Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742166-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 21:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220703669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 21:37:00 đến ngày 2022-07-24 21:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,658,309,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97492E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.165.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.330.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.165.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là chỉ huy trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (kỹ thuật hoặc đội trưởng) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250lHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KWHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
3-- Máy hàn - công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy hàn - công suất ≥ 23KWHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KWHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Máy khoan cầm tayHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường mẫu giáo Tân Phú Tây, hạng mục: Cải tạo sân đường nội bộ, nâng cấp nhà xe, cải tạo cổng - tường rào, bổ sung đường ống thoát nước, xây hầm chứa gas (điểm chính); Xây 2 phòng học có nhà vệ sinh khép kín, bổ sung 2 phòng học xuống cấp, xây mới cổng hàng rào, cải tạo sân đường, cột cờ (điểm lẻ)
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY 02 PHÒNG HỌC CÓ NHÀ VỆ SINH KHÉP KÍN BỔ SUNG 02 PHÒNG HỌC XUỐNG CẤP - ĐIỂM LẺ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V1,05100m3
2Đóng cừ tràm ngọn D>3cm, gốc D>8cm, L=4m, 25 cây/m2, vào đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V45,9100m
3Vét bùn đầu cừmô tả kỹ thuật chương V6,21m3
4Đệm cát đầu cừmô tả kỹ thuật chương V6,21m3
5Bê tông lót móng rộng mô tả kỹ thuật chương V4,35m3
6Bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V13,37m3
7Ván khuôn thép BT móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,64100m2
8Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,406tấn
9Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,382tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,81100m3
11Đào đất hầm VS, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V0,262100m3
12Đắp cát lót đáy móngmô tả kỹ thuật chương V1,36m3
13Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,16100m2
14Bê tông đáy Hầm VS, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V1,44m3
15Ván khuôn thép BT đáy hầmmô tả kỹ thuật chương V0,03100m2
16Xây tường hầm VS bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V7,45m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,032100m3
18Trát tường ngoài Hầm VS, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V82,08m2
19Láng đáy Hầm VS, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,44m2
20Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Hầm VSmô tả kỹ thuật chương V48m2
21Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V12cái
22Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,83m3
23Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,13100m2
24Ván khuôn thép tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,05100m2
25Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,074tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V10cấu kiện
27Bê tông Đà kiềng; Hmô tả kỹ thuật chương V8,53m3
28Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,241100m2
29Ván khuôn thép Đà kiềng, Hmô tả kỹ thuật chương V0,86100m2
30Cốt thép Đà kiềng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,233tấn
31Cốt thép Đà kiềng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,669tấn
32Xây Bó nền bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V30,54m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V160,43m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V1,336100m3
35Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V2,156100m2
36Bê tông nền VS, nền nhà, hành lang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V15,09m3
37Cốt thép nền, Dmô tả kỹ thuật chương V0,509tấn
38Bê tông cột tiết diện mô tả kỹ thuật chương V7,37m3
39Ván khuôn thép cột, Hmô tả kỹ thuật chương V1,68100m2
40Cốt thép cột, Dmô tả kỹ thuật chương V0,399tấn
41Cốt thép cột, Dmô tả kỹ thuật chương V0,922tấn
42Bê tông ốp cột tròn tiết diện mô tả kỹ thuật chương V1,03m3
43Ván khuôn thép ốp cột, Hmô tả kỹ thuật chương V0,32100m2
44Bê tông Dầm mái, Giằng, Vì kèo; Hmô tả kỹ thuật chương V16,82m3
45Ván khuôn thép Dầm mái, Giằng, Vì kèo, Hmô tả kỹ thuật chương V2,65100m2
46Cốt thép Dầm mái, Giằng, Vì kèo, Dmô tả kỹ thuật chương V0,649tấn
47Cốt thép Dầm mái, Giằng, Vì kèo, Dmô tả kỹ thuật chương V1,576tấn
48Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,69m3
49Ván khuôn thép sàn mái, Hmô tả kỹ thuật chương V0,09100m2
50Cốt thép sàn mái, Dmô tả kỹ thuật chương V0,07tấn
51Bê tông Lanh tô, ô văng, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V5,44m3
52Ván khuôn thép Lanh tô, ô văng, sê nô, Hmô tả kỹ thuật chương V0,95100m2
53Cốt thép Lanh tô, ô văng, sê nô, Dmô tả kỹ thuật chương V0,271tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V11,74m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V2,66m3
56Xây tường thẳng Gạch không nung XMCL (9x19x39)cm, D=10cm, Hmô tả kỹ thuật chương V15,38m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Gạch đất nungmô tả kỹ thuật chương V154,07m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Gạch đất nungmô tả kỹ thuật chương V90,01m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V293,04m2
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V70,94m2
61Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V168m2
62Trát dầm mái, giằng, vì kèo, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V249,17m2
63Trát Ô văng, Sênô vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V91,64m2
64Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,68m2
65Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V615,11m2
66Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V252,59m2
67Đắp chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V47,59m
68Trát hình trang trí, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V27,13m2
69Cung cấp và Lát nền nhà Gạch Ceramic KT 500x500mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V128,16m2
70Cung cấp và Lát hành lang, hiên chơi, Gạch Ceramic nhám KT 500x500mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V71,83m2
71Cung cấp và Lát nền VS Gạch Ceramic nhám KT300x300mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V26,88m2
72Cung cấp và Ốp Gạch Ceramic KT500x125mm Cắt ra từ Gạch lát nền KT500x500mm) vào len chân tường, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V9,24m2
73Cung cấp và Ốp gạch Ceramic KT 250x400mm vào tường VS, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V67,62m2
74Cung cấp và Ốp Gạch Ceramic KT500x500mm giả đá chẻ vào tường, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V28,75m2
75Cung cấp và Lắp đặt nẹp nhựamô tả kỹ thuật chương V56m
76Xây tường thẳng bằng Hoa gió đất nung 20x20cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,08m2
77Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V1,13tấn
78Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V1,13tấn
79Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V2,54100m2
80Thi công trần bằng Tấm nhựa KT600x600mm + Khung xương (K tính NC và CM)mô tả kỹ thuật chương V227,07m2
81Cung cấp Cửa đi Khung nhôm hệ 700 Kính meca dày 5ly (Bao gồm PKLĐ + Ổ khóa)mô tả kỹ thuật chương V28,22m2
82Cung cấp Cửa Sổ Khung nhôm hệ 700 Kính meca dày 5ly (Bao gồm PKLĐ)mô tả kỹ thuật chương V12m2
83Lắp dựng Cửa đi và Cửa sổmô tả kỹ thuật chương V40,22m2
84Cung cấp Khung nhôm bảo vệ cửamô tả kỹ thuật chương V17,16m2
85Lắp dựng Khung nhôm bảo vệ cửamô tả kỹ thuật chương V17,16m2
86Quét dung dịch chống thấm sê nô, sàn máimô tả kỹ thuật chương V48,48m2
87Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V25,48m2
88Quét nước xi măng 2 nước phủ mặt sê nômô tả kỹ thuật chương V25,48m2
89Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,012100m
90Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,383100m
91Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V8cái
92Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D90mmmô tả kỹ thuật chương V8cái
93Đào đất bậc cấp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V0,006100m3
94Đắp đất bậc cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,014100m3
95Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,093100m2
96Bê tông Đan bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V1,09m3
97Ván khuôn thép đan bậc cấpmô tả kỹ thuật chương V0,02100m2
98Cốt thép đan bậc cấp, Dmô tả kỹ thuật chương V0,044tấn
99Xây Lan can bậc cấp bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,22m3
100Xây tường bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,49m3
101Cung cấp và Lát Bậc tam cấp bằng Gạch Granit nhám KT300x600mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V14,28m2
102Trát thành ngoài bậc cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,96m2
103Sơn tường ngoài lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2,96m2
104Đào đất đan bồn hoa bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V1,2m3
105Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,09100m2
106Bê tông lót thành bồn hoa rộng mô tả kỹ thuật chương V0,9m3
107Xây tường bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,48m3
108Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V14,95m2
109Sơn tường ngoài bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V8,97m2
110Cung cấp và Lắp đặt Hộp và Đèn led 2x1,2mmô tả kỹ thuật chương V12bộ
111Cung cấp và Lắp đặt Hộp và Đèn led 1x1,2mmô tả kỹ thuật chương V8bộ
112Cung cấp và Lắp đặt Đèn Led panel 18W - Lắp nổi áp trầnmô tả kỹ thuật chương V3bộ
113Cung cấp và Lắp đặt quạt trần ĐK cánh 1,5m (Bao gồm Dimmer)mô tả kỹ thuật chương V4cái
114Cung cấp và Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấumô tả kỹ thuật chương V8cái
115Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V3cái
116Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V4cái
117Cung cấp và Lắp đặt Mặt nạ công tắcmô tả kỹ thuật chương V7Cái
118Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V270m
119Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V120m
120Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 (Vàng xanh)mô tả kỹ thuật chương V60m
121Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x4.0mm2mô tả kỹ thuật chương V20m
122Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CVV 2x10mm2mô tả kỹ thuật chương V30m
123Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4mmô tả kỹ thuật chương V1cọc
124Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cápmô tả kỹ thuật chương V3m
125Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa PVC D20mm cứng trắng đặt chìm bảo hộ dây dẫnmô tả kỹ thuật chương V195m
126Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 16Amô tả kỹ thuật chương V2cái
127Cung cấp và Lắp đặt MCCB 2P 40Amô tả kỹ thuật chương V1cái
128Cung cấp và Lắp đặt Tủ điện âm tường 4PL, Hmô tả kỹ thuật chương V1tủ
129Cung cấp và Lắp đặt Đế nhựa âm tườngmô tả kỹ thuật chương V19cái
130Cung cấp và Lắp đặt Bộ rack U + Sứ ống chỉmô tả kỹ thuật chương V2cái
131Phụ kiện lắp đặtmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
B CẢI TẠO SÂN DƯỜNG NỘI BỘ - CỘT CỜ - ĐIỂM LẺ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V1,898100m3
2Lu lèn nền cát mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V3,503100m2
3Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V3,503100m2
4Bê tông mặt đường dày mô tả kỹ thuật chương V17,513m3
5Đào đất Bó vĩa, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,02100m3
6Ván khuôn thép BT lót Bó vĩamô tả kỹ thuật chương V0,138100m2
7Bê tông lót Bó vĩa rộng mô tả kỹ thuật chương V1,378m3
8Ván khuôn thép BT Bó vĩamô tả kỹ thuật chương V0,394100m2
9Bê tông Bó vĩa rộng mô tả kỹ thuật chương V1,968m3
10Đào đất đường ống, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,018100m3
11Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D300mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,05100m
12Đệm cát lót lưng ốngmô tả kỹ thuật chương V0,6m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,008100m3
14Đào Hố thu, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,031100m3
15Đệm cát lót công trìnhmô tả kỹ thuật chương V1,458m3
16Ván khuôn thép BT đáy Hố thumô tả kỹ thuật chương V0,007100m2
17Bê tông đáy Hố thu rộng mô tả kỹ thuật chương V0,162m3
18Xây tường Hố thu bằng gạch đất sét nung 4x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,556m3
19Trát thành Hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,112m2
20Láng đáy Hố thu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,72m2
21Đắp đất Hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,017100m3
22Ván khuôn thép nắp đanmô tả kỹ thuật chương V0,005100m2
23Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,007tấn
24Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,102m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V2cấu kiện
26Đào đất đường ống, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,076100m3
27Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D200mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,18100m
28Đệm cát lót lưng ốngmô tả kỹ thuật chương V2,3m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,022100m3
30Đào đất móng, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,002100m3
31Đầm chặt đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,002100m3
32Bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V0,19m3
33Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,003100m2
34Ván khuôn thép móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,02100m2
35Lắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,0004100m3
36Đắp cát tôn nền cột cờ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,007100m3
37Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,03100m2
38Bê tông nền cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,09m3
39Lát nền cột cờ, Gạch Ceramic nhám KT 400x400mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V1,13m2
40Cung cấp và Lắp đặt Thép U200x70x5mmmô tả kỹ thuật chương V0,03100m
41Cung cấp và lắp đặt bu lông D14mô tả kỹ thuật chương V2Cái
42Sơn thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1,73m2
43Cung cấp và Lắp đặt Ống inox 304 D60mm dày 1,2mm nối bằng PP hànmô tả kỹ thuật chương V0,02100m
44Cung cấp và Lắp đặt Ống inox 304 D42mm dày 1,2mm nối bằng PP hànmô tả kỹ thuật chương V0,03100m
45Cung cấp và Lắp đặt Ống inox 304 D34mm dày 1,2mm nối bằng PP hànmô tả kỹ thuật chương V0,01100m
46Cung cấp và Lắp đặt Tấm inox dày 5mmmô tả kỹ thuật chương V2,96Kg
47Cung cấp và Lắp đặt ròng rọcmô tả kỹ thuật chương V1Cái
48Đào đất tam cấp, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,004100m3
49Đầm chặt đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,003100m3
50Bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V0,14m3
51Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,01100m2
52Xây bậc tam cấp hành lang bằng gạch đất sét nung 4x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V1,22m3
53Lát tam cấp Gạch Ceramic nhám KT 400x400mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V3,94m2
54Đào đất bồn hoa, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,003100m3
55Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,007100m3
56Bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V0,32m3
57Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,03100m2
58Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,37m3
59Trát tường ngoài bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,8m2
60Sơn thành bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2,8m2
C CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT - ĐIỂM LẺ
1Cung cấp và Lắp đặt Lavabo trẻ em (Bao gồm chân) + Bộ vòi + Bộ xảmô tả kỹ thuật chương V8bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em+tê cầu+vòi xịt+hộp giấymô tả kỹ thuật chương V10bộ
3Cung cấp và Lắp đặt Chậu tiểu treo trẻ em nam + Bộ vòi + Bộ xảmô tả kỹ thuật chương V4bộ
4Cung cấp và Lắp đặt Vách ngăn tiểu treo trẻ bằng sứmô tả kỹ thuật chương V4bộ
5Cung cấp và Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senmô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Cung cấp và Lắp đặt Van phao cơ D27mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
7Cung cấp và Lắp đặt Phễu thu inox D150x150mm + Con thỏ D60mô tả kỹ thuật chương V6cái
8Cung cấp và Lắp đặt Bồn chứa nước bằng nhựa ngang, dung tích bể 1,0m3mô tả kỹ thuật chương V1bể
9Đào đất đặt ống, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,054100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,054100m3
11Cung cấp và Lắp đặt Ống uPVC D21mm dày 1,6mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,27100m
12Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm dày 1,8mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,7100m
13Cung cấp và Lắp đặt Van đồng D27mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
14Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V9cái
15Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V15cái
16Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V4cái
17Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D21mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V36cái
18Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V18cái
19Cung cấp và Lắp đặt Co răng trong uPVC D21mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V2cái
20Cung cấp và Lắp đặt Co răng ngoài uPVC D21mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V22cái
21Cung cấp và Lắp đặt Nối răng ngoài uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V7cái
22Cung cấp và Lắp đặt Côn nhựa uPVC D27x21mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V4cái
23Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34mm dày 2.0mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,07100m
24Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D49mm dày 2.4mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,02100m
25Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60mm dày 2.0mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,35100m
26Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm dày 3.0mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,07100m
27Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114mm dày 3.2mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,16100m
28Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa 45độ uPVC D114mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V2cái
29Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa 45độ uPVC D90x60mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V2cái
30Cung cấp và Lắp đặt Tê 45độ uPVC D60mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V10cái
31Cung cấp và Lắp đặt Tê 45độ uPVC D60x49mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V1cái
32Cung cấp và Lắp đặt Tê 45độ uPVC D60x34mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V1cái
33Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V4cái
34Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D60mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V4cái
35Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa 45độ uPVC D114mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V20cái
36Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa 45độ uPVC D90mm, bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V4cái
37Cung cấp và Lắp đặt Co 45độ uPVC D60mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V30cái
38Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45độ uPVC D49mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V6cái
39Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45độ uPVC D34mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V6cái
40Cung cấp và Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90x60mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V2cái
41Cung cấp và Lắp đặt Côn uPVC D60x49mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V2cái
42Cung cấp và Lắp đặt Côn uPVC D60x34mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V2cái
D XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO - ĐIỂM LẺ
1Đào móng hàng rào, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,339100m3
2Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,348100m2
3Bê tông lót móng rộng mô tả kỹ thuật chương V1,942m3
4Bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V7,157m3
5Ván khuôn thép BT móngmô tả kỹ thuật chương V0,445100m2
6Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,403tấn
7Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,007tấn
8Lắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,248100m3
9Đào đất Đà kiềng, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,031100m3
10Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,313100m2
11Bê tông Đà kiềng; Hmô tả kỹ thuật chương V6,244m3
12Ván khuôn thép Đà kiềng, Hmô tả kỹ thuật chương V0,955100m2
13Cốt thép Đà kiềng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,32tấn
14Cốt thép Đà kiềng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,458tấn
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,6m2
16Phá dỡ cột bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,248m3
17Bê tông cột tiết diện mô tả kỹ thuật chương V1,749m3
18Ván khuôn thép cột Hmô tả kỹ thuật chương V0,506100m2
19Cốt thép cột, Dmô tả kỹ thuật chương V0,299tấn
20Cốt thép cột, Dmô tả kỹ thuật chương V0,019tấn
21Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V40,98m2
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,509m3
23Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,48m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V3,936m3
25Xây tường thẳng Gạch không nung XMCL (9x19x39)cm, D=10cm, Hmô tả kỹ thuật chương V4,428m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Gạch đất nungmô tả kỹ thuật chương V50,887m2
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,64m2
28Cung cấp Cửa cổng Khung sắt tráng kẽm lưới B40 (Bao gồm PKLĐ + Ổ khóa)mô tả kỹ thuật chương V8,28m2
29Lắp dựng Cửa cổngmô tả kỹ thuật chương V8,28m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V8,28m2
31Cung cấp và Lắp dựng lưới thép B40 (K tính khung thép+NC giảm 50%, K tính MTC)mô tả kỹ thuật chương V146,808m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V13,68m2
33Đắp chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V9m
E CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO, BỔ SUNG ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC - ĐIỂM CHÍNH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V104,7m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V555,34m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắtmô tả kỹ thuật chương V69,05m2
4Tháo dỡ cửa cổng sắt bằng thủ công (Sử dụng lại)mô tả kỹ thuật chương V12,34m2
5Lắp dựng Cửa cổng sắtmô tả kỹ thuật chương V12,34m2
6Sơn Cổng sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V69,05m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V627,04m2
8Đào móng đặt ống thoát nước hầm VS, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,04100m3
9Lắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,038100m3
10Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114mm dày 3,2mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,2100m
F CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, NÂNG CẤP NHÀ XE - ĐIỂM CHÍNH
1Xây Bó vĩa bằng gạch đất sét nung 4x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V1,14m3
2Đắp cát tôn nền sân trường, nền nhà xe bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,635100m3
3Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V4,21100m2
4Bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V29,45m3
5Trát tường ngoài bó vĩa, bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,44m2
G XÂY HẦM CHỨA GAS - ĐIỂM CHÍNH
1Xây tường hầm bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,19m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,17m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V6,17m2
4Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,92m3
5Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,009100m2
6Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,08m3
7Ván khuôn thép nắp đanmô tả kỹ thuật chương V0,004100m2
8Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,005tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V1cấu kiện
10Cung cấp Cửa đi Khung nhôm hệ 700, Pano nhôm (Bao gồm PKLĐ)mô tả kỹ thuật chương V1,87m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V1,87m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97492E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.165.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.330.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.165.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là chỉ huy trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (kỹ thuật hoặc đội trưởng) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250l - Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250lHóa đơn VAT2
2 - Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KW - Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KWHóa đơn VAT3
3 - Máy hàn - công suất ≥ 23KW - Máy hàn - công suất ≥ 23KWHóa đơn VAT2
4 - Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KW - Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5KWHóa đơn VAT2
5 - Máy khoan cầm tay - Máy khoan cầm tayHóa đơn VAT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->