Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc kiêm kho và Nhà lưu trú, kho lưu trữ - Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Phú Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc kiêm kho và Nhà lưu trú, kho lưu trữ - Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Phú Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản của Ngân hàng Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 20:36:00 đến ngày 2022-07-25 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,698,024,598 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,470,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.109E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 3.690.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần xây dựng (Tối thiểu 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 3.690.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công điện, nước (Tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến điện/nước trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchgiám sátchất lượng,thí nghiệm(Tối thiểu 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchan toàn lao động (Tối thiểu 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc xe cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc kiêm kho và Nhà lưu trú, kho lưu trữ - Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Phú Yên Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc kiêm kho và Nhà lưu trú, kho lưu trữ - Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Phú Yên 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản của Ngân hàng Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu; Bản sao chứng thực từ bản chính Giấy đăng ký kinh doanh; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.470.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Phú Yên
- Địa chỉ: 99 Duy Tân, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Điện thoại: 02573.823669 - Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Thống Đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Địa chỉ: Số 49 Phố Lý Thái Tổ, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 04 39.343.327 - Fax: 04 39.349.569 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Vụ Tài chính Kế toán - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. - Địa chỉ: 25 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 0243.8254670- Fax: 0243.8266343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc kiêm kho của chi nhánh | |||
| 1 | Công tác vệ sinh chung (tháo dỡ thiết bị vệ sinh; di chuyển đồ đạc; lắp lại thiết bị; lắp lại đồ đạc, bàn ghế; tháo dỡ phong, tủ, vệ sinh…toàn bộ) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 22,162 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,268 | m2 |
| 4 | Tháo vận chuyển ra khỏi phòng để thực hiện công tác chống thấm và lắp lại panel nền phòng máy chủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 51,12 | m2 |
| 5 | Cải tạo hố thu nước khu WC chung và vị trí rửa bị thấm tại tầng 1 theo Bản vẽ thiết kế | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,87 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,226 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 38,54 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 30,641 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch đòn chống nóng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 454,24 | m2 |
| 11 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 148,8 | m |
| 12 | Đục, vá sàn các vị trí theo thiết kế để lắp đặt ống cấp và ống thoát nước (kể cả quấn quanh miệng bê tông bằng lớp tương nở đổ sika Grout GP) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí tường bị nứt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 300 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 357,449 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần khung sườn trần nổi bị sét rỉ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 63,19 | m2 |
| 16 | Chà bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3.001,759 | m2 |
| 17 | Chà bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần sảnh đón | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 80,168 | m2 |
| 18 | Tháo keo cửa, vệ sinh sạch để bơm keo chống thấm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 107,438 | m2 |
| 19 | Tháo keo vách kính, vệ sinh sạch để bơm keo chống nước len vào | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 75,343 | m2 |
| 20 | Bơm keo vào cửa để chống nước len vào (bơm 2 mặt) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 107,438 | m2 |
| 21 | Bơm keo vào vách kính để chống nước len vào (bơm 2 mặt) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 75,343 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,595 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Lơi nhựa đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 41 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 48 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp cầu chắn rác đường kính 90m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,025 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,025 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,287 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,124 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,067 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 28,559 | m2 |
| 32 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 330,516 | m2 |
| 33 | Trát chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9,997 | m2 |
| 34 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen vào chân móng cột bằng keo dán đá | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,48 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột gạch (30x60)cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 42,92 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic (30x30)cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,19 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic (40x40)cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17,83 | m2 |
| 38 | Lát đá granít tự nhiên | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,151 | m2 |
| 39 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,4 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp pulon nở chân lavabo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 41 | Gia công và lắp dựng khung đỡ lavabo bằng thép hộp 30x30x1,4 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,019 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,738 | m2 |
| 43 | Gia công và lắp vách ngăn khu WC bằng tấm composite dày 20mm phụ kiện bằng inox | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,111 | m2 |
| 44 | Gia công và lắp thanh inox 304, kích thước 40x80x1 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,55 | m |
| 45 | Vệ sinh thật sạch sàn mái bằng bét phun áp lực | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 565,875 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lót lưới gia cường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 565,875 | m2 |
| 47 | Quét Sika chống thấm mái quét 2 nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 565,875 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng (tận dụng lại gạch cũ) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 454,24 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt máng inox thu nước kích thước rộng 600 dưới trần các khu vệ sinh để thu nước tại các vị trí nước thấm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 111,5 | m |
| 50 | Làm trần thạch cao khung nổi chịu nước khu WC | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 139,143 | m2 |
| 51 | Làm trần thạch cao khung nổi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,65 | m2 |
| 52 | Làm trần thạch cao khung chìm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 232,62 | m2 |
| 53 | Thay khung sườn trần thạch cao (tấm tận dụng) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 63,19 | m2 |
| 54 | Làm trần thạch cao khung chìm chịu nước mái đón | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24,051 | m2 |
| 55 | Gia công và lắp dựng vách kính kèm cửa nhôm xinfa kính cường lực dày 8mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,6 | m2 |
| 56 | Gia công và lắp dựng vách kính kèm cửa lật | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,952 | m2 |
| 57 | Gia công và lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,3 | m |
| 58 | Gia công và lắp chỉ bao khung cửa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,3 | m |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,3 | m2 |
| 60 | Lắp dựng, sửa chữa thu nhỏ cửa DV2 (cửa tận dụng) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,719 | m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm xinfa kính cường lực 8mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,179 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 340,513 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 28,559 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 256,671 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3.598,943 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 108,727 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,641 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,14 | 100m2 |
| 69 | Cắt, vá tường, sàn để đi điện âm và nước âm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt đèn âm trần (600x600)mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14 | bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt đèn led trần D120 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 22 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn led mân ốp trần khu WC (đèn tận dụng) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 43 | bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn treo tường 0,6m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11 | bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ 6 lỗ + đế đôi đa năng ổ cắm và aptomat | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18 | hộp |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 26 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 10A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 2,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 368 | m |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 1,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.152 | m |
| 80 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa ruột mềm D16 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 338 | m |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,28 | 100m |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 34-21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt cút gen trong PVC-21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo để bàn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo treo tường có chân | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt gương soi khung gỗ ké lõi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,16 | 100m |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,16 | 100m |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,03 | 100m |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt lơi nnhựa PVC đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm nhựa PVC đường kính 90-60mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu kích thước (200x200)mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp xi phông ngăn mùi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Các hạng mục phụ Trụ sở làm việc kiêm kho của chi nhánh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,004 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,62 | m |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hố thu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Vệ sinh chà bóng các thiết bị vệ sinh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | công |
| 7 | Vệ sinh gạch nền, gạch ốp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 83,842 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp máng inox thu nước kích thước rộng 600 dưới trần khu vệ sinh để thu nước tại các vị trí nước thấm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,9 | m |
| 9 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | m |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,04 | m3 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,562 | m2 |
| 12 | Làm trần thạch cao khung chìm chịu nước dưới khu vệ sinh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 22,68 | m2 |
| 13 | Chà bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 42,976 | m2 |
| 14 | Chà bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,9 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,562 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 22,68 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 86,118 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,079 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa PVC đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt hố thu kích thước (200x200)mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tận dụng lại) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 24 | Gia công và lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ 5ly | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,004 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ Ngoài nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 255,497 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,16 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 334,717 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần trong nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 162,7 | m2 |
| 29 | Vệ sinh gạch ốp, lát | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 255,836 | m2 |
| 30 | Vệ sinh đánh bóng đá bậc cấp, cầu thang | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40,636 | m2 |
| 31 | Chà, phun lại PU tay vịn gỗ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9,992 | m |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại lan can cầu thang | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20,183 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20,183 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 76,649 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 100,415 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 267,657 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 497,417 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,102 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,663 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,882 | m3 |
| 41 | Đào hầm rút đất cấp I | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,104 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,382 | m3 |
| 43 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,376 | m3 |
| 44 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,362 | m3 |
| 45 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,024 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 47 | Láng đáy hầm tự hoại có đánh màu dày 3cm vữa M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,547 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong buy | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 37,228 | m2 |
| 49 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,9 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,177 | m3 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,094 | 100m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,116 | 100m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 60mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 60mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,882 | m3 |
| 62 | Lát sân gạch block màu đỏ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,878 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | m2 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 27 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 27 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 23,4 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,89 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,59 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch (300x600)mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9,48 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 22,2 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,76 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 22,2 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,76 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 27,96 | m2 |
| C | Hạng mục: Mái che kho tiền nhà làm việc kiêm kho | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông đá 1x2 để đào móng (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,34 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,72 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,706 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,164 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,814 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp đặt cột bằng thép hình | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,463 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp bu long neo 20 L = 600 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 11 | Gia công và lắp dựng giằng mái thép liên kết bằng bu lông | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,007 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp Pulon nở inox 316 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 42 | cái |
| 13 | Gia công và lắp dựng nhôm hộp STĐ màu đen xám 40x80x2,0mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 670 | m |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng mái kính cường lực ghép 2 lớp kính cường lực dày 2x8mm và 4 lớp phin | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 78,96 | m2 |
| 15 | Sẩn xuất và lắp Spider.316.4 chân dưới tấm sàn bằng kính cường lực | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 22 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 88,01 | m2 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 M250, vá nền khi đào móng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,34 | m3 |
| 18 | Lát sân gạch block màu đỏ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,172 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 2P-10A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 1,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 92 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 2,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa tròn đường kính 20mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,58 | 100m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa đường kính 20mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp tủ điện sơn tĩnh điện kích thước (250x200x100) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lưu trú, kho lưu trữ tại số 347 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 106,067 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9,18 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,962 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao khu WC | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 87,845 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 245,27 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường (kể cả công tác vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi qui định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 171,09 | m2 |
| 7 | Công tác vệ sinh chung (đục sàn lắp ống thoát nước, tháo dỡ thiết bị vệ sinh; di chuyển đồ đạc; lắp lại thiết bị; lắp lại đồ đạc; Vệ sinh…toàn bộ) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Chà bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.906,551 | m2 |
| 9 | Chà bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần trong nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.012,085 | m2 |
| 10 | Chà bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.417,846 | m2 |
| 11 | Chà bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 330,28 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31,745 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31,745 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,669 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,047 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính > 10mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,214 | tấn |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,407 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,785 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,376 | m2 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 124,016 | m2 |
| 21 | Trát chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 63,786 | m2 |
| 22 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 22,484 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic (30x30)cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 74,18 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột gạch (30x60)cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 288,604 | m2 |
| 25 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,05 | m2 |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên qua cửa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,994 | m2 |
| 27 | Lắp rèm trong khu WC | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 58,715 | m2 |
| 28 | Gia công và lắp dựng cửa vệ sinh nhựa phủ Laminat | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 39,375 | m2 |
| 29 | Gia công và lắp dựng cửa phòng DHF phủ Laminat | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 34,425 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cửa khung nhôm xinfa kính cường lực dày 8mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 53,116 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng vách kính cường lực dày 10mm bát inox | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 48,4 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng vách khung nhôm xinfa kính cường lực dày 10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 41,761 | m2 |
| 33 | Gia công và lắp thanh inox 304 kích thước 30x30x1mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 39,26 | m |
| 34 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,067 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp pulon nở chân lavabo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 48 | cái |
| 36 | Gia công và lắp dựng khung đỡ lavabo bằng thép hộp 30x30x1,4mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,138 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,672 | m2 |
| 38 | Làm trần thạch cao khung chìm chịu nước các khu WC | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 105,18 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 394,52 | m2 |
| 40 | Lót lưới gia cường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 394,52 | m2 |
| 41 | Quét Sika chống thấm mái quét 2 nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 394,52 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 199,044 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24,618 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 105,18 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3.221,86 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.772,744 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,841 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Hệ thông điện cấp điện, nhà lưu trú, kho lưu trữ tại số 347 | |||
| 1 | Cắt vá tường và trần đế lắp hệ thống điện và cấp thoát nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn led D220 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn led D110 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 45 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn gắn đầu giường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn gắng đầu trụ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ 6 lỗ + đế đôi đa năng ổ cắm và aptomat | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 71 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 71 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 38 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 10A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 38 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 2,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 321 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây 1,5mm3 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 830 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa ruột mềm D16 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 274 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P-100A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P-30A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp tủ điện nhựa Composite | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 1,5HP | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | máy |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ 6 lỗ + đế đôi đa năng ổ cắm và aptomat | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-20A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp ống bảo ôn cho máy lanh 1,5HP | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp giá đỡ cục nóng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp p đặt ống nhựa PVC đường kính 21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,06 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 128 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 48 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng PP hàn, dày 2,8mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cút chịu nhiệt gen trong PPR D21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 32 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ba chạt chịu nhiệt gen trong PPR D21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt van D34 nhựa PVC đường kính 21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Lavabo (tận dụng) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi (tận dụng) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ vòi (tận dụng) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo để bàn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt gương soi khung gỗ ké lõi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt bộ vòi nóng lạnh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,19 | 100m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,35 | 100m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,26 | 100m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,32 | 100m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt chữ Y nhựa PVC đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt chữ lơi nhựa PVC đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 90mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm nhựa PVC đường kính 90 - 60mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu kích thước (200x200)mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp xi phông ngăn mùi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21 | cái |
| F | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà ăn, gara nhà lưu trú, kho lưu trữ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,905 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 26,958 | m |
| 3 | Vệ sinh sơn tường cột, trụ trong nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 152,715 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 183,82 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sơn, vôi xà, dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9,69 | m2 |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,904 | 100m2 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,485 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,779 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,779 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 152,715 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 204,289 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,822 | 100m2 |
| 13 | Vệ sinh sơn tường cột, trụ trong nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 213,904 | m2 |
| 14 | Vệ sinh sơn, vôi xà, dầm, trần trong nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 140,775 | m2 |
| 15 | Vệ sinh sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 200,55 | m2 |
| 16 | Vệ sinh sơn, vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24,06 | m2 |
| 17 | Làm nhám mặt tường để ốp gạch | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,5 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,5 | m2 |
| 19 | Vệ sinh trần nhựa khu bếp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 26,52 | m2 |
| 20 | Vệ sinh toàn bộ cửa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 354,679 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 224,61 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,861 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.109E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng(01 người) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 3.690.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần xây dựng (Tối thiểu 02 người) | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Như mô tả ở điểm 3, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 3), có giá trị hợp đồng ≥ 3.690.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công điện, nước (Tối thiểu 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến điện/nước trở lên; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộphụ tráchgiám sátchất lượng,thí nghiệm(Tối thiểu 02 người) | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộphụ tráchan toàn lao động (Tối thiểu 02 người) | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích gầu ≤ 0,3m3 | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc xe cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Trọng lượng ≥ 3T | 1 |
| 3 | Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,0kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi