Gói thầu: Thi công xây dựng trạm y tế, khu cách ly, nhà xe khách, nhà xe nhân viên, sân đường, cổng - hàng rào, hệ thống xử lý nước thải, nhà điều hành, nhà lưu rác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668689-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng trạm y tế, khu cách ly, nhà xe khách, nhà xe nhân viên, sân đường, cổng - hàng rào, hệ thống xử lý nước thải, nhà điều hành, nhà lưu rác
Số hiệu KHLCNT 20220668632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 19:05:00 đến ngày 2022-07-25 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,951,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.585E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau đểchứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu nhưquyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xácnhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải cóxác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhậncủa chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồngbằng hoặc lớn hơn 7,776 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.776.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.328.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụtrách Quản lý chấtlượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụtrách thi công côngtác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách quản lý khốilượng và thanh quyếttoán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chấtlượng vật tư, vật liệucông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầnđiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầncấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích 10t
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 10 tấn.- Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncònhiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 110CV.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 01 tấn.Kèm theo giấy kiểm định còn hiệulực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.-Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 20
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ván khuôn (Vángỗ,thép,nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 500
21-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng trạm y tế, khu cách ly, nhà xe khách, nhà xe nhân viên, sân đường, cổng - hàng rào, hệ thống xử lý nước thải, nhà điều hành, nhà lưu rác
Trạm y tế xã Phước Lợi
11 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Mặt Trời Mới, Số 99, Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại - Dịch vụ Hài Hòa, Số 76/46, Tỉnh lộ 827, Phường 7, Thành phố Tân An, Long An. + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến 1tấn/lần
2Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển 1cấu kiện
3Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 0,110 tấn
B HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I9,275100m
2Cọc bê tông dự ứng lực D300854m
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,187100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,648m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,753100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,338100m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,222m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 8,263m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 10,001m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 26,977m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,723m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 46,584m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 33,412m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 13,178m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 6,528m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,561m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20029,342m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình3,676100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 35,908m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 1,002m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 1,18m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 17,432m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,564m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 40,096m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 18,757m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20020,628m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,938m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20047,951m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột1,47100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,376100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng6,3925100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,439100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,166100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái4,796100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,092tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,711tấn
37Thép tấm cọc28,34kg
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,078tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,425tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,529tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,794tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,03tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,61tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,604tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,482tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,106tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,597tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,328tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,92tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,321tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,26tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,02tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,141tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,022tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,496tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,104tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,052tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,342tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,115tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,623tấn
62Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm101,58m2
63Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn16,2m2
64Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm55,44m2
65Vách kính khung nhôm trong nhà12,04m2
66Cửa đi nhôm kính hệ 1000 + kính cường lực dày 8li101,58m2
67Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 + kính cường lực dày 8li (khung bảo vệ)55,44m2
68Cửa sắt kéo không lá (Đài Loan)16,2m2
69Cửa đi và vách ngăn tấm compt dày 12mm (VT+NC)24,05m2
70Vách ngăn tiểu tấm compt dày 12mm (VT+NC)4bộ
71Vách khung nhôm kính cường lực dày 8li12,04m2
72Eke inox 250x250x3mm (VT+NC)4cái
73Gỗ HDF chống thấm nước dày 20 (VT+NC)1,16m2
74Gia công xà gồ thép3,338tấn
75Lắp dựng xà gồ thép2,298tấn
76Xà gồ STK C50x125x10 dày 2,0ly1.216,675kg
77Cầu phong STK40x40x1,81.127,5kg
78Li tô STK 25x25x1,41.066kg
79La 20x211,275kg
80Gia công lan can0,144tấn
81Lắp dựng lan can sắt11m2
82Tay vịn lan can inox cầu thang27,675kg
83Lan can STK cầu thang 40x40, 20x20 dày 1,5mm119,925kg
84Quả cầu inox fi 90x1,5mm2cái
85Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 2,438100m2
86Máng xối inox dày 1ly (VT+NC)2,8m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)72,685m2
88Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75410,18m2
89Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7551,83m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước)507,925m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước)602,893m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)18,06m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (sơn nước)127,74m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (không sơn)11,28m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (không sơn)215,451m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (sơn nước)211,545m2
97Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 bả xi măng (sơn nước)271,92m2
98Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 bả xi măng (không sơn)50,3m2
99Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (sơn nước)461,451m2
100Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (không sơn)33,23m2
101Lát đá bậc tam cấp12,8m2
102Lát đá bậc cầu thang17,188m2
103Lát đá mặt bệ các loại17,06m2
104Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán6,06m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75371,75m
106Đắp phào đơn, vữa XM mác 100165,7m
107Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75204,701m2
108Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100198,341m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …322,221m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 44,914m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 183,68m2
112Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 482,06m2
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 23,12m2
114Lát nền, sàn, tiết diện gạch 576,11m2
115Lát nền, sàn, tiết diện gạch 156,88m2
116Làm trần bằng tấm prima dày 4,5 ly sơn nước , khung sắt 60x60cm231,55m2
117Bả bằng bột bả vào tường1.572,828m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.072,656m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.718,841m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ926,643m2
121Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung137,64m2
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm1,115100m
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm17cái
124Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm17cái
125Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,243100m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,089100m3
127Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,056m3
128Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,056m3
129Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,727m3
130Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,803m3
131Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,616m3
132Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,059m3
133Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,252m3
134Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,558100m2
135Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,061100m2
136Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,029100m2
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,004100m2
138Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,059tấn
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,052tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,022tấn
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (TRẠM Y TẾ)
1Lắp đặt MCB 100A 2 cực1cái
2Lắp đặt MCB 63A 2 cực2cái
3Lắp đặt MCB 50A 2 cực2cái
4Lắp đặt MCB 32A 2 cực2cái
5Lắp đặt RCBO 32A 2 cực2cái
6Lắp đặt MCB 25A 2 cực2cái
7Lắp đặt RCBO 25A 2 cực19cái
8Lắp đặt MCB 20A 2 cực20cái
9Lắp đặt MCB 16A 1 cực22cái
10Lắp đèn led tròn ốp trần 18w27bộ
11Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 1,2m 18w13bộ
12Lắp đặt đèn led TUBE 2 bóng 1,2m 36w26bộ
13Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 0,6m 10w16bộ
14Lắp đặt hộp sắt âm tường85hộp
15Lắp đặt công tắc 1 chiều83cái
16Lắp đặt công tắc 2 chiều2cái
17Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu35cái
18Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CVV-1x25mm2110m
19Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x10mm240m
20Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x8mm2335m
21Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x6mm2160m
22Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x4mm21.224m
23Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x1,5mm22.600m
24Lắp đặt ống nhựa D201.300m
25Lắp đặt ống nhựa D32300m
26Mặt từ 1 đến 3 lỗ50cái
27Mặt viền85cái
28Vis các loại24bịt
29Băng keo điện loại tốt24cuộn
30Tắc kê mũ24bịt
31Lắp đặt tủ điện 8 đường18hộp
32Lắp đặt tủ điện 10 đường3hộp
33Lắp đặt tủ điện 14 đường1hộp
34Lắp đặt quạt trần +điều tốc vặn20cái
35Lắp đặt quạt hút2cái
36Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậy86hộp
37Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2"43hộp
38Cọc đất + ốc xiết cáp3cọc
39Dây đồng trần 25mm220m
40Lắp đặt máy bơm nước 2HP(đẩy cao)1cái
41Hộp che máy bơm nước1hộp
42Giá sứ4bộ
43Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HP2máy
44Lắp đặt ống đồng dẫn gas0,12100m
45Eke2bộ
46Lắp đặt ống thoát nước PVC D210,24100m
47Bình chữa cháy cầm tay CO2 T5 5kg3bình
48Bình chữa cháy cầm tay ABC MFZ 8kg3bình
49Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy3bộ
50Giá đỡ bình chữa cháy3bộ
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC ( TRẠM Y TẾ)
1Lắp đặt co 90 độ PVC ren ngoài thau D2166cái
2Lắp đặt co 90 độ PVC D21132cái
3Lắp đặt co 90 độ PVC D2766cái
4Lắp đặt co 90 độ PVC D3414cái
5Lắp đặt giảm PVC D34/274cái
6Lắp đặt giảm PVC D27/2166cái
7Lắp đặt tê 90 độ PVC D2759cái
8Lắp đặt tê 90 độ PVC D348cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,7mm0,8100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 1,9mm1,92100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm1,19100m
12Lắp đặt van nhựa D34 (xả cặn)2cái
13Lắp đặt van thau 2 chiều D345cái
14Lắp đặt van thau 2 chiều D271cái
15Lắp đặt van thau 1 chiều D343cái
16Lắp đặt Rúp bê D341cái
17Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D2750cái
18Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D3416cái
19Rk co thép D2122cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1000 lít2bể
21Phao điện RAĐA6cái
22Lắp đặt co 90 độ PVC D3422cái
23Lắp đặt co 90 độ PVC D4224cái
24Lắp đặt co 90 độ PVC D7643cái
25Lắp đặt co 90 độ PVC D9010cái
26Lắp đặt lơi 135 độ PVC D3422cái
27Lắp đặt lơi 135 độ PVC D4224cái
28Lắp đặt lơi 135 độ PVC D7623cái
29Lắp đặt lơi 135 độ PVC D903cái
30Lắp đặt giảm PVC D42/3422cái
31Lắp đặt giảm PVC D60/4246cái
32Lắp đặt giảm PVC D76/6046cái
33Lắp đặt tê 135 độ PVC D9012cái
34Lắp đặt tê 135 độ PVC D7642cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm0,22100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 2,1mm0,24100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,5mm0,46100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC D76, dày 3mm1,69100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3mm0,42100m
40Lắp đặt chậu xí bệt16bộ
41Lắp đặt vòi xịt16bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabô)22bộ
43Lắp đặt vòi nước lavabô22bộ
44Bộ xả lavabô (Si phông)22bộ
45Lắp đặt vòi nước hương sen8bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
47Lắp đặt phễu thu D10024cái
48Lắp đặt gương soi22cái
49Lắp đặt kệ kính22cái
50Lắp đặt giá treo22cái
51Lắp đặt hộp đựng xà bông22cái
52Lắp đặt móc giấy vệ sinh16cái
E HẠNG MỤC: KHU CÁCH LY TẬP TRUNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,426100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,848100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I110,88100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình13,328m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,659100m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,895m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 11,091m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,438m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 19,432m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 41,209m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 40,001m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 13,328m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,438m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20056,918m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình7,114100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 28,743m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 2,541m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 14,972m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 74,079m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,705m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,88m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,651100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,78100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng8,67100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,678100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái1,188100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,733tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,672tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,361tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,858tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,739tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,859tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,12tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,787tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,706tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,808tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,02tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,096tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,294tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,317tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,248tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,186tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,312tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,054tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,389tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,185tấn
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm155,16m2
48Cửa đi nhôm kính cường lực dày 8ly hệ 1000 + khung sắt bảo vệ93,96m2
49Cửa sổ nhôm kính cường lực dày 8ly hệ 1000 + khung sắt bảo vệ61,2m2
50Lắp dựng xà gồ thép3,444tấn
51Xà gồ STK C65x150x10 dày 2,0ly3.530,1kg
52Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm7,096100m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)145,938m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước)264,54m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75412,16m2
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7597,3m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước)457,396m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (sơn nước)175,85m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (không sơn)12m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (sơn nước)51,087m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (không sơn)444,415m2
62Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)118,8m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước)362,758m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn)55,654m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75236,65m
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100183,818m2
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100176,616m2
68Lát đá bậc tam cấp18,176m2
69Lát đá mặt bệ các loại19,2m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 504,64m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 257,28m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 3,86m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 54,72m2
74Lát nền, sàn, tiết diện gạch 628,24m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch 115,3m2
76Bả bằng bột bả vào tường1.231,396m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần708,495m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ676,7m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.263,191m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …176,616m2
81Làm trần bằng tấm prima dày 4,5 ly sơn nước , khung nhôm 60x60cm621,64m2
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm1,26100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm co lơi28cái
84Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm28cái
85Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,243100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,089100m3
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,056m3
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,056m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,727m3
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,803m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,616m3
92Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,059m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,252m3
94Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,558100m2
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,061100m2
96Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,029100m2
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,004100m2
98Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,059tấn
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,052tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,022tấn
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KHU CÁCH LY TẬP TRUNG)
1Lắp đặt MCB 63A 2 cực1cái
2Lắp đặt MCB 32A 2 cực2cái
3Lắp đặt RCBO 25A 2 cực14cái
4Lắp đặt MCB 20A 2 cực12cái
5Lắp đặt MCB 16A 1 cực13cái
6Lắp đặt đèn led TUBE 2 bóng 1,2m 36w9bộ
7Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 1,2m 18w53bộ
8Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 0,6m 10w22bộ
9Lắp đặt hộp sắt âm tường54hộp
10Lắp đặt công tắc 1 chiều84cái
11Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu25cái
12Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x10mm2110m
13Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x6mm2300m
14Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x4mm2900m
15Lắp đặt dây điện đồng đơn CV-1x1,5mm23.000m
16Lắp đặt ống nhựa D201.500m
17Lắp đặt ống nhựa D32200m
18Mặt từ 1 đến 3 lỗ49cái
19Mặt viền54cái
20Vis các loại12bịt
21Băng keo điện loại tốt12cuộn
22Tắc kê mũ12bịt
23Lắp đặt tủ điện 14 đường1hộp
24Lắp đặt tủ điện 8 đường12hộp
25Lắp đặt quạt trần +điều tốc vặn28cái
26Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậy84hộp
27Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2"42hộp
28Cọc đất + ốc xiết cáp3cọc
29Dây đồng trần 25mm220m
30Lắp đặt máy bơm nước 1HP(đẩy cao)2cái
31Hộp che máy bơm nước2hộp
32Giá sứ4bộ
G HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC WC (KHU CÁCH LY TẬP TRUNG)
1Lắp đặt co 90 độ PVC ren ngoài thau D2146cái
2Lắp đặt co 90 độ PVC D2192cái
3Lắp đặt co 90 độ PVC D2736cái
4Lắp đặt co 90 độ PVC D3412cái
5Lắp đặt giảm PVC D34/272cái
6Lắp đặt giảm PVC D27/2146cái
7Lắp đặt tê 90 độ PVC D2744cái
8Lắp đặt tê 90 độ PVC D346cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,7mm0,56100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 1,9mm1,12100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm1,55100m
12Lắp đặt van nhựa D34 (xả cặn)2cái
13Lắp đặt van thau 2 chiều D344cái
14Lắp đặt van thau 2 chiều D272cái
15Lắp đặt van thau 1 chiều D344cái
16Lắp đặt Rúp bê D342cái
17Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D2732cái
18Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D3414cái
19Rk co thép D2118cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1000 lít2bể
21Phao điện RAĐA8cái
22Lắp đặt co 90 độ PVC D3418cái
23Lắp đặt co 90 độ PVC D4218cái
24Lắp đặt co 90 độ PVC D7619cái
25Lắp đặt co 90 độ PVC D1148cái
26Lắp đặt lơi 135 độ PVC D3418cái
27Lắp đặt lơi 135 độ PVC D4218cái
28Lắp đặt lơi 135 độ PVC D7611cái
29Lắp đặt lơi 135 độ PVC D1147cái
30Lắp đặt giảm PVC D42/3418cái
31Lắp đặt giảm PVC D60/4236cái
32Lắp đặt giảm PVC D76/6036cái
33Lắp đặt tê 135 độ PVC D1149cái
34Lắp đặt tê 135 độ PVC D7629cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm0,18100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 2,1mm0,18100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,5mm0,36100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC D76, dày 3mm0,66100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 3,5mm0,3100m
40Lắp đặt chậu xí bệt14bộ
41Lắp đặt vòi xịt14bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabô)18bộ
43Lắp đặt vòi nước lavabô18bộ
44Bộ xả lavabô (Si phông)18bộ
45Lắp đặt phễu thu D10018cái
46Lắp đặt gương soi18cái
47Lắp đặt kệ kính18cái
48Lắp đặt giá treo18cái
49Lắp đặt hộp đựng xà bông18cái
50Lắp đặt móc giấy vệ sinh14cái
H HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,036100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,81m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,024100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,231m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1047100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,412100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,283m3
8Xoa nền (CN)41,048m2
9Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ1,83810m
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,685m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,046m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,09m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,048m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,09m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,014100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,028100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,146100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,005tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,025tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,023tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,056tấn
23Gia công cột bằng thép hình0,1554tấn
24Gia công xà gồ thép0,171tấn
25Lắp dựng xà gồ thép0,171tấn
26Lắp dựng cột thép các loại0,1554tấn
27Bu lông fi 12 L=5036m2
28Bu lông fi 16 L=10006m2
29Thép bản chân cột13,735kg
30Ống STK Ø 90 dày 3,0mm116,85kg
31Ống STK Ø 60 dày 3,0mm14,35kg
32Thép STK C 50x100 dày 4 ly3,075kg
33Thép góc -V50x50x5 (đỡ xà gồ)11,275kg
34Xà gồ thép STK 50x100x15 dày 2,0 ly175,275kg
35Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm0,485100m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)0,24m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)5,4m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,64m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,756m2
I HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,036100m3
2204.00,735m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,023100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,231m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0827100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,326100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,597m3
8Xoa nền (CN)32,468m2
9Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ1,45310m
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,635m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,046m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,09m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,048m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,09m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,014100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,028100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,138100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,005tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,025tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,023tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,053tấn
23Gia công cột bằng thép hình0,1554tấn
24Gia công xà gồ thép0,136tấn
25Lắp dựng xà gồ thép0,136tấn
26Lắp dựng cột thép các loại0,1554tấn
27Bu lông fi 12 L=5036m2
28Bu lông fi 16 L=10006m2
29Thép bản chân cột13,735kg
30Ống STK Ø 90 dày 3,0mm116,85kg
31Ống STK Ø 60 dày 3,0mm14,35kg
32Thép STK C 50x100 dày 4 ly3,075kg
33Thép góc -V50x50x5 (đỡ xà gồ)11,275kg
34Xà gồ thép STK 50x100x15 dày 2,0 ly139,4kg
35Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm0,388100m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)0,24m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)4,8m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,04m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,316m2
J HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - HỒ NƯỚC NGẦM
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 4,973m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,555100m2
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200168,06m3
4Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ84,0310m
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình16,806100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,23tấn
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)69,99m2
8Xoa phẳng nền bằng máy xoa1.680,6m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,472100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 125,394m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,261100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,873m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 2,873m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 10,565m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,904m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 1,889100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,055100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 33cái
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,112tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,009tấn
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 168x4,3mm0,44100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 168mm 135o4cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x6,6mm0,78100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315x8,0mm0,88100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200x5,9mm2,137100m
26Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,321100m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,452m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,452m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,853m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,902m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,792m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,148m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,721100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,079100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,016100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,747tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,326tấn
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng73,476m2
40Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)7,92m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 10027,322m2
42Nắp che máy bơm nước (VL+NC)1,92m2
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,111100m3
K HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,208100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I10,8100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,14m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,14m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,4m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,153100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,891m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 1,68m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 2,73m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,048m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,12100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,479100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,305100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,006100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,096tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,069tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,236tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,049tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,123tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,01tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,076tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,615m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,322m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7584,532m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)14,49m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)16,195m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 7513,6m
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 2,56m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán16,96m2
30Bả bằng bột bả vào tường67,572m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần30,685m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ202,597m2
33Gia công lan can0,565tấn
34Lắp dựng lan can sắt28,831m2
35Gia công cổng sắt0,066tấn
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,665m2
37Sắt cửa cổng các loại67,65kg
38Ổ khoá cổng1cái
39Chốt khoá + phen gài1cái
40Sắt hàng rào song sắt các loại583,08kg
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,744m2
42Bộ chữ bảng tên khắc chìm, sơn nhủ vàng (VT+NC)1bộ
43Bộ cửa cổng sếp điện (VT+NC)1bộ
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI + NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,433100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,218100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,71m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,565m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,08m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,252m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,296m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,059100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,666100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,07100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,01100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 7515,008m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7539,55m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753,32m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …5,608m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …39,55m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …28,22m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,204tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,11tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 0,623tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể đường kính cốt thép 0,089tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm0,044tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,064tấn
25Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng Water Stop21,875m
26Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,092100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,078100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,576m3
29Trải mũ ni lông chống mất nước bê tông0,098100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,976m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,008100m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,576m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,878m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,701m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,266m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,781m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,008100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,043100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,141100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,162100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,109100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 1,879m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,111m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,26m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,38m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)5,408m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)2,464m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)5,04m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)5,18m2
50Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)6,888m2
51Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)3,96m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7513,6m
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7516,85m2
54Lát nền, sàn gạch granit 60x60cm4,8m2
55Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …13,6m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,36m2
57Cửa đi nhôm 1 cánh mở kính mờ 5ly, hệ 1000, Lambri nhôm 2 mặt + khung bông bảo vệ bằng thép vuông rỗng 14x14x1.0 (bao gồm ổ khóa)2,64m2
58Cửa sổ nhôm 1 cánh bật, kính mờ 5ly, hệ 1000, khung bông bảo vệ bằng thép vuông rỗng 14x14x1.00,72m2
59Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà30,26m2
60Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà17,336m2
61Bả bằng ma tít vào tường trong nhà18,38m2
62Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà10,684m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,064m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,596m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,033tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,022tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,079tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,025tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,149tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,143tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 0,013tấn
72Lắp đặt ống nhựa đk=90mm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m0,07100m
73Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm2cái
74Lắp đặt cầu chắn rác inox D902cái
M HẠNG MỤC: ĐIỆN (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
1Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 1,2m 1x18W (chip led Samsung)1bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A1cái
3Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 11cái
4Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường,1hộp
5Lắp đặt RCBO 2P-40A , dòng rò 30mA1cái
6Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA1cái
7Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA1cái
8Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm28m
9Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm23m
10Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm230m
11Lắp đặt ống điện nhựa Ø 206m
12Lắp đặt nối măng sông các loại3cái
13Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm1hộp
14Lắp đặt đầu nối ven răng các loại2cái
15Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x1501hộp
16Lắp đặt puli sứ kẹp tường2cái
17Băng keo điện1cuộn
18Tắc kê nở + đinh vít1bịch
N HẠNG MỤC: NHÀ LƯU RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,078100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I2,88100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,062100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,4m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,4m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,579m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,16m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,541m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,88m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,053m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,794m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,019100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,14100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,091100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,013100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,099100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,025tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,019tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,078tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,019tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,073tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,115tấn
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7527,2m
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,792m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,071m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,787m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước)26,96m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước)19,04m2
29Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)9,92m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (không sơn)6,72m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (sơn nước)5,12m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 10014,16m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …10,2m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,36m2
35Cửa đi nhôm kính hệ 10002,64m2
36Cửa sổ nhôm kính hệ 7000,72m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,8m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,96m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,064100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm2cái
41Lắp đặt cầu chắn rác fi 902cái
O HẠNG MỤC: ĐIỆN (NHÀ LƯU RÁC)
1Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 1,2m 1x18W (chip led Samsung)1bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A1cái
3Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 11cái
4Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường1hộp
5Lắp đặt RCBO 2P-32A , dòng rò 30mA1cái
6Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA1cái
7Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA1cái
8Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm28m
9Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm23m
10Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm230m
11Lắp đặt ống điện nhựa Ø 206m
12Lắp đặt nối măng sông các loại3cái
13Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm1hộp
14Lắp đặt đầu nối ven răng các loại2cái
15Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x1501hộp
16Lắp đặt puli sứ kẹp tường2cái
17Băng keo điện1cuộn
18Tắc kê nở + đinh vít1bịch
P HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Giỏ chắn rác (Bể thu gom)
- Kích thước: 300x300x300mm
- Lỗ lưới: 5 - 10mm
- Vật liệu inox 304
1cái
2Bơm nước thải chìm (Bể thu gom)- Lưu lượng: 2m3/h- Cột áp: 4m- Công suất: 150W- Điện áp: 220V/50Hz1cái
3Thiết bị kiểm soát mực nước dạng phao trái (Bể thu gom)1cái
4Bơm nước thải chìm (Bể điều hòa)- Lưu lượng: 0,5m3/h- Cột áp: 4m- Công suất: 1/6HP- Điện áp: 220V/50Hz1cái
5Thiết bị kiểm soát mực nước dạng phao trái (Bể điều hòa)1cái
6Bơm khuấy chìm (Bể anoxic)- Lưu lượng: 2m3/h- Cột áp: 4m- Công suất: 150W- Điện áp: 220V/50Hz2cái
7Bơm định lượng hóa chất (Bể anoxic)- Lưu lượng: 18.3l/h- Cột áp: 0.5bar- Công suất: 200W- Điện áp: 220V/50Hz1cái
8Bồn đựng hóa chất (Bể anoxic)- Thể tích: 300lit- Vật liệu: nhựa1cái
9Giá thể sinh học MBBR (Bể MBBR)- Diện tích tiếp xúc: 500m2/m3- Kích thước: 25x10mm- Vật liệu: PE/PP1hệ
10Máy thổi khí độ ồn thấp (Bể Aeroten)- Lưu lượng: 200lit/phút- Cột áp: 2m- Công suất: 186W- Điện áp: 220V/50Hz2cái
11Đĩa phân phối khí tinh (Bể Aeroten)- Kích thước: 9inch- Vật liệu: EDPM2cái
12Bơm nước thải chìm (Bể Aeroten)- Lưu lượng: 0,5m3/h- Cột áp: 4m- Công suất: 1/6HP- Điện áp: 220V/50Hz1cái
13Bơm bùn chìm (Bể lắng)- Lưu lượng: 0,5m3/h- Cột áp: 4m- Công suất: 1/6HP- Điện áp: 220V/50Hz1cái
14Hệ thống hỗ trợ bể lắng (Bể lắng)- Ống lắng trung tâm inox 304- Máng răng cưa thu nước inox 304- Tấm lắng lamen nhựa, khung đỡ inox 3041hệ
15Bơm định lượng hóa chất (Bể khử trùng)- Model: BL-20- Lưu lượng: 18.3l/h- Cột áp: 0.5bar- Công suất: 200W- Điện áp: 220V/50Hz1cái
16Bồn đựng hóa chất (Bể khử trùng)- Chủng loại: Đại Thành/Toàn Mỹ- Thể tích: 300lit- Vật liệu: nhựa1cái
17Bơm lọc áp lực (Bể khử trùng)- Lưu lượng: 1m3/h- Cột áp: 15m- Công suất: 400W- Điện áp: 220V/50Hz1cái
18Thiết bị kiểm soát mực nước dạng phao trái (Bể khử trùng)1cái
19Cột lọc áp lực (Bể khử trùng)- Kích thước: DxH=400x1200mm- Vật liệu: inox 304- Van tay lọc- Vật liệu: sỏi, cát1cái
20Đồng hồ đo lưu lượng (Bể khử trùng)- Dạng cơ- Size: D341cái
21Tủ điện điều khiển (Chi phí khác)Bao gồm:- Vỏ tủ điện- Linh kiện: MCCB tổng, MCB điều khiển, contractor, rờle (LS/Korea)- Linh kiện: Đèn báo, công tắc, nút khẩn cấp, đomino,…- Cáp điều khiển (Lion)- Cáp động lực (Lion)1bộ
22Đường dây dẫn điện (Chi phí khác)1bộ
23Đường ống công nghệ trọn gói- Ống dẫn nước thải: uPVC- Ống dẫn nước bùn: uPVC- Ống dẫn nước hóa chất: uPVC- Ống dẫn khí: uPVC- Phụ kiện: van, co, te,…1hệ
24Nuôi cấy hệ vi sinh vật1hệ
25Hóa chất vận hành thử nghiệm1hệ
26Chi phí vận chuyển1hệ
27Chi phí nhân công lắp đặt1hệ
28Chi phí nhân công vận hành1hệ
29Hướng dẫn vận hành bàn giao1hệ
30Phân tích mẫu nghiệm thu nội bộ1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.585E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau đểchứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu nhưquyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xácnhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải cóxác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhậncủa chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồngbằng hoặc lớn hơn 7,776 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.776.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.328.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật Phụtrách Quản lý chấtlượng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
3 Cán bộ kỹ thuật Phụtrách thi công côngtác xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
4 Cán bộ kỹ thuật phụtrách quản lý khốilượng và thanh quyếttoán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
5 Cán bộ quản lý chấtlượng vật tư, vật liệucông trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
6 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầnđiện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
7 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầncấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
9 Cán bộ phụ trách antoàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,776 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
10 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
11 Công nhân kỹ thuật 1 - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);11
12 Ghi chú 1 Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 10t - Công suất ≥ 10 tấn.- Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực1
2 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncònhiệu lực1
3 Máy đào bánh lốp - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực1
4 Máy san hoặc máy ủi - Công suất: ≥ 110CV.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
5 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
6 Vận thăng - Tải trọng: ≥ 01 tấn.Kèm theo giấy kiểm định còn hiệulực1
7 Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Giàn giáo 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.-Tài liệu chứng minh.20
9 Máy cắt, uốn thép -Tài liệu chứng minh.4
10 Máy trộn bê tông -Tài liệu chứng minh.3
11 Máy bơm nước -Tài liệu chứng minh.1
12 Máy hàn điện -Tài liệu chứng minh.2
13 Máy đầm bàn -Tài liệu chứng minh.2
14 Máy đầm dùi -Tài liệu chứng minh.4
15 Máy đầm cóc -Tài liệu chứng minh.2
16 Máy cắt gạch -Tài liệu chứng minh.2
17 Máy thủy bình -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
18 Máy cắt bê tông -Tài liệu chứng minh.2
19 Máy khoan -Tài liệu chứng minh.2
20 Ván khuôn (Vángỗ,thép,nhựa) (m2) -Tài liệu chứng minh.500
21 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->