Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí xây dựng hệ thống xử lý nước thải)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742201-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí xây dựng hệ thống xử lý nước thải)
Số hiệu KHLCNT 20220742171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 22:57:00 đến ngày 2022-07-25 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,583,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75179E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 3,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy (súng) phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí xây dựng hệ thống xử lý nước thải)
Sửa chữa Trung tâm Giám định y khoa tỉnh Bình Thuận
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận, địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Tạo; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tân Trường Phát; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn - Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận, địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận, địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Vệ sinh tường đá rửa114,19m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường đá rửa114,191m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần32,005m2
4Phá lớp vữa trát ngoài sê nô30,685m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng mác 7530,685m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng17,7651m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa xi măng mác 7517,765m2
8Lưới mắt cáo đáy sê nô 50% DT6,46m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần44,9251m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ159,1151m2
11Phá dỡ nền gạch cũ 200x200mm478,21m2
12Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,339m3
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600489,371m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,858m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,024m3
16Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 20,855m2
17Xây tường bằng gạch BTKN (8x8x18)cm chiều dày 5,485m3
18Xây tường bằng gạch BTKN (8x8x18)cm chiều dày 4,985m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75135,86m2
20Vệ sinh tường gạch ốp1.035,34m2
21Tháo dỡ gạch ốp tường32,32m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%DT)440,702m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%)128,823m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% DT)1.028,304m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70% DT)300,587m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75451,262m2
27Trát trần, vữa XM mác 75128,823m2
28Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450mm13,861m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường1.615,4251m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần429,411m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ2.044,8351m2
32Ốp chì phòng X quang (2mm)86,978m2
33Khung kính chì phòng X quang (600x800)1tấm
34Cửa chuyên dụng ốp chì phòng X quang5,67m2
35Gia công khung thép hộp phòng X quang0,171tấn
36Lắp dựng khung thép hộp phòng X quang0,171tấn
37Sơn khung thép hộp - 1 nước lót, 2 nước phủ16,6081m2
38Gia công khung thép hộp2,203tấn
39Lắp dựng khung thép hộp2,203tấn
40Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ243,6961m2
41Tháo dỡ trần phẳng bằng tấm thạch cao77,971m2
42Lắp dựng trần thạch cao khung nổi340,954m2
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán10,56m2
44Tháo dỡ cửa bằng thủ công115,9m2
45SXLD cửa đi nhôm kính hệ 7008,84m2
46SXLD cửa đi nhôm kính hệ 700 mở 2 chiều18,48m2
47SXLD cửa sổ nhôm kính hệ 70012,92m2
48Gia công khung bảo vệ7,98m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ220,94m2
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sổ sắt110,66m2
51Sửa chữa thay thế 15% cửa đi , cửa sổ gỗ33,141m2
52Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ220,941m2
53Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ110,661m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,0081m2
55Lắp dựng cửa95,24m2 cấu kiện
56Lắp dựng khung bảo vệ7,98m2
57Lắp dựng cửa sắt kéo9m2
58Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,696m3
59Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan10,441m2
60Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,14100kg
61Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm0,928100kg
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,143100m2
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô25,859m3
64Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũ20công
65Cung cấp và Lắp đặt đèn LED tròn 18W122bộ
66Cung cấp và Lắp đặt quạt trần 100W20cái
67Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 1 hạt70cái
68Cung cấp và Lắp đặt dimmer quạt trần20cái
69Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đơn140cái
70Cung cấp và Lắp đặt CB 1P 40A32cái
71Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 60A3cái
72Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 100A1cái
73Cung cấp và Lắp đặt MCB 3P 63A1cái
74Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm21.836m
75Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm21.014m
76Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2322m
77Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2642m
78Ống luồn dây D201.448m
79Hộp nối dây điện32hộp
80Đế âm tường210hộp
81Mặt nạ đế âm210bộ
82Cung cấp và Lắp đặt tủ điện 30x40cm2hộp
83Cung cấp và Lắp đặt tủ điện tổng 40x50cm1hộp
84Cung cấp và Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x2502cái
85Cung cấp và Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5 HP, máy điều hòa 2 cục, loại treo tường2máy
86Cung cấp và Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12,7mm0,16100m
87Phá lớp vữa trát tường30m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7530m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 301m2
90Phá dỡ nền bê tông đá 4x61,65m3
91Đục tường, sàn lắp ống cấp nước5m
92Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
93Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
94Bộ xã Lavabo4bộ
95Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng xà bông4cái
96Cung cấp và Lắp đặt gương soi4cái
97Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 27mm0,9100m
98Cung cấp và Lắp đặt Co 27mm20cái
99Cung cấp và Lắp đặt Tê 27mm5cái
100Van khóa D272cái
101Phao chống tràn bể nước1bộ
102Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 34mm0,15100m
103Cung cấp và Lắp đặt Co 34mm8cái
104Cung cấp và Lắp đặt Tê 34mm2cái
105Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 60mm0,4100m
106Cung cấp và Lắp đặt Co 60mm5cái
107Cung cấp và Lắp đặt Tê 60-34mm1cái
108Cung cấp và Lắp đặt nối giảm 60-34mm4cái
109Cung cấp và Lắp đặt Tê 60mm2cái
110Modem mạng 4 cổng1bộ
111Switch 16 port2bộ
112Giá đỡ - êke thép3bộ
113Ổ cắm mạng LAN15cái
114Hạt mạng15cái
115Đế âm ổ mạng15hộp
116Mặt nạ ổ mạng15cái
117Dây cáp mạng 5E416m
118Ống luồn dây mạng D20208m
119Phá dỡ nền bê tông không cốt thép3,344m3
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 46,816m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường13,946m3
122Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 753,344m3
123Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể nước đá 1x2, vữa bê tông mác 25016,277m3
124Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,07100m2
125Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính 1,565tấn
126Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,453tấn
127Tấm cản nước WaterStop23,2m
128Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,064m3
129Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,003100m2
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,007tấn
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7541,76m2
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7542,498m2
133Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2,0cm, vữa xi măng mác 7557,465m2
134Quét dung dịch chống thấm bằng sika69,6031m2
135Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại32,87m3
136Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại32,87m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,329100m3
138Gia công thang sắt thoát hiểm0,968tấn
139Lắp dựng kết cấu thép cầu thang thoát hiểm0,968tấn
140Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ93,2491m2
141Bulong D1672cái
142Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,385m3
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,697m3
144Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,586m3
145Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại1,111m3
146Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại1,111m3
147Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,011100m3
148Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,385m3
149Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 2001,37m3
150Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,079100m2
151Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,277100kg
152Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,263100kg
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,338m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I5,857m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,063m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,338m3
5Lát gạch thẻ BTKN 4x8x182,56m2
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày 1,728m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 758,32m2
8Quét nước xi măng 2 nước8,321m2
9Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,288m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,03tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,01100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thép2,5m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 12m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,892m3
16Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 168mm0,5100m
17Co 168mm1cái
18Lơi 168mm1cái
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,5m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,049100m3
21Phá dỡ nền bê tông không cốt thép3,796m3
22Nilong lót0,38100m2
23Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,796m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T6,634m3
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%)44,278m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%)4,92m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 754,92m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ49,1981m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ18,481m2
D HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1Cắt mép đường bê tông4,9410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,672m3
3Vận chuyển tiếp 10m, đá4,672m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,047100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,047100m3/km
6Bê tông nền hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 2004,234m3
7Đục lỗ thông tường rào bê tông, d=16811lỗ
8Đào móng công trình, đất cấp II0,635100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,514100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,121100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,121100m3/km
12Chi phí ca máy bơm nước2ca
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,197100m2
14Chi phí lấy mẫu phân tích nguyên vật liệu đầu vào2mẫu
15Bê tông móng đá 4x6, vữa BT M1000,242m3
16Bê tông móng đá 1x2, vữa BT M2002,546m3
17Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M2000,049m3
18Cốt thép móng, d = 10mm0,161tấn
19Cốt thép móng, d = 8mm0,007tấn
20Cốt thép tấm đan, d=8mm0,003tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng0,033100m2
22Xây tường gạch không nung 4x9x19cm, vữa XM mác 751,139m3
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M758,22m2
24Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M753,6m2
25Quét 2 nước xi măng hố ga11,82m2
26Gia công V nắp thăm các hố ga0,027tấn
27Lắp nắp thăm các hố ga2cái
28Cung cấp và Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày bằng phương pháp dán keo, d=114mm7cái
29Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa uPVC loại dày bằng phương pháp dán keo, d=114mm2cái
30Cung cấp và Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=20mm20cái
31Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d=114mm5cái
32Cung cấp và Lắp đặt nút bích nhựa uPVC loại dày nối bằng phương pháp dán keo, d=90mm2cái
33Cung cấp và Lắp đặt nút bích nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d=114mm2cái
34Cung cấp và Lắp đặt răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=20mm8cái
35Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, d=20mm0,12100m
36Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, d=90x 3,8mm0,01100m
37Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, d=114 x 4,9mm0,18100m
38Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, d=168 x 7,3mm0,18100m
39Cung cấp và Lắp đặt đầu răng - đuôi chuột ren, đường kính d=20mm4cái
40Cung cấp và Lắp đặt đầu răng - đuôi chuột ren, đường kính d=20-14mm4cái
41Gia công và lắp đặt giá đỡ giá thể0,033tấn
42Cung cấp và Lắp đặt cùm ômega, SUS3044cái
43Cung cấp và Lắp đặt đai siết ống, SUS30416cái
44Cung cấp và Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A1cái
45Cung cấp và Lắp đặt aptomat MCB 2P 6A2cái
46Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn điện 3x1.5mm²20m
47Cung cấp và Lắp đặt thanh đồng tiếp địa mạ đồng và ốc siết2bộ
48Cung cấp và Lắp đặt sứ cách điện và giá đỡ2cái
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy CO2-MT38bình
2Bình chữa cháy MFZ48bình
3Tủ đựng bình chữa cháy (200x400x600)8cái
4Đèn exit2,45 đèn
5Đèn sự cố4,65 đèn
6Dây nguồn 2x1,5mm200m
7Ống luồn dây nguồn D20200m
8Vật tư phụ (phương tiện chữa cháy)1
9Trung tâm báo cháy 1x8 zone1trung tâm
10Nút nhấn khẩn2,45 nút
11Chuông báo cháy2,45 chuông
12Đèn báo phòng5,85 đèn
13Đầu báo khói610 đầu
14Dây tín hiệu báo cháy 2x1,0 mm2600m
15Ống luồn dây báo cháy D20550m
16Hộp nối ngã 1,2,3…90hộp
17Vật tư phụ (hệ thống báo cháy)1
18Máy bơm dầu Diezen Q= 5l/s, H= 70m1máy
19Máy bơm điện Q= 5l/s, H= 70m1máy
20Máy bơm bù Q = 1l/s, H= 70m1máy
21Tủ điều khiển 3 bơm1cái
22Ống chữa cháy STK D 90 x 3.2ly0,54100m
23Ống chữa cháy STK D 76 x 2.9ly0,18100m
24Ống chữa cháy STK D 60 x 2.6ly0,12100m
25Mặt bích D10024cái
26Mặt bích D7612cái
27Khớp nối mềm cao su D1144cái
28Khớp nối mềm cao su D602cái
29Luppe D1142cái
30Luppe D601cái
31Y lọc D1142cái
32Y lọc D601cái
33Van 1 chiều D1142cái
34Van 1 chiều D601cái
35Van khóa D114mm2cái
36Van khóa D601cái
37Co STK 11420cái
38Tê STK 1142cái
39Tê giảm STK 114/763cái
40Tê giảm STK 76/604cái
41Co STK 7612cái
42Co STK 607cái
43Họng tiếp nước chữa cháy D651cái
44Dây nguồn máy bơm chữa cháy (cv 10mm)30m
45Sơn đỏ + chống rỉ5kg
46Công tắc áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa…)3cái
47Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa…)1cái
48Cuộn vòi D60, L=20m7cái
49Tủ đựng cuộn vòi7cái
50Lăng phun D607cái
51Van góc D607cái
52Vật liệu phụ (hệ thống chữa cháy)1
53Kim thu sét Ingesco Rp = 31m1cái
54Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m10cọc
55Dây đồng bọc phi 5030m
56Dây đồng trần phi 5035m
57Ống luồn dây dẫn D3430m
58Trụ đỡ kim thu sét D60 L=5m1trụ
59Đế trụ đỡ kim thu sét1cái
60Ống sơi thủy tinh cách điện + khớp nối.1sợi
61Hộp đo điện trở1hộp
62Tăng đơ 8mm3cái
63Dây neo 6 ly40m
64Kẹp đồng10cái
65Ốc siết cáp bằng đồng3cái
66Vật tư phụ (chống sét)1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75179E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 3 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 3,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .1
3 Máy (súng) phá bê tông .1
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
5 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
6 Máy đầm đất cầm tay .1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn .1
8 Máy hàn .1
9 Tời điện Sức tời ≥ 500kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->