Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí xây dựng hệ thống xử lý nước thải)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí xây dựng hệ thống xử lý nước thải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 22:57:00 đến ngày 2022-07-25 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,583,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75179E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy (súng) phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí xây dựng hệ thống xử lý nước thải) Sửa chữa Trung tâm Giám định y khoa tỉnh Bình Thuận 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế Bình Thuận, địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Vệ sinh tường đá rửa | 114,19 | m2 | |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường đá rửa | 114,19 | 1m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 32,005 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát ngoài sê nô | 30,685 | m2 | |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng mác 75 | 30,685 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 17,765 | 1m2 | |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | 17,765 | m2 | |
| 8 | Lưới mắt cáo đáy sê nô 50% DT | 6,46 | m2 | |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 44,925 | 1m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 159,115 | 1m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ 200x200mm | 478,21 | m2 | |
| 12 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,339 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 | 489,37 | 1m2 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,858 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,024 | m3 | |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 20,855 | m2 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch BTKN (8x8x18)cm chiều dày | 5,485 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch BTKN (8x8x18)cm chiều dày | 4,985 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 135,86 | m2 | |
| 20 | Vệ sinh tường gạch ốp | 1.035,34 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 32,32 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%DT) | 440,702 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) | 128,823 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% DT) | 1.028,304 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70% DT) | 300,587 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 451,262 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 128,823 | m2 | |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450mm | 13,86 | 1m2 | |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1.615,425 | 1m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 429,41 | 1m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.044,835 | 1m2 | |
| 32 | Ốp chì phòng X quang (2mm) | 86,978 | m2 | |
| 33 | Khung kính chì phòng X quang (600x800) | 1 | tấm | |
| 34 | Cửa chuyên dụng ốp chì phòng X quang | 5,67 | m2 | |
| 35 | Gia công khung thép hộp phòng X quang | 0,171 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng khung thép hộp phòng X quang | 0,171 | tấn | |
| 37 | Sơn khung thép hộp - 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,608 | 1m2 | |
| 38 | Gia công khung thép hộp | 2,203 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng khung thép hộp | 2,203 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 243,696 | 1m2 | |
| 41 | Tháo dỡ trần phẳng bằng tấm thạch cao | 77,97 | 1m2 | |
| 42 | Lắp dựng trần thạch cao khung nổi | 340,954 | m2 | |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | 10,56 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 115,9 | m2 | |
| 45 | SXLD cửa đi nhôm kính hệ 700 | 8,84 | m2 | |
| 46 | SXLD cửa đi nhôm kính hệ 700 mở 2 chiều | 18,48 | m2 | |
| 47 | SXLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 | 12,92 | m2 | |
| 48 | Gia công khung bảo vệ | 7,98 | m2 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 220,94 | m2 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sổ sắt | 110,66 | m2 | |
| 51 | Sửa chữa thay thế 15% cửa đi , cửa sổ gỗ | 33,141 | m2 | |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 220,94 | 1m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,66 | 1m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,008 | 1m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa | 95,24 | m2 cấu kiện | |
| 56 | Lắp dựng khung bảo vệ | 7,98 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt kéo | 9 | m2 | |
| 58 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,696 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 10,44 | 1m2 | |
| 60 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,14 | 100kg | |
| 61 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | 0,928 | 100kg | |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,143 | 100m2 | |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 25,859 | m3 | |
| 64 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũ | 20 | công | |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt đèn LED tròn 18W | 122 | bộ | |
| 66 | Cung cấp và Lắp đặt quạt trần 100W | 20 | cái | |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 1 hạt | 70 | cái | |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt dimmer quạt trần | 20 | cái | |
| 69 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đơn | 140 | cái | |
| 70 | Cung cấp và Lắp đặt CB 1P 40A | 32 | cái | |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 60A | 3 | cái | |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 100A | 1 | cái | |
| 73 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 3P 63A | 1 | cái | |
| 74 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.836 | m | |
| 75 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 1.014 | m | |
| 76 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | 322 | m | |
| 77 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 | 642 | m | |
| 78 | Ống luồn dây D20 | 1.448 | m | |
| 79 | Hộp nối dây điện | 32 | hộp | |
| 80 | Đế âm tường | 210 | hộp | |
| 81 | Mặt nạ đế âm | 210 | bộ | |
| 82 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện 30x40cm | 2 | hộp | |
| 83 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện tổng 40x50cm | 1 | hộp | |
| 84 | Cung cấp và Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 | 2 | cái | |
| 85 | Cung cấp và Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5 HP, máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | 2 | máy | |
| 86 | Cung cấp và Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12,7mm | 0,16 | 100m | |
| 87 | Phá lớp vữa trát tường | 30 | m2 | |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 30 | m2 | |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 30 | 1m2 | |
| 90 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | 1,65 | m3 | |
| 91 | Đục tường, sàn lắp ống cấp nước | 5 | m | |
| 92 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 93 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 94 | Bộ xã Lavabo | 4 | bộ | |
| 95 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng xà bông | 4 | cái | |
| 96 | Cung cấp và Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 97 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 27mm | 0,9 | 100m | |
| 98 | Cung cấp và Lắp đặt Co 27mm | 20 | cái | |
| 99 | Cung cấp và Lắp đặt Tê 27mm | 5 | cái | |
| 100 | Van khóa D27 | 2 | cái | |
| 101 | Phao chống tràn bể nước | 1 | bộ | |
| 102 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 34mm | 0,15 | 100m | |
| 103 | Cung cấp và Lắp đặt Co 34mm | 8 | cái | |
| 104 | Cung cấp và Lắp đặt Tê 34mm | 2 | cái | |
| 105 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 60mm | 0,4 | 100m | |
| 106 | Cung cấp và Lắp đặt Co 60mm | 5 | cái | |
| 107 | Cung cấp và Lắp đặt Tê 60-34mm | 1 | cái | |
| 108 | Cung cấp và Lắp đặt nối giảm 60-34mm | 4 | cái | |
| 109 | Cung cấp và Lắp đặt Tê 60mm | 2 | cái | |
| 110 | Modem mạng 4 cổng | 1 | bộ | |
| 111 | Switch 16 port | 2 | bộ | |
| 112 | Giá đỡ - êke thép | 3 | bộ | |
| 113 | Ổ cắm mạng LAN | 15 | cái | |
| 114 | Hạt mạng | 15 | cái | |
| 115 | Đế âm ổ mạng | 15 | hộp | |
| 116 | Mặt nạ ổ mạng | 15 | cái | |
| 117 | Dây cáp mạng 5E | 416 | m | |
| 118 | Ống luồn dây mạng D20 | 208 | m | |
| 119 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,344 | m3 | |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 46,816 | m3 | |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,946 | m3 | |
| 122 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 3,344 | m3 | |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 16,277 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,07 | 100m2 | |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | 1,565 | tấn | |
| 126 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,453 | tấn | |
| 127 | Tấm cản nước WaterStop | 23,2 | m | |
| 128 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,007 | tấn | |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 41,76 | m2 | |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 42,498 | m2 | |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 57,465 | m2 | |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika | 69,603 | 1m2 | |
| 135 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | 32,87 | m3 | |
| 136 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | 32,87 | m3 | |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,329 | 100m3 | |
| 138 | Gia công thang sắt thoát hiểm | 0,968 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng kết cấu thép cầu thang thoát hiểm | 0,968 | tấn | |
| 140 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,249 | 1m2 | |
| 141 | Bulong D16 | 72 | cái | |
| 142 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,385 | m3 | |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,697 | m3 | |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,586 | m3 | |
| 145 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | 1,111 | m3 | |
| 146 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | 1,111 | m3 | |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,011 | 100m3 | |
| 148 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,385 | m3 | |
| 149 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | 1,37 | m3 | |
| 150 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 151 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,277 | 100kg | |
| 152 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,263 | 100kg | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,338 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 5,857 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,063 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,338 | m3 | |
| 5 | Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18 | 2,56 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 1,728 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,32 | m2 | |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | 8,32 | 1m2 | |
| 9 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,03 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,01 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,5 | m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 12 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,892 | m3 | |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 168mm | 0,5 | 100m | |
| 17 | Co 168mm | 1 | cái | |
| 18 | Lơi 168mm | 1 | cái | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,5 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,049 | 100m3 | |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,796 | m3 | |
| 22 | Nilong lót | 0,38 | 100m2 | |
| 23 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,796 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 6,634 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%) | 44,278 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%) | 4,92 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 4,92 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,198 | 1m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,48 | 1m2 | |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Cắt mép đường bê tông | 4,94 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,672 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, đá | 4,672 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,047 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,047 | 100m3/km | |
| 6 | Bê tông nền hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 200 | 4,234 | m3 | |
| 7 | Đục lỗ thông tường rào bê tông, d=168 | 1 | 1lỗ | |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,635 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,514 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,121 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,121 | 100m3/km | |
| 12 | Chi phí ca máy bơm nước | 2 | ca | |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,197 | 100m2 | |
| 14 | Chi phí lấy mẫu phân tích nguyên vật liệu đầu vào | 2 | mẫu | |
| 15 | Bê tông móng đá 4x6, vữa BT M100 | 0,242 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT M200 | 2,546 | m3 | |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M200 | 0,049 | m3 | |
| 18 | Cốt thép móng, d = 10mm | 0,161 | tấn | |
| 19 | Cốt thép móng, d = 8mm | 0,007 | tấn | |
| 20 | Cốt thép tấm đan, d=8mm | 0,003 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | 0,033 | 100m2 | |
| 22 | Xây tường gạch không nung 4x9x19cm, vữa XM mác 75 | 1,139 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | 8,22 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | 3,6 | m2 | |
| 25 | Quét 2 nước xi măng hố ga | 11,82 | m2 | |
| 26 | Gia công V nắp thăm các hố ga | 0,027 | tấn | |
| 27 | Lắp nắp thăm các hố ga | 2 | cái | |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày bằng phương pháp dán keo, d=114mm | 7 | cái | |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa uPVC loại dày bằng phương pháp dán keo, d=114mm | 2 | cái | |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=20mm | 20 | cái | |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d=114mm | 5 | cái | |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt nút bích nhựa uPVC loại dày nối bằng phương pháp dán keo, d=90mm | 2 | cái | |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt nút bích nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d=114mm | 2 | cái | |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn, d=20mm | 8 | cái | |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, d=20mm | 0,12 | 100m | |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, d=90x 3,8mm | 0,01 | 100m | |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, d=114 x 4,9mm | 0,18 | 100m | |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, d=168 x 7,3mm | 0,18 | 100m | |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt đầu răng - đuôi chuột ren, đường kính d=20mm | 4 | cái | |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt đầu răng - đuôi chuột ren, đường kính d=20-14mm | 4 | cái | |
| 41 | Gia công và lắp đặt giá đỡ giá thể | 0,033 | tấn | |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt cùm ômega, SUS304 | 4 | cái | |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt đai siết ống, SUS304 | 16 | cái | |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A | 1 | cái | |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat MCB 2P 6A | 2 | cái | |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn điện 3x1.5mm² | 20 | m | |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt thanh đồng tiếp địa mạ đồng và ốc siết | 2 | bộ | |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt sứ cách điện và giá đỡ | 2 | cái | |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | 8 | bình | |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | 8 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy (200x400x600) | 8 | cái | |
| 4 | Đèn exit | 2,4 | 5 đèn | |
| 5 | Đèn sự cố | 4,6 | 5 đèn | |
| 6 | Dây nguồn 2x1,5mm | 200 | m | |
| 7 | Ống luồn dây nguồn D20 | 200 | m | |
| 8 | Vật tư phụ (phương tiện chữa cháy) | 1 | lô | |
| 9 | Trung tâm báo cháy 1x8 zone | 1 | trung tâm | |
| 10 | Nút nhấn khẩn | 2,4 | 5 nút | |
| 11 | Chuông báo cháy | 2,4 | 5 chuông | |
| 12 | Đèn báo phòng | 5,8 | 5 đèn | |
| 13 | Đầu báo khói | 6 | 10 đầu | |
| 14 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,0 mm2 | 600 | m | |
| 15 | Ống luồn dây báo cháy D20 | 550 | m | |
| 16 | Hộp nối ngã 1,2,3… | 90 | hộp | |
| 17 | Vật tư phụ (hệ thống báo cháy) | 1 | lô | |
| 18 | Máy bơm dầu Diezen Q= 5l/s, H= 70m | 1 | máy | |
| 19 | Máy bơm điện Q= 5l/s, H= 70m | 1 | máy | |
| 20 | Máy bơm bù Q = 1l/s, H= 70m | 1 | máy | |
| 21 | Tủ điều khiển 3 bơm | 1 | cái | |
| 22 | Ống chữa cháy STK D 90 x 3.2ly | 0,54 | 100m | |
| 23 | Ống chữa cháy STK D 76 x 2.9ly | 0,18 | 100m | |
| 24 | Ống chữa cháy STK D 60 x 2.6ly | 0,12 | 100m | |
| 25 | Mặt bích D100 | 24 | cái | |
| 26 | Mặt bích D76 | 12 | cái | |
| 27 | Khớp nối mềm cao su D114 | 4 | cái | |
| 28 | Khớp nối mềm cao su D60 | 2 | cái | |
| 29 | Luppe D114 | 2 | cái | |
| 30 | Luppe D60 | 1 | cái | |
| 31 | Y lọc D114 | 2 | cái | |
| 32 | Y lọc D60 | 1 | cái | |
| 33 | Van 1 chiều D114 | 2 | cái | |
| 34 | Van 1 chiều D60 | 1 | cái | |
| 35 | Van khóa D114mm | 2 | cái | |
| 36 | Van khóa D60 | 1 | cái | |
| 37 | Co STK 114 | 20 | cái | |
| 38 | Tê STK 114 | 2 | cái | |
| 39 | Tê giảm STK 114/76 | 3 | cái | |
| 40 | Tê giảm STK 76/60 | 4 | cái | |
| 41 | Co STK 76 | 12 | cái | |
| 42 | Co STK 60 | 7 | cái | |
| 43 | Họng tiếp nước chữa cháy D65 | 1 | cái | |
| 44 | Dây nguồn máy bơm chữa cháy (cv 10mm) | 30 | m | |
| 45 | Sơn đỏ + chống rỉ | 5 | kg | |
| 46 | Công tắc áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa…) | 3 | cái | |
| 47 | Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa…) | 1 | cái | |
| 48 | Cuộn vòi D60, L=20m | 7 | cái | |
| 49 | Tủ đựng cuộn vòi | 7 | cái | |
| 50 | Lăng phun D60 | 7 | cái | |
| 51 | Van góc D60 | 7 | cái | |
| 52 | Vật liệu phụ (hệ thống chữa cháy) | 1 | lô | |
| 53 | Kim thu sét Ingesco Rp = 31m | 1 | cái | |
| 54 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m | 10 | cọc | |
| 55 | Dây đồng bọc phi 50 | 30 | m | |
| 56 | Dây đồng trần phi 50 | 35 | m | |
| 57 | Ống luồn dây dẫn D34 | 30 | m | |
| 58 | Trụ đỡ kim thu sét D60 L=5m | 1 | trụ | |
| 59 | Đế trụ đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 60 | Ống sơi thủy tinh cách điện + khớp nối. | 1 | sợi | |
| 61 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 62 | Tăng đơ 8mm | 3 | cái | |
| 63 | Dây neo 6 ly | 40 | m | |
| 64 | Kẹp đồng | 10 | cái | |
| 65 | Ốc siết cáp bằng đồng | 3 | cái | |
| 66 | Vật tư phụ (chống sét) | 1 | lô | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75179E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,8 tỷ VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: | 3 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 3,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 3 | Máy (súng) phá bê tông | . | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | . | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | . | 1 |
| 8 | Máy hàn | . | 1 |
| 9 | Tời điện | Sức tời ≥ 500kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi