Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742150-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220695436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 21:18:00 đến ngày 2022-07-24 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 608,052,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.12E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82415E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (cải tạo, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=430.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=860.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 430.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là chỉ huy trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (kỹ thuật hoặc đội trưởng) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250lHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KWHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy hàn - công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy hàn - công suất ≥ 23KWHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Máy khoan cầm tayHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KWHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Mẫu giáo Tân Thanh Tây, Hạng mục: Kéo hành lang trước, sau dãy phòng học, mở rộng nhà ăn, cải tạo sân đường bồn hoa (điểm chính; Cải tạo dãy lớp học, xây mới 01 phòng hiệu phó, 01 nhà kho, cột cờ (điểm lẻ)
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÉO DÀI HÀNH LANG PHÍA TRƯỚC, SAU DÃY PHÒNG HỌC
1Phá dỡ Giằng bó nền bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,3m3
2Tháo dỡ Lan can sắt bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V5,88m2
3Bê tông Đà kiềng, giằng bó nền; Hmô tả kỹ thuật chương V1,184m3
4Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,047100m2
5Ván khuôn thép Đà kiềng và GBN , Hmô tả kỹ thuật chương V0,118100m2
6Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V2,421m3
7Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V35,4m2
8Sản xuất Mặt bíchmô tả kỹ thuật chương V0,028tấn
9Cung cấp Cột thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,099tấn
10Lắp dựng Cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,099tấn
11Cung cấp Giằng mái thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,053tấn
12Lắp dựng Giằng thép liên kết bằng bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,053tấn
13Cung cấp Vì kèo thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,043tấn
14Lắp dựng Vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,043tấn
15Cung cấp Xà gồ thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,095tấn
16Lắp dựng Xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,095tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V25,332m2
18Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,192100m3
19Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,274100m2
20Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V1,368m3
21Lát nền Gạch Ceramic nhám KT 400x400mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V31,92m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V17,7m2
23Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mmmô tả kỹ thuật chương V0,413100m2
24Cung cấp Lan can sắt tráng kẽm (Giống lan can hiện hữu)mô tả kỹ thuật chương V10,64m2
25Lắp dựng Lan can sắt (Có tận dụng thêm lan can cũ)mô tả kỹ thuật chương V16,52m2
26Cốt thép Đà kiềng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,121tấn
27Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh nền sânmô tả kỹ thuật chương V0,582100m2
28Bê tông nền sân dày mô tả kỹ thuật chương V2,91m3
29Láng nền sân xoa phẳng mặt, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V58,2m2
30Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa Dmô tả kỹ thuật chương V0,434m3
31Xây bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,155m3
32Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,88m2
33Sơn tường ngoài bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V3,88m2
34Cung cấp và Lắp đặt Hộp và Đèn led 1x1,2mmô tả kỹ thuật chương V4bộ
35Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V4cái
36Cung cấp và Lắp đặt Đế nổimô tả kỹ thuật chương V4Cái
37Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V40m
38Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V20m
39Cung cấp và Lắp đặt nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D10x20mmmô tả kỹ thuật chương V28m
40Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,96100m2
B MỞ RỘNG NHÀ ĂN ĐIỂM CHÍNH
1Bê tông đà kiềng; Hmô tả kỹ thuật chương V0,252m3
2Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,013100m2
3Ván khuôn thép đà kiềng, Hmô tả kỹ thuật chương V0,025100m2
4Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,151m3
5Trát tường ngoài bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,26m2
6Sản xuất Mặt bíchmô tả kỹ thuật chương V0,032tấn
7Cung cấp cột thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,05tấn
8Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,05tấn
9Cung cấp giằng mái thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,03tấn
10Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,03tấn
11Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,053tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,053tấn
13Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,109tấn
14Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,109tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V25,119m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,187100m3
17Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,469100m2
18Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V2,344m3
19Lát nền, sàn, Gạch Ceramic nhám KT 400x400mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V47,29m2
20Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mmmô tả kỹ thuật chương V0,41100m2
21Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,11100m
22Cung cấp và Lắp đặt Nút bịt nhựa uPVC D114mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V2cái
23Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,04100m
24Cung cấp và Lắp đặt Co uPVC D114mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V2cái
25Cốt thép Đà kiềng, đan HG , Dmô tả kỹ thuật chương V0,04tấn
26Phá dỡ nền bê tông có cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,144m3
27Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V1,053m3
28Đào đất đường ống bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V3,151m3
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất dínhmô tả kỹ thuật chương V4,204m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất dínhmô tả kỹ thuật chương V42,04m3
31Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh Hố gamô tả kỹ thuật chương V0,008100m2
32Bê tông đáy HG rộng mô tả kỹ thuật chương V0,081m3
33Xây tường thẳng hầm chứa bình ga bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,336m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,28m2
35Láng đáy Hố ga, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V0,36m2
36Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V0,36m2
37Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,141m3
38Ván khuôn thép tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,006100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V2cấu kiện
40Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,005100m
41Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D168mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,202100m
42Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D168mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V1cái
43Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh nềnmô tả kỹ thuật chương V0,244100m2
44Bê tông mặt sân dày mô tả kỹ thuật chương V1,464m3
45Láng mặt sân xoa phẳng mặt, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,4m2
46Cung cấp và Lắp đặt Hộp và Đèn led 1x1,2mmô tả kỹ thuật chương V3bộ
47Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1cái
48Cung cấp và lắp đặt Đế nổimô tả kỹ thuật chương V1Cái
49Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V30m
50Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V20m
51Cung cấp và Lắp đặt Nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D10x20mmmô tả kỹ thuật chương V24m
52Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,45100m
53Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V8cái
54Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V4cái
55Cung cấp và Lắp đặt Van khóa nhựa D27mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
56Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa nhựa 1 vòi (Romine)mô tả kỹ thuật chương V5bộ
57Cung cấp và Lắp đặt Phễu thu inox D100mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,768100m2
C KÉO HÀNH LANG PHÍA SAU DÃY PHÒNG HỌC, XÂY MỚI PHÒNG HIỆU PHÓ, NHÀ KHO (ĐIỂM LẺ)
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V3,173m3
2Phá dỡ tường bệ tam cấp xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V1,232m3
3Phá dỡ tường bồn hoa, thành lan can, cột cờ,… xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V4,245m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemmô tả kỹ thuật chương V18,5m2
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch vỡmô tả kỹ thuật chương V27,15m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch vỡmô tả kỹ thuật chương V271,496m3
7Đào móng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V19,369m3
8Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,311100m2
9Bê tông lót móng rộng mô tả kỹ thuật chương V0,71m3
10Bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V2,703m3
11Ván khuôn thép móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,139100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,159100m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất dính còn lạimô tả kỹ thuật chương V3,413m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất dính còn lạimô tả kỹ thuật chương V34,129m3
15Bê tông Đà kiềng, GBN; Hmô tả kỹ thuật chương V3,694m3
16Ván khuôn thép Đà kiềng, GBN, Hmô tả kỹ thuật chương V0,361100m2
17Bê tông Cột tiết diện mô tả kỹ thuật chương V2,274m3
18Ván khuôn thép Cột Hmô tả kỹ thuật chương V0,464100m2
19Bê tông Dầm, giằng mái; Hmô tả kỹ thuật chương V1,618m3
20Ván khuôn thép Dầm, giằng mái, Hmô tả kỹ thuật chương V0,358100m2
21Bê tông Lanh tô,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,322m3
22Ván khuôn thép Lanh tô, Hmô tả kỹ thuật chương V0,088100m2
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,272m3
24Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,045100m2
25Ván khuôn thép, nắp đanmô tả kỹ thuật chương V0,005100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V4,535m3
27Láng nền tam cấp, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V6,81m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V11,395m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V143,26m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V144,125m2
31Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,44m2
32Đắp chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V44m
