Gói thầu: Gói thầu 07.2022.SCL:Thi công công trình Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 11-12 thuộc khoảng néo 8-15 Đường dây 220kV Đồng Hoà - Hải Dương 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728445-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đông Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07.2022.SCL:Thi công công trình Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 11-12 thuộc khoảng néo 8-15 Đường dây 220kV Đồng Hoà - Hải Dương 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 19:15:00 đến ngày 2022-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 346,899,759 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng hoặc Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Đông Bắc 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 07.2022.SCL:Thi công công trình Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 11-12 thuộc khoảng néo 8-15 Đường dây 220kV Đồng Hoà - Hải Dương 2 Công trình Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 11-12 thuộc khoảng néo 8-15 Đường dây 220kV Đồng Hoà - Hải Dương 2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Tháo dây dẫn ACSR 410/53 thi công thủ công + cơ giới, chiều cao trung bình ≤30m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 8.568 | m |
| 2 | Tháo dây chống sét TK70 thi công thủ công + cơ giới, chiều cao trung bình ≤35m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2.856 | m |
| 3 | Tháo chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn (15 bát) thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤35m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 6 | chuỗi |
| 4 | Tháo chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn (13 bát) thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤20m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 3 | chuỗi |
| 5 | Tháo chuỗi đỡ dây chống sét TK70 thi công thủ công, chiều cao ≤40m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2 | chuỗi |
| 6 | Tháo chuỗi néo dây chống sét TK70 thi công thủ công, chiều cao ≤25m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 1 | chuỗi |
| 7 | Tháo hạ xà đỡ dây dẫn và dây chống sét cũ hiện hữu chiều cao cột 36m, thi công bằng thủ công + kết hợp cơ giới | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 1,772 | tấn |
| B | Phần thi công lắp lại mới | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn ACSR 410/53 thi công thủ công + cơ giới, chiều cao trung bình ≤30m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 8.568 | m |
| 2 | Căng lại dây chống sét TK70 thi công thủ công + cơ giới, chiều cao trung bình ≤35m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2.856 | m |
| 3 | Lắp chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn (15 bát) thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤35m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 6 | chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn (13 bát) thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤20m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 3 | chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK70 thi công thủ công, chiều cao ≤40m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2 | chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi néo dây chống sét TK70 thi công thủ công, chiều cao ≤25m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 1 | chuỗi |
| 7 | Lắp xà đỡ dây dẫn và dây chống sét mới chiều cao cột 36m, thi công bằng thủ công + kết hợp cơ giới (bao gồm 2 xà đỡ dây chống sét và 6 xà đỡ dây dẫn mới) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2.175,54 | kg |
| 8 | Khoan lỗ bu lông bổ sung trên xà đỡ X1 dầy 5-22mm (lỗ khoan D17,5mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 12 | bộ |
| 9 | Khoan lỗ bu lông bổ sung trên xà đỡ X2 dầy 5-22mm (lỗ khoan D21,5mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 30 | bộ |
| 10 | Khoan lỗ bu lông bổ sung trên xà đỡ X3 dầy 5-22mm (lỗ khoan D21,5mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 22 | bộ |
| C | Hạng mục phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đào đất hố thế phục vụ thi công (VT08, VT15 diện tích 42,5m2/vị trí) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 49,88 | nm3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, hố thế phục vụ thi công (VT08, VT15 diện tích 42,5m2/vị trí) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 49,88 | m3 |
| 3 | Tháo và lắp dây néo tại VT08, VT15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 24 | bộ |
| 4 | Làm giàn giáo vượt nhà cao 8,5m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2 | VT |
| D | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển VTTB ra kho tập kết ngoài tuyến, cự ly 20km | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2.175,54 | kg |
| 2 | Vận chuyển thủ công xà thép từ kho tập kết ngoài tuyến vào bãi thi công chân công trình, vận chuyển ra | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2.175,54 | kg |
| E | Cung cấp Vật tư mới | |||
| 1 | Tấm mã X108T (d=8) 220x240 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2 | cái |
| 2 | Tấm mã X108P (d=8) 220x240 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2 | cái |
| 3 | Tấm mã X109T (d=8) 228x259 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2 | cái |
| 4 | Tấm mã X109P (d=8) 228x259 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2 | cái |
| 5 | Tấm mã X110 (d=6) 343x109 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 4 | cái |
| 6 | Tấm mã X111 (d=12) 244x263 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2 | cái |
| 7 | Tấm mã X214T (d=10) 340x528 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2 | cái |
| 8 | Tấm mã X214P (d=10) 340x528 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2 | cái |
| 9 | Tấm mã X215T (d=10) 400x499 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2 | cái |
| 10 | Tấm mã X215P (d=10) 400x499 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2 | cái |
| 11 | Tấm mã X216 (d=6) 482x118 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 4 | cái |
| 12 | Tấm mã X217 (d=15) 244x283 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 2 | cái |
| 13 | Tấm mã X314T (d=10) 380x280 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 4 | cái |
| 14 | Tấm mã X314P (d=10) 380x280 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 4 | cái |
| 15 | Tấm mã X315T (d=10) 482x384 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 4 | cái |
| 16 | Tấm mã X315P (d=10) 482x384 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 4 | cái |
| 17 | Tấm mã X316 (d=6) 406x127 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 8 | cái |
| 18 | Tấm mã X317 (d=15) 244x323 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 4 | cái |
| 19 | Bulông A5 (M16x50) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 310 | bộ |
| 20 | Bulông B5 (M20x50) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 168 | bộ |
| 21 | Bulông B6 (M20x60) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 40 | bộ |
| F | VTTB thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà cũ (2 xà đỡ dây chống sét và 6 xà đỡ dây dẫn cũ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV: Yêu cầu kỹ thuật đính kèm trong File khác http://muasamcong.mpi.gov.vn | 1,772 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi