Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 23:09:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,334,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.501134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300226E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.030.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng(có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường phù hợp để thực hiện phần công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận vệ sinh an toàn lao động trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp chứng nhận hoặc chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, hoàn thiện, thợ cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Phú Ninh, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân; địa chỉ Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, địa chỉ Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương, địa chỉ huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương, địa chỉ huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1775 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,9158 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,9597 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,607 | 100m³/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,8592 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9512 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46,165 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1992 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6705 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8096 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1981 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,412 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0227 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5184 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2086 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,9715 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,8663 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,404 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,8881 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1547 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3353 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3145 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2841 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,1018 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9877 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5628 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,8724 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1716 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,3573 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,6695 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,9688 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,6943 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8696 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1519 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6921 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,0292 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 101,6489 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,8911 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,6156 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,9751 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45,0225 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 446,4098 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 738,3392 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 238,0268 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 216,2108 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 266,95 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 339,08 | m |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,5986 | m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,404 | m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 240,9053 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 240,9053 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 156,0552 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện 800x800, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 436,4459 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 76,968 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 123,942 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compack khu vệ sinh (đơn giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,72 | m2 |
| 57 | Công sơn đỡ chậu rửa bằng Inox 304 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,208 | kg |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,36 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 81,107 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,0632 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.459,5268 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 491,4323 | m2 |
| 63 | Chữ Inox ánh đồng "Nhà Văn Hóa thôn Phú Ninh" cao 25cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | T bộ |
| 64 | Chữ "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Muôn Năm" chất liệu Inox ánh đồng cao 25cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | T bộ |
| 65 | SX và LD cửa đi 4 cánh bằng cửa nhôm hệ, mở quay, kính trắng 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,5 | m2 |
| 66 | SX và LD cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ, mở quay, kính trắng 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | m2 |
| 67 | SX và LD cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, mở quay, kính trắng 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,348 | m2 |
| 68 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 4 cánh mở trượt kính trắng 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,16 | m2 |
| 69 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,08 | m2 |
| 70 | Vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 43,34 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7247 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 43,44 | m2 |
| 73 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 724,7 | Kg |
| 74 | Rèm cửa bằng vải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 120,32 | m2 |
| 75 | Phông rèm sân khấu màu đỏ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,375 | m2 |
| 76 | Phông rèm sân khấu màu xanh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 63,92 | m2 |
| 77 | Biểu tượng búa liềm, sao vàng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | T bộ |
| 78 | Ốp backdrop gỗ công nghiệp sân khấu bao gồm cả khung xương, nẹp gỗ tự nhiên | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,52 | m2 |
| 79 | Gia công xương trần nhôm tăng cường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9552 | tấn |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ tiêu âm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 250,78 | m2 |
| 81 | Phào trần nhôm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100 | m |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,246 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,246 | tấn |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,8416 | tấn |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,8416 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 424,442 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3031 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,14 | m |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,119 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4524 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2567 | 100m³/1km |
| 92 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,1891 | m3 |
| 93 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,3451 | m3 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 66,432 | m2 |
| 95 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,565 | m2 |
| 96 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,698 | m3 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3205 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3536 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2108 | 100m2 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 109 | 1 cấu kiện |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1P-250/10-20A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 3P-500V/16-18kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 3P-500V/60-22kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện 450x400x120mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D220 (14W) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 300x300 (24W) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt dền Led Panel âm trần 600x600 (40W) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 780 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 600 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 180 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 3x4+1x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 120 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | m |
| 125 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55 | m |
| 128 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Que hàn 4 ly | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | kg |
| 131 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 132 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 133 | Bình sứ trang trí chân kim | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bình |
| 134 | Đào rãnh tiếp địa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | 1m3 |
| 135 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | m3 |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thu D65 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 148 | Van phao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Máy bơm (P=750w, Q=1.8m3/h, H100m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Giếng khoan (bao gồm đường ống) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,26 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 157 | Tê PPR D32x32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Tê PPR D32x25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Tê PPR D25x25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Tê PPR D25x20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 161 | Tê ren trong D25x20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 162 | Tê ren trong D20x20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 163 | Chếch PPR D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Cút PPR D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 165 | Cút PPR D25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 166 | Cút PPR D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 167 | Cút ren trong D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 168 | Rắc co D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 169 | Côn PPR 32x25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Côn PPR 32x20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,44 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,18 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,04 | 100m |
| 174 | Tê đều PVC D110x110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 175 | Tê Y PVC D110x110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 176 | Tê Y PVC D110x42 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 177 | Tê Y PVC D60x60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 178 | Tê Y PVC D60x42 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 179 | Cút PVC D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 180 | Cút PVC D60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 181 | Cút PVC D42 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 182 | Chếch PVC D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 183 | Chếch PVC D60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 184 | Chếch PVC D42 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 185 | Lắp thông tắc D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 186 | Lắp thông tắc D60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 187 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | bộ |
| 188 | Keo dán ống 50Gr | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | Hộp |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,76 | 100m |
| 190 | Cút PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34 | cái |
| 191 | Chếch PVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 192 | Tê PVC D90x90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 194 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1904 | 100m3 |
| 195 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1158 | 1m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,0386 | m3 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,2561 | m3 |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2094 | m3 |
| 199 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,698 | m2 |
| 200 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0432 | m2 |
| 201 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9962 | m3 |
| 202 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0485 | 100m2 |
| 203 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,775 | m3 |
| 204 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 205 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 206 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,066 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1653 | tấn |
| 208 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 209 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,9347 | 10m³/1km |
| 210 | Vận chuyển cát xây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,9347 | 10m³/1km |
| B | Hạng mục: cổng hàng rào, sân lát gạch | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4704 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0411 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0384 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4851 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0731 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6867 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0731 | 100m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,8338 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,2916 | m2 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2282 | tấn |
| 16 | Sơn cổng sắt bằng sơn tĩnh điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 228,2 | kg |
| 17 | Khóa cổng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Bản lề cối bi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Bản lề nối cánh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | bộ |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,8098 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,6488 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,2916 | m2 |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3291 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,6567 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,5144 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,1014 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,1601 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1219 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát xây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2438 | 100m³/1km |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1368 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0296 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,188 | tấn |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2572 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,523 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,0675 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,7008 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 65,3224 | m2 |
| 38 | Gia công lan can | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1858 | tấn |
| 39 | Sơn hàng rào sắt bằng sơn tĩnh điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.185,8 | kg |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 83,5038 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 91,1928 | m2 |
| 42 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5165 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5165 | 100m³/1km |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,08 | m3 |
| 45 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,16 | m3 |
| 46 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,405 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 727,6 | m2 |
| 48 | Lát gạch Terrazo 400x400x30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 727,6 | m2 |
| 49 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,1989 | 10m³/1km |
| 50 | Vận chuyển cát xây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,1989 | 10m³/1km |
| C | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,386 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 90,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36,7653 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9123 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0019 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,2748 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3924 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,32 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9702 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,504 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 169,0388 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.501134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.030.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng(có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường phù hợp để thực hiện phần công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận vệ sinh an toàn lao động trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp chứng nhận hoặc chứng chỉ kèm theo. | 2 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 3 | Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, hoàn thiện, thợ cơ khí. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | vận chuyển | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy hàn | hàn liên kết | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | đầm | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | khoan | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đầm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi