Gói thầu: Gói thầu số 15-2022: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình xây dựng năm 2022 đợt 2 NMTĐ Sông Bung 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220740947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15-2022: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình xây dựng năm 2022 đợt 2 NMTĐ Sông Bung 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 16:39:00 đến ngày 2022-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,012,435,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy đầm 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu dắt tay hoặc lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Lu dắt tay 500kg hoặc lu bánh sắt 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài sàn, hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy mài sàn, hút bụi 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15-2022: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình xây dựng năm 2022 đợt 2 NMTĐ Sông Bung 2 Mua sắm sử dụng chi phí SXKD đợt 4 năm 2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Trường hợp Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan kèm theo hồ sơ dự thầu để chứng minh là doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các chi phi khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo quy định của thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí chi phí ĐTXD | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| B | Phát quang | |||
| 1 | Tuyến cáp quang từ nhà máy TĐSB2 vào đập | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64.000 | m2 |
| C | Sửa chữa, Gia cố xử lý thoát nước nút giao thông VH1 và cầu sông Bung (VH2) | |||
| 1 | Đổ bê tông M250 đá 2x4 tạo gờ chắn nước taly dương tại nút giao (VH1&VH2) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,22 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông M150 lót đá 2x4 tạo gờ chắn nước taly dương tại nút giao (VH1&VH2) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông M250 đá 2x4 rãnh thoát nước | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,83 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, Đk đá Dmax | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 hố móng bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 rãnh, mương (B | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,36 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp 3 tạo mặt bằng hạ lưu cống bằng máy đào đào ≤ 1.25m3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m3 |
| 8 | Đắp đất cấp 3 đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 728,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 131,68 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | m2 |
| 13 | Bù cấp phối | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| D | Sửa chữa gia cố nút giao thông đường VH1 và đường vào Nhà QLVH | |||
| 1 | Đào bỏ nền đường bê tông cũ bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 nền đường bằng máy đào ≤ 1.25m3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 875 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 rãnh thoát nước bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đất C3 đầm chặt K98 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8 | m3 |
| 5 | Đào đất C3 khuôn đường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 89,4 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 74,5 | m3 |
| 7 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày 24cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 71,52 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 đá 2x4 rãnh thoát nước | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,85 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, Đk đá Dmax | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,93 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 387,3 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200,88 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,79 | m2 |
| 13 | Khe co | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 14 | Khe dọc | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| E | Sửa chữa, gia cố mái nút giao đầu dốc đường vào và sân Nhà Quản lý vận hành | |||
| 1 | Đào bỏ rãnh bê tông cũ thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các tấm đan mái taluy bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | tấm |
| 3 | Sản xuất tấm đan bê tông M250 đá 1x2 dày 6cm (50x50x6) bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | tấm |
| 4 | Ốp đan mái taluy dương bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m2 |
| 5 | Đào đất C3 nền đường bằng máy đào ≤ 1.25m3 (taluy dương) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m3 |
| 6 | Đào đất C3 rãnh thoát nước bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m3 |
| 7 | Đào đất C3 khuôn đường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,28 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | m3 |
| 9 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày 24cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 đá 2x4 rãnh thoát nước | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, Đk đá Dmax | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 74,25 | m2 |
| 13 | Khe co | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | md |
| F | Sửa chữa rãnh, thay mới các tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước xung quanh nhà máy bằng tấm grating | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu gom các tấm đan cũ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cấu kiện |
| 2 | Vệ sinh, hoàn thiện các gờ đầu tường rãnh | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Công |
| 3 | Bê tông tường M250 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm grating | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| G | Sơn dặm Epoxy các sàn cao trình 223,3; 228,5; 232,5; 236,5 | |||
| 1 | Mài tạo nhám, tạo bám và vệ sinh | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 82,74 | m2 |
| 2 | Xử lý khuyết tật bằng bột sơn Epoxy 02 thành phần | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 82,74 | m2 |
| 3 | Cung cấp và thi công Sơn hoàn thiện 03 lớp bằng sơn gốc Epoxy tự san phẳng (01 lót, 02 phủ) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 82,74 | m2 |
| H | Cải tạo, mở rộng khu nhà bếp nhà máy thủy điện Sông Bung 2 | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng trụ thép ống fi150 dày 5mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | Tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng Khung giằng đầu trụ thép hộp 100x100 dày 4mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | Tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng Khung mái chính thép hộp 100x100 dày 4mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | Tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp dựng Tăng cứng khung mái 1 thép hộp 100x100 dày 4mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | Tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng Tăng cứng khung mái 2 thép hộp 100x100 dày 4mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp dựng Thanh chống bụng khung mái thép hộp 100x50 dày 4mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1054 | Tấn |
| 7 | Cung cấp, gia công, lắp dựng khung giằng trang trí Thép ống fi 27 dày 1,5mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | Tấn |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp dựng bản mã chân trụ 250x250 Thép tấm dày 16mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | kg |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp dựng bản mã đế móng ụ 280x280 Thép tấm dày 16mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | kg |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp dựng bản mã liên kết Thép tấm dày 8mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | kg |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng thanh mè TS40.48 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | kg |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng tấm lợp Ngói màu xanh rêu Đồng tâm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,36 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng tấm lợp Ngói úp nóc màu xanh rêu Đồng tâm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 14 | Đắp đất đá hỗn hợp đầm chặt bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,17 | m3 |
| 15 | Bê tông nền M150 đá 2x4 dày 10cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 16 | Làm lớp vữa M100 tạo dốc | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,57 | m2 |
| 17 | Lát nền đá granite 60x60 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,57 | m2 |
| 18 | Gạch xây 6 lỗ thông dụng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | m3 |
| 19 | Sơn bề mặt các cấu kiện kết cấu thép (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 244,13 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, công trình cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, công trình cấp IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Loại máy đào 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Loại máy ủi 110CV | 1 |
| 3 | Máy đầm | Loại máy đầm 70kg | 2 |
| 4 | Lu dắt tay hoặc lu bánh sắt | Loại Lu dắt tay 500kg hoặc lu bánh sắt 16T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Loại máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 6 | Máy mài sàn, hút bụi | Loại máy mài sàn, hút bụi 3kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi