Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742253-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220742232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 836/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 của UBND huyện Tây Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 23:40:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,912,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.369146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73829E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông xi măng; cống qua đường; gia cố ta luy bằng bê tông; rãnh bê tông; kè gia cố rọ đá.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: 2.038.935.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.038.935.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thônghạng III trở lên (còn hiệu lực)hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thôngcấp III trở lênhoặc vai trò kỹ thuật thi công xây dựng từ 02 (hai) công trình giao thôngcấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhân sự đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục mặt đường BTXM; kè gia cố rọ đá.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiệnnăng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bảnnghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IVtrở lênđã thi công hoàn thành.- Nhân sự đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục mặt đường BTXM; kè gia cố rọ đá.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=12T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khắc phục sạt lở tuyến đường GT từ thôn Adzốc - thôn Bhloóc
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 836/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 của UBND huyện Tây Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3796539. Fax: 0235.3796015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP TVXD Thành Công; Địa chỉ: 19/15 Quang Trung, phường Hải Châu I, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3796539. Fax: 0235.3796015


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu(Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 2. Các tài liệuchứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3796539. Fax: 0235.3796015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tây Giang;Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang;Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tây Giang, Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh thoát nước
1Bê tông rãnh thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V306,2325m3
2Ván khuôn rãnhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.662,405m2
3Đào đất rãnh thoát nước bằng máy đào đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V306,2325m3
B Cống thoát nước qua đường
1Bê tông ống cống 100 dày 12cmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,95m3
2Cốt thép ống cống Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,259tấn
3Cốt thép ống cống Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,354tấn
4Ván khuôn ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V49,24m2
5Lắp đặt ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V71đốt
6Đào móng, chân khay, cống bằng máy đào đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V81,348m3
7Ván khuôn chân khay, móng cống, sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V22,896m2
8Ván khuôn tường đầu - cánhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V29,348m2
9Bê tông lót M100 đá 4x6 chân khay, tường đầu,cánh, sânChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,447m3
10Bê tông móng M150 đá 2x4 chân khay, tường đầu,cánh, sânChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,367m3
11Bê tông tường đầu, cánh cống M150 đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,446m3
12Đắp đất trên cống bằng đầm cóc K.95Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V72,8989m3
13Bê tông gia cố mái taly cốngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,8m3
14Bê tông lót chân khay mái gia cố M100 đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4m3
15Bê tông chân khay mái gia cố M150 đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,8m3
16Lắp dựng ván khuôn chân khay gia cố mái talyChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7m2
C Đường Bê tông xi măng
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V253,575m3
2Ván khuôn mặt đườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V144,9m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.408,75m2
4Lu khuôn đường độ chặt K.98Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.408,75m2
5Đào khuôn đường bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V253,575m3
D Gia cố thượng hạ lưu cống (11 cống)
1Đào đất chân khay gia cố mái taly bằng máy đào đất cấp 2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V233,792m3
2Lắp dựng ván khuôn chân khay gia cố mái talyChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V550,42m2
3Bê tông lót chân khay mái gia cố M100 đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,342m3
4Bê tông chân khay mái gia cố M150 đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V107,396m3
5Bê tông ốp mái gia cố M200 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V162,178m3
6Đắp đất đầm cóc K.95Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V109,054m3
7Bê tông gờ chắn bánh M200 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28,19m3
8Ván khuôn gờ chắn bánhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,4755m2
9Đất đào móng gờ chắn bánhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,19m3
10Sơn gờ chắn bánhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V132,98m2
11Cọc tiêu kích thước Lxbxb (1,05x0,15x0,15)mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V44cọc
E Kè gia cố rọ đá
1Làm và thả rọ đá trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V698rọ
2Đào đất móng kè rọ đá bằng máy đào đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V55m3
3Đắp đất đầm cóc K.95Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V257,8125m3
4Vận chuyển đất để đắp Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V257,8125m3
5Cọc tiêu kích thước Lxbxb (1,05x0,15x0,15)mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15cọc
6Bê tông móng trụ cọc tiêu M200 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.369146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73829E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông xi măng; cống qua đường; gia cố ta luy bằng bê tông; rãnh bê tông; kè gia cố rọ đá.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: 2.038.935.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.038.935.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thônghạng III trở lên (còn hiệu lực)hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thôngcấp III trở lênhoặc vai trò kỹ thuật thi công xây dựng từ 02 (hai) công trình giao thôngcấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhân sự đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục mặt đường BTXM; kè gia cố rọ đá.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiệnnăng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bảnnghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IVtrở lênđã thi công hoàn thành.- Nhân sự đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục mặt đường BTXM; kè gia cố rọ đá.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít, còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi >=1,5KW, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn >=1KW, còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn >=23KW, còn sử dụng tốt2
5 Máy đào >=0,8m3, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn >=5kW, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
8 Máy lu >=16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy ủi >=110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Ô tô tự đổ >=12T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->