Gói thầu: Gói thầu số 06 : Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742241-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06 : Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220702817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12//2021 của UBND tỉnh Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 23:11:00 đến ngày 2022-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,169,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,700,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.253933422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50786E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 : Thi công xây dựng công trình
dự án : sửa chữa, bảo trì bệnh viện đa khoa huyện mai sơn
130 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12//2021 của UBND tỉnh Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 17 - Thị trấn Hát Lót - Huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 17, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KT-KT: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La. + Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phú Cường Sơn La. Địa chỉ: Số nhà 19, tổ 3, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 856; Địa chỉ: Ngõ 398, đường Lê Đức Thọ, tổ 14 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO. Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 17 - Thị trấn Hát Lót - Huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 17, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 17, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thái Hà - Chức vụ: Giám đốc Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 17, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123 843 572.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phú Cường Sơn La. Địa chỉ: Số nhà 19, tổ 3, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 856; Địa chỉ: Ngõ 398, đường Lê Đức Thọ, tổ 14 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO. Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT64,3m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo Chương V - E-HSMT401,4m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - E-HSMT70,3888m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V - E-HSMT908,7482m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chương V - E-HSMT50,0467m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - E-HSMT86,3191m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - E-HSMT86,3191m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (80%)Theo Chương V - E-HSMT613,0868m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%)Theo Chương V - E-HSMT153,2717m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT30,6032m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT83,1714m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT111,8731m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V - E-HSMT568,873m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT269,8615m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT488,233m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT350,5015m2
10Vách kính nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm nhôm hệ 55Theo Chương V - E-HSMT238,263m2
11Cửa đi nhôm việt phápTheo Chương V - E-HSMT3,995m2
12Cửa sổ lật nhôm Việt Pháp:Theo Chương V - E-HSMT31,9m2
13Khóa cửa đi 1 cánhTheo Chương V - E-HSMT2bộ
14Vách kính cường lực 1,2 lyTheo Chương V - E-HSMT32,448m2
15Vách kính nhôm việt pháp ( bịt ô trang trí hành lang)Theo Chương V - E-HSMT22,44m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT8,112m2
17Thanh đỡ khung bàn InoxTheo Chương V - E-HSMT40bộ
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT908,7482m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSMT256,608m2
20Trần thạch cao phẳngTheo Chương V - E-HSMT257,5564m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V - E-HSMT257,5564m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT257,5564m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT3,7764100m2
C CẢI TẠO KHU SẢNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT1,2382m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo Chương V - E-HSMT7,429m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT1,6984m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - E-HSMT4,6739m3
D CẢI TẠO KHU WC PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT44,75m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo Chương V - E-HSMT26,8m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V - E-HSMT20bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V - E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V - E-HSMT16bộ
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo Chương V - E-HSMT5,6649m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - E-HSMT19,2024m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - E-HSMT16,4009m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V - E-HSMT50,2944m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V - E-HSMT127,52m2
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chương V - E-HSMT20,2259m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - E-HSMT43,9354m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - E-HSMT43,9354m3
14Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũ, đường điện ( Toàn nhà)Theo Chương V - E-HSMT10Công
15Hút bể phốtTheo Chương V - E-HSMT10m3
E PHẦN CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT1,1191m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,0727m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,5577m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,1636m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0042tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0225tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,0149100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT6,7452m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT28,025m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,5632m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - E-HSMT0,0512100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0093tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,0598tấn
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT102,784m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT86,028m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo Chương V - E-HSMT5,8879m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSMT111,4048m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSMT237,32m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V - E-HSMT389,642m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT189,292m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT200,35m2
22Trần nhựa tấm 600x600Theo Chương V - E-HSMT105,0504m2
23Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Theo Chương V - E-HSMT17,82m2
24Khóa cửa đi 1 cánhTheo Chương V - E-HSMT9bộ
25Cửa sổ lật màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Theo Chương V - E-HSMT4,68m2
26Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Theo Chương V - E-HSMT124,24m2
27Phụ kiện cho cửaTheo Chương V - E-HSMT26Bộ
28Biển tênTheo Chương V - E-HSMT4cái
F PHẦN ĐIỆN TOÀN NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V - E-HSMT150m
2Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Chương V - E-HSMT150m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V - E-HSMT360m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V - E-HSMT600m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT12cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT850m
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT17cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT15cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V - E-HSMT2cái
10Mặt công tắcTheo Chương V - E-HSMT34cái
11Đế ấmTheo Chương V - E-HSMT73cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - E-HSMT39cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V - E-HSMT10hộp
14Lắp đặt Đèn Panel âm trần kt 600X600Theo Chương V - E-HSMT30bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m.Theo Chương V - E-HSMT23bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V - E-HSMT6cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V - E-HSMT25cái
G CẤP NƯỚC WC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V - E-HSMT27bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - E-HSMT27cái
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - E-HSMT10bộ
4Xả tiểu namTheo Chương V - E-HSMT10bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - E-HSMT17bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - E-HSMT17bộ
7Giá để giấy vệ sinh ( Inox)Theo Chương V - E-HSMT27cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V - E-HSMT1bộ
9Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo Chương V - E-HSMT1bộ
10Vòi xả nước D15Theo Chương V - E-HSMT9cái
11Gương nhà vệ sinh + phụ kiệnTheo Chương V - E-HSMT9bộ
H CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN NHÀ
1Ống nhựa PPR D50Theo Chương V - E-HSMT0,15100m
2Ống nhựa PPR D32Theo Chương V - E-HSMT0,75100m
3Ống nhựa PPR D20Theo Chương V - E-HSMT0,6100m
4Cút nhựa PPR D50Theo Chương V - E-HSMT4cái
5Cút nhựa PPR D32Theo Chương V - E-HSMT10cái
6Cút nhựa PPR D20Theo Chương V - E-HSMT20cái
7Côn thu PPR D50/32Theo Chương V - E-HSMT4cái
8Côn thu PPR D32/20Theo Chương V - E-HSMT18cái
9T nhựa PPR D50Theo Chương V - E-HSMT2cái
10T nhựa PPR D32Theo Chương V - E-HSMT12cái
11T nhựa PPR D20Theo Chương V - E-HSMT44cái
12Van khoá PPR D50Theo Chương V - E-HSMT2cái
13Van khoá PPR D32Theo Chương V - E-HSMT4cái
14Rắc co PPR D50Theo Chương V - E-HSMT2cái
15Cút PPR D20 ( Ren trong)Theo Chương V - E-HSMT90cái
16Lắp đặt kép thép D20Theo Chương V - E-HSMT90cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống PVC D90Theo Chương V - E-HSMT1,33100m
2Ống PVC D110Theo Chương V - E-HSMT0,65100m
3Ống PVC D42Theo Chương V - E-HSMT0,25100m
4Cút PVC D90Theo Chương V - E-HSMT20cái
5Cút PVC D110Theo Chương V - E-HSMT10cái
6Chếch PVC D90Theo Chương V - E-HSMT44cái
7Chếch PVC D110Theo Chương V - E-HSMT60cái
8Cút PVC D42Theo Chương V - E-HSMT30cái
9Tê PVC D90Theo Chương V - E-HSMT18cái
10Tê PVC D110Theo Chương V - E-HSMT25cái
11Côn thu PVC D110/90Theo Chương V - E-HSMT5cái
12Côn thu PVC D90/42Theo Chương V - E-HSMT30cái
13Hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSMT5cái
14Quả cầu chắn rácTheo Chương V - E-HSMT5cái
15Ống lồng D90Theo Chương V - E-HSMT5cái
16Đai giữ ốngTheo Chương V - E-HSMT90cái
17Phếu thu sàn Inox D110Theo Chương V - E-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.253933422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50786E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
3 Kỹ thuật trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg1
6 Máy hàn ≥ 23 KW1
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW1
8 Máy trộn ≥ 250l1
9 Máy trộn vữa ≥ 150l1
10 Ván khuôn m2100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->