Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc kiêm kho và Nhà lưu trú, kho lưu trữ - Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Phú Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738318-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc kiêm kho và Nhà lưu trú, kho lưu trữ - Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Phú Yên
Số hiệu KHLCNT 20220719866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản của Ngân hàng Nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 20:36:00 đến ngày 2022-07-25 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,698,024,598 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,470,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.109E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 3.690.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần xây dựng (Tối thiểu 02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 3.690.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư..
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công điện, nước (Tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến điện/nước trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchgiám sátchất lượng,thí nghiệm(Tối thiểu 02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchan toàn lao động (Tối thiểu 02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô hoặc xe cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc kiêm kho và Nhà lưu trú, kho lưu trữ - Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Phú Yên
Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc kiêm kho và Nhà lưu trú, kho lưu trữ - Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Phú Yên
3 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản của Ngân hàng Nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Phú Yên - Địa chỉ: 99 Duy Tân, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 02573.823669 - Fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng - Kiến trúc Kiến Vàng. Địa chỉ: Tổ 8, KP Nguyễn Thái Học phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc A-C. Địa chỉ: 118 Trường Chinh, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Vụ Tài chính Kế toán - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Địa chỉ: Số 25 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Thống Nhất, địa chỉ 18/4 Lê Thành Phương, Phường 8, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế 77, địa chỉ 09/6 đường Phạm Hồng Thái, phường 4, thành phố Tuy Hòa, Phú Yên;


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 99 Duy Tân, phường 5, TP. Tuy Hòa
- Chủ đầu tư: - Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Phú Yên - Địa chỉ: 99 Duy Tân, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 02573.823669 - Fax:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu; Bản sao chứng thực từ bản chính Giấy đăng ký kinh doanh; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.470.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Phú Yên - Địa chỉ: 99 Duy Tân, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 02573.823669 - Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Thống Đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Địa chỉ: Số 49 Phố Lý Thái Tổ, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 04 39.343.327 - Fax: 04 39.349.569
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Vụ Tài chính Kế toán - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. - Địa chỉ: 25 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 0243.8254670- Fax: 0243.8266343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo địa chỉ nêu trên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc kiêm kho của chi nhánh
1Công tác vệ sinh chung (tháo dỡ thiết bị vệ sinh; di chuyển đồ đạc; lắp lại thiết bị; lắp lại đồ đạc, bàn ghế; tháo dỡ phong, tủ, vệ sinh…toàn bộ)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1Toàn bộ
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V22,162m2
3Tháo dỡ cửaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,268m2
4Tháo vận chuyển ra khỏi phòng để thực hiện công tác chống thấm và lắp lại panel nền phòng máy chủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V51,12m2
5Cải tạo hố thu nước khu WC chung và vị trí rửa bị thấm tại tầng 1 theo Bản vẽ thiết kếXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1Toàn bộ
6Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,87m3
7Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,226m3
8Tháo dỡ gạch ốp tường (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V38,54m2
9Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V30,641m2
10Tháo dỡ gạch đòn chống nóngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V454,24m2
11Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V148,8m
12Đục, vá sàn các vị trí theo thiết kế để lắp đặt ống cấp và ống thoát nước (kể cả quấn quanh miệng bê tông bằng lớp tương nở đổ sika Grout GP)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1Toàn bộ
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí tường bị nứtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V300m2
14Tháo dỡ trần thạch caoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V357,449m2
15Tháo dỡ trần khung sườn trần nổi bị sét rỉXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V63,19m2
16Chà bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3.001,759m2
17Chà bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần sảnh đónXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V80,168m2
18Tháo keo cửa, vệ sinh sạch để bơm keo chống thấmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V107,438m2
19Tháo keo vách kính, vệ sinh sạch để bơm keo chống nước len vàoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V75,343m2
20Bơm keo vào cửa để chống nước len vào (bơm 2 mặt)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V107,438m2
21Bơm keo vào vách kính để chống nước len vào (bơm 2 mặt)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V75,343m2
22Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,595100m
23Cung cấp và lắp đặt Lơi nhựa đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V41cái
24Cung cấp và lắp đặt nối nhựa đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V48cái
25Cung cấp và lắp cầu chắn rác đường kính 90mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cái
26Đắp cát nền móng công trìnhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,025m3
27Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,025m3
28Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,287m3
29Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,124m3
30Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,067m3
31Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V28,559m2
32Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V330,516m2
33Trát chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V9,997m2
34Ốp đá granít tự nhiên màu đen vào chân móng cột bằng keo dán đáXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12,48m2
35Ốp tường, trụ, cột gạch (30x60)cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V42,92m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic (30x30)cm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8,19m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic (40x40)cm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V17,83m2
38Lát đá granít tự nhiênXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,151m2
39Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavaboXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,4m2
40Cung cấp và lắp pulon nở chân lavaboXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8cái
41Gia công và lắp dựng khung đỡ lavabo bằng thép hộp 30x30x1,4Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,019tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,738m2
43Gia công và lắp vách ngăn khu WC bằng tấm composite dày 20mm phụ kiện bằng inoxXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,111m2
44Gia công và lắp thanh inox 304, kích thước 40x80x1Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,55m
45Vệ sinh thật sạch sàn mái bằng bét phun áp lựcXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V565,875m2
46Cung cấp và lót lưới gia cườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V565,875m2
47Quét Sika chống thấm mái quét 2 nướcXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V565,875m2
48Lát gạch chống nóng (tận dụng lại gạch cũ)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V454,24m2
49Cung cấp và lắp đặt máng inox thu nước kích thước rộng 600 dưới trần các khu vệ sinh để thu nước tại các vị trí nước thấmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V111,5m
50Làm trần thạch cao khung nổi chịu nước khu WCXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V139,143m2
51Làm trần thạch cao khung nổiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13,65m2
52Làm trần thạch cao khung chìmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V232,62m2
53Thay khung sườn trần thạch cao (tấm tận dụng)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V63,19m2
54Làm trần thạch cao khung chìm chịu nước mái đónXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V24,051m2
55Gia công và lắp dựng vách kính kèm cửa nhôm xinfa kính cường lực dày 8mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,6m2
56Gia công và lắp dựng vách kính kèm cửa lậtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,952m2
57Gia công và lắp dựng khuôn cửa đơnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10,3m
58Gia công và lắp chỉ bao khung cửaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10,3m
59Lắp dựng cửa vào khuônXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,3m2
60Lắp dựng, sửa chữa thu nhỏ cửa DV2 (cửa tận dụng)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,719m2
61Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm xinfa kính cường lực 8mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,179m2
62Bả bằng bột bả vào tường trongXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V340,513m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoàiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V28,559m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V256,671m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3.598,943m2
66Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V108,727m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,641100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,14100m2
69Cắt, vá tường, sàn để đi điện âm và nước âmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1Toàn bộ
70Cung cấp và lắp đặt đèn âm trần (600x600)mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14bộ
71Cung cấp và lắp đặt đèn led trần D120Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V22bộ
72Lắp đặt đèn led mân ốp trần khu WC (đèn tận dụng)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V43bộ
73Cung cấp và lắp đặt bộ đèn treo tường 0,6mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11bộ
74Cung cấp và lắp đặt mặt nạ 6 lỗ + đế đôi đa năng ổ cắm và aptomatXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18hộp
75Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V26cái
76Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8cái
77Cung cấp và lắp đặt cầu chì 10AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18cái
78Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 2,5mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V368m
79Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 1,5mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.152m
80Cung cấp và lắp chìm ống nhựa ruột mềm D16Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V338m
81Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,3100m
82Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,28100m
83Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 34-21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
84Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12cái
85Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cái
86Cung cấp và lắp đặt cút gen trong PVC-21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7cái
87Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
88Cung cấp và lắp đặt Lavabo để bànXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1bộ
89Cung cấp và lắp đặt Lavabo treo tường có chânXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1bộ
90Cung cấp và lắp đặt gương soi khung gỗ ké lõiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
91Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu namXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1bộ
92Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
93Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,16100m
94Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,16100m
95Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,08100m
96Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,03100m
97Cung cấp và lắp đặt lơi nnhựa PVC đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
98Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
99Cung cấp và lắp đặt Tê giảm nhựa PVC đường kính 90-60mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cái
100Cung cấp và lắp đặt phễu thu kích thước (200x200)mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3cái
101Cung cấp và lắp xi phông ngăn mùiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
B Hạng mục: Các hạng mục phụ Trụ sở làm việc kiêm kho của chi nhánh
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,004m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10,62m
3Tháo dỡ bệ xíXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
4Tháo dỡ vòi xịt vệ sinhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
5Tháo dỡ hố thuXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4bộ
6Vệ sinh chà bóng các thiết bị vệ sinhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5công
7Vệ sinh gạch nền, gạch ốpXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V83,842m2
8Cung cấp và lắp máng inox thu nước kích thước rộng 600 dưới trần khu vệ sinh để thu nước tại các vị trí nước thấmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12,9m
9Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4m
10Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,04m3
11Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,562m2
12Làm trần thạch cao khung chìm chịu nước dưới khu vệ sinhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V22,68m2
13Chà bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V42,976m2
14Chà bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18,9m2
15Bả bằng bột bả vào tườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,562m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V22,68m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V86,118m2
18Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,079100m
19Cung cấp và lắp đặt nối nhựa PVC đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
20Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
21Cung cấp và lắp đặt hố thu kích thước (200x200)mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cái
22Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tận dụng lại)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
24Gia công và lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ 5lyXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,004m2
25Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ Ngoài nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V255,497m2
26Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần ngoài nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12,16m2
27Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V334,717m2
28Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần trong nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V162,7m2
29Vệ sinh gạch ốp, látXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V255,836m2
30Vệ sinh đánh bóng đá bậc cấp, cầu thangXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V40,636m2
31Chà, phun lại PU tay vịn gỗXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V9,992m
32Cạo bỏ lớp sơn kim loại lan can cầu thangXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V20,183m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V20,183m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V76,649m2
35Bả bằng bột bả vào tường trongXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V100,415m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V267,657m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V497,417m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,102100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,663100m2
40Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,882m3
41Đào hầm rút đất cấp IXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18,104m3
42Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,382m3
43Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,376m3
44Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,362m3
45SXLD cốt thép bê tông đúc sẵnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,024tấn
46Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8cái
47Láng đáy hầm tự hoại có đánh màu dày 3cm vữa M100Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,547m2
48Quét nước xi măng 2 nước thành trong buyXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V37,228m2
49Làm tầng lọc đá dăm 4x6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,004100m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,9Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,177m3
51Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,094100m
52Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,116100m
53Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,06100m
54Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,06100m
55Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
56Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
57Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
58Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
59Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 60mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
60Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 60mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
61Bê tông nền đá 1x2 M250Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,882m3
62Lát sân gạch block màu đỏXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,878m2
63Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5m2
64Căng lưới thép gia cố tường gạchXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V27m2
67Bả bằng bột bả vào tườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V27m2
68Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V23,4m2
69Tháo dỡ gạch ốp chân tường (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,89m2
70Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8,59m2
71Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch (300x600)mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V9,48m2
72Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V22,2m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,76m2
74Bả bằng bột bả vào tườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V22,2m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,76m2
76Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V27,96m2
C Hạng mục: Mái che kho tiền nhà làm việc kiêm kho
1Phá dỡ nền gạch block (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V15,6m2
2Phá dỡ nền bê tông đá 1x2 để đào móng (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,34m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18,72m3
4Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,2m3
5Bê tông móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,706m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,005tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,164tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13,814m3
9Gia công và lắp đặt cột bằng thép hìnhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,463tấn
10Cung cấp và lắp bu long neo 20 L = 600Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V16cái
11Gia công và lắp dựng giằng mái thép liên kết bằng bu lôngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,007tấn
12Cung cấp và lắp Pulon nở inox 316Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V42cái
13Gia công và lắp dựng nhôm hộp STĐ màu đen xám 40x80x2,0mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V670m
14Sản xuất và lắp dựng mái kính cường lực ghép 2 lớp kính cường lực dày 2x8mm và 4 lớp phinXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V78,96m2
15Sẩn xuất và lắp Spider.316.4 chân dưới tấm sàn bằng kính cường lựcXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V22cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V88,01m2
17Bê tông nền đá 1x2 M250, vá nền khi đào móngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,34m3
18Lát sân gạch block màu đỏXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V15,6m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,172100m2
20Cung cấp và lắp đặt aptomat 2P-10AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
21Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 1,5mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V92m
22Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 2,5mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V30m
23Cung cấp và lắp đặt ống nhựa tròn đường kính 20mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,58100m
24Cung cấp và lắp đặt nối nhựa đường kính 20mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12cái
25Cung cấp và lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V9bộ
26Cung cấp và lắp tủ điện sơn tĩnh điện kích thước (250x200x100)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
D Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lưu trú, kho lưu trữ tại số 347
1Tháo dỡ cửaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V106,067m2
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V9,18m3
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,962m3
4Tháo dỡ trần thạch cao khu WCXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V87,845m2
5Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V245,27m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V171,09m2
7Công tác vệ sinh chung (đục sàn lắp ống thoát nước, tháo dỡ thiết bị vệ sinh; di chuyển đồ đạc; lắp lại thiết bị; lắp lại đồ đạc; Vệ sinh…toàn bộ)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1Toàn bộ
8Chà bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.906,551m2
9Chà bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần trong nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.012,085m2
10Chà bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.417,846m2
11Chà bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần ngoài nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V330,28m2
12Cạo bỏ lớp sơn kim loạiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V31,745m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V31,745m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,669m3
15SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,047tấn
16SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính > 10mm, cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,214tấn
17Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,407m3
18Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,785m3
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13,376m2
20Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V124,016m2
21Trát chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V63,786m2
22Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V22,484m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic (30x30)cm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V74,18m2
24Ốp tường, trụ, cột gạch (30x60)cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V288,604m2
25Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,05m2
26Lát đá granít tự nhiên qua cửaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,994m2
27Lắp rèm trong khu WCXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V58,715m2
28Gia công và lắp dựng cửa vệ sinh nhựa phủ LaminatXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V39,375m2
29Gia công và lắp dựng cửa phòng DHF phủ LaminatXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V34,425m2
30Gia công lắp dựng cửa khung nhôm xinfa kính cường lực dày 8mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V53,116m2
31Gia công lắp dựng vách kính cường lực dày 10mm bát inoxXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V48,4m2
32Gia công lắp dựng vách khung nhôm xinfa kính cường lực dày 10mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V41,761m2
33Gia công và lắp thanh inox 304 kích thước 30x30x1mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V39,26m
34Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavaboXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,067m2
35Cung cấp và lắp pulon nở chân lavaboXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V48cái
36Gia công và lắp dựng khung đỡ lavabo bằng thép hộp 30x30x1,4mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,138tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12,672m2
38Làm trần thạch cao khung chìm chịu nước các khu WCXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V105,18m2
39Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V394,52m2
40Lót lưới gia cườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V394,52m2
41Quét Sika chống thấm mái quét 2 nướcXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V394,52m2
42Bả bằng bột bả vào tường trongXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V199,044m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V24,618m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V105,18m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3.221,86m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.772,744m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8,841100m2
E Hạng mục: Hệ thông điện cấp điện, nhà lưu trú, kho lưu trữ tại số 347
1Cắt vá tường và trần đế lắp hệ thống điện và cấp thoát nướcXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1Toàn bộ
2Cung cấp và lắp đặt đèn led D220Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V21bộ
3Cung cấp và lắp đặt đèn led D110Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V45bộ
4Cung cấp và lắp đặt đèn gắn đầu giườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V17bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn gắng đầu trụXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3bộ
6Cung cấp và lắp đặt mặt nạ 6 lỗ + đế đôi đa năng ổ cắm và aptomatXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V71hộp
7Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V71cái
8Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V38cái
9Cung cấp và lắp đặt cầu chì 10AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V38cái
10Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 2,5mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V321m
11Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 1,5mm3Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V830m
12Cung cấp và lắp chìm ống nhựa ruột mềm D16Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V274m
13Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P-100AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3cái
14Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P-30AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V16cái
15Cung cấp và lắp tủ điện nhựa CompositeXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3cái
16Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 1,5HPXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2máy
17Cung cấp và lắp đặt mặt nạ 6 lỗ + đế đôi đa năng ổ cắm và aptomatXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2hộp
18Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-20AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
19Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V40m
20Cung cấp và lắp ống bảo ôn cho máy lanh 1,5HPXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14m
21Cung cấp và lắp giá đỡ cục nóngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
22Cung cấp và lắp p đặt ống nhựa PVC đường kính 21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,06100m
23Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V128cái
24Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V48cái
25Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng PP hàn, dày 2,8mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,5100m
26Cung cấp và lắp đặt cút chịu nhiệt gen trong PPR D21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V32cái
27Cung cấp và lắp đặt ba chạt chịu nhiệt gen trong PPR D21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V16cái
28Cung cấp và lắp đặt van D34 nhựa PVC đường kính 21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V16cái
29Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V15bộ
30Lắp đặt Lavabo (tận dụng)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V15bộ
31Lắp đặt gương soi (tận dụng)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V15cái
32Lắp đặt bộ vòi (tận dụng)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11bộ
33Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6bộ
34Cung cấp và lắp đặt Lavabo để bànXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6bộ
35Cung cấp và lắp đặt gương soi khung gỗ ké lõiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6cái
36Cung cấp và lắp đặt bộ vòi nóng lạnhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6bộ
37Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V21cái
38Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,19100m
39Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,35100m
40Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,26100m
41Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,32100m
42Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14cái
43Cung cấp và lắp đặt chữ Y nhựa PVC đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7cái
44Cung cấp và lắp đặt chữ lơi nhựa PVC đường kính 114mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7cái
45Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 90mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8cái
46Cung cấp và lắp đặt Tê giảm nhựa PVC đường kính 90 - 60mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V16cái
47Cung cấp và lắp đặt phễu thu kích thước (200x200)mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V21cái
48Cung cấp và lắp xi phông ngăn mùiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V21cái
F Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà ăn, gara nhà lưu trú, kho lưu trữ
1Tháo dỡ mái tôn cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,905m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V26,958m
3Vệ sinh sơn tường cột, trụ trong nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V152,715m2
4Vệ sinh sơn tường cột, trụ ngoài nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V183,82m2
5Vệ sinh sơn, vôi xà, dầm, trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V9,69m2
6Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,904100m2
7Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,485m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10,779m2
9Bả bằng bột bả vào tườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10,779m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V152,715m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V204,289m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,822100m2
13Vệ sinh sơn tường cột, trụ trong nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V213,904m2
14Vệ sinh sơn, vôi xà, dầm, trần trong nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V140,775m2
15Vệ sinh sơn tường cột, trụ ngoài nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V200,55m2
16Vệ sinh sơn, vôi xà, dầm, trần ngoài nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V24,06m2
17Làm nhám mặt tường để ốp gạchXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13,5m2
18Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13,5m2
19Vệ sinh trần nhựa khu bếpXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V26,52m2
20Vệ sinh toàn bộ cửaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1Toàn bộ
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V354,679m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V224,61m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,861100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.109E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng(01 người) 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 3.690.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư..33
2 Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần xây dựng (Tối thiểu 02 người) 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 3.690.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư..22
3 Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công điện, nước (Tối thiểu 01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến điện/nước trở lên;22
4 Cán bộphụ tráchgiám sátchất lượng,thí nghiệm(Tối thiểu 02 người) 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;11
5 Cán bộphụ tráchan toàn lao động (Tối thiểu 02 người) 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Dung tích gầu ≤ 0,3m31
2 Cần trục ô tô hoặc xe cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Trọng lượng ≥ 3T1
3 Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Tự đổ ≥ 5T2
4 Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất 1,5kW2
6 Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất 1,0kW2
7 Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Trọng lượng ≥ 70 kg1
8 Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->