Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741221-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 19:16:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,980,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Phòng cháy chữa cháy (PCCC): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC);- Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình Mở rộng Trung tâm Y tế huyện Tuy Phong 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy) tham gia dự thầu, năng lực tài chính, năng lực về thi công hợp đồng tương tự, năng lực về nhân sự, máy móc thiết bị…). (Trường hợp nhà thầu không có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy, Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ để tiến hành thực hiện công việc thi công xây lắp phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Mục 25 Chương I E-HSMT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế Bình Thuận, địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - PHẪU THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 8,5452 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 17,1447 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 42,2015 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,989 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 6,6454 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 143,2298 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1215 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 5,9565 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | 2,2859 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,2655 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7435 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2095 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,4329 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,4531 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 30,068 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5966 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,9501 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,0635 | 100m2 | |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công) | 349,262 | m3 | |
| 20 | Cát đắp nền | 218,9743 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 61,362 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,704 | m3 | |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 93,52 | m2 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,208 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,371 | m3 | |
| 26 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 9,6 | m2 | |
| 27 | Ốp đá da | 50,58 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 21,02 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 21,02 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,02 | m2 | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,4 | m3 | |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,804 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 7,0648 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,5624 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 56,3014 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7408 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,061 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,2576 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,955 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,1297 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,6144 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,6656 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 150,837 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 12,4702 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 15,1821 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 31,0469 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,187 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3726 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,172 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3842 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,6655 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,92 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0898 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5642 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0898 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5642 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6758 | 100m2 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,0858 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,5204 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 26,9064 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 25,4205 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 133,562 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 155,642 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 21,3158 | m3 | |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1263 | m3 | |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 276,174 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 566,564 | m2 | |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.394,61 | m2 | |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 566,55 | m2 | |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 309,29 | m2 | |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | 309,29 | m2 | |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 309,29 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 199,94 | m2 | |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 599,75 | m2 | |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 3.141,95 | m2 | |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 213,158 | m2 | |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 172,7 | m | |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 84,9 | m | |
| 80 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 207,54 | m2 | |
| 81 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 216,48 | m2 | |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 150x600mm | 119,19 | m2 | |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,88 | m2 | |
| 84 | Tấm chì dày 2mm | 179,3 | m2 | |
| 85 | Ốp tấm alu dày 3mm + khung sắt 30x30x1,4 | 129,42 | m2 | |
| 86 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | 49,88 | m2 | |
| 87 | Khung sắt 40x80x1,4 + khung phụ 13x26x1mm | 49,88 | m2 | |
| 88 | Ốp tấm vinyl chuyên dụng thường | 49,88 | m2 | |
| 89 | Tấm panel kháng khuẩn lõi ESP dày 50mm (VL+NC) | 107,88 | m2 | |
| 90 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 | 64,59 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 1.187,11 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | 49,12 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.693,03 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.164,697 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 995,5865 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.862,1405 | m2 | |
| 97 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly (không chia ô) | 183,13 | m2 | |
| 98 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly (không chia ô) | 127,44 | m2 | |
| 99 | Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ô | 12,24 | m2 | |
| 100 | Cửa đi sắt panô tôn bọc chì dày 2mm - ốp alu 2 mặt dày 3mm | 10,12 | m2 | |
| 101 | Khung kính chì KT 800x600x10mm | 2 | bộ | |
| 102 | Cửa inox cách âm, cách nhiệt có ô kính cường lực dày 10ly (dành cho phòng mổ) | 21,12 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | 342,77 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | 12,24 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 112,32 | m2 | |
| 106 | Hoa sắt STK cửa 14x14x1 + sơn hoàn thiện | 112,32 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | 1,9087 | m2 | |
| 108 | Tay vịn lan can thép STK D60x1,6 + thanh chống D32x1,2 + sơn | 19,087 | m | |
| 109 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 2,4 | m2 | |
| 110 | Khung pa nô lam ri nhôm | 2,4 | m2 | |
| 111 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 305,58 | m2 | |
| 112 | Gia công xà gồ thép STK | 2,7715 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 2,7715 | tấn | |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | 5,3928 | 100m2 | |
| 115 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | 17,83 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,864 | 100m2 | |
| 117 | Bu long M16, L =550 | 64 | cái | |
| 118 | Bu long M16, G8.6 | 30 | cái | |
| 119 | Gia công thang sắt | 1,0752 | tấn | |
| 120 | Lắp cầu thang sắt | 1,0752 | tấn | |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 263,3546 | 1m2 | |
| 122 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2937 | 100m3 | |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0533 | 100m3 | |
| 124 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 1,76 | m3 | |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,904 | m3 | |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6624 | m3 | |
| 127 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40 | 5,52 | m2 | |
| 128 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,24 | m2 | |
| 129 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 41,92 | m2 | |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | 41,92 | m2 | |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7824 | m3 | |
| 132 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,087 | tấn | |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 135 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0029 | 100m3 | |
| 136 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,5 | 1m3 | |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,5 | m3 | |
| 138 | Ống nhựa uPVC D34 | 0,3 | 100m | |
| 139 | Co nhựa 90o D34 | 8 | cái | |
| 140 | Cầu chắn rác Inox D90 | 30 | cái | |
| 141 | Ống nhựa uPVC D114 | 0,371 | 100m | |
| 142 | Ống nhựa uPVC D90 | 3,165 | 100m | |
| 143 | Ống nhựa uPVC D60 | 0,35 | 100m | |
| 144 | Ống nhựa uPVC D42 | 0,839 | 100m | |
| 145 | Ống nhựa uPVC D34 | 0,08 | 100m | |
| 146 | Ống nhựa uPVC D27 | 0,44 | 100m | |
| 147 | Ống nhựa PPR D40 | 0,975 | 100m | |
| 148 | Co nhựa 90o D114 | 9 | cái | |
| 149 | Tê nhựa D114 | 6 | cái | |
| 150 | Tê nhựa D114x90 | 2 | cái | |
| 151 | Côn nhựa D114x42 | 4 | cái | |
| 152 | Co nhựa 90o D90 | 29 | cái | |
| 153 | Co nhựa 45o D90 | 8 | cái | |
| 154 | Tê nhựa D90x60 | 22 | cái | |
| 155 | Tê nhựa D90x34 | 6 | cái | |
| 156 | Co nhựa 90o D60 | 20 | cái | |
| 157 | Co nhựa 45o D60 | 20 | cái | |
| 158 | Tê nhựa D60 | 10 | cái | |
| 159 | Co nhựa 90o D42 | 16 | cái | |
| 160 | Co nhựa 90o D34 | 8 | cái | |
| 161 | Co nhựa 90o D27 | 60 | cái | |
| 162 | Co nhựa D27x21 | 40 | cái | |
| 163 | Co nhựa PPR D40 | 12 | cái | |
| 164 | Thông tắc D114 | 2 | cái | |
| 165 | Thông tắc D90 | 1 | cái | |
| 166 | Chậu xí bệt + két nước | 8 | bộ | |
| 167 | Vòi xịt rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 168 | Chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 169 | Lavabo + vòi | 6 | bộ | |
| 170 | Phễu thu inox D100 | 18 | cái | |
| 171 | Gương soi | 6 | cái | |
| 172 | Kệ kính | 6 | cái | |
| 173 | Vòi rửa + hương sen | 6 | bộ | |
| 174 | Bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 175 | Van phao điện | 2 | cái | |
| 176 | Van PVC D49 | 2 | cái | |
| 177 | Van PVC D42 | 6 | cái | |
| 178 | Van PVC D34 | 2 | cái | |
| 179 | Van đồng D27 | 6 | cái | |
| 180 | Máy bơm 2HP 1 pha | 2 | máy | |
| 181 | Y lọc nhựa D34 | 2 | cái | |
| 182 | Ống chống rung D34 | 4 | cái | |
| 183 | Van 1 chiều D34 | 2 | cái | |
| 184 | Luppe D34 | 1 | cái | |
| 185 | Phụ kiện nước | 1 | lô | |
| 186 | Băng keo lụa | 10 | cuộn | |
| 187 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,95 | 1m3 | |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,95 | m3 | |
| 189 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 0,13 | 100m | |
| 190 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 2,47 | m2 | |
| 191 | Co nhựa 45o D34 | 2 | cái | |
| 192 | Bộ đèn Led đơn 1,2m 1x40W | 5 | bộ | |
| 193 | Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x40W | 114 | bộ | |
| 194 | Bộ đèn Led downlight D90x9W | 25 | bộ | |
| 195 | Bộ đèn Led ốp trần D320 18Wx220V | 21 | bộ | |
| 196 | Quạt trần 77W | 47 | cái | |
| 197 | Quạt thông gió 300x300 | 19 | cái | |
| 198 | Ổ cắm đôi 3 cực 10A 250V | 81 | cái | |
| 199 | Công tắc đơn | 9 | cái | |
| 200 | Công tắc đôi | 22 | cái | |
| 201 | Công tắc ba | 8 | cái | |
| 202 | Dimmer đơn | 17 | cái | |
| 203 | Dimmer đôi | 21 | cái | |
| 204 | MCB 1P 16A | 21 | cái | |
| 205 | MCB 2P 16A | 51 | cái | |
| 206 | MCB 2P 25A | 20 | cái | |
| 207 | MCB 2P 40A | 15 | cái | |
| 208 | MCCB 3P 80A | 2 | cái | |
| 209 | MCCB 3P 150A | 1 | cái | |
| 210 | Hộp + Mặt công tắc mặt 2,3,4 | 146 | hộp | |
| 211 | Hộp nối dây ngã 3,4 | 218 | hộp | |
| 212 | Hộp nối vuông 150x150x50 | 23 | hộp | |
| 213 | Dây đơn CV 1,5mm2 | 2.420 | m | |
| 214 | Dây đơn CV 2,5mm2 | 1.760 | m | |
| 215 | Dây đơn CV 4mm2 | 388 | m | |
| 216 | Dây đơn CV 16mm2 | 88 | m | |
| 217 | Dây dẫn CVV 3x6mm2 | 564 | m | |
| 218 | Dây dẫn CVV 4x16mm2 | 82 | m | |
| 219 | Dây dẫn CVV 4x25mm2 | 6 | m | |
| 220 | Dây dẫn CXV 4x50mm2 | 20 | m | |
| 221 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 2.070 | m | |
| 222 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 83 | m | |
| 223 | Tủ điện 8-10 module | 21 | hộp | |
| 224 | Tủ điện 60x80x25 | 1 | hộp | |
| 225 | Tủ điện 40x60x25 | 1 | hộp | |
| 226 | Tủ điện 30x40x25 | 2 | hộp | |
| 227 | Trunking 200x100x1,2 | 104 | m | |
| 228 | Co trunking | 4 | cái | |
| 229 | Tê trunking | 1 | cái | |
| 230 | Băng keo cách điện | 30 | cuộn | |
| 231 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 232 | Dây đồng trần 70mm2 | 8 | m | |
| 233 | Dây cáp đồng bọc CV 70mm2 | 6 | m | |
| 234 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | 5 | cọc | |
| 235 | Kẹp nối + hàn hóa nhiệt | 5 | bộ | |
| 236 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6 | 1m3 | |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6 | m3 | |
| 238 | Máy lạnh 2,5HP | 4 | máy | |
| 239 | Máy lạnh 2,0HP | 15 | máy | |
| 240 | Máy lạnh 1,5HP | 8 | máy | |
| 241 | Ống đồng dẫn ga D6,4/15,9 | 1,6 | 100m | |
| 242 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,11 | 100m3 | |
| 243 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,11 | 100m3 | |
| 244 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | 10 | cọc | |
| 245 | Dây đồng trần 50mm2 | 31 | m | |
| 246 | Dây dẫn sét chuyên dùng CXV 70mm2 | 20 | m | |
| 247 | Ốc xiếc cáp băng đồng 150mm2 | 10 | cái | |
| 248 | Trụ đỡ cầu thu sét D60 cao 5m | 1 | cái | |
| 249 | Phụ gia muối dẫn điện | 6 | kg | |
| 250 | Dây cáp thép D3mm | 20 | m | |
| 251 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 20 | m | |
| 252 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 253 | Cầu thu sét Rbv=107m | 1 | cái | |
| 254 | Tăng đơ | 6 | cái | |
| 255 | Kẹp cáp | 6 | cái | |
| 256 | Sứ các loại | 3 | cái | |
| 257 | Trung tâm báo cháy 4 zone | 1 | bộ | |
| 258 | Đầu báo khói (thường) | 3,6 | 10 đầu | |
| 259 | Điện trở kháng cuối kênh | 4 | cái | |
| 260 | Chuông báo cháy | 1,2 | 5 nút | |
| 261 | Dây tín hiệu 1mm2 | 590 | m | |
| 262 | Dây tín hiệu chỉ thị phòng 0,75mm2 | 115 | m | |
| 263 | Đèn báo cháy chỉ thị phòng | 7 | 5 đèn | |
| 264 | Bình chữa cháy MZF4 | 5 | bình | |
| 265 | Bình chữa cháy MT3 | 5 | bình | |
| 266 | Đèn Exit | 1,6 | 5 đèn | |
| 267 | Đèn sự cố | 2 | 5 đèn | |
| B | HẠNG MỤC: CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5434 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,0838 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 4,893 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,1575 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4313 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,632 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2287 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép móng cột | 0,1536 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,656 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0298 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2626 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2208 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2272 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0586 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3632 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2227 | 100m2 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 37,9456 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 7,5652 | m3 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,214 | m3 | |
| 20 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | 9,9 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 28,968 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 28,968 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,968 | m2 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,112 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0884 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3585 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4224 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,872 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1001 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4801 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1436 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,5168 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0005 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,0517 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0176 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0268 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1641 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,662 | 100m2 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,313 | m3 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,24 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 14,36 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 105,168 | m2 | |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 84,68 | m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 133,888 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 133,888 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 98,448 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 54,08 | m | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 73,276 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | 98,448 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 227,4 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 325,848 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,819 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 10,24 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2686 | 100m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 23,808 | m3 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,4 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 110,08 | m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,48 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,447 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2688 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 128 | 1cấu kiện | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 13,5006 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,376 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,7486 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,0768 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 84,4 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 84,4 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,4 | m2 | |
| 8 | Dọn dẹp mặt bằng | 12,5736 | 100m2 | |
| 9 | Ni long chống thấm nước | 12,5736 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 125,736 | m3 | |
| 11 | Kẻ roon | 1.257,36 | m2 | |
| 12 | Di dời cây xanh | 13 | cây | |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng | 1,1373 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 25M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4692 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1671 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,408 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,89 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | 0,021 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2263 | tấn | |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,0419 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7812 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,7294 | 100m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,125 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,535 | m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,26 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,109 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0328 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: THÁO DỠ KHOA ĐÔNG Y | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 322,14 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,7404 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 198,47 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 56,42 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 15,2843 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 26,724 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 5,184 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 30,975 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 84,716 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 2,979 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 28,204 | m3 | |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 194,0663 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 194,0663 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: THÁO DỠ SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tezazzo | 370,568 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 46,9558 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 24,7668 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 82,8396 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 82,8396 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: | 2 | - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Phòng cháy chữa cháy (PCCC): | 1 | - Trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC);- Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 4 | Máy phá bê tông | . | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu | Gầu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời nâng | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 12 | Máy thuỷ bình | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi