Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 20:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 20:40:00 đến ngày 2022-07-21 20:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,101,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75446E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó công việc cung cấp, trồng và bảo dưỡng cây xanh có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về nội dung, tính chất và mức độ phức tạp : Trồng mới cây xanh trên các tuyến đường, cây xanh đô thị. *Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư Chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh); Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỷ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh; Có chứng nhận An toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành nông lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng; Có chứng nhận an toàn lao động; Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh"; Đã làm CBKT thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh; Đã tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán; Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành trồng và chăm sóc cây xanhKèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7T - Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Trồng và chăm sóc cây xanh đô thị năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Hóa đơn kèm theo hợp đồng tương tự, Hóa đơn của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư để chứng minh doanh thu cho 3 năm gần nhất; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 3/2022; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh) được cấp có thẩm quyền cấp từ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các công trình công cộng huyện Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: : TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Quảng Ninh; thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; + Điện thoại: 0232. 3872037; Fax: 0232. 3872302 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,05 | m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2305 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2305 | 100m3 |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Ban Tím. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | 1cây / 90 ngày |
| B | ĐƯỜNG LÊ LỢI | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Ban Tím. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1cây / 90 ngày |
| C | ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Ban Tím. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1cây / 90 ngày |
| D | ĐƯỜNG LÊ TRỰC | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Ban Tím. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1cây / 90 ngày |
| E | DI TÍCH LỊCH SỬ THÔN CHIẾN ĐẤU HIỀN LỘC | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Hoàng Nam. Cao >= 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Bàng Đài Loan. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Cau Vua, chiều cao thoát thân >= 3,0m, Đk gốc 20-25cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1cây / 90 ngày |
| F | CÔNG VIÊN KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Ban Tím. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1cây / 90 ngày |
| G | NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU 5 | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Ban Tím. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cây / 90 ngày |
| H | CHĂM SÓC CÂY XANH | |||
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704 | 1 cây/ 5 tháng |
| 2 | Duy trì cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669 | 1 cây/ 5 tháng |
| 3 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704 | 1 cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75446E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó công việc cung cấp, trồng và bảo dưỡng cây xanh có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về nội dung, tính chất và mức độ phức tạp : Trồng mới cây xanh trên các tuyến đường, cây xanh đô thị. *Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư Chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh); Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỷ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh; Có chứng nhận An toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành nông lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng; Có chứng nhận an toàn lao động; Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh"; Đã làm CBKT thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh; Đã tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán; Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành trồng và chăm sóc cây xanhKèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥7T - Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Xe bồn | Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi