Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742151-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220710445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 23:09:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,334,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.501134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng(có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường phù hợp để thực hiện phần công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận vệ sinh an toàn lao động trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp chứng nhận hoặc chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, hoàn thiện, thợ cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn liên kết
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Phú Ninh, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân; địa chỉ Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân; địa chỉ xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng 68 VP; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Gia Minh Vĩnh Tường. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân; địa chỉ Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân; địa chỉ Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân; địa chỉ Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, địa chỉ Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương, địa chỉ huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương, địa chỉ huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà văn hóa
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,1775100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,91581m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,9597100m3
4Vận chuyển đấtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,607100m³/1km
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,8592m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,9512100m3
7Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt46,165m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1992100m2
9Ván khuôn móng cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6705100m2
10Ván khuôn dầm móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8096100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1981tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,412tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0227tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5184tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2086tấn
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31,9715m3
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,8663m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,404m3
19Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt35,8881m3
20Ván khuôn thép cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,1547100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3353tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,3145tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2841tấn
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,1018m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,9877100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5628tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,8724tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1716tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22,3573m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,6695100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,9688tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,6943m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8696100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1519tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6921tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,0292m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt101,6489m3
38Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,8911m3
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,6156m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,9751m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt45,0225m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt446,4098m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt738,3392m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt238,0268m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt216,2108m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt266,95m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt339,08m
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,5986m2
49Bê tông sàn mái, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,404m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt240,9053m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt240,9053m2
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt156,0552m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện 800x800, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt436,4459m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt76,968m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt123,942m2
56Sản xuất lắp dựng vách ngăn compack khu vệ sinh (đơn giá đã bao gồm phụ kiện)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,72m2
57Công sơn đỡ chậu rửa bằng Inox 304Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,208kg
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,36m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt81,107m2
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,0632m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.459,5268m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt491,4323m2
63Chữ Inox ánh đồng "Nhà Văn Hóa thôn Phú Ninh" cao 25cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1T bộ
64Chữ "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Muôn Năm" chất liệu Inox ánh đồng cao 25cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1T bộ
65SX và LD cửa đi 4 cánh bằng cửa nhôm hệ, mở quay, kính trắng 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt37,5m2
66SX và LD cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ, mở quay, kính trắng 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6m2
67SX và LD cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, mở quay, kính trắng 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,348m2
68SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 4 cánh mở trượt kính trắng 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,16m2
69SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,08m2
70Vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt43,34m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7247tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt43,44m2
73Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt724,7Kg
74Rèm cửa bằng vảiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt120,32m2
75Phông rèm sân khấu màu đỏTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,375m2
76Phông rèm sân khấu màu xanhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt63,92m2
77Biểu tượng búa liềm, sao vàngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1T bộ
78Ốp backdrop gỗ công nghiệp sân khấu bao gồm cả khung xương, nẹp gỗ tự nhiênTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,52m2
79Gia công xương trần nhôm tăng cườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9552tấn
80Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ tiêu âmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt250,78m2
81Phào trần nhômTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt100m
82Gia công xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,246tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,246tấn
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,8416tấn
85Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,8416tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt424,4421m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,3031100m2
88Tôn úpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt37,14m
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,1191m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4524m3
91Vận chuyển đấtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2567100m³/1km
92Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,1891m3
93Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,3451m3
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt66,432m2
95Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,565m2
96Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,698m3
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,3205m3
98Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3536tấn
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2108100m2
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1091 cấu kiện
101Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
102Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
105Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
106Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
108Lắp đặt aptomat loại 1P-250/10-20ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
109Lắp đặt aptomat loại 3P-500V/16-18kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
110Lắp đặt aptomat loại 3P-500V/60-22kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
111Lắp đặt đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29hộp
112Lắp đặt tủ điện 450x400x120mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1hộp
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
114Lắp đặt đèn sát trần có chụp D220 (14W)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16bộ
115Lắp đặt đèn sát trần có chụp 300x300 (24W)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bộ
116Lắp đặt dền Led Panel âm trần 600x600 (40W)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt32bộ
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt780m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt120m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt600m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt180m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25m
123Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 3x4+1x2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt120m
124Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50m
125Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cọc
126Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25m
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt55m
128Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
129Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
130Que hàn 4 lyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2kg
131Kẹp nối dây tiếp địaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
132Cọc đỡ dây dẫn sétTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15cái
133Bình sứ trang trí chân kimTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bình
134Đào rãnh tiếp địaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt81m3
135Lấp rãnh tiếp địaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8m3
136Lắp đặt xí bệtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
140Lắp đặt gương soiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
141Lắp đặt kệ kínhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
142Lắp đặt giá treoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
143Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
144Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bộ
145Lắp đặt chậu tiểu nữTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bộ
146Lắp đặt phễu thu D65Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
148Van phaoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
149Máy bơm (P=750w, Q=1.8m3/h, H100m)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
150Giếng khoan (bao gồm đường ống)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
151Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bể
152Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,26100m
153Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5100m
154Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1100m
155Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
156Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
157Tê PPR D32x32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
158Tê PPR D32x25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
159Tê PPR D25x25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
160Tê PPR D25x20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
161Tê ren trong D25x20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
162Tê ren trong D20x20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
163Chếch PPR D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
164Cút PPR D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
165Cút PPR D25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15cái
166Cút PPR D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
167Cút ren trong D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
168Rắc co D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
169Côn PPR 32x25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
170Côn PPR 32x20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
171Lắp đặt ống nhựa PVC, D=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,44100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC, D=60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,18100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC, D=42mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,04100m
174Tê đều PVC D110x110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
175Tê Y PVC D110x110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
176Tê Y PVC D110x42Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
177Tê Y PVC D60x60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
178Tê Y PVC D60x42Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
179Cút PVC D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
180Cút PVC D60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
181Cút PVC D42Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
182Chếch PVC D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
183Chếch PVC D60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
184Chếch PVC D42Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
185Lắp thông tắc D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
186Lắp thông tắc D60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
187Đai vít neo giữ ống các cỡTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30bộ
188Keo dán ống 50GrTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20Hộp
189Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,76100m
190Cút PVC D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt34cái
191Chếch PVC D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
192Tê PVC D90x90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
193Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
194Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1904100m3
195Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,11581m3
196Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,0386m3
197Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,2561m3
198Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2094m3
199Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt23,698m2
200Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,0432m2
201Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9962m3
202Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0485100m2
203Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,775m3
204Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0005m3
205Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0156100m2
206Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,066tấn
207Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1653tấn
208Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt81 cấu kiện
209Vận chuyển đá dăm các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,934710m³/1km
210Vận chuyển cát xâyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,934710m³/1km
B Hạng mục: cổng hàng rào, sân lát gạch
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,055100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,47041m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,392m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0411m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0384tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,024100m2
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4851m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0131tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0731tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,08100m2
11Xây móng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6867m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0731100m3
13Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,8338m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21,2916m2
15Gia công cổng sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2282tấn
16Sơn cổng sắt bằng sơn tĩnh điệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt228,2kg
17Khóa cổngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
18Bản lề cối biTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
19Bản lề nối cánhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bộ
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,8098m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,6488m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21,2916m2
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3291100m3
24Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,65671m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,5144m3
26Xây móng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,1014m3
27Xây móng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,1601m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1219m3
29Vận chuyển cát xâyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2438100m³/1km
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1368100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0296tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,188tấn
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2572m3
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,523m3
35Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,0675m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt33,7008m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt65,3224m2
38Gia công lan canTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1858tấn
39Sơn hàng rào sắt bằng sơn tĩnh điệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.185,8kg
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt83,5038m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt91,1928m2
42Đào san đất - Cấp đất ITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5165100m3
43Vận chuyển đấtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5165100m³/1km
44Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,08m3
45Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28,16m3
46Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,405m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt727,6m2
48Lát gạch Terrazo 400x400x30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt727,6m2
49Vận chuyển đá dăm các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,198910m³/1km
50Vận chuyển cát xâyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,198910m³/1km
C Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,32m2
2Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,386100m2
3Tháo dỡ trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt90,75m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt36,7653m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,9123m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0019100m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,2748m3
8Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,3924m3
9Tháo dỡ cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,32m2
10Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9702100m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,504m3
12Vận chuyển phế thảiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt169,0388m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.501134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng(có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường phù hợp để thực hiện phần công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận vệ sinh an toàn lao động trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp chứng nhận hoặc chứng chỉ kèm theo.21
4 Đội trưởng thi công 3 Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, hoàn thiện, thợ cơ khí.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ vận chuyển1
2 Máy trộn vữa trộn vữa1
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
4 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
5 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
6 Máy hàn hàn liên kết1
7 Máy đầm dùi đầm1
8 Máy khoan cầm tay khoan2
9 Máy đầm bàn Đầm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->