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V651,248m2
34Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V977,7m2
35Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V522,52m2
36Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V455,145m2
37Đục nhám vữa trát tườngmô tả kỹ thuật chương V35m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V35m2
39Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V88,62m2
40Ốp gạch Ceramic KT 250x400mm vào tường, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V129,22m2
41Sản xuất Mặt bíchmô tả kỹ thuật chương V0,037tấn
42Cung cấp cột thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,05tấn
43Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,05tấn
44Cung cấp giằng mái thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,043tấn
45Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,043tấn
46Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,034tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,034tấn
48Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,244tấn
49Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,244tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V44,354m2
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,402100m3
52Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V1,066100m2
53Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V5,332m3
54Lát nền, Gạch Ceramic KT 400x400mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V96,51m2
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V4,94m2
56Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗmô tả kỹ thuật chương V45,84m2
57Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V124,48m2
58Cung cấp Cửa sổ Khung nhôm hệ 700 Kính an toàn 02 lớp dày 6,8ly (Bao gồm PKLĐ)mô tả kỹ thuật chương V11,88m2
59Cung cấp Cửa đi Khung nhôm hệ 700 Kính an toàn 02 lớp dày 6,8ly (Bao gồm PKLĐ + Ổ Khóa)mô tả kỹ thuật chương V7,16m2
60Lắp dựng Cửa khung nhômmô tả kỹ thuật chương V19,04m2
61Cung cấp Khung bảo vệ cửa inox 304mô tả kỹ thuật chương V16,14m2
62Lắp dựng Khung bảo vệ cửamô tả kỹ thuật chương V16,14m2
63Cung cấp lan can sắt tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V34,6m2
64Lắp dựng lan can sắtmô tả kỹ thuật chương V34,6m2
65Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mmmô tả kỹ thuật chương V0,939100m2
66Thi công trần bằng Tấm nhựa KT600x600mm + Khung xươngmô tả kỹ thuật chương V93,19m2
67Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,085tấn
68Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,085tấn
69Cốt thép cột, Dmô tả kỹ thuật chương V0,08tấn
70Cốt thép cột, Dmô tả kỹ thuật chương V0,172tấn
71Cốt thép Đà kiềng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,088tấn
72Cốt thép Đà kiềng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,222tấn
73Cốt thép Dầm, giằng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,1tấn
74Cốt thép Dầm, giằng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,028tấn
75Cốt thép lanh tô, Dmô tả kỹ thuật chương V0,033tấn
76Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,011tấn
77Cung cấp và Lắp đặt Hộp và Đèn led 2x1,2mmô tả kỹ thuật chương V6bộ
78Cung cấp và Lắp đặt Đèn led 1x0,6mmô tả kỹ thuật chương V1bộ
79Cung cấp và Lắp đặt quạt treo tườngmô tả kỹ thuật chương V6cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1cái
81Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1cái
82Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1cái
83Cung cấp và Lắp đặt Phích cắmmô tả kỹ thuật chương V6cái
84Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm bamô tả kỹ thuật chương V5cái
85Cung cấp và Lắp đặt Đế nhựa âm tườngmô tả kỹ thuật chương V5cái
86Cung cấp và Lắp đặt MCCB 2P 20Amô tả kỹ thuật chương V1cái
87Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V110m
88Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V40m
89Cung cấp và Lắp đặt Nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D10x20mmmô tả kỹ thuật chương V70m
90Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,35100m
91Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V6cái
92Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V4cái
93Cung cấp và Lắp đặt Van khóa nhựa D27mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
94Cung cấp và Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi (Romine)mô tả kỹ thuật chương V16bộ
95Cung cấp và Lắp đặt Phễu thu inox D100mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
96Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.12E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82415E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (cải tạo, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=430.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=860.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 430.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là chỉ huy trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (kỹ thuật hoặc đội trưởng) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250l - Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250lHóa đơn VAT2
2 - Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KW - Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KWHóa đơn VAT2
3 - Máy hàn - công suất ≥ 23KW - Máy hàn - công suất ≥ 23KWHóa đơn VAT2
4 - Máy khoan cầm tay - Máy khoan cầm tayHóa đơn VAT2
5 - Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KW - Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KWHóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->