Gói thầu: Gói thầu số 01:- Sửa chữa cổng, hàng rào Nhà Công vụ; sửa chữa, mở rộng kho hồ sơ Đội Tài chính thuộc Phòng Hậu cần. - Mở rộng kho lưu trữ hồ sơ nghiệp vụ thuộc Phòng PV06.- Sửa chữa nhà ăn, ở tập thể CBCS thuộc Phòng CSĐT tội phạm về Ma Túy.- Sửa chữa nhà làm việc, trực quản giáo, tiếp tế; Nhà làm việc, WC, mở rộng hội trường và nhà tạm giữ thuộc Công an thành phố Rạch Giá.- Sửa chữa nhà ở tập thể CBCS; Sửa chữa nhà làm việc và dãy làm việc 03 phòng Đội CAĐTTP-HS-KT-MT thuộc Công an huyện Gò

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741602-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 01:- Sửa chữa cổng, hàng rào Nhà Công vụ; sửa chữa, mở rộng kho hồ sơ Đội Tài chính thuộc Phòng Hậu cần. - Mở rộng kho lưu trữ hồ sơ nghiệp vụ thuộc Phòng PV06.- Sửa chữa nhà ăn, ở tập thể CBCS thuộc Phòng CSĐT tội phạm về Ma Túy.- Sửa chữa nhà làm việc, trực quản giáo, tiếp tế; Nhà làm việc, WC, mở rộng hội trường và nhà tạm giữ thuộc Công an thành phố Rạch Giá.- Sửa chữa nhà ở tập thể CBCS; Sửa chữa nhà làm việc và dãy làm việc 03 phòng Đội CAĐTTP-HS-KT-MT thuộc Công an huyện Gò
Số hiệu KHLCNT 20220706280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 18:36:00 đến ngày 2022-07-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,011,351,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ (2 x 1,2 tỷ = 2,4 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cảo tạo sửa chữa Công trình DD-CN.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng-CN, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời điện ≥ 500kg
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị 160-200lít
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Thép, gỗ
- Số lượng tối thiểu 200
5-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 150
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1200w
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 2000w
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy dũi thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 200A
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 800w
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01:- Sửa chữa cổng, hàng rào Nhà Công vụ; sửa chữa, mở rộng kho hồ sơ Đội Tài chính thuộc Phòng Hậu cần. - Mở rộng kho lưu trữ hồ sơ nghiệp vụ thuộc Phòng PV06.- Sửa chữa nhà ăn, ở tập thể CBCS thuộc Phòng CSĐT tội phạm về Ma Túy.- Sửa chữa nhà làm việc, trực quản giáo, tiếp tế; Nhà làm việc, WC, mở rộng hội trường và nhà tạm giữ thuộc Công an thành phố Rạch Giá.- Sửa chữa nhà ở tập thể CBCS; Sửa chữa nhà làm việc và dãy làm việc 03 phòng Đội CAĐTTP-HS-KT-MT thuộc Công an huyện Gò
công trình: Phòng Hậu cần, PV06, PC03, Cảnh sát điều tra tội phạm về Ma Túy; Công an thành phố Rạch Giá, Hà Tiên; Công an huyện Kiên Lương, U Minh Thượng, Gò Quao, An Biên, An Minh
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Hiệp Thành Lợi Địa chỉ: Căn 20, Lô A9, Khu Đô Thị Mới Tây Bắc, KP. Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh, TP.Rạch Gía, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi , địa chỉ: C11, hẻm L9, đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; số 09, đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO NHÀ CÔNG VỤ; SỬA CHỮA, MỞ RỘNG KHO HỒ SƠ ĐỘI TÀI CHÍNH THUỘC PHÒNG HẬU CẦN
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0864100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,077tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng0,4688tấn
4Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo9,8m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công24,36m2
6Phá dỡ hàng rào song sắt9,6m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,568m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,376m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép7,2m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I51m3
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I3,7463100m
12Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,5m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,5m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,0844m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,036100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0314tấn
17Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm321 lỗ khoan
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,218m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,287100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0425tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0579tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1711tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,1275m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,203100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0252tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1518tấn
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,243m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0852100m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,1376m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3089,22m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3089,22m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB3040,62m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4063,7m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà89,22m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ89,22m2
36Bả bằng bột bả vào tường trong nhà48,6m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,6m2
38Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương63,7m2
39Lắp dựng xà gồ thép0,461tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2389tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,0481100m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,24m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,16m2
44Lắp dựng hoa sắt cửa8,16m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,051m2
46Lắp đặt lưới che hoa lan13,95m2
47Lắp ổ khoá21 bộ
48Lắp đặt dây đơn 1,5mm2200m
49Lắp đặt dây đơn 2,5mm2100m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm100m
51Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp4bảng
52Lắp đặt đèn sát trần có chụp20bộ
53Lắp đặt MCB 1P 16A3bộ
54Lắp đặt quạt trần3cái
55Lắp đặt quạt thông gió trên tường2cái
B MỞ RỘNG KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ NGHIỆP VỤ THUỘC PHÒNG PV06
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn1,1997100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,1918tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,0831tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm5,375m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay2,028m3
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép2,07m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1725100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4036,1398m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,611m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,503m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,1503100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,755m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5635100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1051tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1142tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16mm, chiều cao ≤6m0,3261tấn
17Lắp cột thép các loại0,2849tấn
18Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m0,4757tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4757tấn
20Gia công xà gồ thép0,3925tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,3925tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,4229100m2
23Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,4248m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40111,71m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40119,582m2
26Bả bằng bột bả vào tường - Ngoài nhà111,71m2
27Bả bằng bột bả vào tường - Trong nhà119,582m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ111,71m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ119,582m2
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40115m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB4065,648m2
32Lắp dựng hoa sắt cửa5,04m2
33Lắp dựng cửa đi khung nhôm7,68m2
34Lắp dựng cửa sổ khung nhôm5,04m2
35Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương87,4m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,134100m2
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng12bộ
38Lắp đặt quạt ốp trần5cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2168m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm112m
41Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm21hộp
42Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp2bảng
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,184100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
45Lắp đặt máng xối nước mái20m
46Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg19cấu kiện
47Vệ sinh rãnh thoát nước (ĐMVD)1,488m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,744m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,6m2
50Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB407,44m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,456m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,016100m2
53Lắp dựng cốt thép tấm đan ( ĐMVD)0,0278tấn
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg191 cấu kiện
C SỬA CHỮA NHÀ ĂN, Ở TẬP THỂ CBCS THUỘC PHÒNG CSĐT TỘI PHẠM VỀ MA TÚY
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột440,195m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột189,03m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột89,52m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần178,38m2
5Đục nhám mặt bê tông92,1m2
6Đục nhám mặt bê tông10,5m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài178,53m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ178,53m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong348,095m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ615,995m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần267,9m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30130,68m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng130,68m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,28m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại51,92m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,92m2
17Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm141 bộ
18Dán giấy decal vào kính cửa47,96m2
19Lắp dựng cửa khung sắt9,88m2
20Lắp dựng cửa khung nhôm5,28m2
21Lắp dựng cửa sổ khung nhôm3,12m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại148,91m2
23Tháo dỡ gạch ốp tường37,44m2
24Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40134,84m2
25Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB3014,07m2
26Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30154,14m2
27Tháo dỡ trần246,96m2
28Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương246,96m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,02100m2
30Tháo dỡ bóng đèn16bộ
31Tháo dỡ quạt7cái
32Lắp đặt đèn sát trần có chụp80bộ
33Lắp đặt quạt trần7cái
34Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp20bảng
35Lắp đặt dây đơn ≤ 1.5mm2400m
36Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2100m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm200m
38Lắp đặt các automat 3 pha 63A1cái
39Lắp đặt các automat 3 pha 16A3cái
40Tháo dỡ bệ xí3bộ
41Lắp đặt xí bệt3bộ
42Tháo dỡ chậu rửa3bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
44Tháo dỡ vòi nước6bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm3cái
47Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà12,825m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,375m2
49Lắp ổ khoá tròn21 bộ
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,018tấn
D SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC, TRỰC QUẢN GIÁO, TIẾP TẾ; NHÀ LÀM VIỆC, WC, MỞ RỘNG HỘI TRƯỜNG VÀ NHÀ TẠM GIỮ THUỘC CÔNG AN THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ
E I. NHÀ LÀM VIỆC, TRỰC QUẢN GIÁO, TIẾP TẾ BẾP:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột231,078m2
2Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài230,508m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ230,508m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột293,96m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong293,96m2
6Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần128,7m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ422,66m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần128,7m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB3061,728m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng61,728m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại72,74m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,74m2
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng12bộ
14Lắp đặt quạt trần12cái
F II. NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột75,9m2
2Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường75,9m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,9m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột104,52m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường104,52m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ104,52m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại7,68m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,68m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0471tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0471tấn
11Gia công xà gồ thép0,0712tấn
12Lắp dựng xà gồ thép0,0712tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,707100m2
G III. NHÀ WC VÀ KHO VẬT CHỨNG:
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,7125m2
2Tháo dỡ tấm lợp - Tôn1,212100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,2724m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,36m2
H IV. MỞ RỘNG HỘI TRƯƠNG:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,4028m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,566m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0112tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0519tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0584100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,679m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3030,755m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3055,54m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột50,955m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường30,755m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ30,755m2
12Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường77,155m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,155m2
14Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương24,8325m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0248100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB402,4833m3
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB3024,8325m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,18m2, XM PCB4029,34m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,76m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,2m2
21Lắp dựng hoa sắt cửa1,2m2
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
23Lắp đặt quạt trần2cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm225m
I V. NHÀ TẠM GIỮ:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm2,86100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,6100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm57cái
4Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm57cái
5Tháo dỡ bệ xí6bộ
6Lắp đặt xí xổm6bộ
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,24100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,24100m
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép2,88m3
J SỬA CHỮA NHÀ Ở TẬP THỂ CBCS; SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC VÀ DÃY LÀM VIỆC 03 PHÒNG ĐỘI CAĐTTP-HS-KT-MT THUỘC CÔNG AN HUYỆN GÒ QUAO
K CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà)480,3521m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà)377,86m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tông142,3m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà)854,7694m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà)471,044m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại214,8899m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công25,9464m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm25,9464m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường480,3521m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần377,86m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường854,7694m2
12Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần471,044m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ858,2121m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.325,8134m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30142,3m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng142,3m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ214,8899m2
18Phá dỡ nền gạch lá nem11,22m2
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép1,122m3
20Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ1,0098m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB401,0098m3
22Trải lớp nilong phân cách chống thấm nền0,1122100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,8976m3
24Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh22,44m2
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB4011,22m2
26Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp27,3m2
27Lắp đặt xí bệt1bộ
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,128100m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m5,5296100m2
30Gia công xà gồ thép0,1928tấn
31Lắp dựng xà gồ thép0,1928tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3217tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3217tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,9052100m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,4752m2
L NHÀ CẢNH SÁT ĐTTP VỀ HÌNH SỰ - KINH TẾ - MA TÚY
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn1,2696100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,6066tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,0852tấn
4Tháo dỡ trần102,96m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại139,4m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột109,7885m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần20,64m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột330,67m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại24m2
10Tháo dỡ khuôn cửa đơn4,8m
11Tháo dỡ bệ xí3bộ
12Tháo dỡ chậu rửa3bộ
13Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,8788m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4065,32m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0181tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0181tấn
17Lắp cột thép D90x1.4mm0,0162tấn
18Lắp dựng xà gồ thép0,3956tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,2198tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,4766100m2
21Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường136,4685m2
22Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần20,64m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ130,4285m2
24Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường330,67m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ330,67m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,474m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5688m3
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền0,138100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,38m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40130,44m2
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB4033,12m2
33Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp1,56m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,6m2
35Lắp ổ khoá tròn91 bộ
36Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương149,76m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,9344100m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,6146100m2
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng15bộ
40Lắp đặt quạt ốp trần6cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2150m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm100m
43Lắp đặt xí bệt3bộ
M SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO NHÀ CÔNG VỤ - CÔNG AN TỈNH KIÊN GIANG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột480,9454m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép289,584m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,4784m3
4Phá dỡ hàng rào thép4,784m2
5Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB301,9734m3
6Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm41 lỗ khoan
7Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB400,1196m3
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mm0,0568100kg
9Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng1,196m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB307,6245m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường488,5699m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ488,5699m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ289,584m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán7,176m2
15Ốp đá da trang trí bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB307,84m2
16Cung cấp lắp đặt bộ chữ tên cơ quan1Bộ
17Thay bánh xe cửa cổng1Trọn gói
18Lắp đặt dây đơn 1,5mm2180m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm55m
20Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp6bảng
21Lắp đặt đèn thường có chụp17bộ
22Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt2bộ
23Lắp đèn năng lượng mặt trời (ĐMVD)3bộ
24Lắp đặt MCB 1P 10A6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ (2 x 1,2 tỷ = 2,4 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cảo tạo sửa chữa Công trình DD-CN.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.55
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng-CN, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;33
3 Cán bộ kỹ thuật: 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;33
4 Cán bộ kỹ thuật: 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;33
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình: 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời điện ≥ 500kg ≥ 500kg2
2 Máy trộn vữa, bê tông 160-200lít5
3 Máy đầm bàn 1,5 kw2
4 Cốp pha Thép, gỗ200
5 Dàn giáo -150
6 Đầm dùi 1200w2
7 Máy cắt thép 2000w2
8 Máy dũi thép -1
9 Máy hàn 200A2
10 Máy khoan 800w2
11 Máy phát điện dự phòng 5 KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->