Gói thầu: Gói thầu số 02:Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220731088-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02:Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220440339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 16:45:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,986,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.479783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4959566E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp IV trở lên. Có hạng mục: đường bê tông nhựa, đường dây điện trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.490.566.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ)+ Có chứng chỉ giám sát công trinh giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng gia tải ≥ 16T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02:Thi công xây lắp
Xây dựng ngõ 259,127 đường Nguyễn Công Trứ, ngõ 1 đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân. Địa chỉ: Khu dân cư phía nam, đường Cát Linh, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. - Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả LCNT: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính và kế hoạch thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG (Ngõ 259 - Nguyễn Công Trứ)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT17,8096100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT17,8096100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT17,8096100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT17,8096100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT2,7796100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT6,7912100m3
7Lát gạch bê tông giả đáChương V của E-HSMT1.101,75m2
8Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT110,18m3
9Lát nền bằng đá xanh tự nhiên 300x150Chương V của E-HSMT88,77m2
10Bê tông nền lát đá, M200, đá 2x4Chương V của E-HSMT8,88m3
11Bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23*30x100cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT450m
12Bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23*30*25cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT144m
13Bê tông kết cấu cấu khác, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT26,15m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT3,8989100m2
15Bê tông nền bó vỉa BTXM, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT17,02m3
16Bó vỉa bằng đá 23*30x100cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8m
17Bó vỉa bằng đá 23*30*25cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT48m
18Bó vỉa bằng đá 12.5*30*50cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT12m
19Bê tông nền bó vỉa đá, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,91m3
20Bê tông M250 đá 1x2 (đan rãnh)Chương V của E-HSMT7,69m3
21Ván khuônChương V của E-HSMT0,9216100m2
22Bê tông nền đan rãnh, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT12,81m3
23Bê tông nền hố thu, M100, đá 2x4Chương V của E-HSMT1,105m3
24Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,5994m3
25Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,1384100m2
26Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,443100m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 160mmChương V của E-HSMT0,273100m
28Gia công sắt, thép (lưới chắn rác)Chương V của E-HSMT0,221tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT14,0127m2
30Bản lềChương V của E-HSMT26cái
31Tấm ngăn mùi bằng inoxChương V của E-HSMT9,03kg
32Tấm ngăn mùi bằng cao suChương V của E-HSMT0,8m2
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (hố trồng cây)Chương V của E-HSMT1,2m3
34Bê tông nền hố trồng cây, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,53m3
35San đầm đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT0,711100m3
36Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChương V của E-HSMT17,0027100m2
37Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xớiChương V của E-HSMT17,0027100m2
38Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT8,66100m3
39Mua đất để đắp đườngChương V của E-HSMT226,767m3
40Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT7,7707100m3
41Đào móng, đánh cấp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,4325100m3
42Đào móng, vét hữu cơ, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,6552100m3
43Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,6552100m3
44Vận chuyển đất- Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2163100m3
45Vận chuyển đất- Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,7771100m3
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmChương V của E-HSMT64,1m2
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT15,84m2
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V của E-HSMT31,68m2
49Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT3cái
50Mua biển báo tam giác 70cmChương V của E-HSMT3biển
51Cột biển báoChương V của E-HSMT9,9m
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT3cái
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0111tấn
54Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,61m3
55Bê tông móng cột biển báo, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT0,59m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG (Ngõ 127 - Nguyễn Công Trứ)
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4Chương V của E-HSMT86,03m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT4,7794100m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,2773100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,7477100m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSMT2110m
6Ma tít chèn kheChương V của E-HSMT210m
7Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChương V của E-HSMT4,9895100m2
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V của E-HSMT4,9895100m2
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,0361100m3
10Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,1328100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,0883100m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG (Ngõ 1 - Hoàng Diệu)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT6,7297100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT6,7297100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT6,7297100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT6,7297100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT1,8332100m3
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông giả đáChương V của E-HSMT387,13m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT387m2
8Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT38,71m3
9Bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23*30x100cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT181m
10Bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23*30*25cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT96m
11Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT11,02m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT1,6713100m2
13Bê tông nền bo vỉa, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT7,18m3
14Bê tông nền hố thu, M100, đá 2x4Chương V của E-HSMT0,425m3
15Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,769m3
16Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,0532100m2
17Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,1704100m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 160mmChương V của E-HSMT0,296100m
19Gia công sắt, thép (lưới chắn rác )Chương V của E-HSMT0,085tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT5,0955m2
21Bản lềChương V của E-HSMT10cái
22Tấm ngăn mùi bằng inoxChương V của E-HSMT4,515kg
23Tấm ngăn mùi bằng cao suChương V của E-HSMT0,4m2
24Bê tông M250, đá 1x2 (đan rãnh)Chương V của E-HSMT3,08m3
25Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,369100m2
26Bê tông nền đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,13m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (hố trồng cây)Chương V của E-HSMT0,78m3
28Bê tông nền hố trồng cây, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,99m3
29Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ (nền đường)Chương V của E-HSMT7,4457100m2
30Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V của E-HSMT7,4457100m2
31Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1252100m3
32Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,0759100m3
33Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,9173100m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,33m3
2Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT0,11m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,0324100m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT0,216100m
5Sơn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT4,68m2
6Dây nhựa PVCChương V của E-HSMT100m
7Đèn chiếu sángChương V của E-HSMT6cái
8Đèn báo hiệuChương V của E-HSMT4cái
9Mua biển báo tam giác 70cmChương V của E-HSMT6biển
10Mua biển báo chữ nhật 60x140cmChương V của E-HSMT2biển
11Thép hộp 50x50x2mmChương V của E-HSMT104,9kg
12Mua biển báo chữ nhật 25x120cmChương V của E-HSMT2biển
13Nhân côngChương V của E-HSMT60công
E THOÁT NƯỚC (Ngõ 259 - Nguyễn Công Trứ)
1Đào bùn lẫn rácChương V của E-HSMT30,72m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,3072100m3
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT220cấu kiện
4Đào kênh, mương, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,128100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,8395100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,2956100m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT23,76m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT35,63m3
9Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,92100m2
10Bê tông xà dầm, giằng rãnh, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT11,7m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,3984100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,7933tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT56,21m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT255,51m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75.Chương V của E-HSMT110,4m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT21,76m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của E-HSMT0,9792100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT2,0882tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT272cấu kiện
20Đào móng hố ga thu nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,5603100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,107100m3
22Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,347100m3
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT3,23m3
24Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,84m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1968100m2
26Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,1693m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1939100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,8177tấn
29Mua nắp hố ga gangChương V của E-HSMT12cái
30Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,34m3
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT65,1818m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT12m2
33Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II ( phần cống qua đường)Chương V của E-HSMT1,4431100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,0224100m3
35Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,418100m3
36Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT6,324m3
37Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT9,486m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,255100m2
39Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT22,5216m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của E-HSMT3,7536100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,8188tấn
42Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT51đoạn ống
43Quét nhựa bitumChương V của E-HSMT39,78m2
44Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,7956m3
F THOÁT NƯỚC (Ngõ 1 - Hoàng Diệu)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Hố ga thu nước)Chương V của E-HSMT0,1883100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0367100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,152100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,08m3
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,61m3
6Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,0656100m2
7Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2.Chương V của E-HSMT1,3898m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0646100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2726tấn
10Mua nắp hố ga gangChương V của E-HSMT4cái
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,2m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,6364m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4m2
14Đào bùn lẫn rácChương V của E-HSMT22,08m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2208100m3
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,68m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của E-HSMT0,1656100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3588tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT461 cấu kiện
G PHẦN ĐIỆN
1Dựng Cột BTLT 20m: PC.I-20-35 (G10+N10) (Phần lắp đặt đường dây)Chương V của E-HSMT2Cột
2Dựng Cột BTLT 20m: PC.I-20-24 (G10+N10)Chương V của E-HSMT2Cột
3Tiếp địa cột RC2Chương V của E-HSMT4HT
4Xà néo đz 35kV: 2XK3Tac-35 (cột béo: 30-35kN)Chương V của E-HSMT2Bộ
5Xà néo đz 35kV: 2XK3Tac-35 (cột béo: 18-24kN)Chương V của E-HSMT2Bộ
6Cổ dề néo dây chống sét (cột béo: 30-35kN)Chương V của E-HSMT4Bộ
7Lắp chuỗi cách điện thủy tinh 3U120B - néo trên cột ly tâmChương V của E-HSMT48Chuỗi
8Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE4,3/HDPE-120/19Chương V của E-HSMT1.082m
9Cáp thép TK-50mm2Chương V của E-HSMT361m
10Phụ kiện đỡ dây chống sétChương V của E-HSMT8bộ
11Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BLChương V của E-HSMT12bộ
12Ống nối nhôm không chịu lực ACSR120 mm2Chương V của E-HSMT6ống
13Tháo hạ, thu hồi cột LT20 (Phần tháo hạ, thu hồi đường dây)Chương V của E-HSMT1Cột
14Tháo hạ, thu hồi xà 2XK3Ta-35Chương V của E-HSMT1Bộ
15Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-35kV trên cột LTChương V của E-HSMT12Quả
16Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Chương V của E-HSMT1.008m
17Tháo hạ, thu hồi cáp thép TK50Chương V của E-HSMT336m
18Móng cột đơn ly tâm trung thế 20m: MT-20 (cột béo: 18-35kN) (Phần xây dựng đường dây )Chương V của E-HSMT4móng
19Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2Chương V của E-HSMT4vị trí
20Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT48chuỗi
21Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Chương V của E-HSMT4Vị trí
22Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190) (Phần điện chiếu sáng)Chương V của E-HSMT3Cột
23Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột ly tâm LT8,5Chương V của E-HSMT3Cái
24Cần đèn + đai bắt cần đèn trên cột ly tâm LT20Chương V của E-HSMT4Cái
25Lắp đặt đèn Led 100WChương V của E-HSMT7Bộ
26Tủ điều khiển HTCS 01 lộ ra 50A (trọn bộ) XD mới (treo trên cột ly tâm)Chương V của E-HSMT1tủ
27Cáp lên đèn + luồn cáp lên đènChương V của E-HSMT18m
28Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x16mm2Chương V của E-HSMT236m
29Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-35) mm2Chương V của E-HSMT12Cái
30Móc treo cáp F16mm2Chương V của E-HSMT12Cái
31Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5Chương V của E-HSMT3móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.479783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4959566E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp IV trở lên. Có hạng mục: đường bê tông nhựa, đường dây điện trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.490.566.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ)+ Có chứng chỉ giám sát công trinh giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.1
8 Máy ủi Công suất ≥ 108CV. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.1
9 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.1
10 Máy lu rung Lực rung ≥ 25T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.1
11 Máy lu bánh lốp Tải trọng gia tải ≥ 16T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV. Có tài liệu chứng minh sở hữu, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->