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,486 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 39 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,5216 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 3,7536 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,8188 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 51 | đoạn ống |
| 43 | Quét nhựa bitum | Chương V của E-HSMT | 39,78 | m2 |
| 44 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7956 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC (Ngõ 1 - Hoàng Diệu) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Hố ga thu nước) | Chương V của E-HSMT | 0,1883 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0367 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2. | Chương V của E-HSMT | 1,3898 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0646 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2726 | tấn |
| 10 | Mua nắp hố ga gang | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,6364 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 14 | Đào bùn lẫn rác | Chương V của E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,2208 | 100m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,1656 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3588 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT 20m: PC.I-20-35 (G10+N10) (Phần lắp đặt đường dây) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dựng Cột BTLT 20m: PC.I-20-24 (G10+N10) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Tiếp địa cột RC2 | Chương V của E-HSMT | 4 | HT |
| 4 | Xà néo đz 35kV: 2XK3Tac-35 (cột béo: 30-35kN) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo đz 35kV: 2XK3Tac-35 (cột béo: 18-24kN) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cổ dề néo dây chống sét (cột béo: 30-35kN) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp chuỗi cách điện thủy tinh 3U120B - néo trên cột ly tâm | Chương V của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE4,3/HDPE-120/19 | Chương V của E-HSMT | 1.082 | m |
| 9 | Cáp thép TK-50mm2 | Chương V của E-HSMT | 361 | m |
| 10 | Phụ kiện đỡ dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BL | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Ống nối nhôm không chịu lực ACSR120 mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | ống |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi cột LT20 (Phần tháo hạ, thu hồi đường dây) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà 2XK3Ta-35 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-35kV trên cột LT | Chương V của E-HSMT | 12 | Quả |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Chương V của E-HSMT | 1.008 | m |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi cáp thép TK50 | Chương V của E-HSMT | 336 | m |
| 18 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 20m: MT-20 (cột béo: 18-35kN) (Phần xây dựng đường dây ) | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 19 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 | Chương V của E-HSMT | 4 | vị trí |
| 20 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 48 | chuỗi |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 22 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190) (Phần điện chiếu sáng) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 23 | Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột ly tâm LT8,5 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột ly tâm LT20 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt đèn Led 100W | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 26 | Tủ điều khiển HTCS 01 lộ ra 50A (trọn bộ) XD mới (treo trên cột ly tâm) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Cáp lên đèn + luồn cáp lên đèn | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 28 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 236 | m |
| 29 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-35) mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 30 | Móc treo cáp F16mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 31 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.479783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4959566E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp IV trở lên. Có hạng mục: đường bê tông nhựa, đường dây điện trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.490.566.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ)+ Có chứng chỉ giám sát công trinh giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 25T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | Tải trọng gia tải ≥ 16T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi