Gói thầu: Thi công xây dựng trạm y tế, khu cách ly, nhà xe khách, nhà xe nhân viên, sân đường, cổng - hàng rào, hệ thống xử lý nước thải, nhà điều hành, nhà lưu rác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng trạm y tế, khu cách ly, nhà xe khách, nhà xe nhân viên, sân đường, cổng - hàng rào, hệ thống xử lý nước thải, nhà điều hành, nhà lưu rác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220668632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 19:05:00 đến ngày 2022-07-25 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,951,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.585E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau đểchứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu nhưquyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xácnhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải cóxác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhậncủa chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồngbằng hoặc lớn hơn 7,776 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.776.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.328.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụtrách Quản lý chấtlượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụtrách thi công côngtác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách quản lý khốilượng và thanh quyếttoán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chấtlượng vật tư, vật liệucông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầnđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầncấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích 10t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 10 tấn.- Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncònhiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 110CV.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: ≥ 01 tấn.Kèm theo giấy kiểm định còn hiệulực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.-Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ván khuôn (Vángỗ,thép,nhựa) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 21-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng trạm y tế, khu cách ly, nhà xe khách, nhà xe nhân viên, sân đường, cổng - hàng rào, hệ thống xử lý nước thải, nhà điều hành, nhà lưu rác Trạm y tế xã Phước Lợi 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | 1 | tấn/lần | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển | 1 | cấu kiện | |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | 0,1 | 10 tấn | |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 9,275 | 100m | |
| 2 | Cọc bê tông dự ứng lực D300 | 854 | m | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,187 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,648 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,753 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,338 | 100m3 | |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,222 | m3 | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 8,263 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 10,001 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 26,977 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,723 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 46,584 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 33,412 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 13,178 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 6,528 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,561 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 29,342 | m3 | |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3,676 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 35,908 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 1,002 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 1,18 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 17,432 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,564 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 40,096 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 18,757 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 20,628 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,938 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 47,951 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,47 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,376 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 6,3925 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,439 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,166 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 4,796 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,092 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,711 | tấn | |
| 37 | Thép tấm cọc | 28,34 | kg | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,425 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,529 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,794 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,61 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,604 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,482 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,106 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,597 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,328 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,92 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,321 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,26 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,022 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,496 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,104 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,342 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,623 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | 101,58 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 16,2 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | 55,44 | m2 | |
| 65 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 12,04 | m2 | |
| 66 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 + kính cường lực dày 8li | 101,58 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 + kính cường lực dày 8li (khung bảo vệ) | 55,44 | m2 | |
| 68 | Cửa sắt kéo không lá (Đài Loan) | 16,2 | m2 | |
| 69 | Cửa đi và vách ngăn tấm compt dày 12mm (VT+NC) | 24,05 | m2 | |
| 70 | Vách ngăn tiểu tấm compt dày 12mm (VT+NC) | 4 | bộ | |
| 71 | Vách khung nhôm kính cường lực dày 8li | 12,04 | m2 | |
| 72 | Eke inox 250x250x3mm (VT+NC) | 4 | cái | |
| 73 | Gỗ HDF chống thấm nước dày 20 (VT+NC) | 1,16 | m2 | |
| 74 | Gia công xà gồ thép | 3,338 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,298 | tấn | |
| 76 | Xà gồ STK C50x125x10 dày 2,0ly | 1.216,675 | kg | |
| 77 | Cầu phong STK40x40x1,8 | 1.127,5 | kg | |
| 78 | Li tô STK 25x25x1,4 | 1.066 | kg | |
| 79 | La 20x2 | 11,275 | kg | |
| 80 | Gia công lan can | 0,144 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | 11 | m2 | |
| 82 | Tay vịn lan can inox cầu thang | 27,675 | kg | |
| 83 | Lan can STK cầu thang 40x40, 20x20 dày 1,5mm | 119,925 | kg | |
| 84 | Quả cầu inox fi 90x1,5mm | 2 | cái | |
| 85 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 2,438 | 100m2 | |
| 86 | Máng xối inox dày 1ly (VT+NC) | 2,8 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | 72,685 | m2 | |
| 88 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 410,18 | m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 51,83 | m2 | |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | 507,925 | m2 | |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | 602,893 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | 18,06 | m2 | |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (sơn nước) | 127,74 | m2 | |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (không sơn) | 11,28 | m2 | |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (không sơn) | 215,451 | m2 | |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (sơn nước) | 211,545 | m2 | |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 bả xi măng (sơn nước) | 271,92 | m2 | |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 bả xi măng (không sơn) | 50,3 | m2 | |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (sơn nước) | 461,451 | m2 | |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (không sơn) | 33,23 | m2 | |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp | 12,8 | m2 | |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang | 17,188 | m2 | |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại | 17,06 | m2 | |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,06 | m2 | |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 371,75 | m | |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 165,7 | m | |
| 107 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 204,701 | m2 | |
| 108 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 198,341 | m2 | |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 322,221 | m2 | |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 44,914 | m2 | |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 183,68 | m2 | |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 482,06 | m2 | |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 23,12 | m2 | |
| 114 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 576,11 | m2 | |
| 115 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 156,88 | m2 | |
| 116 | Làm trần bằng tấm prima dày 4,5 ly sơn nước , khung sắt 60x60cm | 231,55 | m2 | |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.572,828 | m2 | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.072,656 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.718,841 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 926,643 | m2 | |
| 121 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 137,64 | m2 | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | 1,115 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 17 | cái | |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm | 17 | cái | |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,243 | 100m3 | |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,089 | 100m3 | |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,056 | m3 | |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,056 | m3 | |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,727 | m3 | |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,803 | m3 | |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,616 | m3 | |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,059 | m3 | |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | 0,558 | 100m2 | |
| 135 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,061 | 100m2 | |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,029 | 100m2 | |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 138 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,052 | tấn | |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (TRẠM Y TẾ) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 100A 2 cực | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt MCB 63A 2 cực | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 50A 2 cực | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 32A 2 cực | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt RCBO 32A 2 cực | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 25A 2 cực | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt RCBO 25A 2 cực | 19 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB 20A 2 cực | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực | 22 | cái | |
| 10 | Lắp đèn led tròn ốp trần 18w | 27 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 1,2m 18w | 13 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn led TUBE 2 bóng 1,2m 36w | 26 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 0,6m 10w | 16 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt hộp sắt âm tường | 85 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 83 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | 35 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CVV-1x25mm2 | 110 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x10mm2 | 40 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x8mm2 | 335 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x6mm2 | 160 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x4mm2 | 1.224 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x1,5mm2 | 2.600 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D20 | 1.300 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D32 | 300 | m | |
| 26 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | 50 | cái | |
| 27 | Mặt viền | 85 | cái | |
| 28 | Vis các loại | 24 | bịt | |
| 29 | Băng keo điện loại tốt | 24 | cuộn | |
| 30 | Tắc kê mũ | 24 | bịt | |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | 18 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 10 đường | 3 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 14 đường | 1 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt quạt trần +điều tốc vặn | 20 | cái | |
| 35 | Lắp đặt quạt hút | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậy | 86 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" | 43 | hộp | |
| 38 | Cọc đất + ốc xiết cáp | 3 | cọc | |
| 39 | Dây đồng trần 25mm2 | 20 | m | |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP(đẩy cao) | 1 | cái | |
| 41 | Hộp che máy bơm nước | 1 | hộp | |
| 42 | Giá sứ | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HP | 2 | máy | |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas | 0,12 | 100m | |
| 45 | Eke | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D21 | 0,24 | 100m | |
| 47 | Bình chữa cháy cầm tay CO2 T5 5kg | 3 | bình | |
| 48 | Bình chữa cháy cầm tay ABC MFZ 8kg | 3 | bình | |
| 49 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bộ | |
| 50 | Giá đỡ bình chữa cháy | 3 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC ( TRẠM Y TẾ) | |||
| 1 | Lắp đặt co 90 độ PVC ren ngoài thau D21 | 66 | cái | |
| 2 | Lắp đặt co 90 độ PVC D21 | 132 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27 | 66 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34 | 14 | cái | |
| 5 | Lắp đặt giảm PVC D34/27 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt giảm PVC D27/21 | 66 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D27 | 59 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D34 | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,7mm | 0,8 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 1,9mm | 1,92 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm | 1,19 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt van nhựa D34 (xả cặn) | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van thau 2 chiều D34 | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van thau 2 chiều D27 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van thau 1 chiều D34 | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Rúp bê D34 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 | 50 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 | 16 | cái | |
| 19 | Rk co thép D21 | 22 | cái | |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1000 lít | 2 | bể | |
| 21 | Phao điện RAĐA | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34 | 22 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co 90 độ PVC D42 | 24 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co 90 độ PVC D76 | 43 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90 | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt lơi 135 độ PVC D34 | 22 | cái | |
| 27 | Lắp đặt lơi 135 độ PVC D42 | 24 | cái | |
| 28 | Lắp đặt lơi 135 độ PVC D76 | 23 | cái | |
| 29 | Lắp đặt lơi 135 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt giảm PVC D42/34 | 22 | cái | |
| 31 | Lắp đặt giảm PVC D60/42 | 46 | cái | |
| 32 | Lắp đặt giảm PVC D76/60 | 46 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê 135 độ PVC D90 | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê 135 độ PVC D76 | 42 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm | 0,22 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 2,1mm | 0,24 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,5mm | 0,46 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76, dày 3mm | 1,69 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3mm | 0,42 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt | 16 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabô) | 22 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt vòi nước lavabô | 22 | bộ | |
| 44 | Bộ xả lavabô (Si phông) | 22 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt vòi nước hương sen | 8 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt phễu thu D100 | 24 | cái | |
| 48 | Lắp đặt gương soi | 22 | cái | |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | 22 | cái | |
| 50 | Lắp đặt giá treo | 22 | cái | |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 22 | cái | |
| 52 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | 16 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: KHU CÁCH LY TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,426 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,848 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 110,88 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 13,328 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,659 | 100m3 | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,895 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 11,091 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,438 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 19,432 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 41,209 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 40,001 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 13,328 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,438 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 56,918 | m3 | |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 7,114 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 28,743 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 2,541 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 14,972 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 74,079 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,705 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,88 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,651 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,78 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 8,67 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,678 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,188 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,733 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,672 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,361 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,858 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,739 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,859 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,12 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,787 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,706 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,808 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,096 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,294 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,317 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,248 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,186 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,312 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,389 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,185 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 155,16 | m2 | |
| 48 | Cửa đi nhôm kính cường lực dày 8ly hệ 1000 + khung sắt bảo vệ | 93,96 | m2 | |
| 49 | Cửa sổ nhôm kính cường lực dày 8ly hệ 1000 + khung sắt bảo vệ | 61,2 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,444 | tấn | |
| 51 | Xà gồ STK C65x150x10 dày 2,0ly | 3.530,1 | kg | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 7,096 | 100m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | 145,938 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | 264,54 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 412,16 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 97,3 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | 457,396 | m2 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (sơn nước) | 175,85 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (không sơn) | 12 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (sơn nước) | 51,087 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (không sơn) | 444,415 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 118,8 | m2 | |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước) | 362,758 | m2 | |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | 55,654 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 236,65 | m | |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | 183,818 | m2 | |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 176,616 | m2 | |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | 18,176 | m2 | |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại | 19,2 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 504,64 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 257,28 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 3,86 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 54,72 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 628,24 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 115,3 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.231,396 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 708,495 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 676,7 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.263,191 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 176,616 | m2 | |
| 81 | Làm trần bằng tấm prima dày 4,5 ly sơn nước , khung nhôm 60x60cm | 621,64 | m2 | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | 1,26 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm co lơi | 28 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm | 28 | cái | |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,243 | 100m3 | |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,089 | 100m3 | |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,056 | m3 | |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,056 | m3 | |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,727 | m3 | |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,803 | m3 | |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,616 | m3 | |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,059 | m3 | |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | 0,558 | 100m2 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,061 | 100m2 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,029 | 100m2 | |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,052 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KHU CÁCH LY TẬP TRUNG) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 63A 2 cực | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt MCB 32A 2 cực | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt RCBO 25A 2 cực | 14 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 20A 2 cực | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực | 13 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn led TUBE 2 bóng 1,2m 36w | 9 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 1,2m 18w | 53 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 0,6m 10w | 22 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt hộp sắt âm tường | 54 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 84 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | 25 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x10mm2 | 110 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x6mm2 | 300 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x4mm2 | 900 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x1,5mm2 | 3.000 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D20 | 1.500 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D32 | 200 | m | |
| 18 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | 49 | cái | |
| 19 | Mặt viền | 54 | cái | |
| 20 | Vis các loại | 12 | bịt | |
| 21 | Băng keo điện loại tốt | 12 | cuộn | |
| 22 | Tắc kê mũ | 12 | bịt | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 14 đường | 1 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | 12 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt quạt trần +điều tốc vặn | 28 | cái | |
| 26 | Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậy | 84 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" | 42 | hộp | |
| 28 | Cọc đất + ốc xiết cáp | 3 | cọc | |
| 29 | Dây đồng trần 25mm2 | 20 | m | |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP(đẩy cao) | 2 | cái | |
| 31 | Hộp che máy bơm nước | 2 | hộp | |
| 32 | Giá sứ | 4 | bộ | |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC WC (KHU CÁCH LY TẬP TRUNG) | |||
| 1 | Lắp đặt co 90 độ PVC ren ngoài thau D21 | 46 | cái | |
| 2 | Lắp đặt co 90 độ PVC D21 | 92 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27 | 36 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34 | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt giảm PVC D34/27 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt giảm PVC D27/21 | 46 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D27 | 44 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D34 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,7mm | 0,56 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 1,9mm | 1,12 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm | 1,55 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt van nhựa D34 (xả cặn) | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van thau 2 chiều D34 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van thau 2 chiều D27 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van thau 1 chiều D34 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Rúp bê D34 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 | 32 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 | 14 | cái | |
| 19 | Rk co thép D21 | 18 | cái | |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1000 lít | 2 | bể | |
| 21 | Phao điện RAĐA | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34 | 18 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co 90 độ PVC D42 | 18 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co 90 độ PVC D76 | 19 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co 90 độ PVC D114 | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt lơi 135 độ PVC D34 | 18 | cái | |
| 27 | Lắp đặt lơi 135 độ PVC D42 | 18 | cái | |
| 28 | Lắp đặt lơi 135 độ PVC D76 | 11 | cái | |
| 29 | Lắp đặt lơi 135 độ PVC D114 | 7 | cái | |
| 30 | Lắp đặt giảm PVC D42/34 | 18 | cái | |
| 31 | Lắp đặt giảm PVC D60/42 | 36 | cái | |
| 32 | Lắp đặt giảm PVC D76/60 | 36 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê 135 độ PVC D114 | 9 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê 135 độ PVC D76 | 29 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm | 0,18 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 2,1mm | 0,18 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,5mm | 0,36 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76, dày 3mm | 0,66 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 3,5mm | 0,3 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | 14 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt | 14 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabô) | 18 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt vòi nước lavabô | 18 | bộ | |
| 44 | Bộ xả lavabô (Si phông) | 18 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt phễu thu D100 | 18 | cái | |
| 46 | Lắp đặt gương soi | 18 | cái | |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | 18 | cái | |
| 48 | Lắp đặt giá treo | 18 | cái | |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 18 | cái | |
| 50 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | 14 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,036 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,81 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,024 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,231 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1047 | 100m3 | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,412 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,283 | m3 | |
| 8 | Xoa nền (CN) | 41,048 | m2 | |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 1,838 | 10m | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,685 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,046 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,09 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,048 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,09 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,028 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,146 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1554 | tấn | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,171 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,171 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1554 | tấn | |
| 27 | Bu lông fi 12 L=50 | 36 | m2 | |
| 28 | Bu lông fi 16 L=1000 | 6 | m2 | |
| 29 | Thép bản chân cột | 13,735 | kg | |
| 30 | Ống STK Ø 90 dày 3,0mm | 116,85 | kg | |
| 31 | Ống STK Ø 60 dày 3,0mm | 14,35 | kg | |
| 32 | Thép STK C 50x100 dày 4 ly | 3,075 | kg | |
| 33 | Thép góc -V50x50x5 (đỡ xà gồ) | 11,275 | kg | |
| 34 | Xà gồ thép STK 50x100x15 dày 2,0 ly | 175,275 | kg | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 0,485 | 100m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 0,24 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 5,4 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,64 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,756 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,036 | 100m3 | |
| 2 | 204.0 | 0,735 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,231 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0827 | 100m3 | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,326 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,597 | m3 | |
| 8 | Xoa nền (CN) | 32,468 | m2 | |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 1,453 | 10m | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,635 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,046 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,09 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,048 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,09 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,028 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,138 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1554 | tấn | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,136 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,136 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1554 | tấn | |
| 27 | Bu lông fi 12 L=50 | 36 | m2 | |
| 28 | Bu lông fi 16 L=1000 | 6 | m2 | |
| 29 | Thép bản chân cột | 13,735 | kg | |
| 30 | Ống STK Ø 90 dày 3,0mm | 116,85 | kg | |
| 31 | Ống STK Ø 60 dày 3,0mm | 14,35 | kg | |
| 32 | Thép STK C 50x100 dày 4 ly | 3,075 | kg | |
| 33 | Thép góc -V50x50x5 (đỡ xà gồ) | 11,275 | kg | |
| 34 | Xà gồ thép STK 50x100x15 dày 2,0 ly | 139,4 | kg | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 0,388 | 100m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 0,24 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 4,8 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,04 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,316 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 4,973 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,555 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 168,06 | m3 | |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 84,03 | 10m | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 16,806 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,23 | tấn | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 69,99 | m2 | |
| 8 | Xoa phẳng nền bằng máy xoa | 1.680,6 | m2 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,472 | 100m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 125,394 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,261 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,873 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 2,873 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 10,565 | m3 | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,904 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | 1,889 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,055 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 33 | cái | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,112 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,009 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 168x4,3mm | 0,44 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 168mm 135o | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x6,6mm | 0,78 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315x8,0mm | 0,88 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200x5,9mm | 2,137 | 100m | |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,321 | 100m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,452 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,452 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,853 | m3 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,902 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,792 | m3 | |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,148 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | 0,721 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,079 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,747 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,326 | tấn | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | 73,476 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 7,92 | m2 | |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 27,322 | m2 | |
| 42 | Nắp che máy bơm nước (VL+NC) | 1,92 | m2 | |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,111 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,208 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 10,8 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,14 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,14 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,4 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,153 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,891 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 1,68 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 2,73 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,12 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,479 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,305 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,006 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,096 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,236 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,076 | tấn | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,615 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 4,322 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 84,532 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 14,49 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 16,195 | m2 | |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 13,6 | m | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 2,56 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 16,96 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 67,572 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 30,685 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 202,597 | m2 | |
| 33 | Gia công lan can | 0,565 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | 28,831 | m2 | |
| 35 | Gia công cổng sắt | 0,066 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,665 | m2 | |
| 37 | Sắt cửa cổng các loại | 67,65 | kg | |
| 38 | Ổ khoá cổng | 1 | cái | |
| 39 | Chốt khoá + phen gài | 1 | cái | |
| 40 | Sắt hàng rào song sắt các loại | 583,08 | kg | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,744 | m2 | |
| 42 | Bộ chữ bảng tên khắc chìm, sơn nhủ vàng (VT+NC) | 1 | bộ | |
| 43 | Bộ cửa cổng sếp điện (VT+NC) | 1 | bộ | |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI + NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,433 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,218 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,71 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,565 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,08 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,252 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,296 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,059 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,666 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,07 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,008 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 39,55 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,32 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 5,608 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 39,55 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 28,22 | m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,204 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,11 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | 0,623 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể đường kính cốt thép | 0,089 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | 0,044 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,064 | tấn | |
| 25 | Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng Water Stop | 21,875 | m | |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,092 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,078 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,576 | m3 | |
| 29 | Trải mũ ni lông chống mất nước bê tông | 0,098 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,976 | m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,008 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,576 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,878 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,701 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,266 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,781 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,008 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,043 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,141 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,162 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,109 | 100m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 1,879 | m3 | |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,111 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,26 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,38 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 5,408 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 2,464 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 5,04 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 5,18 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 6,888 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 3,96 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 13,6 | m | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 16,85 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60cm | 4,8 | m2 | |
| 55 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 13,6 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,36 | m2 | |
| 57 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở kính mờ 5ly, hệ 1000, Lambri nhôm 2 mặt + khung bông bảo vệ bằng thép vuông rỗng 14x14x1.0 (bao gồm ổ khóa) | 2,64 | m2 | |
| 58 | Cửa sổ nhôm 1 cánh bật, kính mờ 5ly, hệ 1000, khung bông bảo vệ bằng thép vuông rỗng 14x14x1.0 | 0,72 | m2 | |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 30,26 | m2 | |
| 60 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 17,336 | m2 | |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 18,38 | m2 | |
| 62 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | 10,684 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,064 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,596 | m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,079 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,149 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đk=90mm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m | 0,07 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | 2 | cái | |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 1,2m 1x18W (chip led Samsung) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường, | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt RCBO 2P-40A , dòng rò 30mA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | 8 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | 3 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 | 30 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | 6 | m | |
| 12 | Lắp đặt nối măng sông các loại | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | 1 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | 2 | cái | |
| 17 | Băng keo điện | 1 | cuộn | |
| 18 | Tắc kê nở + đinh vít | 1 | bịch | |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,078 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 2,88 | 100m | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,062 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,4 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,4 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,579 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,541 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,88 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,053 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,794 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,14 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,091 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,013 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,099 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,073 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 27,2 | m | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,792 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,071 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,787 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | 26,96 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | 19,04 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 9,92 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (không sơn) | 6,72 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (sơn nước) | 5,12 | m2 | |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | 14,16 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 10,2 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,36 | m2 | |
| 35 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 | 2,64 | m2 | |
| 36 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 | 0,72 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,8 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,96 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,064 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | 2 | cái | |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỆN (NHÀ LƯU RÁC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 1,2m 1x18W (chip led Samsung) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt RCBO 2P-32A , dòng rò 30mA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | 8 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | 3 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm2 | 30 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | 6 | m | |
| 12 | Lắp đặt nối măng sông các loại | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | 1 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | 2 | cái | |
| 17 | Băng keo điện | 1 | cuộn | |
| 18 | Tắc kê nở + đinh vít | 1 | bịch | |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Giỏ chắn rác (Bể thu gom) - Kích thước: 300x300x300mm - Lỗ lưới: 5 - 10mm - Vật liệu inox 304 | 1 | cái | |
| 2 | Bơm nước thải chìm (Bể thu gom)- Lưu lượng: 2m3/h- Cột áp: 4m- Công suất: 150W- Điện áp: 220V/50Hz | 1 | cái | |
| 3 | Thiết bị kiểm soát mực nước dạng phao trái (Bể thu gom) | 1 | cái | |
| 4 | Bơm nước thải chìm (Bể điều hòa)- Lưu lượng: 0,5m3/h- Cột áp: 4m- Công suất: 1/6HP- Điện áp: 220V/50Hz | 1 | cái | |
| 5 | Thiết bị kiểm soát mực nước dạng phao trái (Bể điều hòa) | 1 | cái | |
| 6 | Bơm khuấy chìm (Bể anoxic)- Lưu lượng: 2m3/h- Cột áp: 4m- Công suất: 150W- Điện áp: 220V/50Hz | 2 | cái | |
| 7 | Bơm định lượng hóa chất (Bể anoxic)- Lưu lượng: 18.3l/h- Cột áp: 0.5bar- Công suất: 200W- Điện áp: 220V/50Hz | 1 | cái | |
| 8 | Bồn đựng hóa chất (Bể anoxic)- Thể tích: 300lit- Vật liệu: nhựa | 1 | cái | |
| 9 | Giá thể sinh học MBBR (Bể MBBR)- Diện tích tiếp xúc: 500m2/m3- Kích thước: 25x10mm- Vật liệu: PE/PP | 1 | hệ | |
| 10 | Máy thổi khí độ ồn thấp (Bể Aeroten)- Lưu lượng: 200lit/phút- Cột áp: 2m- Công suất: 186W- Điện áp: 220V/50Hz | 2 | cái | |
| 11 | Đĩa phân phối khí tinh (Bể Aeroten)- Kích thước: 9inch- Vật liệu: EDPM | 2 | cái | |
| 12 | Bơm nước thải chìm (Bể Aeroten)- Lưu lượng: 0,5m3/h- Cột áp: 4m- Công suất: 1/6HP- Điện áp: 220V/50Hz | 1 | cái | |
| 13 | Bơm bùn chìm (Bể lắng)- Lưu lượng: 0,5m3/h- Cột áp: 4m- Công suất: 1/6HP- Điện áp: 220V/50Hz | 1 | cái | |
| 14 | Hệ thống hỗ trợ bể lắng (Bể lắng)- Ống lắng trung tâm inox 304- Máng răng cưa thu nước inox 304- Tấm lắng lamen nhựa, khung đỡ inox 304 | 1 | hệ | |
| 15 | Bơm định lượng hóa chất (Bể khử trùng)- Model: BL-20- Lưu lượng: 18.3l/h- Cột áp: 0.5bar- Công suất: 200W- Điện áp: 220V/50Hz | 1 | cái | |
| 16 | Bồn đựng hóa chất (Bể khử trùng)- Chủng loại: Đại Thành/Toàn Mỹ- Thể tích: 300lit- Vật liệu: nhựa | 1 | cái | |
| 17 | Bơm lọc áp lực (Bể khử trùng)- Lưu lượng: 1m3/h- Cột áp: 15m- Công suất: 400W- Điện áp: 220V/50Hz | 1 | cái | |
| 18 | Thiết bị kiểm soát mực nước dạng phao trái (Bể khử trùng) | 1 | cái | |
| 19 | Cột lọc áp lực (Bể khử trùng)- Kích thước: DxH=400x1200mm- Vật liệu: inox 304- Van tay lọc- Vật liệu: sỏi, cát | 1 | cái | |
| 20 | Đồng hồ đo lưu lượng (Bể khử trùng)- Dạng cơ- Size: D34 | 1 | cái | |
| 21 | Tủ điện điều khiển (Chi phí khác)Bao gồm:- Vỏ tủ điện- Linh kiện: MCCB tổng, MCB điều khiển, contractor, rờle (LS/Korea)- Linh kiện: Đèn báo, công tắc, nút khẩn cấp, đomino,…- Cáp điều khiển (Lion)- Cáp động lực (Lion) | 1 | bộ | |
| 22 | Đường dây dẫn điện (Chi phí khác) | 1 | bộ | |
| 23 | Đường ống công nghệ trọn gói- Ống dẫn nước thải: uPVC- Ống dẫn nước bùn: uPVC- Ống dẫn nước hóa chất: uPVC- Ống dẫn khí: uPVC- Phụ kiện: van, co, te,… | 1 | hệ | |
| 24 | Nuôi cấy hệ vi sinh vật | 1 | hệ | |
| 25 | Hóa chất vận hành thử nghiệm | 1 | hệ | |
| 26 | Chi phí vận chuyển | 1 | hệ | |
| 27 | Chi phí nhân công lắp đặt | 1 | hệ | |
| 28 | Chi phí nhân công vận hành | 1 | hệ | |
| 29 | Hướng dẫn vận hành bàn giao | 1 | hệ | |
| 30 | Phân tích mẫu nghiệm thu nội bộ | 1 | hệ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.585E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau đểchứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu nhưquyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xácnhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải cóxác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhậncủa chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồngbằng hoặc lớn hơn 7,776 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.776.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.328.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụtrách Quản lý chấtlượng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụtrách thi công côngtác xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách quản lý khốilượng và thanh quyếttoán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý chấtlượng vật tư, vật liệucông trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầnđiện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầncấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách antoàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...); | 1 | 1 |
| 12 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích 10t | - Công suất ≥ 10 tấn.- Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncònhiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực | 1 |
| 4 | Máy san hoặc máy ủi | - Công suất: ≥ 110CV.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Vận thăng | - Tải trọng: ≥ 01 tấn.Kèm theo giấy kiểm định còn hiệulực | 1 |
| 7 | Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Giàn giáo | 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.-Tài liệu chứng minh. | 20 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | -Tài liệu chứng minh. | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông | -Tài liệu chứng minh. | 3 |
| 11 | Máy bơm nước | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | -Tài liệu chứng minh. | 4 |
| 15 | Máy đầm cóc | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy cắt bê tông | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 19 | Máy khoan | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 20 | Ván khuôn (Vángỗ,thép,nhựa) (m2) | -Tài liệu chứng minh. | 500 |
| 21 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi