Gói thầu: Gói thầu số 15-2022: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình xây dựng năm 2022 đợt 2 NMTĐ Sông Bung 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740947-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 15-2022: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình xây dựng năm 2022 đợt 2 NMTĐ Sông Bung 2
Số hiệu KHLCNT 20220688176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 16:39:00 đến ngày 2022-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,012,435,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại máy đào 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại máy đầm 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu dắt tay hoặc lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Loại Lu dắt tay 500kg hoặc lu bánh sắt 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài sàn, hút bụi
- Đặc điểm thiết bị Loại máy mài sàn, hút bụi 3kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15-2022: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình xây dựng năm 2022 đợt 2 NMTĐ Sông Bung 2
Mua sắm sử dụng chi phí SXKD đợt 4 năm 2022
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần , địa chỉ: 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Trường hợp Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan kèm theo hồ sơ dự thầu để chứng minh là doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các chi phi khác
1Chi phí chungTheo quy định của thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí chi phí ĐTXD1trọn gói
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
3Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
B Phát quang
1Tuyến cáp quang từ nhà máy TĐSB2 vào đậpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật64.000m2
C Sửa chữa, Gia cố xử lý thoát nước nút giao thông VH1 và cầu sông Bung (VH2)
1Đổ bê tông M250 đá 2x4 tạo gờ chắn nước taly dương tại nút giao (VH1&VH2)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,22m3
2Đổ bê tông M150 lót đá 2x4 tạo gờ chắn nước taly dương tại nút giao (VH1&VH2)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,1m3
3Đổ bê tông M250 đá 2x4 rãnh thoát nướcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,83m3
4Làm lớp đá đệm móng, Đk đá DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,4m3
5Đào đất cấp 3 hố móng bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,7m3
6Đào đất cấp 3 rãnh, mương (BChương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,36m3
7Đào đất cấp 3 tạo mặt bằng hạ lưu cống bằng máy đào đào ≤ 1.25m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật660m3
8Đắp đất cấp 3 đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,38m3
9Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật728,06m3
10Ván khuôn gờ chắnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật131,68m2
11Ván khuôn bê tông rãnhChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật164m2
13Bù cấp phốiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3m3
D Sửa chữa gia cố nút giao thông đường VH1 và đường vào Nhà QLVH
1Đào bỏ nền đường bê tông cũ bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,5m3
2Đào đất C3 nền đường bằng máy đào ≤ 1.25m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật875m3
3Đào đất C3 rãnh thoát nước bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,38m3
4Đắp đất nền đường đất C3 đầm chặt K98Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100,8m3
5Đào đất C3 khuôn đườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật89,4m3
6Móng cấp phối đá dămChương V-Yêu cầu về kỹ thuật74,5m3
7Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày 24cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật71,52m3
8Bê tông M250 đá 2x4 rãnh thoát nướcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,85m3
9Làm lớp đá đệm móng, Đk đá DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,93m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật387,3m2
11Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.200,88m3
12Ván khuônChương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,79m2
13Khe coChương V-Yêu cầu về kỹ thuật45m
14Khe dọcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật34m
E Sửa chữa, gia cố mái nút giao đầu dốc đường vào và sân Nhà Quản lý vận hành
1Đào bỏ rãnh bê tông cũ thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
2Tháo dỡ các tấm đan mái taluy bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật170tấm
3Sản xuất tấm đan bê tông M250 đá 1x2 dày 6cm (50x50x6) bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật352tấm
4Ốp đan mái taluy dương bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật108m2
5Đào đất C3 nền đường bằng máy đào ≤ 1.25m3 (taluy dương)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật270m3
6Đào đất C3 rãnh thoát nước bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,76m3
7Đào đất C3 khuôn đườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,28m3
8Móng cấp phối đá dămChương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,56m3
9Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày 24cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,82m3
10Bê tông M250 đá 2x4 rãnh thoát nướcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,1m3
11Làm lớp đá đệm móng, Đk đá DmaxChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật74,25m2
13Khe coChương V-Yêu cầu về kỹ thuật22md
F Sửa chữa rãnh, thay mới các tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước xung quanh nhà máy bằng tấm grating
1Tháo dỡ, thu gom các tấm đan cũChương V-Yêu cầu về kỹ thuật38cấu kiện
2Vệ sinh, hoàn thiện các gờ đầu tường rãnhChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6Công
3Bê tông tường M250 đá 1x2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
4Cung cấp, lắp đặt tấm gratingChương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
G Sơn dặm Epoxy các sàn cao trình 223,3; 228,5; 232,5; 236,5
1Mài tạo nhám, tạo bám và vệ sinhChương V-Yêu cầu về kỹ thuật82,74m2
2Xử lý khuyết tật bằng bột sơn Epoxy 02 thành phầnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật82,74m2
3Cung cấp và thi công Sơn hoàn thiện 03 lớp bằng sơn gốc Epoxy tự san phẳng (01 lót, 02 phủ)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật82,74m2
H Cải tạo, mở rộng khu nhà bếp nhà máy thủy điện Sông Bung 2
1Cung cấp, gia công, lắp dựng trụ thép ống fi150 dày 5mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,216Tấn
2Cung cấp, gia công, lắp dựng Khung giằng đầu trụ thép hộp 100x100 dày 4mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,216Tấn
3Cung cấp, gia công, lắp dựng Khung mái chính thép hộp 100x100 dày 4mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,324Tấn
4Cung cấp, gia công, lắp dựng Tăng cứng khung mái 1 thép hộp 100x100 dày 4mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2736Tấn
5Cung cấp, gia công, lắp dựng Tăng cứng khung mái 2 thép hộp 100x100 dày 4mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2736Tấn
6Cung cấp, gia công, lắp dựng Thanh chống bụng khung mái thép hộp 100x50 dày 4mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1054Tấn
7Cung cấp, gia công, lắp dựng khung giằng trang trí Thép ống fi 27 dày 1,5mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,035Tấn
8Cung cấp, gia công, lắp dựng bản mã chân trụ 250x250 Thép tấm dày 16mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật48kg
9Cung cấp, gia công, lắp dựng bản mã đế móng ụ 280x280 Thép tấm dày 16mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật60kg
10Cung cấp, gia công, lắp dựng bản mã liên kết Thép tấm dày 8mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật90kg
11Cung cấp, lắp dựng thanh mè TS40.48Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật96kg
12Cung cấp, lắp dựng tấm lợp Ngói màu xanh rêu Đồng tâmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,36m2
13Cung cấp, lắp dựng tấm lợp Ngói úp nóc màu xanh rêu Đồng tâmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,8m
14Đắp đất đá hỗn hợp đầm chặt bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,17m3
15Bê tông nền M150 đá 2x4 dày 10cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,86m3
16Làm lớp vữa M100 tạo dốcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,57m2
17Lát nền đá granite 60x60Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,57m2
18Gạch xây 6 lỗ thông dụngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,09m3
19Sơn bề mặt các cấu kiện kết cấu thép (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật244,13m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, công trình cấp IV.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, công trình cấp IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Loại máy đào 1,25m31
2 Máy ủi Loại máy ủi 110CV1
3 Máy đầm Loại máy đầm 70kg2
4 Lu dắt tay hoặc lu bánh sắt Loại Lu dắt tay 500kg hoặc lu bánh sắt 16T1
5 Máy trộn bê tông Loại máy trộn bê tông 250l2
6 Máy mài sàn, hút bụi Loại máy mài sàn, hút bụi 3kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->