Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 836/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 của UBND huyện Tây Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 23:40:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,912,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.369146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73829E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông xi măng; cống qua đường; gia cố ta luy bằng bê tông; rãnh bê tông; kè gia cố rọ đá.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: 2.038.935.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.038.935.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thônghạng III trở lên (còn hiệu lực)hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thôngcấp III trở lênhoặc vai trò kỹ thuật thi công xây dựng từ 02 (hai) công trình giao thôngcấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhân sự đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục mặt đường BTXM; kè gia cố rọ đá.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiệnnăng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bảnnghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IVtrở lênđã thi công hoàn thành.- Nhân sự đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục mặt đường BTXM; kè gia cố rọ đá.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khắc phục sạt lở tuyến đường GT từ thôn Adzốc - thôn Bhloóc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 836/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 của UBND huyện Tây Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu(Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 2. Các tài liệuchứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3796539. Fax: 0235.3796015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tây Giang;Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang;Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tây Giang, Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông rãnh thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 306,2325 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.662,405 | m2 |
| 3 | Đào đất rãnh thoát nước bằng máy đào đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 306,2325 | m3 |
| B | Cống thoát nước qua đường | |||
| 1 | Bê tông ống cống 100 dày 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,95 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,259 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,354 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 49,24 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | 1đốt |
| 6 | Đào móng, chân khay, cống bằng máy đào đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,348 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay, móng cống, sân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,896 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu - cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,348 | m2 |
| 9 | Bê tông lót M100 đá 4x6 chân khay, tường đầu,cánh, sân | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,447 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M150 đá 2x4 chân khay, tường đầu,cánh, sân | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,367 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, cánh cống M150 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,446 | m3 |
| 12 | Đắp đất trên cống bằng đầm cóc K.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 72,8989 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố mái taly cống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Bê tông lót chân khay mái gia cố M100 đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay mái gia cố M150 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m3 |
| 16 | Lắp dựng ván khuôn chân khay gia cố mái taly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | m2 |
| C | Đường Bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 253,575 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 144,9 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.408,75 | m2 |
| 4 | Lu khuôn đường độ chặt K.98 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.408,75 | m2 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 253,575 | m3 |
| D | Gia cố thượng hạ lưu cống (11 cống) | |||
| 1 | Đào đất chân khay gia cố mái taly bằng máy đào đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 233,792 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn chân khay gia cố mái taly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 550,42 | m2 |
| 3 | Bê tông lót chân khay mái gia cố M100 đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,342 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay mái gia cố M150 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 107,396 | m3 |
| 5 | Bê tông ốp mái gia cố M200 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 162,178 | m3 |
| 6 | Đắp đất đầm cóc K.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 109,054 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ chắn bánh M200 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,19 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4755 | m2 |
| 9 | Đất đào móng gờ chắn bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,19 | m3 |
| 10 | Sơn gờ chắn bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 132,98 | m2 |
| 11 | Cọc tiêu kích thước Lxbxb (1,05x0,15x0,15)m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 44 | cọc |
| E | Kè gia cố rọ đá | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 698 | rọ |
| 2 | Đào đất móng kè rọ đá bằng máy đào đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 55 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm cóc K.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 257,8125 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 257,8125 | m3 |
| 5 | Cọc tiêu kích thước Lxbxb (1,05x0,15x0,15)m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cọc |
| 6 | Bê tông móng trụ cọc tiêu M200 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.369146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73829E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông xi măng; cống qua đường; gia cố ta luy bằng bê tông; rãnh bê tông; kè gia cố rọ đá.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: 2.038.935.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.038.935.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thônghạng III trở lên (còn hiệu lực)hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thôngcấp III trở lênhoặc vai trò kỹ thuật thi công xây dựng từ 02 (hai) công trình giao thôngcấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhân sự đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục mặt đường BTXM; kè gia cố rọ đá.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiệnnăng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bảnnghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IVtrở lênđã thi công hoàn thành.- Nhân sự đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục mặt đường BTXM; kè gia cố rọ đá.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | >=1,5KW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | >=1KW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | >=23KW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào | >=0,8m3, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | >=5kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy lu | >=16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi | >=110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | >=12T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi