Gói thầu: Gói thầu số 03:- Sửa chữa nhà ăn, ở tập thể CBCS thuộc Công an huyện U Minh Thượng.- Mở rộng nhà WC trong nhà lam việc, thay mái tôn nhà làm việc các đội và nhà ở tập thể CBCS thuộc Công an huyện An Biên.- Sửa chữa nhà làm việc 02 tầng, sửa chữa nhà ở tập thể 05 căn thuộc Công an huyện An Minh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742073-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 03:- Sửa chữa nhà ăn, ở tập thể CBCS thuộc Công an huyện U Minh Thượng.- Mở rộng nhà WC trong nhà lam việc, thay mái tôn nhà làm việc các đội và nhà ở tập thể CBCS thuộc Công an huyện An Biên.- Sửa chữa nhà làm việc 02 tầng, sửa chữa nhà ở tập thể 05 căn thuộc Công an huyện An Minh.
Số hiệu KHLCNT 20220706280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 20:33:00 đến ngày 2022-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,750,569,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng):i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ (3 x 1,2 tỷ = 3,6 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cảo tạo sửa chữa Công trình DD-CN.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng-CN, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời điện ≥ 500kg
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa, bê tông 160-200lít
- Đặc điểm thiết bị 160-200lít
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
4-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 300
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy dũi thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị 5Kva
- Số lượng tối thiểu 3
11-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị sắt, gỗ
- Số lượng tối thiểu 300
12-Xe ô tô tải >=2,4T (Kèm theo giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị >=2,4T (Kèm theo giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03:- Sửa chữa nhà ăn, ở tập thể CBCS thuộc Công an huyện U Minh Thượng.- Mở rộng nhà WC trong nhà lam việc, thay mái tôn nhà làm việc các đội và nhà ở tập thể CBCS thuộc Công an huyện An Biên.- Sửa chữa nhà làm việc 02 tầng, sửa chữa nhà ở tập thể 05 căn thuộc Công an huyện An Minh.
công trình: Phòng Hậu cần, PV06, PC03, Cảnh sát điều tra tội phạm về Ma Túy; Công an thành phố Rạch Giá, Hà Tiên; Công an huyện Kiên Lương, U Minh Thượng, Gò Quao, An Biên, An Minh
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Hiệp Thành Lợi Địa chỉ: Căn 20, Lô A9, Khu Đô Thị Mới Tây Bắc, KP. Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh, TP.Rạch Gía, tỉnh Kiên Giang Tư vấm thẩm định HSMT, kết quả đánh giá KQLCNT: Công tyTNHH MTV Nghiêm Xuân Phát.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi , địa chỉ: C11, hẻm L9, đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ; số 8, Lý Thường Kiệt, phường vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; số 09, đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ ĂN, Ở TẬP THỂ CBCS THUỘC CÔNG AN HUYỆN U MINH THƯỢNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,54m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.108,785m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột2.196,96m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần429,225m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài1.108,785m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.108,785m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong2.196,96m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.743,725m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần546,765m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30173,16m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng172,16m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ17,4m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,4m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại339,63m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ339,63m2
16Lắp đặt quạt trần20cái
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng50bộ
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại429,225m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30398,725m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3030,5m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4042,9225m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,3328tấn
23Tháo dỡ bệ xí12bộ
24Lắp đặt xí bệt12bộ
25Tháo dỡ chậu rửa8bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
27Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường12m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,3296100m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m11,168100m2
B Mở rộng nhà WC trong nhà lam việc, thay mái tôn nhà làm việc các đội và nhà ở tập thể CBCS thuộc Công an huyện An Biên
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm441 lỗ khoan
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,107m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2398100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0659tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,8158tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,328m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2656100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0317tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,3203tấn
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,2338m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,1237tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,226100m3
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm10,56m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,5704m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3013,0675m3
16Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30113,18m2
17Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30230,644m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30136,968m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M25, PCB3043,656m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà113,18m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ113,18m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong nhà78,424m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ78,424m2
24Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương43,656m2
25Lắp dựng xà gồ thép0,2338tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5472100m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm20,64m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3m2
29Lắp đặt dây đơn 1,5mm2200m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm100m
31Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp6bảng
32Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng12bộ
33Lắp đặt MCB 1P 10A6bộ
34Lắp đặt xí bệt6bộ
35Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
36Lắp đặt lavabo + vòi6bộ
37Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen6bộ
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm6cái
39Lắp đặt gương soi6cái
40Lắp đặt kệ kính6cái
41Lắp đặt giá treo6cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,3100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,35100m
44Lắp đặt van ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm30cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm36cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,45100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,35100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm18cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm12cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,04100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm18cái
53Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép1,36m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I25,841m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,48m3
56Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I10,656100m
57Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,36m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,36m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,728m3
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,0688m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg81 cấu kiện
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg21 cấu kiện
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0695100m2
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0062tấn
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1355tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,3718m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,5069m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3033,792m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB307,36m2
70Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0013100m3
71Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0013100m3
72Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0013100m3
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm0,25100m
74Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,056m3
75Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2595100m2
76Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5127tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5127tấn
78Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V625,95m2
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1408100m2
80Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,056m3
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,6265100m2
C SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG, SỬA CHỮA NHÀ Ở TẬP THỂ 05 CĂN THUỘC CÔNG AN HUYỆN AN MINH
D SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột440,5m2
2Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường440,5m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ440,5m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột230,82m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường230,82m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ230,82m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính56,3m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,3m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại6,8m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,8m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột206,48m2
12Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường206,48m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ206,48m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột265,104m2
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường265,104m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ265,104m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB3017,28m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng17,28m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại73,29m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,29m2
21Tháo dỡ trần32,6m2
22Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương32,6m2
23Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2100m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm50m
25Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A12cái
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng12bộ
27Lắp đặt quạt trần10cái
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,9744100m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,1104100m2
E SỬA CHỮA NHÀ Ở TẬP THỂ 05 CĂN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột539,44m2
2Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường190,505m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ190,505m2
4Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường356,48m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ355,28m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB3027,94m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng27,94m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại39,12m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ39,12m2
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2100m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm50m
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A10cái
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng10bộ
14Lắp đặt quạt trần5cái
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,016100m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,71100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng):i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ (3 x 1,2 tỷ = 3,6 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cảo tạo sửa chữa Công trình DD-CN.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.55
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng-CN, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;33
3 Cán bộ thanh quyết toán công trình: 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời điện ≥ 500kg ≥ 500kg3
2 Máy trộn vữa, bê tông 160-200lít 160-200lít5
3 Máy đầm bàn -3
4 Dàn giáo -300
5 Đầm dùi -3
6 Máy cắt thép -3
7 Máy dũi thép -3
8 Máy hàn -3
9 Máy khoan -3
10 Máy phát điện dự phòng 5Kva3
11 Cốp pha sắt, gỗ300
12 Xe ô tô tải >=2,4T (Kèm theo giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) >=2,4T (Kèm theo giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->