Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741537-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220740017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 16:42:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,383,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.075397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (Trong đó đã thực hiện hạng mục đường giao thông tương tự gói thầu đang xét) và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là Cán bộ thanh quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu >=9 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi >= 108CV
- Đặc điểm thiết bị >= 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông >=7,5W
- Đặc điểm thiết bị >=7,5W
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường Khu 4, thị trấn Cao Phong đi xóm Bưng 2, xã Thu Phong
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2, Địa chỉ: Số nhà 15, Tổ 01, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0948997667; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình, Địa chỉ: SN01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0915616919; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0969210268. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; địa chỉ Tổ dân phố số 5, phường Quỳnh Lâm Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0985588525.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét. (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0969210268.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V-HSMT0,7772100m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT3,2827100m3
3Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,6183100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT4,2428100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT1,2761100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT2,8983100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT1,2761100m3
8Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, lớp mặt đường cũChương V-HSMT2,5645100m3
9Xúc đá hỗn hợp đất đá mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT2,5645100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT12,8589100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT7,3078100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT7,3078100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo đất cấp IIIChương V-HSMT7,3078100m3/1km
14Điều phối đất đào sang đắp nền bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT7,6833100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,7772100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo đất cấp IChương V-HSMT0,7772100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,8802100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo đất cấp IIIChương V-HSMT0,8802100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT4,1744100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo đất cấp IVChương V-HSMT4,1744100m3/1km
21Vận chuyển hỗn hợp đất đá mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT2,5645100m3
22Vận chuyển hỗn hợp đất đá mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theoChương V-HSMT2,5645100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 300 PCB40Chương V-HSMT859,4484m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT42,9724100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V-HSMT6,4057100m3
4Bù vênh đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại IIChương V-HSMT2,0066100m3
5Thi công khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcChương V-HSMT897m
6Thi công khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcChương V-HSMT74m
7Cắt khe khe co mặt đường bê tôngChương V-HSMT89,710m
8Cắt khe giãn mặt đường bê tôngChương V-HSMT7,410m
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V-HSMT4,6983100m2
C THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
1Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M75Chương V-HSMT37,012m3
2Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M100Chương V-HSMT37,7696m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V-HSMT67,474m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V-HSMT38,216m2
5Lắp đặt tấm bản cống bằng cần cẩuChương V-HSMT42cấu kiện
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản cống đá 1x2, mác 250 PCB40Chương V-HSMT10,12m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản DChương V-HSMT0,426tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản D>10Chương V-HSMT0,4644tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản cốngChương V-HSMT0,5386100m2
10Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M75Chương V-HSMT13,646m3
11Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M100Chương V-HSMT8,002m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V-HSMT35,254m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,64m3
14Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M75Chương V-HSMT18,46m3
15Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M100Chương V-HSMT6,9109m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V-HSMT25,3121m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V-HSMT15,5601m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V-HSMT10,4471m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2663tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0537tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ cốngChương V-HSMT0,6001100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 PCB40Chương V-HSMT0,575m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0073tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300 PCB40Chương V-HSMT6,3035m3
25Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM M75Chương V-HSMT17,5272m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V-HSMT47,3823m2
27Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V-HSMT18,8934m3
28Đào móng cống, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,7061100m3
29Đào móng cống, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,7061100m3
30Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,8307100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT1,7061100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo đất cấp IIChương V-HSMT1,7061100m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,8754100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo đất cấp IIIChương V-HSMT0,8754100m3/1km
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT18,64m3
D THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V-HSMT103m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V-HSMT10,82100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Chương V-HSMT9,826tấn
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT38m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V-HSMT454cấu kiện
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 PCB40Chương V-HSMT50m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V-HSMT2,218tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V-HSMT2,62100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V-HSMT2,088tấn
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V-HSMT0,6m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêuChương V-HSMT0,156100m2
3Sơn cọc tiêuChương V-HSMT10,08m2
4Đào móng cọc tiêu đất cấp IIIChương V-HSMT1,536m3
5Đắp đất hoàn trả móng cọc tiêuđộ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,0132100m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V-HSMT3cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0,6x0,6mChương V-HSMT1cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 200 PCB40Chương V-HSMT0,88m3
9Đào móng biển báo bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT0,9m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,0002100m3
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.7m), khấu hao 20%Chương V-HSMT2cái
2Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (0,8x0,3m) 2 cột, KH 20%Chương V-HSMT2cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,6mx0,6m, KH 20%Chương V-HSMT2cái
4Nhân công đảm bảo giao thông bậc 3,0/7 (2người x 30ngày x 1tháng)Chương V-HSMT60công
G DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-HSMT2m3
2Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Chương V-HSMT2cột
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT2m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp đầm dùi, móng trụ,chiều rộng Chương V-HSMT2m3
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V-HSMT2cột
H DI CHUYỂN HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT120m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-HSMT0,8100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V-HSMT6100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.075397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (Trong đó đã thực hiện hạng mục đường giao thông tương tự gói thầu đang xét) và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng cấp kèm theo.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.32
4 Cán bộ thanh quyết toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là Cán bộ thanh quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 >=0,8 m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW2
10 Xe lu >=9 tấn >=9 tấn1
11 Máy ủi >= 108CV >= 108CV1
12 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
13 Máy cắt bê tông >=7,5W >=7,5W1
14 Máy toàn đạc điện tử Đo trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->