Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741221-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220740795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 19:16:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,980,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Phòng cháy chữa cháy (PCCC):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC);- Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc máy tời nâng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Mở rộng Trung tâm Y tế huyện Tuy Phong
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận, địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng DDA. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận, địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy) tham gia dự thầu, năng lực tài chính, năng lực về thi công hợp đồng tương tự, năng lực về nhân sự, máy móc thiết bị…). (Trường hợp nhà thầu không có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy, Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ để tiến hành thực hiện công việc thi công xây lắp phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Mục 25 Chương I E-HSMT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận, địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - PHẪU THUẬT
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I8,5452100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I17,14471m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4042,2015m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4020,989m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,856,6454100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40143,2298m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1215tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm5,9565tấn
9Ván khuôn thép móng cột2,2859100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,2655m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,7435m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2095tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,4329tấn
14Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,4531100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4030,068m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5966tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,9501tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,0635100m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công)349,262m3
20Cát đắp nền218,9743m3
21Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB4061,362m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB407,704m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4093,52m2
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,208m3
25Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,371m3
26Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB409,6m2
27Ốp đá da50,58m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,02m2
29Bả bằng bột bả vào tường21,02m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,02m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,4m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4017,804m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m7,0648tấn
35Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m5,5624100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4056,3014m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7408tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,061tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,2576tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,955tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,1297tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,6144tấn
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m5,6656100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40150,837m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m12,4702tấn
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m15,1821100m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4031,0469m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,187tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3726tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,172tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3842tấn
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan5,6655100m2
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,92m3
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0898tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5642tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0898tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,5642tấn
58Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,6758100m2
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,0858m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,5204m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4026,9064m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4025,4205m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40133,562m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40155,642m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4021,3158m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1263m3
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40276,174m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40566,564m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB401.394,61m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40566,55m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40309,29m2
72Quét nước xi măng 2 nước309,29m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng309,29m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40199,94m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40599,75m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB403.141,95m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40213,158m2
78Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40172,7m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4084,9m
80Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40207,54m2
81Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40216,48m2
82Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 150x600mm119,19m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4049,88m2
84Tấm chì dày 2mm179,3m2
85Ốp tấm alu dày 3mm + khung sắt 30x30x1,4129,42m2
86Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)49,88m2
87Khung sắt 40x80x1,4 + khung phụ 13x26x1mm49,88m2
88Ốp tấm vinyl chuyên dụng thường49,88m2
89Tấm panel kháng khuẩn lõi ESP dày 50mm (VL+NC)107,88m2
90Lát đá granite bậc cầu thang, PCB4064,59m2
91Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB401.187,11m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB4049,12m2
93Bả bằng bột bả vào tường3.693,03m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.164,697m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ995,5865m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.862,1405m2
97Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly (không chia ô)183,13m2
98Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly (không chia ô)127,44m2
99Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ô12,24m2
100Cửa đi sắt panô tôn bọc chì dày 2mm - ốp alu 2 mặt dày 3mm10,12m2
101Khung kính chì KT 800x600x10mm2bộ
102Cửa inox cách âm, cách nhiệt có ô kính cường lực dày 10ly (dành cho phòng mổ)21,12m2
103Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly342,77m2
104Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly12,24m2
105Lắp dựng hoa sắt cửa112,32m2
106Hoa sắt STK cửa 14x14x1 + sơn hoàn thiện112,32m2
107Lắp dựng lan can sắt1,9087m2
108Tay vịn lan can thép STK D60x1,6 + thanh chống D32x1,2 + sơn19,087m
109Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà2,4m2
110Khung pa nô lam ri nhôm2,4m2
111Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung305,58m2
112Gia công xà gồ thép STK2,7715tấn
113Lắp dựng xà gồ thép STK2,7715tấn
114Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem5,3928100m2
115Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)17,83m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,864100m2
117Bu long M16, L =55064cái
118Bu long M16, G8.630cái
119Gia công thang sắt1,0752tấn
120Lắp cầu thang sắt1,0752tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ263,35461m2
122Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2937100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0533100m3
124Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB401,76m3
125Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,904m3
126Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6624m3
127Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB405,52m2
128Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB406,24m2
129Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4041,92m2
130Quét nước xi măng 2 nước41,92m2
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7824m3
132Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,087tấn
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,024100m2
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
135Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0029100m3
136Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,51m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,5m3
138Ống nhựa uPVC D340,3100m
139Co nhựa 90o D348cái
140Cầu chắn rác Inox D9030cái
141Ống nhựa uPVC D1140,371100m
142Ống nhựa uPVC D903,165100m
143Ống nhựa uPVC D600,35100m
144Ống nhựa uPVC D420,839100m
145Ống nhựa uPVC D340,08100m
146Ống nhựa uPVC D270,44100m
147Ống nhựa PPR D400,975100m
148Co nhựa 90o D1149cái
149Tê nhựa D1146cái
150Tê nhựa D114x902cái
151Côn nhựa D114x424cái
152Co nhựa 90o D9029cái
153Co nhựa 45o D908cái
154Tê nhựa D90x6022cái
155Tê nhựa D90x346cái
156Co nhựa 90o D6020cái
157Co nhựa 45o D6020cái
158Tê nhựa D6010cái
159Co nhựa 90o D4216cái
160Co nhựa 90o D348cái
161Co nhựa 90o D2760cái
162Co nhựa D27x2140cái
163Co nhựa PPR D4012cái
164Thông tắc D1142cái
165Thông tắc D901cái
166Chậu xí bệt + két nước8bộ
167Vòi xịt rửa vệ sinh8cái
168Chậu tiểu nam4bộ
169Lavabo + vòi6bộ
170Phễu thu inox D10018cái
171Gương soi6cái
172Kệ kính6cái
173Vòi rửa + hương sen6bộ
174Bể nước Inox 2m32bể
175Van phao điện2cái
176Van PVC D492cái
177Van PVC D426cái
178Van PVC D342cái
179Van đồng D276cái
180Máy bơm 2HP 1 pha2máy
181Y lọc nhựa D342cái
182Ống chống rung D344cái
183Van 1 chiều D342cái
184Luppe D341cái
185Phụ kiện nước1
186Băng keo lụa10cuộn
187Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,951m3
188Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,95m3
189Ống nhựa HDPE D65/500,13100m
190Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x192,47m2
191Co nhựa 45o D342cái
192Bộ đèn Led đơn 1,2m 1x40W5bộ
193Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x40W114bộ
194Bộ đèn Led downlight D90x9W25bộ
195Bộ đèn Led ốp trần D320 18Wx220V21bộ
196Quạt trần 77W47cái
197Quạt thông gió 300x30019cái
198Ổ cắm đôi 3 cực 10A 250V81cái
199Công tắc đơn9cái
200Công tắc đôi22cái
201Công tắc ba8cái
202Dimmer đơn17cái
203Dimmer đôi21cái
204MCB 1P 16A21cái
205MCB 2P 16A51cái
206MCB 2P 25A20cái
207MCB 2P 40A15cái
208MCCB 3P 80A2cái
209MCCB 3P 150A1cái
210Hộp + Mặt công tắc mặt 2,3,4146hộp
211Hộp nối dây ngã 3,4218hộp
212Hộp nối vuông 150x150x5023hộp
213Dây đơn CV 1,5mm22.420m
214Dây đơn CV 2,5mm21.760m
215Dây đơn CV 4mm2388m
216Dây đơn CV 16mm288m
217Dây dẫn CVV 3x6mm2564m
218Dây dẫn CVV 4x16mm282m
219Dây dẫn CVV 4x25mm26m
220Dây dẫn CXV 4x50mm220m
221Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D202.070m
222Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D2583m
223Tủ điện 8-10 module21hộp
224Tủ điện 60x80x251hộp
225Tủ điện 40x60x251hộp
226Tủ điện 30x40x252hộp
227Trunking 200x100x1,2104m
228Co trunking4cái
229Tê trunking1cái
230Băng keo cách điện30cuộn
231Hộp đo điện trở1hộp
232Dây đồng trần 70mm28m
233Dây cáp đồng bọc CV 70mm26m
234Cọc tiếp địa D16 L=2,4m5cọc
235Kẹp nối + hàn hóa nhiệt5bộ
236Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I61m3
237Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6m3
238Máy lạnh 2,5HP4máy
239Máy lạnh 2,0HP15máy
240Máy lạnh 1,5HP8máy
241Ống đồng dẫn ga D6,4/15,91,6100m
242Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,11100m3
243Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,11100m3
244Cọc tiếp địa D16 L=2,4m10cọc
245Dây đồng trần 50mm231m
246Dây dẫn sét chuyên dùng CXV 70mm220m
247Ốc xiếc cáp băng đồng 150mm210cái
248Trụ đỡ cầu thu sét D60 cao 5m1cái
249Phụ gia muối dẫn điện6kg
250Dây cáp thép D3mm20m
251Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D2520m
252Hộp đo điện trở1hộp
253Cầu thu sét Rbv=107m1cái
254Tăng đơ6cái
255Kẹp cáp6cái
256Sứ các loại3cái
257Trung tâm báo cháy 4 zone1bộ
258Đầu báo khói (thường)3,610 đầu
259Điện trở kháng cuối kênh4cái
260Chuông báo cháy1,25 nút
261Dây tín hiệu 1mm2590m
262Dây tín hiệu chỉ thị phòng 0,75mm2115m
263Đèn báo cháy chỉ thị phòng75 đèn
264Bình chữa cháy MZF45bình
265Bình chữa cháy MT35bình
266Đèn Exit1,65 đèn
267Đèn sự cố25 đèn
B HẠNG MỤC: CẦU NỐI
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5434100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,08381m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB404,893m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB408,1575m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,4313100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB407,632m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2287tấn
8Ván khuôn thép móng cột0,1536100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,656m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0298tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2626tấn
12Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2208100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,2272m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0586tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3632tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2227100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công37,9456m3
18Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB407,5652m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,214m3
20Lát đá granite bậc tam cấp, PCB409,9m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4028,968m2
22Bả bằng bột bả vào tường28,968m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,968m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,112m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0884tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3585tấn
27Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,4224100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,872m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1001tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4801tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1436100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,5168m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0005tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,0517100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,0176m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0268tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1641tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,662100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,313m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4042,24m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4014,36m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40105,168m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4084,68m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40133,888m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng133,888m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4098,448m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4054,08m
48Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB4073,276m2
49Bả bằng bột bả vào tường98,448m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần227,4m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ325,848m2
C HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,819100m3
2Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4010,24m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2686100m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4023,808m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4038,4m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40110,08m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,48m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,447tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2688100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1281cấu kiện
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN VƯỜN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I13,50061m3
2Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,376m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,7486m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,0768m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4084,4m2
6Bả bằng bột bả vào tường84,4m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ84,4m2
8Dọn dẹp mặt bằng12,5736100m2
9Ni long chống thấm nước12,5736100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40125,736m3
11Kẻ roon1.257,36m2
12Di dời cây xanh13cây
13Trồng cỏ lá gừng1,1373100m2
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 25M3
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4692100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1671100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,408m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB401,89m3
5Ván khuôn thép móng dài0,021100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2263tấn
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,0419m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7812tấn
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,7294100m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4010,125m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4040,535m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,26m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,109tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0328100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu31cấu kiện
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg1cái
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ KHOA ĐÔNG Y
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m322,14m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,7404tấn
3Tháo dỡ trần198,47m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công56,42m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén15,2843m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén26,724m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén5,184m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén30,975m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén84,716m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén2,979m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén28,204m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại194,0663m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô194,0663m3
G HẠNG MỤC: THÁO DỠ SÂN VƯỜN
1Phá dỡ nền gạch tezazzo370,568m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén46,9558m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén24,7668m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại82,8396m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô82,8396m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 2 - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên.32
5 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Phòng cháy chữa cháy (PCCC): 1 - Trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC);- Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên.32
6 Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW2
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW2
4 Máy phá bê tông .1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg2
7 Máy đào một gầu Gầu ≥ 0,7m31
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
10 Máy vận thăng hoặc máy tời nâng Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP1
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
12 Máy thuỷ bình .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->