Gói thầu: Chỉnh lý sắp xếp tài liệu lưu trữ Phông UBND huyện Chi Lăng lĩnh vực Nội vụ giai đoạn 1973-2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720588-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nội vụ huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Chỉnh lý sắp xếp tài liệu lưu trữ Phông UBND huyện Chi Lăng lĩnh vực Nội vụ giai đoạn 1973-2020
Số hiệu KHLCNT 20220659974
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chỉnh lý tài liệu lưu trữ các lĩnh vực chuyên môn tại Quyết định số 5888/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND huyện Chi Lăng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 09:16:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 568,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là852.534.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.506.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan từ bản gốc các tài liệu sau đây: 1/Hợp đồng dịch vụ, 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, 3/ Bản Scan hóa đơn liên 1, nếu chủ đầu tư là doanh nghiệp, công ty không có góp vốn của nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 397.849.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 795.698.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm chỉnh lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ học phần bậc Đại học chuyên ngành lưu trữ và quản trị văn phòng;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chỉnh lý
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành lưu trữ, văn thư – lưu trữ, văn phòng, hành chính;- Tổng số năm kinh nghiệm 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Nội vụ huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Chỉnh lý sắp xếp tài liệu lưu trữ Phông UBND huyện Chi Lăng lĩnh vực Nội vụ giai đoạn 1973-2020
Chỉnh lý, sắp xếp tài liệu lưu trữ Phông UBND huyện Chi Lăng lĩnh vực nội vụ giai đoạn 1973-2020
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chỉnh lý tài liệu lưu trữ các lĩnh vực chuyên môn tại Quyết định số 5888/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND huyện Chi Lăng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng nội vụ huyện Chi Lăng. Địa chỉ: số 32, khu trung tâm thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 02053820238
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Vĩnh Long - Số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc IV, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn. + Tư vấn thẩm định E- HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng An Khánh VQ -Số 12A, dãy B3, khu tập thể nhà máy xi măng Lạng Sơn, thôn Tân Lập, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Phòng Nội vụ huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 32, Khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng
- Chủ đầu tư: Phòng nội vụ huyện Chi Lăng. Địa chỉ: số 32, khu trung tâm thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 02053820238


E-CDNT 10.7
- Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai ; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai ; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật ; (Trường hợp các thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT đã đầy đủ thì nhà thầu không phải đính kèm file tài liệu chứng minh). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu xuất trình bản gốc, bản chính các tài liệu nhà thầu đã scan nộp theo Mục E-CDNT 10.7 và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng nội vụ huyện Chi Lăng. Địa chỉ: số 32, khu trung tâm thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 02053820238
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chi Lăng. Địa chỉ: khu trung tâm thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205 3812 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Chi Lăng. Địa chỉ: khu trung tâm thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhân công chỉnh lý tài liệu Theo mô tả chương V m 91
2 Vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu Theo mô tả chương V m 91
3 Giá bảo quản tài liệu Theo mô tả chương V Chiếc 12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.52534E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.506.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là852.534.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.506.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan từ bản gốc các tài liệu sau đây: 1/Hợp đồng dịch vụ, 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, 3/ Bản Scan hóa đơn liên 1, nếu chủ đầu tư là doanh nghiệp, công ty không có góp vốn của nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 397.849.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 795.698.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách dự án 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực.33
2 Trưởng nhóm chỉnh lý 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ học phần bậc Đại học chuyên ngành lưu trữ và quản trị văn phòng;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực.33
3 Cán bộ chỉnh lý 5 - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành lưu trữ, văn thư – lưu trữ, văn phòng, hành chính;- Tổng số năm kinh nghiệm 02 năm.22
4 Cán bộ công nghệ thông tin 1 Trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->