Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2022 21:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 21:37:00 đến ngày 2022-07-24 21:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,658,309,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97492E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.165.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.330.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.165.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là chỉ huy trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (kỹ thuật hoặc đội trưởng) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250lHóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KWHóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-- Máy hàn - công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn - công suất ≥ 23KWHóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KWHóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy khoan cầm tayHóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường mẫu giáo Tân Phú Tây, hạng mục: Cải tạo sân đường nội bộ, nâng cấp nhà xe, cải tạo cổng - tường rào, bổ sung đường ống thoát nước, xây hầm chứa gas (điểm chính); Xây 2 phòng học có nhà vệ sinh khép kín, bổ sung 2 phòng học xuống cấp, xây mới cổng hàng rào, cải tạo sân đường, cột cờ (điểm lẻ) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY 02 PHÒNG HỌC CÓ NHÀ VỆ SINH KHÉP KÍN BỔ SUNG 02 PHÒNG HỌC XUỐNG CẤP - ĐIỂM LẺ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn D>3cm, gốc D>8cm, L=4m, 25 cây/m2, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 45,9 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,21 | m3 |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,21 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,35 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 13,37 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép BT móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,406 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,382 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | 100m3 |
| 11 | Đào đất hầm VS, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,262 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát lót đáy móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,36 | m3 |
| 13 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đáy Hầm VS, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép BT đáy hầm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Xây tường hầm VS bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 7,45 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài Hầm VS, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 82,08 | m2 |
| 19 | Láng đáy Hầm VS, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,44 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Hầm VS | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m2 |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 22 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,83 | m3 |
| 23 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 27 | Bê tông Đà kiềng; H | mô tả kỹ thuật chương V | 8,53 | m3 |
| 28 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,241 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép Đà kiềng, H | mô tả kỹ thuật chương V | 0,86 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép Đà kiềng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,233 | tấn |
| 31 | Cốt thép Đà kiềng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,669 | tấn |
| 32 | Xây Bó nền bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 30,54 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 160,43 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,336 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 2,156 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền VS, nền nhà, hành lang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,09 | m3 |
| 37 | Cốt thép nền, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,509 | tấn |
| 38 | Bê tông cột tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 7,37 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép cột, H | mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cột, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,399 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,922 | tấn |
| 42 | Bê tông ốp cột tròn tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 1,03 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép ốp cột, H | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m2 |
| 44 | Bê tông Dầm mái, Giằng, Vì kèo; H | mô tả kỹ thuật chương V | 16,82 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép Dầm mái, Giằng, Vì kèo, H | mô tả kỹ thuật chương V | 2,65 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép Dầm mái, Giằng, Vì kèo, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,649 | tấn |
| 47 | Cốt thép Dầm mái, Giằng, Vì kèo, D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,576 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,69 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép sàn mái, H | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép sàn mái, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 51 | Bê tông Lanh tô, ô văng, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,44 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép Lanh tô, ô văng, sê nô, H | mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép Lanh tô, ô văng, sê nô, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,271 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 11,74 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,66 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng Gạch không nung XMCL (9x19x39)cm, D=10cm, H | mô tả kỹ thuật chương V | 15,38 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Gạch đất nung | mô tả kỹ thuật chương V | 154,07 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Gạch đất nung | mô tả kỹ thuật chương V | 90,01 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 293,04 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 70,94 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 168 | m2 |
| 62 | Trát dầm mái, giằng, vì kèo, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 249,17 | m2 |
| 63 | Trát Ô văng, Sênô vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 91,64 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,68 | m2 |
| 65 | Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 615,11 | m2 |
| 66 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 252,59 | m2 |
| 67 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 47,59 | m |
| 68 | Trát hình trang trí, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 27,13 | m2 |
| 69 | Cung cấp và Lát nền nhà Gạch Ceramic KT 500x500mm, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 128,16 | m2 |
| 70 | Cung cấp và Lát hành lang, hiên chơi, Gạch Ceramic nhám KT 500x500mm, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 71,83 | m2 |
| 71 | Cung cấp và Lát nền VS Gạch Ceramic nhám KT300x300mm, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 26,88 | m2 |
| 72 | Cung cấp và Ốp Gạch Ceramic KT500x125mm Cắt ra từ Gạch lát nền KT500x500mm) vào len chân tường, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 9,24 | m2 |
| 73 | Cung cấp và Ốp gạch Ceramic KT 250x400mm vào tường VS, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 67,62 | m2 |
| 74 | Cung cấp và Ốp Gạch Ceramic KT500x500mm giả đá chẻ vào tường, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 28,75 | m2 |
| 75 | Cung cấp và Lắp đặt nẹp nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 76 | Xây tường thẳng bằng Hoa gió đất nung 20x20cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,08 | m2 |
| 77 | Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,13 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,13 | tấn |
| 79 | Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,54 | 100m2 |
| 80 | Thi công trần bằng Tấm nhựa KT600x600mm + Khung xương (K tính NC và CM) | mô tả kỹ thuật chương V | 227,07 | m2 |
| 81 | Cung cấp Cửa đi Khung nhôm hệ 700 Kính meca dày 5ly (Bao gồm PKLĐ + Ổ khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 28,22 | m2 |
| 82 | Cung cấp Cửa Sổ Khung nhôm hệ 700 Kính meca dày 5ly (Bao gồm PKLĐ) | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 83 | Lắp dựng Cửa đi và Cửa sổ | mô tả kỹ thuật chương V | 40,22 | m2 |
| 84 | Cung cấp Khung nhôm bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 17,16 | m2 |
| 85 | Lắp dựng Khung nhôm bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 17,16 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, sàn mái | mô tả kỹ thuật chương V | 48,48 | m2 |
| 87 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,48 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước phủ mặt sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 25,48 | m2 |
| 89 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m |
| 90 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,383 | 100m |
| 91 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 93 | Đào đất bậc cấp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bậc cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 95 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m2 |
| 96 | Bê tông Đan bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,09 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép đan bậc cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép đan bậc cấp, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 99 | Xây Lan can bậc cấp bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 100 | Xây tường bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 101 | Cung cấp và Lát Bậc tam cấp bằng Gạch Granit nhám KT300x600mm, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 14,28 | m2 |
| 102 | Trát thành ngoài bậc cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,96 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,96 | m2 |
| 104 | Đào đất đan bồn hoa bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 105 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lót thành bồn hoa rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 107 | Xây tường bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 108 | Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,95 | m2 |
| 109 | Sơn tường ngoài bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 8,97 | m2 |
| 110 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp và Đèn led 2x1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 111 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp và Đèn led 1x1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 112 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn Led panel 18W - Lắp nổi áp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 113 | Cung cấp và Lắp đặt quạt trần ĐK cánh 1,5m (Bao gồm Dimmer) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 114 | Cung cấp và Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 115 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 116 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 117 | Cung cấp và Lắp đặt Mặt nạ công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 118 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 119 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 120 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 (Vàng xanh) | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 121 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x4.0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 122 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CVV 2x10mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 125 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa PVC D20mm cứng trắng đặt chìm bảo hộ dây dẫn | mô tả kỹ thuật chương V | 195 | m |
| 126 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 127 | Cung cấp và Lắp đặt MCCB 2P 40A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 128 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ điện âm tường 4PL, H | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 129 | Cung cấp và Lắp đặt Đế nhựa âm tường | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 130 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ rack U + Sứ ống chỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 131 | Phụ kiện lắp đặt | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| B | CẢI TẠO SÂN DƯỜNG NỘI BỘ - CỘT CỜ - ĐIỂM LẺ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,898 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền cát mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 3,503 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 3,503 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày | mô tả kỹ thuật chương V | 17,513 | m3 |
| 5 | Đào đất Bó vĩa, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép BT lót Bó vĩa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót Bó vĩa rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,378 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép BT Bó vĩa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,394 | 100m2 |
| 9 | Bê tông Bó vĩa rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,968 | m3 |
| 10 | Đào đất đường ống, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D300mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Đệm cát lót lưng ống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Đào Hố thu, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m3 |
| 15 | Đệm cát lót công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 1,458 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép BT đáy Hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đáy Hố thu rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | m3 |
| 18 | Xây tường Hố thu bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,556 | m3 |
| 19 | Trát thành Hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,112 | m2 |
| 20 | Láng đáy Hố thu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 21 | Đắp đất Hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn thép nắp đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 26 | Đào đất đường ống, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m3 |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D200mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Đệm cát lót lưng ống | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m3 |
| 31 | Đầm chặt đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 33 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Lắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát tôn nền cột cờ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 37 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| 39 | Lát nền cột cờ, Gạch Ceramic nhám KT 400x400mm, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 1,13 | m2 |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt Thép U200x70x5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt bu lông D14 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 42 | Sơn thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,73 | m2 |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt Ống inox 304 D60mm dày 1,2mm nối bằng PP hàn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt Ống inox 304 D42mm dày 1,2mm nối bằng PP hàn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt Ống inox 304 D34mm dày 1,2mm nối bằng PP hàn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt Tấm inox dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,96 | Kg |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt ròng rọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 48 | Đào đất tam cấp, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m3 |
| 49 | Đầm chặt đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m3 |
| 50 | Bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 51 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 52 | Xây bậc tam cấp hành lang bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,22 | m3 |
| 53 | Lát tam cấp Gạch Ceramic nhám KT 400x400mm, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 3,94 | m2 |
| 54 | Đào đất bồn hoa, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m3 |
| 55 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 57 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 58 | Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | m2 |
| 60 | Sơn thành bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT - ĐIỂM LẺ | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Lavabo trẻ em (Bao gồm chân) + Bộ vòi + Bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em+tê cầu+vòi xịt+hộp giấy | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Chậu tiểu treo trẻ em nam + Bộ vòi + Bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Vách ngăn tiểu treo trẻ bằng sứ | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Van phao cơ D27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Phễu thu inox D150x150mm + Con thỏ D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Bồn chứa nước bằng nhựa ngang, dung tích bể 1,0m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 9 | Đào đất đặt ống, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Ống uPVC D21mm dày 1,6mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm dày 1,8mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Van đồng D27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D21mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Co răng trong uPVC D21mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Co răng ngoài uPVC D21mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Nối răng ngoài uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Côn nhựa uPVC D27x21mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34mm dày 2.0mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D49mm dày 2.4mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60mm dày 2.0mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm dày 3.0mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114mm dày 3.2mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa 45độ uPVC D114mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa 45độ uPVC D90x60mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Tê 45độ uPVC D60mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt Tê 45độ uPVC D60x49mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Tê 45độ uPVC D60x34mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D60mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa 45độ uPVC D114mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa 45độ uPVC D90mm, bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt Co 45độ uPVC D60mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45độ uPVC D49mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45độ uPVC D34mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90x60mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt Côn uPVC D60x49mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt Côn uPVC D60x34mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO - ĐIỂM LẺ | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,339 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,348 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,942 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,157 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép BT móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,445 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,403 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Lắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,248 | 100m3 |
| 9 | Đào đất Đà kiềng, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,313 | 100m2 |
| 11 | Bê tông Đà kiềng; H | mô tả kỹ thuật chương V | 6,244 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép Đà kiềng, H | mô tả kỹ thuật chương V | 0,955 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép Đà kiềng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | tấn |
| 14 | Cốt thép Đà kiềng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,458 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,6 | m2 |
| 16 | Phá dỡ cột bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,248 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 1,749 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép cột H | mô tả kỹ thuật chương V | 0,506 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,299 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 40,98 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,509 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,48 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 3,936 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng Gạch không nung XMCL (9x19x39)cm, D=10cm, H | mô tả kỹ thuật chương V | 4,428 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Gạch đất nung | mô tả kỹ thuật chương V | 50,887 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | m2 |
| 28 | Cung cấp Cửa cổng Khung sắt tráng kẽm lưới B40 (Bao gồm PKLĐ + Ổ khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 8,28 | m2 |
| 29 | Lắp dựng Cửa cổng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,28 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 8,28 | m2 |
| 31 | Cung cấp và Lắp dựng lưới thép B40 (K tính khung thép+NC giảm 50%, K tính MTC) | mô tả kỹ thuật chương V | 146,808 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 13,68 | m2 |
| 33 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| E | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO, BỔ SUNG ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC - ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 104,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 555,34 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 69,05 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa cổng sắt bằng thủ công (Sử dụng lại) | mô tả kỹ thuật chương V | 12,34 | m2 |
| 5 | Lắp dựng Cửa cổng sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 12,34 | m2 |
| 6 | Sơn Cổng sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 69,05 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 627,04 | m2 |
| 8 | Đào móng đặt ống thoát nước hầm VS, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Lắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114mm dày 3,2mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| F | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, NÂNG CẤP NHÀ XE - ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Xây Bó vĩa bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,14 | m3 |
| 2 | Đắp cát tôn nền sân trường, nền nhà xe bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,635 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 4,21 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,45 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài bó vĩa, bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,44 | m2 |
| G | XÂY HẦM CHỨA GAS - ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường hầm bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,17 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,17 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,92 | m3 |
| 5 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép nắp đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp Cửa đi Khung nhôm hệ 700, Pano nhôm (Bao gồm PKLĐ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,87 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,87 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97492E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.165.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.330.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.165.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là chỉ huy trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (kỹ thuật hoặc đội trưởng) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250l | - Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250lHóa đơn VAT | 2 |
| 2 | - Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KW | - Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KWHóa đơn VAT | 3 |
| 3 | - Máy hàn - công suất ≥ 23KW | - Máy hàn - công suất ≥ 23KWHóa đơn VAT | 2 |
| 4 | - Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KW | - Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KWHóa đơn VAT | 2 |
| 5 | - Máy khoan cầm tay | - Máy khoan cầm tayHóa đơn VAT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi