Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742065-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220527239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, tỉnh hỗ trợ, xi măng và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 19:07:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,877,412,090 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8161181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7632236E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Kết cấu mặt đường bê tông, cống thoát nước ngang...- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách thí nghiệm (Nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân, có hợp đồng nguyên tắc, cán bộ của đơn vị thí nghiệm cần phải được kê khai năng lực, chứng chỉ thí nghiệm và năng lực theo yêu cầu)+ Trình độ: Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 8 - 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng của máy khi đầm (lực đầm) ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông từ ngã ba Pháng 2 đi xóm Cúc Lùng, xã Phú Đô.
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, tỉnh hỗ trợ, xi măng và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: (0208) 3.674.731
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật + dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Cường; Địa chỉ: Thị Trấn Giang Tiên, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật + dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: (0208) 3.674.731


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: (0208) 3.674.731
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Uỷ ban nhân dân huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3874.410;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây lắp không bao gồm vật liệu xi măng
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,8842100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9436100m3
3Đào hữu cơ, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5861100m3
4Vận chuyển đất đào nền + đào hữu cơ, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5861100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0654100m3
6Đào rãnh, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,6735m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2157100m3
8Mua đất về đắpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.589,6239m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0584100m3
10Bù vênh mặt đường cũ bằng CPDD loại IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,1781100m3
11Rải lớp ni lôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,4494100m2
12Đắp cát công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3735100m3
13Đổ bê tông mặt đường + vuốt nối, đá 2x4, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.046,05m3
14Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7894100m2
15Cắt khe coTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,0349100m
16Cắt khe dãnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7193100m
17Đào móng cống, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8742100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7487100m3
19Thi công lớp đá đệm móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,04m3
20Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,56m3
21Xây thành cống bằng gạch không nung vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,27m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật805,79m2
23Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,39m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1196tấn
25Ván khuôn mũ mố + Ván khuôn móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,201100m2
26Lắp đặt tấm bảnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật954cấu kiện
27Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,93m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1353tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6034tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm bảnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1482100m2
31Đào móng cống, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4165100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1474100m3
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,11m3
34Xây gia cố thượng, hạ lưu, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,99m3
35Xây tường cánh, thân cống, hố thu, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,8m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố dTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2247tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố d>10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0283tấn
38Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,27m3
39Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7448100m2
40Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
41Gia công cốt thép tấm bản dTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3465tấn
42Gia công cốt thép tấm bản d>10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5484tấn
43Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm bảnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5033100m2
44Lắp đặt tấm bảnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật531 cấu kiện
45Bê tông mối nối đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
46Thép xoắn lò so d=4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0147tấn
47Bê tông lớp phủ đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,34m3
48Thi công lớp đá đệm móng bằng đá dămTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,98m3
49Đổ bê tông ống cống D75 đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,99m3
50Cốt thép ống cống D75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3743tấn
51Ván khuôn ống cống D75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9904100m2
52Làm mối nối ống cống D75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17mối nối
53Lắp đặt ống cống D75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật191 cấu kiện
54Phá dỡ kết cấu bê tông ống cốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
55Vận chuyển phá dỡ cống cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
56Lắp đặt cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1411 cấu kiện
57Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,91m3
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,53m3
59Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,64m3
60Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4794tấn
61Ván khuôn cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7332100m2
62Sơn cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,6m2
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
64Mua biển tam giácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Biển
65Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
66Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
67Đào hố móng cột điện, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1334m3
68Đổ bê tông móng cột điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,845m3
69Tháo xà, dây điện...Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Công
70Mua cột điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cột
71Mua dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
B Chi phí vật liệu xi măng do nhà nước cung cấp
1Chi phí vật liệu xi măng do Chủ đầu tư cung cấp: 826.570 kg x 1.270 đồng; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng là: 1.049.743.900 đồng.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8161181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7632236E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Kết cấu mặt đường bê tông, cống thoát nước ngang...- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).21
4 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).21
5 - Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Cán bộ phụ trách thí nghiệm (Nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân, có hợp đồng nguyên tắc, cán bộ của đơn vị thí nghiệm cần phải được kê khai năng lực, chứng chỉ thí nghiệm và năng lực theo yêu cầu)+ Trình độ: Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm21
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,6 m31
2 Lu bánh sắt tải trọng 8 - 10 Tấn1
3 Máy lu rung trọng lượng của máy khi đầm (lực đầm) ≥ 25 tấn1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
5 Máy ủi công suất ≥ 108 CV1
6 Máy rải, hoạt động tốt1
7 Cần cẩu ≥ 6 tấn1
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kw1
10 Máy cắt bê tông hoạt động tốt1
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kw3
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kw3
13 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít1
14 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
15 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->